1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE TOAN CHUONG i DS11 LEVANMINH duc tri

5 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình sin 2x−sinx=0.. Giải phương trình 4sin cosx x=0... Học sinh quên cosx=2 vô nghiệm  Đáp án C... Học sinh quên trường hợp cosx=0  Đáp án B.

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG I - ĐS11

+Người soạn : LÊ VĂN MINH

+Đơn vị : THPT ĐỨC TRÍ

+Người phản biện : LÝ HỒNG HÀO

+Đơn vị : THPT ĐỨC TRÍ

Câu 1.3.1.LeVanMinh Giải phương trình 2 tan 2x+ 6 0.=

6 2

x= − +π kπ k Z

6 2

x= +π kπ k Z

6

x= − +π k k Zπ ∈

3

x= − +π k k Zπ ∈

Ta có:

2 tan 2 6 0 tan 2 3

x π kπ x π kπ k Z

⇔ = − + ⇔ = − + ∈  Đáp án A.

Học sinh biến đổi sai tan 2x= 3  Đáp án B

Học sinh biến đổi sai 2

x= − +π kπ ⇔ = − +x π kπ

 Đáp án C

Học sinh biến đổi sai tan 2 3

3

x= − ⇔ = − +x π kπ

 Đáp án D

Câu 1.3.1.LeVanMinh Giải phương trình cot2x−4cotx+ =3 0

4

x= +π k x arcπ = +k k Zπ ∈

4

x= +π k k Zπ ∈

C 2 , cot 3 2 ,

4

x= +π k π x arc= +k π k Z

4

x= +π k π k Z

Ta có: cot2 4cot 3 0 cot 1 4 ,

cot 3

cot 3

x

x arc k

π

=

Học sinh hiểu sai cotx=3 loại  Đáp án B

Học sinh biến đổi sai cot 1 4 2

cot 3

cot 3 2

x

x arc k

π

  = +  Đáp án C.

Trang 2

Học sinh hiểu sai cotx=3 loại và biến đổi sai cot 1 2

4

x= ⇔ = +x π k π

 Đáp án D

Câu 1.3.1.LeVanMinh Giải phương trình sin 2x−sinx=0

A 2 , 2 ,

3 3

x k= π x= +π k π k Z

B x k= 2 ,π k Z

C x k k Z= π, ∈

D 2 , 2 ,

3

x k= π x= +π k π k Z

Ta có:

sin 2 sin 0 sin 2 sin

2

, 2

3 3

x k

x x k

k Z

π π

=

= +

 Đáp án A

Học sinh thiếu nghiệm sin 2x=sinx⇔ 2x x k= + 2π  Đáp án B

Học sinh biến đổi sai sin 2x−sinx= ⇔0 sinx=0  Đáp án C

Học sinh biến đổi sai

2

3

2

π π

Câu 1.3.1.LeVanMinh Giải phương trình 4sin cosx x=0

2

x k x= π = +π k k Zπ ∈

B x k k Z= π, ∈

2

x= +π k k Zπ ∈

D Vô nghiệm

Ta có: 4sin cos 0 sin 0 ,

cos 0

2

x k x

π

=

=

Học sinh biến đổi sai 4sin cosx x= ⇔0 sinx=0  Đáp án B

Học sinh biến đổi sai 4sin cosx x= ⇔0 cosx=0  Đáp án C

Học sinh biến đổi sai 4sin cosx x= ⇔0 sin cosx x= −4  Đáp án D

Câu 1.3.2.LeVanMinh Giải phương trình cos 2x−5cosx+ =3 0

x= +π k π x= − +π k π k Z

3

x= +π k π k Z

C 2 , arccos 2 2 ,

3

x= ± +π k π x= ± +k π k Z

Trang 3

D 2 , 2 ,

x= +π k π x= − +π k π k Z

Ta có:

2

cos 2 5cos 3 0 2cos 5cos 2 0

1

k Z

=  = − +

 Đáp án A

Học sinh thiếu nghiệm cos 1 2

x= ⇔ = +x π k π

 Đáp án B

Học sinh quên cosx=2 vô nghiệm  Đáp án C

Học sinh biến đổi sai

2

cos

2

2 6

x

 = +

= ⇔ 

 = − +



 Đáp án D

Câu 1.3.2.LeVanMinh Giải phương trình tanx+ 3 cotx+ +1 3 0.=

x= − +π k xπ = − +π k k Zπ ∈

4

x= − +π k k Zπ ∈

x= − +π k π x= − +π k π k Z

x= ± +π k xπ = ± +π k k Zπ ∈

Ta có:

2

tan 3 cot 1 3 0 tan 1 3 tan 3 0 tan 0

, tan 3

3

x

k Z

 = − +

= −

= − 



 Đáp án A

Học sinh hiểu sai tanx= − 3 vô nghiệm  Đáp án B

Học sinh biến đổi sai

2

3

x

 = − +

= −

⇔ 

 = −



 Đáp án C

Học sinh biến đổi sai tan 1 4

tan 3

3

x

 = ± +

= −

⇔ 

 = −



 Đáp án D

Trang 4

Câu 1.3.2.LeVanMinh Giải phương trình sin2x+2sin 2x−3cos2x=1.

x= +π k xπ = +π k k Zπ ∈

4

x= +π k k Zπ ∈

C , arctan 2 ,

2

x= +π k xπ = +k k Zπ ∈

D x=arctan 2+k k Zπ, ∈

Ta có:

Với cosx=0 thỏa mãn phương trình đã cho nên ,

2

x= +π k k Zπ ∈

là nghiệm của phương trình

Với cosx≠0 ta chia hai vế của phương trình cho cos x phương trình trở thành:2

tan 4 tan 3 1 tan 4 tan 4 ,

4

x+ x− = + xx= ⇔ = +x π k k Zπ ∈

Vậy nghiệm của phương trình là: , ,

x= +π k xπ = +π k k Zπ ∈

 Đáp án A

Học sinh quên trường hợp cosx=0  Đáp án B

Học sinh biến đổi sai tan2x+2 tanx− = +3 1 tan2x  Đáp án C

Học sinh quên trường hợp cosx=0 và biến đổi sai tan2x+2 tanx− = +3 1 tan2x  Đáp án D

Câu 1.3.2.LeVanMinh Giải phương trình sin 2x+ 3 cos 2x− =2 0

12

x= π +k k Zπ ∈

12

x= − π +k k Zπ ∈

12

x= π +k k Zπ ∈

6

x= +π k k Zπ ∈

Ta có:

sin 2 3 cos 2 2 0 sin 2 cos 2 1

x π x π π k π x π k k Zπ

 Đáp án A

Học sinh biến đổi sai sin 2 3 cos 2 2 0 1sin 2 3cos 2 1

x+ x− = ⇔ x+ x= −  Đáp án B

Học sinh biến đổi sai 1sin 2 3cos 2 1 sin 2 1

π

   Đáp án C.

Học sinh biến đổi sai 1sin 2 3cos 2 1 sin 2 1

π

   Đáp án D.

Trang 5

Câu 1.3.3.LeVanMinh Phương trình cos3x−4cos 2x+3cosx− =4 0 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng (0;14 ?)

A 4

B 2

C 1

D 14

Ta có:

cos3 4cos 2 3cos 4 0 4cos 3cos 4 2cos 1 3cos 4 0 4cos 8cos 0 4cos (cos 2) 0 cos 0

, 2

x π k k Zπ

Nghiệm trong khoảng (0;14 là: ) , 3 , 5 , 7

xx= π x= π x= π

 Đáp án A

Học sinh biến đổi sai cos 0 2

2

x= ⇔ = +x π k π

 Đáp án B

Học sinh hiểu ,

2

x= +π k k Zπ ∈

là một nghiệm  Đáp án C

Học sinh hiểu , 3 , 5 , 7 , , 27

xx= π x= π x= π x= π

 Đáp án D

Câu 1.3.3.LeVanMinh Tìm m để phương trình 4 sin( x+cosx)+2sin 2x m− + =2 0 có nghiệm

A 2− ≤ ≤ +m 4 4 2

B m≥ −2

C − 2 ≤ ≤m 2.

D m>0

Ta có:

Đặt: t =sinx+cos ,x − 2 ≤ ≤t 2

Suy ra: sin 2x t= −2 1

Phương trình trở thành: 4t+2( )t2− − + = ⇔1 m 2 0 2t2+ =4t m

Phương trình đã cho có nghiệm tức là:

2

2 4

t t m t

− ≤ ≤

 có nghiệm.

Đặt: f t( ) =2t2+4 t Với − 2≤ ≤t 2 thì f t nhận giá trị trong đoạn 2;4 4 2( ) − + . Nên 2− ≤ ≤ +m 4 4 2 Đáp án A

Học sinh quên xét điều kiện t  Đáp án B.

Học sinh hiểu điều kiện của t là của m  Đáp án C.

Học sinh cho rằng f t luôn dương  Đáp án D.( )

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w