1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 2 huong dan giai

13 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 5: Ứng dụng đơn điệu trong giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình và hệ bất phương trình... Vậy phương trình có nghiệm duy nhất thuộc khoảng  2;3.

Trang 1

Dạng 5: Ứng dụng đơn điệu trong giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình và hệ

bất phương trình.

Bài 1:

7

2 7x 7 2 7x 6

Nên f(x) f(6) �x 6 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho.

2 Ta có: y' 1 3 1 x  20, x 0  �y

Dễ thấy y 1 0�x 1 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

3 Ta có:  2   

3

 x�0;� , do đó nếu phương trình đã

cho có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất và y 1   0

x 1   x 1 3x 1  3x 1 , xét hàm số f t t3 t 0t, 

3x 1 2 3x 1 2x 1 2 2x 1   , xét hàm số f t t32t

6 Cách 1: Xét hàm số: f x x33x28x 40 và g x  8 4x 44  trên nửa đoạn �� 1; �., dễ thấy x min f x1:     f 3 13

 

    

xmax g x1: g 3 13

 

đó f x   g x  khi x 33 

Cách 2: Đặt 44x 4 t, t 0  � f t t1224t816t4512t 2816 với t 0� và

f' t 2(t 2).g t với g t  t 00, � suy ra f' t   khi t 20  tức 44x 4 2  hay x 3

Bài 2: Phương trình đã cho �3 5x x 2( 5x x ) 2 33(x 1) (x 1)   3 (1)

Đặt u = 5x x , u 0 2 � và v x 1 ,v 0   (1) trở thành : 3u u 33v v 3 (2) Xét hàm số f t   3t t , t (0;3 � � , khi đó phương trình (2) có dạng)

   

f u f v

Ta có f'(t) 3 3t  2 với mọi t (0;0 � � nên f(t) đồng biến trên (0;) �)

��

2.

Bài 3:

1    

Trang 2

Cách khác:  

x 1 5x 6 1

Xét hàm số   2 1

f t t

t 1

 với t 1 , ta tìm được

3 x 2

2 Phương trình cho biến đổi về: 9 3  3  

x 3x  3x 1 3 3x 1  

Dễ thấy f t  t33t đồng biến trên �, nên   �x33x 1

Đặt x 2cost, t�� �� �, từ đây tìm được 0; t , t 5 , t 7

3 Đặt y3x 2 Khi đó ta có hệ :

3

2x 5 2x 5 y  y

Dễ thấy f t t3 đồng biến trên � suy ra y 2x 5t   tức

3x 2 2x 5   � � x 3 8x   236x 41  � x 30 

4 Đặt y37x29x 4 Đưa phương trình về dạng f x 1    f y

Xét f t t3 là hàm số đồng biến trên � khi ấy t f x 1    f y �x 1 y  ,

ta tìm được x 1 5, x 5

2

 �

5 Xét hàm số f t  t32t là hàm số đồng biến trên �.

Khi đó f y  f x 1  �y x 1  với y  3 x3 9x219x 11 �x 1, x 2, x 3  

Bài 4:

1 Điều kiện:

2 2

1 y 1

�  �

� Xét hàm số: f t  t33t với t���1;1��

Ta có: f' t 3t2  3 0, t�1;1, suy ra hàm số f t nghịch biến trên đoạn 

1;1

Ta có hệ:

� � �

x 1

Trang 3

Bài 5:

1 Lấy    1  2 x3 ta được   3 3      

x 1  2 y � x;y  2;1 , 1;2

2 Lấy    1  2 x3 ta được   3 3      

x 4  3 y � x;y  3;4 , 4;3

3 Lấy    1  2 x8 ta được   2 4      

x 2  y 4 � x;y   4; 2 , 4;2

4 Đặt t x 1,  0 t 2� � Biến đổi hệ cho về hệ:

Xét f u  u33u2 nghịch biến trên đoạn 0;2� �� � khi đó t y �   x;y  0;1

5 Phương trình đầu viết lại: 2    2

x 1 x   y 1 y

Dễ thấy f t   t 1 t 2 đồng biến trên �, suy ra x  thay vào phươngy trình thứ 2 ta được 2x26x 1  4x26x 1 hay

6 Xét f t  t3 suy ra t 1 1 3 2y  x;y 7;111

Bài 6: 1  x;y 1; 1

  � �

2    x;y  1;2

3 Phương trình thứ nhất viết lại 3  3

y  y x 1   , suy ra y x 1x 1   � phương trình 2 ta được 1 x 2 1 x  1 x 1 

Đặt t 1 x  1 x , giải được t 2 �  x;y  1;0 , 1;2  .

4 Trừ 2 vế phương trình ta được :

x 2x 22  x x 2x y 2y 22  y y 2y

Xét hàm f t   t2 2t 22 t t 2 2t đồng biến trên khoảng 0;� suy ra

x y , thay vào phương trình thứ nhất, sau đó xét hàm số g x , dễ thấy 

 

g x đồng biến trên khoảng 0;� và  g 1 0

5 Phương trình đầu    3    3

2 2x  2x 2 y 1  y 1

� Hàm số f t 2t t 3 t�� đồng biến t 0   , suy ra y 2x 1 

6 Đặt t 4

x

 , hệ cho đưa về dạng:

3

3y 55 t

�  

y 1 3 y 1  t 3t

Trang 4

Dạng 6: Chứng minh phương trình có n nghiệm Bài 1:

x 1 hoặc x 1 f x   � � phương trình không có nghiệm khi x 10, x 1  �

Vì f 1    và 9 xlim f x 

� �  � nên phương trình có nghiệm x 1

 

f x đồng biến trên khoảng 1;� , do đó hàm số y cắt trục hoành tại 1

giao điểm

2 x5x22x 1 hay 5  2

x  x 1

Dễ thấy x5� ��0  x 0 x 1 1  2

x 1 1

� � tức x5� hay x 11 � Xét hàm số y x 5x22x 1 xác định và liên tục trên nửa khoảng � ��1; .

Dễ thấy y 1 y 2    � phương trình 0 x5x22x 1 0  có ít nhất một

nghiệm thuộc khoảng  1;2 , hơn nữa hàm số y đồng biến ( y' 0,  �x  1;2 ) trong khoảng này Như vậy, phương trình x5x22x 1 0  có nghiệm duy nhất và nghiệm đó thuộc khoảng  1;2

Chú ý: Có f'(x) 5x 42x 2 2x(x  3 1) 2(x4 1) x50

Mà f(1).f(2) 0 � phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

3 Cách 1 :Xét hàm số y 2x x 2 2  liên tục trên nửa khoảng � ��2; 

x 2

xlim y xlim 2x x 2

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị của hàm số y 2x x 2 2  luôn cắt đường thẳng y 11 tại duy nhất một điểm

Ta có f 2   11,f 3  Vì 7 f 2 f 3     77 0�f x 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng  2;3 f' x  x 5x 8 0, x 2;  f x 

x 2

biến trên khoảng  2;3 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất thuộc khoảng  2;3

4 Điều kiện: x 2

Xét hàm số :   5

2

x

Trang 5

  4

2 3

1 f' x 5x

(x 2)

 

3

5 2

3x

 

f' x 0

� có nhiều nhất một nghiệm �f x 0 có nhiều nhất là hai

x 2

1

x � 2; 3 và x2 3

Bài 2: x5 �x2 1 x4 2x2 1 x2 1 (x2 1)2 1 x 1.

Xét hàm số f x  x2 1 x42x2 1 x5, khi đó hàm số f liên tục trên [1;� và phương trình (1) có dạng f(x) 0) 

x

nên phương trình

 

f x  có nghiệm thuộc (1; ).0 �

với mọi

x [1;� � Suy ra hàm số ) f x nghịch biến trên [1;  � )

Vậy phương trình f x   có đúng một nghiệm.0

Dạng 7: Chứng minh bất đẳng thức

Bài 1:

1 Ta có f' x  x.cosx sinx2 , x

2

Xét hàm số g x x.cosx sinx liên trục trên đoạn 0;

2

và có g' x  x.sinx 0, x 0; g x 

2

liên tục và

nghịch biến trên đoạn 0;

2

và ta có g x   g 0 0, x 0;

2

Từ đó suy ra f' x  g' x 2 0, x f x 

2

 liên tục và nghịch biến trên

nửa khoảng 0;

2

, ta có f x  f 2, x

2

2   ���� �� �� ��� ����   

3 3

Trang 6

3 2 4 4 2

3

Mặt khác:

2 4

3 Xét hàm số f x  12 12

sin x x

  liên tục trên nửa khoảng x 0;

2

� �

�� �

� �.

2 x cosx sin x

f' x

3

sinx

cosx , x 0;

 

x cosx sin x 0 , x 0; f' x 0 , x 0;



2 sin x x

 (đpcm)

4 Ta có: 2.sinx tanx 2sinx tanx sinx 1tanx

2

Ta chứng minh:

sinx tanx

� �. Xét hàm số f x  sinx 1tanx 3x

2

� �

� �.

  12 3 cosx 1 2 2cosx 12 

� �

 

f x

� đồng biến trên 0; f x   f 0 0

2

� �

� �

2

� �

� �

Bài 2: Xét hàm số f x  3x x 3, x���2;2��.

Ta có: f' x  3 3x2, trên khoảng 2;2 : f' x  � x0   hoặc x 11 

Từ bảng biến thiên, ta kết luận: hàm số đồng biến trên đoạn��1;1�� và nghịch biến trên các đoạn �� 2; 1 ,�� 1;2� �� � Vì   2 f 1     �f x �f 2 2,

 ���  ��

Nên   2 f 1 f x     � �f 1 2, x ���1;1��,  2 f 2     �f x �f 1 2, x �� �� �.1;2

Trang 7

Bài 3:

1 Chứng minh hàm số f(x) sinx

x

 nghịch biến trên 0;

2

2 Xét hàm số f(x) tanx sinx 2x   đồng biến trên 0;

2

� �

� �

3 Xét hàm số: f x  x2 cosx 1,x

2

   ��, ta có: x��,f( x) f(x)  suy ra f là

hàm chẵn trên � , (1)�x [0;� �),f(x) 0, f'(x) x sinx 0�   � với mọi x

[0; )

f'(x) 0 �x 0 �f(x)đồng biến trên [0; )��x [0;� �),f(x) f(0) 0� 

(đpcm)

4 Xét hàm số f x  3sinx 6tanx 2tan x 9x , x3 0;

2

� � , ta có:

2

Vì cosx (0;1)� với mọi x 0;

2

�� �

� �nên áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có

3

3

7

1

2 cos x



� �� f x đồng biến trên x  0;

2

�� �

Lại có f x liên tục trên 0; 

2

� �

� � do đó x 0;2 ,f(x) f(0) 0

Bài 4:

1 Xét hàm số f(x) sinx x x3, x 0;

� �

� �,

Ta cần chứng minh: f(x) f(0), x 0;

2

� � điều này gợi ý ta chứng minh hàm

y f(x) đồng biến trên 0;

2

� � Ta có:

2

x f'(x) cosx 1

2

f "(x) sinx x 0 x 0;

2

� �

� �

Trang 8

f'(x) f'(0) 0 x 0; f(x) f(0) 0 x 0;

 

3

x

2 Xét hàm số g(x) cosx 1 x2 x4

2

� �

� �

Ta có: g'(x) sinx x x3 0 x 0;

� �

� � g(x) g(0) 0 x 0;2

� �



� �

� � Thật vậy,ta có:

3

x

3 3

3

Mặt khác, 1 x2 x4 cosx x 0;

� �.Suy ra

3

sinx

cosx x 0;

Lại có: 0 sinx x 0 sinx 1 x (0; )

3

Bài 5:

1 Ta chứng minh hàm số f(x) tanx 2sinx 3x   đồng biến trên 0;

2

� �

� � và hàm số g(x) 4sinx 1sin2x 3x

2

2

� �

� �.

2 Chứng minh cos(sinx) cosx sin(cosx) 

3 Xét hàm f(x) a bx  (a b x) với x [0;b]�

4 Bất đẳng thức cho �4sina 6tana 10a 4sinb 6tanb 10b     (2)

Xét hàm số f x 4sinx 6tanx – 10x với x 0;

2

�� �

� � Khi đó ta phải chứng minh rằng a,b 0; ,a b f(a) f(b)

2

Như vậy chỉ cần chứng minh hàm số f(x) đồng biến trên 0;

2

Trang 9

Vì x 0;

2

�� �

� �nên cosx (0;1)� Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ,ta có :

cosx cos x cos x   cos x

Mặt khác do cosx (0;1)� nên

2

cosx cos x ,suy ra 8 1 22

cosx cos x > 10

2

� � � Hàm số f(x) đồng biến trên 0;

2

� �(đpcm).

5 Xét hàm số f x  x4ax2bx trên [1;� ta có )

f'(x) 4x 2ax b 4 12 8 0 , x [1;�     � � ,a 6 , b) � �8

Đẳng thức chỉ xảy ra khi x 1, a 6, b    Suy ra 8 f x đồng biến trên 

[1;�)

[1; ), f(x) f(1) 1 a b  

Bài 6:

Xét hàm số :f t  12 12, t 0;

2 sin t t

� �

� �

Ta có : f' t  2cost3 23 23 sint 3 cost 0, t 0;

sin t t sin t

nên hàm số đồng biến trên 0;

2

� �

� �

� � f t  f 1 42, t (0; ]

� �



Áp dụng vào bài toán ta có : f x     f y f z � �3 1� 42��

Bài 7:

1 Đặt : t cosA cosB cosC 1 4sin sin sinA B C 1 t 3

Xét hàm số f t  t 1

t

  hàm số liên tục trên nửa khoảng 1;3

2

� �

� �

� �.

2 t

� �

3 1;

2

� �

� �

� �,suy ra :   13

2 f t

6

Đẳng thức f t  13

6

 xảy ra khi t cosA cosB cosC 3

2

đều

2 Biểu thức xác định khi D  �;sinCU ��sinA;�.

Trang 10

 2  2

x sinC sinA sinC 1 x sinC sinB sinC

đồng biến trên mỗi khoảng �;sinC ,��sinA;�

Do đó minM M sinA  sinA sinB 1

sinA sinC

Bài 8:

1 Ta có :

p b p c A

tan

p a p b C

tan

Do đó : r2 tanAtan tanB C

Mặt khác :

2R sinA sinB sinC

sin

cos sin sin

A

2

Khi đó bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với :

tan tan tan cot cot cot

cot cot cot

cot cot cot

Đặt t cot cot cotA B C t 3 3

t

  với t 3 3�

Ta có: f' t  1 12 0 t 3 3

t

3 3 3 3

Trang 11

2 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với :

3 3 2

2R a 2R b 2R c

e

Xét f x ln 1 x   với 0 x 1x  

Ta có: f' x  1 1 x 0 x  0;1

khoảng đó �f x   f 0 0�ln 1 x  x Lần lượt thay xsinA ,sinB,sinC vào bất đẳng thức trên rồi cộng lại ta được :

      sinA sinB sinC

ln 1 sinA ln 1 sinB ln 1 sinC sinA sinB sinC

ln 1 sinA 1 sinB 1 sinC sinA sinB sinC

2

3 Không mất tổng quát giả sử C min A ,B,C   Ta có :

Xét P 4 1 cos A 1 cos B   2   2   3 cos2A 3 cos2B   

P 9 3 cos2A cos2B   cos2A cos2B

9 6cos A B cos A B    1 cos 2A 2B  cos 2A 2B 

 9 6cosC cos A B  cos C cos A B2  2   do 1 cos A B   � 1

P 1 cos C 3 cosC 1 cos C

Mặt khác ta có : 0 C 600 cosC 1

2

f x  3 x 1 x với 1

2

� �

� �

Trang 12

Ta có:         1

2

� �

� ��f x  đồng biến trên khoảng đó

� �

 

Bài toán 02: ỨNG DỤNG ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ TRONG TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT

Bài 1 Đặt t a b c d4

abcd

  

Áp dụng BĐT trung bình cộng – trung bình nhân cho 2 số dương, ta có:

4

a b c d 2 ab 2 cd 4 abcd   �  � suy ra a b c d4 4

abcd

   � tức t 4

� Đẳng thức xảy ra khi a b c d   Bài toán quy về “ Tìm giá trị nhỏ nhất của

t

  với t 4� ”

Dễ thấy, t 4� thì A t đồng biến và   A 4  17

4

 đạt tại t 4

Bài 2 Không mất tính tổng quát, ta giả sử x y z� � và x y z 3   suy ra

1 x 3� �

Áp dụng Bất đẳng thức trung bình cộng – trung bình nhân:

2

y z yz

2

Đặt A xyz xy yz zx    , suy ra A x y z 2 y z 2 y z x

Xét f x x39x215x 9 , với 1 x 3� �

Ta có: f' x 3x218x 15 0  với mọi x� 1;3 , suy ra hàm số f x nghịch  

biến trên đoạn 1;3� �� � Với x���� � 1;3 : f x    f 1 16 suy ra 1  

4

A 4�

Bài 3 Ta có: 4xy 3 x y  6 xy xy 9

4

x 1 y 1    � tức  0 xy 1 x y xy 1 3xy

4

 �  �  � hay xy 3� Vậy 9 xy 3

 3  2

12

 khi  x;y 3 3;

2 2

 � �

� � và

94 maxP

3

 khi

   x;y  1;3 ,  3;1

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w