1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

07 2 huong dan giai

25 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó phương trình  3 luôn có nghiệm duy nhất với mọi m... Theo bài toán, phương trình   có đúng một nghiệm âm.. Phương trình đường thẳng  d đi qua A0;a và có hệ số góc... Cách 2:

Trang 1

Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị Bài toán 01: TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ ĐI QUA ĐIỂM CHO TRƯỚC Bài 1: : y 3x,y 4,y 5x128

2 Điểm cực tiểu của  C là A 0; 3   

Phương trình tiếp tuyến d của  C có dạng : y y'(x )(x x ) y(x ) 0  0  0

( trong đó x là hoành độ tiếp điểm của d với 0  C )

Trang 2

Do  d đi qua điểm A 23; 2

1 k (2)(x 2)

 , x0� và d có 2phương trình:

0 0

Trang 3

d đi qua điểm A 6;5  nên có

0 0

0

2 0

4x 24x 0

4k

Vậy phương trình tiếp tuyến (d): y = 9x + 25

2 Phương trình tiếp tuyến (D) đi qua A(-2;7) có dạng y = k(x+2) +7

(D) tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

Trang 4

Thay (4) vào (3) ta được: 3 2 2

� x 0 ta có phương trình tiếp tuyến là: y 0

� x 1 ta có phương trình tiếp tuyến là: y 1

� x 3 ta có phương trình tiếp tuyến là: y 24x 63 

* x00�y'(x ) 0,y0  00� Phương trình tiếp tuyến y 0

* x02�y'(x ) 0,y0  00� Phương trình tiếp tuyến y 0

Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua A, có hệ số góc k �d :y k(x 2) 

d tiếp xúc đồ thị tại điểm có hoành độ x khi hệ 0 0 2 02 0

0 0 0

(2 x ) x k(x 2)4x (x 2)(x 1) k

* x00�k 0 � Phương trình tiếp tuyến y 0

* x02�k 0 � Phương trình tiếp tuyến y 0

Trang 5

1 (Cm) tiếp xúc đường thẳng y = 1 tại điểm có hoành độ x khi hệ sau0

3

2 0

2 Phương trình của đường thẳng (d) đi qua M có hệ số góc k : y = kx + m.

(d) tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ x khi hệ sau 0

0

0 0

2 0

kx m (1)2x 1

3

k (2)(2x 1)

Khi đó gọi x ,x là hai nghiệm của phương trình (4) 1 2

Trang 6

Theo bài toán  (*) có nghiệm x, đồng thời (2) có 2 giá trị k khác nhau, tức

là phương trình (3) có nghiệm x phân biệt thỏa mãn 2 giá trị k khácnhau

+ TH1: (4) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm bằng –1  m 1+ TH2: (4) có nghiệm kép khác –1  m 2

3

  hoặc m 2Vậy các điểm cần tìm là: ( 1;4) ; �� ��

Phương trình đường thẳng  đi qua điểm M có dạng : y k(x m) 2 

 là tiếp tuyến của (C)  hệ phương trình sau có nghiệm x:

có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với (C)

3 Đường thẳng  d tiếp xúc đồ thị hàm số y x 36x29x 1 tại điểm

Trang 7

Do đó hàm số   3 2

f x  2x 12x 24x 17 luôn nghịch biến trên � Do đó

phương trình  3 luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

Vậy một điểm thuộc đường thẳng x 2 luôn kẻ được một tiếp tuyến duynhất đến đồ thị của hàm số y x 36x29x 1

4 Giả sử d là đường thẳng tiếp xúc với  H tại điểm  2 2

M m; m�� 1 ��

đó đường thẳng d có phương trình:  2     2 2

y 2m m 1 x m  m 1Đường thẳng d tiếp xúc với  H tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi hệ

5 a B 0;3 , y 3  

b Gọi M m;2 là điểm thuộc đường thẳng y 2   Phương trình đường thẳng đi qua M m;2 có hệ số góc là k và    d : y k x m    2  d tiếp xúc  C tại điểm có hoành độ x khi hệ 0    

Trang 8

Vậy từ N kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị  C khi và chỉ khi phương trình

 * có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi  ** có 4 nghiệm phân biệt khi

Trang 9

và chỉ khi phương trình *** có 2 nghiệm phân biệt � ' 4n212 0

2

n  3 0 n  3

� � Vậy từ những điểm N trên đường thẳng y 3 với

n 3 kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị  C của hàm số đã cho

Theo bài toán, phương trình   có đúng một nghiệm âm

Nếu m 0 thì   �  2x 2�x 1 (không thỏa)

Nếu m 0� thì dễ thấy phương trình   có 2 nghiệm là x 1hay x 2 3m

2 Ta có: �y mx22(m 1)x 4 3m ;    d : y 1x3

2 2.Theo yêu cầu bài toán  phương trình �y 2 có đúng 2 nghiệm dương phânbiệt

 mx22(m 1)x 2 3m 0 có đúng 2 nghiệm dương phân biệt   

2 2 3 thỏa mãn bài toán.

3 Phương trình đường thẳng  d đi qua A(0;a) và có hệ số góc

Trang 10

 Đối chiếu với điều kiện  2 ta được: 2 a 1

� 

�1

Trang 11

Thay (2) vào (1) ta được : 30 2 2

2x

x 4x 2 ( 2x 2x 4)(x 2) 93

3 2

4x 15x 12x  9 0 x 3

� � Thay x = 3 vào (2) ta được k = - 8 0

3 Hai tiếp tuyến của (C) tại M , M song song1 2

1 2 I

4

  

(d) tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

2 0

0 0

2

0 0 2 0

4(2 x )

Trang 12

(d) tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

2 0

0 0 2

0 0 2 0

xk(x 2) 2 (1)

2 x

x 4x

k(2 x )

Trang 13

2 2 2

2 a 2' a 3a 8 0

.2a6a 8 0

E F

I I

2

0 0

0 2 0

Trang 14

2 (C ) và 1 (C ) tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ 2 x � hệ phương 0trình sau có nghiệm x :0 30 20 0 30 0

mx (1 2m)x 2mx 3mx 3(1 2m)x 4m 23mx 2(1 2m)x 2m 9mx 3(1 2m)

Trang 15

0 0

x 1(x 1)

0 0

x 1(x 1)

 � Phương trình tiếp tuyến y  3x

Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua M( 1;3) , có hệ số góc k, khi đó

2

0 0 2 0

Trang 16

� Với x0 1 k 3

2

 �   � Phương trình tiếp tuyến y  3x

3 Đồ thị có hai tiệm cận x 1 và y x suy ra giao điểm của hai tiệm cận

0 0

Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua I

Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua I, có hệ số góc k

Vậy qua I không có tiếp tuyến nào kẻ đến (C)

� (*) có hai nghiệm phân biệt � có hai tiếp tuyến

� Khi 1 m 0  � thì (*) vô nghiệm � không có tiếp tuyến nào

Bài 10:

Cách 1: Gọi điểm M(x ;y ) (C)0 0 � Tiếp tuyến  tại M của (C) có phương

0 0

3

x 1(x 1)

Trang 17

0 0 2 0 0

x 1(x 1)

Cách 2: Đường thẳng d đi qua A, hệ số góc k có phương trình: y kx m 

d là tiếp xúc đồ thị tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

0

0 0

2 0

kx m

x 13

k (x 1)

Trang 18

0

2 2

2

Thay x = 0 vào (1) ta được m = 0 3

4.Thay x20 m 1

Khi m= 1 thì x201�x0� ,suy ra 1  Cm tiếp xúc với (d) tại hai điểm ( 1;3�)

Khi m = 13 thì x207�x0� ,suy ra 7  Cm tiếp xúc với (d) tại hai điểm (

Trang 19

2 2

2 0

Thay x = 2 vào (2) ta được m = - 4 0

Thay x = 0 vào (2) ta được m = 4.0

Vậy trong trường hợp này, phương trình tiếp tuyến (d) là y = 2x �4

Khi k = - 2 , phương trình (d) có dạng : y = -2x + m

(d) tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ x0

0

0 0

2 0

nghiệm x Phương trình (5) vô nghiệm nên hệ trên vô nghiệm.0

Vậy phương trình tiếp tuyến (d): y = 2x �4

Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến (d) với (C), khi đó phương trình

0 0

2x 42

A là giao điểm của (d) với trục hoành �A( x 02 4x02;0)

B là giao điểm của (d) với trục tung

2

0 0 2 0

Trang 20

0 0 2 0

5 vào (3) ta được

27k2

  Vậy trong trường hợp này , phương trình của (d) là y 3x 9,y 27x 9

Trang 21

(d) tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ x0

2

0 0

0 0

2

0 0 2 0

Do đó trong trường hợp này không có tiếp tuyến (d) thỏa đề

Vậy phương trình tiếp tuyến (d) cần tìm là y 3x 9,y 27x 9

Suy ra đường thẳng MN và (C) không có điểm chung

b Tiếp tuyến (D) song song đường thẳng MN suy ra phương trình (D) có

2

0 0 2 0

Thay x = 0 vào (6) ta được m = 0.0

Thay x = 2 vào (6) ta được m = 8.0

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 3x ,y  3x 8

Khi m = 0 thì tiếp điểm của tiếp tuyến (D) với (C) là O(0;0)

Khi m = 8 thì tiếp điểm của tiếp tuyến (D) với (C) là K(2;2)

Vì đường thẳng MN và (C) không có điểm chung và

Trang 22

Mặt khác SEMN 1MN.d(E,MN)

2

 , độ dài MN không đổi ,do đó

SEMN nhỏ nhất � d(E,MN) nhỏ nhất  E O

Vậy điểm cần tìm là gốc tọa độ O

Bài 13: Xét M(0;m) Oy� Đường thẳng d đi qua M, hệ số góc k có phương trình: y kx m 

d là tiếp xúc đồ thị tại điểm có hoành đồ x khi hệ0

1 Tiệm cận đứng của (C) : x = 1, tiệm cận xiên của (C): y = 2x – 1, suy ra

giao điểm của hai đường tiệm cận này là I(1;1)

Phương trình tiếp tuyến (d) của (C) đi qua I : y = k(x – 1) + 1

(d) tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ x0

2

22x 1 k(x 1) 1 (1)

x 12

Trang 23

2 Hai tiếp tuyến của (C) tại M M song song với nhau 1 2 �y'(x ) y'(x )1  2

Trang 24

Theo đề, tiếp tuyến tại A và B vuông góc nhau tức k kA B  , tìm được11

0 0

2

0 0 2 0

b Gọi M m;9m 4  là điểm trên đường thẳng y 9x 4  

Đường thẳng  t đi qua M có phương trình y k x m   9m 4

 t tiếp xúc với  C tại tiếp điểm N x ;y khi hệ sau :  0 0

3 � thỏa bài toán

4 Gọi M a;b là điểm cần tìm   M� d �b  3a 2

Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm x ;y là0 0

Trang 25

Có hai tiếp tuyến đi qua M với hệ số góc là

 P và  Cm tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ x khi và chỉ khi hệ0phương trình:

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:32

w