1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mỗi tuần 1 đề luyện thi ĐH_Đề số 2 và hướng dẫn giải

10 406 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mỗi Tuần 1 Đề Luyện Thi ĐH_Đề Số 2 Và Hướng Dẫn Giải
Trường học Trung Tâm Bồi Dưỡng Kiến Thức Quang Minh
Thể loại Đề Thi
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 200,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Goi I là giao điểm hai tiệm cận của C.. Gọi M là trung điểm của AD, P là mặt phẳng chứa BM và song song với SA cắt SC tại K.. Tính thể tích

Trang 1

ĐỀ SỐ 2

I Phần chung

Câu 1 (2đ)

Cho hàm số: 2 1 ( )

1

x

x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Goi I là giao điểm hai tiệm cận của ( )C Tìm điểm M thuộc ( )C sao cho tiếp tuyến

của ( )C tại M vuông góc với đường thẳng MI

Câu 2 (2đ)

1 Giải phương trình: cos cos cos 3 sin 2 0

⎛ − ⎞+ ⎛ − ⎞+ ⎛ − ⎞+ ⎛ − ⎞=

2 Giải phương trình: 4 xx2− +1 x+ x2 + = 1 2

Câu 3 (1đ)

Trong không gian cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh n a ABC, =600,

chiều cao SO của hình chóp bằng 3

2

a

, trong đó O là giao điểm của hai đường chéo

,

AC BD Gọi M là trung điểm của AD,( )P là mặt phẳng chứa BM và song song với SA

cắt SC tại K Tính thể tích khối chóp K BCDM

Câu 4 (1đ)

C x= y− + d y= − + Tính thể x

tích của khối tròn xoay do hình phẳng ( )H tạo ra khi ( )H quay quanh trục Oy

Câu 5 (1đ)

Cho các số , ,x y z là các số dương thỏa x2 +y2 +z2 = Chứng minh rằng: 1

3 3 2

II Phần riêng (Thí sinh chỉ làm một trong hai phần)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 6a (1đ)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy , cho đường tròn ( )C có tâm O bán kính

5

R= và điểm M( )2;6 Viết phương trình đường thẳng qua M cắt ( )C tại 2 điểm , A B

sao cho ΔOAB có diện tích lớn nhất

2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình

3 0

x+ + + = và hai điểm y z A(0;1;2) Tìm tọa độ 'A đối xứng với A qua ( )P

Câu 7a (1đ)

Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thiết lập tất cả các số có 6 chữ số khác nhau Hỏi trong các số đã

thiết lập được có bao nhiêu số mà hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 6b (1đ)

Trang 2

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy , cho ABCΔ có đỉnh C( )4;3 Biết đường phân giác trong ( )AD :x+2y− = và trung tuyến 5 0 (AM): 4x+13y−10 0= Tìm tọa độ

đỉnh B

2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho hai đường thẳng :

23 8

= − +

⎪ =

\ và ( )2

:

− Viết phương trình đường thẳng ( )d song song với trục Oz và cắt cả hai đường thẳng

( ) ( )Δ1 , Δ 2

Câu 7b (1đ)

Tìm a để hệ sau có nghiệm

2 4

3 4 5

x x

Hướng dẫn giải

Câu 1. 1 2 1 ( )

1

x

x

=

1 Tập xác định D= \\ 1{ }

2 Sự biến thiên của hàm số

Ta có

1

lim

x

y

→ = −∞ và

1

lim

x

y

+

→ = +∞ Do đó, đường thẳng x= là tiệm cận đứng của đồ thị 1 hàm số đã cho

Ta có lim lim 2

→+∞ = →−∞ = nên đường thẳng y= là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã 2 cho

a) Bảng biến thiên

Ta có

( )2

1 0 1

x

′ = < ∀ ∈

x −∞ +∞

y

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ và ;1) (1;+∞ )

3 Đồ thị của hàm số

2

−∞

2

1

Trang 3

6

4

2

-2

-4

-6

y

x

2 Tọa độ điểm I giao điểm của hai tiệm cận là I( )1;2

Gọi M a b là điểm thuộc đồ thị cần tìm Ta có ( ), 2 1

1

a b a

=

− (a≠1,b≠2)

Phương trình tiếp tuyến tại điểm

( )2( )

:

1 1

a

a a

− Phương trình đường thẳng : 1 1

MI

− = −

− − hay 2( 1) 1

1

b

a

− Tiếp tuyến tại M vuông góc với MI nên ta có:

3 2

4

1

1 1

b

a a

= − ⇔ − = − =

= ⇒ =

⇔ ⎢ = ⇒ =

⎣ Vậy có hai điểm cần tìm là M1( )0;1 và M2( )2;3

Câu 2:

1 Giải phương trình: cos cos cos 3 sin 2 0 1( )

⎛ − ⎞+ ⎛ − ⎞+ ⎛ − ⎞+ ⎛ − ⎞=

x

⎛ − ⎞= ⎛ + − ⎞= − ⎛ + ⎞= ⎛ − ⎞= ⎛ − ⎞

⇔ ⎜ − ⎟+ ⎢ ⎜ − ⎟⎥+ ⎢ ⎜ − ⎟⎥+ ⎢ ⎜ − ⎟⎥=

Trang 4

Đặt

2 6

x

t= − Khi đó phương trình trở thành π

cos cos 2 cos3 cos 4 0

2cos cos 2cos cos 0

2cos cos cos 0

5 4cos cos cos 0

5 5

2

2 cos 0

2

2

2 1

t t

t

t

m k

t

π

⎡ = +

=

⎡ = +

⎢ = +

]

t = +π lπ ⇒ =x π + lπ

Với (2 1) (4 2)

3

t = m+ π ⇒ = +x π m+ π

2 Giải phương trình: 4 xx2− +1 x+ x2+ = 1 2

Điều kiện:

2 2

1

1 0

1 1

1

0

x x

x x

x

⎧ ≤ −⎡

⎧ − ≥

Với điều kiện trên ta có:

4

x+ x + > x+ x − ≥ x+ x − (do x≥ ) 1

Cauchy

VT > xx − +1 x+ x −1 ≥ 2 xx −1 x+ x −1 = 2

Suy ra phương trình vô nghiệm

Câu 3:

Trang 5

K

N

M

O

C

A

D

B

S

Gọi N =BMAC Ta có N là trọng tâm của tam giác ABD

Kẻ NK/ /SA K( ∈SC) Qua K kẻ KI / /SO I( ∈AC) Suy ra KI ⊥(ABCD) Vậy

.

1 3

Ta có: ΔSOC đồng dạng KICΔ , suy ra KI CK ( )1

Và ΔKNC đồng dạng SACΔ , suy ra CK CN ( )2

( ) ( )1 & 2 ta có

1

2 3

+ +

= = = = do N là trọng tâm ABDΔ

Ta có ΔADC đều, suy ra CM AD⊥ và 3

2

a

CM = Suy ra diện tích hình thang BCDM là:

BCDM

Câu 4 Ta có

= − + ⇒ = = −

Phương trình tung độ giao điểm:

Trang 6

2

2 2 4

2 0 2

1

y

y

− + = −

=

⇔ ⎢ = −

Ta có g y( )≥ f y( )≥0 ∀ ∈ −y [ 1;2]

Do đó thể tích khối tròn xoay cần tìm là

1

1

2

1

12

117

5

π

π

π

π

=

Câu 5

Ta có 2 2 2

1

+ − Ta đi chứng minh

2 2

3 3

Thật vậy áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số ta có

3

2

2 2

2

1

3 3

x

⎛ + − + − ⎞

− Suy ra

2

2 2

3 3 2

+ Tương tự ta có có

;

II Phần riêng

Câu 6a

1 Gọi ( )Δ là đường thẳng qua M thỏa đề bài

.sin

OAB

cân tại O Gọi H là hình chiếu của O trên ( )Δ thì 5

R

Vậy đường thẳng cần tìm là đường thẳng qua M và cách O một khoảng bằng 5

2

Trang 7

Gọi nG=(A B, ) là vectơ pháp tuyến của ( )Δ , phương trình của

( ) (Δ :A x−2)+B y( −6)= 0

Ta có:

2

24 5 55

47

24 5 55

47

O

Δ

+

+

=

=

⎣ Với 24 5 55

47

, chọn A=47⇒ = − +B 24 5 55 ta có phương trình đường thẳng

( )Δ1 : 47(x−2)+ − +( 24 5 55) (y−6)= 0

Với 24 5 55

47

= , chọn A=47⇒ = − −B 24 5 55 ta có phương trình đường thẳng

( )Δ2 : 47(x−2)−(24 5 55+ ) (y−6)= 0

2 Gọi ( )Δ là đường thẳng qua A và vuông góc với ( )P , vectơ pháp tuyến của ( )P là vectơ chỉ

phương của ( )Δ , nên phương trình tham số của ( ): 1 ( )

2

=

⎪ = +

\

Gọi I là giao điểm của ( )Δ và ( )P , khi đó tọa độ của I là nghiệm của hệ

2 1

1 2; 1;0 2

0

3 0

x

z

=

= −

⎪ = +

⎪ + + + =

Vì A′ là điểm đối xứng của A qua ( )P , nên I là trung điểm của AA′

= − = − − = −

⎪ = − = − − = − ⇒ − − −

⎪ = − = − = −

Vậy tọa độ điểm A′ đối xứng của A qua ( )P là A′(− − − 4; 3; 2)

Câu 7a

Tổng số các số có 6 chữ số khác nhau được thành lập từ các số 1,2,3,4,5,6 là: 6!

Tổng số các số có 6 chữ số khác nhau mà 1 và 6 đứng cạnh nhau là: 2.5!

Theo yêu cầu bài toán, tổng số cần tìm là: 6! − 2.5! 480= số

Trang 8

Câu 6b

1 Theo giả thiết suy ra A(9; 2− Lấy ') C đối xứng với C qua AD , suy ra C′∈AB

Ta có CC′ ⊥AD suy ra nGAD =uGCC′=( )1;2 Phương trình ( ): 4 3 2 5 0

CC′ − = − ⇔ x− − = y

Gọi I CC= ′∩AD , tọa độ I là nghiệm của hệ 2 5 0 3 ( )3;1

I

'

' 2; 1

C

CC′ ≡ AB, nên phương trình ( ): 9 2 7 5 0

2 9 1 2

− − + Viết phương trình đường thẳng Cx/ /AB , suy ra ( )Cx :x+7y−25 0=

Gọi A′ =CxAM , tọa độ A′ là nghiệm của hệ 7 25 0 17 ( 17;6)

A

9 17

4

2 6

2

M

M

x

M

y

⎪⎩

⎧ = − = − − = −

⎪⎩

Vậy B(−12;1)

2) Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho hai đường thẳng :

23 8

= − +

⎪ =

\ và ( )2

:

− Viết phương trình đường thẳng ( )d song song với trục Oz và cắt cả hai đường thẳng

( ) ( )Δ1 , Δ 2

Ta có uGOz =(0;0;1 ,) uGΔ 1 =(8;4;1 ,) uGΔ 2 =(2; 2;1− )

Viết phương trình mặt phẳng ( )α chứa ( )Δ và song song với Oz 1

1

4 1 1 8 8 4

0 1 1 0 0 0

Oz

( 23; 10;0) 1

A − − ∈ Δ

Phương trình ( ) (α : 4 x+23) (−8 y+10)= ⇔ −0 x 2y+ = 3 0

Viết phương trình mặt phẳng ( )β chứa ( )Δ và song song với Oz 2

2

2 1 1 2 2 2

0 1 1 0 0 0

Oz

(5; 4;1) 2

B − ∈ Δ

Trang 9

Phương trình ( )β : 2− (x− −5) (2 y+4)= ⇔ + − = 0 x y 1 0

Gọi d là đường thẳng cần tìm, phương trình của ( ): 2 3 0 1 4; ;0 ( )

− + =

8 0 0 4 4 8

2 0 0 2 2 2

d

Vậy:

1 3 4 :

3 24

x

⎧ = −

= −

⎪⎩

\

Câu 7b

( )

2 4

x x

− ≥

( )

4

4

4 4

1

*

x

⇔ ⎡⎣ − ⎤ ≥⎦ +

( )1 3 52 4 0

x

x

⇔ − − ≥

Đặt ( ) 3 52 4

x x

( ) ln 5 2

ln 3.3 5 0

2

x x

fx = − > ∀ ∈ \ x

Suy ra f x là hàm đồng biến Do ( ) f ( )2 = , nên nghiệm 0 ( )1 :S1=[2;+∞ )

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình (*) có nghiệm thuộc [2;+∞ )

Đặt ( ) 4 1

x

g x = + + x

g x′( )=2x3+ >1 0 ∀ ≥ x 2

Suy ra g x tăng trên ( ) [2;+∞ và ) ( )2 21

2

2

Trang 10

x −∞ +∞

g x ( )

Do đó (*) có nghiệm thuộc [2;+∞ khi và chỉ khi ) 21

2

a

Vậy điều kiện a để hệ có nghiệm là: 21

2

HẾT

21/2

−∞

3 −1/ 2

+∞

Ngày đăng: 06/11/2013, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Bảng biến thiên Ta có  - Mỗi tuần 1 đề luyện thi ĐH_Đề số 2 và hướng dẫn giải
a Bảng biến thiên Ta có (Trang 2)
CM =. Suy ra diện tích hình thang BCDM là: - Mỗi tuần 1 đề luyện thi ĐH_Đề số 2 và hướng dẫn giải
uy ra diện tích hình thang BCDM là: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w