1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên

55 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI MỘT ĐƯỜNG TRÒN CHO TRƯỚC 5 DẠNG 5.. TÌM VỊ TRÍ CỦA TÂM MỘT ĐƯỜNG TRÒN CÓ BÁN KÍNH CHO TRƯỚC VÀ TIẾP XÚC VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC .... a Trước hế

Trang 1

DANH MỤC

BÀI 1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN 3

DẠNG 1 CHỨNG MINH NHIỀU ĐIỂM THUỘC CÙNG MỘT ĐƯỜNG TRÒN 3

DẠNG 2 XÁC ĐỊNH TÂM CỦA ĐƯỜNG TRÒN ĐI QUA BA ĐIỂM 4

DẠNG 3 NHẬN BIẾT HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XỨNG, TRỤC ĐỐI XỨNG 5

DẠNG 4 XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI MỘT ĐƯỜNG TRÒN CHO TRƯỚC 5 DẠNG 5 GHÉP HAI Ô ĐỂ ĐƯỢC MỘT CÂU THOẢ MÃN ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG TRÒN HOẶC HÌNH TRÒN 6

DẠNG 6 DỰNG ĐƯỜNG TRÒN ĐI QUA HAI ĐIỂM B, C CHO TRƯỚC VÀ THOẢ THÊM MỘT ĐIỀU KIỆN KHÁC 6

DẠNG 7 VẼ HÌNH TRANG TRÍ GỒM NHỮNG CUNG TRÒN 7

DẠNG 8 CHỨNG MINH MỘT ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG TRÒN CỐ ĐỊNH 8

BÀI 2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CUNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN 11

DẠNG 1 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG KHÔNG BẰNG NHAU 11

DẠNG 2 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU 11

BÀI 3 LIÊN HỆ GIỮA DÂY CUNG VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY CUNG 15

DẠNG 1 TÍNH ĐỘ DÀI CỦA MỘT DÂY CUNG 15

DẠNG 2 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU 16

DẠNG 3 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG KHÔNG BẰNG NHAU 17

BÀI 4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN 21

DẠNG 1 CHO BIẾT d VÀ R, XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN HOẶC NGƯỢC LẠI 21

DẠNG 2 TÌM VỊ TRÍ CỦA TÂM MỘT ĐƯỜNG TRÒN CÓ BÁN KÍNH CHO TRƯỚC VÀ TIẾP XÚC VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC 22

DẠNG 3 TÍNH ĐỘ DÀI CẢU MỘT ĐOẠN TIẾP 22

BÀI 5 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN 25

DẠNG 1 CHỨNG MINH MỘT ĐƯỜNG THẲNG LÀ TIẾP TUYẾN CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN 25 DẠNG 2 XÁC ĐỊNH CHIỀU QUAY CỦA BÁNH XE 26

DẠNG 3 TÍNH ĐỘ DÀI CỦA MỘT ĐOẠN TIẾP TUYẾN 27

BÀI 6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU 31

DẠNG 1 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU, HAI GÓC BẰNG NHAU 31

DẠNG 2 TÌM TÂM CỦA ĐƯỜNG TRÒN TIẾP XÚC VỚI HAI CẠNH CỦA MỘT GÓC 33

DẠNG 3 TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC ĐỀU NGOẠI TIẾP MỘT ĐƯỜNG TRÒN 34

BÀI 7& 8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN 38

Trang 2

DẠNG 2 CÁC BÀI TOÁN CÓ CHO HAI ĐƯỜNG TRÒN CẮT NHAU 39 DẠNG 3 XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN KHI BIẾT HỆ THỨC GIỮA D VỚI R, R VÀ NGƯỢC LẠI 40 DẠNG 4 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG TRÊN CÙNG MỘT DÂY CUNG BẰNG NHAU

42

DẠNG 5 XÁC ĐỊNH CHIỀU QUAY CỦA BÁNH XE 42

Trang 3

BÀI 1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

M nằm trên đường tròn (O) OM R

M nằm trong đường tròn (O) OM R

M nằm ngoài đường tròn (O) OM R

3 Định lí về sự xác định một đường tròn

Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn

4 Tính chất đối xứng của đường tròn

Đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng: Tâm đối xứng là tâm đường tròn, trục đối

Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình chữ nhật

Ta có: OA=OB=OC=OD (Tính chất đường chéo hình chữ nhật)

Bốn điểm A,B,C,D cách đều điểm O nên 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc

Trang 4

DẠNG 2 XÁC ĐỊNH TÂM CỦA ĐƯỜNG TRÒN ĐI QUA BA ĐIỂM

Phương pháp giải

Tâm đường tròn đi qua 3 điểm A,B,C là giao điểm 3 đường trung trực của tam giác ABC

Ví dụ 2: (Bài 2, tr 100 SGK)

Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng

(1) Nếu tam giác có 3 góc nhọn (4) thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

nằm bên ngoài tam giác

(2) Nếu tam giác có góc vuông (5) thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

nằm bên trong tam giác

(3) Nếu tam giác có góc tù (6) thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

Hướng dẫn

a) (h.56) Xét tam giác ABC vuông góc tại A Gọi O là

trung điểm của cạnh huyền BC

Ta có OA OB OC. Suy ra O là tâm của đường tròn đi

qua A B, và C Vậy tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác

vuông là trung điểm của cạnh huyền

b) (h.57) Xét tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O

đường kính BC

Ta có OAOBOC nên OA12BC, suy ra ABC

vuông tại A

Ví dụ 4 (Bài 5, tr 100 SGK)

Trang 5

Đố: Một tấm bìa hình tròn không còn dấu vết của tâm Hãy tìm lại tâm của hình tròn

- Gấp tấm bìa sao cho hai phần của hình tròn trùng nhau, nếp gấp là một đường kính

- Tiếp tục gấp như trên ta được một đường kính thứ hai Giao điểm của hai đường kính này

Muốn xác định vị trí của điểm đối với đường tròn  ;  ta so sánh khoảng cách OM với bán

Trang 6

Ghép một ý với một ý khác sao cho thành mọt câu thoả mãn kiến thức đã học

Nối (1) với (4); (2) với (6); (3) với (5)

DẠNG 6 DỰNG ĐƯỜNG TRÒN ĐI QUA HAI ĐIỂM B, C CHO TRƯỚC VÀ THOẢ

THÊM MỘT ĐIỀU KIỆN KHÁC Phương pháp giải

Để dựng một đường tròn, ta cần xác định tâm và bán kính Tâm O phải thỏa mãn hai điều kiện,

trong đó có một điều điện là nằm trên đường trung trực của BC

Ví dụ 8 (Bài 8, tr.101 SGK)

Cho góc nhọn xAy và hai điềm B C, thuộc tia Ax Dựng đường tròn  O đi qua B

và sao cho O nằm trên tia Ay

Trang 7

Hướng dẫn (h.60)

* Phân tích: Giả sử đã dựng được đường tròn  O

thỏa mãn đề bài Tâm O phải thỏa mãn hai điều kiện:

- O nằm trên đường trung trực m của BC

- O nằm trên tia Ay

Vậy O là giao điểm của m và tia Ay

* Cách dựng:

- Dựng đường trung trực m của BC, cắt Ay tại O

- Dựng đường tròn O OB; , đó là đường tròn phải dựng

* Chứng mình:

Om nên OBBC, do đó đường tròn O OB;  đi qua B và C Mặt khác, OAy

nên đường tròn  O thỏa mãn đề bài

* Biện luận: m cắt tia Ay tại một điểm O duy nhất nên bài toán luôn có một nghiệm hình

là tâm của đường tròn chứa cung đó) Hãy vẽ lại hình 61 vào vở

b) Vẽ lọ hoa Chiếc lọ hoa trên hình 62 được vẽ trên giấy kẻ ô vuông bởi 5 cung có tâm A, B, C, D, E Hãy vẽ lại hình 62 vào giấy kẻ ô vuông

Hướng dẫn

Trang 8

a) Trước hết vẽ hình vuông ABCD rồi vẽ bốn cung tròn vào trong hình vuông, các cung này có các tâm lần lượt là các đỉnh của hình vuông và có bán kính bằng cạnh hình vuông

b) Bạn hãy chú ý đến năm cung có tâm A, B, C, D, E, mỗi cung có bán kính bằng đường chéo của mỗi ô vuông

DẠNG 8 CHỨNG MINH MỘT ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG TRÒN CỐ ĐỊNH

Phương pháp giải

Chứng minh điểm đó cách một điểm cố định bằng một khoảng không đổi

Ví dụ 10 Cho đường tròn đường kính AB Chứng minh rằng:

a) Nếu điểm M thuộc đường tròn thì AMB  90b) Đảo lại, nếu AMB  thì điểm M thuộc đường tròn đường kính AB 90

Hướng dẫn (h.63)

Gọi O là trung điểm của AB

a) Nếu M thuộc đường tròn thì:

2

AB

Tam giác MAB có đường trung tuyến thuộc cạnh AB bằng

nửa cạnh đó nên nó là tam giác vuông AMB  90

Chú ý: Khi M trùng với A hoặc trùng với B thì cũng coi

  (tính chất đường trung tuyến

thuộc cạnh huyền của tam giác vuông) Do đó OMOAOBM thuộc đường tròn  O đường kính AB

Trang 9

Bạn hãy chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật Từ đó suy ra M N P Q, , , cũng nằm trên một đường tròn với tâm là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và có bán kính bằng nửa mỗi đường chéo

Bài 1.2 (Dạng 1) Cho hình thoi ABCD có A  Gọi 60 E F G H, , , lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC, , CD DA, Chứng minh rằng 6 điểm E F G H B, , , , và D cùng nằm trên một đường tròn

Hướng dẫn giải

Bạn hãy chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

O của mỗi đường (Ocũng là giao điểm hai đường chéo của hình thoi, OBOD)

Suy ra OEOFOGOH

Bạn chứng minh tiếp OBE là tam giác đều, suy ra OBOE

Từ (1) và (2) suy ra các điểm E F G H B, , , , và cách đều điểm O nên E F G H B, , , , và D

cũng nằm trên một đường tròn ( ).O

Bài 1.3 (Dạng 2) Cho hình thoi ABCD , đường trung trực của cạnh ABcắt BD tại E và cắt AC

tại F Chứng mình rằng EF lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC

ABD

Hướng dẫn giải

Trong hình thoi, mỗi đường chéo là đường trung trực của đường chéo kia

Điểm E là giao điểm của hai đường trung trực của ABC; điểm F là giao điểm của hai đường trung trực của ABD

Trang 10

Bài 1.4 (Dạng 8) Tam giác ABC có cạnh BC cố định, đường trung tuyến BM  1cm Hỏi A di động trên đường nào?

Hướng dẫn giải

Trên tia đối của tia BC lấy điểm O sao cho BOBC O, là một điểm cố định

Ta có BM là đường trung bình của ABC, suy ra OA2cm

Vậy điểm A di động trên đường tròn ( ; 2O cm)

1.5 (Dạng 8) Cho đường tròn  O đường kính AB Vẽ đường tròn  I đường kính OA Bán kính

OC của đường tròn  O cắt đường tròn  I tại D Vẽ CHAB Chứng minh rằng, tứ giác

ACDH là hình thang cân

Trang 11

BÀI 2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CUNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 So sánh độ dài của đường kính và dây

Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính

2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

-Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

- Đảo lại, trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua

tâm thì vuông góc với dây ấy

b) Trong đường tròn nói trên , DElà một dây

không đi qua tâm; BC là đường kính nên DEBC

DẠNG 2 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU

Phương pháp giải

Trang 12

Ví dụ 2 (Bài 11 Tr 104 SGK)

Cho đường tròn (O), đường kính AB, dây CD không cắt đường kính AB Gọi

H và K theo thứ tự lag chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đến CD Chứng minh CH = DK

Gợi ý: Kẻ OM vuông góc với CD

B

H

K M

Trang 13

Bài 2.2 (Dạng 1) Cho đường tròn (O; R) Vẽ hai dây AB và CD vuông góc với nhau

Trang 14

Điều này vô lí vì qua điểm M có hai đường thẳng AB và CD cùng vuông góc với OM Vậy

điều giả sử là sai, suy ra M không là trung điểm của CD

Bài 2.4 (Dạng 2) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Gọi M là một điểm nằm giữa A

và B Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB Lấy điểm E đối xứng với A qua M a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?

b) Giả sử R 6,5 cm  và MA 4 cm   Tính CD

c*) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của M trên CA và CB Chứng minh rằng:

3

MCMH.MK

2R

Hướng dẫn giải

a) ABCDMCMD

Mặt khác MEMA nên tứ giác ACED là hình bình hành

Hình bình hành này có hai đường chéo vuông góc nên nó là hình thoi

b) Điểm C nằm trên đường tròn đường kính AB nên ACB90o

Trang 16

DẠNG 2 CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU Phương pháp giải

Bạn có thể dùng định lí đường kính vuông góc với một dây; định lí về sự liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây hoặc dùng phương pháp tam giác bằng nhau

Ví dụ 2: (Bài 12 trang 106 SGK)

Cho đường tròn tâm O bán kính 5cm, dây AB bằng 8cm

a) Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB

b) Gọi I là điểm thuộc dây AB sao cho AI = 1cm Kẻ dây CD đi qua I và vuông góc với AB Chứng minh rằng CD = AB

   Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam

giác vuông EOB , ta tính được OE 3cm

b) Vẽ OF CD Dễ thấy tứ giác FOEI là hình chữ nhật, suy

Trang 17

Cho đường tròn (O), điểm Anằm bên trong đường tròn Vẽ dây BC vuông góc với

OA Vẽ dây EF bất kỳ đi qua Avà không vuông góc với OA So sánh độ dài hai dây BC và EF

Hướng dẫn (h.71)

Vẽ OHEF Xét AOH vuông góc tại Hcó :

OA OH ⇒ BC EFNhận xét: Trong các dây đi qua một điểm Aở trong đường tròn,

dây vuông góc với bán kính qua Alà dây ngắn nhất

C LUYỆN TẬP

Hình 70

Hình 71

Trang 18

3.1 (Dạng 1) Cho đường tròn (O) và hai dây AB, CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I Giả sử IA 2cm , IB 4cm Tính khoảng cách từ tâm O đến mỗi dây

     (Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm)

3.2 (Dạng 1). Cho đường tròn O ; 2,5cm và dây AB di động sao cho AB4 cm Hỏi trung điểm M của ABdi động trên đường nào?

Hướng dẫn giải

Dùng định lí Pi-ta-go để tính OM Điểm M di động trên đường tròn O;1,5cm

3.3 (Dạng 2). Cho đường trònO ; R Vẽ hai bán kính OA OB, Trên các bán kính OA OB, lần lượt lấy các điểm M và N sao cho OMON Vẽ dây CD đi qua M và N ( M nằm giữa C

Trang 19

a) Chỉ dẫn : vẽ OHCD Chứng minh H là trung điểm của CD và MN , từ đó suy ra

a) Chứng minh rằng tứ giác CDFE là hình chữ nhật

b) Giả sử CD và EF cùng tạo với AB một góc nhọn là 30o, tính diện tích hình chữ nhật

CDFE

Hướng dẫn giải

Trang 20

a) Vẽ OHCD , đường thẳng OH cắt EF tại K Ta chứng minh được OHOK

3.5 (Dạng 3). Cho đường trònO ; 13 và một điểm M cách O là 5

a) Tính dộ dài của dây dài nhất và dây ngắn nhất đi quaM

b) Có bao nhiêu dây có độ dài là một số tự nhiên đi quaM

Hướng dẫn giải

a) Dây dài nhất là đường kính AB=26, dây ngắn nhất là CD vuông góc với OM tại M Ta tính được CM=12 nên CD=24

b) Số tự nhiên giữa 26 và 24 là 25 Do tính đối xứng của đường tròn qua đường kính AB mà có

2 dây có độ dài 25 Vậy có 4 dây đi qua M có độ dài là một số tự nhiên

Hình 138

5 13 O

D C

B A

Trang 21

BÀI 4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Vị trí tương đối cảu đường thẳng và đường tròn Số điểm

chung

Hệ thức giữa d

và R

+ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

+ Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

+ Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc

với bán kính đi qua tiếp điểm

Trong hình 72: a là tiếp tuyến của (O), tiếp điểm H⇒ a OH

B CÁC DẠNG TOÁN

DẠNG 1 CHO BIẾT d VÀ R, XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG

THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN HOẶC NGƯỢC LẠI Phương pháp giải

7

cm

Tiếp xúc nhau

Hướng dẫn

 R 5 ; d 3 ⇒ d R ⇒ Đường thẳng cắt đường tròn

Hình 72

Trang 22

 R 4 ; d 7 ⇒ d R ⇒ Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

Ví dụ 2 (Bài 18, tr 110 SGK)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 4) Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn (A;3) và các trục tọa độ

Hướng dẫn (h.73)

Khoảng cách d từ Ađến trục Ox là 4, đến trục Oylà 3

Đường tròn (A;3) và trục Ox không giao nhau; đường tròn

(A;3)tiếp xúc với trục Oy

DẠNG 2 TÌM VỊ TRÍ CỦA TÂM MỘT ĐƯỜNG TRÒN CÓ BÁN KÍNH CHO TRƯỚC

VÀ TIẾP XÚC VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC Phương pháp giải

Xác định xem tâm đường tròn cách đường thẳng cho trước một khoảng là bao nhiêu rồi vận dụng tính chất các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cho trước

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A

cách O là 10cm Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB

Hướng dẫn (h.75)

Hình 73

Hình 74

Trang 23

Hình 75

Bạn hãy chứng minh OB^ AB rồi dùng định lý Pi-ta-go tính được AB =8cm

C LUYỆN TẬP

4.1 (Dạng 1) Cho a/ /b và cách nhau một khoảng là 2cm Lấy điểm OÎa, vẽ đường tròn

(O; 2cm) Chứng minh rằng đường tròn này tiếp xúc với đường thẳng b

Hướng dẫn giải

Dùng dấu hiệu nếu d=R thì đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

4.2 (Dạng 1) Cho đường thẳng xy đi qua điểm A nằm trong đường tròn (O R; ) Chứng minh rằng đường thẳng xy và đường tròn (O R; ) cắt nhau

Trang 24

Gọi h là khoảng cách giữa hai đường thẳng song song thì AB=h

Vì đường tròn (O) tiếp xúc với a và b nên OA=R; OB=R suy ra

Hướng dẫn giải

Trước hết chứng minh OAxy, sau đó tính OM được 4cm

Điểm M di động trên đường tròn (O; 4cm)

4.5 (Dạng 3) Cho đường tròn (O R; ) và dây AB =1,6R Vẽ một tiếp tuyến song song với AB; cắt các tia OA, OB theo thứ tự tại MN Tính diện tích tam giác OMN

Hướng dẫn giải

Nối tâm O với tiếp điểm H ta được OHMN nên OHAB tại K

Ta có:  1,6 

0,82

O

2 3

2

y x

Trang 25

Hướng dẫn (h.76)

Dùng định lý Py-ta-go đảo, bạn hãy chứng minh DABC vuông tại ACA^BA (tại A

), do đó CA là tiếp tuyến của đường ( )B

Ví dụ 2 (Bài 22, tr.111 SGK)

Cho đường thẳng d, điểm A nằm trên đường thẳng d , điểm B nằm ngoài đường thẳng d Hãy dựng đường tròn  O đi qua điểm B và tiếp xúc với đường thẳng d tại A

Hướng dẫn (h.77)

Phân tích : Tâm O phải thoả mãn hai điều kiện :

- O nằm trên đường trung trực của AB(vì đường tròn đi qua

AB)

- O nằm trên đường thằng vuông góc với d tại A(vì đường

tròn tiếp xúc với d tại A)

Trang 26

Các bước còn lại : Bạn đọc tự giải

Ví dụ 3 (Bài 24, tr 111 SGK)

Cho đường tròn  O , dây AB khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với

AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C

a) Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn

b) Cho bán kính của đường tròn bằng 15 cm ,

AB 24 cm Tính độ dài OC

Hướng dẫn (h.78)

a) OCABOC là đường trung trực của AB

Bạn hãy chứng minh OBC OAC c c c 

OBC OAC

CB

 là tiếp tuyến của đường tròn

b) Áp dụng định lí Py - ta - go vào tam giác vuông HOA ta tính được OH 9cm

Đố: Dây cua-roa trên hình 79 có những phần là tiếp tuyến của các đường tròn tâm A, B, C Chiều

quay của đường tròn tâm B ngược chiều quay của kim đồng hồ Tìm chiều quay của đường tròn tâm

A và đường tròn tâm C (cùng chiều quay hay ngược chiều quay của kim đồng hồ)

Hình 78

Hình 79

Trang 27

OA R dây BC vuông góc với OA

tại trung điểm M của OA a) Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao?

b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại

,

B nó cắt đường thẳng OA tại E.Tính độ dài BE theo R

Hướng dẫn (h.80)

a) MBBC (đường kính vuông góc với một dây); MA MO (gt)

ABOC

 là hình bình hành

Mặt khác OABC (gt) nên hình bình hành ABOC là hình thoi

b) BAOBM vừa đường trung tuyến vừa là đường cao nên BAO là tam giác cân tại

BBA BO

Mặt khác BOAO nên BAO là tam giác đều   O 60

Ta có BE OB (tính chất của tiếp tuyến)  30 1 2

5.1 (Dạng 1) Cho đường tròn  O và một dây AB Gọi M là trung điểm của AB Vẽ bán kính

OI đi qua M Từ I vẽ đường thẳng xy/ /AB Chứng minh rằng xy là tiếp tuyến của đường tròn  O

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 24/09/2021, 22:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đố: Một tấm bìa hình tròn không còn dấu vết của tâm. Hãy tìm lại tâm của hình tròn - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
t tấm bìa hình tròn không còn dấu vết của tâm. Hãy tìm lại tâm của hình tròn (Trang 5)
DẠNG 7. VẼ HÌNH TRANG TRÍ GỒM NHỮNG CUNG TRÒN Phương pháp giải  - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
7. VẼ HÌNH TRANG TRÍ GỒM NHỮNG CUNG TRÒN Phương pháp giải (Trang 7)
Bạn hãy chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. Từ đó suy ra MNPQ ,, cũng nằm trên một đường tròn với tâm là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và có bán kính bằng  nửa mỗi đường chéo - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
n hãy chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. Từ đó suy ra MNPQ ,, cũng nằm trên một đường tròn với tâm là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và có bán kính bằng nửa mỗi đường chéo (Trang 9)
ACDH là hình thang cân. - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
l à hình thang cân (Trang 10)
Hình 68 - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình 68 (Trang 16)
Cho hình 70, trong đó hai đường tròn cùng có tâm là O. Cho biết ABCD . Hãy so sánh các độ dài :   - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
ho hình 70, trong đó hai đường tròn cùng có tâm là O. Cho biết ABCD . Hãy so sánh các độ dài : (Trang 17)
a) Chứng minh rằng tứ giác CDFE là hình chữ nhật. - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
a Chứng minh rằng tứ giác CDFE là hình chữ nhật (Trang 19)
Diện tích hình chữ nhật CDFE là: - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
i ện tích hình chữ nhật CDFE là: (Trang 20)
Ta có HK là đường trung bình của hình bình hành CDFE  HK // CE   E1 vuông, do đó hình bình hành CDFE là hình chữ nhật - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
a có HK là đường trung bình của hình bình hành CDFE  HK // CE   E1 vuông, do đó hình bình hành CDFE là hình chữ nhật (Trang 20)
Hình 1392b - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình 1392b (Trang 23)
Hình 142 MA - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình 142 MA (Trang 24)
Hình 76 - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình 76 (Trang 25)
Đố: Dây cua-roa trên hình 79 có những phần là tiếp tuyến của các đường tròn tâm A,B, C - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
y cua-roa trên hình 79 có những phần là tiếp tuyến của các đường tròn tâm A,B, C (Trang 26)
Gọi F là trung điểm của AE thì HF là đường trung bình của hình thang ABD E, do đó - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
i F là trung điểm của AE thì HF là đường trung bình của hình thang ABD E, do đó (Trang 30)
Hình 84 - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình 84 (Trang 32)
Trên hình 87, tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn   O - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
r ên hình 87, tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn  O (Trang 33)
Hình 86 - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình 86 (Trang 33)
DẠNG 3. TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC ĐỀU NGOẠI TIẾP MỘT ĐƯỜNG TRÒN Phương pháp giải  - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
3. TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC ĐỀU NGOẠI TIẾP MỘT ĐƯỜNG TRÒN Phương pháp giải (Trang 34)
a) Chứng minh rằng tứ giác AMON là hình thoi - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
a Chứng minh rằng tứ giác AMON là hình thoi (Trang 35)
A A nên AMON là hình thoi - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
n ên AMON là hình thoi (Trang 36)
Đường nối tâm là trục đối xứng của hình tạo bởi hai đường trìn. Từ đó suy ra: - Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm (h.90) - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
ng nối tâm là trục đối xứng của hình tạo bởi hai đường trìn. Từ đó suy ra: - Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm (h.90) (Trang 38)
Điền vào các chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn  OR ; và  Or ';  có '; - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
i ền vào các chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn  OR ; và  Or ';  có '; (Trang 40)
Nếu O và 'O nằm khác phía đối với AB (hình 94a) thì: OO' 169 25cm  Nếu O và  'O nằm cùng phía đối với AB(hình 94b) thì: OO' 16 9 7cm   - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
u O và 'O nằm khác phía đối với AB (hình 94a) thì: OO' 169 25cm  Nếu O và 'O nằm cùng phía đối với AB(hình 94b) thì: OO' 16 9 7cm  (Trang 40)
Đố: Trên các hình 97 a, b ,c các bánh xe tròn có răng cưa được khớp với nhau. Trên - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
r ên các hình 97 a, b ,c các bánh xe tròn có răng cưa được khớp với nhau. Trên (Trang 42)
Hình vuông OMCN cạnh a, cố định, đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định là điểm - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình vu ông OMCN cạnh a, cố định, đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định là điểm (Trang 46)
BC OO là hình thang. Ta có IM  là đường trung bình của hình thang.  - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
l à hình thang. Ta có IM là đường trung bình của hình thang. (Trang 48)
Hình 161 - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
Hình 161 (Trang 50)
b) Bạn hãy chứng minh tứ giác AOBH là hình bình hành (theo định nghĩa) rồi chứng minh có hai cạnh kề bằng nhau - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
b Bạn hãy chứng minh tứ giác AOBH là hình bình hành (theo định nghĩa) rồi chứng minh có hai cạnh kề bằng nhau (Trang 51)
Xét hình thang ABCD có đường thẳng MN đi qua trung điểm của hai đáy nên phải đi qua giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên hoặc cả ba đường thẳng này song song với nhau  (Bổ đề hình thang) - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
t hình thang ABCD có đường thẳng MN đi qua trung điểm của hai đáy nên phải đi qua giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên hoặc cả ba đường thẳng này song song với nhau (Bổ đề hình thang) (Trang 53)
Bài toán có 3 nghiệm hình. - Bản hướng dẫn giải bài giảng hình học 9 chương 2 phiên bản giáo viên
i toán có 3 nghiệm hình (Trang 54)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w