1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hướng dẫn giải đề tự luyện thi thử đại học số 01 môn toán

7 392 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Đề Tự Luyện Thi Thử Đại Học Số 01 Môn Toán
Tác giả Lấ BÁ TRƯƠNG PHƯƠNG
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn giải đề tự luyện thi thử đại học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 365,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (7, 0 ðI M)

Câu I ( 2,0 ñi.m) Cho hàm s y=x3−3x2−mx+ (m là tham s th c) có ñ th là (2 Cm )

1 Kh o sát s bi#n thiên và v& ñ th hàm s khi m = 1

2 Xác ñ nh m ñ* (Cm) có các ñi*m c c ñ+i và c c ti*u cách ñ-u ñư/ng th0ng y= − x 1

Gi i:

1 V2i m = 1 ta có: y=x3−3x2− + x 2

Các em t kh o sát và v& ñ th

2 Ta có: y'=3x2−6xm

Hàm s có c c ñ+i, c c ti*u ⇔y'=3x2−6x m− = có hai nghi:m phân bi:t 0 x x 1; 2

⇔ = + > ⇔ > −

GAi hai ñi*m c c tr là A x y( 1; 1) (; B x y2; 2)

y= x− y − + x+ − 

⇒ Phương trình ñư/ng th0ng ñi qua hai ñi*m c c tr là : 2 2 2

y= − + x+ − 

Các ñi*m c c tr cách ñ-u ñư/ng th0ng y= − ⇔ x y ra 1 trong 2 trư/ng hEp: x 1

Trư/ng hEp 1: ðư/ng th0ng ñi qua hai ñi*m c c tr song song hoLc trùng v2i ñư/ng th0ng y= − x 1

m

m

Trư/ng hEp 2: Trung ñi*m I cQa AB nTm trên ñư/ng th0ng y= − x 1

2

m

VUy các giá tr cQa m là: 0; 3

2

m= − 

Câu II ( 2,0 ñi.m)

4

Gi i:

HƯ NG D N GI I ð T! LUY$N THI TH% ð&I H'C S( 01

MÔN: TOÁN Giáo viên: LÊ BÁ TR N PHƯƠNG

Th2i gian làm bài: 180 phút

Trang 2

4 4 3 3

2

3

4 3

4

1 sin 2 sin 2 cos 2

4

π

2 Gi i phương trình: (4x−1) 3 2− x+(7 4− x) 2x− =1 2 −4x2+8x− + (v2i 3 4 xR)

Gi i:

ði-u ki:n: 1 3

2≤ ≤ x 2



2 (1)

+ Vì 4x− =1 2b2+1; 7 4− x=2a2+1; −4x2+8x− =3 2x−1 3 2− x=a b

Nên t[ phương trình ñã cho ta có: (2b2+1)a+(2a2+1)b=2ab+4 (2)

K#t hEp (1) và (2) ta có h: phương trình:

2



ðây là h: phương trình ñ i x\ng lo+i I v2i ]n a, b

Gi i h: trên ta ñưEc nghi:m là : a = b = 1

+ V2i a = b = 1 khi ñó ta có : 3 2 1 1

x

x x

− =

VUy nghi:m cQa phương trình ñã cho là x = 1

Câu III ( 1,0 ñi.m) Tính tích phân:

2

1

2

x

+

=

Gi i:

2

1

Xét

2 1

4

2

x

x

2 2

Trang 3

ð_i cUn:

1

6 2

2

π π

 = → =



 = → =



Ta có:

2

6

π

π π

Câu IV (1,0 ñi.m) Cho hình chóp S.ABCD ñáy ABCD là hình vuông c+nh bTng a GAi M là trung ñi*m

cQa ño+n th0ng AB, N là ñi*m trên c+nh AD sao cho: ND = 3NA Bi#t SA = a, ñư/ng th0ng MN vuông góc v2i ñư/ng th0ng SM và tam giác SMC cân t+i S Tính th* tích kh i chóp S.MNDC và kho ng cách gida hai ñư/ng th0ng SA và MC theo a

Gi i:

V& hình phe ta ch\ng minh ñưEc CMMN

Mà theo ñ- bài ta có: MNSMMNmp SMC( )

MLt khác tam giác SMC cân t+i S, kf ñư/ng cao SH (HMC)

Ta có : SH (ABCD v) ì SH CM

4

a

HA =

4

a

Trang 4

+ Tính ñưEc di:n tích t\ giác MNDC bTng

2

11 16

a

(ñvdt) + GAi K là trung ñi*m cQa CD khi ñó MC// mp(SAK) vì MC//AK

Kf HIAK I( ∈AK v HE) à ⊥SI E( ∈SI)

Ta ch\ng minh ñưEc : HE⊥(SAK)

VUy kho ng cách cin tìm bTng ñj dài ño+n HE

3

Câu V (1,0 ñi.m) Tìm các s th c m sao cho h: phương trình sau có 4 nghi:m th c phân bi:t:

2



Gi i:

* Phương trình (1) ñLt t= − khi ñó phương trình (1) trm thành: x y 2.3t+t.2t+2=7.2t

3

2

t

t

 

  lUp luUn dnn ñ#n t = 1 là nghi:m duy nhot Suy ra x− = y 1

* Thay y= − vào phương trình (2) ta có : x 1 2 2

+ V2i x = − thì v2i mAi m phương trình vô nghi:m 4

+ V2i x ≠ thì phương trình trm thành 4

2 2

(3) 4 2

m

x x

+ +

ðLt

2

Ta có : lim 1; lim 1

→+∞ = →−∞ = −

LUp b ng bi#n thiên :

T[ b ng bi#n thiên suy ra: 1− < ≤ và (*) có 2 nghi:m phân bi:t y 3 ⇔ ∈y (1;3)

Phương trình (3) theo y: m y 4 (4)

y

= +

Xét hàm s : f y( ) y 4 y (1;3)

y

2

4

y

Trang 5

Yêu ciu bài toán ⇔ phương trình (4) có 2 nghi:m phân bi:t (1;3) 4;13

3

⇔ ∈ 

PH N RIÊNG (3,0 ñi<m): Thí sinh chB ñưDc làm mGt trong hai phMn (phMn A hoOc B)

A Theo chương trình ChuSn:

Câu VI.a ( 2,0 ñi.m)

1 Trong mLt ph0ng tAa ñj vuông góc O x y, cho ñư/ng tròn( ) : (C x−1)2+(y+1)2=25 Vi#t phương trình ñư/ng th0ng qua M(7; 3) ctt (C) t+i 2 ñi*m phân bi:t A, B sao cho MA = 3 MB

GiTi:

GAi A(a; b) Vì M m ngoài (C) nên ta có:

(a 7,b 3) 3(x B 7;y B 3)

14

;

3

B B

B

B

a x

B

y

+



Vì A, B thujc ñư/ng tròn (C) nên ta có:

( 2;3), (4;3)

;

+ V2i A( 2; 3) và B(4; 3) suy ra :y − = 3 0

2 Trong không gian v2i h: tAa ñj Oxyz , cho hai mLt ph0ng ( ) : P x+ − =z 3 0, ( ) :Q y+ + = và ñi*m z 5 0 A(1; 1; 1) Vi#t phương trình ñư/ng th0ng d qua A vuông góc v2i giao tuy#n cQa (P) và (Q), ñ ng th/i ñư/ng th0ng d ctt hai mLt ph0ng (P), (Q) lin lưEt t+i M, N sao cho A là trung ñi*m ño+n th0ng MN GiTi:

GAi M(a; b; c), do A(1; 1; 1) là trung ñi*m MN nên N(2 a; 2 b; 2 c)

1 ( 1; 0;1)

n = − là vectơ pháp tuy#n cQa mp(P); n2=(0;1;1) là vectơ pháp tuy#n cQa mp(Q)

GAi =( )P ∩( ),Q vectơ chv phương cQa là: u =n n1; 2= − −( 1; 1;1)

Ta có:

AM u

Trang 6

ðư/ng th0ng d ñi qua A(1; 1; 1), vectơ chv phương AM =(1;1; 2) nên phương trình:

: 1 1 1

Câu VII.a ( 1,0 ñi.m) Tìm tot c các s ph\c z bi#t: z z 2

z+ =

Gi i:

GAi s ph\c z= +a bi a b; , ∈ ði-u ki:n: R 0 0

0

a z

b

Ta có: z z 2 z z z 2z a bi a2 b2 2(a bi)

2

= −

Gi i h: ta ñưEc: 1

0

a b

=

 =

0 0

a b

=

 =

 (lo+i) Thx l+i ta thoy z = 1 thNa mãn bài toán VUy s ph\c cin tìm là: z = 1

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b ( 2,0 ñi.m)

1 Trong mLt ph0ng tAa ñj vuông góc Oxy , cho elip

E + = và ñư/ng th0ng :3d x+4y−12= 0 Ch\ng minh rTng ñư/ng th0ng d ctt (E) t+i hai ñi*m A, B phân bi:t Tìm ñi*m C thujc (E) sao cho

ABC có di:n tích bTng 6

Gi i:

Xét h: phương trình:

1

(4; 0); (0;3)

là các giao ñi*m cQa d và (E)

,

5

ABC

 T[ (1) và (2) ta ñưEc phương trình: 2

2y −12y +27= , phương trình này vô nghi:m 0 T[ (1) và (3) ta ñưEc phương trình: 2

3

2

o

VUy có hai ñi*m thNa mãn yêu ciu bài toán là: 2 2; 3 à 2 2; 3

2 Cho mLt ph0ng (P): 2x− +y 2z− = 1 0 và các ñư/ng th0ng:

: 1 3

− ,

:

Tìm các ñi*m A∈ d ,1 B∈ d2 sao cho AB // (P) và AB cách (P) mjt kho ng bTng 1

Trang 7

Gi i:

Tìm các ñi*m A∈d ,1 B∈d2 sao cho AB // (P) và AB cách (P) mjt kho ng bTng 1

1 (21 1, 1 3, 2 )1

AdA t + t + − t Bd2⇒B t(32+5, 4 , 2t2 t2− 5)

p 0 2(3 2 4) 4 3 2(2 2 5) 0

AB n = ⇔ tt + − t + + +t t + t − = ⇔6t2+ + = t1 1 0

A P

1

5 1

t t

= −

Câu VII.b (1,0 ñi.m) Trong mLt ph0ng tAa ñj Oxy , tìm tUp hEp ñi*m bi*u diyn s ph\c w thNa mãn:

w= + +z 2 iz− +1 2i = 1

Gi i:

GAi w= +x yi ( ;x yR)⇒M x y( ; ) là ñi*m bi*u diyn cho s w trên h: trec Oxy

VUy tUp hEp ñi*m bi*u diyn s ph\c w là mjt ñư/ng tròn tâm I(3; 3), bán kính R = 1

Giáo viên: Lê Bá TrMn Phương NguWn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 04/09/2013, 15:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu IV. (1,0 ñi.m) Cho hình chóp S.ABCD ñáy ABCD là hình vuông c+nh bTng a. GA iM là trung ñi*m - hướng dẫn giải đề tự luyện thi thử đại học số 01 môn toán
u IV. (1,0 ñi.m) Cho hình chóp S.ABCD ñáy ABCD là hình vuông c+nh bTng a. GA iM là trung ñi*m (Trang 3)
V&amp; hình phe ta ch\ng minh ñưEc CM ⊥ MN. Mà theo ñ- bài ta có: MN⊥SM⇒MN⊥ mp SMC( ) - hướng dẫn giải đề tự luyện thi thử đại học số 01 môn toán
amp ; hình phe ta ch\ng minh ñưEc CM ⊥ MN. Mà theo ñ- bài ta có: MN⊥SM⇒MN⊥ mp SMC( ) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w