1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 1 huong dan giai

14 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ Dạng 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Bài toán 01: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH.. Hàm số y nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;1 và 1;+∞ hay

Trang 1

ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ Dạng 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của

hàm số

Bài toán 01: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH

Bài 1:

1 Hàm số y đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1) và (1;+∞) ( hay hàm số y nghịch biến trên mỗi khoảng xác định )

2 Hàm số y nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1) và (1;+∞) ( hay hàm số

y nghịch biến trên mỗi khoảng xác định )

3 Hàm số y nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1) và (1;+∞) ( hay hàm số

y nghịch biến trên mỗi khoảng xác định )

2

−∞ 

 ÷

 và

1

; 2

 +∞

 ÷

 ( hay hàm số y

đồng biến trên mỗi khoảng xác định )

Bài 2:

1 Hàm số y đồng biến trên mỗi khoảng: (−∞ −; 2) và (0;+∞), nghịch biến trên các khoảng: ( 2; 1)− − và ( 1;0)−

2 Hàm số y đồng biến trên mỗi khoảng: (−∞ −; 2) và (0;+∞), nghịch biến trên các khoảng: ( 2; 1)− − và ( 1;0)−

3 Hàm số đồng biến trên (−∞;0) và (2;+∞) Hàm số nghịch biến trên (0;1)

và (1;2)

4 Hàm số đồng biến trên các khoảng (− −5; 2) và (−2;1), nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 5)và (1;+∞)

Bài 3: Hàm số y đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;0) và (2;+∞), nghịch biến trên khoảng (0;2)

2 Hàm số y đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1)và (2;+∞), nghịch biến trên khoảng (1;2)

2

−∞ 

 

  và

1

; 2

  +∞÷

 

Từ đó suy ra hàm số đồng biến trên ¡

4 Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (3;+ ∞), nghịch biến trên

( )1;3

5 Trên khoảng(−4;2): y' 0> ⇒y đồng biến trên khoảng (−4;2),

Trang 2

Trên mỗi khoảng (−∞ −; 4 , 2;) ( +∞): y' 0< ⇒y nghịch biến trên các khoảng

(−∞ −; 4 ,) (2;+∞)

Bài 4:

1 Hàm số đồng biến trên (−∞ −; 1) và (0;1); nghịch biến trên ( 1;0)− và (1;+∞)

2 Hàm số đồng biến trên ( 2;− +∞), nghịch biến trên (−∞ −; 2)

3 Hàm số y đồng biến trên khoảng (−∞;0), nghịch biến trên (0;+∞)

4 Hàm số y đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1), nghịch biến trên khoảng ( 1;− +∞)

Bài 4: y' 6(x= 8−x5+x2− +x 1)

Xét các trường hợp sau

x (∈ −∞;0], khi đó x8≥0 , x5≤0 , x2≥,x 0≤ ⇒y' 0 x (> ∀ ∈ −∞;0]

x (0;1]∈ , khi đó x2≥x , 1 x 0 , x5 − ≥ 8> ⇒0 y' 0 x (0;1]> ∀ ∈

x (1;∈ +∞), khi đó x8>x , x5 2> ⇒x y' 0 x (1;> ∀ ∈ +∞)

Vậy x R ,y' 0∀ ∈ > ,suy ra hàm số đồng biến trên ¡

Bài toán 02: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHỨA GIÁ TRỊ

TUYỆT ĐỐI,, CHỨA CĂN THỨC.

Bài 1:

1 Hàm số đồng biến trên (2;+∞); nghịch biến trên (−∞;0)

3

− −

  và ( 2;+∞) , nghịch biến trên 2

;0

3

 .

3 Hàm số y đồng biến trên khoảng (0;2), nghịch biến trên (−∞;0) và (2;3)

 , nghịch biến trên mỗi khoảng

2

1;

2

− −

  và

2

;1 2

 

 ÷

 ÷

 .

Bài 2:

2

Vậy, hàm số y đồng biến trên 0;1 2

2

+

  và nghịch biến trên

2

2

+

 .

Trang 3

2 Hàm số y giảm trên các khoảng 3; 9

4

− − 

 , ( )2;3 và tăng trên khoảng 9

;2

4

− 

 ÷

 .

3 Hàm số y đồng biến trên khoảng (5;+∞)và nghịch biến trên (−∞ −; 4)

4

2

2 2

3 x 2

3x 3

3x 3

 ≥ −

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1) , nghịch biến trên khoảng (− +∞1; )

Bài 3

(x 1) x 1

+ + với mọi x∈¡ Vậy hàm số y đồng biến trên

¡

3

−∞ 

 ÷

  y' 0> ⇒y đồng biến trên khoảng

1

; 3

−∞ 

 ÷

 ;

Trên khoảng 1; :

3

 +∞

 ÷

  y' 0< ⇒y nghịch biến trên khoảng

1

; 3

 +∞

 ÷

 .

Bài 4:

1 Hàm số đồng biến trên ( 1;− +∞), nghịch biến trên (−∞ −; 1)

2 Hàm số đồng biến trên ( 3; 1)− − và (1;+∞); nghịch biến trên (−∞ −; 3) và ( 1;1)−

Bài 5:

1 TXĐ: D=¡

Cách 1: Ta có: y= (x2−2x 3)− 2

2

2(x 1)(x 2x 3) y'

(x 2x 3)

− − −

⇒ =

− − .

Vậy, hàm số y đồng biến trên mỗi khoảng ( 1;1)− và (3;+∞), nghịch biến trên (−∞ −; 1) và (1;3)

Cách 2:

2 2

2

x 2x 3 khi x 1 x 3

y x 2x 3

x 2x 3 khi 1 x 3

 − − ≤ − ∨ ≥

= − − = 

− + + − < <



Hàm số đã cho xác định trên ¡

2x 2 khi x 1 x 3

y'

2x 2 khi 1 x 3

 − < − ∨ >

= − + − < <

 .Hàm số không có đạo hàm tại x= −1 và x 3= .

Vậy, hàm số đồng biến trên mỗi khoảng(−1;1) và (3;+∞) , nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) và ( )1;3

2 TXĐ: D=¡

Trang 4

Ta có:

x 4x 3 4x 3 x 6 khi x 1 x 3

y

x 4x 3 4x 3 x 8x khi 1 x 3

 − + + + = + ≤ ∨ ≥

= 

− + − + + = − + ≤ ≤



Khi x (∈ −∞;1) (3;U +∞)thì : y' 2x= ⇒y' 0= ⇔ = ∈ −∞x 0 ( ;1) (3;U +∞)

Khi x (1;3)∈ thì : y'= − + ⇒2x 8 y' 0= ⇔ = ∉x 4 (1;3)

Tại x = 1 ,ta có: f'(1 ) 6

f'(1 ) 2

+

 =

=

 Vì f'(1 ) f'(1 )

+ ≠ − nên f’(1) không tồn tại

Tại x = 3 ,ta có : f'(3 ) 6 f'(3)

f'(3 ) 2

+

 =

=

Vậy, hàm số y đồng biến trên khoảng (0;+∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞;0)

Bài toán 03: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ HỮU TỶ KHÁC

Bài :

1 Hàm số y đồng biến trên các khoảng (− −2; 1 ,) 1; 1

2

− − 

  và nghịch biến

trên các khoảng (−∞ −; 2 ,) 1;1 ,

2

− 

 ÷

  (1;+∞)

2 Trên khoảng 1 1; :

2 3

− 

 ÷

  y' 0> ⇒y đồng biến trên khoảng

1 1

;

2 3

− 

 ÷

 ;

Trên khoảng ; 1

2

−∞ − 

  và

1

3

 +∞

 ÷

  y' 0< ⇒y nghịch biến trên các khoảng

1

;

2

−∞ − 

  và

1

; 3

 +∞

 ÷

 .

3 Trên khoảng ( )0;2 : y' 0> ⇒y đồng biến trên khoảng ( )0;2 ;

Trên khoảng (−∞;0) và (2;+∞): y' 0< ⇒y nghịch biến trên các khoảng

(−∞;0) và (2;+∞)

Bài toán 04: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.

Bài 1:

1 Hàm số đã cho xác định trên đoạn 0; π 

Ta có: y' 2cosx 1 2sinx= ( − ) Ta cần tìm nghiệm của phương trình y' 0= trên

sinx 2

= ⇔ ∈ π  ⇔ = = =

=



Trang 5

Dựa vào bảng biến thiên suy ra : hàm số đồng biến trên các khoảng 0;

6

 π 

 ÷

 

và ;5

2 6

 π π 

 ÷

 , nghịch biến trên các khoảng 6 2;

 π π 

 ÷

  và

5

; 6

 π π

 ÷

 .

2 2

 π π −

 ÷

 .

Ta có: y' 2cos2x 2sinx 2 2 1 2sin x= + − = ( − 2 )+2sinx 2−

y'= −2sinx 2sinx 1−

Trên khoảng ;

2 2

 π π −

 ÷

2 2 2sinx 2sinx 1 0

 ∈ − π π 

  ÷

⇔  

x 0 x 6

 =

⇔ = π



Hàm số giảm trên các khoảng ;0

2

 π −

 ÷

 , 6 2;

 π π 

 ÷

  và tăng trên khoảng 0;6

 π 

 ÷

 .

Bài 2

1 Ta có: y' 2cos2x 2 2(cos2x 1) 0 x= − = − ≤ ∀ ∈¡

Và y' 0 x k , k

π π

= ⇔ = + ∈¢

Vì y' 0= tại vô hạn điểm nên ta chưa thể kết luận hàm số nghịch biến trên

¡

Ta sẽ chứng minh hàm số luôn nghịch biến trên ¡ bằng định nghĩa.

Với ∀x ,x1 2∈¡ , x1<x2, khi đó luôn tồn tại khoảng (a;b) chứa x ,x1 2

Do y' 0= tại hữu hạn điểm trên khoảng (a;b) nên hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b)⇒y(x ) y(x )1 > 2 ⇒ hàm số nghịch biến trên ¡

6

 π 

= + + =  − ÷+ ≥

  .Hàm số đồng biến trên ¡

3 Ta có: y' 2 mcosx= +

* Nếu 2 m 2− < < ⇒y' 0 x> ∀ ∈ ⇒¡ hàm số đồng biến trên ¡

* Nếu m= ± ⇒ ±2 2 2cosx 0 x≥ ∀ ∈¡ và y' 0= tại vô hạn điểm, do đó ta chưa

kết luận được hàm số tăng trên ¡ Ta chứng minh được hàm số đồng biến trên ¡

* Với m 2> , khi đó y' nhận cả giá trị âm lẫn dương trên ¡ nên hàm số không thể đồng biến trên ¡ Vậy | m| 2≤ là những giá trị cần tìm

4 Ta có: y'= −4sin2x m+

Hàm số đồng biến trên ¡ ⇔y' 0≥ ⇔m 4sin2x x≥ ∀ ∈¡ , tìm được m 4

Trang 6

Bài 3 Ta có y' m cosx 1cos2x 1cos3x

y' 0, x

⇔ ≥ ∀ ∈

3 2

⇔ ≥ − − + = ∀ ∈ − với t cosx,t= ∈ −[ 1,1]

Bài toán trở thành tìm m để tồn tại m xmax g t[ 1,1] ( )

∈ −

( ) = − 2− = − ( + ⇒) ( )= ⇔ = −1 =

g' t 4t 2t 2t 2t 1 g' t 0 t ,t 0

2 Lập bảng biến thiên ta thấy xmax g t[ 1,1] ( ) ( )g 1 5 m 5

∈ − = − = ⇒ ≥

Dạng 2:

Xác định tham số để hàm số y = f(x) đơn điệu tập

xác định

Bài toán 01:

TÌM m ĐỂ HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH Bài 1:

Cách 1: Hàm số đã cho đồng biến trên ¡ ⇔y' 0≥ , x∀ ∈¡ nghĩa là ta luôn

có: ∆ =' a2− ≤4 0 ⇔ − ≤ ≤2 a 2

Cách 2 : Tham khảo cách giải sau, bạn đọc đúc kết gì qua 2 lời giải

Bảng xét dấu '∆

'

∆ + 0 − 0 + + Nếu 2 a 2− < < thì y' 0> với mọi x∈¡ Hàm số y đồng biến trên ¡

+ Nếu a 2= thì ( )2

y'= x 2+ , ta có : y' 0= ⇔ = −x 2,y' 0,x> ≠ −2 Hàm số y đồng biến trên mỗi nửa khoảng (−∞ − ; 2 và − +∞ 2; ) nên hàm số y đồng

biến trên ¡

+ Tương tự nếu a= −2 Hàm số y đồng biến trên ¡

+ Nếu a< −2 hoặc a 2> thì y' 0= có hai nghiệm phân biệt x ,x Giả sử1 2

1 2

x <x Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (x ;x ,đồng biến trên mỗi 1 2)

khoảng (−∞;x1) và (x ;2 +∞) Do đó a< −2 hoặc a 2> không thoả mãn yêu cầu bài toán

Bài 2:

1 − <3 m 1<

2 + m 1 y' 0,x 1

2

≤ ⇒ < ≠ , hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1) ,

(1;+∞)

Trang 7

+ m 1

2

> khi đó phương trình y' 0= có hai nghiệm x1< <1 x2⇒hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (x ;1 và 1 ) (1;x , trường hợp này không thỏa 2)

Bài 3:

1 Vì đạo hàm không thể triệt tiêu tại vô hạn điểm nên

Hàm số đồng biến trên ¡ ⇔y' 0 x≥ ∀ ∈¡

2

(m 2)x 2(m 2)x 3m 1 0 x

⇔ + − + − + ≥ ∀ ∈¡ (1)

TH 1: Nếu m= −2 khi đó (1) luôn đúng với mọi x⇒m= −2 thỏa bài toán

TH 2: Nếu m≠ −2 khi đó (1)  = + >

⇔ ∆ = + + ≤

a m 2 0 ' (m 2)(4m 1) 0

1

2 m

4

⇔ − < ≤ −

2 • m 1= ⇒y'= − < ∀ ∈3 0 x ¡ hàm số nghịch biến trên ¡

• m 1≠

Hàm số nghịch biến trên m 1 0 2

(m 1) (2m 3)(m 1) 0

 − <

⇔ 

∆ = − − − − ≤



¡

m 1

m 1

m 2 0

 <

⇔− + ≥ ⇔ < Vậy m 1≤

3 Hàm số y đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi ⇔y' 0, x≥ ∀ ∈¡

+ Xét m2− = ⇔1 0 m= ±1

3

4

= ⇒ = + ⇒ ≥ ⇔ ≥ − ⇒ =

m

m 1= ⇒y' 3 0 x= > ∀ ∈ ⇒m= −1

+ Xét m2− ≠ ⇔1 0 m≠ ±1

+ Nếu m< − ∨1 m 2> thì y' 0> với mọi x∈¡ Hàm số y đồng biến trên ¡

+ Nếu m 2= thì ( )2

y' 3 x 1= + , ta có : y' 0= ⇔ = −x 1,y' 0,x> ≠ −1 Hàm số y đồng biến trên mỗi nửa khoảng (−∞ − ; 1 và − +∞ 1; )nên hàm số y đồng

biến trên ¡

+ Nếu 1 m 2,m 1− < < ≠ thì y' 0= có hai nghiệm phân biệt x ,x Giả sử1 2

1 2

x <x Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (x ;x ,đồng biến trên mỗi 1 2)

khoảng (−∞;x1) và (x ;2 +∞) Do đó 1 m 2,m 1− < < ≠ không thoả mãn yêu cầu bài toán

Do đó hàm số y đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi m< − ∨1 m 2≥

4 Hàm số đồng biến trên D⇔ ∀ ∈x D ,y' 0≥ ⇔ ∀ ∈x D , x 2− + x 4− ≥ −m (1) Xét hàm f(x)= x 2− + x 4− Khi đó (1) ⇔ ∀ ∈x D ,f(x)≥ −m

Lập bảng biến thiên của f(x) trên [4;+∞) f'(x) 1 1 0 x (4; )

= + > ∀ ∈ +∞

Trang 8

Lại có f(x) liên tục trên [4;+∞),do đó f(x) đồng biến trên [ 4;+∞),suy ra

x [4;min f(x) f(4)) 2

∈ +∞ = = Vậy hàm số đã cho đồng biến trên D ⇔m≥ − 2

5 x∀ ∈¡ ,y' 0≥ ⇔ −1 m 0≥ ⇔ − ≤1 m 1.≤

Bài 4: Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi

1

y' 0, x

2

≤ ∀ ≠ tức −6x2+6x 4 m 0+ − ≤ , x 1

2

∀ ≠ ⇒ m 11

2

Dạng 3: Xác định tham số để hàm số y = f(x) đơn

điệu trên khoảng xác định

Bài toán 01: TÌM m ĐỂ HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN TRÊN KHOẢNG K=( −∞ α ; ) , ( β +∞ ; ) ,( −∞ α ; , β +∞ ; ).

Bài 1:

1 Hàm số nghịch biến trên (2; )+∞ ⇔hàm số xác định trên (2; )+∞ và

x (2; ),y' 0

2

 ≤

 ∉ +∞ 

⇔ ⇔ ⇔ − < ≤

− + < > −

y' 0, x ;1

 < ∀ ∈ −∞

− ∉ −∞



2

 − <

⇔ 

− ∉ −∞



− < <

⇔− ≥ 2 m 2⇔ − <2 m≤ −1

m 1

3 Ta có: f(x) 0≥ ⇔m 2x≤ 2−4x 3+ Đặt g(x) 2x= 2−4x 3+ ⇒g'(x) 4x 4= −

Hàm số cho đồng biến trên (−∞ −; 1)⇔y' 0, x (≥ ∀ ∈ −∞ − ⇔; 1) m≤(−∞ −min g(x); 1]

4 Đặt t x 1= − ,khi đó : f(x) 0≤ trở thành:

g(t)= − −t 2(1 2m)t m− − +4m 1 0− ≤

Hàm số cho nghịch biến trên (−∞;1) y' 0, x ( ;1) 2m 1

g(t) 0, t 0

 >

⇔ ≤ ∀ ∈ −∞ ⇔  ≤ ∀ <

 ( )∗

Với m 1

2

> thì ( )∗

' 0 ' 0

S 0

P 0

∆ =

∆ >

⇔  >

 ≥



m 0

m 0 4m 2 0

 =

 ≠

⇔  − >



 − + ≥

m 0

 =

⇔ 

≥ +



5 x2+6x 9 m+ − 2≥0, ∀ ∈ +∞x (1; ) ( vì ( )2

x 3+ >0, x 1∀ > ) hay ( )2 2

x 3+ ≥m với

x 1;

∀ ∈ +∞ Xét ( ) ( )2

g x = x 3+ trên khoảng (1;+∞) và g' x( ) (=2 x 3+ ) với

Trang 9

x 1> ⇒ + >x 3 4 tức g' x( )> >8 0 với ∀ ∈ +∞x (1; ) g x đồng biến trên khoảng( ) (1;+∞) và ( )

x 1

lim g x 16

+

→ = xlim g x( )

Khi đó 2 ( )2

m ≤ x 3+ , ∀ ∈ +∞x (1; ) ⇔m2≤16 hay 4 m 4− ≤ ≤

6 Hàm nghịch biến trên nửa khoảng  +∞1; ) ⇔f x( )=mx2+4mx 14 0+ ≤ ,

) ( )

x 1;

∀ ∈  +∞ ∗

Cách 1: Dùng tam thức bậc hai

• Nếu m 0= khi đó ( )∗ không thỏa mãn

• Nếu m 0≠ Khi đó f x có ( ) ∆ =4m2−14m

• Nếu 0 m 7

2

< < thì f x( )> ∀ ∈0 x ¡ , nếu f x có hai nghiệm ( ) x ,x thì 1 2

f(x) 0≤ ⇔ ∈x (x ;x1 2) nên ( )∗ không thỏa mãn

• Nếu m 0< hoặc m 7

2

> Khi đó f x( )=0 có hai nghiệm

Vì m 0< hoặc m 7

2

> ⇒x1<x2⇒f x( )≤ ⇔ ≤0 x x hoặc 1 x x≥ 2

2

f(x) 0 x≤ ∀ ∈  +∞ ⇔1; x ≤ ⇔ −1 3m≥ 4m −14m ⇔m≤ −14

5 .

Cách 2: ( ) m 214 g x x( ) 1; ) m min g xx 1 ( )

∗ ⇔ ≤ = ∀ ∈  +∞ ⇔ ≤

+

Ta cóming xx 1 ( ) ( )g 1 14 m 14

Bài 2:

  ≥ ⇔ ≥

 ÷

2 Ta có: y′=3x2+6x m− y′ có ∆ =′ 3(m 3)+

+ Nếu m≤ −3 thì ∆ ≤′ 0 ⇒ y′ ≥ ∀0, x ⇒ hàm số đồng biến trên ¡ ⇒ m≤ −3 thoả + Nếu m> −3 thì ∆ >′ 0 ⇒ phương trình y′ =0 có 2 nghiệm phân biệt x ,x 1 2

1 2

(x <x ) Khi đó hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;x ),(x ;1 2 +∞)

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) ⇔0 x≤ 1<x2 ⇔

0

P 0

S 0

∆ >

 ≥

 >

m 0

2 0

 > −

− ≥

− >

3 ∀ ∈ +∞x (1; ),x2−2mx 1 2m 0+ − ≥ ⇔ ∀ ∈x (1:+∞),x2+ ≥1 2m(x 1)+

Trang 10

x (1; ), 2m (dox 1 0khi x 1)

x 1

+

⇔ ∀ ∈ +∞ ≥ + > >

+

Xét hàm số f x( ) x2 1

x 1

+

= + , x (1;∈ +∞)

2 2

x 2x 1

(x 1)

+ −

= >

+ với mọi x (1;∈ +∞).

x [1; )

1

x (1; ),f(x) 2m min f(x) 2m f(1) 2m 1 2m m

2

∈ +∞

∀ ∈ +∞ ≥ ⇔ ≥ ⇔ ≥ ⇔ ≥ ⇔ ≤

4 f(x) 3x= 2−2(m 1)x (2m+ − 2−3m 2) 0 x [2;+ ≥ ∀ ∈ +∞)

Vì x1<x2 nên f(x) 0≥ ⇔ ≤x x1 hoặc x x≥ 2

Do đó f(x) 0 x [2;≥ ∀ ∈ +∞ ⇔) x2≤ ⇔ ∆ ≤ −2 ' 5 m

2 m

2

5 y' 0, x≥ ∀ ∈(2;+∞ ⇔) mx2+4 m 1 x m 1 0, x( − ) + − ≥ ∀ ∈(2;+∞)

2

4x 1

x 4x 1

+

⇔ + + ≥ + ∀ ∈ +∞ ⇔ ≥ ∀ ∈ +∞

+ +

Xét hàm số g x( ) 24x 1 ,x (2; )

x 4x 1

+

+ +

2x 2x 1

x 4x 1

⇒ = < ∀ ∈ +∞ ⇒

x 2

9 lim g x , lim g x 0

13

13

6 f x( )=3x2−2 m 1 x( + ) −(2m2−3m 2+ ) ≥0, x∀ ∈  +∞2; )

Vì tam thức f x có ( ) ∆ =' 7m2−7m 7 0 , m+ > ∀ ∈¡ nên f x có hai nghiệm :( )

+ − ∆ + + ∆

= = Vì x1<x2 nên f x( )⇔ ≤x x hoặc 1 x x≥ 2

Do đó f x( )≥ ∀ ∈  +∞ ⇔0 x 2; ) x2≤ ⇔ ∆ ≤ −2 ' 5 m⇔ − ≤2 m≤3

2

Bài 3:

1 Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;m), (m 1;+ +∞), hàm số đồng biến trên (2;+∞ ⇔) m 1 2+ ≤ ⇔ m 1≤

2 Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)⇔y' 0≤ và x1<x2≤2

Trang 11

( ) ( )

( 11 ) ( 22 )

' 0

' 0

x 2 x 2 0

∆ ≤

∆ >



⇔  − + − <



 − − ≥

3

m 2 2

− ≤ ≤

⇔ 

 > −

3

m 2 2

⇒ − ≤ ≤

3 Đặt t x – 2= ta được: y′ =g(t) (m= 2−1)t2+(4m2+2m 6)t 4m− + 2+4m 10−

Hàm số cho nghịch biến trong khoảng (−∞;2) ⇔g(t) 0, t 0≤ ∀ <

TH1: a 0

0

 <

∆ ≤

2 2

 − <

− − ≤

 TH2:

a 0 0

S 0

P 0

 <

∆ >

 >

 ≥

2 2 2

2m 3

0

m 1

 − <

 − − >

 + − ≤

− − >

 +

4 Xét hàm số g x( ) x2 2x

4x 1

− +

= + liên tục trên khoảng ( )0;1

Ta có: ( )

2 2

4x 2x 2 g' x

4x 1

− − +

=

+ , ∀ ∈x ( )0;1 : g' x( )=0 x 1

2

⇔ = , g 1 1

  =

 ÷

  .

Hơn nữa ( )

x 0

lim g x 0,

+

x 1

1 lim g x

5

→ = Dựa vào bảng biến thiên suy ra m 0≤

5 y'= −3x2−6x m 0, x 0+ ≤ ∀ > ⇔m 3x≤ 2+6x f x= ( )

Ta có f' x( ) =6x 6 0, x 0+ > ∀ > và f 0( )=0 Từ đó ta được : m 0≤

6 Cách 1: y' 0, x≥ ∀ ∈(1;+∞) ⇔g x( )=6x2−4x≥ −m,x 1>

g' x =12x 4 0, x 1− > ∀ > ⇔g x đồng biến trên khoảng (1;+∞)

x

x 1 x 1

lim g x lim 6x 4x 2, lim g x

Dựa vào bảng biến thiên suy ra 2≥ − ⇔m m≥ −2

3

∆ = − ≤ ⇔ ≥ hoặc f x( )=0 có hai nghiệm thỏa mãn x1≤x2<1 *( ) Đặt t x 1= − ⇒ = +x t 1, khi đó g t( ) (=f t 1+ )

Điều kiện ( )* ⇔g t( ) =6t2+ + +8t 2 m có hai nghiệm không dương, tức là

'

g

g

g

0

∆ ≥

 ≤

 ≥



( )

b

Bài toán 02: TÌM m ĐỂ HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN TRÊN KHOẢNG XÁC ĐỊNH ( ) α β ; , α β ; .

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w