1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo thi TN12 Toán (17)

6 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo thi tn12 toán (17)
Trường học Trường THPT Núi Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD-ĐT Quảng Nam KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 Trường THPT Núi Thành Môn thi: TOÁN - Trung học phổ thông ĐỀ THAM KHẢO Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian

Trang 1

Sở GD-ĐT Quảng Nam KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 Trường THPT Núi Thành Môn thi: TOÁN - Trung học phổ thông

ĐỀ THAM KHẢO Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3 điểm)

Cho hàm số 3 3 2 1

x x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

x3  3x2  1  m 0

Câu II (3 điểm)

1 Tính tích phân : I =   

2

1

ln 1

2x xdx

2 Giải bất phương trình: log2x 3 log2x 1 3

3 Cho hàm số 2 11

x

x

y có đồ thị (H).Chứng minh tích các khoảng cách từ một điểm

M tuỳ ý thuộc (H) đến hai đường tiệm cận của (H) bằng một số không đổi

Câu III (1 điểm) Cho mặt cầu (S) tâm O, đưòng kính AB = 2R Mặt phẳng (P) vuông góc

với đường thẳng AB tại trung điểm I của OB cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C).Tính thể tích khối nón đỉnh A đáy là hình tròn (C)

B PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M( 2 ;  1 ; 3 )

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng OM.Tìm toạ độ giao điểm của mp(P) với trục Ox

2 Chứng tỏ đường thẳng OM song song với đường thẳng d: 

t z

t y

t x

3 1

2 1

Câu IVb (1 điểm) Tìm môđun của số phức

i

i i z

3 2 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Va (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;2),

B(-1;1;5), C(0;-1;2), D(2;1;1)

1.Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD

Câu Vb (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số 21

x x y

, đường tiệm cận xiên của (C), và các đường thẳng x  3 ,x  2

-Hết -ĐÁP ÁN

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I

(3điểm)

Trang 2

Tập xác định D = R

Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên:

y' =3x2 6x

2

0 0

,

x

x y

)

; 2 ( ) 0

; (

,

0

,





x

khoảng (  ; 0 ), ( 2 ;  )

) 2

; 0 (

,

0

,

x

y nên hàm số nghịch biến trên khoảng( 0 ; 2 )

- Cực trị:

Điểm cực đại: x = 0, yCĐ = 1,

Điểm cực tiểu: x = 2, yCT = -3

-Các giới hạn:





y

xlim  



xlim

Đồ thị không có tiệm cận

-Bảng biến thiên:

x   0 2

y' + 0 - 0 +

y

-Điẻm uốn:

y'' = 6x - 6

y'' = 0  x = 1

y'' đổi dấu khi x đi qua x = 1 nên đồ thị có điểm uốn (1;-1)

Đồ thị:

2đ 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,50

I.2

3 3 2 1 0

x3  3x2  1 m

Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường

1,0

Trang 3

thẳng y = m (cùng phương với trục Ox ), nên số nghiệm của

phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường

thẳng y = m

Khi m < -3 hay m >1 : phương tình có 1 nghiệm

Khi m = -3 hay m = 1: phương trình có 2 nghiệm

Khi -3 < m < 1 :phương trình có 3 nghiệm phân biệt

0.50

0,50

Câu II

(3điểm)

1

  

x x v x dx du dx x dv x u

2

) 1 2 ( ln

Áp dụng công thức tích phân từng phần ,suy ra I

2

1

2 1

(x x x x dx

2

1

2 ) 2 ( 2 ln

5  xx

2

5 2 ln

1,0

0,25 0,25

0,25

0,25 2

0 3 0 1

x x

x

Với điều kiện trên, bất phương trình đã cho tương đương với bất

phương trình:

) ( 5

) ( 1

0 5 4

8 ) 3 )(

1 (

2 log )

3 )(

1 ( log

3 ) 3 )(

1 ( log

2

3 2 2

2

N x

L x

x x

x x

x x

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S5  ; )

1,0 0,25

0,25 0,25

0,25

3

(H) có tiệm cận ngang là y = 2 hay y 2  0

(H) có tiệm cận đứng là x = -1 hay x 1  0

Lấy bất kỳ điểm M(x0;y0)  (H)

Khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang là y0  2

Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là x0  1

1,0 0,25

Trang 4

Do đó y0  2 x0  1 = 2 1

1

1 2

0 0

0

x x

x

= 1 ( không đổi )

0,25 0,25

0,25 Câu III

(1 điểm) Hình vẽ

Khối nón đỉnh A đáy là hình tròn (C) có -Đường cao là

AI = AO + OI = R

2 3

-Bán kính đáy

2

3

2

2 OI R R

Vậy thể tích khối nón là

V = r AI R R

2

3 ) 2

3 ( 3

1

3

= 3

8

3

R

0,25

0,25

0,25

0,25

B PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa

(2 điểm)

1

Vì OM  (P) nên  ( 2 ;  1 ; 3 )

Mp(P) đi qua M(2;-1;3) nhận 

OM = (2;-1;3) làm VTPT nên phương trình của mp(P) là

2(x -2) -1(y+1) +3(z - 3) = 0

1,0 0,25

Trang 5

-Câu IVb

(1 điểm)

hay 2x - y + 3z -14 = 0

A  (Ox)nên A (x; 0 ; 0 )

A  (P) nên 2x - 0 + 3.0 -14 = 0 Suy ra x = 7

Vậy A( 7 ; 0 ; 0 )

-2

Đường thẳng OM đi qua O(0;0;0) và có VTCP u (  2 ; 1 ; 3 )

Đường thẳng d có VTCP v (  2 ; 1 ;  3 )

Ta thấy u v và điểm O  d

nên đường thẳng OM song song với đường thẳng d

-Ta có z i i i

3 2 1

1 2 ( 3( 3)( 3) )

i i

i i i

)i

4

3 2 ( 4

5

Vậy

2 2

4

3 2 5

4

z

127 16 3

4

1

0,25 0,25

0,25

-1,0 0,25 0,25 0,25 0,25 -1,0

0,25

0,25

0,25 0,25

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Va

(2 điểm)

1

Đường thẳng AB có VTCP  ( 2 ; 1 ; 3 )

AB

Ta có  (  1 ;  1 ; 0 )

AC

nên  ,   ( 3 ;  3 ; 3 )

AC AB

Vậy khoảng cách từ C đến đường thẳng AB là

1,0

0,25 0,25

Trang 6

-Câu Vb

(1 điểm)

14

27 9

1 4 9 9 9 ,





AB

AC AB h

-2

Ta có  ( 2 ; 1 ; 3 )

AB

và  ( 2 ; 2 ;  1 )

CD

AB , CD ( 7 ; 4 ; 6 ) 0

n

Vectơ  

0

n vuông góc với cả hai vectơ  

CD

AB, nên

n là một vectơ pháp tuyến của mp(P) Mặt phẳng (P) đi qua A(1; 0; 2) và có vectơ pháp tuyến 

n nên nó có phương trình -7(x-1) + 4(y - 0) - 6(z - 2) = 0 hay 7x - 4y + 6z - 19 = 0

Vì CD song song mp(P) chứa AB nên khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và AB bằng khoảng cách

từ C đến mp(P) Vậy d(CD,AB) = d(C, (P)) =

36 16 49

19 2 6 ) 1 (

4 0 7

= 1013

-Đồ thi hàm số 21

x x

y có tiệm cận xiên là đường thẳng y = x

Diện tích hình phẳng cần tính là

 2

2

dx x x

x S

 

 2

3 1

2

dx x

3

1 ln

 2 ln34 (đvdt)

0,50

-1,0

0,25

o,25

0,25

0,25

-1,0

0,25 0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị không có tiệm cận - Đề tham khảo thi TN12 Toán (17)
th ị không có tiệm cận (Trang 2)
w