1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề tham khảo HSG Toán 9

3 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học 2010-2011 Môn: Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là giao điểm của DI và KJ.. a/ Chứng minh tứ giác KIEB là hình bình hành.. Tính diện tích của tứ giác KIEB.. Hãy tính theo a độ dài đường cao AH và các đoạn thẳng mà nó định ra trê

Trang 1

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể phát đề) Câu 1:(5 điểm)

3

3

2 3 3

3 3

x

x x x

x

x x

(Với x 10 và x  3) b/ Cho a + b + c = 0, chứng minh rằng :

9

a c

b c b

a b a

c b

a c a

c b c

b a

Câu 2: (5 điểm)

2 4 8

2 8

2

2

2 2

2

x x x

x x

x x

x x

a Tìm điều kiện xác định của P

b Rút gọn biểu thức P

c Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức P bằng 0

Câu 3: ( 5 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, IB, CD Gọi E là giao điểm của DI và KJ

a/ Chứng minh tứ giác KIEB là hình bình hành

b/ Cho AB = 8cm; BC = 5cm Tính diện tích của tứ giác KIEB

Câu 4: ( 5 điểm)

a/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3a ; AC = 4a Hãy tính theo a độ dài đường cao AH và các đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh huyền

b/ Cho tam giác nhọn ABC có đường cao AD và đường cao CE cắt AD tại H Chứng minh rằng: DA.DH = DB.DC

.Hết ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1:

a/ Ta có     

x

x x x

x

x x

3

3

2 3 3

3 3

=    

3 3

3

2 3 3

33

3

x x

x x

x x

x

(1 điểm) =  

1 3

x

b/ Đặt xb ac ; ycb a ; za cb

Khi đó ta có

z

y x y

x z x

z y z

y x z y x



Ta có

bc

a bc

a b c b c c b a

bc

b ab ac c c b

a c

b a b

a c c b

a x

z y

2

2 2

2

.

(0,5 điểm)

Tương tự ta biến đổi được zy x 2ac b2 và

ab

c z

y

 (0,5 điểm)



ab

c ac

b bc

a VT

2 2 2

2 3

abc

c b

2

abc

c b c

2

 3 6    9

abc

c b bc

(vì b + c = -a) (1 điểm)

a c

b c b

a b a

c b

a c a

c b c

b a

(đpcm) (0,5 điểm)

Câu 2:

a ĐKXĐ của biểu thức là x 0 và x  2 (1 điểm)

b Ta có

P = )(1 1 2 )

2 4 8

2 8

2

2

2 2

2

x x x

x x

x x

x x

2

2 2

2

2 2

) 4 ( ) 4 ( 2

2 )

4 ( 2

2

x

x x x

x x

x x

x





2

2 2

2 2

) 4 )(

2 (

2 )

4 ( 2

2

x

x x x

x

x x

x





2

2 2

2

) 4 )(

2 ( 2

4 ) 2 )(

2 (

x

x x x x

x

x x x

Trang 3

x x

x x x

x

x x

2

1 )

2 )(

1 ( ) 4 )(

2 ( 2

) 4 (

2 2

2

c Khi P = 0 thì 0

2

1

x

x

(0,5 điểm)

 x + 1 = 0

Câu 3:

a/ Ta có IBKD là hình bình hành (vì IB = DK ; IB // DK)

Mặt khác, ta có JIE  JBK (g.c.g)

Từ (1) và (2), suy ra KIEB là hình bình hành (1 điểm) b/ SKIEB = KI IB (0,5 điểm)

2

1

(0,5 điểm)

= 5 2

1 8 = 20 (cm2) (1 điểm)

Câu 4:

a Theo định lí Py – ta – go ta có :

BC = ( 3a) 2 ( 4a) 2 5a

Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

BC AH = AB AC

5

12 5

4 3

a

a a BC

AC AB

5

9 5

) 3 ( 2

a

a BC

AB

BH    (1 điểm)

HC = BC – BH = 5a –

5

16 5

 (1 điểm)

b Chứng minh : DA.DH = DB.DC

Xét hai tam giác vuông ABD và CHD, có:

D C H D A

Bˆ  ˆ ( Cùng phụ với góc ABC)

ABD

 đồng dạng với CHD (1 điểm) 

DH

DB DC

DA

  DA.DH = DB.DC (1 điểm)

A

A

E

H

Ngày đăng: 25/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, IB, CD. Gọi E là giao điểm của DI và KJ. - Tài liệu Đề tham khảo HSG Toán 9
ho hình chữ nhật ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, IB, CD. Gọi E là giao điểm của DI và KJ (Trang 1)
a/ Ta có IBKD là hình bình hành (vì IB = DK ; IB // DK) => EI // KB  (1) (1 điểm) Mặt khác, ta có  ∆JIE=∆JBK (g.c.g) - Tài liệu Đề tham khảo HSG Toán 9
a Ta có IBKD là hình bình hành (vì IB = DK ; IB // DK) => EI // KB (1) (1 điểm) Mặt khác, ta có ∆JIE=∆JBK (g.c.g) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w