1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

S Giao an HH 11 chon bo

10 387 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng và Mặt phẳng trong Không gian
Trường học Trường Thpt ThiềuVăn Chỏi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 258,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kỹ năng : - Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian.. 3 Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.. Tích cực hoạt động trả lời

Trang 1

Tuần 12 CHƯƠNG II: Ngày soạn: 25/10/08 Tiết: 12 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN Ngày dạy:

QUAN HỆ SONG SONG

§1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

- Các tính chất thừa nhận

2) Kỹ năng :

- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1 Ổn định : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra )

3 Bài mới: ( 40 Phút ) Hoạt động 1 : Khái niệm mở đầu

-Xem sgk

-Nghe, suy nghĩ

-Trả lời

-Ghi nhận kiến thức

a

P

A

Các hình biểu diễn của hình lập phương

-Trình bày bài giải

-Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Ghi nhận kiến thức

-Hình học không gian? Các đối tượng cơ bản của hình học không gian? Vẽ hình biểu diễn của hình không gian?

-Hình ảnh của mặt phẳng trong thực tế ?

Q

(Q) hay mp(Q) -Điểm thuộc mặt phẳng, không thuộc mặt phẳng

-Hình biểu diễn hình lập phương , hình chóp tam giác trong không gian

-HĐ1 (sgk) ?

I/ Khái niệm mở đầu : 1) Mặt phẳng : (sgk)

Ký hiệu : (P) hay mp(P)

P 2) Điểm thuộc mặt phẳng : (sgk)

   

AP BP

3) Hình biểu diễn của một hình trong không gian : (sgk)

Quy tắc vẽ hình : (sgk)

1

Trang 2

B D

C

-Trình bày bài giải

-Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Ghi nhận kiến thức

S

D A

I P

-T/c 2 cách xác định mặt phẳng

-Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuôc mp thì các điểm còn lại ntn ?

-HĐ2 (sgk) ?

-HĐ3 (sgk) ?

-Có tồn tại bốn điểm không cùng thuộc mp ?

-Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có còn diểm chung khác không ? VD thực tế ?

-HĐ4 (sgk) ?

-HĐ5 (sgk) ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

3) Tính chất 3 : (sgk)

a

C

4) Tính chất 4 : (sgk) 5) Tính chất 5 : (sgk)

a C D

6) Tính chất 6 : (sgk)

4 Củng cố _ Dặn dò: ( 4 phút )

_ Củng cố : Hãy nêu các tính chất thừa nhận ?

HS : Phát biểu , nêu nhận xét.

GV: Chỉnh sửa, chính xác hoá.

_ Dặn dò : Về học bài , xem trước nội dung bài tiếp theo.

_ Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuần 13 CHƯƠNG II: Ngày soạn: 25/10/08 Tiết: 13 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN Ngày dạy:

QUAN HỆ SONG SONG

§1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến

2) Kỹ năng :

- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1.Ổn định : ( 1 phút ) 2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Hãy nêu các tính chất thừa nhận ?

HS : Phát biểu , nêu nhận xét GV: Chỉnh sửa, chính xác hoá.

3.Bài mới: ( 35 Phút ) Hoạt động 1 : Cách xác định một mặt phẳng

-Xem sgk

-Nghe, suy nghĩ

-Trả lời

C

C

B

a b

A

C

B

-Trình bày bài giải

-Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Ghi nhận kiến thức

-Cách xác định mặt phẳng ?

-VD1 sgk ? -Đề cho gì ? Yêu cầu gì ? -Cách tìm giao tuyến hai mp ?

-VD2 sgk ? -Đề cho gì ? Yêu cầu gì ? -Tìm điểm cố định ?

-VD3 sgk ? -Đề cho gì ? Yêu cầu gì ? -Ba điểm ntn là thẳng hàng ?

III/ Cách xác định một mp : 1) Ba cách xác định mp : (sgk)

+Qua ba điểm không thẳng hàng +Qua hai đường thẳng cắt nhau +Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường

2) Một số ví dụ : (sgk) VD1 : (sgk)

VD2 : (sgk)

VD3 : (sgk)

A

B

E

D C

N M

3

Trang 4

C

D J

G

L

Nhận xét : (sgk)

4 Củng cố _ Dặn dò: ( 4 Phút )

_ Củng cố:

_ HS trả lời , nêu nhận xét

_ Ghi nhận kiến thức _ Hãy nêu PP chứng minh 3 điểm thẳng hàng? PP tìm giao tuyến của 2

mp ? _ Chỉnh sửa, chính xác hoá

_ Dặn dò : Về học bài xem trướ bài tiếp theo ở nhà.

_ Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Tuần 14 CHƯƠNG II: Ngày soạn: 25/10/08 Tiết: 14 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN Ngày dạy:

QUAN HỆ SONG SONG

§1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

- Các tính chất thừa nhận

- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến

2) Kỹ năng :

- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian

- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1.Ổn định : ( 1 phút ) 2.Kiểm tra bài cũ: (9 phút)

_ Trả lời

_ Nêu nhận xét bạn

_Ghi nhận kiến thức

_ Nêu các tính chất thừa nhận?

_ Nêu PP CM 3 điểm thẳng hàng ? _ PP tìm giao tuyến của 2 MP?

_ Gọi HS trả lời _ Gọi HS nhận xét

3 Bài mới: ( 25 Phút )

Hoạt động 1 : Hình chóp và tứ diện

_ Lắng nghe ,ghi nhận

_ Đặt câu hỏi với GV ( nếu có ) _ Vấn đáp HS các khái niệm về hình chóp và hình đa diện

_ Giải thích cho HS các câu hỏi

5

Trang 6

D N M

L

K

4.Củng cố _ Dặn dò:( 10 phút )

_ Củng cố :

-Cách tìm giao tuyến ?

-BT1/SGK/53?

-Làm sao kết luận được EF nằm

trong mp(ABC) ?

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét

BT1/SGK/53 :

F A

B

I

D

C E

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT10/SGK/53,54

* Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Tuần 15 CHƯƠNG II: Ngày soạn: 26/10/08 Tiết: 15 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN Ngày dạy:

QUAN HỆ SONG SONG

§1: BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

- Các tính chất thừa nhận

- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến

2) Kỹ năng :

- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian

- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1 Ổn định : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )

_ Trả lời

_ Nêu nhận xét bạn

_Ghi nhận kiến thức

_ Nêu các tính chất thừa nhận?

_ Nêu PP CM 3 điểm thẳng hàng ? _ PP tìm giao tuyến của 2 MP?

_ Gọi HS trả lời _ Gọi HS nhận xét

3 Bài mới : ( 35 phút ) Hoạt động 1 : BT2/SGK/53

-BT2/SGK/53 ?

-Làm sao kết luận được M nằm

trong mp    và mp chứa d ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT2/SGK/53 :

M d

7

Trang 8

Hoạt động 3 : BT4/SGK/53

-BT4/SGK/53 ?

-Các đường thẳng ntn gọi là đồng

quy ?

-Gọi GAGABGB

-CM : G GA B / / AB?

GA AB

GGG G

-Tương tự CG DGC, D cắt AGA tại

G’ và G” CM : G G 'G" ?

-Kết luận ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

1

/ / 3

A B

IG IG

G G AB

IBIA  

BT4/SGK/33 :

A

B

C

D I

A

B G

G G

Hoạt động 4 : BT5/SGK/53

-BT5/SGK/53 ?

-Cách tìm giao điểm đt và mp ?

-Gọi EAB CD

-Tìm MAB    SCB   ?

-Gọi NMESD Kết luận ?

-Gọi IAMBN CM :I SO ?

-CM 3 điểm thẳng hàng trong không

gian:CM chúng cùng thuộc hai mp

phân biệt

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

-Tìm d’ trong mp   mà cắt d tại I

BT5/SGK/53 :

S

A

B

C E

M

D O

N I

Hoạt động 5 : BT6/SGK/54

-BT6/SGK/54 ?

-BT5/SGK/53 ?

-Cách tìm giao điểm đt và mp ?

-Gọi E CD MN Kết luận ?

-Cách tìm giao tuyến ?

- ACD    MNP   ME

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT6/SGK/54 :

A

B

C

M

N

E D

Q

P

Trang 9

Hoạt động 6 : BT7/SGK/54

-BT7/SGK/54 ?

-Cách tìm giao tuyến ?

- IBC    KAD   KI

-Gọi E MD   BI F ,  ND CI

-Tìm : IBC    DMN   ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

EFIBCDMN

BT7/SGK/54 :

A

B

C

D K

I M

N

E F

Hoạt động 7 : BT8/SGK/54

-BT8/SGK/54 ?

-Cách tìm giao tuyến ?

- MNP    BCD   EN

-Gọi Q BC   EN

-Tìm :BC   PMN   ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BCPMNQ

BT8/SGK/54 :

Q M

N A

C

D

B E

P

Hoạt động 8 : BT9/SGK/54

-BT9/SGK/54 ?

-Cách tìm giao điểm đt và mp ?

-Gọi MAEDC

-Tìm : DC   C AE '   ?

-Làm ntn có thiết diện ?

-Gọi FMC'SD Thiết diện ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

DCC AEM

AEC’F

BT9/SGK/54 :

d C'

E D

C

S

N F

9

Trang 10

-Gọi OACBN

- SBM    SAC   ?

-Gọi ISOBM

-Tìm : BM   SAC   ?

-Gọi R AB CD P MR SC   ,  

-Tìm :SC   ABM   ?

- SCD    ABM   ?

BMSACI

SCABMP

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

j I

O

R

4.Củng cố _ Dặn dò ( 4 phút ) :

_ Củng cố :

_ Trả lời

_ Nêu nhận xét bạn

_Ghi nhận kiến thức

_ Nêu các tính chất thừa nhận?

_ Nêu PP CM 3 điểm thẳng hàng ? _ PP tìm giao tuyến của 2 MP?

_ Gọi HS trả lời _ Gọi HS nhận xét

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước bài “HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG”

* Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Lên bảng trả lời - S Giao an HH 11 chon bo
n bảng trả lời (Trang 6)
4.Củng cố _ Dặn dò:( 10 phút) _ Củng cố : - S Giao an HH 11 chon bo
4. Củng cố _ Dặn dò:( 10 phút) _ Củng cố : (Trang 6)
- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gia n. - Tìm giao tuyến hai mặt phẳng  - S Giao an HH 11 chon bo
n dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gia n. - Tìm giao tuyến hai mặt phẳng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w