- Kĩ năng đọc hiểu : Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc.. + Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc.. + Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành hỏi và đáp, sao đó
Trang 1Kiểm tra đọc (lấy điểm):
- Nội dung: Các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- Kĩ năng đọc thành tiếng: Phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/ 1 phút.
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kĩ năng đọc hiểu : Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 16 đến tuần 26
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.
2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
+ Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
+ Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc
+ Gọi HS nhận xét
+ Ghi điểm trực tiếp từng HS
3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi:
Khi nào?
Bài 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Câu hỏi : “Khi nào” dùng để hỏi về nội
dung gì?
+ Hăy đọc câu văn trong phần a
+ Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Khi
nào”?
+ Yêu cầu HS đọc phần b
Bài 3
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề
+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?
+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời
gian hay địa điểm?
+ Lần lượt từng HS lên bốc thăm bài và bềchỗ chuẩn bị
+ Đọc và trả lời câu hỏi
+ Nhận xét
+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: “Khinào”?
+ Dùng để hỏi về thời gian
+ Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực + Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
+ Mùa hè + Suy nghĩ và trả lời: Khi hè về.
+ Đặt câu hỏi cho phần được in đậm
+ Những đêm trăng sáng, dòng sông trở
thành một đường trăng lung linh dát vàng
+ Bộ phận: “Những đêm trăng sáng”
+ Bộ phận này dùng để chỉ thời gian
Trang 2+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
ntn?
+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành
hỏi và đáp, sao đó gọi một số cặp HS trình
bày trước lớp
4/ Ôn luyện cách đáp và cảm ơn của người
khác
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để
đóng vai thể hiện lại từng tình huống
+ Câu hỏi: Khi nào dòng sông trở thành
một đường trăng lung linh dát vàng?
+ Một số cặp trình bày và nhận xét
+ Đáp lại lời cảm ơn của người khác.+ Thảo luận và trình bày
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Câu hỏi: “ Khi nào” dùng để hỏi về nội dung gì?
- Khi đáp lại lời cám ơn người khác ta cần có thái độ ntn?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Kiểm tra đọc (lấy điểm): Như tiết 1
- Mở rộng vốn từ về 4 mùa qua trò chơi
- Ôn luyện cách dùng dấu chấm.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng đề HS điền từ trong trò chơi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.
2/ Kiểm tra tập đọc va học thuộc lòng
+ Tiến hành như tiết 1
3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về 4 mùa
+ Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội
một bảng ghi từ (ở mỗi nội dung cần tìm từ)
sau 10 phút đội nào tìm được nhiều từ thì
Trang 3Thời gian Từ tháng 1 đến tháng 3 Từ tháng 4 đến tháng 6 Từ tháng 7 đến tháng 9 Từ tháng 10 đến tháng 12Các loài hoa
Hoa đào, hoa mai,hoa thượcdược
Hoa phượng,hoa bằng lăng,hoa loa kèn
Hoa cúc gạo, hoa sữa Hoa mận, hoa
Các loại quả Quýt, vú sữa, táo Nhăn, sấu, vải,xoài . Bưởi, na, hồng,cam . Me, dưa hấu, lê
Thời tiết Ấm áp, mưa phùn
Oi nồng, nóngbức, mưa tomưa nhiều, lũlụt
Mát mẻ, nắngnhẹ
Rét mướt, giómùa đông bắc,giá lạnh
+ Tuyên dương các nhóm tìm được nhiều từ, đúng
4/ Ôn luyện cách dùng dấu chấm
+ Yêu cầu 1 HS đọc bài tập 3
+ Yêu cầu HS tự làm vào vở
+ Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm
+ Nhận xét và ghi điểm một số bài làm của
HS
+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmtheo
+ Làm bài
+ Đọc bài và nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà tập kể những điều về bốn mùa
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
==========================================
===
Ti t 3 Toán ế LUY N T P CHUNG Ệ Ậ
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân, bảng chia đă học
- Tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu tính
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính chia
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Nội dung một số bài tập trong SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 41/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện tập
Bài:1
+ Khi biết 2 x 4 = 8, có thể ghi ngay kết quả
của 8 : 2 và 8 : 4 hay không? Vì sao?
+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS
đọc bài làm của mình
+ Nhận xét ghi điểm
Nhắc lại tựa bài
+ Có thể ghi ngay kết quả vì khi lấy tíchchia cho thừa số này ta được thừa số kia.+ Thực hiện theo yêu cầu
+ Nhân xét
Bài 1b:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Khi thực hiện các phép tính với các số đo
đại lượng ta thực hiện tính ntn?
+ Yêu cầu HS làm tiếp phần b, sau đó gọi
HS đọc bài làm
+ Gọi HS nhận xét bài bạn
+ Nhận xét cho điểm
Bài 2 :
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện tính
giá trị của biểu thức
+ Yêu cầu thảo luận nhóm, mỗi nhóm 1 bài
+ Bài toán hỏi gì?
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Nhận xét
+ Nhắc lại cách thực hiện
+ Thảo luận nhóm sau đó đại diện cácnhóm lên bảng tŕnh bày rồi nhận xétNhóm 1: Nhóm 2:
3 x 4 + 8 = 12 + 8 3 x 10 – 14 = 30 - 14 = 20 = 16Nhóm 3: Nhóm 4:
2 : 2 x 1 = 1 x 1 0 x 4 + 6 = 0 + 6 = 1 = 6+ Nhận xét nhóm bạn
+ Đọc đề bài
+ Có tất cả 12 HS+ Mỗi tổ nhóm có mấy HS?
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở rồichữa
Bài giải:
Số học sinh ở mỗi nhóm là:
12 : 4 = 3 (HS)Đáp số : 3 HS
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Nhắc lại cách thực hiện tính giá trị của biểu thức
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Thứ 3 Ngày soạn: 11/03/2009
Trang 5- Ôn lại mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm.
- Nắm được đơn vị nghìn, hiểu được nối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- 10 hình vuông biểu diễn đơn vị, kích thước 2,5cm x 2,5cm
- 20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, kích thước 2,5cm x 2,5cm, có vạch chia thành 10 ô
- 10 hình vuông, mỗi hình biễu diễn 100, kích thước 2,5cm x 2,5cm, có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ
- Bộ số bằng bìa
- Mỗi HS chuẩn bị một bộ ô vuông biểu diễn, kích thước mỗi ô vuông là 1cm x 1cm
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS chuẩn bị
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1/ Ôn tập về đơn vị, chục, trăm
+ Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy đơn
vị?
+ Tiếp tục gắn 2; 3 10 ô vuông như phần
bài học và yêu cầu HS nêu số đơn vị tương
tự
+ 10 đơn vị gọi là mấy chục?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
+ Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục
+ Gắn lên bảng các hình chư nhật biểu diễn
chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1
+ 10 chục bằng 1 trăm
2.2/ Giới thiệu số tr ̣n trăm
+ Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100
và hỏi có mấy trăm?
+ Có 1 trăm
Trang 6+ Gọi HS lên bảng viết số 100
+ Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 100
và hỏi có mấy trăm?
+ Gọi HS lên bảng viết số 200
+ Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn
+ Viết lên bảng 10 trăm = 1 nghìn
+ Cho HS đọc và viết số 1000 và hỏi
+ 1 chục bằng mấy đơn vị?
+ 1 trăm bằng mấy chục?
+ 1 nghìn bằng mấy trăm?
+ Yêu cầu HS nêu lại các mối quan hệ giữa
các đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa
yêu cầu HS sử dụng bộ hình cá nhân của
mình để lấy số ô vuông tương ứng với số
+ Một số HS nhắc lại các mối quan hệ
+ Đọc và viết số theo hình biểu diễn
+ Nhận xét
+ Thực hành làm việc cá nhân theo hiệulệnh của GV Sau mỗi lần chọn h́nh, 2 HSngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau vàbáo cáo kết quả với GV
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Một số HS nhắc lại các mối quan hệ giữa các đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữatrăm và nghìn
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Ti t 2 Chính t ế ả
Trang 7ÔN T P GI A H C KÌ II ( T3)Ậ Ữ Ọ
A/ MỤC TIÊU:
- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: “Ở đâu?”.
- Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của người khác
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng để HS điền từ trong trò chơi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.
2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
+ Tiến hành như tiết 1
3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi:
Ở đâu?
Bài 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Câu hỏi : “Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung
gì?
+ Hăy đọc câu văn trong phần a
+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Ở
đâu”?
+ Yêu cầu HS đọc phần b
Bài 3
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề
+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?
+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời
gian hay địa điểm?
+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
ntn?
+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hanh
hỏi và đáp, sao đó gọi một số cặp HS trình
bày trước lớp
4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của người
khác
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để
đóng vai thể hiện lại từng tình huống , 1 HS
nói lời xin lỗi, 1 HS đáp lại lời xin lỗi Sao
+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: “Ởđâu”?
+ Dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn)
+ Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở
đỏ rực + Hai bên bờ sông.
+ Hai bên bờ sông.
+ Suy nghĩ và trả lời: Trên những cành cây.
+ Đặt câu hỏi cho phần được in đậm
+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ
sông.
+ Bộ phận: “Hai bên bờ sông”
+ Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm
+ Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở
đâu? Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực
+ Một số cặp trình bày và nhận xét Đápán:
b/ Ở đâu trăm hoa khoe sắc? Trăm hoa khoe sắc ở đâu?
+ Đáp lại lời xin lỗi của người khác
+ Thảo luân và trình bày, nhận xét
Trang 8đó gọi một số cặp trình bày trước lớp.
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Câu hỏi: “ Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung gì?
- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác ta cần có thái độ ntn?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)
- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi.
- Viết được một số đoạn văn ngắn (khoảng 3 – 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi
- 4 lá cờ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoat động học
I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.
2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
+ Tiến hành như tiết 1
3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
+ Chia lớp thành 4 đội, phát mỗi đội 1 lá cờ
+ Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra trong
2 vòng
- Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về
các loài chim, các đội phất cờ dành quyền
ưu tiên trả lời Đúng thì được 1 điểm cho 1
câu đố
- Vòng 2: Các đội lần lượt ra câu đố cho
nhau, mỗi lần trả lời đúng thì được cộng 1
điểm
+ Tổng kết: Đội nào dành được nhiều điểm
thì sẽ chiến thắng
4/ Viết 1 đoạn văn ngắn (từ 3 – 4 câu) về
một loài chim hay gia cầm mà em biết
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Em định viết về con chim gì?
+ HS tự kết thành 4 đội+ Nghe và thực hành
Giải đố: Ví dụ1/Con gì biết đánh thức mọi người vàobuổi sáng?( Gà trống)
2/Con chim gì có mỏ vàng, biết nói tiếngngười? (vẹt)
+ Lắng nghe
+ Đọc đề
+ HS nối tiếp nhau trả lời từng ý
Trang 9+ Hình dáng của con chim đó ntn?( Lông
của nó màu gì? Nó to hay nhỏ? Cánh của nó
ra sao? .)
+ Em biết những hoạt động nào của chim
đó?
+ Yêu cầu HS viết bài vào vở
+ Gọi một vài em đọc bài làm và nhận xét
+ Viết bài
+ Nhận xét bài bạn
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Câu hỏi: “ Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung gì?
- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác ta cần có thái độ ntn?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: “Như thế nào?”.
- Ôn luyện cách đáp lời khẳng định, phủ định của người khác
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.
2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
+ Tiến hành như tiết 1
3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi:
Như thế nào?
Bài 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Câu hỏi : “Như thế nào” dùng để hỏi về
nội dung gì?
+ Hăy đọc câu văn trong phần a
+ Mùa hè, hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở
Trang 10Bài 3
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề
+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?
+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì?
+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
ntn?
+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành
hỏi và đáp, sao đó gọi một số cặp HS tŕnh
bày trước lớp
4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của người
khác
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để
đóng vai thể hiện lại từng tình huống , 1 HS
nói lời khẳng định (a,b) và phủ định (c) 1 HS
nói lời đáp lại Sau đó gọi một số cặp trình
bày trước lớp
+ Đặt câu hỏi cho phần được in đậm
+ Chim đậu trắng xoá trên những cành
cây
+ Bộ phận: “trắng xoá”
+ Bộ phận này dùng để chỉ đặc điểm.+ Câu hỏi: Trên những cành cây chim đậu
như thế nào? Chim đậu như thế nào trên
những cành cây?
+ Một số cặp trình bày và nhận xét Đápán:
b/ Bông cúc sung sướng như thế nào?
+ Đáp lại lời khẳng định hoặc phủ địnhcủa người khác
+ Thảo luận và trình bày, nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Câu hỏi: “ Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung gì?
- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của người khác ta cần có thái độ ntn?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoat động học
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS đọc và viết các số tròn trăm
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu câu
Nhắc lại tựa bài
Trang 112/ Hướng dẫn so sánh các số tròn trăm
+ Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 100
và hỏi có mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số 200 xuống dưới
hình biểu diễn
+ Gắn lên bảng 3 hình vuông, mỗi hình biểu
diễn 100 lên bảng cạnh 2 hình trước và hỏi:
Có mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số 300 xuống dưới
hình biểu diễn
+ Hỏi: 200 ô vuông với 300 ô vuông thì bên
nào có nhiều ô vuông hơn?
+ Vậy 200 với 300 số nào lớn hơn?
Vậy 200 với 300 số nào bé hơn?
+ Gọi HS lên bảng điền dấu (>,=,< ) vào chỗ
trống của: 200 300 và 300 200
+ Tiến hành tương tự với 300 và 400
Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết 200 và 400
Số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?
300 và 500 Số nào lớn hơn? Số nào bé
200 < 300 ; 300 > 200+ Thực hiện theo yêu cầu và rút ra kếtluận: 300 bé hơn 400 ; 400 lớn hơn 300
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Các số được điền phải đảm bảo yêu cầu
gì?
+ Yêu cầu HS đếm các số tròn trăm từ 100
đến 1000 theo thứ tự bé đến lớn, lớn đến bé
+ Yêu cầu Thảo luận 2 nhóm và chơi theo
kiểu tiếp sức sau đó mỗi nhóm 4 đại diện thi
đua với nhau
+ Nhận xét
+ So sánh các số tròn trăm, điền dấu thíchhợp
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.+ Nhận xét
+ Điền số c ̣n thiếu vào ô trống
+ Là số tr ̣n trăm.Số đứng sau lớn hơn sốđứng trước
+ Cả lớp cùng đếm
+ Các nhóm thảo luận và cử 4 đại diện thiđua tiếp sức
+ Nhận xét nhóm bạn