Đạo hàmCác định nghĩa đạo hàm, bảng công thức đạo hàm của các hàm sơ cấp cơ bản và cũng như đạo hàm hàm hợp có thể xem trong giáo trình đã học ở cấp THPT... Công thức khai triển Taylor d
Trang 21.1 Đạo hàm
Các định nghĩa đạo hàm, bảng công thức đạo hàm của các hàm
sơ cấp cơ bản và cũng như đạo hàm hàm hợp có thể xem trong
giáo trình (đã học ở cấp THPT) Ở đây ta nhắc lại :
Đạo hàm của các hàm số lượng giác ngược
a) y = arcsin 3x b) y = arccosp1 − x2 c) y = arctan (cos 2x )
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 31 − x2)0q
Trang 5(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 7a
Trang 81.2 Đạo hàm cấp cao
1
Lưu ý ta sử dụng công thức : sin(a + b) = sin a cos b + cos a sin b
cos(a + b) = cos a cos b − sin a sin b
(5)=−2
1
Trang 9C Đạo hàm y(10)= −29x cos 2x + 5 sin 2x
D Đạo hàm y(10)= −29x cos 2x − 5 sin 2x
Trang 101.3 Đạo hàm của hàm theo tham số
Định lý
Nếu hàm số y = f (x ) được cho dưới dạng tham số
y = y (t)thì yx0 = y
−3 cos2t sin t = − tan t.
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 122.1 Vi phân
Ví dụ 2.1
Tìm vi phân của hàm số f (x ) = x2 bằng định nghĩa tại x0 = 3
Gọi ∆x là số gia của biến x tại x0 = 3 Ta có
∆f =f (3 + ∆x ) − f (3) = (3 + ∆x )2− 32 = 6∆x + α.∆x
với α = ∆x Chú ý rằng lim
∆x →0α = 0, do đó, α là một vô cùng bétrong quá trình ∆x → 0 Suy ra
Hàm số y = x2 khả vi tại x0 = 3
Vi phân của hàm số tại x0= 3 là df (3) = 6∆x
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 132.1 Vi phân
Định lý cơ bản về vi phân
Cho hàm số y = f (x )có đạo hàm tại x0 khi và chỉ khi f khả vi
tại x0 Hơn nữa khi f có vi phân tại x0 (tức là có đạo hàm tại x0)
Trang 142 = 2
1 2
dx = 4dx −→ Chọn C
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 17π
√3π360sin 310 = f (x0+ ∆x ) ≈ f (x0) + df (x0) = 1
√3π
360.c) Đặt f (x ) = arcsin x , x0= 0, 5, ∆x = 0, 04, ⇒ f0(x ) = √1
Trang 183 Công thức khai triển Taylor (dành cho toán A1)
Mục đích : Xấp xỉ một hàm số y = f (x ) cho trước bởi một đa
xnn! với n khá lớn.
Định lý (Công thức Taylor khai triển Taylor)
k + Rn(x ) với
Phần dư Lagrange : Rn(x ) = f
(n+1)(c)(n + 1)! (x − x0)
n+1, với c làmột số nằm giữa x và x0
Phần dư Peano : Rn(x ) = O
(x − x0)n
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 193 Công thức khai triển Taylor (dành cho toán A1)
Trang 203 Công thức khai triển Taylor (dành cho toán A1)
Trang 21x →+∞(x + ex)x1
a) lim
x →0 +x4+ln x3 (00) = ex →0+lim
3 ln x 4+ln x (∞
x) = e3
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 22sin x cos2 x
g (x ) tồn tại hay không tồn tại.
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 241x
Trang 25Đạo hàm, Vi phân và Ứng dụng
"Một ngày ngồi trách móc sao bằng một giờ
làm việc Một giờ này làm lòng ta nhẹ và túi