1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan

130 313 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 3,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Hs: trả lời - Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó 2... Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt đ

Trang 1

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3, Thái độ :

- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn

2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- Hs: trả lời

- Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10’)

Các số hữu tỉ âm: 5;-4

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là sốhữu tỉ dơng, nhỏ hơn 0 là

số hữu tỉ âm, 0 không là

số hữu tỉ dơng cũng không

là số hữu tỉ âm

Trang 2

4 Củng cố: (4’)

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Học bài

- Làm bài 2,3,4, 5/SGK

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Ngày dạy:10 - 8 - 2010

Tiết 2: CộNG, TRừ Số HữU Tỉ

A Mục tiêu:

1, Kiến thức:

- Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

2, Kỹ năng:

- Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

3, Thái độ:

- Học sinh yêu thích môn toán học

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn

2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

C,Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ.( 3’ )

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

3.Bài mới

Hoạt động của GV Họat động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (18’)

Trang 3

- GV: Để cộng hay trừ

hai số hữu tỉ ta làm nh

thế nào?

- Phép cộng các số hữu

tỉ có các tính chất nào

của phép cộng phân số?

- Làm ?1

- HS: Viết chúng dới dạng phân số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:

x =

m

a , y =

m

b

(a, b, m ⊂Z, m> 0) x+y =

m

a +

m

b =

m

b

a+

x-y =

m

a

-m

b =

m

b

a

?1

a. 0,6+

3

2

− =5

3+ 3

2

− = 15

1

b.

3

1-(-0, 4) =

3

1+ 5

2= 15

11

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (12’)

- GV: Cho HS nhắc lại

qui tắc chuyển vế đã

học ở lớp 6

- Gọi Hs đọc qui tắc ở

SGK

- Yêu cầu đọc VD

- Làm ?2 ( 2 HS lên

bảng)

-HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

- Đọc qui tắc

- Đọc VD

- HS lên bảng làm

2 Qui tắc chuyển vế :

Qui tắc : SGK

?2

a x -

2

1= -3 2

x = -3

2+ 2 1

x = 6 1

b

7

2– x =

-4 3

x =

-4

3 - 7 2

x =

-28 29

x = 28

29

4 Củng cố: (10’)

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm bài 8 SGK

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Học bài

- Học kỹ các qui tắc

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Trang 4

Ngày dạy:10 - 8 - 2010

Tiết 3: NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ A.Mục tiêu.

1. Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.

2. Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Nghiêm túc, cận thận

B.Chuẩn bị.

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn

2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(13’)

HS : Phép nhân số hữu tỉ

có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhânvới số nghịch đảo

1 Nhân hai số hữu tỉ :Với mọi x, y ∈QVới x=

b

a; y=

d

c , ta có:x.y=

c a

.

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(12’)

Trang 5

- Gọi hai HS làm?/SGK

- Cho HS đọc phần chú

ý

- Làm bài tập

- Đọc chú ý

c b

d a

.

? a/ 3,5 (-1

5

2 ) = 10

35 (- 5

7 ) =- 10 49

b/

23

5

: (-2) =

23

5

2

1

− = 46

5 Chú ý: SGK

4 Củng cố:(13’)

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Trang 6

Ngày dạy: 16 - 8 - 2010

Tiết 4: GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ

A.Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn

2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

- Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tơng tự ta cũng có GTTĐ của số

hữu tỉ x

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)

- Cho Hs nhắc lại khái

điểm 0 trên trục số

- Tơng tự: GTTĐ của

số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x

đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

b, x =

7 1

⇒| x | =

7 1

c, x = -3

5 1

Trang 7

- GV: Trong thực tế khi

cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân ta áp dụng

qui tắc nh số nguyên

- Yêu cầu Hs đọc SGK

- Làm ?3

- HS Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

ta viết chúng dới dạng phân số thập phân rồi

áp dụng qui tắc đã biết

về phân số

- Đọc SGK

- Làm ?3

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Đọc SGK

?3

a, -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b, (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

4 Củng cố: (10’)

- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

- Hoạt động nhóm bài 17/SGK

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Tiết sau mang theo máy tính

- Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Ngày dạy:17 - 8 - 2010

Tiết 5: LUYệN TậP

A.Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

2. Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

3 Thái độ:

- Phát triển t duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

B.Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn, thớc thẳng

2 HS: SGK, thớc, máy tính

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức ( 1’ )

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(16’)

có dấu cộng đằng trớc thì

dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

- Hs: Tìm a,thay vào biểuthức,tính giá trị

_ Hoạt động nhóm

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)

= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 –

(1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281

= -1

D = -(

5

3 + 4

3) –

(-4

3 + 5

2) = -

5

3 - 4

3 + 4

3 5

-2 = -1

= 18

-7Với

a = 1,5 =

2

3, b = 0,75 =

-4 3

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

0 hay x = 3,5Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| =

0 hay x = 3,4

Trang 9

4 Củng cố:(2’)

- Nhắc lại qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

Làm bài 23/SGK, 32B/SBT

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Ngày dạy: 17 - 8 - 2010

Tiết 6: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ

A.Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- HS hiểu đợc lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa

2. Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, có hứng thú học tập

B.Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn

2 HS: SGK, máy tính

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )

- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (9’)

-GV: Đặt vấn đề

Tơng tự đối với số tự

nhiên hãy ĐN lũy thừa

bậc n (n ∈ N, n > 1)

của số hữu tỉ x

- GV: Giới thiệu các

qui ớc

-Hs: lũy thừa bậc n của

số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x

- Nghe GV giới thiệu

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

- ĐN: SGK/17

xn = x.x.x…x ( n thừa số) (x ∈ Q,n ∈ N, n > 1)

- Qui ớc:

x1 = x, x0 = 1

- Nếu x =

b a

thì :

Trang 10

- Yêu cầu Hs làm ?1

Gọi Hs lên bảng - Làm ?1.

xn = (

b

a)n =

b

a

b

a

b

a

b a = an/bn ?1 (-0,5)2 = 0,25 (-5 2)2 = -( 125 8 ) (-0,5)3 = -0,125 (9,7)0 = 1 Hoạt động 2 :Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số(10’) -GV : Cho a ∈ N,m,n ∈ N, m ≥ n thì: am an = ? am: an = ? -Yêu cầu Hs phát biểu thành lời Tơng tự với x ∈ Q,ta có: xm xn = ? xm : xn = ? -Làm ?2 -Hs :

am an = am+n am: an = am-n xm xn = xm+n xm : xn = xm-n -Làm ?2 2.Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số: Với x ∈ Q,m,n ∈ N xm xn = xm+n xm : xn = xm-n ( x ≠0, m ≥ n) ?2 a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’) -GV:Yêu cầu HS làm nhanh ?3 vào bảng - Đặt vấn đề: Để tính lũy thừa của lũy thừa ta làm nh thế nào? - Làm nhanh ?4 vào sách -GV đa bài tập điền đúng sai: 1 23 24 = 212 2 23 24 = 27 - Khi nào thì am an = am.n - Hs làm vào bảng - Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ 3.Lũy thừa của lũy thừa: ( xm)n = xm.n Chú ý: Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ 4 Củng cố: (10’) - Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa - Hoạt động nhóm bài 27/SGK - Hớng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Học thuộc qui tắc,công thức - Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm

* Hạn chế

Trang 11

2 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(15’)-Yêu cầu Hs làm ?1

1.Lũy thừa của một tích: ( x.y)n = xn ym

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

?2

a (3

1)5 35 = (

3

1.3)5 = 1

b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27

Hoạt động 2: Lũy thừa của một thơng(15’)

( )3

3

5 , 2

5 , 7

5 , 2

5 , 7

27

15 3

= 333

15 = 53 = 125

?5

a (0,125)3 83 = (0,125.8)3= 1

b (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81

Trang 12

4 Củng cố: (10’)

- Nhắc lại 2 công thức thừa của một tích, của một thơng

- Hoạt động nhóm bài 35/SGK

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Xem kỹ các công thức đã học

- BVN: bài 38,40,41/SGK

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Ngày dạy: 22 - 8 - 2010

Tiết 8: LUYệN TậP

A.Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa

2. Kỹ năng:

- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

B.Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn

2 HS: SGK, máy tính

Trang 13

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ ( 2’ )

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Cho Hs nêu cách làm bài

và giải thích cụ thể bài

46/SBT

Học sinh đọc bài

HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả

trên bảngNhận xét

HS làm bài vào vở

Hs chuẩn bị tại chỗ ítphút

c 45 54

4 25

20

5 =

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

=

100

1 4 25

20

4 5

5 3

6

10 −

=( ) ( )

4 5

4 4 5 5

5 3

3 2 5

= ( )3

5

8 = 4

Trang 14

Tìm tất cả n ∈ N:

2.16 ≥ 2n ≥ 4

9.27 ≥ 3n ≥ 243

⇒ 4n = 41

⇒ n = 1 Bài 46/SBT

a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2

⇒ n ∈ {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5

4 Củng cố: (4’)

- GV yêu cầu HS nhắc lại các công thức luỹ thừa của một số hữu tỉ

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Học bài

- Xem lại nội dung các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Ngày dạy: 31 - 8 - 2010

Tiết 9: Tỉ Lệ THứC

A.Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- Học sinh hiểu đợc thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2. Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

B.Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn

2 HS: SGK, máy tính

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’ )

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh:

15

10 và

7 , 2

8 , 1

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa ( 14’ )

- Đặt vấn đề: hai phân số

15

10 và

7 , 2

8 ,

1 bằng nhau

Ta nói đẳng thức:

15

10 =

- HS: Tỉ lệ thức là đẳng

1.Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

b

a =

d c

Tỉ lệ thức

b

a =

d

c còn

Trang 15

,

2

8

,

1

là một tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gì? Cho

vài VD

- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức

- Thế nào là số hạng,

ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ

thức?

- Yêu cầu làm ?1

thức của hai tỉ số

b

a =

d

c

- Hs nhắc lại ĐN

- a,b,c,d : là số hạng

a,d: ngoại tỉ

b,c : trung tỉ

-Làm ?1

ợc viết a: b = c: d a,b,c,d : là số hạng

a,d: ngoại tỉ

b,c : trung tỉ

?1 a

5

2:4 =

10

1 , 5

4: 8 =

10 1

5

2:4 =

5

4: 8

b -3 2

1:7 =

2

1

-2

5 2: 7 5 1 = 3 1 − ⇒ -3 2 1:7 ≠ -2 5 2: 7 5 1 (Không lập đợc tỉ lệ thức) Hoạt động 2: Tính chất ( 15’ ) -Đặt vấn đề: Khi có b a = d c thì theo ĐN hai phân số bằng nhau ta có: a.d=b.c.Tính chất này còn đúng với tỉ lệ thức không? - Làm ?2 - Từ a.d = b.c thì ta suy ra đợc các tỉ lệ thức nào? - HS: Tơng tự từ tỉ lệ thức b a = d c ta có thể suy ra a.d = b.c -Làm ?2 - Từ a.d = b.c thì ta suy ra đợc 4 tỉ lệ thức : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau: b a = d c ;

c a = d b b d = a c;

c d = a b 2.Tính chất : Tính chất 1 : Nếu b a = d c thì a.d=b.c Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau: b a = d c ;

c a = d b b d = a c;

c d = a b 4 Củng cố : ( 8’ ) - Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức - Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK - Trả lời nhanh bài 48 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Học bài - Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm

* Hạn chế

Trang 16

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập đợc các tỉ

lệ thức từ các số cho trớc hay một đẳng thức của một tích

ta lập đợc tỉ lệ thức

- Lần lợt Hs lên bảng trình bày

- Hs làm miệng : Ngoại tỉ :

a) -5,1 ; -1,15 b) 6

2

1 ; 80

3

2 c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ :

a) 8,5 ; 0,69 b) 35

4

3; 14

3

2 c) 0,875; -3,63

Bài 49/SGK

a

25 , 5

5 , 3

= 525

3 : 52

5

2 = 4 3

2,1: 3,5 =

35

21 =5 3

c

19 , 15

51 , 6 = 7

3

5 , 0

9 , 0

9

Trang 17

Hoạt động 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức.( 15’ )

- Yêu cầu Hs hoạt động

a 2x = 3,8 2

3

2:4 1

2x =

15 608

x =

15 304

b 0,25x = 3

6

5: 1000 125

4

5 ,

1 =

8 , 4

6 ,

3 ;

6 , 3

5 ,

1 =

8 , 4 2

2

8 ,

4 =

5 , 1

6 , 3 ; 6 , 3

8 , 4 = 5 , 1

42 45 = 43 44

4 45 = 42 44Bài 72/SBT

c a

+ +

4 Củng cố :( 2’ )

- Nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

Trang 18

5 Hớng dẫn về nhà:( 2’ )

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tớc bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Ngày dạy: 7 - 9 - 2010

Tiết 11: TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU

A.Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2. Kỹ năng:

- Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, cận thận

B.Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn

Trang 19

2 HS : SGK, máy tính.

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )

- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- BT: Cho tỉ lệ thức

4

2= 6

3 Hãy so sánh các tỉ số

6 4

3 2 +

+ và

6 4

3 2

− với các tỉ số trong tỉ lệ thức

đã cho

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số (15’)

- Yêu cầu Hs xem lại

BT phần Ktrabài cũ

Nếu ta có

b

a =

d

c thì ta suy ra đợc các tỉ số

nào bằng nhau?

- Cho Hs đọc phần CM

trong SGK và tơng tự

cho các em hoạt động

nhóm CM tính chất

mở rộng cho dãy tỉ số

bằng nhau

- Cho Hs phát biểu

thêm các tỉ số khác

bằng với các tỉ số trên

- HS:

b

a =

d

c =

d b

c a

+

+ =

d b

c a

- HS: Tham khảo cách giải và hoạt động nhóm

1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:

b

a =

d

c =

d b

c a

+

+ =

d b

c a

− (b≠d, b≠-d)

Mở rộng:

b

a =

d

c =

f

e =

f d b

e c a

+ +

+

f d b

e c a

+

+

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Hoạt động 2: Chú ý (7’)

- GV cho Hs biết ý

nghĩa của dãy tỉ số và

cách viết khác của dãy

tỉ số

- Làm ?2

- HS: Lắng nghe

- Làm ?2

2 Chú ý:

Khi có dãy tỉ số

2

a= 3

b = 5

c

ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5

?2

Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lợt làa,b,c

Ta có:

8

a= 9

b= 10

c

4 Củng cố: (15’)

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Học bài

- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT

D Rút kinh nghiệm

* Ưu điểm

* Hạn chế

Trang 20

2 KiÓm tra bµi cò:( 3’ )

- Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña d·y tØ sè b»ng nhau

1.x) :

3

2= 14

3 : 5 2

(3

1.x) :

3

2= 48 3

3

1.x = 4

8

3.3 2

3

1.x = 5

24 1

Trang 21

- Lớp nhận xét.

x = 15

8 1

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

- Hoạt động nhóm

Bài 79/SBT

Ta có :2

a = 3

b= 4

c=5

d

=

5 4 3

2 + + +

+ + +b c d

b= 4

c

2

a = 6

2b= 12

3c

=

12 6 2

3 2

− +

− + b c

c = 20

Bài 61/SGK

Tacó :8

x= 12

y = 15

z =

15 12

8 + −

− +y z x

= 5

y= k

⇒ x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10

Ta có :

Trang 22

* H¹n chÕ .

Trang 23

Ngày dạy: 14 - 9 - 2010

Tiết 13: Số THậP PHÂN HữU HạN

Số THậP PHÂN VÔ HạN TUầN HOàN A.Mục tiêu

1. Kiến thức:

- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

2 Kiểm tra bài cũ:( 2’ )

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

11; 14

7

- Các số 0,25; 0,36;

- 0,136; 0,5;… là các số thập phân hữu hạn

- Các số - 0,8333…;

0,2444…;… là các số thập phân vô hạn tuần hoàn

- 0,8333… = - 0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoànchu kì 3

0,2444… = 0,2(4) là số thập phân vô hạn tuần hoànchi kì 4

- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1

2 Nhận xét:

2.1 Cách kiểm tra một phân số viết đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn:

B1: Đa về phân số tối giản có mẫu dơng

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ớc khác 2 và 5 thì

phân số viết đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn

2.2 Cách kiểm tra một phân số viết đợc dới dạng

Trang 24

Nh vậy:

Mỗi số hữu tỉ đợc biểu

diễn bởi một số thập phân

hữu hạn hay vô hạn tuần

hoàn.Ngợc lại, mỗi số

thập phân hữu hạn hay vô

hạn tuần hoàn biểu diễn

một số hữa tỉ

số thập phân vô hạn tuần hoàn:

B1: Đa về phân số tối giản có mẫu dơng

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu có -

ớc khác 2 và 5 thì phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

VD: xem SGK

Nh vậy:

Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễnbởi một số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữa tỉ

Trang 25

2 HS : SGK, máy tính.

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )

- ĐKiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn Cho VD

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Dạng 1: Viết các số dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 18’ )

a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)

- Hs tự làm bài 71/SGK

Bài 69/SGK

a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)

Bài 71/SGK

99

1 = 0,(01)

b 0,(34) = 34 0,(01)

= 34

99 1

= 99

34

c 0,(123) = 123 0,(001)

= 123

999 1

= 999 123

= 333 41

Bài 89/SBT 0,0(8) =

10

1 0,(8)

= 10

1 8 0,(1)

= 10

1 8 9

1 = 45 4

0,1(2) =

10

1 1,(2)

Trang 26

- GV nhận xét - Lớp nhận xét.

= 10

1 [1 + 0,(2)]

= 10

1 [ 1 + 0,(1).2]

= 90 11

0,(123) =

10

1 1,(23)

= 10

1 [1+ 23.(0,01)]

= 10

1 99 122

= 495 61

* Hạn chế

1 GV: SGK, SGV, bài soạn, hệ thống câu hỏi ôn tập

2 HS: Ôn tập từ bài 1 đến bài 9,SGK, máy tính

a

Trang 27

Nhắc lại nội dung tính chất của tỉ lệ thức.

- Mẫu không có ớc nguyên tố khác 2 và 5

- Mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5

c a

.

d a

.

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

2 Luỹ thừa của một số hữutỉ

xn = x.x.x…x (x∈Q,n ∈ N,n>1)

n thừa số

xm xn = xm + n

xm : xn = xm - n(xm)n = xm n( x.y)n = xn ym

c a

=

f d b

e c a

+ +

+

f d b

e c a

Những phân số có thể viết

đợc dới dạng số TPVHHH mẫu có ớc nguyên tố khác

II Bài tập

a, | x – 1,7 | = 2,3TH1:

x – 1,7 = 2,3

x = 2,3 + 1,7

x = 4( x > 1,7 )TH1:

x – 1,7 = -2,3

x = 1,7 - 2,3

x = -0,6 (x < 1,7 )

Trang 28

27 2

* H¹n chÕ

Trang 29

5 21

4.Híng dÉn vÒ nhµ ( 1’ )

- §äc nghiªn cøu tríc néi dung bµi 10 : Lµm trßn sè

D Rót kinh nghiÖm

* ¦u ®iÓm

* H¹n chÕ

Ngµy d¹y: 28 - 9 - 2010

Trang 30

- Nhận xét : 4,3 gần 4 4,9 gần 5.

- Làm ?1

1 Ví dụ:

Ví dụ 1: SGK/35

?15,4 ≈ 55,8 ≈ 64,5 ≈ 5

thay toàn bộ các số bỏ đi bằng các chữ số 0

86,149 ≈ 86,1

542 ≈ 5400,0861 ≈ 0,09

4 Củng cố: (13’)

- Y/c HS hoạt động nhóm làm bài 73 SGK- 36

- Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai

Trang 31

* H¹n chÕ .

Trang 32

3.Bài mới

Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.(17’)

- Làm bài 100/SBT

Thực hiện phép tính rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai

Bài 99/SBT

a 13

2= 1,666… ≈1,67

b 57

1 = 5,1428… ≈ 5,14

c 411

3 = 4,2727… ≈4,27

Bài 100/SBT

a 5,3013 + 1,49 + 2,364 +0,154 ≈ 9,31

b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) ≈4,77

c 96,3 3,007 ≈289,57

d 4,508 : 0,19 ≈23,73

Dạng 2: áp dụng qui ớc làm tròn số để ớc lợng kết quả.(18’)

- GV yêu cầu HS thc hiện

815 , 0 73 , 21

Cách 1:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

≈ 7

1

21 ≈3

Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

815 , 0 73 , 21

Cách 1:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

≈ 7

1

21 ≈3

Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

≈ 2,42602 ≈ 2

4 Củng cố: (3’)

- Cho Hs nhắc lại qui ớc làm tròn số

5 Hớng dẫn về nhà (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại

- Đọc nghiên cứu trớc bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

D Rút kinh nghiệm

Trang 33

* Ưu điểm .

* Hạn chế

2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân:

4

3 ; 11

173.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Tập hợp các số vô tỉ, kí

Trang 34

- NÕu gäi c¹nh h×nh vu«ng

lµ x, h·y biÓu thÞ S theo x?

23

HS: 32vµ −32 lµ hai c¨n bËc hai cña

9 4

x2 = -1 ⇒ x ∈ φ

- C¨n bËc hai cña sè a kh«ng ©m lµ sè x sao cho

x2 = a

2.Kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai:

- §Þnh nghÜa: C¨n bËc hai cña sè a kh«ng ©m lµ

sè x sao cho x2 = a

?1

16 cã hai c¨n bËc hai lµ

16= 4 vµ - 16 = -4 ?2

3 vµ - 3

10 vµ - 10

25= 5 vµ - 25 = -5 Chó ý: SGK

4 9

- Híng dÉn HS sö dông m¸y tÝnh víi nót

5 Híng dÉn vÒ nhµ (1’)

- Häc bµi

- Lµm bµi 106,107,110/SBT

Trang 35

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số: N,Z, Q, R.

- Nghiêm túc, cận thận trong tính toán

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

- Nêu ĐN căn bậc hai của số a không âm?

- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân

- Làm ?2

1.Số thực:

Số vô tỉ và số hữu tỉ đợc gọichung là số thực

Kí hiệu: R VD: 3; -6; -8,908; 5 ;…

- Đặt vấn đề: Ta đã biết biểu

diễn số hữu tỉ trên trục

số,vậy ta có thể biểu diễn số

thực đợc hay không ví dụ

biểu diễn 2 trên trục số?

- Cho Hs tham khảo SGK và

nêu cách vẽ

- Yêu cầu HS rút ra nhận

- HS: Ta vẽ đợc 2 trêntrục số

Trang 36

Mỗi số thực đợc biểu diễn

bởi 1 điểm trên trục số

Ngợc lại mỗi điểm trên trục

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

Trang 37

− < 7 , 4Bài 122/SBT

Gọi đại diện 3 nhóm lên

trình bày Kiểm tra thêm

4 3

= (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)

= 18

5 - 125

182: 25

7 + 2

9.5 4

= 18

5 - 5

26+ 5 18

= 90

x = -3,8

b (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86

Trang 38

* Hạn chế .

- HS biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận Nhận biết

đ-ợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không HS hiểu các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

* Định nghĩa (sgk)

?2

Trang 39

Hoạt động 2: Tính chất ( 13’ )

Yêu cầu hs trả lời ?4 theo

nhóm

Nhận xét bài làm?

Qua bài toán hãy nêu các

tính chất của 2 đại lợng tỉ

1 1

y

x = 2;

2 2

y

x = 2;

3 3

y

x =2.

=> 1 1

y

x =

2 2

y

x = =2

Đại diện một nhóm trìnhbày trên bảng

y

x =

2 2

y

x =

3 3

y

x ;

1 3

x

x =

1 3

yx

4 Củng cố: (13’)

- Yêu cầu HS làm bài tập 1,2 (SGK- 53)

- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu ta làm gì?

Trang 40

c, y= 2

3xx= 9=> y= 2

3 .9 =6y= 15=> 15= 2

GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm HS lµm bµi tèt

5 Híng dÉn vÒ nhµ (1’)

Häc bµi vµ lµm bµi: 3,4 SGK - 54

D Rót kinh nghiÖm

* ¦u ®iÓm

* H¹n chÕ

Ngày đăng: 27/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lập công thức chia - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
Bảng l ập công thức chia (Trang 4)
Bảng điền vào ô trống. - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
ng điền vào ô trống (Trang 56)
Hình vẽ và làm bài - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
Hình v ẽ và làm bài (Trang 63)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì?( 13’) - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì?( 13’) (Trang 65)
Đồ thị của hàm số - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
th ị của hàm số (Trang 70)
Bảng   số   liệu   ban   đầu   ở   1 - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
ng số liệu ban đầu ở 1 (Trang 77)
Bảng tần số. - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
Bảng t ần số (Trang 81)
Bảng 20 (SGK-17). - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
Bảng 20 (SGK-17) (Trang 89)
Bảng trình bày kết quả. - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
Bảng tr ình bày kết quả (Trang 90)
2. Bảng  tần số ↓ “ ” - GA Dai so 7 da sua ca nam 3 cot chuan
2. Bảng tần số ↓ “ ” (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w