Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Hs: trả lời - Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó 2... Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt đ
Trang 1- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3, Thái độ :
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Hs: trả lời
- Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10’)
Các số hữu tỉ âm: 5;-4
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là sốhữu tỉ dơng, nhỏ hơn 0 là
số hữu tỉ âm, 0 không là
số hữu tỉ dơng cũng không
là số hữu tỉ âm
Trang 24 Củng cố: (4’)
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Làm bài 2,3,4, 5/SGK
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy:10 - 8 - 2010
Tiết 2: CộNG, TRừ Số HữU Tỉ
A Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
2, Kỹ năng:
- Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3, Thái độ:
- Học sinh yêu thích môn toán học
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
C,Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ.( 3’ )
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD
3.Bài mới
Hoạt động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (18’)
Trang 3- GV: Để cộng hay trừ
hai số hữu tỉ ta làm nh
thế nào?
- Phép cộng các số hữu
tỉ có các tính chất nào
của phép cộng phân số?
- Làm ?1
- HS: Viết chúng dới dạng phân số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:
x =
m
a , y =
m
b
(a, b, m ⊂Z, m> 0) x+y =
m
a +
m
b =
m
b
a+
x-y =
m
a
-m
b =
m
b
a−
?1
a. 0,6+
3
2
− =5
3+ 3
2
− = 15
1
−
b.
3
1-(-0, 4) =
3
1+ 5
2= 15
11
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (12’)
- GV: Cho HS nhắc lại
qui tắc chuyển vế đã
học ở lớp 6
- Gọi Hs đọc qui tắc ở
SGK
- Yêu cầu đọc VD
- Làm ?2 ( 2 HS lên
bảng)
-HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
- Đọc qui tắc
- Đọc VD
- HS lên bảng làm
2 Qui tắc chuyển vế :
Qui tắc : SGK
?2
a x -
2
1= -3 2
x = -3
2+ 2 1
x = 6 1
b
7
2– x =
-4 3
x =
-4
3 - 7 2
x =
-28 29
x = 28
29
4 Củng cố: (10’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8 SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 4
Ngày dạy:10 - 8 - 2010
Tiết 3: NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ A.Mục tiêu.
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Nghiêm túc, cận thận
B.Chuẩn bị.
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(13’)
HS : Phép nhân số hữu tỉ
có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhânvới số nghịch đảo
1 Nhân hai số hữu tỉ :Với mọi x, y ∈QVới x=
b
a; y=
d
c , ta có:x.y=
c a
.
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(12’)
Trang 5- Gọi hai HS làm?/SGK
- Cho HS đọc phần chú
ý
- Làm bài tập
- Đọc chú ý
c b
d a
.
? a/ 3,5 (-1
5
2 ) = 10
35 (- 5
7 ) =- 10 49
b/
23
5
−
: (-2) =
23
5
−
2
1
− = 46
5 Chú ý: SGK
4 Củng cố:(13’)
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 6
Ngày dạy: 16 - 8 - 2010
Tiết 4: GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
- Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tơng tự ta cũng có GTTĐ của số
hữu tỉ x
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)
- Cho Hs nhắc lại khái
điểm 0 trên trục số
- Tơng tự: GTTĐ của
số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x
đến điểm 0 trên trục số
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
b, x =
7 1
⇒| x | =
7 1
c, x = -3
5 1
Trang 7- GV: Trong thực tế khi
cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta áp dụng
qui tắc nh số nguyên
- Yêu cầu Hs đọc SGK
- Làm ?3
- HS Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
ta viết chúng dới dạng phân số thập phân rồi
áp dụng qui tắc đã biết
về phân số
- Đọc SGK
- Làm ?3
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Đọc SGK
?3
a, -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b, (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
4 Củng cố: (10’)
- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
- Hoạt động nhóm bài 17/SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Tiết sau mang theo máy tính
- Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy:17 - 8 - 2010
Tiết 5: LUYệN TậP
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính
3 Thái độ:
- Phát triển t duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
B.Chuẩn bị.
1 GV: SGK, SGV, bài soạn, thớc thẳng
2 HS: SGK, thớc, máy tính
C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức ( 1’ )
Trang 82 Kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(16’)
có dấu cộng đằng trớc thì
dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
- Hs: Tìm a,thay vào biểuthức,tính giá trị
_ Hoạt động nhóm
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 –
(1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1
D = -(
5
3 + 4
3) –
(-4
3 + 5
2) = -
5
3 - 4
3 + 4
3 5
-2 = -1
= 18
-7Với
a = 1,5 =
2
3, b = 0,75 =
-4 3
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
0 hay x = 3,5Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| =
0 hay x = 3,4
Trang 94 Củng cố:(2’)
- Nhắc lại qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
Làm bài 23/SGK, 32B/SBT
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy: 17 - 8 - 2010
Tiết 6: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- HS hiểu đợc lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, có hứng thú học tập
B.Chuẩn bị.
1 GV: SGK, SGV, bài soạn
2 HS: SGK, máy tính
C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )
- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (9’)
-GV: Đặt vấn đề
Tơng tự đối với số tự
nhiên hãy ĐN lũy thừa
bậc n (n ∈ N, n > 1)
của số hữu tỉ x
- GV: Giới thiệu các
qui ớc
-Hs: lũy thừa bậc n của
số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x
- Nghe GV giới thiệu
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
- ĐN: SGK/17
xn = x.x.x…x ( n thừa số) (x ∈ Q,n ∈ N, n > 1)
- Qui ớc:
x1 = x, x0 = 1
- Nếu x =
b a
thì :
Trang 10- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng - Làm ?1.
xn = (
b
a)n =
b
a
b
a
b
a
b a = an/bn ?1 (-0,5)2 = 0,25 (-5 2)2 = -( 125 8 ) (-0,5)3 = -0,125 (9,7)0 = 1 Hoạt động 2 :Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số(10’) -GV : Cho a ∈ N,m,n ∈ N, m ≥ n thì: am an = ? am: an = ? -Yêu cầu Hs phát biểu thành lời Tơng tự với x ∈ Q,ta có: xm xn = ? xm : xn = ? -Làm ?2 -Hs :
am an = am+n am: an = am-n xm xn = xm+n xm : xn = xm-n -Làm ?2 2.Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số: Với x ∈ Q,m,n ∈ N xm xn = xm+n xm : xn = xm-n ( x ≠0, m ≥ n) ?2 a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’) -GV:Yêu cầu HS làm nhanh ?3 vào bảng - Đặt vấn đề: Để tính lũy thừa của lũy thừa ta làm nh thế nào? - Làm nhanh ?4 vào sách -GV đa bài tập điền đúng sai: 1 23 24 = 212 2 23 24 = 27 - Khi nào thì am an = am.n - Hs làm vào bảng - Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ 3.Lũy thừa của lũy thừa: ( xm)n = xm.n Chú ý: Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ 4 Củng cố: (10’) - Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa - Hoạt động nhóm bài 27/SGK - Hớng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Học thuộc qui tắc,công thức - Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 11
2 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(15’)-Yêu cầu Hs làm ?1
1.Lũy thừa của một tích: ( x.y)n = xn ym
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
?2
a (3
1)5 35 = (
3
1.3)5 = 1
b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thơng(15’)
( )3
3
5 , 2
5 , 7
5 , 2
5 , 7
27
15 3
= 333
15 = 53 = 125
?5
a (0,125)3 83 = (0,125.8)3= 1
b (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81
Trang 124 Củng cố: (10’)
- Nhắc lại 2 công thức thừa của một tích, của một thơng
- Hoạt động nhóm bài 35/SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Xem kỹ các công thức đã học
- BVN: bài 38,40,41/SGK
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy: 22 - 8 - 2010
Tiết 8: LUYệN TậP
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa
2. Kỹ năng:
- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
B.Chuẩn bị.
1 GV: SGK, SGV, bài soạn
2 HS: SGK, máy tính
Trang 13C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ ( 2’ )
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
- Cho Hs nêu cách làm bài
và giải thích cụ thể bài
46/SBT
Học sinh đọc bài
HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả
trên bảngNhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ítphút
c 45 54
4 25
20
5 =
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
=
100
1 4 25
20
4 5
5 3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 5
5 3
3 2 5
−
= ( )3
5
8 = 4
Trang 14Tìm tất cả n ∈ N:
2.16 ≥ 2n ≥ 4
9.27 ≥ 3n ≥ 243
⇒ 4n = 41
⇒ n = 1 Bài 46/SBT
a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n ∈ {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5
4 Củng cố: (4’)
- GV yêu cầu HS nhắc lại các công thức luỹ thừa của một số hữu tỉ
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Xem lại nội dung các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy: 31 - 8 - 2010
Tiết 9: Tỉ Lệ THứC
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2. Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
B.Chuẩn bị.
1 GV: SGK, SGV, bài soạn
2 HS: SGK, máy tính
C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’ )
- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh:
15
10 và
7 , 2
8 , 1
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa ( 14’ )
- Đặt vấn đề: hai phân số
15
10 và
7 , 2
8 ,
1 bằng nhau
Ta nói đẳng thức:
15
10 =
- HS: Tỉ lệ thức là đẳng
1.Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
b
a =
d c
Tỉ lệ thức
b
a =
d
c còn
Trang 15,
2
8
,
1
là một tỉ lệ thức
Vậy tỉ lệ thức là gì? Cho
vài VD
- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức
- Thế nào là số hạng,
ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ
thức?
- Yêu cầu làm ?1
thức của hai tỉ số
b
a =
d
c
- Hs nhắc lại ĐN
- a,b,c,d : là số hạng
a,d: ngoại tỉ
b,c : trung tỉ
-Làm ?1
ợc viết a: b = c: d a,b,c,d : là số hạng
a,d: ngoại tỉ
b,c : trung tỉ
?1 a
5
2:4 =
10
1 , 5
4: 8 =
10 1
⇒
5
2:4 =
5
4: 8
b -3 2
1:7 =
2
1
−
-2
5 2: 7 5 1 = 3 1 − ⇒ -3 2 1:7 ≠ -2 5 2: 7 5 1 (Không lập đợc tỉ lệ thức) Hoạt động 2: Tính chất ( 15’ ) -Đặt vấn đề: Khi có b a = d c thì theo ĐN hai phân số bằng nhau ta có: a.d=b.c.Tính chất này còn đúng với tỉ lệ thức không? - Làm ?2 - Từ a.d = b.c thì ta suy ra đợc các tỉ lệ thức nào? - HS: Tơng tự từ tỉ lệ thức b a = d c ta có thể suy ra a.d = b.c -Làm ?2 - Từ a.d = b.c thì ta suy ra đợc 4 tỉ lệ thức : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau: b a = d c ;
c a = d b b d = a c;
c d = a b 2.Tính chất : Tính chất 1 : Nếu b a = d c thì a.d=b.c Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau: b a = d c ;
c a = d b b d = a c;
c d = a b 4 Củng cố : ( 8’ ) - Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức - Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK - Trả lời nhanh bài 48 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Học bài - Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 16
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập đợc các tỉ
lệ thức từ các số cho trớc hay một đẳng thức của một tích
ta lập đợc tỉ lệ thức
- Lần lợt Hs lên bảng trình bày
- Hs làm miệng : Ngoại tỉ :
a) -5,1 ; -1,15 b) 6
2
1 ; 80
3
2 c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ :
a) 8,5 ; 0,69 b) 35
4
3; 14
3
2 c) 0,875; -3,63
Bài 49/SGK
a
25 , 5
5 , 3
= 525
3 : 52
5
2 = 4 3
2,1: 3,5 =
35
21 =5 3
c
19 , 15
51 , 6 = 7
3
−
5 , 0
9 , 0
9
−
Trang 17Hoạt động 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức.( 15’ )
- Yêu cầu Hs hoạt động
a 2x = 3,8 2
3
2:4 1
2x =
15 608
x =
15 304
b 0,25x = 3
6
5: 1000 125
4
5 ,
1 =
8 , 4
6 ,
3 ;
6 , 3
5 ,
1 =
8 , 4 2
2
8 ,
4 =
5 , 1
6 , 3 ; 6 , 3
8 , 4 = 5 , 1
42 45 = 43 44
4 45 = 42 44Bài 72/SBT
c a
+ +
4 Củng cố :( 2’ )
- Nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
Trang 185 Hớng dẫn về nhà:( 2’ )
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tớc bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy: 7 - 9 - 2010
Tiết 11: TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2. Kỹ năng:
- Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận
B.Chuẩn bị.
1 GV: SGK, SGV, bài soạn
Trang 192 HS : SGK, máy tính.
C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )
- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- BT: Cho tỉ lệ thức
4
2= 6
3 Hãy so sánh các tỉ số
6 4
3 2 +
+ và
6 4
3 2
−
− với các tỉ số trong tỉ lệ thức
đã cho
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số (15’)
- Yêu cầu Hs xem lại
BT phần Ktrabài cũ
Nếu ta có
b
a =
d
c thì ta suy ra đợc các tỉ số
nào bằng nhau?
- Cho Hs đọc phần CM
trong SGK và tơng tự
cho các em hoạt động
nhóm CM tính chất
mở rộng cho dãy tỉ số
bằng nhau
- Cho Hs phát biểu
thêm các tỉ số khác
bằng với các tỉ số trên
- HS:
b
a =
d
c =
d b
c a
+
+ =
d b
c a
−
−
- HS: Tham khảo cách giải và hoạt động nhóm
1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:
b
a =
d
c =
d b
c a
+
+ =
d b
c a
−
− (b≠d, b≠-d)
Mở rộng:
b
a =
d
c =
f
e =
f d b
e c a
+ +
+
f d b
e c a
+
−
+
−
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Hoạt động 2: Chú ý (7’)
- GV cho Hs biết ý
nghĩa của dãy tỉ số và
cách viết khác của dãy
tỉ số
- Làm ?2
- HS: Lắng nghe
- Làm ?2
2 Chú ý:
Khi có dãy tỉ số
2
a= 3
b = 5
c
ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5
?2
Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lợt làa,b,c
Ta có:
8
a= 9
b= 10
c
4 Củng cố: (15’)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 20
2 KiÓm tra bµi cò:( 3’ )
- Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña d·y tØ sè b»ng nhau
1.x) :
3
2= 14
3 : 5 2
(3
1.x) :
3
2= 48 3
3
1.x = 4
8
3.3 2
3
1.x = 5
24 1
Trang 21- Lớp nhận xét.
x = 15
8 1
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
- Hoạt động nhóm
Bài 79/SBT
Ta có :2
a = 3
b= 4
c=5
d
=
5 4 3
2 + + +
+ + +b c d
b= 4
c
⇒
2
a = 6
2b= 12
3c
=
12 6 2
3 2
− +
− + b c
c = 20
Bài 61/SGK
Tacó :8
x= 12
y = 15
z =
15 12
8 + −
− +y z x
= 5
y= k
⇒ x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10
Ta có :
Trang 22* H¹n chÕ .
Trang 23
Ngày dạy: 14 - 9 - 2010
Tiết 13: Số THậP PHÂN HữU HạN
Số THậP PHÂN VÔ HạN TUầN HOàN A.Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kiểm tra bài cũ:( 2’ )
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
11; 14
7
- Các số 0,25; 0,36;
- 0,136; 0,5;… là các số thập phân hữu hạn
- Các số - 0,8333…;
0,2444…;… là các số thập phân vô hạn tuần hoàn
- 0,8333… = - 0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoànchu kì 3
0,2444… = 0,2(4) là số thập phân vô hạn tuần hoànchi kì 4
- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1
2 Nhận xét:
2.1 Cách kiểm tra một phân số viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn:
B1: Đa về phân số tối giản có mẫu dơng
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ớc khác 2 và 5 thì
phân số viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn
2.2 Cách kiểm tra một phân số viết đợc dới dạng
Trang 24Nh vậy:
Mỗi số hữu tỉ đợc biểu
diễn bởi một số thập phân
hữu hạn hay vô hạn tuần
hoàn.Ngợc lại, mỗi số
thập phân hữu hạn hay vô
hạn tuần hoàn biểu diễn
một số hữa tỉ
số thập phân vô hạn tuần hoàn:
B1: Đa về phân số tối giản có mẫu dơng
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu có -
ớc khác 2 và 5 thì phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
VD: xem SGK
Nh vậy:
Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễnbởi một số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữa tỉ
Trang 252 HS : SGK, máy tính.
C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )
- ĐKiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn Cho VD
- Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Dạng 1: Viết các số dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 18’ )
a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)
- Hs tự làm bài 71/SGK
Bài 69/SGK
a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)
Bài 71/SGK
99
1 = 0,(01)
b 0,(34) = 34 0,(01)
= 34
99 1
= 99
34
c 0,(123) = 123 0,(001)
= 123
999 1
= 999 123
= 333 41
Bài 89/SBT 0,0(8) =
10
1 0,(8)
= 10
1 8 0,(1)
= 10
1 8 9
1 = 45 4
0,1(2) =
10
1 1,(2)
Trang 26- GV nhận xét - Lớp nhận xét.
= 10
1 [1 + 0,(2)]
= 10
1 [ 1 + 0,(1).2]
= 90 11
0,(123) =
10
1 1,(23)
= 10
1 [1+ 23.(0,01)]
= 10
1 99 122
= 495 61
* Hạn chế
1 GV: SGK, SGV, bài soạn, hệ thống câu hỏi ôn tập
2 HS: Ôn tập từ bài 1 đến bài 9,SGK, máy tính
a−
Trang 27Nhắc lại nội dung tính chất của tỉ lệ thức.
- Mẫu không có ớc nguyên tố khác 2 và 5
- Mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5
c a
.
d a
.
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
2 Luỹ thừa của một số hữutỉ
xn = x.x.x…x (x∈Q,n ∈ N,n>1)
n thừa số
xm xn = xm + n
xm : xn = xm - n(xm)n = xm n( x.y)n = xn ym
c a
=
f d b
e c a
+ +
+
f d b
e c a
Những phân số có thể viết
đợc dới dạng số TPVHHH mẫu có ớc nguyên tố khác
II Bài tập
a, | x – 1,7 | = 2,3TH1:
x – 1,7 = 2,3
x = 2,3 + 1,7
x = 4( x > 1,7 )TH1:
x – 1,7 = -2,3
x = 1,7 - 2,3
x = -0,6 (x < 1,7 )
Trang 2827 2
* H¹n chÕ
Trang 295 21
4.Híng dÉn vÒ nhµ ( 1’ )
- §äc nghiªn cøu tríc néi dung bµi 10 : Lµm trßn sè
D Rót kinh nghiÖm
* ¦u ®iÓm
* H¹n chÕ
Ngµy d¹y: 28 - 9 - 2010
Trang 30- Nhận xét : 4,3 gần 4 4,9 gần 5.
- Làm ?1
1 Ví dụ:
Ví dụ 1: SGK/35
?15,4 ≈ 55,8 ≈ 64,5 ≈ 5
thay toàn bộ các số bỏ đi bằng các chữ số 0
86,149 ≈ 86,1
542 ≈ 5400,0861 ≈ 0,09
4 Củng cố: (13’)
- Y/c HS hoạt động nhóm làm bài 73 SGK- 36
- Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai
Trang 31* H¹n chÕ .
Trang 323.Bài mới
Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.(17’)
- Làm bài 100/SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Bài 99/SBT
a 13
2= 1,666… ≈1,67
b 57
1 = 5,1428… ≈ 5,14
c 411
3 = 4,2727… ≈4,27
Bài 100/SBT
a 5,3013 + 1,49 + 2,364 +0,154 ≈ 9,31
b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) ≈4,77
c 96,3 3,007 ≈289,57
d 4,508 : 0,19 ≈23,73
Dạng 2: áp dụng qui ớc làm tròn số để ớc lợng kết quả.(18’)
- GV yêu cầu HS thc hiện
815 , 0 73 , 21
Cách 1:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 7
1
21 ≈3
Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
815 , 0 73 , 21
Cách 1:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 7
1
21 ≈3
Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 2,42602 ≈ 2
4 Củng cố: (3’)
- Cho Hs nhắc lại qui ớc làm tròn số
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Đọc nghiên cứu trớc bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
D Rút kinh nghiệm
Trang 33* Ưu điểm .
* Hạn chế
2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )
- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân:
4
3 ; 11
173.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Tập hợp các số vô tỉ, kí
Trang 34- NÕu gäi c¹nh h×nh vu«ng
lµ x, h·y biÓu thÞ S theo x?
23
HS: 32vµ −32 lµ hai c¨n bËc hai cña
9 4
x2 = -1 ⇒ x ∈ φ
- C¨n bËc hai cña sè a kh«ng ©m lµ sè x sao cho
x2 = a
2.Kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai:
- §Þnh nghÜa: C¨n bËc hai cña sè a kh«ng ©m lµ
sè x sao cho x2 = a
?1
16 cã hai c¨n bËc hai lµ
16= 4 vµ - 16 = -4 ?2
3 vµ - 3
10 vµ - 10
25= 5 vµ - 25 = -5 Chó ý: SGK
4 9
- Híng dÉn HS sö dông m¸y tÝnh víi nót
5 Híng dÉn vÒ nhµ (1’)
- Häc bµi
- Lµm bµi 106,107,110/SBT
Trang 35- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số: N,Z, Q, R.
- Nghiêm túc, cận thận trong tính toán
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
- Nêu ĐN căn bậc hai của số a không âm?
- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân
- Làm ?2
1.Số thực:
Số vô tỉ và số hữu tỉ đợc gọichung là số thực
Kí hiệu: R VD: 3; -6; -8,908; 5 ;…
- Đặt vấn đề: Ta đã biết biểu
diễn số hữu tỉ trên trục
số,vậy ta có thể biểu diễn số
thực đợc hay không ví dụ
biểu diễn 2 trên trục số?
- Cho Hs tham khảo SGK và
nêu cách vẽ
- Yêu cầu HS rút ra nhận
- HS: Ta vẽ đợc 2 trêntrục số
Trang 36Mỗi số thực đợc biểu diễn
bởi 1 điểm trên trục số
Ngợc lại mỗi điểm trên trục
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
Trang 37− < 7 , 4Bài 122/SBT
Gọi đại diện 3 nhóm lên
trình bày Kiểm tra thêm
4 3
= (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)
= 18
5 - 125
182: 25
7 + 2
9.5 4
= 18
5 - 5
26+ 5 18
= 90
x = -3,8
b (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86
Trang 38* Hạn chế .
- HS biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận Nhận biết
đ-ợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không HS hiểu các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
* Định nghĩa (sgk)
?2
Trang 39Hoạt động 2: Tính chất ( 13’ )
Yêu cầu hs trả lời ?4 theo
nhóm
Nhận xét bài làm?
Qua bài toán hãy nêu các
tính chất của 2 đại lợng tỉ
1 1
y
x = 2;
2 2
y
x = 2;
3 3
y
x =2.
=> 1 1
y
x =
2 2
y
x = =2
Đại diện một nhóm trìnhbày trên bảng
y
x =
2 2
y
x =
3 3
y
x ;
1 3
x
x =
1 3
yx
4 Củng cố: (13’)
- Yêu cầu HS làm bài tập 1,2 (SGK- 53)
- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu ta làm gì?
Trang 40c, y= 2
3xx= 9=> y= 2
3 .9 =6y= 15=> 15= 2
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm HS lµm bµi tèt
5 Híng dÉn vÒ nhµ (1’)
Häc bµi vµ lµm bµi: 3,4 SGK - 54
D Rót kinh nghiÖm
* ¦u ®iÓm
* H¹n chÕ