1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an DAI SO 8 HKII 09 hoan chinh

49 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án Dạy Số 8 HKII 09 Hoàn Chỉnh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.. III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.. III/Phương

Trang 1

Tuần 20

Tiết 43 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH Ngày dạy:

I.Mục tiêu bài dạy:

- HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ có liên quan

- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này

- HS hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen với khái niệm hai phương trình tươngđương

II.Phương tiện dạy học :

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Tìm x , biết :

2x + 5 = 3(x -1) + 2

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

b/ x = 2 có là một nghiệm

của phương trình không?

GV hướng dẫn HS làm 

Cho HS nhận xét

VP = 3(6-1) +2 = 15 + 2 =17phương trình

x = -2ù thỏa mãn phương trình,

x = 2 có là một nghiệm củaphương trình

a/ phương trình x = 2 có tậpnghiệm là S = {2}

1/ Phương trình một ẩn

Một phương trình với ẩn x códạng A(x) =B (x), ttrong đó vếtrái A(x) và vế phải B(x)

VD: 3x + 5 =0 là phương trình vớiẩn x

Chú ý SGK trang 5,6.

Hệ thức x = m( với m là một sốnào đó) cũng là một phươngtrình Phương trình này chỉ rõrằng m là nghiệm duy nhất củanó

b/ Một phương trình cò thể có 1nghiệm,2 nghiệm,3 nghiệm ……nhưng cũng có thể không cónghiệm nào hoặc là có vô sốnghiệm Phương trình không cónghiệm gọi là phương trình vônghiệm

2/ Giải phương trình

Giải phương trình là tìm tậpnghiệm S của phương trình đó

Trang 2

a/ phương trình x = 2 có tập

nghiệm là S = ………

B/ phương trình Vô nghiệm

có tập nghiệm là S = ………

Giải phương trình

a/ 2x = 4

b/ x-2 =0

HS nhận xét tập nghiệm của

pt 1 và tập nghiệm pt 2

3/ phương trình tương đương

Hai phương trình có cùng một tậphợp nghiệm là hai phương trìnhtương đương Để chỉ hai phươngtrình tương đương ta dùng kí hiệu

VD : 2x = 4

 x= 2

4.Củng cố.

AHướng ẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 1 đến 5 trang 6, 7

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

Tuần:20

Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I.Mục tiêu bài dạy:

- HS nắm được phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân

-Vận dụng các qui tắc để giải phương trình

- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập

II.Phương tiện dạy học :

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Giải phương trình :

2x -1 = 0

Từ KTBC GV vào bài mới

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Yêu cầu HS cho VD

HS làm VD 1/ Định nghĩa phương trình bậc

nhất một ẩn

Trang 3

Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc

chuyển vế trong đẳng thức số

 qui tắc chuyển vế

VD2 yêu cầu HS tự làm

Qua 2 VD GV cho HS giải

a/ qui tắc chuyển vếb/qui tắc nhân với một số

3/ cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

VD: Giải phương trình a/ 3x -5 =0

 3x = 5

 x = 53Vậy tập nghiệm S ={ 5

3}b/ 1- 7

7}Tổng Quát: ax + b =0 (a # 0)  x =  b a

4.Củng cố.

Ôn lại định nghĩa và cách giải

5Hướng dẫn hoc ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 6 đến 9 trang 10

Đọc trước bài phương trình đua được về dạng ax + b =0

V.Rút kinh nghiệm.

Trang 4

Ngày dạy:

Tuần 21

Tiết 45 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

I.Mục tiêu bài dạy:

- Nắm vững kiến thức giải các pt mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọncó thể đua chúng về dạng pt bậc nhất

- Rèn luyện tính chính xác khi chuyển vế , đổi dấu

II.Phương tiện dạy học :

Thầy: SGK,Phấn màu.

Trò: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn, bỏ ngoặc

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Giải phương trình sau:

2x – ( 2 – 5x) = 4(x +3 )

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Tứ KTBC GV hướng dẫn HS

vào bài mới

Cho hs giải ppp sau:

MSC là bao nhiêu?

Áp dụng qui tắc gì sẽ không

còn mẫu

GV cho HS sửa chửa sai sót

và nhận xét

Qui tắc nhân

Hs làm theo nhóm 1 HS lên bảng sửa

1/ cách giảigiải phương trình a/2x – ( 2 – 5x) = 4(x +3 )

2/ Áp dụng Giải phương trình

Trang 5

Gv lưu ý HS cách giải khác

và vài trường hợp đặc biệt

Nhận xét tử của vế trái

Nhận xét hệ số của x

 chú ý

Cho HS làm sau đó GV đưa ra nhận xét

Đều là x – 1Đặt nhân tử chung là

x – 1

Bằng 0

 x = 4vậy tập nghiệm S = { 4}

chú ý:

SGK trang 12

VD :a/ phương trình

 x – x = - 1 – 1

 0x = -2Phương trình vô nghiệm c/ Giải phương trình x+1= x +1

 x-x = 1 – 1

 0x =0phương trình nghiệm đúng với mọi x

4.Củng cố.

Nhắc lại nội dung bài

5.Hướng dẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 10 đến 18 trang 13,14

Chuẩn bị phần luyện tập.V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

Tuần 21

Tiết 46 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố phương pháp giải phương trình

- Rèn luyện kỉ năng giải phương trình

- Nắm vững phương pháp giải phương trình đua được về dạng ax + b = 0

II.Phương tiện dạy học :

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Ôn tập qui tắc giải phương trình

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

Trang 6

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Bt 11

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

 2x – 6x -3 = - 5x

Thay x = 1 vào phương trình ta được:

2( 2.1 +1) + 18 = 3(1+ 2)(2.1+k)

 5x – 12 = 2x + 24

 3x = 36

 x = 12Vậy tập nghiệm S ={ 12}

BT 18 Giải phương trình

BT 26 SBT

Giải phương trình 2( 2x +1) + 18 = 3(x+ 2) +(2x+k)Thay x = 1 vào phương trình ta được:

2( 2.1 +1) + 18 = 3(1+ 2) +(2.1+k)

 k = 12vậy k = 12 phương trình có nghiệm

x = 1

4.Củng cố.

Trang 7

Xem lại các BT đã giải.

5.Hướng dẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT đã sửa

Xem trước bài phương trình tích

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

Tuần 22

Tiết 47 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

I.Mục tiêu bài dạy:

- HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích

- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện cho HS biết nhận xét, phát hiện phương pháp phân tích để tìm ra cáchgiải hợp lý

II Phương tiện dạy học :

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại các HĐT, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đe

àIV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Giải phương trình sau:

( x2 – 1 ) + ( x + 1 )( x - 2 ) = 0

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

22/ x + 1 = 0 x = - 1

1/ Phương trình tích và cách giải

A(x).B(x) = 0 là một phương trình tích

Với A(x), B(x) là các biểu thứcchứa x

cách giải :A(x).B(x) = 0

A(x) =0 hoặc B(x) =02/Áp dụng:

VD1:Giải phương trình:

(2x – 3 )(x + 1 ) = 0

 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 01/ 2x – 3 = 0 x = 3

22/ x + 1 = 0 x = - 1vậy tập nghiệm S ={3

2;- 1}

VD2: Giải phương trình

x2 – x = - 2x +2

 x2 – x + 2x – 2 =0

Trang 8

bằng 0 hay chuyển tất cả

hạng tử sang vế trái

- phân tích vế trái thành

nhân tử

 Nhận xét cách giải

GV cho HS làm VD3

2x3= x2 +2x -1

Biến đổi pt sau cho vế phải

bằng 0 hay chuyển tất cả

hạng tử sang vế trái

- phân tích vế trái thành

2/ x + 2 = 0  x = -2 vậy tập nghiệm S ={1;- 2}

VD3: Giải phương trình2x3= x2 +2x -1

22/ x + 1 =0  x = - 1

3 / x – 1 =0  x = 1vậy tập nghiệm S ={1

2; -1; 1 }

4.Củng cố.

GV cho HS làm ?4

Hướng dẫn BT 21,22,23, 24 ,25 trang 17

5 .Hướng dẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23, 24 ,25 trang 17

Chuẩn bị phần luyện tập

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

Tuần :22

Tiết 48 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố phương pháp giải phương trình tích

- Giải thành thạo phương trình tích

-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi bỏ ngoặc, nếu trước ngoặc có dấu trừ ta phải đổi dấu các sốhạng bên trong

II Phương tiện dạy học :

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại các HĐT, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

Trang 9

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Bài tập 21 d trang 17

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV gọi HS làm bài 23/ 17

Giải các phương trình :

(nếu có mẫu có thể qui đồng

hoặc đặt phân số ra làm

nhân tử chung)

GV gọi HS làm bài 23/ 17

Giải các phương trình :

a/ (x2 -2x + 1) -4 =0

c/ 4x2 + 4x +1 = x2

d/ x2 -5x +6 =0

Hướng dẫn:

Chuyển tất cả hạng tử sang

Cho HS làm theo nhóm

Từng nhóm đại điện lêntrình bày lời giải

Câu a: Đặt x làm nhântử chung

Câu b: Đặt x-3 làm nhântử chung

Câu c: Đặt x-5 làm nhântử chung

Câu a: Đặt 1

7 (3x-7) làmnhân tử chung hoặc3

7x– 1 làm nhân tử chung

Cho HS làm theo nhóm

Từng nhóm đại điện lêntrình bày lời giải

Bài 23/ 17Giải các phương trình :a/ x(2x – 9) = 3x(x – 5)

2/ -x + 1 = 0 x = 1vậy tập nghiệm S ={3; 1 }

c/ 3x – 15 = 2x (x – 5)

 (x – 5)(3 - 2x ) = 0vậy tập nghiệm S ={5; 3

c/ 4x2 + 4x +1 = x2

 4x2 + 4x +1 - x2 = 0

 (2x+1)2 - x2 = 0

Trang 10

4.Củng cố.

Xem lại các bài tập đã giải

Hướng dẫn bài tập 25 , 26

5 .Hướng dẫn học ở nhà.

Làm hoàn chỉnh các BT trang 17

Chuẩn bị bài phương trình chứa ẩn ở mẫu

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

Tuần 23.

Tiết 49 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC

I.Mục tiêu bài dạy:

- HS nắm vững:

+ Khái niệm ,điều kiện xác định của một phương trình

+ Cách giải phương trình có kèm điều kiện xác định

+ Các phương trình có chứa ẩn ở mẫu

II Phương tiện dạy học :

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:

Trang 11

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Ta thử giải PT sau bằng cách

Chuyển biểu thức chứa ẩn

sang 1 vế , thu gọn

x = 1 có là nghiệm của

phương trình không? Vì sao?

Phân thức xác định khi nào?

Vậy phương trình xác định

Kiểm tra các giá trị vừa tìm

được của ẩn thỏa ĐKXĐ và

Thu gọn , ta được: x= 1

x = 1 không là nghiệm của phương trình vì phương trìnhkhông xác định tại x = 1

Phân thức xác định khi mẫu thức khác 0

phương trình xác định khitất cả caác phân thức cótrong pt xác định hay tất cảcác mẫu trong phương trìnhđều khác 0

x-1  0  x  1x-2  0  x  2

x  0 x+2  0  x  -2

ĐKXĐ: x  0;x  2MTC:2x(x-2)

 thỏa mãn ĐKXĐcủa pt nên là nghiệm của pt

1/Ví dụ mở đầu:

Ta thử giải PT sau bằng cách quen thuộc:

2/ Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ)của phương trình

ĐKXĐ của phương trình là điềukiện của ẩn để tất cả các mẫutrong phương trình đều khác 0Tìm điều kiện xác định của phươngtrình sau:

1

x

x  ĐKXĐ:x  1 b/x32x x( 7 2)

Trang 12

Cách giải phương trình

chứa ẩn ở mẫu

-Bước 3:Giải Phương trình

-Bước 4:Kiểm tra các giá trị vừatìm được của ẩn thỏa ĐKXĐ và kếtluận

4.Củng cố.

Nêu cách giải pt chứa ẩn ở mẫu

5 .Hướng dẫn học ở nhà Xem lại các VD đã làm.

BT 27,28 trang 22

Chuẩn bị phần luyện tập

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

Tuần :23

Tiết 50 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC(tt)

I.Mục tiêu bài dạy:

- HS nắm vững:

+ Khái niệm ,điều kiện xác định của một phương trình

+ Cách giải phương trình có kèm điều kiện xác định

+ Các phương trình có chứa ẩn ở mẫu

II Phương tiện dạy học :

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV cho HS làm theo

nhóm

4/

x x a

x x

Trang 13

Giải phương trình sau:

4/

GV cho HS hoạt động

nhóm và trình bày bài

giải của mỗi nhóm

Bài a có thể giải bằng

cách nhân chéo

x x

ĐKXĐ: x  -5MTC: x + 5Vậy tập nghiệm của phương trình là:S={ - 20 }

x

Trang 14

 MTC:3x+2Vậy tập nghiệm của phương trình là: S={ 1; 7

6

 }

4.Củng cố.

Xem các vd vừa giải

5 .Hướng dẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 28 đến 33 trang 23

Chuẩn bị phần luyện tập

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

Tuần 24.

Tiết 51 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi giải toán

II Phương tiện dạy học :

Thầy: SGK,Phấn màu.

Trò: ôn lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Khi giải phương trình chứa

ẩn ở mẫu điếu cần chú ý là

gì?

Các tổ thảo luận cách giải

của bạn Sơn và Hà sau đó

cho nhận xét?

Khi giải phương trìnhchứa ẩn ở mẫu điếu cầnchú ý là ĐKXĐ củaphương trình

2 lời giải đều sai

Bài 29 ĐKXĐ: x # 5

 giá trị x = 5 không thỏa ĐKXĐVậy phương trình vô nghiệm

Trang 15

GV nhấn mạnh ĐKXĐ để

thấy 2 lời giải đều sai

Bài 30 Giải phương trình

x a

Tìm các giá trị của a sau cho

mỗi biểu thức sau có giá trị

ĐKXĐ: x # - 3 MTC: 7(x+3)

2/x = 1

4

 (nhận vì thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phương trìnhlà : S = { 1

4

 }

BT 33 Tìm các giá trị của a sau cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2

/

a a a

a a

Trang 16

bài toán đặt ra yêu cầu gì?Ta

phải giải quyết bài toán này

như thế nào?

3

MTC: (3a +1)(a+3)

a = 35

 là giá trị cần tìm

4.Củng cố.

Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu

Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu

5 .Hướng dẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23 trang 46 Bt 25 trang 47

Chuẩn bị phần luyện tập

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy

Tuần:24

Tiết 52 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I.Mục tiêu bài dạy:

- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Biết xác định đối tượng tham gia vào bài toán

- Tìm đủ các số liệu của từng đối tượng

- Biểu diễn các số liệu chưa biết qua ẩn

II Phương tiện dạy học :

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Ôn tập lại giải phương trình

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Giải phương trình

2x + 4(36 –x) = 100

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Để có phương trình ta phải

làm gì?

GV giới thiệu biểu thức

chứa ẩn qua VD 1

Gv hướng dẫn HS làm ? 1

Giả sử ngày bạn Tiến dành x

phút để tập chạy Viết biểu

thức với biến x để biểu thị:

Quãng đường Tiến chạy

Biểu thức chứa ẩn

A (x) = B(x)

HS xem VD SGKLàm ?1 ,?2

Quãng đường bằng vận tốc nhân thời gian

Vận tốc bằng quãng

1/ Biểu thị một đại lượng một biểu thức chứa ẩn.

VD : Quãng đường Tiến chạy đượctrong x phút với vận tốc 180 m /phút là 180x

Vận tốc trung bình của Tiến (km/h)nếu trong x phút Tiến chạy đượcquãng đường là 4500 m:

Trang 17

được trong x phút với vận tốc

180 m / phút ?

Vận tốc trung bình của Tiến

(tính theo km/h) nếu trong x

phút Tiến chạy được quãng

VD 2: Bài toán cổ

- Có mấy đối tượng tham gia

vào bài toán cổ?

Quan tâm đến những đối

tượng nào về gà và chó?

Bài toán cho biết gì và chưa

Kiểm tra xem có đúng điều

kiện bài toán đặt ra không?

Đặt x là số con chó thì kết

quả có thay đổi không?

đường chia thời gian

x là số tự nhiên có hai chữ số

Viết thêm 5 vào bên trái

x là: 500 + x Viết 5 vào bên phải xlà : 10x +5

2 đối tượng : gà , chó

Tổng số con, tổng sốchân

Tổng số con : 36

Tổng số chân : 100Gà 2 chân/ 1 con

Chó 4 chân / 1 conNhắc lại một số điềukiện quen thuộc:

âån x biểu thị một chữ sốthì : 0 x 9

x: số tuổi, số người, sốsản phẩm, ………

x nguyên dương

X biểu thị vận tốc: x >0

Đặt x là số con chóPhương trình 4x+ 2( 36 –x) = 100

x là số tự nhiên có hai chữ số.Viết thêm 5 vào bên trái x là: 500 + x

Viết 5 vào bên phải x là : 10x +5

2/ Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:

VD2: bài toán cổ:

Vừa gà vừa cho Bó lại cho tròn

Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn

Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêucon chó?

Gọi x là số con gà( đk: x: nguyêndương và x < 36)

Số con chó: 36 – x Số chân gà: 2x( chân)Số chân chó:4(36 – x) (chân)Tổng số chân gà và chó là 100chân Nên ta có phương trình 2x + 4(36 –x) = 100

 2x + 144 – 4x = 100

 - 2x = - 44

 x = 22 (nhận vì thõa đk)Vậy số con gà là 22(con)Số con chó là 36 – 22 = 14 (con)

Tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình : (SGK

trang 25)

Trang 18

4.Củng cố.

Xem lại các VD

5 .Hướng dẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 34 đếm 36 trang 25,26

Đọc trước bài tt

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy

Tuần 25

Tiết 53 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tt)

I.Mục tiêu bài dạy:

– HS làm quen với bài toán chuyển động

– Đưa bài toán về lao động , sản xuất

– Giới thiệu HS làm quen với tóm tắt bài toán qua bảng

II Phương tiện dạy học :

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại phương pháp giải phương trình

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Phát biểu cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Ví dụ trang 27

Đối tượng tham gia là gì?

Đại lượng liên quan đã biết?

Đại lượng liên quan chưa

biết?

Công thức liên hệ với các

đại lượng liên quan ?

GV hướng dẩn HS lập bảng

Yếu tố nào sẽ lập được

Thời gian ôtô đi là :x-25Quãng đường xe máy đi là:

35x (km)Quãng đường ôtô đi là:45(x - 25)Theo đề bài ta có pt:

35x + 45 (x - 25) = 90

 35x + 45x – 18 = 90

 80x = 108

 x = 108 2780 20 >25 (Thỏa ĐK)

Trang 19

- Cho HS làm ?4 trang 28

SGK

+ Gọi S là đại lượng

nào? – Một em lên bảng lập

bảng

Gọi quãng đường xe máy đi

là S? Yếu tố nào sẽ lập được

S

=9045

S

 + 25

Vậy sau 2720h = 2720.60 phút = 81phút = 1h21’kể từ khi xe máy khởihành thì 2 xe gặp nhau

Gọi x (km) là quãng đường từ HNđến chỗ gặp nhau của 2 xe.(0 < x <90)

Suy ra quãng đường ôtô đi được là:

90 – x Thời gian xe máy đi là: 35xThời gian xe ôtô đi là:9045 xTheo đề bài ta có pt:

35x = 47,2535 = 1,35 =81( phút) =1h21’

Cách chọn ẩn ở ?4 dẫn đến ptphức tạp hơn; cuối cùng phải làmthêm 1 phép tính nữa mới đến đápsố

4.Củng cố.

– Củng cố lại cách chọn ẩn và điều kiện, cách giải phương trình và so sánh ĐK kết luận kết quả bàitoán

– Đọc bài đọc thêm

5 .Hướng dẫn học ở nhà

Làm hoàn chỉnh các BT 38, 40  45 trang 30, 31 SGK

Chuẩn bị phần luyện tập

V.Rút kinh nghiệm.

Trang 20

Ngày dạy Tuần:25

Tiết 54 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

– LT cho HS cách giải bài toán bằng cách lập pt qua các bước : Phân tích bài toán, cách chọn ẩn số, biễu diễn các đại lượng chưa biết, lập pt, giải pt, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời

– Chủ yếu luyện toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm

II Phương tiện dạy học :

GV: Bảng phụ ghi bài giải của bài 41/ 31 SGK

HS: Ôn cách tính giá trị TB của dấu hiệu – Tìm hiểu thêm thuế VAT – cách viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Gọi 2 HS lên bảng sửa BT

+ Một em lên bảng trình

bày cách giải

Gọi số có 2 chữ số là:

ab Khi đó: b = 2aKhi xen chữ số 1 vào giữa: a1b thì : a1b -

ab = 370 Tìm ab ?Gọi x là chữ số hàng chục ( x nguyên dương và x < 5 )

 chữ số hàng đơn vị 2x

39)Gọi x (nghìn đồng) là số tiền Lan phải trả cho mặt hàng thứ nhất (chưa có thuế VAT) (ĐK: x > 0 )

Số tiền thuế mặt hàng thứ I là:10%x Số tiền Lan phải trả cho mặt hàng thứ II(chưa có thuế VAT) là 110 – xSố tiền thuế mặt hàng thứ II là:

8%(110 – x)Theo đề bài ta có pt:

60 000 đ ; loại hàng thứ II là 50000đ41)

Gọi số có 2 chữ số là: ab Khi đó:

b = 2aKhi xen chữ số 1 vào giữa: a1b thì : a1b - ab = 370 Tìm ab ?

Gọi x là chữ số hàng chục ( x nguyên dương và x < 5 )

 chữ số hàng đơn vị 2xTheo đề bài ta có pt:

100x + 10 + 2x – 10x – 2x = 370  90x = 360  x = 4 (thỏa ĐK)

Số tiền chưa kể VAT

Tiền thuế VAT Loại

hàng thứ I

x 10%x

Loại hàng thứ II

110 – x 8%(11

0 – x)

Cả hai loại hàng

110 10

Trang 21

- Gọi 2 em lên bảng sửa BT

45 trang 31 SGK

+ Một em tóm tắt dưới

dạng đẳng thức

+ Một em lên bảng trình

bày cách giải

Theo hợp đồng: t1 = 20 ngày

Khi dệt : t2 = 18 ngày ;

năng suất tăng20% - dệtthêm 24 tấm nữa

Vậy số ban đầu là 48

45) Theo hợp đồng: t1 = 20 ngày

Khi dệt : t2 = 18 ngày ; năng suất tăng20% - dệt thêm 24 tấmnữa

Tính số thảm len mà xí nghiệp phảidệt theo hợp đồng?

Gọi x là số tấm thảm len xí nghiệpphải dệt theo kế hoạch ( x nguyêndương)

 Số tấm thảm len xí nghiệp dệt khi tăng năng suất là x + 24

 Trong 1 ngày số tấm thảm len xí nghiệp phải dệt theo kế hoạch là 20x Trong 1 ngày số tấm thảm len xínghiệp dệt được là x 1824

Theo đề bài ta có pt:

2418

4.Củng cố.

Các bước giải bài toán bằng cách lập pt

5.

.Hướng dẫn học ở nhà

Làm tiếp các BT còn lại trang 31, 32 SGK

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy

Tuần 26

Tiết 55 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân hai phân thức

- HS biết các tính chất giao hoán , kết hợp , phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bàitoán cụ thể

II Phương tiện dạy học :

Trang 22

Thầy: GV: Bảng phụ ghi bài giải của bài 49/ 32 SGK.

Trò: Bìa vẽ hình 5 trang 32 SGK.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Gọi 2 HS lên bảng sửa BT 42 và 44/ 31 SGK

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Gọi 2 em lên bảng sửa BT

43 trang 31 SGK

+ Một em tóm tắt dưới

dạng đẳng thức

+ Một em lên bảng trình

bày cách giải

+ Một em lên bảng trình

bày cách giải

- Gọi 2 em lên bảng sửa BT

49 trang 32 SGK

+ Một em tóm tắt dưới

dạng đẳng thức

+ Một em lên bảng trình

bày cách giải

Gọi ps phải tìm là a

b , anguyên dương và a < 10

a – b = 415

 5x = 10(x – 4) + x

 6x = 40

x = 40 206  3 (không thỏa ĐK) Vậy không có phân số nào có các tính chất trên

Thời gian đi hết quãng đường cònlại là x5448

Theo đề bài ta có pt:

Trang 23

Diện tích ABC bằng 12AB.AC

Diện tích hcn AFDE bằng ED.AE

= 3x 2

x

.2 = 6x 2

x

 Theo đề bài ta có pt: 6x 2

x

=12.3

.Hướng dẫn học ở nhà

– Ôn tập chương theo các câu hỏi trang 32 , 33 SGK

– Làm các BT từ 50  53 / 33,34 SGK

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy Tuần:26

Tiết 56 ÔN TẬP CHƯƠNG III

(với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương)I.Mục tiêu bài dạy:

Kiến thức: LT cho HS cách giải bài toán bằng cách lập pt qua các bước : Phân tích bài toán, cách

chọn ẩn số, biễu diễn các đại lượng chưa biết, lập pt, giải pt, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời

Kỹ năng: Chủ yếu luyện toán về quan hệ số, công thức vật lý, nội dung hgình học

II Phương tiện dạy học :

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

Trang 24

56

2.Kiểm tra bài cũ Gọi 2 HS lên hỏi về sự chuẩn bị cho 6 câu hỏi ôn chương.

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Gọi 4 em lên bảng trình

bày BT 50/33 SGK

Thực hiện các phép tính

đưa về dạng ax + b = 0 hoặc

ax = - b

GV nêu những sai lầm của

HS thường mắc phải qua bài

đã trình bày trên bảng

- Gọi 4 em lên bảng trình

MSC :6

(2x +1)(3x–2–5x+ 8) = 0 (2x + 1)(6 – 2x) = 0

4x2 – 1 = (2x+1)(2x–1)

50) a) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300

 3 –100x + 8x2 – 8x2 – x= – 300

 – 101x = – 303

 x = 3 Vậy:Tập nghiệm của pt là S=  3

 x = 2Vậy : Tập nghiệm của pt là

51) a) (2x + 1)(3x –2) = (5x – 8)(2x +1)

 (2x + 1)(3x – 2 – 5x + 8) = 0

(2x + 1)(6 – 2x) = 0

2x + 1 = 0 hoặc 6 – 2x = 0

 x =  hoặc x = 321 Vậy : Tập nghiệm của pt là

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ nếu cần) - giao an DAI SO 8 HKII 09 hoan chinh
Bảng ph ụ nếu cần) (Trang 26)
Bảng sửa. - giao an DAI SO 8 HKII 09 hoan chinh
Bảng s ửa (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w