III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.. III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.. III/Phương
Trang 1Tuần 20
Tiết 43 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ có liên quan
- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này
- HS hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen với khái niệm hai phương trình tươngđương
II.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tìm x , biết :
2x + 5 = 3(x -1) + 2
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
b/ x = 2 có là một nghiệm
của phương trình không?
GV hướng dẫn HS làm
Cho HS nhận xét
VP = 3(6-1) +2 = 15 + 2 =17phương trình
x = -2ù thỏa mãn phương trình,
x = 2 có là một nghiệm củaphương trình
a/ phương trình x = 2 có tậpnghiệm là S = {2}
1/ Phương trình một ẩn
Một phương trình với ẩn x códạng A(x) =B (x), ttrong đó vếtrái A(x) và vế phải B(x)
VD: 3x + 5 =0 là phương trình vớiẩn x
Chú ý SGK trang 5,6.
Hệ thức x = m( với m là một sốnào đó) cũng là một phươngtrình Phương trình này chỉ rõrằng m là nghiệm duy nhất củanó
b/ Một phương trình cò thể có 1nghiệm,2 nghiệm,3 nghiệm ……nhưng cũng có thể không cónghiệm nào hoặc là có vô sốnghiệm Phương trình không cónghiệm gọi là phương trình vônghiệm
2/ Giải phương trình
Giải phương trình là tìm tậpnghiệm S của phương trình đó
Trang 2a/ phương trình x = 2 có tập
nghiệm là S = ………
B/ phương trình Vô nghiệm
có tập nghiệm là S = ………
Giải phương trình
a/ 2x = 4
b/ x-2 =0
HS nhận xét tập nghiệm của
pt 1 và tập nghiệm pt 2
3/ phương trình tương đương
Hai phương trình có cùng một tậphợp nghiệm là hai phương trìnhtương đương Để chỉ hai phươngtrình tương đương ta dùng kí hiệu
VD : 2x = 4
x= 2
4.Củng cố.
AHướng ẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 1 đến 5 trang 6, 7
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy:
Tuần:20
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm được phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
-Vận dụng các qui tắc để giải phương trình
- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
II.Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Giải phương trình :
2x -1 = 0
Từ KTBC GV vào bài mới
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Yêu cầu HS cho VD
HS làm VD 1/ Định nghĩa phương trình bậc
nhất một ẩn
Trang 3Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc
chuyển vế trong đẳng thức số
qui tắc chuyển vế
VD2 yêu cầu HS tự làm
Qua 2 VD GV cho HS giải
a/ qui tắc chuyển vếb/qui tắc nhân với một số
3/ cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
VD: Giải phương trình a/ 3x -5 =0
3x = 5
x = 53Vậy tập nghiệm S ={ 5
3}b/ 1- 7
7}Tổng Quát: ax + b =0 (a # 0) x = b a
4.Củng cố.
Ôn lại định nghĩa và cách giải
5Hướng dẫn hoc ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 6 đến 9 trang 10
Đọc trước bài phương trình đua được về dạng ax + b =0
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 4Ngày dạy:
Tuần 21
Tiết 45 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I.Mục tiêu bài dạy:
- Nắm vững kiến thức giải các pt mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọncó thể đua chúng về dạng pt bậc nhất
- Rèn luyện tính chính xác khi chuyển vế , đổi dấu
II.Phương tiện dạy học :
Thầy: SGK,Phấn màu.
Trò: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn, bỏ ngoặc
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Giải phương trình sau:
2x – ( 2 – 5x) = 4(x +3 )
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Tứ KTBC GV hướng dẫn HS
vào bài mới
Cho hs giải ppp sau:
MSC là bao nhiêu?
Áp dụng qui tắc gì sẽ không
còn mẫu
GV cho HS sửa chửa sai sót
và nhận xét
Qui tắc nhân
Hs làm theo nhóm 1 HS lên bảng sửa
1/ cách giảigiải phương trình a/2x – ( 2 – 5x) = 4(x +3 )
2/ Áp dụng Giải phương trình
Trang 5Gv lưu ý HS cách giải khác
và vài trường hợp đặc biệt
Nhận xét tử của vế trái
Nhận xét hệ số của x
chú ý
Cho HS làm sau đó GV đưa ra nhận xét
Đều là x – 1Đặt nhân tử chung là
x – 1
Bằng 0
x = 4vậy tập nghiệm S = { 4}
chú ý:
SGK trang 12
VD :a/ phương trình
x – x = - 1 – 1
0x = -2Phương trình vô nghiệm c/ Giải phương trình x+1= x +1
x-x = 1 – 1
0x =0phương trình nghiệm đúng với mọi x
4.Củng cố.
Nhắc lại nội dung bài
5.Hướng dẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 10 đến 18 trang 13,14
Chuẩn bị phần luyện tập.V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy:
Tuần 21
Tiết 46 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố phương pháp giải phương trình
- Rèn luyện kỉ năng giải phương trình
- Nắm vững phương pháp giải phương trình đua được về dạng ax + b = 0
II.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc giải phương trình
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
Trang 6IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Bt 11
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
2x – 6x -3 = - 5x
Thay x = 1 vào phương trình ta được:
2( 2.1 +1) + 18 = 3(1+ 2)(2.1+k)
5x – 12 = 2x + 24
3x = 36
x = 12Vậy tập nghiệm S ={ 12}
BT 18 Giải phương trình
BT 26 SBT
Giải phương trình 2( 2x +1) + 18 = 3(x+ 2) +(2x+k)Thay x = 1 vào phương trình ta được:
2( 2.1 +1) + 18 = 3(1+ 2) +(2.1+k)
k = 12vậy k = 12 phương trình có nghiệm
x = 1
4.Củng cố.
Trang 7Xem lại các BT đã giải.
5.Hướng dẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT đã sửa
Xem trước bài phương trình tích
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy:
Tuần 22
Tiết 47 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích
- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện cho HS biết nhận xét, phát hiện phương pháp phân tích để tìm ra cáchgiải hợp lý
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đe
àIV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Giải phương trình sau:
( x2 – 1 ) + ( x + 1 )( x - 2 ) = 0
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
22/ x + 1 = 0 x = - 1
1/ Phương trình tích và cách giải
A(x).B(x) = 0 là một phương trình tích
Với A(x), B(x) là các biểu thứcchứa x
cách giải :A(x).B(x) = 0
A(x) =0 hoặc B(x) =02/Áp dụng:
VD1:Giải phương trình:
(2x – 3 )(x + 1 ) = 0
2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 01/ 2x – 3 = 0 x = 3
22/ x + 1 = 0 x = - 1vậy tập nghiệm S ={3
2;- 1}
VD2: Giải phương trình
x2 – x = - 2x +2
x2 – x + 2x – 2 =0
Trang 8bằng 0 hay chuyển tất cả
hạng tử sang vế trái
- phân tích vế trái thành
nhân tử
Nhận xét cách giải
GV cho HS làm VD3
2x3= x2 +2x -1
Biến đổi pt sau cho vế phải
bằng 0 hay chuyển tất cả
hạng tử sang vế trái
- phân tích vế trái thành
2/ x + 2 = 0 x = -2 vậy tập nghiệm S ={1;- 2}
VD3: Giải phương trình2x3= x2 +2x -1
22/ x + 1 =0 x = - 1
3 / x – 1 =0 x = 1vậy tập nghiệm S ={1
2; -1; 1 }
4.Củng cố.
GV cho HS làm ?4
Hướng dẫn BT 21,22,23, 24 ,25 trang 17
5 .Hướng dẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23, 24 ,25 trang 17
Chuẩn bị phần luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy:
Tuần :22
Tiết 48 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố phương pháp giải phương trình tích
- Giải thành thạo phương trình tích
-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi bỏ ngoặc, nếu trước ngoặc có dấu trừ ta phải đổi dấu các sốhạng bên trong
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
Trang 9IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Bài tập 21 d trang 17
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV gọi HS làm bài 23/ 17
Giải các phương trình :
(nếu có mẫu có thể qui đồng
hoặc đặt phân số ra làm
nhân tử chung)
GV gọi HS làm bài 23/ 17
Giải các phương trình :
a/ (x2 -2x + 1) -4 =0
c/ 4x2 + 4x +1 = x2
d/ x2 -5x +6 =0
Hướng dẫn:
Chuyển tất cả hạng tử sang
Cho HS làm theo nhóm
Từng nhóm đại điện lêntrình bày lời giải
Câu a: Đặt x làm nhântử chung
Câu b: Đặt x-3 làm nhântử chung
Câu c: Đặt x-5 làm nhântử chung
Câu a: Đặt 1
7 (3x-7) làmnhân tử chung hoặc3
7x– 1 làm nhân tử chung
Cho HS làm theo nhóm
Từng nhóm đại điện lêntrình bày lời giải
Bài 23/ 17Giải các phương trình :a/ x(2x – 9) = 3x(x – 5)
2/ -x + 1 = 0 x = 1vậy tập nghiệm S ={3; 1 }
c/ 3x – 15 = 2x (x – 5)
(x – 5)(3 - 2x ) = 0vậy tập nghiệm S ={5; 3
c/ 4x2 + 4x +1 = x2
4x2 + 4x +1 - x2 = 0
(2x+1)2 - x2 = 0
Trang 104.Củng cố.
Xem lại các bài tập đã giải
Hướng dẫn bài tập 25 , 26
5 .Hướng dẫn học ở nhà.
Làm hoàn chỉnh các BT trang 17
Chuẩn bị bài phương trình chứa ẩn ở mẫu
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy:
Tuần 23.
Tiết 49 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững:
+ Khái niệm ,điều kiện xác định của một phương trình
+ Cách giải phương trình có kèm điều kiện xác định
+ Các phương trình có chứa ẩn ở mẫu
II Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:
Trang 113.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Ta thử giải PT sau bằng cách
Chuyển biểu thức chứa ẩn
sang 1 vế , thu gọn
x = 1 có là nghiệm của
phương trình không? Vì sao?
Phân thức xác định khi nào?
Vậy phương trình xác định
Kiểm tra các giá trị vừa tìm
được của ẩn thỏa ĐKXĐ và
Thu gọn , ta được: x= 1
x = 1 không là nghiệm của phương trình vì phương trìnhkhông xác định tại x = 1
Phân thức xác định khi mẫu thức khác 0
phương trình xác định khitất cả caác phân thức cótrong pt xác định hay tất cảcác mẫu trong phương trìnhđều khác 0
x-1 0 x 1x-2 0 x 2
x 0 x+2 0 x -2
ĐKXĐ: x 0;x 2MTC:2x(x-2)
thỏa mãn ĐKXĐcủa pt nên là nghiệm của pt
1/Ví dụ mở đầu:
Ta thử giải PT sau bằng cách quen thuộc:
2/ Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ)của phương trình
ĐKXĐ của phương trình là điềukiện của ẩn để tất cả các mẫutrong phương trình đều khác 0Tìm điều kiện xác định của phươngtrình sau:
1
x
x ĐKXĐ:x 1 b/x32x x( 7 2)
Trang 12 Cách giải phương trình
chứa ẩn ở mẫu
-Bước 3:Giải Phương trình
-Bước 4:Kiểm tra các giá trị vừatìm được của ẩn thỏa ĐKXĐ và kếtluận
4.Củng cố.
Nêu cách giải pt chứa ẩn ở mẫu
5 .Hướng dẫn học ở nhà Xem lại các VD đã làm.
BT 27,28 trang 22
Chuẩn bị phần luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy:
Tuần :23
Tiết 50 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững:
+ Khái niệm ,điều kiện xác định của một phương trình
+ Cách giải phương trình có kèm điều kiện xác định
+ Các phương trình có chứa ẩn ở mẫu
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV cho HS làm theo
nhóm
4/
x x a
x x
Trang 13Giải phương trình sau:
4/
GV cho HS hoạt động
nhóm và trình bày bài
giải của mỗi nhóm
Bài a có thể giải bằng
cách nhân chéo
x x
ĐKXĐ: x -5MTC: x + 5Vậy tập nghiệm của phương trình là:S={ - 20 }
x
Trang 14 MTC:3x+2Vậy tập nghiệm của phương trình là: S={ 1; 7
6
}
4.Củng cố.
Xem các vd vừa giải
5 .Hướng dẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 28 đến 33 trang 23
Chuẩn bị phần luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy:
Tuần 24.
Tiết 51 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi giải toán
II Phương tiện dạy học :
Thầy: SGK,Phấn màu.
Trò: ôn lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Khi giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu điếu cần chú ý là
gì?
Các tổ thảo luận cách giải
của bạn Sơn và Hà sau đó
cho nhận xét?
Khi giải phương trìnhchứa ẩn ở mẫu điếu cầnchú ý là ĐKXĐ củaphương trình
2 lời giải đều sai
Bài 29 ĐKXĐ: x # 5
giá trị x = 5 không thỏa ĐKXĐVậy phương trình vô nghiệm
Trang 15GV nhấn mạnh ĐKXĐ để
thấy 2 lời giải đều sai
Bài 30 Giải phương trình
x a
Tìm các giá trị của a sau cho
mỗi biểu thức sau có giá trị
ĐKXĐ: x # - 3 MTC: 7(x+3)
2/x = 1
4
(nhận vì thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phương trìnhlà : S = { 1
4
}
BT 33 Tìm các giá trị của a sau cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2
/
a a a
a a
Trang 16bài toán đặt ra yêu cầu gì?Ta
phải giải quyết bài toán này
như thế nào?
3
MTC: (3a +1)(a+3)
a = 35
là giá trị cần tìm
4.Củng cố.
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu
5 .Hướng dẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23 trang 46 Bt 25 trang 47
Chuẩn bị phần luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy
Tuần:24
Tiết 52 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
I.Mục tiêu bài dạy:
- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Biết xác định đối tượng tham gia vào bài toán
- Tìm đủ các số liệu của từng đối tượng
- Biểu diễn các số liệu chưa biết qua ẩn
II Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập lại giải phương trình
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Giải phương trình
2x + 4(36 –x) = 100
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Để có phương trình ta phải
làm gì?
GV giới thiệu biểu thức
chứa ẩn qua VD 1
Gv hướng dẫn HS làm ? 1
Giả sử ngày bạn Tiến dành x
phút để tập chạy Viết biểu
thức với biến x để biểu thị:
Quãng đường Tiến chạy
Biểu thức chứa ẩn
A (x) = B(x)
HS xem VD SGKLàm ?1 ,?2
Quãng đường bằng vận tốc nhân thời gian
Vận tốc bằng quãng
1/ Biểu thị một đại lượng một biểu thức chứa ẩn.
VD : Quãng đường Tiến chạy đượctrong x phút với vận tốc 180 m /phút là 180x
Vận tốc trung bình của Tiến (km/h)nếu trong x phút Tiến chạy đượcquãng đường là 4500 m:
Trang 17được trong x phút với vận tốc
180 m / phút ?
Vận tốc trung bình của Tiến
(tính theo km/h) nếu trong x
phút Tiến chạy được quãng
VD 2: Bài toán cổ
- Có mấy đối tượng tham gia
vào bài toán cổ?
Quan tâm đến những đối
tượng nào về gà và chó?
Bài toán cho biết gì và chưa
Kiểm tra xem có đúng điều
kiện bài toán đặt ra không?
Đặt x là số con chó thì kết
quả có thay đổi không?
đường chia thời gian
x là số tự nhiên có hai chữ số
Viết thêm 5 vào bên trái
x là: 500 + x Viết 5 vào bên phải xlà : 10x +5
2 đối tượng : gà , chó
Tổng số con, tổng sốchân
Tổng số con : 36
Tổng số chân : 100Gà 2 chân/ 1 con
Chó 4 chân / 1 conNhắc lại một số điềukiện quen thuộc:
âån x biểu thị một chữ sốthì : 0 x 9
x: số tuổi, số người, sốsản phẩm, ………
x nguyên dương
X biểu thị vận tốc: x >0
Đặt x là số con chóPhương trình 4x+ 2( 36 –x) = 100
x là số tự nhiên có hai chữ số.Viết thêm 5 vào bên trái x là: 500 + x
Viết 5 vào bên phải x là : 10x +5
2/ Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:
VD2: bài toán cổ:
Vừa gà vừa cho Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn
Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêucon chó?
Gọi x là số con gà( đk: x: nguyêndương và x < 36)
Số con chó: 36 – x Số chân gà: 2x( chân)Số chân chó:4(36 – x) (chân)Tổng số chân gà và chó là 100chân Nên ta có phương trình 2x + 4(36 –x) = 100
2x + 144 – 4x = 100
- 2x = - 44
x = 22 (nhận vì thõa đk)Vậy số con gà là 22(con)Số con chó là 36 – 22 = 14 (con)
Tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình : (SGK
trang 25)
Trang 184.Củng cố.
Xem lại các VD
5 .Hướng dẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 34 đếm 36 trang 25,26
Đọc trước bài tt
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy
Tuần 25
Tiết 53 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
– HS làm quen với bài toán chuyển động
– Đưa bài toán về lao động , sản xuất
– Giới thiệu HS làm quen với tóm tắt bài toán qua bảng
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại phương pháp giải phương trình
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Ví dụ trang 27
Đối tượng tham gia là gì?
Đại lượng liên quan đã biết?
Đại lượng liên quan chưa
biết?
Công thức liên hệ với các
đại lượng liên quan ?
GV hướng dẩn HS lập bảng
Yếu tố nào sẽ lập được
Thời gian ôtô đi là :x-25Quãng đường xe máy đi là:
35x (km)Quãng đường ôtô đi là:45(x - 25)Theo đề bài ta có pt:
35x + 45 (x - 25) = 90
35x + 45x – 18 = 90
80x = 108
x = 108 2780 20 >25 (Thỏa ĐK)
Trang 19- Cho HS làm ?4 trang 28
SGK
+ Gọi S là đại lượng
nào? – Một em lên bảng lập
bảng
Gọi quãng đường xe máy đi
là S? Yếu tố nào sẽ lập được
S
=9045
S
+ 25
Vậy sau 2720h = 2720.60 phút = 81phút = 1h21’kể từ khi xe máy khởihành thì 2 xe gặp nhau
Gọi x (km) là quãng đường từ HNđến chỗ gặp nhau của 2 xe.(0 < x <90)
Suy ra quãng đường ôtô đi được là:
90 – x Thời gian xe máy đi là: 35xThời gian xe ôtô đi là:9045 xTheo đề bài ta có pt:
35x = 47,2535 = 1,35 =81( phút) =1h21’
Cách chọn ẩn ở ?4 dẫn đến ptphức tạp hơn; cuối cùng phải làmthêm 1 phép tính nữa mới đến đápsố
4.Củng cố.
– Củng cố lại cách chọn ẩn và điều kiện, cách giải phương trình và so sánh ĐK kết luận kết quả bàitoán
– Đọc bài đọc thêm
5 .Hướng dẫn học ở nhà
Làm hoàn chỉnh các BT 38, 40 45 trang 30, 31 SGK
Chuẩn bị phần luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 20Ngày dạy Tuần:25
Tiết 54 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
– LT cho HS cách giải bài toán bằng cách lập pt qua các bước : Phân tích bài toán, cách chọn ẩn số, biễu diễn các đại lượng chưa biết, lập pt, giải pt, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời
– Chủ yếu luyện toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm
II Phương tiện dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài giải của bài 41/ 31 SGK
HS: Ôn cách tính giá trị TB của dấu hiệu – Tìm hiểu thêm thuế VAT – cách viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Gọi 2 HS lên bảng sửa BT
+ Một em lên bảng trình
bày cách giải
Gọi số có 2 chữ số là:
ab Khi đó: b = 2aKhi xen chữ số 1 vào giữa: a1b thì : a1b -
ab = 370 Tìm ab ?Gọi x là chữ số hàng chục ( x nguyên dương và x < 5 )
chữ số hàng đơn vị 2x
39)Gọi x (nghìn đồng) là số tiền Lan phải trả cho mặt hàng thứ nhất (chưa có thuế VAT) (ĐK: x > 0 )
Số tiền thuế mặt hàng thứ I là:10%x Số tiền Lan phải trả cho mặt hàng thứ II(chưa có thuế VAT) là 110 – xSố tiền thuế mặt hàng thứ II là:
8%(110 – x)Theo đề bài ta có pt:
60 000 đ ; loại hàng thứ II là 50000đ41)
Gọi số có 2 chữ số là: ab Khi đó:
b = 2aKhi xen chữ số 1 vào giữa: a1b thì : a1b - ab = 370 Tìm ab ?
Gọi x là chữ số hàng chục ( x nguyên dương và x < 5 )
chữ số hàng đơn vị 2xTheo đề bài ta có pt:
100x + 10 + 2x – 10x – 2x = 370 90x = 360 x = 4 (thỏa ĐK)
Số tiền chưa kể VAT
Tiền thuế VAT Loại
hàng thứ I
x 10%x
Loại hàng thứ II
110 – x 8%(11
0 – x)
Cả hai loại hàng
110 10
Trang 21- Gọi 2 em lên bảng sửa BT
45 trang 31 SGK
+ Một em tóm tắt dưới
dạng đẳng thức
+ Một em lên bảng trình
bày cách giải
Theo hợp đồng: t1 = 20 ngày
Khi dệt : t2 = 18 ngày ;
năng suất tăng20% - dệtthêm 24 tấm nữa
Vậy số ban đầu là 48
45) Theo hợp đồng: t1 = 20 ngày
Khi dệt : t2 = 18 ngày ; năng suất tăng20% - dệt thêm 24 tấmnữa
Tính số thảm len mà xí nghiệp phảidệt theo hợp đồng?
Gọi x là số tấm thảm len xí nghiệpphải dệt theo kế hoạch ( x nguyêndương)
Số tấm thảm len xí nghiệp dệt khi tăng năng suất là x + 24
Trong 1 ngày số tấm thảm len xí nghiệp phải dệt theo kế hoạch là 20x Trong 1 ngày số tấm thảm len xínghiệp dệt được là x 1824
Theo đề bài ta có pt:
2418
4.Củng cố.
Các bước giải bài toán bằng cách lập pt
5.
.Hướng dẫn học ở nhà
Làm tiếp các BT còn lại trang 31, 32 SGK
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy
Tuần 26
Tiết 55 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân hai phân thức
- HS biết các tính chất giao hoán , kết hợp , phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bàitoán cụ thể
II Phương tiện dạy học :
Trang 22Thầy: GV: Bảng phụ ghi bài giải của bài 49/ 32 SGK.
Trò: Bìa vẽ hình 5 trang 32 SGK.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Gọi 2 HS lên bảng sửa BT 42 và 44/ 31 SGK
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Gọi 2 em lên bảng sửa BT
43 trang 31 SGK
+ Một em tóm tắt dưới
dạng đẳng thức
+ Một em lên bảng trình
bày cách giải
+ Một em lên bảng trình
bày cách giải
- Gọi 2 em lên bảng sửa BT
49 trang 32 SGK
+ Một em tóm tắt dưới
dạng đẳng thức
+ Một em lên bảng trình
bày cách giải
Gọi ps phải tìm là a
b , anguyên dương và a < 10
a – b = 415
5x = 10(x – 4) + x
6x = 40
x = 40 206 3 (không thỏa ĐK) Vậy không có phân số nào có các tính chất trên
Thời gian đi hết quãng đường cònlại là x5448
Theo đề bài ta có pt:
Trang 23Diện tích ABC bằng 12AB.AC
Diện tích hcn AFDE bằng ED.AE
= 3x 2
x
.2 = 6x 2
x
Theo đề bài ta có pt: 6x 2
x
=12.3
.Hướng dẫn học ở nhà
– Ôn tập chương theo các câu hỏi trang 32 , 33 SGK
– Làm các BT từ 50 53 / 33,34 SGK
V.Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy Tuần:26
Tiết 56 ÔN TẬP CHƯƠNG III
(với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương)I.Mục tiêu bài dạy:
Kiến thức: LT cho HS cách giải bài toán bằng cách lập pt qua các bước : Phân tích bài toán, cách
chọn ẩn số, biễu diễn các đại lượng chưa biết, lập pt, giải pt, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời
Kỹ năng: Chủ yếu luyện toán về quan hệ số, công thức vật lý, nội dung hgình học
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
Trang 24
56
2.Kiểm tra bài cũ Gọi 2 HS lên hỏi về sự chuẩn bị cho 6 câu hỏi ôn chương.
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Gọi 4 em lên bảng trình
bày BT 50/33 SGK
Thực hiện các phép tính
đưa về dạng ax + b = 0 hoặc
ax = - b
GV nêu những sai lầm của
HS thường mắc phải qua bài
đã trình bày trên bảng
- Gọi 4 em lên bảng trình
MSC :6
(2x +1)(3x–2–5x+ 8) = 0 (2x + 1)(6 – 2x) = 0
4x2 – 1 = (2x+1)(2x–1)
50) a) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300
3 –100x + 8x2 – 8x2 – x= – 300
– 101x = – 303
x = 3 Vậy:Tập nghiệm của pt là S= 3
x = 2Vậy : Tập nghiệm của pt là
51) a) (2x + 1)(3x –2) = (5x – 8)(2x +1)
(2x + 1)(3x – 2 – 5x + 8) = 0
(2x + 1)(6 – 2x) = 0
2x + 1 = 0 hoặc 6 – 2x = 0
x = hoặc x = 321 Vậy : Tập nghiệm của pt là