Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÔN HỌC: QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
Trang 2 Hiểu được khái niệm tổ chức, quản trị và quản trị nhân lực.
Hiểu được tầm quan trọng của hoạt động quản trị nhân lực.
Mô tả được các chức năng cơ bản của quản trị nguồn nhân lực.
Nắm được vai trò, nhiệm vụ của phòng/bộ phận quản trị nguồn nhân
lực trong doanh nghiệp.
Trang 3I Khái niệm , vai trò, mục tiêu của quản trị nguồn nhân lực (HRM)
III Quan điểm và mô hình HRM
3.1 Quan điểm của HRM và quan điểm quản trị nhân sự.
3.2 Mô hình HRM
Trang 4IV Bài học kinh nghiệm về HRM
4.1 Đặc điểm HRM của Nhật và Mỹ 4.2 Kinh nghiệm HRM ở Singapore 4.3 Những bài học kinh nghiệm HRM của các nước
4.4 Kinh nghiệm HRM ở Việt Nam
V Bộ phận nguồn nhân lực
5.1 Chức năng của bộ phận nguồn nhân lực.
5.2 Nhiệm vụ và trách nhiệm của trưởng bộ phận nguồn nhân lực 5.3 Vai trò của bộ phận nguồn nhân lực.
B CÂU HỎI BÀI TẬP
C BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
Trang 5A LÝ THUYẾT
Trang 61.1 Khái niệm
Quản trị là quá trình làm việc của con người và thông
qua con người để hoàn thành mục tiêu chung.
Trang 71.1 Khái niệm
Đặc điểm nguồn nhân lực
Nguồn nhân lực được hiểu là tất cả các tiềm năng của các cá nhân có vai trò khác
nhau trong tổ chức và được liên kết với nhau theo những mục tiêu nhất định
Trang 8Tóm lại, Quản trị nguồn nhân lực là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây
dựng, sử dụng và phát triển, đánh giá, bảo toàn, giữ gìn lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công ty cả về số lượng và chất lượng.
Trang 9I Khái niệm, vai trò, mục tiêu của HRM.
1.2 Vai trò của quản trị nguồn nhân lực
2 bên
Trang 101.3 Mục tiêu và nguyên tắc của HRM
Mục tiêu
Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên phát huy tối đa năng lực cá nhân, kích thích, động viên làm việc và trung thành, tận tâm với doanh nghiệp
Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực nhằm
tăng năng suất lao động và nâng cao tính hiệu quả của tổ chức
Trang 11I Khái niệm, vai trò, mục tiêu của HRM
Nguyên tắc
triển năng lực riêng
nhằm thỏa mãn nhu cầu của nhân viên
thích sự phát triển của nhân viên
hợp
Trang 12•
Dự b
áo hoạ
ch địn
h n gu
ồn nhâ
n lự c.
2
•
Phâ
n t ích cô
ng việ c.
3
•
Phỏ
ng vấn tu yến d ụn g.
4
•
Lưu tr
ữ v
à x
ử lý thông ti
n v
ề nguồ
n nhân lực
2.1 Nhóm chức năng thu hút
Muốn thực hiện chức năng thu hút nhân lực một cách hiệu quả, tổ chức phải tiến hành:
Trang 13II Các chức năng cơ bản của HRM
2.1 Nhóm chức năng thu hút
Nhóm chức năng này chú trọng vấn đề đảm bảo
có đủ số lượng nhân viên với phẩm chất phù hợp với công việc.
Trang 142.2 Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
Chú trọng đến việc nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên của doanh nghiệp có kỹ năng, trình độ lành nghề cần thiết để hoàn thành tốt công việc được giao.
Trang 15II Các chức năng cơ bản của HRM
2.2 Nhóm chức năng đào tạo và phát triển:
Thường được thực hiện bởi
các hoạt động
cho nhân viên
bộ quản lý và cán bộ chuyên môn,
Trang 162.3 Nhóm chức năng duy trì nhân lực
Thường chú trọng đến việc duy trì và sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
Trang 17II Các chức năng cơ bản của HRM
2.3 Nhóm chức năng duy trì nhân lực
- Xây dựng, quản lý bảng lương
- Thiết lập, áp dụng các chính sách lương bổng, thăng tiến, tiền
thưởng, phúc lợi, trợ cấp
- Hoàn thiện môi trường làm việc
- Ký kết hợp đồng lao động, giải quyết khiếu nại, tranh chấp
lao động
- Cải thiện môi trường làm việc, y tế, bảo hiểm, an toàn lao
động
Cụ thể gồm 2 chức năng nhỏ hơn
Trang 183.1 Quan điểm quản trị nguồn nhân lực và quan điểm quản trị nhân sự
HRM được dần dần thay thế cho quản trị nhân sự
Trang 19III Quan điểm và mô hình HRM
3.1 Quan điểm HRM và quan điểm quản trị nhân sự
của quá trình sản xuất
chức
phí lao động để giảm giá thành” sang “đầu tư vào nguồn nhân lực để có lợi thế cạnh tranh cao hơn, có lợi nhuận cao hơn và hiệu quả cao hơn”
Quan điểm chủ đạo
Trang 20Nhân viên được đầu tư thoả đáng, phát triển năng lực, tăng năng suất.
Các chính sách, chương trình quản trị phù hợp nhu cầu nhân viên
Môi trường làm việc thuận lợi cho nhân viên phát triển
Vấn đề chức năng nhân sự cần được thực hiện phối hợp
Quản trị con người là công việc của nhà quản trị
3.1 Quan điểm HRM và quan điểm quản trị nhân sự
Trang 21Tiêu chí
so sánh
Quản lý
Quan điểm chung Lao động là
chi phí đầu vào
Nhân viên là tài sản, nguồn vốn cần được phát triển
Mục tiêu đào tạo Giúp nhân viên thích nghi với
Sự khác nhau của quản trị nhân sự và HRM
Trang 22Tiêu chí so sánh Quản lý nhân sự HRM
Cơ sở của năng suất và chất lượng Máy móc và tổ chức Công nghệ, tổ chức và chất lượng
nguồn nhân lực
Các yếu tố động viên Tiền và thăng tiến nghề nghiệp Tính chất công việc, thăng tiến nghề
nghiệp và tiền
Mối quan hệ giữa chiến lược, chính
sách quản trị con người với chiến
lược, chính sách kinh doanh của tổ
Thái độ đối với sự thay đổi Nhân viên thường chống lại sự thay
đổi cần phải thay đổi họ
Nguồn nhân lực chất lượng cao thích ứng với sự biến đổi của môi trường
Trang 23• Liên quan việc thu nhập báo cáo, dữ liệu Thực hiện các nhiệm vụ hành
• Chú trọng đến sự hiểu biết các vấn đề luật pháp, giúp doanh nghiệp
tránh được các tranh chấp lao động.
• Chú trọng đến sự hiểu biết các vấn đề luật pháp, giúp doanh nghiệp tránh được các tranh chấp lao động.
Mô hình
luật pháp
Mô hình
luật pháp
• Giải quyết mối quan hệ thu nhập, tạo ra cơ cấu giữa tiền lương, phụ cấp,
thưởng, phúc lợi trong thu nhập.
• Giải quyết mối quan hệ thu nhập, tạo ra cơ cấu giữa tiền lương, phụ cấp, thưởng, phúc lợi trong thu nhập.
Trang 24• Cán bộ quản trị nguồn nhân lực chia sẽ mục tiêu, giá trị, quan
• Quản trị nguồn nhân lực tồn tại để phát triển và thúc đẩy các
giá trị và tiềm năng con người
• Quản trị nguồn nhân lực tồn tại để phát triển và thúc đẩy các
giá trị và tiềm năng con người
Mô hình nhân văn
• Tâm lý và hành vi tổ chức là cơ sở của các hoạt động quản trị nguồn nhân lực
• Tâm lý và hành vi tổ chức là cơ sở của các hoạt động quản trị
Trang 25IV Bài học kinh nghiệm về HRM
4.1 Đặc điểm HRM của Mỹ và Nhật
So sánh đặc điểm HRM của Nhật và Mỹ
hóa hẹp
theo thâm niên
Theo kết quả thực hiện công
việc
xí nghiệp Nhiều tổ chức công đoàn
Trang 264.2 Kinh nghiệm quản trị nhân lực ở Singapore
• Pha trộn giữa các tổ chức nho giáo
Trang 27IV Bài học kinh nghiệm về HRM
4.3 Những bài học kinh nghiệm HRM ở các nước
để tăng trưởng và phát triển kinh tế
động quản trị nhân lực
Trang 284.3 Kinh nghiệm HRM ở Việt Nam
THỜI KỲ BAO CẤP
THỜI KỲ ĐỔI MỚI
Chế độ tuyển dụng Tuyển dụng suốt đời Tuyển dụng theo hợp đồng
Đào tạo Áp dụng cho tất cả lao động Áp dụng cho cá năng có tiềm
năng và thành tích
Chế độ lương thưởng
Nhà nước chịu trách nhiệm chi
Trang 29TRƯỞNG BỘ PHẬN NGUỒN NHÂN
Hoạch định chiến lược nguồn nhân lực
Tuyển dụng Đào tạo và
phát triển
Đào tạo và phát triển
Quản trị tiền lương
Quản trị tiền lương
Quan hệ lao động
Quan hệ lao động
Dịch vụ và phúc lợi
Dịch vụ và phúc lợi
Y tế và an toàn lao động
Y tế và an toàn lao động
V Bộ phận nguồn nhân lực
5.1 Chức năng của bộ phận nguồn nhân lực
Sơ đồ Chức năng của bộ phận nguồn nhân lực
Trang 30BẢN CHẤT CÔNG
VIỆC
BẢN CHẤT CÔNG
VIỆC
Sử dụng nguồn nhân lực hiệu quả
Chú trọng động viên nhân viên
Sắp xếp công việc linh hoạt
Sắp xếp công việc linh hoạt
TRÌNH ĐỘ TAY NGHỀ
TRÌNH ĐỘ TAY NGHỀ
Trình độ học vấn và kinh nghiệm lâu năm
Phân tích giỏi, kiên nhẫn đối phó xung
5.2 Nhiệm vụ và trách nhiệm của trưởng bộ phận nguồn nhân lực
Trách nhiệm của trưởng bộ phận nguồn nhân lực ở mỗi tổ chức khác nhau
Trang 31V Ấ N
•
Cố
vấn
cho
các
cấp
quản
trị
khác
•
Đưa
ra
lời
khuyên,
khuyến
cáo
phù
hợp
C Ố
V Ấ N
•
Cố
vấn
cho
các
cấp
quản
trị
khác
•
Đưa
ra
lời
khuyên,
khuyến
cáo
phù
hợp
DỊC
H VỤ
•
Cung
cấp
dịc
h v
ụ tuyển
dụng
đào
tạo, phú
c lợi
DỊC
H VỤ
•
Cung
cấp
dịc
h v
ụ tuyển
dụng
đào
tạo, phú
c lợi
KIỂ
M TR A
•
G i á m
s á
t b ộ
p h ậ n
k h á c
•
K i ể m
t r a
t h ủ
t ụ c
•
K i ể m
t r a
m ứ c
đ ộ
KIỂ
M TR A
•G i á m
s á
t b ộ
p h ậ n
k h á c
•K i ể m
t r a
t h ủ
t ụ c
•K i ể m
t r a
m ứ c
đ ộ
Đ Á N H
G I Á
•
Xác
định
người
đánh
giá
•
Lựa
chọn,
đánh
giá
•
Tiến
hành
•
Kiểm
tra
đánh
giá
Đ Á N H
G I Á
•
Xác
định
người
đánh
giá
•
Lựa
chọn,
đánh
giá
•
Tiến
hành
•
Kiểm
tra
đánh
giá
V Bộ phận nguồn nhân lực
5.3 Vai trò của bộ phận nguồn nhân lực
Trang 33A, B, C hay D.
B CÂU HỎI ÔN TẬP
Trang 34A Sử dụng hợp lí lao động
B Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức
C Tạo điều kiện cho nhân viên để phát triển
D a, b, c đều đúng
Trang 35Câu 2: Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng
Trang 36A Trả lương và kích thích động viên
B Hoạch định và tuyển dụng
C Đào tạo và huấn luyện
D Không câu nào đúng.
Trang 37Câu 4: Nếu muốn thông tin thu nhập để phân tích công việc không bị sai lệch
hoặc mang ý muốn chủ quan, cần sử dụng phương pháp
A Phỏng vấn
B Phiếu điều tra
C Quan sát
D Phối hợp cả 3 phương pháp.
Trang 38tuyển dụng kém?
A Phát sinh nhiều mâu thuẩn trong công việc
B Kết quả làm việc kém
C Giảm chi phí đào tạo
D Mức chuyển đổi công việc cao
Trang 39Câu 6: Công việc nào sau đây không thuộc quản lí
nguồn nhân lực?
A Giám sát quá trình thực hiện công việc
B Phân tích công việc
C Thẩm tra
D Thu hút ứng viên
Trang 40A Một hoạt động trong ngắn hạn
B Liên quan công việc hiện tại của nhân viên
C Một chương trình dài hạn
D b và c.
Trang 42A Nội dung và thời gian đào tạo
B Hình thức và phương pháp đào tạo
C Cả 2 câu đều đúng
D Cả 2 câu đều sai
Trang 43A 3
Trang 45Bài tập tình huống
Ông Trung là Giám đốc công ty TNHH Hoàng Đạo, công ty
có tất cả 300 nhân viên các chi nhánh rải khắp cả nước
Do công việc ngày càng nhiều và phức tạp, ông không còn tự mình thực hiện mọi công việc tuyển chọn,
trả lương Và bổ nhiệm nhân viên mà giao cho Giám đốc các chi nhánh
Gần đây, qua kiểm tra, ông nhận thấy có nhiều vấn đề chưa ổn cần phải giải quyết như: nhiều nhân viên
chưa được đào tạo đầy đủ, thiếu kinh nghiệm, kỉ luật lao động lỏng lẽo phân công công việc không phù
hợp, tiền lương được trả không công bằng và khác biệt tại các chi nhánh Nhân viên cảm thấy bất mãn về
tiền lương và các chính sách trong công ty
Trang 461 Theo anh/chị công ty Hoàng Đạo cần thành lập phòng nhân sự không, tại sao ?
2 Nếu ở vị trí ông Trung , anh/chị sẽ làm gì để giải quyết những khó khăn hiện tại của
công ty?