Các tình huống học tập: Tình huống 1: Phơng Trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác Hđ1: Kiểm tra bài cũ... sin2x + sin23x = 2sin22x Tiết : luyện tập Hoạt động của giáo viên Hoạt dộn
Trang 1CHƯƠNG I : Hàm số lợng giác và phơng trình lợng giác
Đ 1 Hàm số lợng giác
I Mục tiêu :
1 Kỹ năng :
- Hiểu đợc khái niệm hàm số lợng giác
- Học sinh nắm đợc các định nghĩa : Các giá trị lợng giác của cung α , các hàm số lợng giác của biến số thực
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- Đồ dùng dạy học : SGK , mô hình đờng tròn lợng giác , thớc kẻ , compa , máy tính cầm tay
- Các bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Đồ dùng học tập : SGK , thớc kẻ , compa , máy tính cầm tay
- Bài cũ : Bảng lợng giác của các cung đặc biệt
III Phơng pháp :
- Gợi mở , vấn đáp tìm tòi
- Phát hiện giải quyết vấn đề , đan xen các hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học :
A Kiểm tra bài cũ :
Tiêt : Định nghĩa – Tính tuần hoàn
HĐ 1 (SGK)
a,
- Chỉ định 4 học sinh , mỗi học sinh lập một
giá trị ợng giác của các cung đặc biệt 0 ;
bằng đơn vị rad , nếu để máy ở chế độ tính
bằng đơn vị đo độ sẽ cho kết quả sai lệch
c,
Hớng dãn ôn tập cách biểu diễn một cung có
số đo x rad trên một đờng tròn lợng giác và
cách tính sinx , cosin của cung đó
;4
ππ
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hàm số sin và hàm số cosin :
a Hàm số sin :
HĐ 2: (SGK)
- Cho học sinh thực hiện
- Sửa chữa uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
- Nêu định nghĩa hàm số sin :
sin : R → R
x y = sinx
HĐ 3 :
- Tập xác định của hàm số sin là R
- Tâp giá trị của hàm số sin là [-1;1]
- Xây dựng khái niệm hàm số y =
- Gợi ý cách xây dựng định nghĩa hàm số y =
tanx bằng quy tắc tơng ứng ; Nhng ta lại phải
vẽ trục tang dựa vào đó để lập quy tắc tơn
Trên đoạn [ - π;2π] hãy xác định các giá trị
của x để hàm số y = sinx và hàm số y = cosx
- Lắng nghe và đa ra đáp án cuối cùng
- Sử dung đờng tròn lợng giác để thiết lập tơng ứng
- Nhân xét đợc có duy nhất một điểm M mà tung độ của điểm M là sinx , hoành độ của điểm M là cosx
_ Sử dụnh đờng ỳon lợng giác để tìm đợc tập xác định và tập giá trị của hàm số sinx
-Đọc và nghien cứu SGK phần hàm số cosin cới thời gian quy định
để trả lời câu hỏi khi giáo viên đặt câu hỏi
- Xây dựng hàm số theo công thức tanx nh SGK lớp 10 :
y =
x
x
cossin
- Xây dựng hàm số theo quy tắc thiết lập điểm M trên đợng tròn lợnggiác sao cho cung AM có số đo x rad
- Dọc nghiên cứu khái niệm hàm số cotang SGK đồng thời trả lời câu hỏi khi giáo viên yêu cầu
- Học sinh suy nghĩ và đa ra câu trả lời
II Tính tuần hoàn của các hàm số lợng giác :
Trang 3tuần hoàn nếu tồn tại số T>0 sao cho vơí mọi
x ∈ D ta có :
x- T ∈ D và x + T ∈ D (1)
ƒ(x+T) = ƒ(x) (2)
Số nhỏ nhất ( nếu có ) trong các số T thoả
mãn 2 điều kiện trên gọi là chu kỳ của hàm
a Tập xác định của f(x) là moik x thuộc R có tính chất đối xứng và: f(-x) = cos(-5x) = cos(5x) nên hàm số f(x) là hàm số chẵn
b Tập xác định của g(x) là moik x thuộc R có tính chất đối xứng và :g(-x) = g(- x +
Tiết : Sự biến thiên - đồ thị
- Nêu kết luân sau khi cho học sinh đọc sách
và trả lời câu hỏi
- Nhớ lại và khẳng định về tập xác định , tập giá trị , tính chẵn , lẻ , tính tuần hoàn của từng hàm số lợng giác sinx , cosx , tanx , cotx-Quan sát bảng phụ và trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Cho 2 học sinh lên bảng lam các câu hỏi
- Cho học sinh nhân xét và đa ra nhận xét
Trang 4Bài 4 : SGK
- Gợi ý để học sinh chứng minh đợc
sin2(x + kπ) = sin(2x + k2π) = sin2x
- Cho học sinh tự vẽ
Bài 6 : SGK
- Hớng dẫn học sinh sử dụng đờng tròn lơngh
giác để giải bài toán
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Hàm số dã cho có là hàm số tuần hoàn không ? Cho biết chu kỳ?
- Xác định các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số đó ?
Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Xây dựng t duy logic , sáng tạo , linh hoạt ; Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán , lập luận và vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Gợi mở , vấn đáp tìm tòi
- Phát hiện giải quyết vấn đề , đan xen các hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học :
HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Tìm các giá trị của x để : sinx =
21
- Nhắc lại cách biểu diễn cung Am bằng α
trên đờng tròn lợng giác
- Nêu các thuật ngữ : Giải phơng trình lợng
- Nhớ lại các giá trị lợng giác của một cung
- Trả lời câu hỏi
Trang 5giác cơ bản : sinx = a , cosx = a , tanx = a ,
cotx = a
Nội dung bài mới :
- Minh hoạ trên đờng tròn lợng giác tâm 0
- Kết luận nghiệm của phơng trình sinx = a là
Ghi công thức nghiệm , các ý giải thích
Giải thích , sau đó cho học sinh giải các câu
a, b
2.Phong trình cosx = a :
- Chia lớp thành 4 nhóm tham khảo SGK
trang 21 , thời gian 3 phút
- Các em hãy cho kết quả thiết kế công thức
nghiệm của phơng trình cotx = a
- Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên
- Đại diện học sinh lên bảng tẻình bày trên trục cotang
Đa ra kết luận
Trang 61
Z k k arc − + π ∈
Câu hỏi và bài tập :
Giải và minh hoạ trên đờng tròn lợng giác , nghiệm của phơng trình sau :
- Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải
- Cho 4 học sinh nhận xét lời giải của các bạn
- Cho 3 học sinh lên bảng giải 3 câu a,b,c
- Gọi 3 học sinh nhận xét lời giải
- Chú ý điều kiên xác định của phơng trình
- Học sinh lên bảng trình bày lời giải
- Học sinh nhận xét và chú ý kết luận cuối cùng của giáo viên
π2 3
2 3
k x x
k x x
ππ
π
k x
k x
(k ∈ Z )
- 3 học sinh lên bảng giải bài tập
- 3 học sinh nhận xét cả lớp chú ý và lắng nghe kết luận cuối cùng của giáo viên
- Thực hiên gợi ý của giáo viên :
- Điều kiện của phơng trình là :
2cos2
Trang 7- Hãy chuyển các hàm số lợng giác ở một
trong hai vế của phơng trình để hai vế của
ph-ơng trình có cùng một hàm số lợng giác ?
-Từ đó đa kết luận về tập nghiệm của phơng
trình ?
b tan3x.tanx = 1
-Tìm điều kiện xác định của phơng trình ?
- hãy biến đổi tơng đơng phơng trình ?
240
2cos x= ⇔ x= +k k∈Z
ππ
π
2)52(3
2523
)52sin(
3sin
5cos3
sin
k x x
k x x
x x
x x
)(4
4
16 k Z
k x
k x
π π
- Đ/k : x≠ +k x≠ +k ,k∈Z
2
,3
πtan3x.tanx = 1
x
x
tan
13
⇔
Z k k x
k x x
x x
x x
∈+
23
)2tan(
3tan
cot3tan
ππ
ππ
Trang 8- Rèn luyện t duy lô gíc và trí tởng tợng không gian biết quy là về cơ bản
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II: Chuẩn bị về phơng tiện dạy học:
1 Thực tiễn: Học sinh đã vận dụng thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản và phép biến đổ lợng giác
2 Phơng tiện:
- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt động
- Chuẩn bị bảng kết quả cho mỗi hoạt động
III Gợi ý về phơng pháp dạy học: Cơ bản dùng phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua hoạt động điều khiển t duynhằm giúp học sinh tìm hiểu và chiếm lĩnh tri thức
IV: Tiến trình bài học:
A Các tình huống học tập:
Tình huống 1: Phơng Trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
Hđ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 9định nghĩaGợi ý đặt vấn đề chohọc sinh.
Gợi ý:chuyển vế rồi chiahai vế của phơng trìnhcho a đa về phơng trìnhlợng giác cơ bản
Định nghĩa: phơng trình bậc nhất đối với một hàm số ợng giác là phơng trình có dạng: at + b =0 trong đó a,b
l-là các hằng số(a≠ 0) và t l-là một trong các hàm số lọnggiác
Ví dụ 1 a) 2sinx -3 =0 là phơng trinh bậc nhất đối với sinx.b) 3tanx +1=0 là phơng trinh bậc nhất đối với tanx.2) Cách giải:
Ví dụ 2:giải các sau:
a) 3 cosx +5 =0b) 3cotx -3 =0Giải :
a) Từ 3cosx+5=0 ta đuợc cosx=-
3
5 vì -3
5
< -1 nênphơng trình đã cho vô nghiệm
b) Từ 3cotx-3=0 ta đợc cotx= 3vì 3=cot
Trang 10HHđ3: Ra thêm bài tập( nếu thừa thời gian) nhằm củng cố kiến thức
- Tích cực, hứng thú trong nhận tri thức mới
- Rèn luyện t duy logic cho học sinh
B - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên: dụng cụ dạy học, phiếu học tập
- Học sinh: Dụng cụ học tập, bài cũ
C - Phơng pháp dạy học:
- Cơ bản sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
- Đan xen hoạt động nhóm
D - Tiến trình bài học:
1 ổn định lớp
Trang 112 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu định nghĩa, cách giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
- áp dụng giải phơng trình: 2 cosx + 1 = 0
* Đặt vấn đề vào bài mới:
Bài trớc chúng ta đã học về định nghĩa và cách giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác và một số phơng trình đa
về phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác Hôm nay chúng ta tiếp tục xét định nghĩa và cách giải phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
Bài mới: Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
Hoạt động 2: Cách giải
HĐTP3: Tiếp cận cách giải
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Nghiên cứu và tìm cách giải
- Giải phong trình:
sin2x - sinx = 0
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ tìm cách giải
- Giáo viên gợi ý 2 hớng giải (nếu cần)
- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
HĐTP4: Cách giải
- Rút ra kết luận qua cách giải của ví dụ (sgk)
HĐTP 5: Củng cố
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận và làm việc theo nhóm
H ớng 1 : Đặt nhân tử chung là sinx sau đó giải tiếp
H ớng 2 : Đặt ẩn phụ sinx = t
- Tìm điều kiện của t
- Giáo viên nhấn mạnh cách giải
- Giao nhiệm vụ cho học sinh theo nhóm
(phát phiếu học tập cho học sinh)Giải các phơng trình sau:
Nhóm 1: 2cos2x - 3cosx + 1 = 0
Trang 12- Báo cáo kết quả cho giáo viên
(sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
- Nghe nhận xét
Nhóm 2: 2tan2x - 3 tanx + 1 = 0Nhóm 3: 3 sin2x + 5 sinx + 2 = 0Nhóm 4: sin23x + sin2x - 2 = 0
- Yêu cầu học sinh báo cáo kết quả
(sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
Giải phơng trình: 8cos2x + 2sinx - 7 = 0
Tiết : Phơng trình asinx + bcosx = c
b
+
=α
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
- Giải thích sự xuất hiện của a2 +b2
- Sử dụng công thức cộng biến đổi sinx.cosy
- Giám sát và cho học sinh làm bài tập
- Nhận xét , đánh giá , sửa sai
- Tổng kết , cho học sinh nêu phơng pháp giải
3
sin
3 x− x= (1)
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Cho 2 HS đại diện lên bảng trình bày
- Theo dõi các câu trả lời và nhận xét , sửa sai
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Hiểu quy trình và biến đổi đợc :asinx + bcosx = a2 +b2 sin(x+α)
b a
b
+
=α
- Biến đổi :sinx + 3 cosx= 1
)(
22
26
26
53
263
2
1)3sin(
1)3sin(
2
1)cos2
3sin
2
1(2
Z k k
x
k x
k x
k x
x x
x x
⇔
=+
⇔
=+
⇔
ππ
ππ
ππ
π
ππ
πππ
- Học sinh lên bảng giải
2 3 cos 3 sin
Trang 132.3611
3
2.365
4sin)63sin(
Z k k x
k x
ππ
ππ
c sinx + cosx – 6sinx.cosx = 2
d. sin2x + sin23x = 2sin22x
Tiết : luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt dộng của học sinh
Dạng 1 : Phơng trình đa về phơng trình bậ hai
bậc 2 đối với một hàm số lợng giác
Cách giải : Đặt ẩn phụ đa về phơng trình bậc
2 đại số
Bài 1 : ( bài 3 SGK)
2cos
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Theo dõi họ sinh giải và đa ra kết luận cuối
022cos22sin2 x− x+ =
032cos22cos
022cos22cos12
2
=
−+
⇔
=+
−
−
⇔
x x
x x
Vì t ≤ 1 nên t = 1 ta có :
)(42
2
12cosx = ⇔ x =k π ⇔ x=k π k∈Z
Trang 14B2 : Chia cả 2 vế của phơng trình cho cosx để
đa về phơng trình bậc 2 đối với hàm số lợng
giá tan
Bài 2 : ( Bài 4 SGK)
a 2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 0
b 3sin2x – 4sinxcosx + 5cos2x = 0
- Cho 2 học sinh lên bảng giải
- Cho 2 học sinh nhận xét sau đó đa ra kết
luận cuối cùng về lời giải của bài toán
c sin2x + sin2x – 2cos2x =
2
1
d 2cos2x - 3 3sin2x – 4sin2x = -4
- Hãy biến đổi 2 phơng trình đã cho thành
ph-ơng trình dạng cơ bản đã học
- 2 học sinh đại diện lên bảng giải
- Cho 2 học sinh nhận xét và đa ra kết luận
cuối cùng về lời giải
Dạng 3 : Phơng trình :
a.sinx + b.cosx = c ( a2 + b2 ≠ 0)
- Nêu cách giải của phơng trình ?
- Gọi 4 Học sinh lên bảng giải 4 câu
- Cho 4 học sinh nhận xét lời giải sau đó đa ra
kết luận cuối cùng
Bài 4 : ( Bài 6 SGK)
a tan( 2x + 1 ).tan( 3x – 1 ) = 1
- Tìm điều kiện của phơng trình dã cho ?
- Hãy biến đổi tơng đơbg phơng trình đã cho
thành phơng trình lợng giác cơ bản ?
0tan2tan
01tan
2tan
⇔
=+
−
⇔
x x
x x
16
,22
1
k x
k
x≠π − + π ≠π + + π ∈tan( 2x + 1 ).tan( 3x – 1 ) = 1
)(510
13212
)132tan(
)12tan(
)13cot(
)12tan(
)13tan(
1)
12tan(
Z k k x
k x x
x x
x x
x x
∈+
=
⇔
++
−
=+
⇔
+
−
=+
⇔
−
=+
⇔
−
=+
⇔
ππ
ππ
π
Hớng dẫn học ở nhà :
- Làm lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 6 b SGK
Trang 15Tiết : ôn tập chơng i
I- Mục tiêu.
* Về kiến thức và kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố và xác định đợc đâu là hàm số chẵn, lẻ
- Biết vận dụng đồ thị để xác định giá trị của x trên một đoạn để xác định giá trị của một hàm số
- Biết vận dụng các TK của HSLG để tìm giá trị LN - N của hàm số
* Về t duy - thái độ.
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Phát huy trí tởng tợng, t duy, rèn luyện t duy lôgíc, biết quy lạ về quen
II- Chuẩn bị của thầy và trò.
1- Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, các phiếu học tập, bảng phụ, máy chiếu
2- Kiến thức đã học về hàm số chẵn, lẻ, đồ thị hàm số
III- Phơng pháp dạy học.
Cơ bản sử dụng phơng pháp gợi mở, vấn đáp và đan xen hoạt động nhóm, tập thể
IV- Tiến hành giảng dạy.
HĐ1: Ôn tập kiến thức cũ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe - hiểu nhiệm vụ
- Hồi tởng kiến thức cũ và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
HĐ2: Ôn tập và củng cố kiến thức qua các bài tập ôn tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe - hiểu nhiệm vụ
- Hồi tởng kiến thức trả lời câu hỏi
- Tính f(x)
- So sánh f(x) và (-x)
- Kết luận
- Nhận xét câu trả lời của bạn
HĐPT1: Giao nhiệm vụ:
+ Cho biết hàm số y = cos3x có phải hàm số chẵn không?+ Tại sao?
- Gợi ý dẫn dắt học sinh tính f(-x)
- Hớng dẫn học sinh so sánh f(x) và f(-x)
- Chính xác hoá lại kiến thức
Giao nhiệm vụ: Tơng tự câu a, học sinh giải câu b
- Nghe - hiểu nhiệm vụ
Trang 16- Hớng dẫn HS đọc giá trị từ đồ thị+ Nghe – hiểu nhiệm vụ
+ Dựa vào tập giá trị của cosx: -1 cosx 1≤ ≤
+ Trình bay việc đánh giá 2 ( 1 + cosx)
+ Từ việc đánh giá => giá trị LN
- Học sinh nêu công thức nghiệm của các
ph-ơng trình lợng giác cơ bản đã học
- 4 học sinh len bảng giải
- 4 học sinh nhận xét lời giải sau đó lắng
nghe kết luận cuối cùng của giáo viên
- Học sinh chú ý lắng nghe và đa ra câu trả
lời
- 4 học sinh lên bảng giải
- 4 học sinh nhận xét sau đó cả lớp chua ý
nhận xét của giáo viên
- Nêu công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản ẩn
áp dung vào việc giải bài tập :Bài 4 : SGK
- Gọi 4 học sinh lên bảng làm các câu a, b, c, d ,
- Cho 4 học sinh nhận xét sau đó da ra kết luận cuối cùng
- Nêu cách giải của phơng trình bậc 2 đối với một hàm số lợng giác ?
- Nêu cách giải phơng trình :a.sin2x + b.sinxcosx + c.cos2x = 0 ?
- Nêu cách giải phơng trình :a.sinx + b.cosx = c ( a2 + b2 ≠ 0) ?Bài 5 :SGK
- Gọi 4 học sinh lên bảng giải các câu a ,b ,c ,d ,
- Cho 4 học sinh nhận xét lời giải sau đó đa ra kết luận cuối cùng
Hoạt động 4: Hoạt động trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo nhóm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* Giao nhiệm vụ: 4 nhóm cùng làm
Trang 17A) 2B) 4C) 5D) 6+ Biến đổi PT
x
x
2cos
4cos
+ Chọn nghiệm dơng nhỏ nhất thoả mãn điều kiện
bài toán
HĐTP3: Nghiệm dơng của phơng trình: sinx + sin2x = cosx + 2cos2x là:
A) 6
π
; B) 3
2π ; C) 4
π
; D) 3
π
- Cho các nhóm hoạt động theo nhóm và so sánh kết quả với các nhóm khác
Hớng dẫn học sinh học ở nhà :
- các em về nhà ôn lại công thức nghiệm và cách giải các phơng trình dã học làm các câu hỏi trắc nghiệm còn lại
Tiết : Kiểm tra 45 phút
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hàm số lợng giác: Tập xác đinh, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì Dạng đề thi của các hàm số lợng giác
- Phơng trình lợng giác cơ bản, phơng trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác, phơng trình dạng asinx + b.cosx = c
2 Kĩ năng :
- Biết dạng đồ thị của các hàm số lợng giác, biết cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản
- Biết cách giải phơng trình bậc nhất và phơng trình bậc hai đối với các hàm số lợng giác
- Biết cách giải phơng trình dạng asinx + b.cosx = c
Tổng 4 1 3 3 1 3,5 1 2 3,5 12 10
Trang 18III Câu hỏi:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 3 (3,5đ) Tập xác định của hàm số y =
Cosx Sinx
1
A IR\ {k π\k ∈t} B IR\{k2π|\k ∈t} C IR\ { / }
2{−π +kπ k∈t
Cosx
x Sin
2 (1đ) Giải phơng trình 0
1
+Cosx Sin
Câu 2: (4điểm)
Trang 191 (2đ) Tìm các số a; b để phơng trình: asinx + b Cosx = 3 + 1 nhận hai số
3
+
=+b
<-> x + π π π 2π
46
46
ππ
23
26
k x
và k
Trang 20II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Chuẩn bị các phiếu học tập , học bài cũ và máy tính điện tử
III Phơng pháp :
- Vấn đáp gởi mở , đan xen các hoạt đông nhóm
IV Tiến trình bài học :
Kiểm tra bài cũ :
?1: Em hãy cho ví dụ về tập hợp có hữu hạn
phần tử , vô hạn phần tử
- Yêu cầu 1 HS trả lời
- Cho HS khác nhận xét
- Chính xác hoá kiến thức
?2: Em hãy cho biết hợp của hai tập hợp ?
Hai tập hợp không giao nhau?
- Yêu cầu 1 HS trả lời
- Cho HS khác nhận xét
- Chính xác hoá kiến thức
?3 : Cho hai tập hợp A và B đều có số phần tử
tơng ứng là m và n ( hữu hạn ) , khi đó số
phần tử của tập hợp A ∪ B là bao nhiêu
- Yêu cầu 1 HS trả lời
- Hiểu câu hỏi và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Hồi tởng lại kiến thức cũ và chuẩn bị bài mới
- Hiểu câu hỏi và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Hồi tởng lại kiến thức cũ và chuẩn bị bài mới
- Hiểu câu hỏi và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Hồi tởng lại kiến thức cũ và chuẩn bị bài mới
Trang 21Nêu vấn dề vào bài mới : số phần tử của hợp
hai tập hợp rời nhau có thể tính theo công
thức nào
Cho học sinh đọc phần mở đầu bài quy tắc
đếm ở trang 43 SGK
Bài mới :
Cho học sinh đọc ví dụ 1 SGK
- Giúp học sinh toán học hoá bài toán
- Cho biết yêu cầu của bài toán
- Cho biết cách chọn một phần tử bất kỳ của
tập hợp A
- Cho biết cách chọn một phần tử bất kỳ của
tập hợp B
- Hãy cho biết giao của hai tập hợp A và B
- Từ đó cho biết cách chọn một phàn tử bất kỳ
của tập hợp A∪ B
- Hãy khái quát kết quả tìm đợc ?
- Yêu cầu HS phát biểu điều vừa tìm đợc
- Chính xác hoá đi đến kiến thức mới
- Phát biểu định nghĩa quy tắc cộng SGK
VD : Một lớp có 17 hócinh nam và 18 học
sinh nữ , em nào cũng có thể tham gia thi đấu
cờ vua Hỏi có bao nhiêu cách cử một
học sinh của lớp tham gia thi đấu cờ Vua ?
- Củng cố bằng nhận dang bài toán trên
? : Hãy cho ví dụ về quy tắc cộng
Hoạt động củng cố : Cho HS làm VD2 SGK
- Hãy toán học hoá bài toán ?
? : Cho biết yêu cầu của bài toán
? : Cho biết số cách chọn một phần tử bất kỳ
? : Nếu trong ví dụ 1 SGK , biêt rằng hộp coc
thêm 4 quả cầu có màu đỏ nữa thì coc bao
Đọc phần mở đầu của bài quy tắc đếm ở trang 43 SGK
- Toán học hoá bài toán
- Cần tìm số phần tử của tập hợp A∪ B
- Tìm số cách chọn một phần tử bất kỳ của tập A
- Tìm số cách chọn một phần tử bất kỳ của tập B
- Tìm giao của hai tập hợp A và B
- Tìm số cách chọn một phần tử bất kỳ của tập hợp A∪ B khi A∪ B =
∅
- Khái quát kết quả tìm đợc
- Phát biểu điều vừa tìm đợc
- Ghi nhận kiến thức mới
- Nhận dạng quy tắc cộng
- Học sinh cho ví dụ về quy tắc
- Toán học hoá bài toán ấnCần tìm số phần tử của tập hợp A∪ B Tìm số cách chọn một phần tử bất kỳ của tập hợp A Tìm số cách chọn một phần tử bất kỳ của tập hợp B Tìm giao của hai tập hợp A và B
Tìm số cách chọn một phần tử bất kỳ của tập hợp A∪ B khi A∩B=∅
- Phát hiện vấn đề
Trang 22nhiêu cách chọm một tronh các quả cầu ấy ? - Đa ra cách giải tơng tự
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Các bảng phụ, phiếu học tập, bản trong
- Học sinh: Học bài cũ, bút dạ, máy tính bỏ túi
III Phơng pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
A tiến trình bài dạy:
- Em hãy cho ví dụ về tập hợp có hữu hạn phân tử vô hạn phần tử?
- Gọi 1 học sinh nêu nhận xét câu trả lời của bạn
- Giáo viên nhận xét đa ra kết luận
- Giáo viên đa tiếp câu hỏi
Cho tập hợp 3 phần tử A={1;2;3} và tập hợp gồm 2 phần tử B ={x;y} Gọi C là tập hợp các phần tử
có dạng (a; b) trong đó a∈A;b∈B Em hãy cho biết số phần tử của tập hợp C? n(C) = n(A).n(B)
- Giáo viên dẫn đến bài mới:
B bài mới:
- Cho học sinh đọc VD3 - SGK trang 44
- Cho biết số cách chọn 1 phần tử bất kỳ của tập
hợp A
- Cho biết số cách chọn 1 phần tử bất kỳ của tập B
- Để chọn đợc một bộ quần áo ta phải làm nh thế
Trang 23- Nêu qui tắc nhân: (SGK)
- Cho ví dụ về qui tắc nhân?
- Cho học sinh vận dụng vào làm VD4
- Nếu trong VD3 - SGK trang 44 cho thêm bạn
Hoàng có 4 chiếc mũ và 2 đôi dày nã thì có bao
nhiêu cách chọn 1 bộ đồng phục gồm quần, áo, mũ
- Qui tắc nhân có thể mở rộng cho nhiều hành
động
*Củng cố toàn bài:
- Em hãy cho biết nội dung chính của bài học hôm nay?
- Cho biết các dạng toán và cách giải qua bài hôm nay?
- Giáo viên chiếu mục tiêu bài học
- Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm khách quan
(Phát biểu học tập cho học sinh trả lời)
Câu 1: Bạn Lan đi học từ nhà đến trờng phải qua 1 cây cầu và 1 ngã ba Từ nhà đến cây cầu có 3 lối đi từ cây cầu đến
ngã ba có 2 con đờng, từ ngã ba đến trờng có 4 con đờng Hỏi bạn Lan có số cách chọn đờng đi từ nhà đến trờng là:
Câu 2: Cho A gồm m phần tử, B gồm n phần tử, C có p phần tử Gọi D là tập hợp các phần tử (x; y; y) sao cho
C z B
y
A
x∈ ; ∈ ; ∈ Khi đó số phần tử của D là:
A m B m + n + p C mn + np + pn D m n p
Câu 3: Có 5 câu hỏi A, B, C, D, E Để có những đề thi khác nhau mà vẫn đảm bảo tơng đơng, ngời ta đảo thứ tự của các
câu hỏi đó Khi đó, số đề khác nhau có đợc là:
- Nhận biết bài toán liên quan đến hoán vị
- Giải quyết tốt các bài toán đó
3 Về t duy và thái độ:
Trang 24- Phát triển tính t duy sáng tạo
- Thái độ học tập tích cực, sôi nổi
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Giáo viên : Dụng cụ dạy học
- Học sinh : Dụng cụ học tập, bài cũ
III Phơng pháp dạy học :
- Gợi mở, vấn đáp
IV Tiến trình bài học :
- Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời câu
hỏi
HĐTP 1: Kiểm tra bài cũ Nêu câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn và bổ
- Đọc nội dung đl 1 SGK phát biểu
định lý
- Suy nghĩ cách CM định lý này
HĐTP1: Phát hiện và chiếm lĩnh định lý 1
- Gợi ý cho HS CM định lý 1
- Cho HS nhận xét và bổ sung nếu cần
- Suy nghĩ, để giải quyết HĐ2: Củng cố về Định lý cho học sinh H2trong SGK trang 57
Hoạt động 4: Củng cố
- H1 : Em hãy cho biết nội dung chính của bài học hôm nay
- GV: Chính xác hoá nội dung bài học
Giáo viên chia HS thành 4 nhóm, các nhóm 1,3 làm bài tập số 1, các nhóm 2,4 làm bài tập số 2 SGK trang (62)
Bài tập về nhà: Học kỹ lý thuyết, làm bài tập …
BT làm thêm:
1 Có bao nhiêu hoán vị của tập hợp { a b c d e f , , , , , }mà phân tử cuối kỳ bằng a
2 Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập đợc bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau ?
I Mục tiêu :
1.Về kiến thức :
- Hiểu rõ đợc định nghĩa chỉnh hợp chập k của n phân tử
- Hiểu đợc công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phân tử của một tập hợp
2 Về kỹ năng :
- Hiểu đợc cách xây dựng công thức và tính đợc số chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập hợp trớc
- Biết cách toán học các bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến chỉnh hợp chập k của n phân tử của một tập cho ớc
- Phân biệt đợc chỉnh hợp và hoán vị
Trang 253 Về t duy và thái độ:
- Hiểu đợc vấn đề sắp thứ tự một tập hợp hữu hạn
- Biết đợc toán học có ứng dụng thực tiễn liên môn
II Chuẩn bị của GV và học sinh:
a) Chuẩn bị của GV: Phiếu học tập
b) Chuẩn bị của HS : Bài cũ và máy tính cầm tay
III Phơng pháp dạy học :
- Phơng pháp dạy học cơ bản: Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV nêu câu hỏi 1
- Gọi 1 em trả lời
- Cho HS khác nhận xét câu trả lời , GV chính xác
hoá và cho điểm
Câu hỏi 1: Em hãy phát biểu định nghĩa hoán vị, cho ví dụ
- GV nêu câu hỏi 2
- Gọi 1 em trả lời
- Cho HS khác nhận xét câu trả lời , GV chính xác
hoá và cho điểm
Câu hỏi 2: Trong một lớp học tổ 1 có 6 H/s Cô giáo muốn thay
đổi vị trí ngồi của các bạn trong đó? Hỏi có bao nhiêu cách đổi chỗ
- Hoạt động 2: Chiếm lĩnh định nghĩa chỉnh hợp
- GV cho ví dụ 3 (trình chiếu)
+ Yêu cầu H/s phát biểu lại định nghĩa
(Theo cách hiểu của mình, không sử dụng SGK)
+ Cho H/s thực hiện hoạt động 3 SGK trang 58
+ Yêu cầu H/s cho 1 VD về chỉnh hợp
Hoạt động 3: Chiếm lĩnh tri thức về số các chỉnh hợp
- GV gọi đông đủ H/s phát hiện định lý b) Số các chỉnh hợp
+ Yêu cầu H/s nêu lại kết quả tìm đợc ở câu hỏi 3
+ Dự kiến kết quả trong trờng hợp tổng quát - VD4:
Hoạt động 4: Củng cố tìm bài
Câu hỏi 1: - Em hãy cho biết các nội dung chính qua bài học hôm nay
- Em hãy cho biết các dạng toán đã học cách giải qua bài học hôm nay
Câu hỏi 2: Bài tập TNK9
Câu 1: Một giải thể thao chỉ có ba giải nhất, nhì, ba, trong số 20 vận động viên đi thi số khả năng mà ba ngời có thể
Trang 26đợc ban tổ chức trao giải nhất, nhì và ba một cách ngẫu nhiên ?
- Tính đợc số các tổ hợp chập k của n phần tử trong một số trờng hợp cụ thể
- Biết cách toán học hoá một số bài toán có nội dung thực tiễn thành bài toán có nội dung tổ hợp để giải
3.T duy và thái độ :
- Xây dựng t duy lôgíc ,linh hoạt ,biết quy lạ về quen.Cẩn thận ,chính xác trong tính toán ,lập luận và trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của GV và HS
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập
- Đồ dùng dạy học của GV :Thớc kẻ ,compa v.v
2.Chuẩn bị của học sinh :
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Tổ chức đan xen hoạt động nhóm
Hoạt động 1:Hình thành khái niệm Tổ hợp chập k của n phần tử.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Thực hiện theo nhiệm vụ đợc giáo viên yêu
Giao nhiệm vụ cho học sinh:
Liệt kê các số tự nhiên nêu trong câu b) câu hỏi kiểm tra đầu giờ.Trình bày lời giải theo phơng pháp đếm
Định nghĩa (SGK trang 59)
Điều chỉnh và kết luận
+ Hai tổ hợp khác nhau khi nào?
+ Giáo viên điều chỉnh và kết luận
Hoạt động 2:Số các tổ hợp Tính chất của các số Tổ hợp.
Trang 27Hoạt động của HS Hoạt động của GV
+Chứng minh bằng quy nạp :
Hiểu rõ các bớc lập luận:
-Bớc khởi đầu k = 0 xét C0
n
-Bớc giả thiết tạm đúng với k
-Bớc chuyển sang chứng minh đúng với k+1
+Chứng minh bằng lập luận :
Mỗi tổ hợp chập k của n phần tử có bao
nhiêu chỉnh hợp chập k của n phần tử khác
nhau
Có bao nhiêu chỉnh hợp chập k của n phần
tử thuộc tập A đợc tạo nên từ các tập con
- Hớng dẫn chứng minh bằng lập luận
+k!
+Ak n =k!Ck n+ Ck n =-Nêu bài toán tổng quát về Ck
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Cho 4 HS lấy ví dụ
Cho 4 màu để sơn tờng là:Trắng,Vàng ,Xanh
,Tím.Hỏi có bao nhiêu cách chọn màu trong
4 màu đó?
Yêu cầu học sinh :a- Nhắc lại ĐN tổ hợp,b-Thực hành máy tính
Ck
n =1.với k = 0 ,k = n2.C84;C32n+1Phát phiếu học tập nội dung là Bài 1; Bài 2:
Trả lời :+ Bài 1 + Bài 2
Trang 28I Mục tiêu :
1 Về kiến thức :
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố kiến thức trong bài 1 và bài 2
- (Quy tắc cộng, quy tắc nhân, các khái niệm và hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp)
2 Về kỹ năng:
- Hình thành kỹ năng giải toán (phân tích bài toán từ đó sử dụng thành thạo các công thức)
3 T duy thái độ :
- Xây dựng t duy lôgíc, linh hoạt biết quy lạ thành quen
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
-Bảng phụ và phiếu học tập, máy chiếu
- Đồ dùng dạy học, thớc kẻ compa
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Đồ dùng dạy học: thớc kẻ, compa, máy tính
- Bảng trong và bút dạ
III Phơng pháp :
- Gợi mở, vấn đáp
- Phát hiện giải quyết vấn đề
- Tổ chức đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học :
Hoạt động 1: Mối liên hệ giữa chỉnh hợp và tổ hợp (
!
k
A C
k n k
Hoạt động của giáo viên Họat động học sinh
+ Học sinh tổ chức làm Giáo viên chuẩn hoá kiến thức
+ Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động của giáo viên Họat động học sinh
Bài tập 2 :
+ Giáo viên chuẩn hoá
+ Giáo viên phân tích bài làm
đúng cho học sinh cả lớp cùng
+ Học sinh nhận xét.
+ Học sinh tìm lời giải cho câu c
Trang 29Câu hỏi: Chọn 5 em tham dự Đại hội đoàn trờng trong đó phải có ít nhất 1 nữ hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Hoạt động của giáo viên Họat động học sinh
+ Giáo viên giao nhiệm vụ
+ Đại diện nhóm cho biết số lợng
nam Nữ của nhóm
+ Số cách chọn của nhóm
+ các nhóm nhận nhiệm vụ + cử đại diện trả lời
Trang 30III.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Bảng phụ bằng giấy trong
- Đèn chiếu
IV Tiến trình bài học :
Hoạt động 1 :
- Làm bài tập
- Làm một số câu hỏi khác ( Giáo viên ra )
Hoạt động 2: Làm bài tập do thầy ra.
Hoạt động 3: Củng cố bài và baì tập về nhà
Hoạt động của HS Hoạt động của
giáo viên Ghi bảng ( trình chiếu )
+ Gợi ý giải các câu cho từngnhóm
+ Nhận xét bài làm của từngnhóm
1
C
Vậy số cách chọn cần tìm là: 60 + 6=66 c) - Trờng hợp 1: Có 2 em nữ và 3 em nam thì số cách chọn là :
1204.5.6 3 6
4
C
Vậy tổng số cách chọn cần tìm là : 120+60+6=186
Trang 31Hoạt động 2 : Bài tập làm thêm :
a) Giải phơng trình : 6
1 5
k n
k n
+ Gợi ý giải các câu cho từngnhóm
+ Nhận xét bài làm của từng nhóm
+ Trình chiếu quả chính xác
1 5
k n
k n
Hoạt động 3: Củng cố bàivà bài tập về nhà :
I.Củng cố bài: phân biệt rõ chỉnh hợp và tổ hợp
Trang 32I Mục tiêu :
1 Về kiến thức : Học sinh hiểu đợc : Công thức nhị thức Niu – tơn , tam giác Pa – xcan Bớc đầu vận dụng vào bài tập
2 Về kỹ năng :
- Thành thạo trong việc : Khai triển nhị thức Niu – tơn trong trờng hợp cụ thể , tìm ra đợc số hạng thứ k trong khai triển , tìm
ra hệ số của xk trong khai triển , biết tính tổng dựa vào công thức nhị thức Niu – tơn , thiết lập tam giác Pa- xcan có n hàng ,sửdụng thành thạo tam giác Pa- xcan để khai triển nhị thức Niu- tơn
3 Về t duy : - Quy nạp và khái quát hoá
4. Về thái độ - Cẩn thận , chính xác
II Ph ơng pháp : - Gởi mở , vấn đáp , hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Bảng phụ , giấy trong , đèn chiếu
IV Tiến trình bài học :
HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ :
Giao nhiệm vụ :
Giao nhiệm vụ :
- Nhận xát về số mũ của a , b trong khai triển
( a+b )2 , ( a+b )3 ?
- Cho biết C02 , C12 , C22 , C03 , C13 , C32
, C3
3 bằng bao nhiêu ?
- Các số tổ hợp này có liên hệ gì với hệ số của
khai triển ( a+b )2,( a+b )3
- Gợi ý học sinh đa ra công thức khai triển ( a
+ b)n ?
- Chính xác hoá và đa ra cônh thức SGK
Củng cố :
- Khai triển ( a + b)n có bao nhiêu số hạng ,
đặc điểm chung của các số hạng đó ?
+ Số hạng C n k a n−k b k gọi là số hạng tổng
quát của khai triển
* Giao nhiệm vụ : Xem VD3 SGK và cônh
thức khai triển nhị thức Niu- tơn để làm VD
Nhớ lại các kiến thức trên và dự kiến câu trả lời
- Dựa vào số mũ của a , b trong hai khai triển để phát hiện ra đặc
điểm chung
- Sử dụng MTĐT để tính các số tổ hợp theo yêu cầu
- Liên hệ giữa các số tổ hợp và hệ số của khai triển
- Học sinh dự kiến công thức khai triển ( a + b)n
- Dựa vào quy luật viết khai triển để đa ra câu trả lời
- Dựa vào công thức Niu- tơn , trao đổi thảo luận nhóm để đa ra kếtquả nhanh nhất
- Kiểm tra chéo và đa ra nhận xét
Trang 33Chỉnh sửa và đa ra kết quả đúng.
* Giao nhiệm vụ : ( 3 nhóm cung làm )
Tìm số hạng thứ 7 kể từ trái sang phải của
khai triển ( - 2x +1 )9 thành đa thức bậc 9 đối
* Giao nhiệm vụ :
- áp dụng khai triển ( a + b )n với a = b = 1
- Nhận xát ý nghĩa của các số hạng trong khai
triển
- Từ đó suy ra số tập con của tập hợp gồm có
n phần tử
HĐ 3 : Tam giác Pa- xcan
* Giao nhiệm vụ :
Nhóm 1 : Tính hệ số của khai triển ( a + b )4
Nhóm 2 : Tính hệ số của khai triển ( a + b )5
Nhóm 3 : Tính hệ số của khai triển ( a + b )6
- Tam giác vừa xây dựng là tam giác Pa-xcan
- Hãy nói cách xây dựng tam giác Pa-xcan ?
VD : Khai triển : ( x – 1 )10 thành đa thức
n
n n n k
k n k n
n n
C : Số tập con gồm k phần tử của tập hợp gồm n phần tử
Dựa vào công thức khai triển nhị thức tính hệ số của khai triển bằng
tổ hợp và bằng số cụ thể , sau đó viêt theo hàng và dán
k
n C C
- Thiết lập tam giác Pa-xcan đến hàng 11
- Dựa vào các số trong tam giác Pa-xcan để đa ra kết quả
- So sánh kết quả
Trang 34- Thành thạo trong việc : Khai triển nhị thức Niu – tơn trong trờng hợp cụ thể , tìm ra đợc số hạng thứ k trong khai triển , tìm
ra hệ số của xk trong khai triển , biết tính tổng dựa vào công thức nhị thức Niu – tơn , thiết lập tam giác Pa- xcan có n hàng , sửdụng thành thạo tam giác Pa- xcan để khai triển nhị thức Niu- tơn
Trang 35- Gởi mở , vấn đáp , hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Bảng phụ , giấy trong , đèn chiếu
IV Tiến trình bài học :
Kiểm tra bài cũ :
1 Công thức khai triển nhị thức Niu- tơn ?
2 Nêu tam giác Pa-xcan và ý nghĩa của công thức ?
Dạng 1 : Khai triển nhị thức Niu- tơn
Bài 1 : SGK
- Gọi 3 học sinh lên bảng giải
- Gọi 3 học sinh nhận xét về lời giải của bạn
- Đa ra kết luận cuối cùng về lời giải
Dạng 2 : Tìm hệ số của xm trong khai triển
nhị thức : ( axα +bxβ)n?
Phơng pháp giải
Số hạng tổng quát trong khai triển là:
k n k
k
n ax bx
C ( α) ( β) − =
) (n k k
- Tìm số hạng tổng quát của khai triển ?
- Hãy sử dụng giả thiết vào việc tìm k và n ?
Bài 4 : SGK
- Tìm số hạng tổng quát của khai triển ?
- Số hạng không chứa x ứng với luỹ thừa của
x trong số hạng tổng quát bằng bao nhiêu ?
- Từ đó hãy tính k tơng ứng để tìm số hạng
không chứa x của khai triển
- 3 Học sinh lên bảng trình bày lời giải
- 3 học sinh nhận xét lời giải cả lớp lắng nghe kết luận cuối cùng của giáo viên
- Tìm số hạng không chứa x của khai triển
- Số hạng không chứa x ứng với luỹ thừa của số hạng tổng quát bằng không
- Tìm đợc k và tìm số hạng không chá x của khai triển
- Hình thành các khái niệm quan trọng ban đầu : phép thử , kết quả của phép thử và không gian mẫu
- Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp
- Nắm đợc ý nghĩa của xác súât của biến cố , các phép toán trên các biến cố
2 Về kỹ năng :
- Xác định đợc phép thử ngẫu nhiên ; không gian mẫu ; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
3 Về t duy và thái độ :
- Xây dựng t duy lôgic , linh hoạt ; Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác tronh tính toán , lập luận
Trang 36II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Gợi mở , vấn đáp , phát hiện giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học :
Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của một
phép thử đợc gọi là không gian mẫu của phép
thử và ký hiệu là Ω
VD : gieo một đồng tiền đó là một phép thử
với không gian mẫu là sấp và ngửa : Ω = { S
,N }
-Hãy đọc các VD còn lại trong SGK?
- Lấy VD về một phép thử và nêu không gian
mẫu của phép thử đó ?
II Biến cố :
- Yêu cầu học sinh đọc VD1 SGK
-Từ đó đa ra đinh nghĩa biến cố :
Biến cố là tập con của không gian mẫu
Tập ∅ đợc gọi là biến cố không thể ( gọi tắt
là biến cố không ) Còn tập Ω đợc gọi là
biến cố chắc chắn
? : Hãy lấy VD về một phép thử sau đó chỉ ra
một vài biến cố , chỉ ra biến cố không thể ,
biến cố chắc chắn
III Phép toán trên các biến cố :
Giả sử A là biến cố liên quan đến một phép
Trang 37khắc
Theo định nghĩa :
? : A ∪ B xảy ra khi nào
? : A ∩ B xảy ra khi nào
Treo bảng tổng hợp đã vẽ sẵn lên bảng
Yêu cầu học sinh đọc VD5 SGK
_ chú ý trả lời câu hỏi
- Đọc VD5 SGK
V Hớng dẫn học sinh giải bài tập :
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
- Cho học sinh nhận xét câu trả lời của bạn
sau đó đa ra đáp án đúng
- Xảy ra 2 khả năng S và N
Ω= { SSS,SSN,NSS,SNS,NNS,NSN,SNN,NNN}
- Học sinh trả lời các câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn và chú ý nhận xét của giáo viên Hớng dẫn học sinh học ở nhà :
- Tự giải thích các ví dụ chọn trong đời sống , để đọc và hiểu khái niệm
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
$ 5 Xác suất của biến cố
Tiết :
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức :
- Hình thành khái niệm xác suất của biến cố
- Hiêủ và sử dụng đợc định nghĩa cổ điển của xác suất
- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể , hiểu ý nghĩa của nó
2 Về kỹ năng :
- Biêt cách tính xác suất của một biến cố trong các bài toán cụ thể
Trang 383 T duy và thái độ :
- Xây dựng t duy lôgic , linh hoạt ; Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác tronh tính toán , lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Gợi mở , vấn đáp , phát hiện giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa phép thử , không gian mẵu , biến cố của xác suất ?
B Bài mới :
I- Định nghĩa cổ điển của xác suất :
1 Định nghĩa :
- Yêu cầu học sinh đọc VD1 (SGK)
và trả lời các câu hỏi của học sinh néu học
Dặt vấn đề : Xác suất của một biến cố là một
số đơch đa ra để đánh giá khả năng xảy ra
của biến cố đó Do đó , biến cố có xác suất
gần 1 hay xảy ra hơn còn biến cố có xác suất
gần 0 thờng hiếm khi xảy ra Có nhiêug định
nghĩa xác suất , định nghĩa sau đây là mở
)(Ω
n
A n
là xác suất của biến cố A , kí hiệu là P( A )
P( A ) =
)(
)(Ω
n
A n
2 Ví dụ :
VD2 : (SGK)
? : Hãy chỉ ra không gian mẫu của phép thử
a
? : Mặt sấp xuất hiện hai lần xảy ra mấy lần
Từ đó tính xác suất xảy ra của biến cố đó
? : Tìm không gian mẫu của phép thử
? : Biểu diễn các biến cố A , B , C dới dang
- Khả năng xảy ra của biến cố A gấp đôi khả năng xảy ra của biến cố
B hoặc biến cố C vì số quả cầu chứa chữ A nhiều gấp đôi số quả cầu chứa chữ B hoặc chữ C
)(Ω
n
A n
= 41
- Làm tơng tự câu a
- Làm tơng tự câu a
- Không gian mẫu có dạng :
Trang 39? : Từ đó hãy tính xác suất của các biến cố
của phép thử trên
- Yêu cầu học sinh đọc VD4 ( SGK)
và trả lời câu hỏi của học sinh
II Tính chất của xác suất :
- Tìm số phần tử của biến cố ở câu a ?
- Yêu cầu học sinh đọc VD6 (SGK) và giải
thích nếu học sinh yêu cầu
III- Các biến cố độc lập , công thức nhân xác
suất :
- Yêu cầu học sinh đọc VD7 (SGK) và giải
thích nếu học sinh yêu cầu
Đặt vấn đề :
Trong VD7, ta nhận they xác suất xuất hiện
mỗi mặt của con súc sắc là
6
1 , không phụ thuộc vào việc đồng tiền xuất hiện mặy sấp
hoặc mặt ngửa Nừu sự xảy ra của một biến
cố không ảnh hởng đến xác suất xảy ra của
một biến cố khác thì ta nói hai biến cố đó độc
lập Nh vậy , trong VD7 các biến cố A và B
- Học sinh xác suất của các biến cố
- Đọc SGK và đặt các câu hỏi nếu cần thiết
- Tiếp nhận định lí
- Mỗi lần lấy quả cầu cho ta một tổ hợp chập hai của năm phần tử Do
đó : P(Ω) = C = 1052
- Hai biến cố đã cho là hai biến cố đối nhau
a, Theo quy tắc nhân : n(A)= 3.2=6
Do đó : P(A) =
)(
)(Ω
n
A n
= 53
- Từ đó suy ra kết quả của câu b
- Đọc VD6 (SGK) và đặt các câu hỏi cho giáo viên nếu thấycần thiết
V Hớng dẫn học sinh giải bài tập :
Bài 1 : SGK
a
? : Tìm không gian mẫu của phép thử Ta có :
Trang 40? : Tìm số phần tử của không gian mẫu
? : Tìm số phần tử của biên cố tạo thành một
- Tính xác suất của các biến cố
- Vì một đôi giày có 2 chiếc khác nhau nên bốn đôi giày khác cỡ cho
ta 8 chiếc giày khác nhau Vì chọn ngẫu nhiên 2 chiếc giày từ bốn đôigiày nên mỗi lần chọn ta có kết quả là một tổ hoqpj chập 2 của 8 phần
tử Do vậy :
!6
!2
!82
4)(
)(
=
=Ω
n
B n
- Rèn luyện t duy lô gíc, khái quát hoá, tơng tự hoá
- Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
II Chuẩn bị :
1 Đối với giáo viên :
- Bảng phụ, phiếu học tập, câu hỏi trắc nghiệm
- Máy chiếu overhead hoặc projecter (nếu có)
2 Đối với học sinh :
- Ôn tập kiến thức và làm bài tập trớc ở nhà
III Phơng pháp :
- Gợi mở, vấn đáp
- Đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học: