1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khối + ĐA Toán 11 (lần 2)

3 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Giải cỏc phương trỡnh saua.. Viết phương trỡnh tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng y= − +2x 2010.. Đ-ờng thẳng SO vuông góc với đáy, đoạn SO = a.. --- Hết

Trang 1

Cõu 1 (2 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau

a 2cos2x+5sinx− =4 0

b sin2x(tan x 1+ =) 3sinx(cosx−sin x)+3

Cõu 2 (1,5 điểm)

Với cỏc chữ số từ tập A={0, 1, 3, 6, 9} cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn

a Cú 4 chữ số khỏc nhau?

b Số chẵn với 4 chữ số khỏc nhau?

Cõu 3 (2 điểm) Gọi (C) là đồ thị hàm số ( ) 2

3

y f x

x

a Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng y= − +2x 2010

b Tỡm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với cỏc trục tọa độ tam giỏc cú diện tớch bằng 1

4

Cõu 4 (1,5 điểm) Tỡm cỏc giới hạn sau

a xlim ( 3→−∞ − x3+2x2+ −x 5) ; b ( 2010 ) 3

0

2010 1 2 2010 lim

x

x

Cõu 5 (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, tâm O, đờng chéo BD = 2a

Đ-ờng thẳng SO vuông góc với đáy, đoạn SO = a M là một điểm trên đoạn BC sao cho BM

2

a

=

a) Tính góc giữa đờng thẳng SA và mặt phẳng (ABCD)

b) Chứng minh mp(SOM) ⊥ mp(SBC)

c) Tính d O; SBC ( ( ) )

- Hết

-Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm!

(Xem đỏp ỏn trờn website: http://thpt-thachthanh1-thanhhoa.violet.vn hoặc http://phuonglnaoe.violet.vn )

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 11

Thời gian làm bài: 150 phỳt

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 1.

a.

(1 điểm)

Ta có 2cos2 5sin 4 0 2sin2 5sin 2 0 sin 1 sin 2

2

hoặc 5 2

6

x= π +k π

0,5

b.

(1 điểm)

2

x π kπ

≠ ⇔ ≠ +

Chia cả 2 vế cho cos2x ta được pt tan2x(tanx 1+ =) 3tanx−3tan2 x+3 1 tan( + 2 x)

tan x tan x 3tanx 3 0 tanx 1 tan x 3 0

0,5

Từ đó ta thu được các họ nghiệm

4

x= − +π kπ

3

x= ± +π kπ

Câu 2.

a.

(0,75

điểm)

Gọi số cần tìm là abcd thì a∈{1;3;6;9} có 4 cách chọn, d có 4 cách chọn từ tập { }

\

A a , tương tự, b có 3 cách chọn và có 2 cách chọn Vậy có 4.4.3.2=96 số có bốn

chữ số khác nhau

0,75

b.

(0,75

điểm)

Gọi số cần tìm là abcd thì d∈{ }0;6 Nếu d=0 ta sẽ có 4.3.2=24 cách chọn Nếu d=6 ta sẽ có 3.3.2=18 cách chọn Vậy có tất cả 24+18 = 42 cách chọn số chẵn với bốn chữ khác nhau từ tập A

0,75

Câu 3.

a.

(1 điểm)

Gọi M x y( , )0 0 ∈( )C là tiếp điểm, hệ số góc của tiếp tuyến tại M là 0 ( )2

0

2 '( )

3

f x

x

=

2 0 2

0

2

0,5

x0 =1hoặc x0 =5

Từ đó có 2 tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán là 1 1

y= x+ và 1 7

y= x− 0,5

b.

(1 điểm)

Gọi 0

0

2

; 3

M x

x

 , PT tiếp tuyến tại M có dạng ( )2( 0)

0 0

3 3

x x

( )d ∩Ox= A x(2 0−3;0), ( ) ( )0

2 0

6 4

3

x

x

0,5

OAB

S∆ = OA OB= ⇔OA OB=

0

2 3

x x

x

2

9

5

5 3

M 

0,5

Câu 4. a.

(0,75

điểm)

x x x

b.

(0,75

Trang 3

2

3

Ngày đăng: 10/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w