1Phương trình chỉ chứa 1 hàm số lượng giác... I/ Phương trình cơ bản.. Giải các phương trình sau.. Giải phương trình... Giải các phương trình... 20.Giải các phương trình.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
I/Các hàm số lượng giác:
1/Các hàm số lượng giác và tính chất
-Tập giá trị là1;1 -Tập giá trị là1;1
-Tuần hoàn với chu kỳ 2 -Tuần hoàn với chu kỳ 2
-Đồng biến trên mỗi khoảng
Và nghịch biến trên mỗi khoảng
-Đồng biến trên mỗi khoảng
k2 ; 2 k
Và nghịch biến trên mỗi khoảng
k2 ; k2 , k
-Có đồ thị là đường hình Sin -Có đồ thị là đường hình Sin
-Tập xác định là \
2 k k
1
-Tuần hoàn với chu kỳ -Tuần hoàn với chu kỳ
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Và nghịch biến trên mỗi khoảng
k ; k ,k
-Có đồ thị nhận mỗi đường thẳng ,
2
x k k
làm đường tiệm cận
-Có đồ thị nhận mỗi đường thẳngx k k , làm đường tiệm cận
2.Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
Cung đối nhau và
tan( ) tan
Cung bù nhau: và
Cung hơn kém:và
Cung phụ nhau: và
2
Trang 2II/Các công thức:
1/ Các công thức lượng giác cơ bản:
sin cos 1; tan ;cot
cos cos cos sin sin
cos cos cos sin sin
sin sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
tan tan tan
1 tan tan
tan tan tan
1 tan tan
3 3
2
cos 2 cos sin 2cos 1 1 sin sin 2 2sin cos
sin 3 3sin 4sin cos3 4cos 3cos
2 tan tan 2
1 tan
2
2
2
1 cos 2
cos
2
1 cos 2
sin
2
1 cos 2
tan
1 cos 2
Nếu đặt tan
2
t thì
2 2
2
2
1 cos
1 2 sin
1 2 tan
1
t t t t t t
c)Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
2 1
2 1
2 1 cos sin sin sin(
2
d)Công thức biến đổi tổng thành tích:
Trang 3CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
cos cos 2cos cos
cos cos 2sin sin
sin sin 2sin cos ;sin sin 2cos sin
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
I/Phương trình lượng giác cơ bản:
) cosu = cosv u = v + k2
2 ) sinu = sinv u = ,k
2 c) tanu = tanv u = v + k ,k
d) cotu = cotv u = v + k ,k
a
v k b
v k
*Phương trình bậc nhất đối với sin ,cosu u : Asinx B cosx C
Điều kiện có nghiệmA2B2C2
Phương pháp: đưa phương trình về dạng
sin( )
cos( )
C x
C x
II/Phương trình chỉ chứa 1 hàm số lượng giác.
1Phương trình chỉ chứa 1 hàm số lượng giác.
Dạng: F(sinx) = 0 hoặcF(cosx) = 0 hoặc F(tanx) = 0 hoặc F(cotx) = 0
Cách giải: Đặt t = sinx, cosx, tanx, cotx tùy từng dạng; đưa phương trình về dạng F(t)=0 Chú ý với t = sinx hoặc t = cosx thì t 1
2.Phương trình đẳng cấp cấp n của sinx, cosx:
Dạng: 0sinn 1sinn 1 cos cosn 0
n
Cách giải:
cos sinn sinn cos cosn 0
n
n
phương trình đẳng cấp cấp n-1
*Khi a 0 0 cosx 0không là nghiệm; chia cả 2 vế phương trình chocos x, sau đó đặt
tan
t xrồi đưa về phương trình đạn số theo biến t.
3.Một số phương trình đưa về đẳng cấp:
*Dạng:asin2 x b sin cosx x c cos2x d
Cách giải: chuyển về phương trình đẳng cấp cấp 2 bằng cách thay d d sin2xcos2x
*Dạng:asin3x b sin cos2x x c sin cosx 2x d cos3x e sinx f cosx g
Cách giải: chuyển về phương trình đẳng cấp cấp 3 bằng cách thay
sin cos
Trang 4Cách giải: Đặt
sin cos ; 2 2 sin cos
2
t
t x x t x x .Đưa phương trình về
phương trình đại số theo t:
0 2
n
At B C
IV/Phương pháp đánh giá.
Nếu
A B
C D
E F
Thì phương trìnhA C E B D F tương đương với phương trình
A B
C D
E F
C.BÀI TẬP.
I/ Phương trình cơ bản.
1 Giải các phương trình sau:
1)sin 2 3
2
x 2)cos 2 25 2
2
x 3)cot 4 x 2 3 4)tan 15 3
3
x
5)sin 2 15 2
2
x với 120 x90 6)cos 2 1 1
2
x với x
7)tan 3 x 2 3 với
2 x 2
8)sin 2 x1 sinx3 9)sin 3x cos 2x 10)tan 3 x2cot 2x0 11)sin 4x cos 5x=0
12) 2sinx 2 sin 2x0 13)sin 22 xcos 32 x1 14)tan tan 5x x 1
15)sin 52 2 cos2
x
3
17)sin 2 x1 sin 3 x1
19)sin 8 x20sin 2x0 20)tan sin 1 1
21) tan cot 2
4
x x
2
3
x
24) tan 3 1 0
3
x
6
4
x x
27)cos 22 sin2 0
6
30)tanx2 xtan x 0
2 Giải các phương trình sau.
a)tan 3xtan 72 x b)tan 4 tanx x 1 c) 3 tan 2 x2;(0x 2 )
d) tan tan 1 tan tan tan tan ;( 2 2 )
x x x e)tan 22 12 7;(0 360 )
cos 2
x
2
1
cos
x
3.Tính sin ;cos
10 10
sau đó giải phương trình 10 2 5 tan x 5 1; x
4 Giải phương trình.
Trang 5CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
a)cos 3 sin x cossinx b)sin4 cos4 5
8
x x
c)cos6x sin6xcos 2x d)cos4 x cos 2x2sin6 x0
cos cos3 sin sin 3
8
x x x x f)cos cos33x xsin sin 33 x xcos 43 x
g)cos cos33 sin sin 33 1
8
x x
5.Giải và biện luận các phương trình sau.
a)sin 3x m m sin 3x b)m2 m1 cos3 x m 2 m 2 c)2 cos 3 cos2 2
2
x
m x m m
6.Tìm m để phương trình có nghiệm.
a)2m2m 2 cos 2 x m m 2 cos 2xmcos 2x
b)2sin3 cos3 3 2 1
m m
7.Tìm m để phương trình m2cosx cos 2x2m24 cos 2x m 3m24 cos 2 x cosx1có nghiệm thuộc khoảng ;
2
8.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm.
3cos 4x 2 cos 2m x m 9
II/Phương trình mẫu mực.
9 Giải các phương trình.
1)2cos2 x 3cosx 1 0 2)cos2 xsinx 1 0 3)3sinx4cosx5
sin 2 sin
2
x x 6)5cos 2x12sin 2x13
7) sin 6x 3 cos 6x2 8)2 sin xcosx 4sin cosx x1 9)sin 2x12 sin xcosx12 0
10)sin 2x12 sin x cosx12 0 11)sin2x3sin cosx x2cos2x0
12)2cos2 x3sin 2x8sin2x0 13)2sin2x 5sin cosx x 8cos2 x2
14)3 sin xcosx2sin 2x 3 0 15)sinx cosx4sin cosx x 1 0
16) sin 2x12(sinx cos ) 12 0x 17)sin3xcos3x1
18)3sin2x8sin cosx x8 3 9 cos 2x0 19)4sin2x3 3 sin 2x 2cos2x4
sin sin 2 2cos
2
x x x 21)2sin2x3 3 sin cos x x 3 1 cos 2 x1
22)16sin2x 6sinx 7 0 23)9sin2 x9cosx 5 0 24)sin 22 cos2 3 0
4
x x
25) cos 8 cos 0
2
x
x
28)11 14sin 6x 52 3cos 2 6 x 52 29)tan2 x 5 tanx 6 0 30) 12 3cot 1 0
sin x x
31) 12 _ tan 3 0
cos x x 32)
2
2
5
3 12sin 2cos 4
1 tan
x
33)cos12 2cos 62 2 3 0
12 8
x
Trang 6a)cos 4 10 tan2 3; 3
x
x
b)1 tan x 1 sin 2 x 1 tanx
c)sin 2 4 tan 9 3
2
2
x x x
e)tan tan 3
tan 3
x
x
x
4
x x
11.Giải và biện luận.
a)2m1 cos 2x 2 cosm x m 1 0 b) 2
m x x m 12.Tìm m để phương trình có nghiệm.
a)msin2x 2m 2 sin x m 2 0 b)mcos4x4 cos2x 9 5m0
13 a)Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm 2 sinm 2x2m1 sin x m 1 0
b)Tìm m để phương trình sau vô nghiệm msin2x2m1 sin x 2m 3 0
14 a)Tìm m để phương trìnhm 4 cos 2 x 4 cosm x3m 4 0 có đúng 2 nghiệm thuộc0;
b)Tìm m để phương trìnhsin2x4 cosm x 3m2 2m có đúng 1 nghiệm thuộc 0 4
; 3
c)Tìm m để phương trình 2 tanm 4 x 2m1 tan 2 x m 1 0 có nghiệm thuộc ;
4 4
15.Giải các phương trình sau.
a) 2sinx 3 cosx1 b) 3 cosxsinx 2 c) 3 sin 3x cos3x1
d)5sin2 x 4sin cosx x cos2 x4 e) 2 2
3cos x4sin cosx x sin x 2 3
f) 3 sin 7 cos 7 2sin 5
6
x x x
g)cosx 3 sinx 2 4sin 52 x
h)sin 2 3 cos 2 2 5 cos 2
6
x x x
i)sin 2 3 cos 2 2 3cos 2
x x x
16.Tìm m để phương trình sau có nghiệm.
a)m mcosx 5 sinxm1 6 b)m2 1 cos x m sinx 1 2m
sin sin 2 3 cos 1
m x x m x có nghiệm b)Tìm m để phương trình2sin2x m sin 2x2 2 mcos2 x4 có nghiệm thuộc ;
4 2
18.Giải phương trình.
a)2sin 2x 3 6 sin xcosx 8 b) sin 2 2 cos 1
4
x x
c)1 sin 2 x cosx sinx 1 2sin2x
19.Giải phương trình.
a)sin3xcos3x 1 2 2 sin cos x x b)sin cos cos 2
1 sin 2
x
x
III/Phương trình không mẫu mực.
20.Giải các phương trình.
1)sin17 cos3x xsin11 cos 9x x 2)sin 5 sin 4x x cox x 3 sin 2x
3)sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2x cox x 3 4)sin 3xsin 5xsin 7x0
5)tanxtan 2xtan 3x 6) sinx 2 sin 5x cosx
7)3 2sin sin 3 x x3cos 2x 8)2sin cos3x x 1 2cos 2x sinx0
sin xsin 2xsin 3xsin 4x2 10) 4 4 3 cos 6
sin cos
4
x
x x
Trang 7CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
11)2cos 42 xsin10x1 12)1 tan x 1 sin 2 x 1 tanx
13)tanxtan 2xsin 3 cosx x 14)tanx2cot 2x 2cot 4x
15) sin sin 4 2cos 3 cos sin 4
6
16)sinxsin 2xsin 3x 1 cosxcos 2x
17)sin2 1sin 32 sin sin 3
4
x x x x 18)2cos 2x sin 2x2 sin 2 xcosx
19)cos10x cos8x cos 6x 1 0 20)cotx tanxsinxcosx
21)sin 3 cosx x 2sin 3xcos3 1 sinx x 2cos 3x 0
22)sin 2 32 cos2 2 cos 2 52 sin2 6
23)9 cos3 cos 5x x 7 9 cos3 cosx x12cos 4x
24)2cos13x3 cos5 xcos3x 8cos cos 4x 3 x
21.Giải các phương trình sau.
sin 2xcosx sin 4x b)
2
2sin 3 2 sin sin 2 1
1 0 sin 2 1
x
c) 3 2 cot 2 2cot 4 3
sin 2xsin 4x x x d)
2 2 sin
x x
e)
tan
sin cos 1 sin sin cos
x
22.Giải các phương trình sau.
2cos 1 3cos
x b)sin2007xcos2007x1 c)cos 2x cos 4x2 4 cos 32 x
23.Giải các phương trình sau.
a)4sin2x 2 3 tanx3tan2x 4sinx 2 0 b)3tan 2x 4 tan 3xtan 3 tan 22 x x
24.Giải các phương trình sau.
a)2sinxcotx2sin 2x1 b)1 3 tan x2sin 2x c)5sin 3x3sin 5x
d)cos6 sin6 13cos 22
8
tan cot
x
f)2sin 3 1 8sin 2 cos 22
4
25.Giải các phương trình sau.
a)37 tan x32 tan x 3 b)3sin2x3cos2x 3 4
sinx 2 sin xsinx 2 sin x3 d)410 8sin 2x 48cos2x1 1
cos 2 cos 2 1
2 x 2 x f)
2
sinxsinxsin xcosx1
-
-hết