1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 11

48 1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 20 Đề Ôn Tập Học Kì II Toán 11
Tác giả Thầy Trần Sĩ Tùng
Người hướng dẫn Cô Nguyễn Hồng Vân
Trường học THPT Trưng Vương - Bình Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 11

Trang 1

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 1

20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 11

Đề 1

I Phần chung cho cả hai ban

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

1)

x

x x x

2 1

2) Cho hàm số x

y x

11

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: x

2

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2

1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông

8lim

 Giải bất phương trình y/0

Đề 2

I Phần chung cho cả hai ban

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

5

2 11lim

1 1lim

Trang 2

Bài 3

1) Tìm đạo hàm của các hàm số:

y x

2 2

2 21

b) y 1 2 tan x

2) Cho hàm số yx4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại điểm có tung độ bằng 3

Bài 6a Cho ysin 2x2 cosx Giải phương trình y/= 0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b Cho y 2x x 2 Chứng minh rằng: y y3 // 1 0

Bài 6b Cho f( x ) = f x x

x

x3

64 60( )  3 16 Giải phương trình f( ) 0x

2

2 2lim

f x

ax khi x 2

33 2 22( )

14

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2

Bài 3 Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)

Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc  B = 600

, AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a

Trang 3

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 3

2

2lim

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 1

Bài 3 Chứng minh rằng phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x31000x0,1 0

Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

 4) ysin(cos )x

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và SA = 2a

1) Chứng minh (SAC)(SBD); (SCD)(SAD)

2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC)

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y2sinxcosxtanx b) ysin(3x1) c)ycos(2x1) d) y 1 2 tan 4 x

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  BAD600 và SA = SB = SD = a

a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)

b) Chứng minh tam giác SAC vuông

c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)

B PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a: Cho hàm số yf x( ) 2 x36x1 (1)

a) Tính f '( 5)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm M o (0; 1)

c) Chứng minh phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1)

2 Theo chương trình Nâng cao

Trang 4

Giải phương trình f x'( ) 0

Bài 6b: Cho hàm số f x( ) 2 x32x3 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y22x2011

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng : y 1x 2011

a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3

b) Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?

Câu 3: Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)

Câu 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y(x21)(x32) c) y

x2 2

1( 1)

d) yx22x e) x

y x

4 2 2

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC= a 2, I là trung điểm cạnh AC, AM là đường cao của SAB Trên đường

thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS = a

a) Chứng minh AC  SB, SB  (AMC)

b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC)

c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Gọi O là tâm của đáy ABCD

a) Chứng minh rằng (SAC)  (SBD), (SBD)  (ABCD)

b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC)

c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC

Câu 3 (1 điểm): Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm trên [0; 1]: x35x 3 0

Câu 4 (1,5 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y(x1)(2x3) b) x

y 1 cos2

2

Trang 5

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 5

a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC Chứng minh rằng: BC (SOK)

b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD)

c) Tính khoảng cách giữa AD và SB

II PHẦN TỰ CHỌN

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 6a (1,5 điểm): Cho hàm số: y2x37x1 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1

Câu 7a (1,5 điểm): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA (ABC), SA= a M là một điểm trên cạnh AB,

ACM  , hạ SH CM

a) Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên đoạn AB

b) Hạ AK  SH Tính SK và AH theo a và 

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 6b (1,5 điểm): Cho các đồ thị (P): x

a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm

Câu 7b (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA = SB = SC = SD = 5

2

a

Gọi I và J lần lượt là trung điểm BC và AD

3

24

5

1 2lim

4lim

1

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 1

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến

đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

II Phần tự chọn

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x33x26x 2 0

2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình nâng cao

Trang 6

Bài 2: Cho yx21 Giải bất phương trình: y y 2x21

Bài 3: Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a, AOBAOC60 ,0 BOC900

a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông

b) Chứng minh OA vuông góc BC

c) Gọi I, J là trung điểm OA và BC Chứng minh IJ là đoạn vuông góc chung OA và BC

Bài 4: Cho yf x( )x33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với

3 0

2 2

5 3lim

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi hàm số y x 3 tại điểm có hoành độ x0  1

b) Tính đạo hàm của các hàm số sau:  y x 1x2  y (2x2) cosx2 sinx x

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = a,

Trang 7

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 7

b) Cho hàm số f x

x

8( )  Chứng minh: f( 2)  f(2)

Câu 6a: Cho yx33x22 Giải bất phương trình: y 3

Câu 7a: Cho hình hộp ABCD.EFGH có AB a AD , b AE, c

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: a) Tính gần đúng giá trị của 4,04

b) Tính vi phân của hàm số yx.cot2x

3 9 2lim

 2) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số ytanx

3) Tính vi phân của ham số y = sinx.cosx

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA a 6

1) Chứng minh : BDSC, (SBD)(SAC)

2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

3) Tính góc giữa SC và (ABCD)

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4a: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  1

x tại giao điểm của nó với trục hoành

Câu 5a: Cho hàm số  60643

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 4b: Tính vi phân và đạo hàm cấp hai của hàm số ysin 2 cos2x x

y x Với giá trị nào của x thì y x( ) 2

Câu 6b: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Xác định đường vuông góc chung và tính

khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau BD và BC

9

 

Trang 8

Bài 2: Chứng minh phương trình x33x 1 0 có 3 nghiệm thuộc 2;2

Bài 3: Chứng minh hàm số sau không có đạo hàm tại x 3

x khi x

11

 có đồ thị (H)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2; 3)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 1x 5

8

  

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a, SA vuông góc với (ABCD) Gọi I,

K là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD

a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông

b) Chứng minh: (SAC) vuông góc (AIK)

1lim

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x32mx2 x m0 luôn có nghiệm với mọi m

Bài 3: Tìm a để hàm số liên tục tại x = 1

Bài 5: Cho đường cong (C): yx33x2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C): 2

a) Tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y 1x 1

b) Chứng minh: (SAD)(SAB SCB), ( )(SCD)

Trang 9

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 9

Bài 3: Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = –1

x khi x

Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y

Bài 6: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a, SA (ABC SA), 3a

2

  Gọi I là trung điểm BC

a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI)

2



Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x4x33x2   có nghiệm thuộc x 1 0 ( 1;1)

Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 2011 

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,  BAD600, SO  (ABCD),

4

  Gọi E là trung điểm BC, F là trung điểm BE

a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC)

Trang 10

24

5

1 2lim

4lim

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và

khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

II Phần tự chọn

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x33x26x 2 0

2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình nâng cao

2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a 3

Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó

2lim

Trang 11

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 11

cân tại C AC = a, SA = x

a) Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC)

b) Chứng minh (SAC)(SBC) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Tinh khoảng cách từ O đến (SBC) (O là trung điểm của AB)

d) Xác định đường vuông góc chung của SB và AC

1) CMR phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm: x2 310x 7

2) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 300 Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình Nâng cao

Bài 4b:

1) Cho f x( ) sin 2 x2 sinx5 Giải phương trình f x( ) 0

2) Cho 3 số a, b, c là 3 số hạng liên tiếp của cấp số nhân

Chứng minh rằng: (a2b2)(b2c2) ( ab bc )2

Bài 5b:

1) Chứng minh rằng với mọi m phương trình sau luôn có ít nhất 2 nghiệm: (m21)x4x31

2) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a

3

3lim

Tìm A để hàm số đã cho liên tục tại x = 5

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

b) Giả sử SA = a 3 và AB = a, tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)

c) Gọi AM là đường cao của SAB, N là điểm thuộc cạnh SC Chứng minh: (AMN)  (SBC)

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần

Phần A: (theo chương trình chuẩn)

Câu 5a: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng (–2; 5)

Trang 12

Câu 6a: (2 điểm) Cho hàm số x

2 3

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 0

Phần B: (theo chương trình nâng cao)

Câu 5b: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình x2 36x  có ít nhát hai nghiệm 1 0

Câu 6b: (2 điểm) Cho hàm số y4x36x21 có đồ thị (C)

Câu Vb: Dành cho học sinh học chương trình Nâng cao

1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm 5 số hạng, biết u 3 3 và u 5 27

2) Tìm a để phương trình f x( ) 0 , biết rằng f x( )a.cosx2sinx3x1

Trang 13

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 13

a) Cho hàm số f x  x x x khi x

a x khi x

2 3 18

33

Câu III: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA = SB = SC = SD =

2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SO Kẻ OP vuông góc với SA

Câu IVa: Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn

a) Cho hàm số f x( )x33x4 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(1; 2)

b) Tìm đạo hàm của hàm số ysin2x

Câu IVb: Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao

a) Cho hàm số f x( )x33x4 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(1; 0)

b) Tìm đạo hàm của hàm số ysin(cos(5x34x6)2011)

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1 Bài 1

1)

x

x x x

2 1

Trang 14

 Hàm số không liên tục tại x = 3

Vậy hàm số liên tục trên các khoảng (;3), (3;)

2) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : 2x35x2  x 1 0

 Các tam giác SAB, SAD vuông tại A

 BC  SA, BC  AB  BC  SB  SBC vuông tại B

 CD  SA, CD  AD  CD  SD  SCD vuông tại D

2) BD  AC, BD  SA  BD  (SAC)  (SBD)  (SAC)

Trang 15

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 15

 SBC vuông tại B   BC

BSC

SB

1tan

2 2 2

8lim

2 2 01

02

 

 

 ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Trang 16

K O

C B

 PTTT: y2(x1) 3 y2x1

Bài 4:

1)  OA  OB, OA  OC  OA  BC (1)

 OBC cân tại O, I là trung điểm của BC  OI  BC (2)

Từ (1) và (2)  BC  (OAI)  (ABC)  (OAI) 2) Từ câu 1)  BC  (OAI)

3)  BC  (OAI)  AB AOI,( )   BAI

4) Gọi K là trung điểm của OC  IK // OB   AI OB,  AI IK,  AIK

4

 AIK vuông tại K   IK

AIK AI

1cos

Trang 17

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 17

Bài 6a: ysin 2x2 cosxy2 cos 2x2sinx

PT y' 0 2 cos2x2 sinx02 sin2xsinx 1 0

x x

sin 1

1sin

x x

1 1

lim ( 1) 0lim (3 1) 2 0

f x

ax khi x 2

33 2 22( )

14

Trang 18

Mà BK  SC  SC  (BHK) 3) Từ câu 2), BH  (SAC)  BH  HK  BHK vuông tại H

4) Vì SC  (BHK) nên KH là hình chiếu của SA trên (BHK)

Tiếp tuyến song song với d: y  x2 nên tiếp tuyến có hệ số góc k 5

Gọi ( ;x y0 0) là toạ độ của tiếp điểm Ta có: f x( 0) 5  x x

x

2

0 0

2 0

5( 1)

K

Trang 19

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 19

 Với x0   2 y0  12  PTTT: y  x22

Bài 7: ycos 22 x = 1 cos 4x

2 21) y  2sin 4xy" 8cos 4xy'" 32 sin 4 x

x x

1 1

lim ( 1) 0lim (3 1) 2 0

Trang 20

1)  BD  AC, BD  SA  BD  (SAC)  (SBD)  (SAC)

 CD  AD, CD  SA  CD  (SAD)  (DCS)  (SAD)

1tan

AH2 SA2 AD2 a2 a2

54

Trang 21

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 21

 f(x) không liên tục tại x = –2

Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng ( ; 2), ( 2; )

2 1 2 tan 4 1 2 tan 4cos 4

Do đó H là trọng tâm tam giác ABD nên HAOHAC

Như vậy, SH SAC SAC ABCD

S

Trang 22

 phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1)

   f x( )cos3xsinx 3(cosxsin 3 )x

PT f x( )0  cos3x 3 sin 3x sinx 3 cosx 1cos3x 3sin 3x 1sinx 3cosx

a) Tiếp tuyến song song với d: y22x2011  Tiếp tuyến có hệ số góc k22

Gọi ( ;x y0 0) là toạ độ của tiếp điểm Ta có f x( 0) 22  x

Trang 23

Đề thi: Thầy Trần Duy Thái THPT Gò Công Đông Tiền Giang - 23

x khi x khi x

khi x khi x

xlim2 ( )xlim (2 1) 3  f(x) liên tục tại x = 2

Vậy với m = 3 hàm số liên tục trên tập xác định của nó

x2 3

4'

3 2

2 2 2

'

33

AC = 2a  BI = a = SI  SBI vuông cân   SBI450 c) SB  (AMC)  SC AMC,( )   SCM

Tính được SB = SC = a 2= BC  SBC đều  M là trung điểm của SB 

Trang 24

Câu 3: Xét hàm số f x( )x35x3  f x( ) liên tục trên R

f(0) 3, (1) 3f   f(0) (1) 0f   PT đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;1)

Ngày đăng: 27/04/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA= a 2 - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
i 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA= a 2 (Trang 1)
Bài 5. Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc B = 600 - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
i 5. Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc B = 600 (Trang 2)
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA= 2a. 1) Chứng minh  (SAC)(SBD); (SCD)(SAD) - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
i 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA= 2a. 1) Chứng minh (SAC)(SBD); (SCD)(SAD) (Trang 3)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y 22 x 2011 - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y 22 x 2011 (Trang 4)
Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Gọi O là tâm của đáy ABCD - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
u 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Gọi O là tâm của đáy ABCD (Trang 4)
a) Gọi K là hình chiếu củ aO lên BC. Chứng minh rằng: BC  (SOK) b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD) - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
a Gọi K là hình chiếu củ aO lên BC. Chứng minh rằng: BC  (SOK) b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD) (Trang 5)
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B. AB = BC= a,  ADC45 ,0SA a2 - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
u 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B. AB = BC= a,  ADC45 ,0SA a2 (Trang 6)
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA= a 3 - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA= a 3 (Trang 6)
Câu 7a: Cho hình hộp ABCD.EFGH có A Ba AD b AE c - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
u 7a: Cho hình hộp ABCD.EFGH có A Ba AD b AE c (Trang 7)
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA= a, SA vuông góc với (ABCD) - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
i 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA= a, SA vuông góc với (ABCD) (Trang 8)
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,  BAD  60 0, SO  (ABCD), - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
i 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,  BAD  60 0, SO  (ABCD), (Trang 9)
2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Tính chiều cao hình chóp. - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
2 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Tính chiều cao hình chóp (Trang 10)
SA (ABC) AH là hình chiều của SH trên (ABC). Mà CH  SH nên CH  AH.  - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
l à hình chiều của SH trên (ABC). Mà CH  SH nên CH  AH. (Trang 25)
 Dế thấy do SA (ABCD) nên hình chiếu của SC trên (ABCD) là AC  góc giữa SC và (ABCD) là - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
th ấy do SA (ABCD) nên hình chiếu của SC trên (ABCD) là AC  góc giữa SC và (ABCD) là (Trang 32)
 ABCD là hình vuông nên BD AC, BD SA (S A (ABCD))  BD (SAC)  BD SC - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
l à hình vuông nên BD AC, BD SA (S A (ABCD))  BD (SAC)  BD SC (Trang 32)
a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông. - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
a Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông (Trang 35)
Vậy thiết diện của hình chóp S.ABCD bị cắt bời () là hình thang AB’C’D - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
y thiết diện của hình chóp S.ABCD bị cắt bời () là hình thang AB’C’D (Trang 38)
 HI //CD  thiết diện là hình thang AHIB. - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
thi ết diện là hình thang AHIB (Trang 40)
 (SAB) (ABC) và SAC) (ABC) nên SA (ABC)  AB là hình chiếu của SB trên (ABC) - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
v à SAC) (ABC) nên SA (ABC)  AB là hình chiếu của SB trên (ABC) (Trang 41)
 Hình chóp S.ABCD là chóp tứ giác đều nên chân đường - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
Hình ch óp S.ABCD là chóp tứ giác đều nên chân đường (Trang 42)
cao SO của hình chóp là O= AC  BD - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
cao SO của hình chóp là O= AC  BD (Trang 42)
 AB là hình chiếu của SB trên (ABC) 0.25 - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
l à hình chiếu của SB trên (ABC) 0.25 (Trang 44)
 Đáy ABCD là hình vuông nên OB = OC, mà OB và OC lần lượt là hình chiếu của NB và NC trên  (ABCD) NB = NC   - 20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II  TOÁN 11
y ABCD là hình vuông nên OB = OC, mà OB và OC lần lượt là hình chiếu của NB và NC trên (ABCD) NB = NC (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w