Giáo án kiểm tra toàn diện toán 11
Trang 1NGUYỄN VĂN XÁ Giỏo ỏn kiểm tra toàn diện, năm học 2011 – 2012
Ngày soạn: 03-09-2011
Ngày dạy: 09-09-2011
Dạy tại lớp: 11A13 – Trường THPT Yờn Phong số 2
Tiết PPCT: 6 – Đại số và Giải tớch
phơng trình lợng giác cơ bản
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững khái niệm phơng trình lợng giác, nghiệm của phơng trình lợng giác, ghi nhớ cách xác định nghiệm và công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản sinx = a và cosx = a.
HS biết vận dụng vào giải toỏn.
Rốn kĩ năng giải toỏn, kĩ năng trỡnh bày, thúi quen cẩn thận.
II h ương phỏp, phương tiện:
- Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp, giải quyết vấn đề
- Phương tiện: SGK, SBT, SGV, cỏc kiến thức liờn quan,
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi:
* Hãy xác định trên đờng tròn lợng giác
các cung x có 1
sin
2
x (*)
* Ngoài các cung vừa nêu còn cung nào
thoả mãn không?
HS vẽ hình và xác định trên hình vẽ.
2 6
x k hoặc 5
2 6
x k
3 Bài mớii
y
x
B'
B
1/2
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV: Ta có phơng trình (*) là phơng trình lợng
giác ẩn x và các giá trị x vừa tìm đợc là nghiệm
của phơng trình
GV đặt câu hỏi:
* Hãy nêu định nghĩa phơng trình lợng giác Cho ví
* Thế nào là nghiệm của phơng trình lợng giác ? giải
phơng trình lợng giác ?
GV chính xác hoá.
1 Định nghĩa : Phơng trình lợng giác là phơng
trình chứa một hay nhiều hàm số lợng giác của
ẩn.
GV: Việc giải mọi phơng trình lợng giác đều đa về
giải các phơng trình lợng giác cơ bản là sinx = a,
cosx = a, tgx = a, cotgx = a.
2 Ph ơng trình sinx = a (1) :
GV đặt câu hỏi:
* Nêu tập xác định của phơng trình (1).
* Khi nào phơng trình (1) có nghiệm? Vì sao?
* Nêu cách xác định điểm ngọn của cung x có sinx
= a (|a| 1).
* Nhận xét về vị trí của M và M' Nhận xét về số đo
hai cung AM và AM'.
* Nêu công thức nghiệm của phơng trình (1) (bằng
độ và radian).
GV lu ý HS: Cần có sự thống nhất về đơn vị
trong công thức nghiệm.
* Nêu công thức nghiệm của phơng trình (1) trong
các trờng hợp đặc biệt; a = 0, a = 1, a = -1.
HS suy nghĩ và trả lời.
HS theo dõi và ghi chép.
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
* TXĐ : D = R.
*(1) có nghiệm khi |a| 1.Vì tập giá trị của hàm số sinx là: [-1;1].
* Lấy điểm I Oy sao cho : OI a .
Đờng thẳng qua I và vuông góc Oy cắt
đờng tròn lợng giác tại M, M' thì các cung lợng giác AM và AM' có sin bằng
a nên số đo của chúng là nghiệm của phơng trình (1).
* M và M' đối xứng nhau qua Oy nên sđAM = + k2 , k Z thì sđAM' = - + k2 , k Z.
* Vậy phơng trình (1) có các nghiệm:
với tính bằng radian và k Z.
với tính bằng độ.
* Ta có:
2
2
GV: Vậy để giải phơng trình (1) ta chỉ cần tìm một HS giải ví dụ dựa vào công thức dới
y
x
B'
B
I
x = + k2
x = - + k2
x = + k360 0
x = 180 0 - + k360 0
Trang 3cung sao cho sin = a rồi chỉ ra nghiệm theo công
thức nghiệm.
GV nêu và hớng dẫn HS xét ví dụ:
VD1: Giải phơng trình sin 1
2
x (a)
VD2: Giải phơng trình sinx = sin50 0 (b).
VD3: Giải phơng trình sin 3 3
5
x (c)
GV: Trờng hợp a không là giá trị đặc biệt và |a|
1 thì do luôn tồn tại để sin = a nên đặt sin
= a và coi nh đã biết.
VD4: Giải phơng trình sin 2 1 3
2
3 Ph ơng trình cosx = a (2) :
GV chính xác hoá.
+ Nếu a 1 thì (2) vô nghiệm.
+ Nếu a 1 thì (2) có nghiệm:
(k Z)
Đặc biệt:
2
2
sự hớng dẫn của GV.
( ) sin sin
6 2
5
x k
k Z
50 360
130 360
sin
5
thì sinx 3 sin
k Z
Phơng trình vô nghiệm vì 3
1
2 .
HS nêu các bớc tiến hành tơng tự với phơng trình (1) để tìm ra công thức nghiệm cho phơng trình (2).
HS ghi nhớ.
GV nêu ví dụ.
cos 20
2
VD2: Giải phơng trình cos3x m .
(m là tham số)
GV nhận xột, kết luận.
cos( 20 ) cos 30
50 360
10 360
k Z
+ Nếu m 1 thì pt vô nghiệm.
+ Nếu m 1 thì đặt cos = m ta có :
2 cos3 cos
2
x k
y
x
M' M
B' B
Trang 44 Củng cố bài
HS ghi nhớ PP giải PPLG cơ bản sinx = a và cosx = a.
5 Bài tập về nhà
Các bài tập tượng tự trong SGK: Bài 1, bài 2, bài 3.