1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

34 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 608,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Trang 1

BÀI 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

 uuur uuur uuur  

- Thể tích hình hộp ABCD.A'B'C'D': VABCD.A ' B ' C ' D '  AB, AD AA 'uuur uuur uuuur  

B KỸ NĂNG

- Rèn luyện kĩ năng tìm tọa độ điểm, tọa độ vecto, độ dài vecto 

- Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý và các hệ quả về toạ độ vectơ, toạ độ điểm và 

Trang 3

ìï = ïï

-ï = í

-ïï = - ïïî

-      C

2 2

1 4 3

ìï = +ïï

ï = +í

ïï = - +ïïî

       D

4 2

2 4 6

ìï = - +ïï

ï = - +í

ïï = +ïïî

Trang 4

A.Phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: z = 0

B.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: y = 0

C.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x = 0

D.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x + y = 0

Câu 12

Cho đường thẳng (d) :

1

2 21

ìï = - +ïï

ï = - +í

ïï = ïïî

2) Giao của mặt cầu và mặt phẳng - Phương trình đường tròn:

Cho mặt cầu (S) : (xa)2(yb)2(zc)2 R2 với tâm I(a ; b; c), bán kính R và mặt phẳng

(P): Ax + By + Cz + D = 0

+ d(I, (P)) > R: (P) và (S) không có điểm chung

+ d(I, (P)) = R: (P) tiếp xúc (S)tại H ( H là hình chiếu vuông góc của I lên mp(P) )

Trang 5

+ d(I, (P)) < R: (P) cắt (S) theo đường tròn có tâm H là hình chiếu của I xuống (P), bán kính

1

z

t y

t x

03:

2

z y x

y x

  a. CMR: (d1) và (d2) chéo nhau.       b. Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2).  

Trang 6

D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S : x y z 8x 10y 6z 49   0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). 

Trang 7

Câu 14 Viết  phương  trình  mặt  cầu  (S)  có  tâm  I(-1;2;1)  và  tiếp  xúc  với  mặt  phẳng  (P): 

Trang 8

Câu 17 Cho mặt cầu   S : x12y32z22 49. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S)? 

BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

a có  giá  chứa  trong  hoặc  song  song  với  ().  Khí  đó: 

Trang 9

  + Mặt phẳng có phương trinh: Ax + By + Cz + D = 0 thì có VTPT: n (A;B;C)

   + Mặt phẳng qua M(x0 ; y0 ; z0) và có một VTPT là n (A;B;C)

 thì có pt: 

A(x - x0) + B(y - y0) + C(z - z0) = 0   + Phương trình mp cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm (a ; 0 ; 0), (0 ; b ; 0),  (0 ; 0; c) là: 

1c

zb

ya

x

  (phương trình theo đọan chắn)   + MpOxy: z = 0  + Mp(Oyz): x = 0  + Mp(Ozx): y = 0 

Bài 7. Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của hai mặt phẳng: (P): x - 2y = 0, 

  (Q): 3x - 2y + z - 3= 0 và vuông góc với mặt phẳng: (R): x - 2y + z + 5 = 0 

Bài 8 Cho hai mặt phẳng: (P): 2x - y + z = 0, Q): x - 3y + 2 = 0 

  a) Viết phương trình của mặt phẳng () qua giao tuyến của (P), (Q) và song song với Ox.   b) Viết phương trình mặt phẳng () qua giao tuyến của xOy và (Q) và tạo với 3 mặt phẳng tọa 

độ một tứ diện có thể tích bằng 

36125.  

Trang 10

Bài 9. (ĐH- 2010D Phần riêng chương trình chuẩn). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt 

phẳng (P) : x + y + z – 3 = 0 ; (Q) : x – y + z – 1 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O tới (R) bằng 2. 

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 2; 3  và hai đường thẳng 

  A.   : 3x 5y 4z 10    0  B.   : 3x 5y 4z 10    0 

Trang 11

Câu 11: Phương trình tổng quát của mặt phẳng   đi qua M 0; 1; 4  , nhận u, v

r r làm vectơ pháp tuyến với ur 3; 2;1 và vr   3; 0;1 là cặp vectơ chỉ phương là: 

Trang 12

A x + 2z – 3 = 0.   B.y – 2z + 2 = 0.  C 2y – z + 1 = 0.    D x + y – z = 0. 

Câu 19. Gọi ( )  là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) , P(0; 0; 4). 

2) Vị trí tương đối, tìm giao điểm của hai đường thẳng:

Cho đường thẳng   qua điểm 1 M1x y z  có VTCP 1; ;1 1 uur1 a a a1; 2; 3 và đường thẳng   qua điểm 2

Trang 13

-   và 1   chéo nhau 2 u uur uur1; 2  không cùng phương và hệ 

'''

Bài 5. Cho M(1 ; 1 ; -3) và đường thẳng 

1 2( ) : 2

Trang 14

Bài 9 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: 

2

4z1

3y3

1y2

3y1

1y1

3y2

1x

t1y

t6x:d

;t1z

t2y

t43x:

Trang 15

  A. uuur10; 0; 2  B. uuur10;1; 2  C. uuur11; 0; 1   D. uuur1 0;1; 1  

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2; 1;1   và đường thẳng  :x 1 y 1 z

Trang 16

  A. ur    4; 9;12  B. ur 4;3;12  C. ur 4; 9;12   D. ur   4;3;12 

Câu 12: Cho điểm M 2;1; 4  và đường thẳng 

x 1 t: y 2 t

Trang 17

Câu 15:Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(1;2;-1) và nhận vec tơ   u r 1;2;3  làm vec 

ìï = ïï

-ï = í

-ïï = - ïïî

-      C.

2 2

1 4 3

ìï = +ïï

ï = +í

ïï = - +ïïî

       D.

4 2

2 4 6

ìï = - +ïï

ï = - +í

ìï = - +ïï

ï = - +í

ïï = ïïî

Trang 18

Đường thẳng d cắt  P  tại điểm M. Đường thẳng  đi qua M và vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng  P  có phương trình là 

Câu 20 Cho đường thẳng 

0:

ï =í

ïï = ïïî

x

ìï =ïï

ï =í

ïï =ïïî

      C.

02

x

ìï =ïï

ï = í

-ïï =ïïî        

ï =í

ïï =ïïî

Trang 19

2 Vị trí tương đối của đường thẳng và của mặt phẳng: 

Cho đường thẳng (d) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ), có VTCP u r = ( a; b; c) và mặt phẳng ( ): Ax + By + Cz + D = 0 có VTPT nr  ( A ; B; C )

2) Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ()

- Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M và () ()

- Tìm giao điểm của () với () đó là điểm cần tìm

3) Tìm điểm M’ đối xưng với điểm M qua mặt phẳng ()

- Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên ()

- M’ đối xứng với M qua () H là trung điểm đoạn MM’

4) Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên đường đương thẳng (d)

- Viết phương trình mặt phẳng () qua M và () (d)

- Tìm giao điểm của () với (d) , đó là tọa độ H cần tìm.(còn cách 2 )

5) Tìm điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng (d)

- Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên (d)

- M’ đối xứng với M qua (d) H là trung điểm đoạn MM’

3 Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu

Trang 20

  Cho mặt phẳng (α): Ax + By + Cz + D = 0 và mặt cầu (S): (x – a)² + (y – b)² + (z – c)² = R² có tâm I(a; b; c) và bán kính R. 

  mặt phẳng (α) cắt mặt cầu (S) theo một giao tuyến là đường tròn nếu d(I, α) < R. Khi đó bán kính đường tròn giao tuyến bằng  r =  R2d (I, α)2  

29

66

22

22

t y

t x

1

39

412

Trang 21

Bài 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho N( 2; -3; 1 ) và mặt phẳng () : x + 2y – z + 4 = 0. 

a) Tìm hình chiếu vuông góc của N trên mặt phẳng .        b) Tìm điểm N’ đối xứng với N qua (). 

Bài 7. Cho mặt phẳng () : 2x + y + x – 2 = 0 và đường thẳng (d) :

3

21

Trang 22

  A. (–2; –6; 8)    B. (–1; –3; 4)        C. (3; 1; 0)        D. (0; 2; –1) 

Câu 6. Cho mặt phẳng (P): 3x – 2y + z + 6 = 0 và điểm A(2; –1; 0). Tìm tọa độ hình chiếu của A lên mặt phẳng (P). 

  A. (4; 0; 4)    B. (0; 0; –2)    C. (2; 0; 1)    D. (–2; 2; 0) 

Câu 12. Cho mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 3 = 0 và mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x + 4y + 6z + 1 = 0. Vị trí tương đối giữa (P) và (S) là 

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 2)² + (y – 1)² + z² = 9 và đường thẳng d: x 2 y z 2

Trang 23

  A. (2; –1; 0)    B. (4; –2; 1)    C. (–2; 1; –2)    D. (6; –3; 2) 

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(2; –2;1),C(–2;0;1). Tìm tọa độ của điểm M thuộc mặt phẳng (α): 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC. 

  A. (2; 1; 3)    B. (–2; 5; 7)    C. (2; 3; –7)    D. (1; 2; 5) 

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 1)² + (y – 2)² + (z – 2)² = 36 và mặt phẳng (P): x + 2y + 2z + 18 = 0. Đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu và vuông góc với mặt phẳng (P), cắt mặt cầu tại các giao điểm là 

    A. (–1; –2; –2) và (2; 4; 4)      B. (3; 6; 6) và (–2; –4; –4)      

C. (4; 8; 8) và (–3; –6; –6)            D. (3; 6; 6) và (–1; –2; –2) 

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 1 = 0 và hai đường thẳng d1: x 1 y z 9

 x + y + z – 6 = 0. Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P). 

  A. D(5/2; 1/2; –1)  B. D(3/2; –1/2; 0)  C. D(0; –1/2; 3/2)  D. (–1; 1/2; 5/2) 

Câu 20. Cho các điểm A (1; 0; 0), B (0; b; 0), C (0; 0; c), trong đó b> 0, c > 0 và mặt phẳng (P): y – z + 

1 = 0. Xác định b và c, biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với (P) và khoảng cách từ điểm O đến (ABC) bằng1/3. 

  A. (3; –2; 3)    B. (2; 0; 4)    C. (–1; 0; 2)    D. (0; 1; 3) 

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x² + y² + z² – 4x – 4y – 4z = 0 và điểm  A(4; 4; 0). Tìm tọa độ điểm B thuộc (S) sao cho tam giác OAB đều. 

A. (4; 0; 4) hoặc (0; 4; 4)          B. (2; 2; 4) hoặc (2; 4; 2)             

C. (4; 0; 4) hoặc (8; 4; 4)          D. (0; 4; 4) hoặc (8; 0; 0) 

 

Trang 24

a) Tính khoảng cách giữa (P) và (Q). 

b) Viết phương trình mp(R) song song và cách đều 2 mặt phẳng (P) và (Q). 

Bài 4 (ĐH- 2010B) Cho A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó b, c dương và mặt phẳng  

(P): y – z +1 = 0. Xác định b và c, biết mp(ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ O đến (ABC) bằng 1

Bài 5. Tính khoảng cách từ điểm A(1;1;3) tới đường thẳng :

3

12

11

Trang 25

Bài 6. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau : 

(1):  

1

11

21

32

43

Bài 10. (ĐH 2003-B) Cho A(2; 0; 0), B(0; 0; 8) và điểm C sao cho uuurAC (0; 6; 0). Tính khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA. 

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1; –2), C(1;3;2), D(–2;3;–1).Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là 

Trang 26

  A. (1; 1; 0)    B. (1; 2; 2)    C. (2; 1; 0)    D. (2; 2; 0) 

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 3), B(3; 2; 1). Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ của M để P = |MAuuuurMBuuur | đạt giá trị nhỏ nhất. 

  A. (1; 2; 1)    B. (1; 1; 0)    C. (2; 1; 0)    D. (2; 2; 0) 

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 1; 0), B(3; 0; 5), C(2; 2; 1). Gọi M là một điểm chạy trên mặt phẳng Oyz. Giá trị của P = MA² + MB² + MC² đạt giá trị nhỏ nhất khi M có tọa độ là 

  A. (0; 2; 1)    B. (0; 1; 3)    C. (0; 2; 3)    D. (0; 1; 2) 

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 0), B(0; 1; 5), C(2; 0; 1). Gọi M là một điểm chạy trên mặt phẳng Oyz. Giá trị nhỏ nhất của P = MA² + MB² + MC² là 

Câu 15. Cho mặt phẳng (P): 2x – y – 2z – 8 = 0 và điểm M(–2; –4; 5). Tính khoảng cách từ M đến (P). 

Câu 16. Cho hai mặt phẳng (P): 2x – 3y + 6z + 2 = 0 và (Q): 2x – 3y + 6z + 9 = 0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). 

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1; –2), C(1;3;2), D(–2;3;–1).Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là 

Trang 27

  A. 2      B. 3      C. 2/3      D. 4/3 

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 2). Tìm điểm N thuộc mặt phẳng Oxy sao cho độ dài đoạn thẳng MN là ngắn nhất. 

  A. (1; 1; 0)    B. (1; 2; 2)    C. (2; 1; 0)    D. (2; 2; 0) 

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 3), B(3; 2; 1). Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ của M để P = |MAuuuurMBuuur | đạt giá trị nhỏ nhất. 

  A. (1; 2; 1)    B. (1; 1; 0)    C. (2; 1; 0)    D. (2; 2; 0) 

 

BÀI TẬP TỔNG HỢP  Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình 

 

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S : x y z 2x4y 6z 11 0    và mặt phẳng  P : 2x6y 3z m  0. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3. 

Trang 28

  A. 4x  y 9 0  B. 4x y 260  C. x4y 3z 1  0  D. x4y 3z 1  0 

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 2;5 và mặt phẳng  P : 2x 3y 5z 13   0. Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P). 

Trang 29

Câu 16: Cho ar   2; 0;1 , b r 1;3; 2 . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: 

  A. A 1; 2;1   B. A 1; 2; 1     C. A  1; 2; 1  D. A 1; 2; 1   

 

 

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề/Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Cộng

1 Hệ tọa độ trong không gian

Biết  cách  tìm  tọa  độ  điểm,  véc 

tơ.  Thực  hiện  được  các  phép 

52%

Câu 2  Câu 8  Câu 9  Câu 12 

Trang 30

toán  véc  tơ.  Tính  được  tích  vô 

Câu 15  Câu 18  Câu 22  Câu 25 Câu 16  Câu 19  Câu 23   

6 25%

4 15%

25 100%

 

Trang 31

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

24  Vận dụng cao: Tính thể tích tứ diện 

25  Vận dụng cao: Cho điểm A và mp (P). Mp(Q) song song với (P) và cách đều (P), (Q). Viết phương trình mp (Q). 

363  

Trang 33

A (x 3) 2(y 2) 2(z2)2 14

B (x 3) 2(y 2) 2(z2)2  14

C (x 3) 2(y 2) 2(z2)2 14

D (x 3) 2(y 2) 2 (z2)2  14

Trang 34

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1),B(–1;1;3) và mặt phẳng 

(P): x– 3y2 – 5z 0.Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) là. 

Ngày đăng: 03/03/2018, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN