1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

21 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 858,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.TÍNH CHẤT CỦA VECTƠ II. TÍNH CHẤT CỦA ĐIỂM III. TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ IV. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH CÓ HƯỚNG V. MẶT CẦU TỌA ĐỘ, VECTƠ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN Để tìm tâm của đường tròn nội tiếp Bài 2: Cho = (1,2,3). Tìm tọa độ vectơ cùng phương với vectơ , biết rằng tạo với trục tọa độ Oy một góc nhọn và = . Giải. Bài 5: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(4, 1, 2), B(2a, a2 3, 2) Tìm a để 3 điểm O,A,B là 3 đỉnh của một tam giác. Tìm điểm M trên trục Oy cách đều 2 điểm B, C b Tìm điểm N trên mặt phẳng (Oxy) cách đều 3 điểm A, B, C. c Tìm điểm P trên mặt phẳng (Oxy) sao cho PA + PC nhò nhất Tính độ dài đường cao AK của ABC. b Tìm tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC. c Tìm trực tâm H của ABC

Trang 1

=

=

®

3 3

2 2

1 1

b a

b a

b a b

b

a

0 =Û

®

b a b

a

Trang 2

II TÍNH CHẤT CỦA ĐIỂM

Cho 2 điểm A(xA, yA, zA,), B(xB, yB, zB)

B A

x - + - +

-=Điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k (k ≠ 1) ó = k

ó

ïïïî

ïïïíì

-=-

-=-

-=

k

kz z z

k

ky y y

k

kx x x

B A M

B A M

B A M

11

1

Tọa độ trung điểm I của đoạn AB:

ï ï ï î

ï ï ï í ì

B A I

B A I

B A I

z z z

y y y

x x x

Chú ý: Cho điểm M(x,y,z)

1/ M Î(Oxy)Þ M(x,y,0)

M Î Oyz( )ÞM(0,y,z)

Trang 3

ùêë

úû

ùêë

é

=úû

ùêë

é® ® ® ® ® ®

b b a a b a

2/

úû

ùêë

é-

=úû

ù

êë

a b b

a, ,

ø

öçè

æ

=úû

ù

êë

b a b a b

a, sin ,

IV ỨNG DỤNG CỦA TÍCH CÓ HƯỚNG

1/ Chứng minh 2 vectơ cùng phương:

Cho 2 vectơ ®a = (a1,a2,a3),

®

b = (b1,b2,b3)

Trang 4

Û k R:a k.b ÷

ø

öç

1

b

a b

é

c b

a, = 0

3/ Tính diện tích tam giác ABC:

ú

úû

ùê

êë

é

= AB® AC®

21

4/ Tính diện tích hình bình hành ABCD:

ú

úû

ùê

êë

é

61

é

= AB,AD AA'

V

Trang 5

là phương trình mặt cầu tâm I(a, b, c), bán kính R = a2+b2 +c2 -d

TỌA ĐỘ, VECTƠ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

Trang 6

è

æ

=

AC AB

AC AB AC

AB

A cos ,cos

Chú ý rằng một tam giác có nhiều nhất 1 góc tù

Vấn đề 4: Các yếu tố liên quan đến D ABC

ï ï ï í ì

+ +

=

+ +

=

+ +

=

C B A G

C B A G

c B A G

z z z z

y y y y

x x x x

3 1 3 1 3 1

2/ Trực tâm H:

Tìm tọa độ điểm H từ điều kiện:

Trang 7

ó

3/ Chân đường cao A’ của đường cao AA’:

Tìm tọa độ điểm A’ từ điều kiện:

4/ Tâm đường tròn ngoại tiếp I:

Tìm tọa độ điểm I từ điều kiện:

ó

Chú ý:

Nếu D ABC vuông tại A thì:

Tâm I của đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của cạnh huyền BC

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp:R= AB =IA=IB=IC

2 Nếu D ABC đều thì tâm đường tròn ngoại tiếp chính là trọng tâm của D ABC

5/ Chân đường phân giác trong và ngoài:

Gọi D, D’ là chân đường phân giác trong và ngoài của góc

Ta có:

AC

AB C

Trang 8

Chú ý:

Để tìm tâm của đường tròn nội tiếp:

- Vẽ đường phân giác trong của góc B cắt AD tại I: I chính là tâm đường tròn nội tiếp

Trang 9

a/ Ta có:

ó = 0 ó m+1+2m+2=0 ó m = -1 b/ Ta có:

= (m-4, 2m+1, -m2-m+2)

= (m-2)(2m+1)+2(-m2-m+2) = -5m +2

Do đó:

, đồng phẳng ó = 0 ó -5m+2 = 0 ó m = c/ Ta có: + = (m+2, m+2, 3)

Do đó:

= ó 2 = 2 ó (m+2)2 + (m+2)2 +9 = (m-2)2 + 4

ó m2

+ 12m + 9 = 0 ó m = -6 ± 3

Bài 2: Cho = (1,-2,3) Tìm tọa độ vectơ cùng phương với vectơ ,

biết rằng tạo với trục tọa độ Oy một góc nhọn và =

Trang 10

Bài 3: Cho = (1,1,1), = (1,-1,3) Tìm tọa độ biết , ^ , = 3 và tạo với trục Oz một góc tù

Bài 4: Cho 3 điểm: A (-2,0,2), B (1,2,3), C(x,y-3,7)

Tìm x,y để 3 điểm A,B,C thẳng hàng

Trang 11

=> = (2a2-8, -4a-8, 4a2+2a-12)

O, A, B là 3 đỉnh của một tam giác ó ≠

®

0êêêë

é

¹-+

¹

¹-Û

01224

084

082

2 2

a a a

a

ó a≠ - 2

Bài 6: Cho 2 điểm A(1,1,2), B(-1,3,-9)

a/ Tìm điểm M trên trục Oz sao cho ∆ABM vuông tại M

b/ Gọi N là giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (Oyz) Hỏi điểm N chia đoạn AB theo tỉ số nào? Tìm tọa độ điểm N?

c/ Gọi α, β, γ là góc tạo bởi đường thẳng AB và các trục tọa độ Tính giá trị của P = cos2α + cos2β + cos2γ

Giải:

a/ M Î Oz => M(0,0,z)

ó = 0 ó -1+3+(z-2)(z+9)= 0

ó z2 +7z -16 = 0 ó z = b/ N = AB (Oyz) => N(0,y,z)

Trang 12

= (-1, 3-y, -9-z) Điểm N chia đoạn AB theo tỉ số k ó = k ó

Þ P = cos2α + cos2β + cos2γ = 1

Bài 7: Cho 3 điểm: A(1,1,1), B(-1,-1,0), C(3,1,-1)

a/ Tìm điểm M trên trục Oy cách đều 2 điểm B, C

b/ Tìm điểm N trên mặt phẳng (Oxy) cách đều 3 điểm A, B, C c/ Tìm điểm P trên mặt phẳng (Oxy) sao cho PA + PC nhò nhất Giải:

a/ M Î Oy => M(0,y,0)

M cách đều 2 điểm B,C ó MB = MC ó MB2

= MC2

ó 1+(y+1)2 = 9+(y-1)2 +1 ó y= Vậy M(0, , 0)

b/ N Î (Oxy) => N(x, y, 0)

N cách đều 3 điểm A, B, C ó

ó

Trang 13

ó

ó Vậy N (2, - , 0)

Bài 8: Cho 2 vectơ = (1,-3,4), = (2,-6,8)

Tìm tọa độ biết ngược hướng với và = 3

Giải:

Gọi = (x,y,z) ; = (3,-9,12)

Trang 14

Bài 9: Cho ABC có A(0,0,1), B(1,4,0), C(0,15,1)

a/ Tính độ dài đường cao AK của ABC

b/ Tìm tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC

c/ Tìm trực tâm H của ABC

Giải:

= (1,4,-1), = (0,15,0), = (-1,11,1)

= (15,0,15) => SABC = | ]| =

Ta cũng có: SABC = AK.BC = => AK = = b/ Gọi I(x,y,z) Ta có:

ó

Trang 15

0

ph¼ngång

đ AH AC

,

0

0

AH AC

ïíì

=-+

=-

=-++-Û

01

04

0111

z x y

z y x

ïî

ïíì-

=

=

21422

z y x

Vậy: H(22,4,-21)

Bài 10: Cho 4 điểm: A(1,0,1), B(-1,1,2), C(-1,1,0), D(2,-1,-2)

a) Chứng minh rằng A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện

b) Tính cosin của góc giữa 2 đường thẳng AB và CD

c) Tính độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD

Trang 16

Ngoài ra: VABCD = SBCD.AH = => AH =

c) Tính độ dài đường phân giác trong của góc A

d) Tìm tọa độ chân đường cao vẽ từ A

Trang 17

BH

BC AH

ïïïíì

=-+-+-Û

77151778577387

3

28

12

5

0)1(3)1(8)1(

2

z y

x z

y x

z y

a) (1) là pt mặt cầu ó 4m2 + m2 + (m-1)2 - 5m2 – m - 5 > 0

ó m2 – 3m - 4 > 0

ó m<-1 v m>4 b) (2) là pt mặt cầu ó (m+3)2 + 9m2 + 4m2 – 13m2 – 2m – 5 > 0

ó m2 + 4m + 4 > 0ó (m+2)2 > 0 ó m ≠ -2

Bài 13: Cho 2 điểm A(-1,0,-3), B(1,2,-1) Viết phương trình mặt

cầu (S):

Trang 18

I Oy => I(0,b,0) => (S): x2 + y2 + z2 – 2by + d = 0

=> (S): x2 + y2 + z2 + 2y – 10 = 0

Bài 14: Viết pt mặt cầu (S) qua 3 điểm A(1,2,4), B(1,-3,-1), C(2,2,-3)

và có tâm thuộc mặt phẳng (Oxy)

Trang 19

C (S) ó -4a – 4b + d + 17 = 0 (3)

(1), (2), (3) cho a = -2, b = 1, d = -21

=>(S): x2 + y2 + z2 + 4x – 2y - 21 = 0

Bài 15: Cho 3 điểm A(2,0,1), B(-1,1,3), C(1,2,0)

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng (Oyz) và tiếp xúc mặt phẳng (ABC) tại A

Bài 16: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1,-3,6) và cắt trục Ox

tại 2 điểm M,N sao cho MN = 8

Trang 20

b) Tìm cùng phương với = (2 ,-1,4) biết rằng | | = 10

Bài 4: Cho = (1,1,-2), = (1,0,m) Tìm m để góc giữa và

bằng 45o

Bài 5: Cho 2 điểm A(-2,3,1), B(5,6,-2) Đường thằng AB cắt mặt

phẳng (Oxz) tại điểm M

Điểm M chia đoạn AB theo tỉ số nào ? Tìm tọa độ điểm M

Bài 6: Cho 3 điểm A(1,0,2), B(-2,1,1), C(1,-3,-2) Gọi M là điểm chia

đoạn AB theo tỉ số -2; N là điểm chia đoạn BC theo tỉ số 2 Tính độ dài đoạn MN

Bài 7: Cho 3 vectơ = (3,-2,4), = (5,1,6), = (-3,0,2) Tìm vectơ

thỏa mãn đồng thời 3 điều kiện: = 4, = 35, vuông góc

Bài 8: Cho 2 điểm A(1,2,3), B(2,0,-1)

a) Tìm điểm M thuộc trục Ox cách đều 2 điểm A và B

b) Tìm điểm N thuộc mặt phẳng (Oxy) cách đều 2 điểm A,B và cách gốc O một khoảng bằng

Bài 9: Cho 2 điểm A(0,1,2), B(-1,1,0)

a) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ∆OAB

b) Tìm tọa độ trực tâm H của ∆OAB

Bài 10: Cho 4 điểm A(1,0,0), B(0,1,0), C(0,0,1), D(-2,1,-1)

a) Chứng minh A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện

Trang 21

b) Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và CD

c) Tính độ dài đường cao của tứ diện kẻ từ đỉnh A

Bài 11: Cho 2 điểm A(2,-1,0), B(-3,1,1)

a) Tìm điểm M Î mặt phẳng (Oyz) để MA + MB nhỏ nhất b) Tìm điểm N Î mặt phẳng (Oyz) để |NA – NB| lớn nhất

Bài 12: Cho ∆ABC có A(4,0,1), B(2,-1,3), C(5,-1,-1)

Tính độ dài đường phân giác trong của góc B

Bài 13: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(4,-2,1) biết:

a) (S) tiếp xúc mặt pẳng (Oxz)

b) (S) tiếp xúc trục Ox

c) (S) cắt trục Oy tại 2 điểm A,B với AB = 10

Bài 14: Viết pt mặt cầu (S) qua điểm A(1,-1,4) và tiếp xúc với 3 mặt

Bài 16: Cho 3 điểm A(-2,1,-2), B(2,1,1), C(-1,0,5) Viết phương trình

mặt cầu có đường tròn lớn là đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Ngày đăng: 14/10/2016, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w