1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN doc

5 948 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp.. Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Gọi một học sinh làm bài tập 3/68SGK... Chứng minh ΔABC vuông... Tính diện tích ΔABC.. Xác định tâm

Trang 1

Tiết 25 BÀI TẬP HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

I)Mục tiêu :

1- Về kiến thức :

 Biết cách tính tính tọa độ của vectơ và của điểm

Biết cách tìm tâm và bán kính của mặt cầu

 Lập phương trình mặt cầu thỏa các điều kiện cho trước

2- Về kỹ năng:

Sử dụng thành thạo công thức tính tọa độ của vectơ và của điểm

 Rèn luyện kỹ năng tính toán

3- Về tư duy và thái độ

 Rèn luyện tư duy lôgic – chính xác

Rèn luyện tính tích cực của học sinh

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Bảng phụ , thước kẻ , phấn trắng , phấn màu

Học sinh : Thước kẻ , giấy

III) Phương pháp : Gợi mở và vấn đáp

IV) Tiến trình bài học

1- Ổn định:

2- Kiểm tra bài cũ : Nêu biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ và của tích

vô hướng, học sinh làm bài tâp 4 trang 68 SGK

Trang 2

3- Bài mới

Hoạt động 1 :Bài tập 1 /68(sgk)

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

Nhóm1& 2 làm BT1a /68

Nhóm3& 4 làm BT1b /68

H1: Nêu biểu thức tọa độ của các

phép toán vectơ ?

* Chỉnh sửa và hoàn thiện lời giải

Học sinh trình bày lời giải

BT1a /68: Ta có

) 3

55 , 3

1 , 11 ( 3 3

1 4 )

6 , 21 , 3 ( 3

) 3

1 , 3

2 , 0 ( 3 1

) 12 , 20 , 8 ( 4

c b a d c

b a

BT1b/68: ea 4b 2c ( 0 ,  27 , 3 )

Hoạt động2:Bài tập 3/68(sgk) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’biết A(1, 0, 1),

B(2, 1, 2), D(1, - 1, 1), C/(4, 5, - 5) Tính tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

Gọi một học sinh làm bài tập

3/68(SGK)

Trang 3

H2: Tính tọa độ AB & AD?

H3: Có thể biểu diễn AC theo hai

vectơ AB & AD? Tại sao?

* Ta có: AB( 1 ; 1 ; 1 ), AD(  0 ; 1 ; 0 )

Xét hbh ABCD có: ACABAD

) 2 , 0 , 2 ( 1 0

1

C z

z

y y

x x

A C

A C

A C

H4:

So sánh các vectơ AA / ,BB/ ,CC/ , DD /?

* AA/ BB/ CC/  DD/  ( 2 ; 5 ;  7 )

Vì A / ( 2 ; 5 7 )

A &A(1; 0; 1) nên:

) 6 , 5 , 3 ( 7

5

2

/

A A / /

/

z z

y y

x x

A A

A A

Tương tự: B/(4;6;-5), D/(3,4,-6)

Hoạt động 3:Bài tập 5 & 6/68(sgk)

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

Nhóm1 làm BT 5a/68(SGK)

Nhóm 2 làm BT 5b/68(SGK)

Học sinh trình bày lời giải

*5a/68:

Trang 4

Nhóm 3 làm BT 6a/68(SGK)

Nhóm 4 làm BT 6b/68(SGK)

* GV sửa và hoàn chỉnh lời giải

(S): x2 +y2 +z2 – 8x – 2y + 1 = 0

Ta có : Tâm I(4;1;0), R  4 2  1 2  1  4

*5b/68:

(S): 3x2 +3y2 +3z2 – 6x + 8y +15z – 3 = 0

Ta có: Tâm

6

19 ), 2

5

; 3

4

; 1 (   R

I

*6a/68: A(4,-3,7), B(2,1,3)

Tâm I(3,-1,5), bán kính R =

2

1

AB = 3

(S): (x – 3)2 + (y +1)2 + (z – 5)2 = 9

*6b/68:

(S) có tâm C(3,-3,1) và đi qua A(5,-2,1)

Ta có: R = CA = 5

(S): (x – 3)2 + (y +3)2 +(z – 1)2 = 5

V) Củng cố toàn bài (5’)

Nắm vững biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

VI) Bài tập về nhà :

Bài1:Cho ΔABC biết A(4,6,12), B(2,7,.6), C(-2,5,7) Chứng minh ΔABC vuông

Trang 5

Bài2:

a) Tìm những điểm M trên y / Oy sao cho M cách đều hai điểm A(3,1,0) và

B(-2,4,1)

b) Tìm những điểm N trên mặt phẳng (Oxz) sao cho N cách đều 3 điểm A(1,1,1),

B(-1,1,0), C(3,1,-1)

Bài3: Cho ΔABC biết A(1,1,1), B(5,1,-2), C(-7,9,1) Tính diện tích ΔABC

Bài4: Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm: A(1,0,0), B(0,0,1),

C(2,1,0), D(2,2,1) Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó

Ngày đăng: 14/08/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w