1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 1 tọa độ điểm, vecto

3 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bài giảng Bài 1.. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ ĐIỂM, VÉCTƠ Giáo viên: Phạm Tuấn Khải I.. Mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ Đề-Các được gọi là mặt phẳng Oxy.. TỌA ĐỘ

Trang 1

Tài liệu bài giảng

Bài 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TỌA ĐỘ ĐIỂM, VÉCTƠ

Giáo viên: Phạm Tuấn Khải

I HỆ TRỤC TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC TRONG MẶT PHẲNG

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

O là gốc tọa độ

e e 1, 2 là các véctơ đơn vị, nghĩa là e1  e2 1 và e1 e2

Mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ Đề-Các được gọi là mặt phẳng Oxy

Kí hiệu là mp(Oxy )

II TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM VÀ TỌA ĐỘ CỦA MỘT VÉCTƠ

1 Tọa độ của một điểm

Với mỗi điểm M nằm trong mặt phẳng ( Oxy thì OM)  được biểu

diễn một cách duy nhất theo các véctơ e e 1, 2 như sau

1 2

M M

OMOHOKx ey e Bộ số (x y M; M) được gọi là tọa độ

của điểm M trong mặt phẳng ( Oxy với ) x M là hoành độ của điểm

M và y M là tung độ của điểm M Kí hiệu là M x y( M; M)

M x y( M; M)OMx e M1y e M2

2 Tọa độ của một véctơ

Với mỗi véctơ a

 nằm trong mặt phẳng (Oxy thì a)  được biểu diễn một cách duy nhất theo các véctơ e e 1, 2 như sau

1 1 2 2

a  bca ea e Bộ số ( ; )a a1 2 được gọi là tọa độ của véctơ

a trong mặt phẳng (Oxy với ) a1 là hoành độ của véctơ a

a2 là

tung độ của véctơ a

 Kí hiệu là a ( ; )a a1 2

a( ; )a a1 2  aa e1 1a e2 2

III CÁC CÔNG THỨC VỀ TỌA ĐỘ ĐIỂM VÀ TỌA ĐỘ CỦA VÉCTƠ

- Nếu A x y( ; )A AB x y( ; )B B thì AB (x Bx y A; By A)

y

2

e

1

e

M

y

2

e

1

e

K

H

y

2

e

1

e

a

c

b

b

c

B x y

Trang 2

1 1

2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1 2

( ; ) ( )

 

 



 

- Sự cùng phương của hai véctơ:

 Hai véctơ ,a b  cùng phương khi và chỉ khi chúng cùng nằm trên một

đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song

 Hai véctơ ,a b  cùng phương khi và chỉ khi tồn tại một số thực k sao

cho akb

a cùng hướng b

0

k

ngược hướng b

0

k

a k b

 Cho a ( ; )a a1 2 và b( ; )b b1 2 Hai véctơ ,a b  cùng phương khi và chỉ khi a b1 2a b2 10

- Ba điểm , ,A B C thẳng hàng AB AC , cùng phương

IV TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ

a ba b  .cos( , )a b 

2 2

a a

a  ba b 

- Cho hai véctơ a( ; )a a1 2 và b( ; )b b1 2 ta có:

a b  a b1 1a b2 2

a ba b1 1 a b2 2 0

a  a12a22

2 2 2 2

1 2 1 2

cos( , )

a b a b

a b

 

- Cho A x y( ; )A AB x y( ; )B B ta có AB  (x Bx A)2 (y By A)2

b

a

a

b

a

b

a

b

a

bO

A

B

Trang 3

BÀI TẬP Bài 1 Cho a  (2; 3) , b  (1;4), c    ( 3; 1) Xác định tọa độ của các véctơ sau:

a) u  a 2b

b) v 2a3b c 4e1

c) w2b c 3e12e2

Bài 2 Cho a  (1; 2) , b  (3; 4), c   ( 3;2) Tìm các số thực ,x y để:

a) axbyc0

b) xaybc

Bài 3 Cho ba điểm A(1;1), B(3; 2) , C(5;2) Chứng minh rằng A B C, , tạo thành một tam giác Tìm

tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 4 Cho ba điểm A(1;1), B(3; 2) , C(4;3) Chứng minh rằng ba điểm A B C, , tạo thành tam giác vuông cân

Bài 5 Cho hai điểm A(3;1), B (1; 2) Tìm tọa độ điểm C nằm trên trục hoành sao cho:

a) Ba điểm A B C, , thẳng hàng

b) Tam giác ABC vuông tại B

Bài 6 Cho ba điểm A(1;1), B(3; 2) , C(5;2) Tìm tọa độ điểm M sao cho:

a) MA 3MB

b) MA3MB2MC0

Bài 7 Cho hai điểm A(0;2), B(2;3) Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục hoành sao cho AMB  450

Bài 8 Cho hai điểm A (4; 3), B ( 2;1)

a) Tìm tọa độ điểm M sao cho ba điểm M A B, , thẳng hàng và MA2MB

b) Tìm tọa độ điểm N nằm trên trục hoành sao cho NA NB 2 5

c) Tìm tọa độ điểm P nằm trên trục tung sao cho PA2PB nhỏ nhất

Bài 9 Cho hình thoi ABCD có hai điểm A(3;2), B ( 4; 3) và tâm nằm trên trục hoành Tìm tọa độ hai

điểm C và D

Bài 10 Cho hình vuông ABCD có hai điểm A ( 2;1), B(1; 3) Tìm tọa độ hai điểm C và D

Ngày đăng: 06/02/2018, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w