137 Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong Chiều LToán LTViệt Khoa học Nóng lạnh và nhiệt độ tt Tư 07/3 Sáng Tập đọc TLV Mĩ thuật Toán Ga-vrốt ngoài chiến lũy LT x/d kết bài trong bài văn miêu tả
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 26
Từ ngày 05 đến 09 tháng 3 năm 2012 Thứ Buổi Tiết Tên bài giảng
Hai
(05/3)
Sáng
CC Tập đọc Toán
Kể chuyện ATGT
Thắng biển Luyện tập (Tr 136)
KC đã nghe, đã đọc Thực hành
Chiều
Thể dục Tin học Tiếng Anh
Ba
(06/3)
Sáng
LT&C Tin Toán Lịch sử
Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
Luyện tập (Tr 137) Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong Chiều
LToán LTViệt Khoa học Nóng lạnh và nhiệt độ (tt)
Tư
(07/3)
Sáng
Tập đọc TLV
Mĩ thuật Toán
Ga-vrốt ngoài chiến lũy
LT x/d kết bài trong bài văn miêu tả cây cối Luyện tập chung (Tr.137)
Chiều
LToán LTViệt
Kĩ thuật Các c/tiết và d/cụ của bộ lắp ghép mô hinh KT
Năm
(08/3)
Sáng
LT&C T.Anh Toán Khoa học
MRVT: Dũng cảm
Luyện tập chung (Tr.138) Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt Chiều
Mĩ thuật Thể dục
LT miêu tả cây cối Luyện tập chung (Tr 139) Nghe- viết: Thắng biển
Ôn tập SHL tuần 26 Chiều
LToán LTViệt Đạo đức Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
Trang 2Thứ hai ngày 07 tháng 3 năm 2016
- HSKG trả lời được câu hỏi 1 ( SGK)
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ:(5’)
- Kiểm tra 2 HS đọc thuộc bài thơ về Tiểu
đội xe không kính, trả lời câu hỏi trong sgk
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:(32’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a, Luyện đọc: (12’)
- 1 hs đọc toàn bài
- Bài được chia làm mấy đoạn?
- Y/c HS luyện đọc nối tiếp đoạn
+L1: Gv theo dõi, sửa những từ hs phát âm
+ Đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Cuộc chiến đấu giữa con người và cơn bảo
biển được miêu tả theo trình tự như thế nào?
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1, tìm những từ
ngữ, hình ảnh trong đoạn văn nói lên sự đe
doạ của cơn bảo biển?
+ Y/c HS đọc thầm đoạn 2
- Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển
được miêu tả như thế nào?
- 2 HS đọc bài
Lớp nhận xét, bổ sung
HS lắng nghe
- 3 đoạn : +Đ1: Cơn bảo biển đe doạ
+Đ2: Cơn bảo biển tấn công
+Đ3: con người quyết chiến, quyết thắng cơn bảo biển
- HS tiếp nối đọc 3 đoạn của bài ( 3 lượt)
dữ - biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con mập đớp con cá chim nhỏ bé
- Hs đọc+ Được miêu tả rõ nét, sinh động Cơn bảo
có sức phá huỷ tưởng như không gì nổi, như một đàn cá voi lớn, sóng trào cuộc
Trang 3+ Trong đoạn 1 và 2 , tác giả sử dụng biện
pháp miêu tả gì để miêu tả hình ảnh của biển
+ Y/C HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- NX, tuyên dương
C: CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (2’):
Nêu ý nghĩa của bài văn
Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
chiến đấu diễn ra rất dữ dội, ác liệt Một bên
là biển,
+ Tác giả dùng biện pháp so sánh: như con mập đớp , như một đàn cá voi lớn: biện pháp nhân hoá: biển cả muốn nuốt tươi , biển, gió giữ điên cuồng
- Tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh động gây ấn tượng mạnh mẽ
-hs đọc
- Hơn hai chục thanh niên mỗi người vác một củi vẹt, nhảy xuống dòng nước đang cuốn dữ, ……
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn.Lớp chú ý tìm cách đọc hay
- HS phát biểu về giọng đọc
- HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm cả đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- 4HS thi đọc diễn ảm, lớp theo dõi Bình chọn người đọc hau nhất
- HS phát biểuLắng nghe, thực hiện
Trang 4TOÁN: LUYỆN TÂP(Tr 136)
I MỤC TIÊU: - Thực hiện được phép chia hai phân só
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số (BT cần làm bài 1,2)
3
;3
5
;5
7:21
9:5
3
;12
153
2:6
- Lớp thống nhất kết qủa
- Theo dõi
- Đọc y/c của bài
- 3 hs lên bảng, lớp làm bài vào vởa)
5
4 3 5
4 3 3
4 5
3 4
3 : 5
3 ×x= b)
5
1 : 8
1 x=
5
3 : 7
3 2 2
3 3
2 : 5
Trang 5KĨ THUẬT: CÁC CHI TIẾT VÀ DỤNG CỤ CỦA BỘ LẮP GHÉP
I MỤC TIÊU:
- Biết tên gọi và hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật.
- Sử dụng được cờ - lê, tua vít để lắp, tháo các chi tiết
- Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau
II CHUẨN BỊ: - Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ: (5’) Kiểm tra dụng cụ của HS.
- GV yêu cầu các nhóm gọi tên, đếm số lượng các chi
tiết cần lắp ghép của từng mối ghép H.4a, b, c, d, e
+ Khi lắp ghép, vị trí của vít ở mặt phải, ốc ở mặt
trái của mô hình
- Tổ chức HS thực hành
* Hoạt động 2: Đánh giá kết quả học tập.HS trưng
bày sản phẩm thực hành
- GV cho HS trưng bày sản phẩm
- GV gợi ý cho HS đánh giá kết quả thực hành theo
các tiêu chuẩn sau:
+ Các chi tiết lắp đúng kỹ thuật và đúng quy định
+ Các chi tiết lắp chắc chắn, không bị xộc xệch
- GV nhận xét và đánh giá kết quả học tập của HS
- GV nhắc HS thao tác chi tiết và xếp gọn vào hộp
C NHẬN XÉT – DẶN DÒ:(2’)
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh thần học tập và
kết quả thực hành của HS.
- Hướng dẫn HS về nhà đọc trước bài và chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ theo SGK để học bài”Lắp cái đu”
- Chuẩn bị dụng cụ học tập
- HS quan sát, và làm các thaotác
- HS làm cá nhân, nhóm lắpghép
Trang 6Thứ ba ngày 08 tháng 3 năm 2016
LUYỆN TỰ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I MỤC TIÊU :- Nhận biết câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể
tìm được ( BT1); biết xác địnhCN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm được ( BT2) ; viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì?
- HSKG: viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, theo yêu cầu của BT3
II.CHUẨN BỊ: - Một tờ phiếu viết lời giải bài tâp 1.
- 4 băng giấy, mỗi băng viết một câu kể bài tập 1: Ai là gì?
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài tập 1: Gọi HS đọc y/c bài, tìm các câu
kể Ai là gì? Có trong mỗi đoạn văn, nêu tác
dụng của nó
- Củng cố về câu kể Ai là gì?
Bài tập 2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ.
- NX, thống nhất kết quả
+ Nguyễn Tri Phương/là gt
+ Cả hai ông/ đều không phải là ( nh
Bài tập 3: Gọi HS đọc y/c bài tập: Gợi ý.
- Mỗi em cần tưởng tượng tình huống giới
- Nhận xét tiết học.Về nhà viết lại nếu chưa
đạt, chuẩn bị bài sau
- Một HS nêu
- Đọc y/c của bài
- Hs tìm và nêu các câu kể Ai là gì? có trong đoạn văn
- Đọc y/c của bài
- HS làm bài, chữa bài
- Lớp nhận xét
- Chữa bài vào vở, nếu sai
- Chủ ngữ: trả lời câu hỏi Ai là gì?
- VN: trả lời câu hỏi là gì?
- HS viết bài vào vở, 2hs viết bảng lớp
- HS tiếp nối đọc đoạn văn, chỉ rõ câu kể
Ai là gì?
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 7KHOA HỌC: NÓNG, LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Nhận biết được vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên; vật ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệtnêm lạnh đi
II CHUẨN BỊ: Phích nước sôi.
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 cốc, 1 lọ cắm ống thuỷ tinh
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.BÀI CŨ: (5’): + Y/c 1 số HS nêu 1 số loại
- Y/c HS dự đoán kết quả trước khi làm thí
nghịêm và đối chiếu kết quả sau khi thí
nghiệm
- Y/c HS làm thí nghiệm trang 102 -SGK
- Y/c HS mỗi em đa ra 4 ví dụ về các vật
nóng lên và lạnh đi
- GV kết luận HĐ1.
b) Hoạt động 2: (15’) Thực hành sự co gian
của nước khi lạnh đi và nóng lên.
- Y/c HS tiến hành làm thí nghiệm trang
103 - SGK theo nhóm
+ Nhúng bầu nhiệt kế vào nước ấm
+ Nhúng bầu nhiệt kế vào nớc vào nước đá
đang tan
- Kết luận về sự giản nở của nước.
- Nêu ví dụ thực tế mỗi khi chất lỏng co lại,
- Báo cáo kết qủa.
- Sau 1 thời gian đủ lâu, nhiệt độ của cốc
và của chậu sẽ bằng nhau
- VD: Nước lạnh trong chậu và cốc nước
nóng
- Vật nóng lên khi thu nhiệt và nóng lên
khi toả nhiệt
- Tiến hành thí nghiệm, nêu kết quả:
Lưu ý: Nước được đổ đầy lọ, ghi lại mức chất lỏng trước, sau mỗi lần như vậy quan sát chất lỏng trong ống
+ Cột chất lỏng trong ốn dâng lên
+ Cột chất lỏng trong ống tụt xuống
VD: Nước bỏ vào tủ làm đá : co lại
- Nước được đun xôi nở ra: khi đổ nước
đun xôi không nên đổ đầy
- Lắng nghe
- Thực hiện.
Trang 8TOÁN: LUYỆN TẬP (tr.137)
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số (BT cần làm bài 1,2)
- HSKG: làm thêm được BT3, BT4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.BÀI CŨ: (5’): Gọi HS làm bài tập
Lưu ý HS sau khi tính kết quả rút gọn đến
phân số tối giản
8 2
1 15
8 2
1 5
1 3
1 6
1 2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 gấp 3 lần
12
1
;6
1 gấp 2 lần12
1
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(2’)
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS làm bài.
a,
4
35
2xX =
8155
2:43
=
=
x x
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả
- HS theo dõi
- HS xác định y/c bài tập, tự làm vào vở bài tập
- Hs chữa bài, nêu k/q Hs nhận xéta)
14
5 4 7
5 2 4
5 7
2 5
4 : 7
5
215
737
5 = × = b) 4:
1
121
343
1 = × = , c)…
- HS tự làm vào vở
- Hs nxb)C1:
=
- Hs tự làm bài
- Lắng nghe, thực hiện
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 9ĐẠO ĐỨC: TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO (Tiết 1)I.MỤC TIÊU - Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo.
- Thông cảm với bạn bè và những người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường và cộngđồng
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp vớikhả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia
- Nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo
* Các kĩ năng cơ bản: Kĩ năng đảm bảo nhận trách nhiệm khi nhận tham gia các hoạt động
nhân đạo
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -SGK Đạo đức 4.Mỗi HS có 3 tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng.
- Phiếu điều tra (theo mẫu bài tập 5)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ: (5’) - GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Nhắc lại ghi nhớ của bài: “Giữ gìn các công
trình công công”
+ Nêu các tấm gương, các mẫu chuyện nói về
việc giữ gìn, bảo vệ các công trình công cộng
+ Em suy nghĩ gì về những khó khăn, thiệt hại
mà các nạn nhân đã phải chịu đựng do thiên tai,
chiến tranh gây ra?
+ Em có thể làm gì để giúp đỡ họ?
- GV kết luận:
* Hoạt động 2:(10’) Làm việc theo nhóm đôi (Bài
tập 1- SGK/38)
- GV giao cho từng nhóm HS thảo luận bài tập 1
Trong những việc làm sau đây, việc làm nào thể
hiện lòng nhân đạo? Vì sao?
- GV kết luận:
+Việc làm trong các tình huống a, c là đúng
+Việc làm trong tình huống b là sai vì không
phải xuất phát từ tấm lòng cảm thông, mong muốn
chia sẻ với người tàn tật mà chỉ để lấy thành tích
cho bản thân
* Hoạt động 3:(9’) Bày tỏ ý kiến (Bài tập
3-SGK/39)
- GV lần lượt nêu từng ý kiến của bài tập 3
Trong những ý kiến dưới đây, ý kiến nào em cho
là đúng?
- GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn của
-Một số HS thực hiện yêu cầu
Trang 10- HS sưu tầm các thông tin, truyện, tấm gương,
ca dao, tục ngữ … về các hoạt động nhân đạo
- HS giải thích lựa chọn của mình
- HS lắng nghe
- HS cả lớp thực hiện
Trang 11CHÍNH TẢ: ( Nghe – viết) THẮNG BIỂN
I MỤC TIÊU: - Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn trích
- Làm đúng BTCT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT do GV soạn.
II CHUẨN BỊ: - Một số tờ phiếu khổ to viết bài tập 2b.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, GTB:(1’) nêu mục đích, y/c tiết học.
2, Hướng dẫn HS nghe viết: (20’)
- Y/c HS đọc hai đoạn văn cần viết trong bài
thắng biển
- Những từ ngữ hình ảnh nào nói lên sự đe
doạ của cơn bão biển?
- Y/c hs đọc thầm bài, tìm các từ khó viết
- NXKL; vật lộn, nuốt tươi, điên cuồng,dữ
- Chuẩn bị bài sau.
- 2 HS viết bảng, cả lớp viết vào giấy
nháp, đối chiếu kết qủa
- Theo dõi.
-1 HS đọc, cả lớp theo dõi
-Hs trả lời
Cả lớp đọc thầm chú ý những từ ngữ dễ viết sai Hs phát biểu
- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp Hs nx
- Lắng nghe
- HS gấp sgk, nghe viết bài
- HS soát lỗi, gạch chân.
- HS làm bài tập, chữa bài, thống nhất kết qủa: nhìn lại; khổng lồ; ngọn lửa; búp nõn; ánh nến; lóng lánh….
- Lắng nghe
- Thực hiện.
Trang 12TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG (Tr 137)
I MỤC TIÊU: - Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số( BT cần làm bài 1(a,b), 2(a,b), 4.)
- HSKG: làm thêm BT1c, BT2c, Bt3
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ: (5’) Gọi HS làm các bài tập:
Tính: a,
8
6:3
;7
;8
7:6
Bài 2a,b ( ý c HSKG): Tính( Theo mẫu).
- Gv hướng dẫn mẫu, sau đó y/c hs làm bài
- Chia một phân số cho một số tự nhiên.
- Yêu cầu HS đọc đề bài toán
- Thảo luận nhóm đôi rồi làm bài
6:3
;5
287
5:
36
357
4:9
5 = ; b)
5
33
1:5
21
537
53:7
15:2
1236
63
136
63
19
24
21
b)
4
14
24
32
14
32
13
1:4
- Đọc y/c của bài
- 2 nhóm làm bảng phụ, lớp làm vào vở
- Hs dưới lớp nx Chiều rộng của mảnh vườn là:
) ( 36 5
3
Chu vi của mảnh vườn là:
(60 + 36) x 2 = 192 (m)Diện tích của mảnh vườn là:
)(216036
Đáp số: Chu vi: 192 m;Diện tích: 2160 m2
- Chữa bài vào vở, nếu sai
Trang 13Thứ tư ngày 09 tháng 3 năm 2016
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng các tên riêng người nước ngoài(Ga - Vrôt, Ăng - giôn - ra, Cuôc- phây - săc),
biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật và phân biệt với lời người dẫn chuyện
- Hiểu nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga - vrôt ( trả lời được các câu hỏi
trong SGK)
II CHUẨN BỊ: - Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk.
IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ: (5’)
: Kiểm tra 2 HS tiếp nối đọc bài: Thắng Biển –
trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
C BÀI MỚI: (32’)
1,GTB:(1’) Gv cho HS xem tranh: Tranh vẽ
chú bé Ga – vrốt đang đi nhặt đạn ngoài chiến
luỹ giúp nghĩa quân, giữa làn mưa đạn của kẻ
thù Ga – vrốt là nhân vật trong tác phẩm nổi
tiếng Những người khốn khổ của nhà văn Pháp
Huy – gô Bài văn là trích đoạn của tác phẩm
trên
2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc (12’
- 1, 2 HS đọc toàn bài
- Bài văn được chia làm mấy đoạn?
- Y/c hs luyện đọc nối tiếp theo đoạn
+L1: Gv theo dõi, sửa những từ hs phát âm sai
+ L2: Hướng dẫn hs đọc từ khó, ngắt giọng
câu dài, câu khó
- Cậu làm trò gì đấy? ( giọng hoảng loạn)
- Vào ngay!( giọng quát lớn, lo lắng)
+ Ga - vrôt ra ngoài chiến luỹ để làm gì?
+ Vì sao Ga - vrôt lại ra ngoài chiến luỹ trong
lúc mưa đạn như vậy?
- Đoạn 1 cho biết điều gì?
- HS tiếp nối đọc đoạn ( 3 lượt)
- Hoạt động theo hướng dẫn của gv
- Luyện đọc cặp đôi
- HS theo dõi
- HS đọc thầm - trả lời câu hỏi
- Ga - vrôt ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn giúp nghĩa quân
+ Vì Ga - vrôt nghe Ăng - giôn - ra thôngbáo nghĩa quân sắp hết đạn
* ý 1: Lí do Ga - vrôt ra ngoài chiến luỹ
- HSđọc+ Không sợ nguy hiểm, ra ngoài chiến
Trang 14+ Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng cảm
- Ga – vrôt là một cậu bé anh hùng
- 4 HS tiếp nối đọc chuyện theo cách phânvai
- HS luyện đọc, tìm giọng đọc đúng, cần nhấn giọng các từ miêu tả hình ảnh chú bénhặt đạn cho nghĩa quân
Trang 15KỂ CHUYỆN: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Kể lại được câu chuyện ( đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện ( đoạn dhuyện) đã kể và biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện ( đoạn chuyện)
- HSKG kể được câu chuyện ngoài SGK và nêu rõ ý nghĩa
II CHUẨN BỊ:
- Một số chuyện viết về lòng dũng cảm của con người.
- Truyện đọc lớp 4.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ: (5’)
Gọi HS kể một đoạn của câu chuyện: Những
chú bé không chết – trả lời câu hỏi
- Vì sao chuyện có tên là : Những chú bé
- Kể lại câu chuyện nói về lòng dũng cảm
mà em đã được nghe hoặc được đọc
3, HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện (21’)
- GV và HS bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất, bạn kể chuyện lôi cuốn nhất
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (2’)
- Nhận xét tiết học.
- Y/c về nhà kể lại câu chuyện.
- Chuẩn bị bài sau.
- Thi kể chuyện trước lớp.
- Mỗi HS kể xong nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, lôi cuốn nhất
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 16LỊCH SỬ: CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐANG TRONG
I MỤC TIÊU: - Biết sơ lược về quá trình khẩn hoang ở Đàng Trong:
+ Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong Những đoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hoá, ruộng đất được khai hoá, xóm làng được hình thành và phát triển
-Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khẩn hoang
II CHUẨN BỊ: - Bản đồ tự nhiên Việt Nam.
IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ: (5’)
:+ Nêu hậu quả của cuộc nội chiến của hai
tập đoàn phong kiến Trịnh - Nguyễn
- Nhận xét
B BÀI MỚI: (32’)
1, GTB:(1’)
2, Các hoạt động (31’)
HĐ1: (16’) Tìm hiểu việc các chúa
Nguyễn đẩy mạnh việc khẩn hoang.
+ Trình bày khái quát tình hình nước ta từ
sông Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng
Nam đến Nam Bộ ngày nay
GV giới thiệu Đàng trong tính đến thế kỉ
- Cuộc khẩn hoang mở rộng diện tích
phía Nam mang lại lợi ích gì?
- Cuối thế kỉ XVI chúa Nguyễn chiêu mộ dânnghèo và bắt tù binh tiến dần vào phía Nam -Từ sông Gianh đến Quảng Nam
-Tiếp Quảng Nam đến hết Nam Bộ ngày nay
- Hoạt động cả lớp
- HS so sánh.
- Nền văn hoá hoà nhập
- Lắng nghe, thực hiện