1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuan (35)

17 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 298 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiết 1 Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ Ôn tập, kiểm tra cuối học kì 2.. Mục tiêu - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút; bước đ

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 35

Từ ngày 07 đến 11 tháng 5 năm 2012

Hai

(07/5)

Sáng

CC Tập đọc Toán

Kể chuyện ATGT

Ôn tập, kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 1)

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ

Ôn tập, kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 2) Kiểm tra

Chiều

Thể dục Tin học Tiếng Anh

Ba

(08/5)

Sáng

LT&C Tin Toán Lịch sử

Ôn tập, kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 3)

Luyện tập chung

Ôn tập, kiểm tra cuối học kì 2.

Chiều

LToán LTViệt Khoa học Ôn tập và KT cuối năm

09/5)

Sáng

Tập đọc TLV

Mĩ thuật Toán

Ôn tập, kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 4)

Ôn tập, kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 5) Luyện tập chung

Chiều

LToán LTViệt

Kĩ thuật Lắp mô hình tự chọn

Năm

(10/5)

Sáng

LT&C T.Anh Toán Khoa học

Kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 7)

Luyện tập chung

Ôn tập và KT cuối năm Chiều

Mĩ thuật Thể dục

Âm nhạc

Sáu

(11/5)

Sáng

TLV Toán Chính tả Địa lí SHL

Kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 7) Kiểm tra định kì cuối học kì 2 Kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 8) Kiểm tra định kì cuối học kì 2 SHL tuần 35

Chiều

LToán LTViệt Đạo đức Địa phương tự chọn

Trang 2

Thứ hai ngày 07 tháng 5 năm 2012

Ôn tập cuối học kì II (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại

(thơ, văn xuơi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, tình yêu cuộc sống

*Ghi chú: HS khá, giỏi đọc lưu lốt, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút)

II Đồ dùng dạy học.- 19 Phiếu ghi các bài tập đọc, HTL từ đầu học kì II.

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Bài mới: (35’)

Kiểm tra tập đọc và HTL ( Khoảng 1/6số học sinh trong lớp)

- Bốc thăm, chọn bài: - Hs lên bốc thăm và xem lại bài 2p

- Đọc hoặc HTL 1 đoạn hay cả bài : - Hs thực hiện theo yêu cầu trong phiếu

- Hỏi về nội dung để hs trả lời: - Hs đọc và trả lời câu hỏi

- Gv đánh giá bằng điểm - Hs nào chưa đạt yêu cầu về nhà đọc tiếp

và kiểm tra vào tiết sau

? Lập bảng thống kê các bài tập đọc

trong chủ điểm Khám phá thế giới và

tình yêu cuộc sống

- Tên bài, tên tác giả

- Thể loại,

- Nội dung chính

- Tổ chức hs trao đổi theo N2: - Hs làm bài vào phiếu và nháp

- Trình bày: - Lần lượt đại diện các nhóm nêu Lớp nx

bổ sung,

- Gv nx chung chốt ý đúng:

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- Nx tiết học VN đọc bài tập đọc HTL từ học kì II

Trang 3

-Toán: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu

và tỉ số của hai số đó.

I Mục tiêu: - Giúp học sinh rèn kĩ năng giải bài toán "Tìm hai số khi biết tổng hoặc

hiệu và tỉ số của hai số đó"

II Các hoạt động dạy học.

1, Kiểm tra bài cũ:(5’)

? Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu

của hai số đó ta làm ntn?

- 2 hs lên bảng nêu, lớp trao đổi, nx, bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

2, Bài mới (32’)

a Giới thiệu bài.(1’)

b Bài tập (31’)

- Hs tự tính vào nháp:

- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng: - Nêu miệng và điền kết quả vào

Bài 3. - Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm bài

- Làm bài vào nháp:

- Gv cùng hs nx, chữa bài

- 1 Hs lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp kiểm tra, nx, bổ sung

Ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, tổng số phàn bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Số thóc của kho thứ nhất là:

1350 : 9 x 4 = 600(tấn)

Số thóc của kho thứ hai là:

1350 - 600 = 750 (tấn) Đáp số: Kho 1: 600 tấn thóc Kho 2: 750 tấn thóc

Bài 4 (HSKG)

Bài 5 (HSKG).

- HS làm bài và chữa bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài:

Bài giải Sau 3 năm nữa, mẹ vẫn hơn con 27 tuổi,

ta có sơ đồ:

Hiệu số phần bằng nhau là:

4 - 1 = 3 (phần) Tuổi con sau 3 năm nữa là:

27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi con hiện nay là:

9 - 3 = 6 (tuổi) Tuổi mẹ hiện nay là:

27 + 6 = 33 ( tuổi) Đáp số: Mẹ : 33 tuổi Con: 6 tuổi

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT

Trang 4

Ôn tập cuối học kì II (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới; Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ôn tập

II Đồ dùng dạy học. - Phiếu tiết 1

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Kiểm tra tập đọc và HTL (20’) (1/6

số h /s trong lớp).Thực hiện như T 1

3 Bài tập (15’)

Bài 2 Lập bảng thống kê các từ đã học

trong 2 chủ điểm

- Chia lớp làm 2 nhóm:

- Hs đọc yêu cầu bài

- Mỗi nhóm thống kê từ ở một chủ điểm

- Mỗi nhóm cử một nhóm nhỏ viết bài

vào phiếu: - 2 bạn viết bài vào phiếu.

- Trình bày: - Đại diện nhóm trình bày, nhóm kia nx, bổ

sung

- Gv nx chung, khen nhóm hoạt động

tích cực

VD: Chủ điểm Khám phá thế giới

- Hoạt động du lịch

- Đồ dùng cần

cho chuyến du

lịch

Va li, cần cẩu, lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ ăn, nước uống,

Địa điểm tham

quan Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền, chùa, di tíchlịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm,

- Tình yêu cuộc sống

Những từ có tiếng lạc - lạc thú, lạc quan

Những từ phức chứa

tiếng vui Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui thích, vui mừng, vuisướng, vui lòng, vui vui, vui nhộn, vui tươi, vui vẻ

Từ miêu tả tiếng cười Khanh khách, rúc rích, ha hả, cười hì hì, hi hí, hơ hơ, hơ

hớ, khành khạch, khúc khích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa,

Bài 3 - Hs đọc yêu cầu bài

- Yc hs làm mẫu trước lớp: - 1 hs nêu

- Hs trao đổi theo cặp: - Từng cặp trao đổi

- Nêu miệng: - Nhiều học sinh nêu

- Gv cùng hs nx chốt bài đúng - VD: Từ góp vui

Tiết mục văn nghệ hề của lớp 4A góp vui cho đêm liên hoan văn nghệ

4 Củng cố, dặn dò.(2’) - Nx tiết học, vn ôn bài.

AN TOÀN GIAO THÔNG: KIỂM TRA

( Có đề riêng trường ra)

Trang 5

Khoa học Ôn tập cuối học kì 2

I Mục tiêu: - Ôn tập về :

- Thành phần các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và giai trò của không khí, nước trong đời sống

- Vai trò của thực vật đối với đời sống trên trái đất

- Kĩ năng phán đoán, giải thích qua một số bài tập về nước, không khí, ánh sáng, nhiệt

II Đồ dùng dạy học.- Giấy khổ rộng, bút.

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:(5’)

? Nêu vai trò của con người trong chuỗi

thức ăn trong tự nhiên? - 2 Hs nêu, lớp nx.

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới (32’)

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Hoạt động 1: (8’) Trò chơi Ai

nhanh, ai đúng:

* Mục tiêu: Mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh và hữu sinh

- Vai trò của thực vật đối với cuộc sống trên Trái Đất

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs trao đổi theo N5: - N5 hoạt động trao đổi 3 câu hỏi sgk

- Thi giữa các nhóm: - Mỗi nhóm cử đại diện 3 hs lên trả lời tiếp

sức 3 câu hỏi

- Bình chọn nhóm thắng cuộc: - Nội dung đủ, đúng, nói to, ngắn gọn,

thuyết phục, hiểu biết

3 Hoạt động 2:(8’) Trả lời câu hỏi.

* Mục tiêu: Kĩ năng phán đoán, giải thích qua 1 số bài tập về nước, không khí, ánh sáng và nhiệt

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs trả lời miệng:

- Gv chuẩn bị thăm bốc

- Hs lên bốc thăm được câu nào trả lời câu đó

- Gv cùng hs nx, chốt câu đúng

4 Hoạt động 3:(8’) Thực hành.

* Mục tiêu: - Củng cố kĩ năng phán đoán, giải thích thí nghiệm qua bài tập về sự truyền nhiệt

- Khắc sâu hiểu biết về thành phần của các chất dinh dưỡng có trong t ăn

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs làm bài 1,2 theo

- Trình bày: - Cử đại diện nêu từng bài

- Gv cùng hs nx chung

- Bài 1: Nêu ý tưởng

- Bài 2: Mỗi nhóm cử 2 hs nêu tên thức ăn và nêu chất dinh dưỡng có trong thức ăn đó

5 Hoạt động 4:(7’) Vai trò của không khí và nước trong đời sống.

* Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về thành phần của không khí và nước trong đời sống

* Cách tiến hành:

Trang 6

- Chia lớp thành 2 đội: - Đội hỏi, đội kia trả lời, đúng mới được hỏi

lại

- Đội nào có nhiều câu trả lời đúng và

nhiều câu hỏi thì thắng

- Mỗi thành viên trong đội được hỏi và trả lời 1 lần

- Gv cùng lớp nx, bình chọn đội thắng

cuộc

C Củng cố, dặn dò (2’)

- Nx tiết học, vn học bài chuẩn bị giấy để KTCN vào tiết sau

Trang 7

Thứ ba ngày 08 tháng 5 năm 2012

Ôn tập cuối học kì II (Tiết 3)

I Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Dựa vào đoạn văn nĩi về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một lồi cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu tiết 1

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Kiểm tra tập đọc và HTL (20’) (1/6

số h /s trong lớp).Thực hiện như T 1

3 Bài tập2 (12’)

- Gv hướng dẫn hs viết bài:

- Hs đọc yêu cầu bài và đọc nội dung bài

- Viết đoạn văn khác miêu tả cây xương rồng

- Chú ý: Viết đặc điểm nổi bật của cây,

có ý nghĩ, cảm xúc của mình vào

- Hs viết đoạn văn

- Trình bày:

- Gv nx chung, ghi điểm

- Nhiều học sinh đọc, lớp nx, bổ sung

4 Củng cố, dặn dò (2’)

- Về nhà đọc bài và hoàn thành bài văn vào vở

Trang 8

-Toán: Luyện tập chung (Tr 176)

I Mục tiêu: -Vận dụng được bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức

và tìm thành phần chưa của phép tính

-Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

*BT cần làm: BT2; BT3; BT5

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:(5’)

? Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi

biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của 2 số?

- 2 hs nêu, lớp trao đổi, nx

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới (32’)

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Bài tập (31’)

Bài 1 (HSKG)

- Nêu miệng: - Các tỉnh có diện tích từ bé đến lớn:

Kon Tum- Lâm Đồng- Gia Lai- Đắc Lắc

- Hs tự làm bài vào nháp:

- Gv cùng hs nx, trao đổi chữa bài

- Cả lớp làm,4 hs lên bảng chữa bài

5

1 10

2 10

5 10

3 10

4 2

1 10

3 5

(Bài còn lại làm tương tự) Bài 3 Cách làm tương tự bài 2

- Gv cùng hs nx, chữa bài

a X -

2

1 4

3 = b X : 8

4

; 4 5 4

3 2 1

=

+

=

X

X

X= 8 x

4 1

X = 2

Bài 4: (HSKG) HS tự làm bài Ba lần số thứ nhất là:

84 – (1 + 1 + 1) = 81

Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27

Số thứ hai là: 27 + 1 = 28

Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Đáp số: 27;28;29

Bài 5 Hs làm bài vào vở, chấm bài: - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài:

Ta có sơ đồ:

Hiệu số phần bằng nhau là:

6 -1 = 5 (phần) Tuổi con là:

30 : 5 = 6 ( tuổi) Tuổi bố là:

6 + 30 = 36 ( tuổi) Đáp số: Con : 6 tuổi

Bố: 36 tuổi

3 Củng cố, dặn dò:(2’)

- Nhận xét tiết học, về nhà ôn bài

Trang 9

Thứ tư ngày 09 tháng 5 năm 2012

Ôn tập cuối học kì II (Tiết 4)

I Mục tiêu:

- Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho

II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc sgk

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Bài tập (35’)

- Cả lớp đọc thầm lại truyện có một lần

- Tìm trong bài các câu: - Hs nêu miệng, lớp nx trao đổi, bổ sung

- Gv nx chốt câu đúng: - Câu hỏi: Răng em đau, phải không?

- Câu cảm: ôi, răng đau quá!

Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển sang má khác rồi!

- Câu khiến: Em về nhà đi!

Nhìn kìa!

- Câu kể: Các câu còn lại trong bài

- Hs nêu miệng

- Câu có trạng ngữ chỉ thời gian:

- Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn:

- Gv cùng hs nx chốt câu đúng

Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét tờ giấy thấm vào mồm

Chuyện xảy ra đã lâu

Ngồi trong lớp, tôi lấy lưỡi đẩy đi đẩy lại cục giấy thấm trong mồm

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học, về nhà học ôn đọc tiếp bài

Trang 10

-Đạo đức: Thực hành kĩ năng cuối học kì 2 và cuối năm.

I Mục tiêu: Củng cố cho học sinh:

1 KT: - Vai trò quan trọng của người lao động.

- Hiểu thế nào là lịch sự với mọi ngời

- Biết giữ gìn và có trách nhiệm với các công trình công cộng

- Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

- Tôn trọng luật giao thông và bảo vệ môi trường

2 KN: - Biết bày tỏ và biết ơn đối với người lao động.

- Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh

- Biết tôn trọng và giữ gìn những công trình công cộng,bảo vệ môi trường

3 TĐ: Thực hiện các điều học vào cuộc sống hàng ngày.

II Đồ dùng học tập - Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài (1’).

2 Hoạt động 1:(15’) Ôn tập kiến thức

bài học trong học kì 2

* Mục tiêu: H/S hiểu

- Vai trò quan trọng của người lao động

- Hiểu thế nào là lịch sự với mọi người

- Biết giữ gìn và có trách nhiệm với các

công trình công cộng

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs học theo cặp nội dung phần

ghi nhớ của bài 9,10,11? - Từng cặp trao đổi, thảo luận, học thuộcghi nhớ của 3 bài

- Trình bày: - Lần lượt nhiều học sinh nối tiếp nhau

nêu nội dung từng bài

- Lớp nx trao đổi

- Gv nx chung, đánh giá

3.Hoạt động 2:(15’) Thực hành kĩ năng

của các bài học trong học kì 2

- Biết cữ xử lịch sự với những người xung

quanh

- Biết tôn trọng và giữ gìn những công

trình công cộng

* Cách tiến hành:

- Gv phát phiếu học tập cho hs:

- Gv thu phiếu đánh giá, nx chung:

* Mục tiêu: : - Biết bày tỏ và biết ơn đối với người lao động

- Cả lớp làm phiếu

4 Củng cố, dặn dò: (2’) - Qua môn đạo đức các em vận dụng vào cuộc sống hằng

ngày để trở thành con ngoan trò giỏi, đội viên tốt, cháu ngoan Bác Hồ

Trang 11

Ôn tập cuối học kì II (Tiết 5)

I Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe- viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 90chữ/15phút), không mắc quá

5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ

II Đồ dùng dạy học - Phiếu tiết 1

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Kiểm tra tập đọc và HTL (15’) (1/6

số h /s trong lớp).Thực hiện như T 1

3 Hướng dẫn hs nghe- viết (20’)

- Đọc bài chính tả: - 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm

? Nội dung bài thơ? Trẻ em sống giữa thế giới của thiên

nhiên, thế giới của chuyện cổ tích, giữa tình yêu thương của cha mẹ

? Tìm và viết từ khó? - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp,

1 số hs lên bảng viết

- VD: lộng gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya,

- Gv đọc bài: - Hs viết bài vào vở

- Gv đọc bài: - Hs soát lỗi

- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi

4 Củng cố, dặn dò (2’)

- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng -

Trang 12

Ôn tập cuối học kì II (Tiết 6)

I Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Dựa vào đoạn văn nói về một con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một lồi vật, viết được đoạn văn tả con vật rõ những đặc điểm nổi bật

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu tiết 1

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Kiểm tra tập đọc và HTL (20’) ( số

h /s còn lại trong lớp).Thực hiện như T 1

3 Bài tập2 ( 15’)

- Gv hướng dẫn hs viết bài: - Hs đọc yêu cầu bài và đọc nội dung bài

- Viết đoạn văn khác miêu tả hoạt động chim bồ câu

- Chú ý: Viết đặc điểm nổi bật của chim

bồ câu, có ý nghĩ, cảm xúc của mình vào

- Hs viết đoạn văn

- Trình bày:

- Gv nx chung, ghi điểm

- Nhiều học sinh đọc, lớp nx, bổ sung

4 Củng cố, dặn dò (2’)

- Về nhà đọc bài và hoàn thành bài văn vào vở Chuẩn bị KT cuối năm

Trang 13

-Toán: Luyện tập chung (Tr 177)

I Mục tiêu:

- Đọc được các số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số tự nhiên

- So sánh hai phân số

* Ghi chú: BT cần làm: BT1; BT2 (thay phép chia 101598 : 287 bằng phép chia cho

số có hai chữ số; BT 3 (cột 1); BT4

- HS khá giỏi làm bài 5

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số ta

làm như thế nào? Lấy ví dụ? - 2 hs nêu và lấy ví dụ, lớp nx, trao đổi.

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới (32’)

1 Giới thiệu bài.(1’)

2 Bài tập:(31’)

Bài 1 Đọc các số: - Hs đọc và nêu chữ số 9 ở hàng và giá trị

- Gv cùng hs nx chốt bài đúng

Bài 2.

- Gv cùng lớp nx, chữa bài

- Hs nêu yêu cầu bài

- 4 Hs lên bảng chữa bài, lớp làm bài vào nháp

Bài 3 Làm tương tự bài 2. Thự tự điền dấu là: <; =; >; <

Bài 4 Hs làm bài vào vở. - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài

- Gv thu chấm một số bài, nx chung và

chữa bài:

Bài 5: (HSKG)

Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là:

120 : 3 x 2 = 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

120 x 80 = 9600 (m2)

Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là:

50 x (9600:100)= 4 800 (kg)

4 800 kg = 48 tạ

Đáp số: 48 tạ thóc a)Ta có ab0-ab= 207

* Ta nhận thấy b phải khác 0 vì nếu b = 0 thì 0 – 0 =0 ( khác 7 )

Lấy 10 – b = 7; b = 3, nhớ 1 sang a thành a + 1 ( ở hàng chục )

* b trừ a + 1 bằng 0 thì a + 1 = 3, ta tìm được a = 2

Vậy ta có phép tính 230 – 23 = 207

3 Củng cố, dặn dò:(2’) - Nhận xét tiết học, về nhà làm bài tập trong VBT

Ngày đăng: 10/01/2018, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w