1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 tuần (21)

19 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn.. - Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước... trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc được khổ th

Trang 1

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng , năm )

II/ Chuẩn bị:

GV: Tờ lịch 2011

HS: VBT, BC

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4-5 phút)

- 1 năm có bao nhiêu tháng? những tháng nào có 30

ngày, 31 ngày, 28, 29 ngày?

Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: GT, ghi đề: Luyện tập

HĐ1: Thực hành: 20 - 25 phút)

BT1: Gắn lên bảng tờ lịch 2004 và HD HS làm câu

a

-YC HS đọc đề và tự làm VBT câu b, c

-Theo dõi, nhận xét

BT2: Gọi học sinh đọc đề

-YC tự HS làm VBT

-Chấm bài, nhận xét,

BT3: gọi HS đọc đề (Dành cho hs khá, giỏi)

-Gọi HS trao đổi cặp và trả lời câu hỏi:

BT4: Ghi sẵn lên bảng gọi học sinh lên làm (Dành

cho hs khá, giỏi)

-Chấm bài, nhận xét: chốt lại

Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng

năm đó là thứ 4 (khoanh vào c là đúng)

3.Củng cố:(3 phút)

-1 năm có bao nhiêu tháng?

-Những tháng nào có 30 ngày và những tháng nào

có 31 ngày?

4.Dặn dò: (2 phút)- Nhận xét tiết học

-Bài sau: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính

-1,3 HS trả lời -Nhận xét, bổ sung

-1,2 HS nhắc lại đề

-Quan sát -Làm bài tập ở vở bài tập 1,3 HS trả lời:

Nhận xét, bổ sung -1,2 HS đọc -Làm vbt (đối chiếu vở KT)

1,3 HS khá giải thích Nhận xét, bổ sung

-1,2 HS đọc đề 1,4 HS trả lời (bổ sung) 1,4 HS yếu nhắc lại

-1 hS làm trên bảng

Cả lớp làm vở bài tập -Đổi vở KT

-1,2 HS yếu nhắc lại

-1,3 HS nêu

Trang 2

TUẦN 22

Thứ hai ngày 20 tháng 01 năm 2014

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN : NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ I/ Mục tiêu:

A- TẬP ĐỌC :

- Bước đầu biết đọc phân biềt lời người dẫn truyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn đem khoa học phục vụ con người.Trả lời được câu 1,2,3,4

B Kể chuyện

1 Rèn KN nói: Biết cùng bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai (người dẫn

chuyện, Ê-đi-xơn, bà cụ)

2 Rèn KN nghe

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh ảnh minh hoạ câu chuyện sgk

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc

III Hoạt động dạy học:

TẬP ĐỌC :

A- Kiểm tra bài cũ : 5 phút

Bàn tay cô giáo

- Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm ra những gì?

- Hãy tả bức tranh cắt dán giấy của cô giáo?

- Nhận xét

B- Dạy bài mới : 20 – 25 phút

1- Giới thiệu bài :

2- Luyện đọc :

a- GVđọc toàn bài

b- HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

GV viết bảng từ Ê-đi-xơn

GV theo dõi sửa lỗi

- Đọc từng đoạn văn trước lớp

Lưu ý : Đọc đúng câu hỏi, câu cảm

- Giúp hs hiểu nghĩa các từ ngữ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc ĐT đoạn 1 ;đọc cá nhân đoạn 1 , 2 , 3

3 Tìm hiểu bài :

- Nói những điều em biết về Ê-đi-xơn

- GT về tiểu sử Ê-đi-xơn

+Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy ra vào

lúc nào?

+Bà cụ mong muốn điều gì?

+Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩ

gì?

+Nhờ đâu mong muốn của bà cụ được thực hiện?

+Theo em khoa học đã mang lại những lợi ích gì

cho con người?

- 3 HS

- HS chú ý

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện phát âm

- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn

- HS trả lời và đặt câu với các từ ngữ mới trong sgk

- HS đọc theo 4 nhóm

- Cả lớp ĐT 1 đoạn -Ba HS nối tiếp nhau đọc các đoạn

2, 3, 4

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS phát biểu

- HS lắng nghe

Trang 3

-GV chốt lại: Khoa học cải tạo thế giới, làm cho

con người sống tốt hơn

4- Luyện đọc lại :

- GV đọc mẫu đoạn 3

- Hướng dẫn HS đọc đoạn 3

- Thi đọc đoạn 3

- Thi đọc truyện theo 3 vai ( người dẫn

chuyện , Ê- đi -xơn , bà cụ )

- HS lắng nghe

- HS chú ý

- 2 HS thi đọc

- Phân vai đọc

KỂ CHUYỆN :

1- GV nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí nhớ , tập kể

lại câu chuyện theo cách phân vai

2- Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo

vai

- Nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ-kết

hợp lời kể với động tác cử chỉ điệu bộ

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm, dựng

lại câu chuyện hấp dẫn sinh động nhất

- Nhận xét , bình chọn

A-Củng cố: 3 phút

Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

-GV chốt lại: Ê-đi-xơn là nhà bác học vĩ đại –

Sáng chế của ông cũng như của nhiều nhà khoa

học góp phần cải tạo thế giới , đem lại những điều

tốt đẹp cho con người

- Tuyên dương những em học tốt

B.- Dặn dò: 2 phút - Nhận xét tiết học.

- HS chú ý

- HS tự hình thành nhóm phân vai

- HS thực hiện

- Cả lớp theo dõi

- HS phát biểu

- HS lắng nghe

Trang 4

Thứ ba ngày 21 tháng 01 năm 2014

Toán:

HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH

I/ Mục tiêu:

- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

II/ Chuẩn bị:

GV: Com pa,

HS: Vbt, bc, com pa

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4-5 phút)

-Trong 1 năm:

+ Những tháng nào có 30 ngày?

+ Những tháng nào có 31 ngày?

-Nhận xét cho điểm

2 Bài mới: GT, ghi đề : HÌnh tròn, tâm, đường kính,

bán kính

HĐ 1: Giới thiệu hình tròn:(5-6 phút)

-Gắn lên bảng 1 số vật có dạng hình tròn như: mặt đồng

hồ, đĩa

-Tâm 0, bán kính

OM, đường kính AB

HĐ 2: GT cái com pa và cách vẽ hình tròn (5 -

9phút)

-YC HS chuẩn bị 1 com pa và GV GT kết hợp hướng

dẫn cách vẽ

-Gọi HS lên bảng thực hành

-Nhận xét cho điểm

HĐ 3: Thực hành (10-12 phút)

BT1: YC HS QS tranh SGK TLCH

-Nhận xét

BT2:

-HD HS vẽ vào giấy nháp: Tâm O bán kính 2cm

-Tâm I, bán kính 3cm

BT3:

-Viết sẵn lên bảng gọi HS lên bảng khoanh tròn

-KL: 2 câu đầu sai

Câu đúng: độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần 2 độ dài

đoạn thẳng CD

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Hình tròn là hình ntn? Tâm nằm ở đâu? thế nào là bán

kính?

4 Dặn dò: (2 phút)

-Tiết sau: Vẽ trang trí đường tròn

-Nhận xét tiết học

-1HS viết trên bảng -cả lớp ghi bc

-Cả lớp theo dõi -1,3 HS nhắc lại

-1 HS lên bảng vẽ -Từng học sinh tự chuẩn bị cho mình 1 tờ giấy nháp tập

vẽ -1,4 HS trả lời

-1,2 HS lên bảng vẽ -Cả lớp vẽ vào VBT

-1 HS lên bảng khoanh -Cả lớp làm VBT đã chép sẵn

-Tâm nằm giữa hình tròn; bán kính nằm 1 nửa hình tròn

Chính tả: (Nghe - viết )

Trang 5

Ê - ĐI - XƠN

I/ Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài chính tả bài “Ê - đi - xơn” Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng các bài tập điền về âm, dấu thanh dễ lẫn : dấu hỏi, dấu ngã

II/ Chuẩn bị:

GV: 3 phiếu BT làm BT2b

HS: VBT, BC

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:( 4-5 phút)

-Đọc HS viết: luyến tiếc, khủng khiếp, suy nghĩ,

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: GT - ghi đề: N-V : Ê - đi - xơn

HĐ 1: Hướng dẫn nghe viết (4-18 phút)

-Đọc bài viết 1 lần

-Chữ nào trong bài phải viết hoa?

-Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế nào?

-Đọc cho HS viết bc từ: Ê - đi - xơn, cụ già, móm

mém thùm thụp

-Nhận xét chữa lỗi

+Đọc từng câu, từng cụm từ cho HS viết

+Chấm, chữa bài

HĐ 2: Thực hành:(8-10 phút)

-Yêu cầu HS đọc thầm 2b và giải câu đố

-HS tự làm vào vbt

- Lần lượt hs lên bảng làm

-Cùng HS nhận xét, kết luận:

2b/ là cách đồng

Chẳng, đổi, dẻo, đĩa

3.Củng cố: (3 phút)

-Thi tìm từ ngữ có dấu hỏi, dấu ngã

(Nêu cách chơi và luật chơi)

-Nhận xét tuyên dương, cho điểm

4.Dặn dò: (2 phút)

-Bài sau: Một nhà thông thái

-Cả lớp viết bảng con

-1 HS viết trên bảng lớp

-Lắng nghe -1,2 HS đọc -(Những chữ đầu đoạn, đầu câu

và tên riêng ) (Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng) -1,2 HS nêu

-Cả lớp viết bc -1HS viết trên bảng -Cả lớp viết bài vở chính tả -Đổi vở soát lỗi

-Đọc thầm

- 1hs lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập

-Nhận xét, tuyên dương bạn -1,3 HS đọc lại câu đố và phần giải đáp

-Mỗi tổ 1,3 em thi ghi nhanh -Nhận xét, bổ sung

Trang 6

Thứ tư ngày 22 tháng 01 năm 2014

Tập đọc:

CÁI CẦU

I/ Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bài thơ nói lên bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc

cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất.( trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc

được khổ thơ em thích)

II/ Chuẩn bị:

GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4-5 phút)

-KT bài Nhà bác học và bà cụ:

+ Hãy nói những điều em biết về Ê-đi-xơn?

+ Theo em, nhà KH đem lại lợi ích gì cho con

người?

-Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

HĐ1: (10-15 phút) Luyện đọc:

Đọc diễn cảm toàn bài và gợi ý giọng đọc

- Đọc từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp.(theo dõi nhắc nhở HS

đọc)

Giảng nghĩa từ: chum, ngòi, sông Mã,

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Đọc đồng thanh cả bài

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài: (6-8 phút)

-YC HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi SGK

C1: Người cha trong bài thơ làm nghề gì?

C2: Cha gởi cho bạn nhỏ tấm ảnh, được bắc qua

sông nào?

KL: Cha làm nghề xây dựng; Cầu Hàm Rồng

bắc qua sông Mã

- Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ dến những

gì?-Bạn nhỏ yêu nhất cầu nào, vì sao?

- Bài thơ cho thấy tình cảm bạn nhỏ đối với cha

ntn?(gv ghi nội dung ở bảng)

HĐ 3: Học thuộc lòng bài thơ: (8-10 phút)

-Tổ chức thi đọc từng dòng thơ, khổ thơ

-Nhận xét, cho điểm

-Thi đọc cả bài

3.Củng cố: (3 phút)

-Cho HS nêu lại nội dung bài thơ

-Thi đọc thuộc cả bài thơ-Nhận xét cho điểm

4.Dặn dò: (2 phút)

-Bài sau: Nhà ảo thuật

-1,2 HS đọc và trả lời câu hỏi

-Cả lớp lắng nghe -Từng HS nối tiếp đọc (2 lượt) -1,8 HS đọc từng khổ thơ

-Các nhóm luyện đọc -ĐD các nhóm đọc đoạn -Cả lớp đọc ĐT cả bài

- 1,2 HS trả lời - HS # nhận xét, bổ sung -Trao đổi cặp trả lời

-Đại diện trả lời, nhận xétBS

-Bạn yêu cha và tự hào về cha vì bạn yêu cái cầu của cha nhất

-1,4 HS trả lời -Nhận xét, góp ý Cho HS nêu nội dung bài thơ -1,3 HS khá đọc cả bài

-1,3 HS thi đọc cả bài thơ

-1,3 HS nối tiếp nêu -Lắng nghe

Toán:

Trang 7

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

II/ Chuẩn bị:

GV: Com pa,

HS: Vbt, bc, com pa

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4-5 phút)

-Trong 1 năm:

+ Những tháng nào có 30 ngày?

+ Những tháng nào có 31 ngày?

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới: GT, ghi đề: Luyện tập

HĐ 3: Thực hành (25 phút)

BT1:

-HD HS vẽ vào giấy nháp: Tâm O bán kính 3cm

-Tâm I, bán kính 4cm

BT2:

- Gọi HS vẽ đường tròn đường kính 6cm và xác định

tâm O

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Hình tròn là hình ntn? Tâm nằm ở đâu? thế nào là

bán kính?

4 Dặn dò: (2 phút)

- Tiết sau: Nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số

- Nhận xét tiết học

-1HS viết trên bảng -cả lớp ghi bc

- 2 HS lên bảng vẽ -Từng học sinh tự chuẩn bị cho mình 1 tờ giấy nháp tập

vẽ

- 2 HS lên bảng vẽ

- Cả lớp vẽ vào VBT -Tâm nằm giữa hình tròn; bán kính nằm 1 nửa hình tròn

Trang 8

Tự nhiên - xã hội:

RỄ CÂY

I/ Mục tiêu:

- Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

II/ Chuẩn bị:

GV: các loại rễ cây, giấy A4

HS: sưu tầmcác loại rễ cây

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3-5 phút)

- Nêu các loại thân cây thảo, thân gỗ, thân bò

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

HĐ1: MT nêu được đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ

phụ, rễ củ: (10 - 12 phút)

- YC HS quan sát hình 1, 2, 3, 4/82 và mô tả đđ của rễ

cọc, rễ chùm

- Quan sát hình 5 ,6, 7/83 mô tả đặc điểm của rễ phụ, rễ

củ

KL: Đa số cây có 1 rễ mọc to và dài, xung quanh rễ

đó đâm ra nhiều rễ con, gọi là rễ cọc; 1 số cây khác

có nhiều rễ mọc đều nhau thành chùm gọi là rễ

chùm; một số cây ngoài rễ chính còn có rễ phụ mọc

ra từ thân hoặc cành cây có rễ phình to tạo thành

củ gọi là rễ củ.

HĐ 2: Làm việc với vật thật:(10 -13 phút)

- Phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy A4 và HD HS cách gắn

sản phẩm

-Nhận xét, tuyên dương nhóm trình bày đẹp, có sáng

tạo, có ý nghĩa

KL: Cần phải làm gì khi có cây mới mọc xuồng đất?

3.Củng cố: (3 phút)

- Cho HS nhắc lại bài học

- Thi nêu tên các cây loại rễ cọc, chùm, rễ củ

4.Dặn dò: (2 phút)

- Nhận xét tiết học

- Bài sau: Rễ cây (tiếp theo)

-1,3 HS nêu -Nhận xét bổ sung -1,2 HS nhắc lại đề

-Các nhóm trao đổi cặp

-Đại diện các nhóm trình bày -Nhận xét bổ sung

-1,2 HS nhắc lại nội dung kết luận

-Thảo luận nhóm -Đại diện nhóm lên bảng gắn

và trình bày -Nhận xét, bổ sung -1,2 HS nêu lại nội dung bài học

-Cần chăm bón cẩn thận khi còn là cây non

- Nối tiếp nêu

Trang 9

Thứ năm ngày 23 tháng 01 năm 2014

Toán:

NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ một lần )

- Giải bài toán gắn với phép nhân

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: 5 phút

Gọi 2 – 3 học sinh lên vẽ hình tròn có tâm O, bán

kính OA

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:Giới thiệu, ghi đề (20 – 25 phút)

HĐ1 : a/Hướng dẫn hs trường hợp nhân không

nhớ.

- GV giới thiệu phép nhân viết lên bảng: 1034 x 2

= ?

- Gọi hs nêu cách thực hiện

- Thực hiện từ phải sang trái

- Sau khi đặt tính xong cho học sinh viết phép

nhân và kết quả theo hàng ngang

b/ Hướng dẫn trường hợp nhân có nhớ 1 lần

- Gv nêu phép tính, viết lên bảng sau: 2125 x 3

= ?

- Cho học sinh viết phép nhân và kết quả theo

hàng ngang

Lưu ý: Lượt nhân nào có kết quả lớn hơn hoặc

bằng 10 thì “ phần nhớ “được cộng sang kết quả

của phép nhân hàng tiếp theo.

- Khi nhân ta nhân rồi mới cộng thêm “ phần

nhớ “ ở hàng liền trước.

4 Thực hành:

Bài 1: Gọi học sinh đọc đề

- Bài toán yêu cầu gì ?

- Gọi 4 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên chấm bài ở bảng, nhận xét, ghi điểm

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề(cột a)

- Bài này yêu cầu gì ?

- Giáo viên nhận xét, chấm điểm

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Bài toán yêu cầu gì? Trong bài toán đã cho biết

gì?

- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt và giải

Tóm tắt

1 bức tường: 1015 viên gạch

4 bức tường: ? viên gạch

Bài 4: Gọi học sinh đọc đề (cột a)

- Bài toán yêu cầu điều gì ?(2000 x 2 = ?)

HS thực hiện

- 2 nhân 4 bằng 8, viết 8

- 2 nhân 3 bằng 6, viết 6

- 2 nhân 0 bằng 0, viết 0

- 2 nhân 1 bằng 2, viết 2

- 1 học sinh tự đặt tính rồi tính:

2125 x 3 = ? Đặt tính:

- Học sinh viết phép nhân và kế quả theo hàng ngang

2125 x 3 = 6375

* 1 học sinh đọc đề bài và phân tích đề

- 4 em lên bảng, lớp làm vào vở

- Học sinh nhận xét

* 1 học sinh đọc đề bài và phân tích đề

- Gọi 4 hs lên bảng,lớp làm vào vở

- Học sinh nhận xét, sửa bài

* 1 học sinh đọc đề bài

- Trả lời

- Học sinh lên bảng tóm tắt và giải Giải

Số viên gạch xây 4 bức tường :

1015 x 4 = 1060 ( viên gạch ) ĐS: 4060 viên gạch

* 1 học sinh đọc đề bài

- 2 em lên bảng mỗi em làm 1 cột,

1034

x 2 2068

2125

x 3 6375

Trang 10

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố: (3 phút)

Giáo viên nhận xét tiết học

4.Dặn dò: (2 phút)

- Bài sau: Luyện tập

lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét

Trang 11

Thủ công

ĐAN NONG MỐT ( TIẾT 2 )

I.Mục tiêu:

-Biết cách đan nong mốt

-Kẻ cắt đước các nan tương đối đều nhau

-Đan được nong mốt Dồn được nan nhưng có thể chưa khít.Dán được nẹp xung quanh tấm đan

*Đan đước tấm nan đúng, đep, màu sắc hài hoà, có thể tạo hình đơn giản

II.Chuẩn bị: GV: Mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa.Tranh quy trình đan nong mốt Học sinh: Giấy màu thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (1-2 phút)

Kiểm tra dụng cụ của học sinh

2 Bài mới: GT-ghi đề: Đan nan mốt(tiết 2)

HĐ 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét(5-8 phút)

-GT tấm đan nong mốt và HD HS nhận xét

-Trong thực tế: đan nong mốt được ứng dụng làm đồ

dùng trong gia đình như rổ, rá

-Để đan nong mốt người ta sử dụng nan tre, mây, lá

dừa, trong bài học này chúng ta học cách đan nong mốt

bằng giấy, bìa

HĐ2: HD mẫu: (8-9 phút

Bước 1: Kẻ, cắt các nan đan

Dùng thước để kẻ dọc và kẻ ngang cách đều nhau 1 ô

Cắt 7 nan ngang và 4 nan dùng để dán nẹp xung quanh

tấm đan có kích thước rộng 1ô, dài 9ô Nên đan 2 nan

khác màu để dể phân biệt

Bước 2: Đan nan mốt bằng giấy, bìa.

Đan nan ngang thứ nhất: Đặt các nan dọc lên bàn,

đường nối liền các nan dọc nằm ở phía dưới Sau đó nhất

nan dọc 2, 4, 6, 8 lên và luồn nan ngang thứ nhất khít với

đường nối liền các nan dọc

Đan nan thứ 2: Nhất nan dọc 1, 3, 5, 7, 9

Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm nan đan

HĐ3: Thực hành đan nan: (10 -18 phút)

-YC HS nêu cách đan nan và tổ chức cho HS đan nan

-Theo dõi giúp đỡ các nhóm đan nong mốt

-Nhận xét, đánh giá sản phẩm

3 Củng cố: (3 phút)

-Nhắc lại tiết vừa học

-Yêu cầu học sinh về nhà tập cắt, dán đan nong mốt

4.Dặn dò: (2 phút)

-Bài sau: Thực hành đan nong đôi

-Cả lớp chơi trò chơi: ” Đi chợ”

-1,2 HS nhắc lại đề -Lắng nghe và quan sát

-Theo dõi cô hướng dẫn

-Từng HS tự làm cá nhân

-Các tổ trưng bày sản phẩm -Đánh giá sản phẩm của bạn

-1,3 HS nêu lại cách cắt, đan nong mốt

- Lắng nghe

Ngày đăng: 10/01/2018, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w