- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc.. - Yêu cầu học sinh nhắc lại tên các câu chuyện đã học trong tiết tập đọc và được nghe trong tiết tập làm văn.. - Yêu cầu học sin
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2013
Tiếng Việt:
ƠN TẬP- KIỂM TRA(Tiết 1, 2)
I/ Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đúng , rành mạch bài văn, đoạn văn đã học, trả lời được 1 câu hỏi về nội dung
đoạn, bài
- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho ( BT2 )
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh
II Đồ dùng dạy học:
*GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8
Bảng viết sẵn nội dung bài tập 2
*HS: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy,học:
1 Bài cũ: (5 phút) 3HS đọc thuộc lịng bài thơ
2 H: Con ong, con cá, con chim yêu những gì? Vì sao?
H: Hãy nĩi lại nội dung hai câu cuối khổ thơ đầu bằng lời của em?
H: Nêu nội dung chính của bài?
Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài- Ghi bảng.
Tiết 1:
HĐ1: Ơn luyện đọc , học thuộc lịng (15phút)
- GV cho Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Cho Học sinh lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
tập đọc
- GV nhận xét ghi điểm từng em
HĐ2: Ơn luyện về phép so sánh (7-8 phút)
Bài 2 : Hoạt động cá nhân
- Gọi Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc câu mẫu
H: Trong câu văn trên, những sự vật nào được
so sánh với nhau?
H: Từ nào được dùng để so sánh sự vật với
nhau?
- Yêu cầu Học sinh làm bài tập vào vở
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3:Hoạt động nhĩm(7-8 phút)
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhĩm
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh chơi:” Thi tiếp sức “
- GV nêu yêu cầu luật chơi
- GV nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc.
Tiết 2:
I/ Yêu cầu cần đạt:
-1 Học sinh đọc yêu cầu bài
- Lần lượt từng em lên bốc thăm, về chỗ chuẩn
bị khoảng 2 phút
- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi
- Học sinh theo dõi nhận xét
- 1 Học sinh đọc yêu cầu
- 1 học sinh đọc
- HS suy nghĩ và trả lời
- Làm bài vào vơ û, Học sinh lên bảng
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm 4
- Các đội cử đại diện HS
Trang 2Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai
là gì ?
- Kể được từng đoạn câu chuyện đã học
HĐ3: Ơn luyện cách đặt câu hỏi cho bộ phận
câu : Ai là gì?
Bài 2 : Hoạt động nhĩm.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
H: Các em đã được học những mẫu câu nào?
H: Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi
nào?
H: Vậy ta đặt câu hỏi cho bộ phân đĩ như thế
nào?
- Yêu cầu học sinh đặt câu hỏi phần b theo
nhĩm bàn
- Gv giúp đỡ các nhĩm
- Yêu cầu các nhĩm trình bày trước lớp
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3 : Hoạt động cá nhân
- Gọi học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên các câu chuyện
đã học trong tiết tập đọc và được nghe trong tiết
tập làm văn
- Gọi HS lên thi kể chuyện
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố - D ặn dị: (2 phút)- GV nhận
xét tiết học
Về ôn lại các bài tập đọc và
bài học thuộc lòng
chơi
- Cả lớp theo dõi cổ vũ
- 2 Học sinh đọc yêu cầu đề
- HS trả lời
- Học sinh trao đổi theo nhóm bàn
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
-2 HS nêu yêu cầu của bài
- Học sinh nhắc lại tên các câu chuyện
- Học sinh thi kể câu chuyện mình thích
- Cả lớp theo dõi, nhận xét,
TỐN GĨC VUƠNG, GĨC KHƠNG VUƠNG
I yêu cầu cần đạt:
- Giúp HS bước đầu cĩ biểu tương về gĩc, gĩc vuơng,gĩc khơng vuơng
- Biết dùng ê ke để nhận biết gĩc vuơng, gĩc khơng vuơng và để vẽ gĩc vuơng
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Ê ke, thước dài, phấn màu
- HS: Ê ke, vở, SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 31 Bài cũ: (5 phút)
* Bài 1: Nối phép tính với kết quả đúng
48 : 4 46 : 2 36 : 3
12
* Bài 2: Điền dấu * vào kết quả đúng:
56 : x = 7
x = 9 x = 8(dư 2) x = 8
2 Bài mới : Giới thiệu bài.Ghi bảng.
HĐ1: Giới thiệu về góc (6-8’)
- Yêu cầu học sinh quan sát hình ảnh hai kim
đồng hồ tạo thành một góc.(GV treo tranh)
H: Mỗi hình vẽ có được coi là một góc không?
- GV vẽ lên bảng các hình vẽ về góc như các góc
tạo bởi hai kim trong mỗi đồng hồ
A E M
G
0 B D P
N
- GV chốt: Góc được tạo bởi hai cạnh có chung
một điểm gốc Góc thứ nhất có hai cạnh OA và
OB, góc thứ hai có hai cạnh là DE và D G
- Yêu cầu học sinh nêu các cạnh của góc thứ ba
- GV nêu tiếp: Điểm chung hai cạnh góc gọi là
đỉnh của góc Góc thứ nhất có đỉnh O, góc thứ
hai có đỉnh D, góc thứ ba có đỉnh P
- Yêu cầu học sinh đọc tên các góc
HĐ2: Giới thiệu góc vuông, góc không vuông.
(5-7’)
- GV vẽ lên bảng góc vuông AOB và giới thiệu:
Đây là góc vuông
- Học sinh nêu tên đỉnh, các cạnh tạo thành góc
vuông
AOB. GV vẽ tiếp hai góc MNP, CED lên bảng
- Yêu cầu học sinh nhận xét và nêu tên đỉnh và
các cạnh của từng góc
HĐ3: Giới thiệu êke (3-5’)
- Cho Học sinh quan sát ê ke loại to và giới thiệu:
Đây là thước ê ke Thước ê ke dùng để kiểm tra
góc vuông hay không vuông và để vẽ góc vuông
H: Thước ê ke có hình gì? Có mấy cạnh và mấy
góc?
HĐ4: Luyện tập – Thực hành (15-17’)
Bài 1: Hoạt động cá nhân.
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra góc vuông
- Yêu cầu HS lên vẽ góc vuông
- HS quan sát
- Học sinh tự trả lời
- HS theo dõi
- Học sinh đọc tên các góc còn lại
- HS quan sát
- Học sinh nêu
- HS quan sát
- HS nhận xét
- HS quan sát
- HS trả lời
Trang 4- Tương tự cho HS vẽ góc vuông đỉnh M, cạnh
MC, MD
- GV nhận xét, sửa bài, chốt kết quả đúng
Bài 2: Hoạt động cá nhân.
- Gọi HS đọc đề
- GV dán tờ giấy có vẽ sẵn các hình vẽ.( 3 hình
dòng 1)
- Yêu cầu học sinh dùng ê ke để kiểm tra góc
vuông và các góc không vuông
- GV theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng
trong khi kiểm tra góc
- GV nhận xét, sửa bài, chốt kết quả đúng
Bài 3: Hoạt động cá nhân.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS kiểm tra góc và trả lời câu hỏi
Bài 4: Hoạt động nhóm.
- Yêu cầu HS đọc đề
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm bàn
- Gọi đại diện nhóm lên bảng thi ai nhanh hơn
- GV nhận xét.Chốt đáp án đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
3.Củng cố - Dặn dò: (2')- Học sinh nhắc lại cách
vẽ góc vuông, góc không vuông
- Về nhà luyện vẽ góc vuông, góc không vuông
- 1 HS nêu yêu cầu bài 1
- Dùng ê ke kiểm tra 4 góc của hình chữ nhật
- 1 HS lên vẽ
- Học sinh vẽ vào vở nháp, 1HS lên bảng
- 2 học sinh đọc đề
- Cả lớp kiểm tra trong sách, 1học sinh lên bảng
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- 1 học sinh nêu yêu cầu đề
- Học sinh kiểm tra và trả lời
- 1 học sinh đọc đề
- Học sinh thảo luận nhóm bàn
- Đại diện nhóm lên bảng làm
- Cả lớp theo dõi cổ vũ
Trang 5
Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013
TOÁN THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG Ê KE
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết sử dụng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông,dùng ê ke
để vẽ góc vuông trong trường hợp đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- GV :Thước vuông, Ê ke
- HS: Ê ke ,vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: (5 phút) Bài 4 : Gọi học sinh lên bảng chữa bài
2 Bài mới: Giới thiệu bài- Ghi bảng
HĐ1: Nhận biết góc vuông và góc không
vuông
Bài 1: Hoạt động cá nhân.(5-6 phút)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS thực hành vào vở nháp gọi HS
lên bảng vẽ
- GV theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng
túng
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét sửa bài
Bài 2 : Hoạt động cá nhân.(6-7 phút)
- Yêu cầu HS đọc bài tập 2
- Yêu cầu HS quan sát tưởng tượng, nếu có
khó khăn có thể dùng Ê ke để kiểm tra góc nào
là góc vuông, góc nào là góc không vuông có
trong mỗi hình
H: Mỗi hình bên có mấy góc vuông?
Bài 3 :Hoạt động cá nhân.(5-6 phút)
- Yêu cầu HS đọc bài tập 3
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 1,2 ,3 ,4 trong
sách giáo khoa.,tưởng tượng rồi chỉ ra hai
miếng bìa nào có thể ghép lại được một góc
vuông như hình A hoặc hình B ?
3.Củng cố - Dặn dò: (2')- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài chuẩn bị cho tiết sau
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hành vẽ vào giấy nháp.3 HS lên bảng
- HS nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc bài tập
- HS dùng Ê ke để kiểm tra
- HS trả lời
- 2 HS đọc bài
- HS nêu
- HS trình bày
Tiếng Việt
ÔN TẬP – KIỂM TRA ( TIẾT 3)
I Yêu cầu cần đạt:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Trang 6- Đặt được 2 - 3 câu theo mẫu Ai là gì ?.
- Hoàn thành đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường (xã, quận, huyện ) theo mẫu
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc.Bốn tờ giấy khổ A4 Mẫu đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy –học :
1 Bài cũ :(5 phút) Kiểm tra một số em đọc bài.
2.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi bảng.
HĐ1: Kiểm tra tập đọc.(12-15phút)
*Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
- GV ghi điểm từng em
HĐ2: Củng cố câu Ai là gì?(7-8 phút)
Bài 2: Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS đọc bài tập 2
- Yêu cầu HS làm miệng
- Yêu cầu các em làm vào vở
- Yêu cầu HS đọc bài của mình làm
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
HĐ3: Củng cố viết đơn.(8-10 phút)
Bài 3.Hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS đọc bài tập 3
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập
3 vào tờ bìa đã phát
- Yêu cầu các nhóm dán kết quả lên bảng
và đọc lá đơn của nhóm mình trước lớp
- GV nhận xét về nội dung điền và hình
thức trình bày đơn
- Tuyên dương nhóm làm tốt nhất
3 Củng cố - Dặn dò : (2') - HS ghi nhớ
mẫu đơn để viết một lá đơn đúng thủ tục
khi cần thiết
Những HS chưa kiểm tra tập đọc về nhà
tiếp tục luyện đọc
- HS lên bốc thămđọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc bài
- Một số HS làm miệng
- HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình, lớp nhận xét
- 2 HS đọc bài –Cả lớp theo dõi
- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu
- Đại diện 4 nhóm dán và đọc lá đơn của nhóm mình trước lớp
- HS theo dõi
Trang 7
Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 2013
Tiếng Việt
ƠN TẬP – KIỂM TRA (Tiết4) I.Yêu cầu cần đạt:
- Mức đọ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được câu hỏi chỉ bộ phận câu Ai làm gì ?
- Nghe viết đúng, trình bày sạch sẽ , đúng quy định bày chính tả; tốc độ viết khoảng 55 chữ/15 phút, khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bảng phụ ghi sẵn đọan văn bài tập
- HS : Vở luyện từ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy –học :
1 Bài cũ : (5 phút) HS bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi.
2 Bài mới : Giới thiệu bài- Ghi bảng.
HĐ1 : Kiểm tra tập đọc.(12-14 phút)
- GV tiến hành tương tự như tiết 1
HĐ2: Ơn luyện , củng cố vốn từ.(7-8
phút)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Treo bảng phụ ghi bài 1
- Yêu cầu HS Làm bài
- Gọi HS nhận xét và giải thích vì sao lại
chọn từ đĩ
- Thu bài chấm – sửa bài Nhận xét chung
HĐ3: Ơn luyện đặt câu theo mẫu Ai làm
gì?
(7-8 phút)
Bài 2: Yêu cầu đọc đề
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, sửa bài
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- GV cho HS đọc bài làm của mình trước
lớp
3 Củng cố: (2')-Về nhà ôn
tập lại những kiến thức đã
học
- Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu bài 1
- HS đọc đoạn văn
- Lớp suy nghĩ và tự làm vào vở bài tập.1 HS lên bảng sửa bài
- HS nhận xét và giải thích
- Theo dõi sửa bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng - Lớp làm vào vở
- Học sinh nhận xét
3-5 HS đọc
Trang 8Tiếng Việt
ÔN TẬP – KIỂM TRA (Tiết 5)
I/ Yêu cầu cần đạt :
- Mức độ yêu cầu cần đạt về kĩ năng đọc như tiết 1
- Lựa chọn từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ ngữ chỉ sự vật
- Đặt được 2 -3 câu theo mẫu Ai làm gì ?
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
- Bảng phụ viết đoạn văn bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
Kiểm tra học thuộc lòng: ( 1/3 HS
trong lớp)
- Giáo viên ghi điểm
2 Bài tập 2:
* Thứ tự cần điền
Tháp xinh xắn…
Bàn tay tinh xảo ….
Công trình đẹp đẽ, tinh tế ….
3 Bài tập 3:
- Giáo viên nhắc lại yêu cầu bài tập
4 Củng cố - Dặn dò: (2')
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tiếp tục ôn tập học
thuộc lòng
HS lên bốc thăm chọn bài học thuộc lòng
HS học thuộc lòng cả bài thơ, đoạn văn theo phiếu chỉ định
HS đọc yêu cầu bài tập 2
- 2 HS đọc đoạn văn trên bảng -
cả lớp đọc thầm
- HS làm bài theo cặp
3 HS lên bảng làm bài sau đó đọc kết quả và giải thích vì sao chọn từ đó Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- 2 HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- HS làm việc cá nhân viết câu ra
vở nháp
- HS đọc bài làm - cả lớp cùng giáo viên nhận xét
Trang 9TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I Yêu cầu cần đạt :
- Khắc sâu kiến thức đã học về các cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và thần kinh : cấu tạo ngoài, chức năng, giữ vệ sinh
- Biết không dùng các chất độc hại đối với sức khỏe như : thuốc lá, ma túy, rượu
II Đồ dùng dạy học:
- GV: - Các hình trong SGK trang 36.Bảng phụ
- Bộ phiếu rời ghi các câu hỏi ôn tập để HS rút thăm
- HS: SGK – Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: (5 phút)
Bài tập: Hãy điền Đ trước những việc làm có lợi cho cơ quan thần kinh:
Ngủ đúng giờ Nghỉ ngơi hợp lý
Làm việc quá sức Đọc sách quá khuya
H Sinh hoạt và học tập theo thời gian biểu có lợi gì?
2 Bài mới: Giới thiệu bài-ghi bảng
HĐ1: Thử tài kiến thức.(12-15 phút)
- GV chia lớp thành 4 đội.Mỗi đội cử 1 bạn làm giám
khảo , theo dõi ,ghi lại các câu trả lời của các đội
- Phổ biến cách chơi và luật chơi
- Các đội lên bốc phiếu hỏi về một trong 4 cơ quan
được học.Sau khi thảo luận trong vòng một phút.Đội
phải trả lời Mỗi câu trả lời đúng đội ghi được 5 điểm
Câu trả lời sai không tính điểm
- Yêu cầu HS cả lớp chơi
- Ban giám khảo công bố điểm
- GV nhận xét các đội chơi, tổng kết cuộc thi công bố
đội thắng cuộc
HĐ2 :Vẽ tranh (8-10 phút)
- GV yêu cầu mỗi nhóm chọn một nội dung để vẽ tranh
vận động
- Chọn đề tài vận động không hút thuốc lá Đề tài vận
động không uống rượu Đề tài vận động không sử dụng
ma tuý
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn cùng thảo luận để
đưa ra các ý tưởng nên vẽ như thế nào và ai đảm nhiệm
phần nào
- GV theo dõi giúp đỡ HS tham gia
- Yêu cầu các nhóm trình bày sản phẩm
- GV nhận xét chung chấm điểm cho nhóm vẽ đẹp nội
dung vận động tốt
3 Củng cố - Dặn dò: (2')
- Tiết học này chúng ta đã học được nội dung gì?
- Học bài, chuẩn bị bài sau
- Các đội quan sát,thảo luận các câu hỏi
- Các nhóm lên trình bày nội dung mà nhóm mình đã bốc
- HS theo dõi và chọn nội dung
để vẽ tranh
- HS thực hành vẽ theo nhóm
- Các nhóm trưng bày sản phẩm của nhóm mình
- Các nhóm góp ý
TOÁN
ĐỀ- CA-MÉT, HÉC- TÔ MÉT
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết tên gọi, kí hiệu của đề - ca - mét và héc - tô - mét
- Biết quan hệ giữa đề- ca – mét và héc- tô- mét
Trang 10-Biết đổi từ đề –ca – mét, héc – tơ –mét ra mét.
II Đồ dùng dạy học:
-GV : bài soạn,SGK
-HS: SGK, Vở Tốn
III Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ (5 phút) Gọi 2 học sinh thực hiện
-Vẽ hình tam giác cĩ 1 gĩc vuơng
-Vẽ hình tứ giác cĩ 2 gĩc vuơng
2 Bài mới: Giới thiệu bài - ghi bảng.
HĐ1:Ơn lại đơn vị đo độ dài đã học.(5
phút)
H.Các em đã được học các đơn vị đo độ
dài nào?
- Gọi HS lên viết bảng lớp các đơn vị đã
học
HĐ2: Giới thiệu đề ca mét, héc tơ
-mét (6-8 phút)
- GV: đề -ca - mét, héc - tơ - mét là các
đơn vị đo độ dài Kí hiệu là đề - ca - mét
là dam, héc - tơ - mét là hm.(ghi bảng)
- Yêu cầu HS đọc lại
- Độ dài của 1 dam bằng độ dài của 10 m
- Ghi bảng: 1 dam = 10 m
- Độ dài của 1 héc – tơ –mét bằng độ dài
của 100 m và bằng độ dài của 10 dam
- Ghi bảng: 1 hm = 100 m 1 hm = 10 dam
- GV cho HS thực hiện đổi:
2 dam = … m 4 hm = … dam
3 hm =… m
HĐ3 :Luyện tập.(17-19 phút)
Bài 1 (dịng 1,2,3) Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS đọc bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- GV nhận xét chung
Bài 2: ( dịng 1, 2 )
Hoạt động nhĩm
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS thực hành làm bài trên phiếu
bài tập theo nhĩm
- Gv theo dõi giúp đỡ các nhĩm hồn
thành bài tập
- GV gọi các nhĩm trình bày kết quả làm
việc, chốt kết quả đúng
Bài 3: ( dịng 1, 2 ) Hoạt động cá nhân.
Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, sửa bài
- GV nhận xét, sửa bài
- HS trả lời
- 4 HS lên viết bảng
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS đọc: 1 dam bằng 10 mét
- HS đọc -3 HS đọc lại
- HS làm miệng
- 2 HS đọc
- HS suy nghĩ làm bài
- Từng HS nêu miệng
- HS nhận xét
- 1HS nêu yêu cầu
- Thảo luận theo nhóm bàn
- Các nhóm trình bày kết quả
- 2 HS nêu yêu cầu bài