+ Cách tiến hành - GV nêu từng tình huống Kết luận: Khi bạn có chuyện buồn em cần động viên, an ủi bạn hoặc giúp đỡ bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năngnhư giúp bạn chép bài,g
Trang 1Thứ Ba
05/ 10/ 2010
Chính tả 17 Ôn tập tiết 3Tập đọc 18 Ôn tập tiết 4Toán 42 Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê-ke.TNXH 17 Ôn tập con người và sức khỏe
Thứ Năm
07/ 10/ 2010
Toán 44 Bảng đơn vị đo độ dài
TNXH 17 Ôn tập con người và sức khỏe ( TT ),
Mỹ thuật 9
Thứ Sáu
08/ 10/ 2010
Tập làm văn 9 Kiểm tra ( Viết ) ( CT + TLV ).
Toán 45 Luyện tập
Chính tả 18 Kiểm tra ( Đọc )
Thể dục 18
SH lớp 9
Trang 2Thứ hai 04 tháng 10 năm 2010
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia se vui buồn cùng bạn
- Biết chia se vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hàng ngày
- HSKG : Hiểu được ý nghĩa của việc chia sẻ vui buồn cùng bạn
II/ Chuẩn bị: GV Tranh trong SGK
HS xem bài
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra bài cũ: Quan tâm
chăm sóc ông bà cha mẹ và anh
chị em
- Kể những việc đã làm thể
hiện sự quan tâm chăm sóc
ông bà, anh chi em?
2/ Bài mới
+ Khởi động : cả lớp hát bài lớp
chúng ta đoàn kết
* Hoạt động1/16 : Thảo luận phân
tích tình huống
@/Mục tiêu : HS biết một biểu
hiện của sự quan tâm chia sẻ vui
buồn cùng bạn
@/Cách tiến hành
- GV yêu cầu HS quan sát
tranh tình huống và cho
biết nội dung tranh
- GV giới thiệu tình huống
HS làm việc theo nhóm đôi
- HS trả lời 3 em
- HS từng cặp thảo luận – đại diện trình bày
- Lớp nhận xét
Trang 3-GV đính tranh minh họa nội
dung
- GV giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động2/16: HS làm việc
theo 2 nhóm.(10’)
+ Mục tiêu : Hs biết cách chia sẻ
vui buồn với bạn trong cac tình
huống
+ Cách tiến hành :
1/GV chia thành 2 nhóm :
- Nhóm 1 : khi bạn có chuyện vui
(được điểm tôt hay sinh nhật bạn…)
- Nhóm 2 : Chia sẻ với bạn khi
bạn gặp khó khăn trong học tập
hay có chuyện buồn…
2/HS thảo luận nhóm
* Hoạt động3/17: HS làm việc độc
lập.(8’)
+ Mục tiêu : HS biết bày tỏ thái
độ trước các ý kiến có liên quan
đến nội dung bài
+ Cách tiến hành
- GV nêu từng tình huống
Kết luận: Khi bạn có chuyện buồn em cần động viên, an ủi bạn hoặc giúp đỡ bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năng(như giúp bạn chép bài,giảng lại bài cho bạn nếu bạn phải nghỉ học ; giúp bạn làm một số việc nhà)để bạn có thêm sức mạnh vượt qua khó khăn
- HS từng nhóm thảo luận – đóng vai
- Lớp nhận xét
Kết luận: a Khi bạn có chuyện vui , cần chúc mừng , chung vui với bạn
b.Khi bạn có chuyện buồn, cần an ủi,động viên và giúp bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- HS đưa tay bày tỏ ý kiến, giải thích vì sao
Trang 4– Gv nhận xét, chốt.
- Giáo dục:Quan tâm chia sẻ với
bạn bè trong và ngoài lớp
3/ Củng cố:
4/ Nhận xét –Dặn dò Thực hiện
chia sẻ vui buồn cùng mọi người
xung quanh em
- Lớp nhận xét
kết luận: Các ý a,c,d,đ,e là đúng vì đã biết chia sẻ vui buồn với mọi người ; ý b sai vì chưa biết chia sẻ vui buồn với các bạn
+ Em đã có lần nào chia sẻ vui buồn cùng ai chưa kể cho lớp nghe
………
Môn : TOÁN Tiết 41 : Góc vuông, góc không vuông
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu có biểu tượng về góc,góc vuông,góc không vuông
- Biết sử dụng ê-ke để nhận biết góc vuông,góc không vuông và vẻ
được góc vuông ( theo mẫu )
- HSTB,Y thực hiện đúng được các yêu cầu của bài tập
- Bài tập cần đạt : bài 1,bài 2 ( 3 hình dòng 1) bài 3,4
II/ Chuẩn bị: GV.Ê ke + Mô hình đồng hồ
HS ê ke
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Oån định
2/ Kiểm cũ: Luyện tập
3/ Bài mới;
* Hoạt động1: Hướng dẫn nhận
biết góc vuông và góc không
- HS KG sữa bài tập 2 (cột 3,4/40 )và bài 4/40
Trang 5- GV cho HS xem các
đồng hồ Giới thiệu góc
và hướng dẫn nhận biết
góc vuông và góc
không vuông Hướng
dẫn sử dụng ê ke để
nhận biết góc nào
vuông và góc nào
- Hỗ trợ : GV đến hướng dẫn
HS Y dùng ê ke để kiểm tra và
vẽ góc vuông
- GV nhận xét
Bài tập2/42: HS làm việc
độc lập
- GV nhận xét, chốt:
Bài tập3/42: HS làm vào
- HS nhiều em lên nhận biết góc vuông và góc khong vuông bằng ê ke
a.HS cả lớp thực hiện nhận biết góc vuông bằng ê ke
- HS đại diện nêu số góc vuông Có 4 góc đều vuông
b.HSG,K vẽ lên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- HS từng em dùng ê ke để nhận biết góc vuông và góc không vuông, nêu tên đỉnh các góc
- HSGK, nêu trước -> HSTB,Y nêu theo , tên đỉnh và cạnh các góc vuông và không vuông
- Lớp nhận xét
a HSG,K nêu: Góc vuông có đỉnh A và cạnh AD và AE; Góc vuông có đỉnh D và cạnh Dm và Dn; Góc vuông có đỉnh G và cạnh GX và GY;
b.HSTB,Y nêu: Góc không vuông có đỉnhB và cạnh BG và BH; Góc không vuông có đỉnh C và cạnh CI và CK; Góc không vuông có đỉnh E và cạnh EQ vàEP
- HS nêu – lớp nhận xét:
Hình tứ giác có2 góc vuông làM vàQ; Có 2 góc không vuông là N vàP
Trang 6sách và nêu miệng
- Gv chốt
Bài tập4/42: HS làm vào
bảng con , nêu miệng
- Gv chốt:
4/ Củng cố :
- Giáo dục: Phân biệt rõ
góc vuông và góc
không vuông
5/ Nhận xét – Dặn dò: Về làm
vở bài tập Chuẩn bịo Bài tập
số 1,2/43
- Có 4 góc vuông là chữ D
- HS dùng ê ke để vẽ góc vuông có đỉnh P và cạnh PN và PH
- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
55 tiếng/phút);trả lời được 1 CH về nội dung đoạn,bài
- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã
- HSTB,Y đọc đúng các tiếng, từ
II/ Chuẩn bị Gv Thăm các bài tập đọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm cũ: Tiếng ru
2/ Bài mới
* Hoạt động1: Oân tập các bài
tập đọc.(10’)
- GV nhận xét, chấm
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi số 1,2,3/65
- HS bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi theo bài đọc
Trang 7*Họat động3:Làm bài
tập(10’)
bài tập1/69: HS làm vào
sách + bảng phụ:
Bài tập2/69: HS làm vào
sách + nêu miệng
3/ Củng cố
4/ Nhận xét – dặn dò: Về tiếp
tục ôn các bài tập đọc đã học
a.HSG: Hồ nước – chiiếc gương bầu dục khổng lồ
b.HSK: Cầu Thê Húc – con tôm
c.HSTB,Y : Đầu con rùa – trái bưởi
a HSG: Mảnh…một cánh diều
b HSTB,Y : Tiếng gió… tiếng sáo
c HSK: Sương sớm… như hạt ngọc
- HS mỗi em đọc lại một bài tập đọc vừa ôn
………
Môn :KỂ CHUYỆNÔn tập tiết2
I/ Mục tiêu:
- Mức độ,yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì ?( BT2 )
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện đã học ( BT3 )
- HSTB,Y đọc đúng tiếng và từ Làm được bài tập kiểu câu Ai là
gì?
II/ chuẩn bị: Gv.Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS đọc bài
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm cũ: Oân tập
2/ Bài mới
* Hoạt động1: Oân các bài tập
đọc đã học.(10’)
* Hoạt động2: Học bài tập
- HS bốc thăm đọc và trả lờicâu hỏi trong nội dung bài đọc
-HS đọc bài, luyện đọc từ khó
Trang 8đọc “ Khi mẹ vắng nhà”(15’)
+ Câu1/16: HSTB,Y trả lời
+ Câu2/16: HSK trả lời
+ Câu3/16: HSG trả lời
+ Câu4/16: HSG trả lời
* Hoạt động3; Làm bài tập
(7’)
Bài tập2/69: HS nói miệng
* Hoạt động4: HS kể chuyện
(8’)
3/ Củng cố:
- Giáo dục: Đọc bài cần
rõ ràng, trôi chảy
4/ Nhận xét- Dặn dò: Về tiếp
tục luyện đọc các bài tập đọc
đã học
Rút từ luyện đọc: Luộc khoai, giã gạo, quét cổng, quang vườn,…
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi
+ ( Luộckhoai , cùng chị giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ vườn, quét sân và quét cổng)
+ ( Lúc nào mẹ đi làm việc về cũng thấy mọi việc con đã làm xong đâu vào đấy: Khoai đã chín, gạo đã trắng tinh,…Mẹ khen bạn nhỏ ngoan.)
+ ( Vì bạn nhỏ tự thấy mình chưa ngoan, chưalàm giúp mẹ được nhiều hơn Mẹ vẫn vất vả,khó nhọc ngày đêm nên áo bạc màu vì mưa và đầu cháy tóc vì nắng)
+ ( bạn nhỏ nói mình chưa ngoan vì chưa làm cho mẹ hết vất vả, khó nhọc Qua lời tự nhậnlà mình chưa ngoan, ta thấy bạn rất thương yêu mẹ Bạn đúng là đứa con rất ngoan)
a HSTB,Y: Ai là học viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường? ( Em)
b HSK,G: Câu lạc bộ thiếu nhi là gì? ( Là nơi chúng em vui chơi, rèn luỵên và học tập)
- HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện đã học ở tuần 1
Trang 9Thứ ba ngày 05 thngs 10 năm 2010
Môn : CHÍNH TẢ
Ôân tập tiết3
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
55 tiếng/phút);trả lời được 1 CH về nội dung đoạn,bài
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai là gì ? ( BT2 )
- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi
phường ( xã,quận,huyện ) theo mẫu ( BT3 )
II/ Chuẩn bị: GV Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
HS đọc bài
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Oån định
2/ Kiểm cũ Tiếng ru
3/ Bài mới
* Hoạt động1: Oân các bài tập
đọc đã học(10’)
- GV nhận xét , phê
điểm
* Hoạt động2: Học bài tập
đọc “ chú sẻ và bông hoa
bằng lăng”(15’)
+ Câu1/27: HSY trả lời
+ Câu2/27: HSTB trả lời
+Câu3/27: HSG trả lời
- HS viết bảng con Nhân gian, muôn
- HS bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi trong bài đọc
- HS đọc bài
Rút từ luyện đọc: Ngỡ, muốn, giúp, bay vù, mảnh mai, chao qua, chúc hẳn, khuôn cửa sổ, tràn ngập, …
-HS đọc bài, trả lời câu hỏi
+( Bằng lăng để dành bông hoa cuối cùng chobé Thơ)
+ ( Vì Bé Thơ không nhìn thấy bông hoa nào trên cây)
+ ( Nó bay về phía cành bằng lăng mảnh mai, đáp xuống làm cho cành hoa chao qua chao lại , bông hoa chúc hẳn xuống, lọt vào khuôn cửa nơi bé Thơ đang nằm va 2Bé Thơ đã nhìn thấy bông hoa)
Trang 10+ Câu4/27HSK trả lời.
* Hoạt động3: Làm bài tập
- Giáo dục: Yeu quý và
bảo vệ các loài hoa và
các con vật có ích
5/ Nhận xét – dặn dò: Về ôn
các bài tập đọc đã học Đọc
bài “ Mẹ vắng nhà ngày
bão”
+ ( Cây bằng lăng tốt để dành cho bé thơ một bông hoa; Sẻ non bay chưa vững nhưng đã dũng cảm đáp xuống cành hoa để giúp hai bạn của mình…)
- HSG,K nối tiếp nhau đặtvà trả lời câu theo mẫu “ Ai là gì?”
Bố em là nhân công nhà máy điện; Chú em kà những học trò chăm ngoan Mẹ em là cô giáo trường mầm non
- HS đọc lại bài tập đọc : chú sẻ và bông hoa bằng lăng
………
Tiết 18 TẬP ĐỌC
Ôn tiết 4
I/ Mục tiêu:
- Mức độ,yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai làm gì ? ( BT2 )
- Nghe – Viết đúng,trình bày sạch sẽ,đúng quy định bài CT
(BT3 );tốc đọ viết khoảng 55 chữ/15 phút,không mắc quá 5 lỗi
Trang 11HS đọc bài.
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm cũ Oân tập
2/ Bài mới
* Hoạt động1: Học bài” Mẹ
vắng nhà ngày bão.(10’)
+ Câu1/33 HSG trả lời
+Câu2/33 HSK trả lời
+ Câu3/33 HSTB,Y trả lời
* Hoạt động2: Oân các bài tập
đọc đã học.(10’)
- GV nhận xét , phê điểm
* Hoạt động 3: Viết chính tả
(8’)
- GV đọc bài
Hoạt động4 : Làm bài tập
Bài tập2/70: HS nối tiếp
nhau đặt và trả lời câu hỏi
3/ Củng cố:
4/ Nhận xét – Dặn dò: Về ôn
các bài tập đọc đã học
- HS đọc câu, đoạn
Rút từ khó: Về quê, bão nổi, , thao thức, củi mùn, chặn lối,…
-HS đọc bài, trả lời câu hỏi
+( Giường có hai chiếc thì một chiếc bị ướt nước mưa Củi mùn để nấu cơm cũng bị ướt Ba bốcon phải thay mẹ làm mọi việc Chị hái lá cho thỏ Em chăn đàn ngan, bố đội nón đi chợ, nấu cơm.)
+ ( Ba bố con luôn nghĩ đến mẹ “ Vẫn thấy trống phía trong; Nằm ấm mà thao thức” Ở quê mẹ cũngkhông ngủ được “thương bố con vụng về; Củi mùn thì lại ướt”)
+ ( Mẹ về như nắng mới làm cả gian nhà sáng ấm lên)
- HS bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi trong bài
- HS viết bài, bắt lỗi bài “ Gió heo may”
a.HSG,K: Ở câu lạc bộ, chúng em làm gì?( Chơi cầu lông, đánh cờ, học hát và múa.)
c HSTB,Y: Ai thường đến câu lạc bộ vào ngày nghỉ? ( Em)
- HS đọc bài: Mẹ vắng nhà ngày bão
Trang 12Môn :TOÁN
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke
I/ Mục tiêu:
- Biết sử dụng ê-ke để kiểm tra,nhận biết góc vuông,góc không
vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản
- Bài tập cần đạt : Bài 1,2,3
II/ Chuẩn bị.GV Ê ke
HS ê ke và bài tập số 1,2/43
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm cũ: Góc vuông và
góc không vuông
2/ Bài mới
* Hoạt động1/43: HS làm bài
vào sách + Bảng lớp.(8’)
* Hoạt động2/43: HS làm vào
sách+ bảng phụ
- GV kiểm tra từng em
* Hoạt động3/43: HS nêu
miệng(7’)
- Gv nhận xét, chốt
• Hoạt động4/43:
HS thực hành gấp tạo góc vuông
3/ Củng cố
- Giáo dục: Nhận biết
đúng góc vuông và
góc không vuông
4/ Nhận xét – Dặn dò:Về làm
vở bài tập Chuẩn bị Bài tập
1/44
- GV vẽ hình lên bảng cho HS lên đo bằng
ê ke
- HSG vẽ góc vuông có đỉnh A
- HSK vẽ góc vuông có đỉnh B
- HSTBvà Y vẽ góc vuông có đỉnh O
- HSG vẽ bảng phụ.- lớp vẽ vào sách
- HS từng cặp trao đổi , nêu miệng
- Lớp nhận xét –
Chốt: Hình 1 và 4 ra hình A; Hình 2 và 3 ra hình B
- HS thực hành vẽ góc vuông trên bảng
Trang 13Tiết 17 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Ôn tập Con người và sức khỏe( tiết1)
I/ Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức đã học vầ cơ quan hô hấp,tuần hoàn,bài tiết
nước tiểu và thần kinh : cấu tạo ngoài,chức năng,giữ vệ sinh
II/ Chuẩn bị: GV phiếu ghi các câu hỏi
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra bài cũ: Vệ sinh
thần kinh
+ Khi ngủ những cơ quan nào
của cơ …nghỉ ngơi?
+ Nêu những điều kiện để có
giấc ngủ tốt?
2/ Bài mới
* Hoạt động1/36: Quan sát,
trả lời
(10’)
- Gv nhận xét, chốt
* Hoạt động2; HS làm việc
theo 2 nhóm.(9’)
- GV giao việc cho các nhóm
- Gv nhận xét, chốt
Hình 2: Cơ quan bài tiết nước tiểu
- Phát phiếu bài tập
- HS thảo luận – Đại diện nêu kết của thảo luận
- Lớp nhận xét Nhóm 1:+ Cơ quan thần kinh gồm có những bộ phận nào? Và có chức năng gì?
Nhóm 2: + Cơ quan bài tiết nước tiểu có những bộ phận nào? Và có chức năng gì?
Kết luận: Não và tủy sống điều khiển mọi hoạt động của con người… Thận có chức năng lọc máu lấy ra các chất độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu Nước tiểu được đưa xuống bóng
Trang 14+ nên và không nên làm gì để
giữ vệ sinh cơ quan thần kinh
và cơ quan bài tiết nước tiểu?
- Giáo dục; Uống đủ
nước giúp cơ quan bài
tiết nước tiểu hoạt
động tốt và bảo vệ cơ
quan thần kinh
4/ Nhận xét – Dặn dò: Về
xem hai tranh còn lại
đái qua ống dẫn nước tiểu , sau đó thải ra ngoài qua ống đái
………
Trang 15Thứ tư ngày 06 tháng 10 năm 2010
Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Ôn tiết5 và bài “ Mùa thu của em ”
I/ Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc đọ đọc khoảng
55 tiếng/phút );trả lời được 1 CH về nội dung bài
- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự
vật ( BT2 )
- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai làm gì ? ( BT3 )
II/ Chuẩn bị: Gv Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
HS đọc bài
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm cũ:
2/ Bài mới
* Hoạt động1: Học bài “ Mùa
thu của em”(15’)
+ Câu1/42HSTB,Y trả lời
+ Câu 2/42 HSG,K trả lời
+ Câu 3/42: HSG trả lời
* Hoạt động2: Oân các bài tập
đọc đã học.(10’)
- GV nhận xét Phê
điểm
* Hoạt động3: Làm bài tập
(10’)
- HS đọc bài,rút từ khó
Từ khó: Lá sen Rước đèn, hội rằm, lật trang vở, …
- HS đọc bài , trả lời câu hỏi
+( Màu vàng của hoa cúc, nmàu xanh của cốm mới)
+ ( Hình ảnh rước đèn họp bạn, gợi ra hoạt động vui chơi của Hsvào ngày tết trung thu Hình ảnh ngôi trường có bạn thầy mong đợi, quyển vở lật sang trang mới gợi ra hoạt động khai giảngvào cuối mùa thu)
+ ( Hoa cúc như nghìn con mắt mở nhìn trời)
- HS bốc thămđọc và trả lời các câu hỏi trong bài vừa đọc
-HSG,K nối tiếp nhau nêu miệng
Trang 16 Bài tập1/71: HS làm
miệng
Bài tập 2/71: HS làm vào
tập Nêu miệng
3/ củng cố
4/ Nhận xét – dặn dò: Về ôn
các bài tập đọc đã học
- Lớp nhận xét , Gv nhận xét
- HS làm vào vở, đọc trước lớp
a Mẹ dẫn em đến trường
b Đàn trâu đang ăn cỏ
c Đàn cò đang bay lượn trên cánh đồng
- HS đọc bài tập vừa làm
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học tốc độ đọc khoảng
55 tiếng/phút );trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn,bài
- Chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự
vật(BT2)
- Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu ( BT3 )
II/ Chuẩn bị: GV Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS Đọc bài
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm cũ:
2/ Bài mới