1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 3. TUẦN 9

26 508 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia sẻ vui buồn cùng bạn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Cách tiến hành - GV nêu từng tình huống  Kết luận: Khi bạn có chuyện buồn em cần động viên, an ủi bạn hoặc giúp đỡ bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năngnhư giúp bạn chép bài,g

Trang 1

Thứ Ba

05/ 10/ 2010

Chính tả 17 Ôn tập tiết 3Tập đọc 18 Ôn tập tiết 4Toán 42 Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê-ke.TNXH 17 Ôn tập con người và sức khỏe

Thứ Năm

07/ 10/ 2010

Toán 44 Bảng đơn vị đo độ dài

TNXH 17 Ôn tập con người và sức khỏe ( TT ),

Mỹ thuật 9

Thứ Sáu

08/ 10/ 2010

Tập làm văn 9 Kiểm tra ( Viết ) ( CT + TLV ).

Toán 45 Luyện tập

Chính tả 18 Kiểm tra ( Đọc )

Thể dục 18

SH lớp 9

Trang 2

Thứ hai 04 tháng 10 năm 2010

- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia se vui buồn cùng bạn

- Biết chia se vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hàng ngày

- HSKG : Hiểu được ý nghĩa của việc chia sẻ vui buồn cùng bạn

II/ Chuẩn bị: GV Tranh trong SGK

HS xem bài

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ: Quan tâm

chăm sóc ông bà cha mẹ và anh

chị em

- Kể những việc đã làm thể

hiện sự quan tâm chăm sóc

ông bà, anh chi em?

2/ Bài mới

+ Khởi động : cả lớp hát bài lớp

chúng ta đoàn kết

* Hoạt động1/16 : Thảo luận phân

tích tình huống

@/Mục tiêu : HS biết một biểu

hiện của sự quan tâm chia sẻ vui

buồn cùng bạn

@/Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS quan sát

tranh tình huống và cho

biết nội dung tranh

- GV giới thiệu tình huống

HS làm việc theo nhóm đôi

- HS trả lời 3 em

- HS từng cặp thảo luận – đại diện trình bày

- Lớp nhận xét

Trang 3

-GV đính tranh minh họa nội

dung

- GV giao nhiệm vụ cho các

nhóm

- GV nhận xét, chốt lại

* Hoạt động2/16: HS làm việc

theo 2 nhóm.(10’)

+ Mục tiêu : Hs biết cách chia sẻ

vui buồn với bạn trong cac tình

huống

+ Cách tiến hành :

1/GV chia thành 2 nhóm :

- Nhóm 1 : khi bạn có chuyện vui

(được điểm tôt hay sinh nhật bạn…)

- Nhóm 2 : Chia sẻ với bạn khi

bạn gặp khó khăn trong học tập

hay có chuyện buồn…

2/HS thảo luận nhóm

* Hoạt động3/17: HS làm việc độc

lập.(8’)

+ Mục tiêu : HS biết bày tỏ thái

độ trước các ý kiến có liên quan

đến nội dung bài

+ Cách tiến hành

- GV nêu từng tình huống

 Kết luận: Khi bạn có chuyện buồn em cần động viên, an ủi bạn hoặc giúp đỡ bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năng(như giúp bạn chép bài,giảng lại bài cho bạn nếu bạn phải nghỉ học ; giúp bạn làm một số việc nhà)để bạn có thêm sức mạnh vượt qua khó khăn

- HS từng nhóm thảo luận – đóng vai

- Lớp nhận xét

 Kết luận: a Khi bạn có chuyện vui , cần chúc mừng , chung vui với bạn

b.Khi bạn có chuyện buồn, cần an ủi,động viên và giúp bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- HS đưa tay bày tỏ ý kiến, giải thích vì sao

Trang 4

– Gv nhận xét, chốt.

- Giáo dục:Quan tâm chia sẻ với

bạn bè trong và ngoài lớp

3/ Củng cố:

4/ Nhận xét –Dặn dò Thực hiện

chia sẻ vui buồn cùng mọi người

xung quanh em

- Lớp nhận xét

 kết luận: Các ý a,c,d,đ,e là đúng vì đã biết chia sẻ vui buồn với mọi người ; ý b sai vì chưa biết chia sẻ vui buồn với các bạn

+ Em đã có lần nào chia sẻ vui buồn cùng ai chưa kể cho lớp nghe

………

Môn : TOÁN Tiết 41 : Góc vuông, góc không vuông

I/ Mục tiêu:

- Bước đầu có biểu tượng về góc,góc vuông,góc không vuông

- Biết sử dụng ê-ke để nhận biết góc vuông,góc không vuông và vẻ

được góc vuông ( theo mẫu )

- HSTB,Y thực hiện đúng được các yêu cầu của bài tập

- Bài tập cần đạt : bài 1,bài 2 ( 3 hình dòng 1) bài 3,4

II/ Chuẩn bị: GV.Ê ke + Mô hình đồng hồ

HS ê ke

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Oån định

2/ Kiểm cũ: Luyện tập

3/ Bài mới;

* Hoạt động1: Hướng dẫn nhận

biết góc vuông và góc không

- HS KG sữa bài tập 2 (cột 3,4/40 )và bài 4/40

Trang 5

- GV cho HS xem các

đồng hồ Giới thiệu góc

và hướng dẫn nhận biết

góc vuông và góc

không vuông Hướng

dẫn sử dụng ê ke để

nhận biết góc nào

vuông và góc nào

- Hỗ trợ : GV đến hướng dẫn

HS Y dùng ê ke để kiểm tra và

vẽ góc vuông

- GV nhận xét

 Bài tập2/42: HS làm việc

độc lập

- GV nhận xét, chốt:

 Bài tập3/42: HS làm vào

- HS nhiều em lên nhận biết góc vuông và góc khong vuông bằng ê ke

a.HS cả lớp thực hiện nhận biết góc vuông bằng ê ke

- HS đại diện nêu số góc vuông Có 4 góc đều vuông

b.HSG,K vẽ lên bảng lớp

- Lớp nhận xét

- HS từng em dùng ê ke để nhận biết góc vuông và góc không vuông, nêu tên đỉnh các góc

- HSGK, nêu trước -> HSTB,Y nêu theo , tên đỉnh và cạnh các góc vuông và không vuông

- Lớp nhận xét

a HSG,K nêu: Góc vuông có đỉnh A và cạnh AD và AE; Góc vuông có đỉnh D và cạnh Dm và Dn; Góc vuông có đỉnh G và cạnh GX và GY;

b.HSTB,Y nêu: Góc không vuông có đỉnhB và cạnh BG và BH; Góc không vuông có đỉnh C và cạnh CI và CK; Góc không vuông có đỉnh E và cạnh EQ vàEP

- HS nêu – lớp nhận xét:

 Hình tứ giác có2 góc vuông làM vàQ; Có 2 góc không vuông là N vàP

Trang 6

sách và nêu miệng

- Gv chốt

 Bài tập4/42: HS làm vào

bảng con , nêu miệng

- Gv chốt:

4/ Củng cố :

- Giáo dục: Phân biệt rõ

góc vuông và góc

không vuông

5/ Nhận xét – Dặn dò: Về làm

vở bài tập Chuẩn bịo Bài tập

số 1,2/43

- Có 4 góc vuông là chữ D

- HS dùng ê ke để vẽ góc vuông có đỉnh P và cạnh PN và PH

- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng

55 tiếng/phút);trả lời được 1 CH về nội dung đoạn,bài

- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã

- HSTB,Y đọc đúng các tiếng, từ

II/ Chuẩn bị Gv Thăm các bài tập đọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ: Tiếng ru

2/ Bài mới

* Hoạt động1: Oân tập các bài

tập đọc.(10’)

- GV nhận xét, chấm

- HS đọc bài, trả lời câu hỏi số 1,2,3/65

- HS bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi theo bài đọc

Trang 7

*Họat động3:Làm bài

tập(10’)

 bài tập1/69: HS làm vào

sách + bảng phụ:

 Bài tập2/69: HS làm vào

sách + nêu miệng

3/ Củng cố

4/ Nhận xét – dặn dò: Về tiếp

tục ôn các bài tập đọc đã học

a.HSG: Hồ nước – chiiếc gương bầu dục khổng lồ

b.HSK: Cầu Thê Húc – con tôm

c.HSTB,Y : Đầu con rùa – trái bưởi

a HSG: Mảnh…một cánh diều

b HSTB,Y : Tiếng gió… tiếng sáo

c HSK: Sương sớm… như hạt ngọc

- HS mỗi em đọc lại một bài tập đọc vừa ôn

………

Môn :KỂ CHUYỆNÔn tập tiết2

I/ Mục tiêu:

- Mức độ,yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì ?( BT2 )

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện đã học ( BT3 )

- HSTB,Y đọc đúng tiếng và từ Làm được bài tập kiểu câu Ai là

gì?

II/ chuẩn bị: Gv.Phiếu ghi tên các bài tập đọc

HS đọc bài

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ: Oân tập

2/ Bài mới

* Hoạt động1: Oân các bài tập

đọc đã học.(10’)

* Hoạt động2: Học bài tập

- HS bốc thăm đọc và trả lờicâu hỏi trong nội dung bài đọc

-HS đọc bài, luyện đọc từ khó

Trang 8

đọc “ Khi mẹ vắng nhà”(15’)

+ Câu1/16: HSTB,Y trả lời

+ Câu2/16: HSK trả lời

+ Câu3/16: HSG trả lời

+ Câu4/16: HSG trả lời

* Hoạt động3; Làm bài tập

(7’)

 Bài tập2/69: HS nói miệng

* Hoạt động4: HS kể chuyện

(8’)

3/ Củng cố:

- Giáo dục: Đọc bài cần

rõ ràng, trôi chảy

4/ Nhận xét- Dặn dò: Về tiếp

tục luyện đọc các bài tập đọc

đã học

 Rút từ luyện đọc: Luộc khoai, giã gạo, quét cổng, quang vườn,…

- HS đọc bài, trả lời câu hỏi

+ ( Luộckhoai , cùng chị giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ vườn, quét sân và quét cổng)

+ ( Lúc nào mẹ đi làm việc về cũng thấy mọi việc con đã làm xong đâu vào đấy: Khoai đã chín, gạo đã trắng tinh,…Mẹ khen bạn nhỏ ngoan.)

+ ( Vì bạn nhỏ tự thấy mình chưa ngoan, chưalàm giúp mẹ được nhiều hơn Mẹ vẫn vất vả,khó nhọc ngày đêm nên áo bạc màu vì mưa và đầu cháy tóc vì nắng)

+ ( bạn nhỏ nói mình chưa ngoan vì chưa làm cho mẹ hết vất vả, khó nhọc Qua lời tự nhậnlà mình chưa ngoan, ta thấy bạn rất thương yêu mẹ Bạn đúng là đứa con rất ngoan)

a HSTB,Y: Ai là học viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường? ( Em)

b HSK,G: Câu lạc bộ thiếu nhi là gì? ( Là nơi chúng em vui chơi, rèn luỵên và học tập)

- HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện đã học ở tuần 1

Trang 9

Thứ ba ngày 05 thngs 10 năm 2010

Môn : CHÍNH TẢ

Ôân tập tiết3

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng

55 tiếng/phút);trả lời được 1 CH về nội dung đoạn,bài

- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1

- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai là gì ? ( BT2 )

- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi

phường ( xã,quận,huyện ) theo mẫu ( BT3 )

II/ Chuẩn bị: GV Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

HS đọc bài

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Oån định

2/ Kiểm cũ Tiếng ru

3/ Bài mới

* Hoạt động1: Oân các bài tập

đọc đã học(10’)

- GV nhận xét , phê

điểm

* Hoạt động2: Học bài tập

đọc “ chú sẻ và bông hoa

bằng lăng”(15’)

+ Câu1/27: HSY trả lời

+ Câu2/27: HSTB trả lời

+Câu3/27: HSG trả lời

- HS viết bảng con Nhân gian, muôn

- HS bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi trong bài đọc

- HS đọc bài

 Rút từ luyện đọc: Ngỡ, muốn, giúp, bay vù, mảnh mai, chao qua, chúc hẳn, khuôn cửa sổ, tràn ngập, …

-HS đọc bài, trả lời câu hỏi

+( Bằng lăng để dành bông hoa cuối cùng chobé Thơ)

+ ( Vì Bé Thơ không nhìn thấy bông hoa nào trên cây)

+ ( Nó bay về phía cành bằng lăng mảnh mai, đáp xuống làm cho cành hoa chao qua chao lại , bông hoa chúc hẳn xuống, lọt vào khuôn cửa nơi bé Thơ đang nằm va 2Bé Thơ đã nhìn thấy bông hoa)

Trang 10

+ Câu4/27HSK trả lời.

* Hoạt động3: Làm bài tập

- Giáo dục: Yeu quý và

bảo vệ các loài hoa và

các con vật có ích

5/ Nhận xét – dặn dò: Về ôn

các bài tập đọc đã học Đọc

bài “ Mẹ vắng nhà ngày

bão”

+ ( Cây bằng lăng tốt để dành cho bé thơ một bông hoa; Sẻ non bay chưa vững nhưng đã dũng cảm đáp xuống cành hoa để giúp hai bạn của mình…)

- HSG,K nối tiếp nhau đặtvà trả lời câu theo mẫu “ Ai là gì?”

Bố em là nhân công nhà máy điện; Chú em kà những học trò chăm ngoan Mẹ em là cô giáo trường mầm non

- HS đọc lại bài tập đọc : chú sẻ và bông hoa bằng lăng

………

Tiết 18 TẬP ĐỌC

Ôn tiết 4

I/ Mục tiêu:

- Mức độ,yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai làm gì ? ( BT2 )

- Nghe – Viết đúng,trình bày sạch sẽ,đúng quy định bài CT

(BT3 );tốc đọ viết khoảng 55 chữ/15 phút,không mắc quá 5 lỗi

Trang 11

HS đọc bài.

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ Oân tập

2/ Bài mới

* Hoạt động1: Học bài” Mẹ

vắng nhà ngày bão.(10’)

+ Câu1/33 HSG trả lời

+Câu2/33 HSK trả lời

+ Câu3/33 HSTB,Y trả lời

* Hoạt động2: Oân các bài tập

đọc đã học.(10’)

- GV nhận xét , phê điểm

* Hoạt động 3: Viết chính tả

(8’)

- GV đọc bài

Hoạt động4 : Làm bài tập

 Bài tập2/70: HS nối tiếp

nhau đặt và trả lời câu hỏi

3/ Củng cố:

4/ Nhận xét – Dặn dò: Về ôn

các bài tập đọc đã học

- HS đọc câu, đoạn

 Rút từ khó: Về quê, bão nổi, , thao thức, củi mùn, chặn lối,…

-HS đọc bài, trả lời câu hỏi

+( Giường có hai chiếc thì một chiếc bị ướt nước mưa Củi mùn để nấu cơm cũng bị ướt Ba bốcon phải thay mẹ làm mọi việc Chị hái lá cho thỏ Em chăn đàn ngan, bố đội nón đi chợ, nấu cơm.)

+ ( Ba bố con luôn nghĩ đến mẹ “ Vẫn thấy trống phía trong; Nằm ấm mà thao thức” Ở quê mẹ cũngkhông ngủ được “thương bố con vụng về; Củi mùn thì lại ướt”)

+ ( Mẹ về như nắng mới làm cả gian nhà sáng ấm lên)

- HS bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi trong bài

- HS viết bài, bắt lỗi bài “ Gió heo may”

a.HSG,K: Ở câu lạc bộ, chúng em làm gì?( Chơi cầu lông, đánh cờ, học hát và múa.)

c HSTB,Y: Ai thường đến câu lạc bộ vào ngày nghỉ? ( Em)

- HS đọc bài: Mẹ vắng nhà ngày bão

Trang 12

Môn :TOÁN

Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke

I/ Mục tiêu:

- Biết sử dụng ê-ke để kiểm tra,nhận biết góc vuông,góc không

vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản

- Bài tập cần đạt : Bài 1,2,3

II/ Chuẩn bị.GV Ê ke

HS ê ke và bài tập số 1,2/43

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ: Góc vuông và

góc không vuông

2/ Bài mới

* Hoạt động1/43: HS làm bài

vào sách + Bảng lớp.(8’)

* Hoạt động2/43: HS làm vào

sách+ bảng phụ

- GV kiểm tra từng em

* Hoạt động3/43: HS nêu

miệng(7’)

- Gv nhận xét, chốt

• Hoạt động4/43:

HS thực hành gấp tạo góc vuông

3/ Củng cố

- Giáo dục: Nhận biết

đúng góc vuông và

góc không vuông

4/ Nhận xét – Dặn dò:Về làm

vở bài tập Chuẩn bị Bài tập

1/44

- GV vẽ hình lên bảng cho HS lên đo bằng

ê ke

- HSG vẽ góc vuông có đỉnh A

- HSK vẽ góc vuông có đỉnh B

- HSTBvà Y vẽ góc vuông có đỉnh O

- HSG vẽ bảng phụ.- lớp vẽ vào sách

- HS từng cặp trao đổi , nêu miệng

- Lớp nhận xét –

 Chốt: Hình 1 và 4 ra hình A; Hình 2 và 3 ra hình B

- HS thực hành vẽ góc vuông trên bảng

Trang 13

Tiết 17 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Ôn tập Con người và sức khỏe( tiết1)

I/ Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức đã học vầ cơ quan hô hấp,tuần hoàn,bài tiết

nước tiểu và thần kinh : cấu tạo ngoài,chức năng,giữ vệ sinh

II/ Chuẩn bị: GV phiếu ghi các câu hỏi

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ: Vệ sinh

thần kinh

+ Khi ngủ những cơ quan nào

của cơ …nghỉ ngơi?

+ Nêu những điều kiện để có

giấc ngủ tốt?

2/ Bài mới

* Hoạt động1/36: Quan sát,

trả lời

(10’)

- Gv nhận xét, chốt

* Hoạt động2; HS làm việc

theo 2 nhóm.(9’)

- GV giao việc cho các nhóm

- Gv nhận xét, chốt

Hình 2: Cơ quan bài tiết nước tiểu

- Phát phiếu bài tập

- HS thảo luận – Đại diện nêu kết của thảo luận

- Lớp nhận xét Nhóm 1:+ Cơ quan thần kinh gồm có những bộ phận nào? Và có chức năng gì?

Nhóm 2: + Cơ quan bài tiết nước tiểu có những bộ phận nào? Và có chức năng gì?

 Kết luận: Não và tủy sống điều khiển mọi hoạt động của con người… Thận có chức năng lọc máu lấy ra các chất độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu Nước tiểu được đưa xuống bóng

Trang 14

+ nên và không nên làm gì để

giữ vệ sinh cơ quan thần kinh

và cơ quan bài tiết nước tiểu?

- Giáo dục; Uống đủ

nước giúp cơ quan bài

tiết nước tiểu hoạt

động tốt và bảo vệ cơ

quan thần kinh

4/ Nhận xét – Dặn dò: Về

xem hai tranh còn lại

đái qua ống dẫn nước tiểu , sau đó thải ra ngoài qua ống đái

………

Trang 15

Thứ tư ngày 06 tháng 10 năm 2010

Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Ôn tiết5 và bài “ Mùa thu của em ”

I/ Mục tiêu:

- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1

- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc đọ đọc khoảng

55 tiếng/phút );trả lời được 1 CH về nội dung bài

- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự

vật ( BT2 )

- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai làm gì ? ( BT3 )

II/ Chuẩn bị: Gv Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

HS đọc bài

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ:

2/ Bài mới

* Hoạt động1: Học bài “ Mùa

thu của em”(15’)

+ Câu1/42HSTB,Y trả lời

+ Câu 2/42 HSG,K trả lời

+ Câu 3/42: HSG trả lời

* Hoạt động2: Oân các bài tập

đọc đã học.(10’)

- GV nhận xét Phê

điểm

* Hoạt động3: Làm bài tập

(10’)

- HS đọc bài,rút từ khó

 Từ khó: Lá sen Rước đèn, hội rằm, lật trang vở, …

- HS đọc bài , trả lời câu hỏi

+( Màu vàng của hoa cúc, nmàu xanh của cốm mới)

+ ( Hình ảnh rước đèn họp bạn, gợi ra hoạt động vui chơi của Hsvào ngày tết trung thu Hình ảnh ngôi trường có bạn thầy mong đợi, quyển vở lật sang trang mới gợi ra hoạt động khai giảngvào cuối mùa thu)

+ ( Hoa cúc như nghìn con mắt mở nhìn trời)

- HS bốc thămđọc và trả lời các câu hỏi trong bài vừa đọc

-HSG,K nối tiếp nhau nêu miệng

Trang 16

 Bài tập1/71: HS làm

miệng

 Bài tập 2/71: HS làm vào

tập Nêu miệng

3/ củng cố

4/ Nhận xét – dặn dò: Về ôn

các bài tập đọc đã học

- Lớp nhận xét , Gv nhận xét

- HS làm vào vở, đọc trước lớp

a Mẹ dẫn em đến trường

b Đàn trâu đang ăn cỏ

c Đàn cò đang bay lượn trên cánh đồng

- HS đọc bài tập vừa làm

- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1

- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học tốc độ đọc khoảng

55 tiếng/phút );trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn,bài

- Chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự

vật(BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu ( BT3 )

II/ Chuẩn bị: GV Phiếu ghi tên các bài tập đọc

HS Đọc bài

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ:

2/ Bài mới

Ngày đăng: 29/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Cơ quan bài tiết nước tiểu. - GIÁO ÁN LỚP 3. TUẦN 9
Hình 2 Cơ quan bài tiết nước tiểu (Trang 13)
Bảng đơn vị đo độ dài - GIÁO ÁN LỚP 3. TUẦN 9
ng đơn vị đo độ dài (Trang 21)
Bảng lớp - GIÁO ÁN LỚP 3. TUẦN 9
Bảng l ớp (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w