1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán cao cấp 3 trường ĐHSPKT Hưng Yên - đề số 4 pptx

6 556 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm cực trị của hàm số.. Tại điểm P đó tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất Biểu diễn trên hình vẽ.

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Khoa Khoa học cơ bản

Đề số:04

Học phần: Toán cao cấp 3

Ngày thi:

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm sốz 4x2 3y2  1 (x2  y2 1)2

1 Tìm cực trị của hàm số

2 Tại điểm P(-1,-1) hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dich

chuyển ra khỏi P theo hướng lập với trục Ox một góc 45o

3 Tại điểm P đó tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất Biểu diễn trên hình vẽ

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, dùng tích phân mặt, tính

khối lượng của tam giác phẳng ABC với mật độ  x2 với

A(-1,1,2),B(-1,2,0), C(-3,1,0).

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, đương cong kín L theo

chiều dương tạo bởi 2 đường:

+ Trục Ox, 0 x 2 + Đường y  1 1 x với 0 x 2 Tính ( 2 2) ( 2 2)

L

I  xy dxxy dy

Kiểm chứng kết quả thông qua việc sử dụng công thức Green

Câu 4: Giải hệ phương trình vi phân:

,

,

8 2

x

Với điều kiện x=0 thì y=0 và z=0 Giảng viên ra đề 1: Khoa / Bộ môn

Giảng viên ra đề 2:

Trang 2

Câu 1:

1 z 4x2 3y2  1 (x2  y2 1)2

Z x' 8x 2.2 (x x2 y2 1) 4 (1 xx2 y2)

Z'y 6y 2.2 (y x2 y2 1) 2 (1 2 yx2 2 )y2

Giải hệ phương trình

' '

0 0

x y

Z Z

 

 ta được hệ tương đương với 4 hệ sau:

x 0,y 0

0,

x

1, 0

y

2 2

2 2

x y

   

Vậy hàm số có 5 điểm tới hạn là

(0,0),O 1

1 (0; ) 2

1 (0; ) 2

M  , M3 (1;0), M 4 ( 1;0)

(0, 0)O 1

1 (0; ) 2

1 (0; ) 2

MM3 (1;0) M 4 ( 1;0)

'' 12 2 4 2 4

xx

Z  xy  r 4 2 2 -8 -8 ''

8

xy

Z  xy s 0 0 0 0 0

yy

Z  yx  t 2 -4 -4 -2 -2 2

srt 8 8 8 16

-16 Vậy hàm số đạt cực đại tại M3 (1;0) và M 4 ( 1;0)

Hàm số đạt cực tiểu tại (0, 0)O .

2 z P 'x( ) 4(1 1 1)    4

z P 'y( ) 2(1 2 2) 6   

4cos 6cos 2 0

z

l

Vậy hàm số sẽ tăng nếu dịch chuyển ra khỏi P theo

hướng lập với trục Ox một góc45o

3 Hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất là :-4j+6j

6

4

2

-2

y

P

Trang 3

y

x O

A

B

y

x

C B A

-2 -1 -1

3 2

2

Câu 2:

+Vẽ hình:

+ Lập phương trình mặt phẳng ABC:

+ Khối lượng của mặt phẳng ABC

1 ( ) ( )

Trong đó D là hình chiếu của mặt phẳng ABC lên mặt phẳng Z= 0 Ta có:

1 5

1

3

y

 

Câu 3:

AO OB BA

+ Trên đoạn AO : y x , 0 x 1

0

1

2

3

AO

+ Trên đoạn OB: 0 x 2,y 0

2

0

2 ( ) ( )

3

OB

xy dxxy dyx dx

+ Trên đoạn BA: y  2 xdy  dx x, : 2 1

1

2

2 ( ) ( ) [ (2 ) (2 ) ]

3

BA

xy dxxy dyx   xx   x dx  

I    

2

y

x C

B

A

Trang 4

Áp dụng công thức Green P x 2 y2, Q x 2  y2

2

1

0

y

Câu 4:

Giải hệ phương trình

,

,

8 2

x

,, ,

2 15 2 (*)

x

+ Phương trình vi phân thuần nhất: z,, 2z, 15z0

Phương trình đặc trưng 2

         Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất: C e1 3x C e2 5x

 +Tìm nghiệm của phương trình (*) bằng phương pháp biến thiên hàm số

' 3 ' 5

' 3 ' 5

C e C e

1

1 1

16 4

x x



=>

* 3 * 5

* 3 * 5

16 16

1

8

e C e C e

1

2

Từ điều kiện ta có:

* *

1 2

* *

1 2

1

0 8

C C

 

=>

Trang 5

Câu 1:

(2.5đ) giải hệ

' '

0 0

x y

Z Z

 

 cho 5 điểm tới hạn:

(0, 0),

1 (0; ) 2

1 (0; ) 2

M  , M3 (1;0), M 4 ( 1;0)

0.5 0.5

Vậy hàm số đạt cực đại tại M3 (1;0) và M 4 ( 1;0) Hàm số đạt cực tiểu tại (0, 0)O

Hàm số không đạt cực trị tại những điểm còn lại Hàm số sẽ tăng nếu dịch chuyển ra khỏi P theo hướng lập với trục Ox một góc45o

Hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất là :-4j+6j

0.5 0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 2:

(1.5đ)

Lập phương trình mặt phẳng ABC:

0.5 Khối lượng của mặt ABC:

1 ( ) ( )

0.5

4 6

Câu 3:

0

1

2

3

AO

2

0

2 ( ) ( )

3

OB

xy dxxy dyx dx

Trang 6

2 2 2 2

1

2

2 [ (2 ) (2 ) ]

3

BA

x y dx x y dy

x x x x dx

  

      

0.5

Áp dụng công thức Green (2 2 )

D

I  xy dxdy

D

I  xy dxdy

0.5

1.0

Câu 4:

(3đ)

,, ,

2 15 2 (*)

x

x

+ PGiải phương trình z,, 2z, 15z0

Ph Phương trình đặc trưng 2

         Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất : C e1 3x C e2 5x

 Tìm nghiệm của phương trình bằng phương pháp biến thiên hằng Số

1

1 1

16 4

x x



0.5

0.25 0.25

1 8

0.25 0.25

1

0 8

C C

C C

0.5

1 1

)

8 8

y ee

 

0.25 0.25

Ngày đăng: 08/08/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w