TỔNG QUÁT Format xác định những yêu cầu cụ thể về cách thức biểu diễn nội dung biểu ghi để hiển thị trên màn hình trong quá trình tìm tin hoặc in những sản phẩm đầu ra nh các bản th mục
Trang 1GV: Cấn Đình Thái
CĐSP Hà Tây
ỨNG DỤNG TIN HỌC TRONG THƯ VIỆN
CHƯƠNG 4: NGÔN NGỮ TẠO FORMAT
TRONG WINISIS
Trang 2TỔNG QUÁT
Format xác định những yêu cầu cụ thể về cách thức biểu diễn nội dung biểu ghi để hiển thị trên màn hình trong quá trình tìm tin hoặc in những sản phẩm đầu ra nh các bản th mục, catalog hay các bảng chỉ dẫn Format đ ợc xây dựng dựa trên ngôn ngữ tạo format
Ngôn ngữ tạo format dùng để:
+ Mô tả format hiện hình để trình bày biểu ghi trên màn hình hoặc máy in
+ Mô tả format chọn lọc dữ liệu: trong bảng chọn tr ờng FST
để xác định dữ liệu đ a vào tệp đảo
Trang 3Format hiÖn h×nh
Trang 4A C¸c lÖnh c¬ b¶n cña ng«n ng÷ t¹o format
1 LÖnh hiÓn thÞ néi dung mét tr êng, tr êng con
Vtt HiÓn thÞ tr êng cã nh·n lµ tt
Vtt^x HiÓn thÞ tr êng con x cã nh·n lµ tt
VD:
Format §Çu ra V1 Nguyªn Hång V2 Thêi th¬ Êu
V3^b V¨n häc
V3^c 1999
Trang 52 Lệnh hiển thị nội dung tr ờng lặp
đây là dấu chấm phảy) sẽ đ ợc lặp lại
trong mỗi tình huống
dấu ngoặc đơn là ký hiệu yêu cầu CDS/ISIS
thực hiện lại việc xuống dòng sau mỗi tình huống VD:
Format Đầu ra
V1 + | ; | Thạch Lam ; Nguyên Hồng
(V1 / ) Thạch Lam
Nguyên Hồng
Trang 63 Lệnh hiển thị số hiệu biểu ghi tệp chủ MFN
MFN (x) Hiển thị số hiệu biểu ghi tệp chủ với x chữ số (độ dài số chạy)
MFN(5) = 00001
Trang 74 Lệnh hiển thị các nhan đề, các ký tự tr ớc
nội dung của tr ờng
nếu tr ờng sau nó không rỗng
trong mọi tr ờng hợp
VD:
Format Đầu ra
“Từ khoá:” , V7 Từ khoá: <Tiểu thuyết><Văn học> V4 , ’-’ , V5 130tr – VH.089
Trang 8B C¸c lÖnh tr×nh bµy trang
5 C¸c lÖnh xuèng dßng
# xuèng mét dßng (v« ®iÒu kiÖn)
Trang 96 Lệnh xác định độ lùi
Vtt (a,b) hiện ra tr ờng có nhãn tt nh ng dòng đầu thụt vào a ký tự, các
dòng còn lại thụt vào b ký tự Chú ý: Nếu ngay tr ớc tr ờng (tt) đã
có ký tự hoặc tr ờng khác thì khoảng cách a ký tự không có giá trị
Tr ờng tt sẽ hiển thị tiếp sau tr ờng hoặc ký tự tr ớc đó Các dòng sau
sẽ tiếp tục thụt vào b ký tự.
VD: Tr ờng 7 có nội dung:
Tóm tắt: Trình bày kỹ thuật nuôi các loại cá n ớc ngọt nh cá trắm cỏ,
cá quả, cá rô phi, một số bệnh th ờng gặp và cách phòng trị.
Format Đầu ra
V7 (10,6) 10 Trình bày kỹ thuật nuôi các loại cá 6 - n ớc ngọt nh cá trắm cỏ, cá quả,
“Tóm tắt:” , V7(10,6) Tóm tắt: Trình bày kỹ thuật nuôi các loại cá -6 - n ớc ngọt nh cá trắm cỏ, cá quả, cá
Trang 107 Lệnh xác định vị trí và lệnh chèn một khoảng trống
ký tự
VD:
Format Đầu ra
C10, V1, C40, V2 10 Nguyên Hồng Thời thơ ấu
-40 -V1, X20, V2 Nguyên Hồng -20 -Thời thơ ấu
Nguyễn Công Hoan -20 -Đồng
Trang 11
C Chế độ trình bày dữ liệu
CDS/ISIS trình bày dữ liệu theo 3 chế độ, nhờ một lệnh tạo thành bởi chữ đầu tiên là M, theo sau là 2 chữ nữa Cụ thể: Chữ thứ hai là:
P - Chế độ kiểm định, các tr ờng đ ợc in ra nh khi cập nhật, tức bao gồm cả các dấu ngăn cách ^a, ^b, ^c, < >, //…))
tức bao gồm cả các dấu ngăn cách ^a, ^b, ^c, < >, //…))
H - Chế độ tiêu đề, dấu < > giữa các từ khoá bị loại bỏ nh
ng không loại bỏ dấu // và thay thế chúng bằng dấu chấm phảy, các dấu ngăn cách tr ờng con đ ợc thay thế bằng dấu phảy
D - Chế độ dữ liệu, t ơng tự nh chế độ tiêu đề, ngoài ra cuối một tr ờng đ ợc tự động thêm vào một dấu chấm, tiếp theo là hai khoảng trống
Trang 12C Chế độ trình bày dữ liệu
Chữ thứ ba là:
U - Dữ liệu đ ợc chuyển thành chữ hoa
L - Dữ liệu đ ợc giữ nguyên không đổi.
Nh vậy sẽ có các tr ờng hợp:
mpl mpu Kiểm định
mhl mhu Tiêu đề
mdl mdu Dữ liệu
Lệnh này tác động tới tất cả các tr ờng sau nó tr ớc khi có lệnh mới Đối với tr ờng đầu tiên trong
Trang 13C Chế độ trình bày dữ liệu
VD:
Format Đầu ra
mpl, V3 ^aHà Nội ^bPhụ Nữ ^c1998
mhl, V3 Hà Nội , Phụ nữ, 1998
mdl, V3 Hà Nội , Phụ nữ , 1998
mhu, V3 hà nội , phụ nữ , 1998
“Từ khoá:”,mpl, V6 Từ khoá: <Tiểu thuyết><Văn học>
“Từ khoá:”,mhl, V6 Từ khoá: Tiểu thuyết ; Văn học
“Từ khoá:”,mdl, V6 Từ khoá: Tiểu thuyết ; Văn học
Trang 14D Các hàm logic và lệnh điều kiện if - then
P (Vtt), P (Vtt^x) Nhận giá trị đúng nếu tr ờng
có nhãn tt hoặc tt^x trong dấu ngoặc là không rỗng, nhận giá trị sai trong tr ờng hợp còn lại
nhãn tt hoặc tt^x trong dấu ngoặc không có nội dung (tr ờng rỗng),
nhận giá trị sai trong tr ờng hợp
còn lại.
Trang 15D C¸c hµm logic vµ lÖnh ®iÒu kiÖn if - then
VD: tr êng tïng th hoÆc minh ho¹, tãm t¾t
C¸c hµm trªn th êng ® îc dïng víi lÖnh IF
IF ®iÒu kiÖn then format_1 else format_2 fi
Format §Çu ra
If p(v5) then ‘(‘,v5,’)’ (Tñ s¸ch v¨n häc n íc ngoµi)
If p(v6) then ‘Tãm t¾t:’,v6 Tãm t¾t: Tr×nh bµy kü thuËt nu«i c¸c lo¹i c¸
n íc ngät…) n íc ngät…)
Trang 16E Một số lệnh về format đ ợc dùng trong WinISIS
8 Lệnh xác định độ lùi
M(indent, findent)
indent là tham số xác định độ lùi của cả đoạn văn bản tính
từ lề trái
findent là tham số xác định độ lùi vào của dòng đầu tiên của
cả đoạn văn bản Cả hai tham số đ ợc tính theo đơn vị
twip 567 twip = 1cm
VD: Tr ờng 7 tóm tắt
Format Đầu ra
M(700,1200), v7 -1200 -Trình bày kỹ thuật
-700- nuôi cá n ớc ngọt nh cá trắm
Trang 179 Lệnh xác định điểm dừng
Tab (giá trị) là một tham số , tính bằng twip, xác định vị trí của ký tự tiếp theo tính từ
lề trái.
Format
Tab(1500), V2, Tab(3000), V3
-1500 -Thời thơ ấu 215tr
Trang 1810 Các lệnh định dạng ký tự
Lệnh Chức năng
b đậm
i nghiêng
ul gạch chân
fn font + n số hiệu font chữ VD:
f26 = font chữ in hoa
fs n cỡ font chữ + n kích th ớc tính theo nửa giá trị font
VD fs24 = font cỡ 12
cl n màu + n số hiệu của màu