a Phát biểu định lý đảo của định lý Talét.a Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song v
Trang 11 a) Phát biểu định lý đảo của định lý Talét.
a) Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của tam giác và định ra
trên hai cạnh này những đoạn
thẳng tương ứng tỉ lệ thì
đường thẳng đó song song với
cạnh còn lại của tam giác
a) Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của tam giác và định ra
trên hai cạnh này những đoạn
thẳng tương ứng tỉ lệ thì
đường thẳng đó song song với
cạnh còn lại của tam giác
1 b) Phát biểu định lý về 2 tam giác đồng dạng
b) Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của tam giác và song
song với cạnh còn lại thì nó tạo
thành một tam giác mới đồng
dạng với tam giác đã cho.
b) Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của tam giác và song
song với cạnh còn lại thì nó tạo
thành một tam giác mới đồng
dạng với tam giác đã cho.
N M
B
A
C
BC //
MN
AC
AN AB
AM
N M
B
A
C
ABC
AMN //BC
I KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 2Hai tam giác bằng nhau có
các trường hợp (c.c.c), (c.g.c), (g.c.g) Hai tam giác đồng dạng thì sao nhỉ?
Trang 3Gi¸o viªn:
Tr êng THCS
Trang 4Nhận xét: AMN = A’B’C’ (c.c.c)
AMN A’B’C’ A’B’C’ ABC
1 Định lý
?1 Hai tam giác ABC và A’B’C’ cĩ kích
thước như hình 32–sgk (cùng đơn
vị đo là xentimét)
GT AB=4cm; AC=6cm; BC=8cm
A’B’=2cm; A’C’=3cm; B’C’=4cm MAB; AM=A’B’=2cm
MN ABC
AMN BC
MN AC
AN AB
AM
4 2
1
Trang 5Trường hợp tổng quát: ba cạnh của tam giác này
tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia
Thì hai tam giác có đồng dạng với nhau không ?
Trường hợp tổng quát: ba cạnh của tam giác này
tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kiaThì hai tam giác có đồng dạng với nhau không ?
'C'
BAC
'C'
AAB
'B'
A
A’B’C’ ABC
Trang 6C' B'
A
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
Buớc 1: - Dựng tam giác thứ ba (AMN) sao cho tam giác
này đồng dạng với tam giác thứ nhất (ABC)
Buớc 2: - Chứng minh: tam giác thứ ba (AMN) bằng tam
giác thứ hai (A’B’C’) Từ đó, suy ra ÐPCM
GT ABC; A’B’C’
KL ABC A’B’C’
Định lý Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác kia Thì hai tam giác đó đồng dạng.
BC
C
B AC
C
A AB
B
Trang 7'C'
Bvà
AC
ANAC
'C'
C
A AB
Trang 8Tìm trong hình 34-sgk các cặp tam giác đồng dạng?
I
K H
AC DF
AB
Chú ý:
Nếu ABC A’B’C’; ABC không đồng dạng với XYZ
Thì A’B’C’ cũng không đồng dạng với XYZ
Trang 9Bài Tập: Tam giác ABC có 3 đường trung tuyến cắt nhau tại O
Gọi P, Q, R thứ tự là trung điểm của các đoạn OA, OB, OC.
Tìm các cặp tam giác đồng dạng với nhau ?
Bài T ập: Tam giác ABC có 3 đường trung tuyến cắt nhau tại O Gọi P, Q, R thứ tự là trung điểm của các đoạn OA, OB, OC.
Tìm các cặp tam giác đồng dạng với nhau ?
Trang 13A 4cm ; 5cm ; 6cm và 8mm ; 10mm ; 12mm.
C 1dm ; 2dm ; 2dm và 1dm ; 1dm ; 0,5dm
B 3cm ; 4cm ; 6cm và 9cm ; 15cm ; 18cm
3 Bài tập
Bài 29 SBT/ 71 Có hay không ? Vì sao ?
Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau
có đồng dạng không?
Trang 14A CÓ ĐỒNG DẠNG
50 8
50 8
Bài 29 SBT/ 71 Cĩ hay khơng ? Vì sao ?
Hai tam giác mà các cạnh cĩ độ dài như sau
cĩ đồng dạng khơng?
Trang 156 9
6 9
Trang 160 2
1 2
0 2
1 2
Trang 17HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
A B A C B C
k
AB AC BC
III CỦNG CỐ