1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 27 moi

23 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học chủ yếu: Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định lớp 2/ KTbài củ: 5p - Kiểm tra viết: gánh đỡ, sạch sẽ.. -Cho học sinh thi viết đẹp chữ E–

Trang 1

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)

* Đối với HSKG: Gọi được tên các loài hoa trong tranh (SGK)

- Học sinh yêu thích học môn Tiếng Việt

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, sách giáo khoa

 Học sinh : Sách giáo khoa, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

Hoỉ: Tìm tiếng trong bài có vần ưa?

- Giới thiệu bài Ghi đề bài “ Hoa ngọc lan”

-Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn học sinh đọc thầm( giao việc)

- Tìm những tiếng có âm đầu: v,d,l,n;

âm cuối t; vần ăp

Trang 2

-Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm.

-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ-Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

-Giáo viên hướng dẫn cách đọc -Treo tranh

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm tiếng trong bài chứa vần ăm

- T chia lớp thành 2 đội chơi khi nghechuông đỗ đội nào có tính hiệu trả lời trước thì đội đó được trả lời trước…

- T cho HS chơi

- Tổng kết trò chơi

-Gọi 2 học sinh lên thi đọc hay

Hỏi: Em đã thấy hoa ngọc lan chưa?

Hỏi: Hoa ngọc lan có màu gì?

l(lan, lá,lấp ló,lên),n(nụ) ,âm cuối t (một, ngát), ăp (khắp)

- Phân tích :tiếng khắp có âm khờ đứng trước,vần ăp đứngsau, dấu sắc đánh trên đầu âmă: cá nhân

-Đánh vần: khờ- ăp- khăp – sắc –khắp:

- Trả lời

- Hoa ngọc lan có màu trắng

Trang 3

-Gọi học sinh đọc cả bài.

-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)

H: Trong bài có mấy câu?

-Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn(đọc nối tiếp)

- Hướng dẫn học sinh đọc cả bài

-Hỏi: Nụ hoa ngọc lan màu gì?

-Gọi học sinh đọc đoạn 2 : Khi hoa nở tóc em

Hoỉ: Hương hoa lan thơm như thế nào?

-Luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi Chủ đề: gọi tên các loài hoa trong ảnh

- Gọi học sinh trình bày : Chơi trò chơi: hỏi, đáp

- 2 HS đọc

- HS tiếp thu

TOÁN LUYỆN TẬP

Trang 4

I/ Mục tiêu:

- Biết đọc, viết,so sánh các số có hai chữ số:

- Biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- HS làm được bài 1, bài 2(a,b), bài 3 (cột a,b),bài 4

* Đối với HSKG làm thêm bài 2(c, d); bài 3(c).

- HS yêu thích học toán.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bộ số, bảng gắn

 Học sinh : Sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Gọi học sinh sửa bài

- Củng cố viết số và tìm số liền sau của các số

Gọi học sinh lên sửa bài

Kết luận : Muốn tìm số liền sau của 1 số ta chỉ việc thêm 1 vào

số đó

*Nghỉ giữa tiết

- Cho Học sinh nêu cách so sánh

2 số Gọi 3 em lên sửa bài

- Phú, Hiếu, lớp làm bảng con

Học sinh mở SGK, nêu yêu cầu

- Học sinh tự làm bài ,a) 30, 13, 12, 20

Trang 5

Bài 4: Viết ( theo

Củng cố điền dấu, phân tích số

 Thi đếm nối tiếp từ 1 đến 99.Cho hai nhóm lên đếm nối tiếp :Nhóm này hô 1 thì nhóm kia hô 2, nhóm nào chậm là thua.Cứ như vậy cho đến hết 99

- Tô được chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, ngát

III Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định lớp

2/ KTbài củ:( 5p) - Kiểm tra viết: gánh đỡ, sạch sẽ - HS viết bảng con

Trang 6

-Cho học sinh thi viết đẹp chữ E– Ê.G

-Giáo viên cho học sinh nhận xétchữ viết

-Gọi học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: ăm – ăp – chăm học – khắp vườn

Giáo viên giảng từ: chăm học , khắp vườn

-Cho học sinh quan sát các vần

và từ ứng dụng trên bảng phụ -Hướng dẫn học sinh nêu qui trình viết vần, từ

-Hướng dẫn học sinh nêu khoảng cách

-Cho học sinh tập viết bảng con

Trang 7

CHÍNH TẢ:: NHÀ BÀ NGOẠI

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27chữ trong khoảng 10 -

15phút

- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c,k vào chỗ trống.Làm được bài tập 2,3(SGK)

* Đối với HSKG chữ viết đẹp, mền mại, đều nét.

- HS có ý thức cẩn thận khi viết bài

II Chuẩn bị:

GV: bảng phụ chép sẵn bài : Nhà bà ngoại

HS: vở, bộ chữ HVTH

III Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 /Bài cũ( 5p) * Chấm vở của một số em phải viết

lại bài của tiết trước

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài

- Cho HS tìm tiếng khó viết trong bài

- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng con

- GV cho HS chép bài vào vở chính tả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

- GV hướng dẫn HS cách viết bài:

GV uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút, cách trình bày bài viết

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

* Lắng nghe

- 3 -> 5 HS đọc bài thơ

- Tiếng khó viết là: ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, thoangthoảng, khắp vườn

- HS phân tích và viết bảng

- HS viết bài vào vở ,chú ý đầu câu,tên riêng phải viết hoa

- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn

- HS tự soát lỗi

- HS đổi vở dùng bút chì ,sửa

Trang 8

*Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- GV giới thiệu tranh và hỏi

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- HS làm bài tập HS chỉ viết các tiếng cần điền

Bài 3:1 HS nêu yêu cầu bài 3

- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99;

- Đọc,viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; Biết một số đặc điểm các số trong bảng

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

* Đối với HSY, HSKT làm được bài 1, bài 2.

- HS có ý thức cẩn thận khi làm bài

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bảng số từ 1 đến 100

 Học sinh : Bảng số, sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Ổn định lớp

2/ KTbài củ:

(5p)

Hỏi : Số 55 gồm chục và đơn vị? (Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị),viết :55 = 50 + 5

Hỏi : Số 82 gồm chục và đơn

Hà, Nhi, Thư

Trang 9

Hỏi : Số liền sau của 78 là 79 95

> 90Hỏi : Số liền sau của 69 là 70 62

= 62Giới thiệu bài:

-Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1

để tìm số liền sau của 97, 98, 99

-Hướng dẫn học sinh đọc, viết số 100

Hỏi: Số 100 là số có mấy chữ số ?

- Đọc số 100 là Một trăm

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2 : Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100

-Gọi 2 nhóm thi tiếp sức để viết vào bảng số ở trên bảng lớp

*Nghỉ giữa tiết:

-Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3

-Gíao viên nêu các câu hỏi Hỏi : Nêu những số có 1 chữ số trong bảng trên ?

Hỏi : Các số tròn chục là những số nào ?

- Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?

-Số 100 có ba chữ số : chữ số

1 và hai chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải

Đọc cá nhân, lớp

- Học sinh tự làm bài, đọc các số

Trang 10

-Dặn dò  Trò chơi thi gắn phép tính đúng.

Thứ tư ngày 4 tháng 3 năm 2014

TẬP ĐỌC: AI DẬY SỚM

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi khổ thơ, dòng thơ.

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời

- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài.(SGK) Học thuộc ít nhất 1 khổ thơ

* Đối với HSKG: Học thuộc lòng bài thơ.

2/ KTbài củ:( 5p) * Gọi 2 HS đọc bài Hoa ngọc lan

và trả lời câu hỏi 1, 2 ở SGK

HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn( Nguyên, Vinh)

Trang 11

- Giới thiệu bài

- Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:

Cho HS phân tích tiếng khó

- GV giải nghĩa từ :vừng đông, đất trời

* Mỗi một câu 2 HS đọc

- Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp

* Cho HS đọc khổ 1: 4 câu đầu đọc khổ 2.: 4 câu giữa

đọc khổ 3: 4 câu cuối-Cho đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

-T cho HS đọc lại toàn bài

2 HS đọc khổ 2.: 4 câu giữa

2 HS đọc khổ 3: 4 câu cuối

- 2HS-Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS nhận xét

- Lắng nghe

- HS tìm tiếng : vườn, hương

- Đọc cá nhân

- Tìm theo HD của GV

- 2 -3 HS đọc

- Lắng nghe

Trang 12

- Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?

-Cho HS đọc khổ 2 và trả lời câuhỏi:

- Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thìđiều gì chờ đón?

-HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:

- Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy sớm?

- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc-Cho HS đọc cả bài

- GV nhận xét

* GV cho HS đọc nhẩm bài thơ

GV xoá dần các tiếng, chỉ giữ lạitiếng đầu câu và gọi HS đọc bài-Cho học thuộc lòng bài thơ

-GV nhận xét cho điểm

* Cho HS chia nhóm và tập nói trong nhóm theo mẫu Khuyến khích HS nói thêm những câu khác mẫu, VD nói về tác dụng của các công việc mà bạn làm vàobuổi sáng

- Gọi Đại diện các nhóm trình bàytrước lớp

-Có mùa đông đang chờ đón-Cả lớp đọc thầm

- Ở trên đồi

- HS thi đọc giữa các nhóm,các tổ với nhau

*Hôm nay học bài gì?

-Gọi 1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi:

Nhận xét tiết học

* Ai dạy sớm-HS khác lắng nghe-Lắng nghe

Trang 13

Thứ năm ngày 5 tháng 03 năm 2015

CHÍNH TẢ : CÂU ĐỐ

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Câu đố về con ong trong khoảng 8 - 10 phút.

- Điền đúng chữ ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống

Bài tập 2a hoặc b

* Đối với HSKG viết đẹp, mềm mại, đều nét.

- HS có ý thức cẩn thận khi viết bài

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Vở, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

*Giới thiệu bài: Ghi đề “ Câu đố"

-Treo bảng phụ đã viết bài “ Câu

đố “ -Giáo viên đọc mẫu

-Yêu cầu học sinh đọc lại bài

-Giáo viên đọc lại lần 2

-Hướng dẫn cách viết vào vở và

tư thế ngồi -Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Hà, Tiên-Nhắc cá nhân, lớp

-Lắng nghe-Đọc cá nhân , lớpĐọc cá nhân, lớp đọc 1 lần

-Viết bảng con-Theo dõi

-Theo dõi

-Viết bài

Trang 14

b/ V, d hay gi : ỏ trứng, ỏ cá, cặp a-Gọi học sinh lên sửa bài.

-Đọc yêu cầu của bài

-Làm bài vào vởa/ Tr hay ch : Thi chạy, tranh bóng.b/ V, d hay gi :

- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo

* Đối với HSKG kể được 2-3 đoạn của câu chuyện.

- HS thích được nghe và thích kể chuyện

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh : Sách giáo khoa

III Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp

2/ KTbài củ:( 5p)

3/Bài mới :( 30p)

 Yêu cầu học sinh mở SGK /

63 bài kể chuyện “ Cô bé trùm khăn đỏ”

 Gọi 4 học sinh tiếp nối nhau

kể lại 4 đoạn

*Giới thiệu bài: “ Trí Khôn “

Phú, Hiếu

-Nhắc đề cá nhân

Trang 15

4/ Củng cố -Dặn

dò ( 5p)

-Kể lần 1 câu chuyện

-Kể lần 2, kết hợp tranh minh hoạ

-Hướng dẫn học sinh kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh

*Trò chơi giữa tiết

-Hướng dẫn phân vai kể 1-2 đoạn câu chuyện

-Hướng dẫn kể toàn câu chuyện.HSKG

-Câu chuyện này cho em biết điều gì?

Giáo dục học sinh: con người

muốn thành công mọi việc là nhờ ở trí thông minh.

Nhận xét tiết dạy

-Theo dõi và nghe

-Nghe và quan sát từng tranh

+Tranh 1: Hổ nhìn thấy gì?(thấy Trâu)

+Tranh 2: Hổ và Trâu nói

gì với nhau?

( Này,………….trí khôn ) +Tranh 3: Hổ và người nói

gì với nhau?

( Người………mà xem ) +Tranh 4: Câu chuyện kết thúc thế nào?

(Hổ bị người châm lửa đốt )

- Múa, hát

- HĐ nhóm thi kể,

- Đại diện nhóm thi kể

-Đóng vai Hổ, Trâu, người nông dân,người dẫn chuyện.HSKG

+Con Hổ to xác nhưng rất ngu ngốc, không biết trí khôn là gì

+Con người nhỏ bé nhưng

có trí khôn

+Con người thông minh, tàitrí tuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xác như trâu phải vâng lời, Hổ phải sợ hãi…

- Ghi nhớ

TOÁN LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Biết viết số có hai chữ số, dùng thước để nối các điểm thành hình vuông

- Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số; so sánh

Trang 16

các số, thứ tự số.

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

* Đối với HSY, HSKT làm được bài, bài 2.

Đối với HSKG: Làm thêm bài 4.

- HS yêu thích học toán

- II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách giáo khoa

 Học sinh: Sách giáo khoa, vở toán, bút

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

V iết các số từ 80 đến 90 : 80,

81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90

 Viết các số có hai chữ số giống nhau : 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77,

88, 99

Giới thiệu bài :Luyện tập

- Gọi Học sinh lên bảng viết số và đọc số

- Gọi Học sinh lên sửa bài và nêu cách tìm số liền trước, số liền sau

-Cách tìm số liền trước : Chỉ việc lấy số đó trừ đi 1 đơn vị

- Cách tìm số liền sau : Chỉ việc lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị

- Củng cố về viết số

*Nghỉ giữa tiết:

-Từ 50 đến 60 -Từ 85 đến 100 -Gọi Học sinh lên sửa bài

- HS viết bảng con

- Quỳnh, Hùng, D.LinhLàm bảng lớp

- Lắng nghe

Nêu yêu cầu, làm bài

33, 90, 99, 58, 85, 21, 71,

66, 100

- Nêu yêu cầu, làm bài

Số liền trước của 62 là 61

Số liền trước của 80 là 79

Số liền trước của 99 là 98

Số liền trước của 61 là 60

Trang 17

4/ Củng cố -Dặn

dò ( 5p)

-Tổ chức cho học sinh thi đua nối

 Thu vở, nhận xét tuyên dương những em học ngoan

 Củng cố về giải toán có lời văn, viết được số liền trước và số liền sau của 1 số

 Học sinh viết số đúng và trình bày bài đẹp, cẩn thận trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: bảng phụ

 Học sinh: Vở bài tập toán, bút

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

66, 77, 88, 99

Tóm tắt Hoa có : 20 ngôi sao

Thêm : 40 ngôi sao

Có tất cả : ngôi sao?

-T nhận xét Giới thiệu bài :Luyện tập

- Gọi Học sinh lên bảng viết số

- Theo dõi

- Nêu yêu cầu, làm bài

33, 58, 71

Trang 18

-Cách tìm số liền trước : Chỉ việclấy số đó trừ đi 1 đơn vị

- Cách tìm số liền sau : Chỉ việc lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị

số gồm mấy chục và mấy đơn vị

Dùng thước và bút nối các điểm

- Nêu yêu cầu, làm bài

+Số liền trước của73 là 72 +Số liền trước của 70 là 69+ Số liền trước của 79 là 78

- 2 nhóm thi nối nhanh, nối đúng

- Lắng nghe

- HS tiếp thu

Thứ sáu ngày 6 tháng 03 năm 2015

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết giải toán có một phếp cộng

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3(b, c), bài 4, bài 5

* Đối với HSKG: Làm thêm bài 3(a)

 Học sinh có ý thức viết số, trình bày lời giải sạch, đẹp

Trang 19

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách giáo khoa, bộ số, dấu

 Học sinh : Sách giáo khoa, vở

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Số liền trước của 99 là 98

- Đọc mỗi số sau:35, 41, 64, 85,

69, 70

- GV theo dõi giúp đỡ HSY

- Qua BT 1, 2 củng cố đọc, viết các số

- Nêu yêu cầu và tư làm bài

85 > 8, 42 < 76 16 = 10 + 6

45 < 47, 33 < 66 18 = 15 + 3

- Đọc đề bài, tìm hiểu đề, giải vào vở

Tóm tắt

Có : 10 cây cam

Trang 20

Bài 5: Viết số lớn

nhất có 2 chữ số

4/ Củng cố -Dặn

dò ( 5p)

Đổi vở chữa bài

- Củng cố cho HS giải toán

-Gọi Học sinh lên bảng viết

Số cây có tất cả là:

10 + 8 = 18 (cây) Đáp số: 18 cây

- Nêu yêu cầu, làm bài

 Luyện cho học sinh đọc viết, so sánh số có hai chữ số một cách thành thạo

 Luyện cho học sinh có ý thức viết số, trình bày lời giải sạch, đẹp

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách giáo khoa, bộ số, dấu

 Học sinh : Sách giáo khoa, vở

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Lớp đổi vở sửa bài

- Lắng nghe

- Học sinh mở SGK đọc yêu cầu và tự làm bài

a) 20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30b)59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70

Trang 21

- HS đọc cá nhân.

- Nêu yêu cầu và tư làm bài

- Đọc đề bài, tìm hiểu đề, giải vào vở Bài giải:

Đổi 1 chục = 10 Lan có tất cả số bông hoa là:

10 + 4 = 14 (bông hoa) Đáp số: 14 bông hoa

- Nêu yêu cầu, làm bài

III/ Các hoạt động dạy học:

ND - TG - HĐ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 22

R hoa: Viết nét móc ngược trái Lia bút đến giao điểm giữa đường kẻ ngang 5 và đường kẻ dọc 3 để bắt đầu viết nét thứ 2 Điểm dừng bút nằm trên đường kẻ ngang 2 ở quảng giữa 2 đường kẻ dọc 6 và 7.

T HD chữ kh và cách nối nét các từ ứng dụng.

- Cho HS viết bảng con

GV nhận xét chỉnh sửa

HS viết vào vở chữ hoa R và các từ ứng dụng

*Cho hs lấy vở, bút để viết

- HD cho hs tư thế ngồi viết

 Học sinh nắm được ưu, khuyết điểm của mình trong tuần

 Học sinh Biết khắc phục và phấn đấu trong tuần tới

* GD HS vệ sinh môi trường sạch – đẹp

 Giáo dục Học sinh mạnh dạn và biết tự quản

Ngày đăng: 23/12/2017, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w