Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm Đọc đồng thanh Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp Đọc tiếng: khắp Phân tích tiếng khắp Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm.. Nó
Trang 1Tuần 27- buổi sáng
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
tập đọc
Hoa ngọc lan
( 2 tiết)
I Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; phụ âm cuối: t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Ôn vần ăm,ăp: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ăm, vần ăp
- Hiểu nội dung bài
II Chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1.Bài cũ: 2 H đọc thuộc lòng bài
Cái Bống
2 Bài mới:
Hoạt động1 : Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoa
ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp
ló, ngan ngát, khắp vờn
Đọc CN- TT khi đọc kết hợp phân tích tiếng Giải nghĩa từ khó: lấp ló ( ló ra rồi
khuất đi, khi ẩn khi hiện); ngan
ngát ( mùi thơm dễ chịu, lan toả
xa
- Luyện đọc câu Nối tiếp đọc từng câu
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 3 H (mỗi H 1 đoạn ) nối
tiếp nhau đọc
Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm
Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay
Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp
Đọc tiếng: khắp Phân tích tiếng khắp Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm ăp nêu yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ăm, vần ăp ra bảng con
Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần
ăp Đọc câu mẫu trong SGKDựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu
chứa tiếng có vần ăm, vần ăp
Lớp nhận xét
GV nhận xét chung và sửa câu cho
HS
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
1 HS đọc bài văn lớp đọc thầm
Trang 2Nụ hoa lan màu gì? chọn ý đúng ( ý a- trắng ngần)
Hơng hoa lan thơm nh thế nào? Hơng lan thơm ngan ngát toả khắp
v-ờn, khắp nhà
Đọc diễn cảm lại bài văn
2, 3 HS đọc lại bài văn Luyện nói: Gọi tên các loài hoa
trong ảnh
Nêu yêu cầu của bài luyện nói
2 HS 1 nhóm trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh
HS thi kể trớc lớp Tính điểm thi đua, khen những H
nói tốt
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài, làm tiếp bài
tập trong vở BT Tiếng Việt
Lớp nhận xét
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của
số có hai chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng
- Nội dung bài
III Ph ơng pháp
Luyện tập thực hành…
iiI Các HĐ dạy – học chủ yếu
1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99
2.Bài mới:
HSDT: Bài 1, bài 2(a,b), Bài 3(cột a,b), bài
4
Bài1:Bài tập yêu cầu gì?
Cho HS đọc lại các số vừa viết
Bài tập yêu cầu viết số Viết số vào bảng con
a, 30, 13, 12, 20
b, 70, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài
Cho HS phân tích mẫu: Số liền sau của 80
là số nào?
Viết theo mẫu
Số liền sau của 80 là 81
Tơng tự HS trả lời miệng các bài còn lại
Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )
Từ so sánh rồi điền dấu Khi chữa cho HS nêu lại cách
Trang 3so sánh.
Bài 4:Hớng dẫn HS làm theo mẫu
Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 Củng cố – dặn dò:
- HS đọc các số từ 1 đến 100
- Nhận xét giờ học
Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị Tơng tự HS làm các bài còn lại Khi chữa HS đọc lại kết quả
Thứ ba ngày15 tháng 3 năm 2011
thể dục Bài thể dục – trò chơi vận động
I MụC tiêu
- Ôn bài thể dục yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong bài thể dục và thực hiện đợc ở mức tơng đối chính xác làm quen với trò chơi : tâng cầu yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức cơ bản đúng
II ĐIểM PHơNG TIệN
- Trên sân trờng Dọn vệ sinh nơi tập GV chuẩn bị 1 còi và ô chuẩn bị cho trò chơi , kẻ sân chơi
III NộI DUNG Và PHơNG PHáP LÊN LớP
1.Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu bài học
- GV nên để cán sự lớp tập hợp lớp
trớc đó giáo viên chỉ đạo giúp đỡ
- GV cho HS khởi động
2.Phần cơ bản
- Ôn toàn bài thể dục đã học
- GV cho HS tập mỗi động tác 2 đến
4 lần ,xen kẽ giữa 2 lần
- GV nhận xét uấn nắn động tác sai
cho HS tập lần 2
* Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng ,
điểm số
- GV quan sát sửa sai
- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng ,
điểm số
- Trò chơi tâng cầu
- Lớp trởng tập hợp lớp , báo cáo sĩ
số
- HS khởi động : đứng tại chỗ vỗ tay
và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên 1 địa hình tự nhiên ở sân trờng
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
- Trò chơi GS tự chọn
- HS ôn 6 động tác đã học
- HS thực hành tập theo sự hớng dẫn của GV
Trang 4- GV hớng dẫn trò chơi và tóm tắt lại
cách chơi
- Cho HS chơi thử 1 lần
3 Phần kết thúc
- GV cho HS tập các động tác hồi sức
- Đi theo nhịp và hát
- Trò chơi hồi tĩnh
- GV cùng HS cùng hệ thống bài học
- HS thực hành tập theo sự hớng dẫn của GV
- HS thực hành tập 2 , 3 lần
- HS ôn tập dới sự chỉ đạo của giáo viên
- HS thực hành chơi trò chơi dới sự chỉ đạo của GV
- HS thực hành điểm số
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ và giáo bài tập về
nhà
-Toán Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu
Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99
Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng chữ cái từ 1 – 100
HS lập đợc bảng số từ 1 – 100
II Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ
So sánh: 72 và 98 24 và 42 55
và 36
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu bớc đầu về số 100
Bài 1:
Tìm số liền sau của 97, 98, 99
Số 100 là số liền sau của số 99, đọc
là một trăm
Một trăm (100) là số có mấy chữ số?
c Giới thiệu bảng số từ 1 - 100
Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ
trống
- Muốn tìm số liền trớc của một số ta
Hoạt động của HS
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- 100 là số có 3 chữ số
- HS tự viết số, thi đua đọc nhanh các
số trong bảng
- Nêu số liền trớc, liền sau của một số
- Ta bớt đi 1
Trang 5làm thế nào?
- Muốn tìm số liền sau của một số ta
làm thế nào?
3 Đặc điểm của bảng từ 1 - 100
Bài 3( 145)
3 Tổng kết dặn dò
Nhận xét giờ học
Hớng dẫn chuẩn bị bài sau: Luyện
tập
- Ta cộng thêm 1 vào số đó
- HS điền số và nêu
- Các số có 1 chữ số: 1, 2, 3, 9
- Các số tròn chục: 10, 20, 30, 90
- Số bé nhất có 2 chữ số: 10
- Số lớn nhất có 2 chữ số: 99
- Các số có 2 chữ số giống nhau: 11,
22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
-Tập viết Tô chữ hoa E, Ê, G
I Mục tiêu:
- HS biết tô chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần ăm, ăp, ơn, ơng; các từ ngữ: chăm học, khắp vờn, vờn
hoa, ngát hơng: chữ thờng, cỡ vừa, đúng kiểu chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong
vở TV1/2
II Chuẩn bị:
- Chữ hoa E, Ê, G đặt trong khung chữ ( theo mẫu chữ trong vở TV1/2)
- Bài viết mẫu trên bảng lớp
IV Các HĐ dạy – học chủ yếu
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu ghi tên bài
Treo bài mẫu viết sẵn nội dung tập viết trong
giờ học Nói nhiệm vụ giờ học Đọc bài cần viết
Hoạt động 2: Hớng dẫn tô chữ
Cho HS QS chữ hoa E và hỏi
+ Chữ hoa E cao mấy ô, rộng bao nhiêu ô? Chữ hoa E cao 5 ô, rộng 4 ô
+ Cho HS viết chữ trên không trung HS đồ chữ trên không trung Các chữ còn lại hớng dẫn tơng tự, cho HS so
sánh cách viết chữ E với các chữ Ê
Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vần và từ ứng
dụng
Viết mẫu: ăm, ăp, ơn, ơng Viết bảng con
Sửa chữ cho HS
Viết mẫu: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát
hơng kết hợp nêu lại cách viết Viết bảng con từng từ
Trang 6Sửa chữ cho HS
Hoạt động 4: Viết bài vào vở H viết bài vào vở, mỗi dòng chỉ viết 2, 3
chữ, phần còn lại để về nhà viết tiếp
QS uốn nắn t thế viết, cầm bút cho HS
Chấm 1 số bài, Khen những HS viết đẹp
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Về nhà viết tiếp bài cha viết xong và viết bài
phần b
_
Chính tả
Nhà bà ngoại
I Mục tiêu:
HS chép lại chính xác, trình bầy đoạn văn, nhà bà ngoại
Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tae
Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép
Nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:
Điền vần anh, ách: hộp b , túi x
tay
Điền ng hay ngh: à voi, chú é
Viết bảng con: khéo sảy, khéo sàng
2 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Hớng dẫn tập chép:
GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn
GV hớng dẫn, sửa lỗi
Hớng dẫn chép bài vào vở
T thế ngồi, cách để vở
Trong bài có mấy dấu chấm?
Dấu chấm đặt cuối câu kể, kết thúc
câu, chữ đứng đằng sau dấu chấm
phải là chữ viết hoa
Hoạt động 3: Bài tập:
a Điền vần ăm, ắp
Hớng dẫn điền vần
Hoạt động của HS
2 - 3 em nhìn bảng đọc lại đoạn văn Cả lớp đọc thầm, tìm tiếng đễ viết sai
HS viết bảng con: ngoại, rộng rãi, loà xoà, khắp vờn
HS chép bài Gạch chân chữ viết sai, sửa
HS đọc thầm yêu cầu
2 em lên bảng Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp một, Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Trang 7b Điền c hay k
4 Củng cố dặn dò:
Nhận xét, biểu dơng, hớng dẫn tự học
Đọc bài: nhiều em Hát đồng ca, chơi kéo co Chữa bài
_
_
Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011
Toán Luyện tập
I.Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của
số có hai chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn
vị
II Đồ dùng
- Nội dung bài
iiI Các HĐ dạy – học chủ yếu
1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99
2.Bài mới:
HSDT:Làm bài 1,2,3
HSKG: Làm hết
Bài1:Bài tập yêu cầu gì?
Cho HS đọc lại các số vừa viết
Bài tập yêu cầu viết số Viết số vào bảng con
a, 30, 13, 12, 20
b, 70, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài
Cho HS phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số
nào?
Viết theo mẫu
Số liền sau của 80 là 81
Tơng tự HS trả lời miệng các bài còn lại Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )
Từ so sánh rồi điền dấu Khi chữa cho HS nêu lại cách so sánh Bài 4:Hớng dẫn HS làm theo mẫu
Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 Củng cố – dặn dò:
- HS đọc các số từ 1 đến 100
- Nhận xét giờ học
Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
Tơng tự HS làm các bài còn lại
Khi chữa HS đọc lại kết quả
tập đọc
Ai dậy sớm
( 2 tiết) I.Mục tiêu:
Trang 8- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi,
đất trời, chờ đón.Đạt tốc độ tối thiểu 25 đến 30 tiếng / 1 phút
- Ôn vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ơn, vần ơng
- Hiểu nội dung bài
II.Chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1.Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Hoa ngọc
lan và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK.
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Hoạt động1: Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: dậy sớm, ra vờn,
ngát hơng, lên đồi, đất trời, chờ đón Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: vừng đông( mặt trời mới
mọc); đất trời ( mặt đất và bầu trời )
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
Thi đọc theo tổ, nhóm Lớp nhận xét tính điểm thi đua
Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm
Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Ôn vần ơn, ơng
Tìm tiếng trong bài có vần ơn, vần ơng vờn, hơng
Đọc các tiếng: vờn, hơng Phân tích tiếng vờn, hơng Tìm tiếng ngoài bài có vần ơn, vần ơng Nhắc lại yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ơn, vần ơng ra bảng con
Đọc các tiếng vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần ao, vần au Đọc câu mẫu trong SGK:Cánh diều bay
lợn Vờn hoa ngát hơng thơm
Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ơn, vần ơng
Lớp nhận xét
GV nhận xét chung và sửa câu cho HS
Tiết 2
Hoạt động3: Tìm hiểu bài
1 H đọc bài thơ, lớp đọc thầm +Khi dậy sớm, điều gì đang chờ đón em ở ngoài
+ Trên cánh đồng?
+ Trên đồi?
Vừng đông đang chờ đón em Cả đất trời đang chờ đón em
Đọc diễn cảm lại bài thơ: giọng nhẹ nhàng
2, 3 H đọc lại bài thơ
*Học thuộc lòng bài thơ
Trang 9Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
cách xoá dần chữ chỉ giữ lại chữ đầu dòng Thi học thuộc lòng bài thơ
1 số H đọc trớc lớp
* Luyện nói( Hỏi nhau về việc làm buổi sáng)
.Nêu yêu cầu của bài 2H quan sát tranh và trả lời mẫu
3.Củng cố – dặn dò:
Nhận xét giờ học, biểu dơng những HS học tốt
Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau: Mu chú Sẻ
Từng cặp H lên hỏi trả lời những việc đã làm buổi sáng
_
Thứ năm ngày17 tháng 3 năm 2011
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số và giải toán có lời
văn
II Đồ dùng
- Nội dung bài
iiI Các HĐ dạy – học chủ yếu
1.Bài cũ: Trong các số từ 0 đến 100
Số nào là số nhỏ nhất?
Số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?
2.Bài mới:
Bài 1: Viết số
Nêu lại yêu cầu bài
a, Từ 15 đến 25
b, Từ 69 đến 79
Cho HS đọc lại các số viết đợc
Viết số vào SGK
Đọc các số vừa viết đợc
Bài 2: Đọc số: 35, 41, 64, 85, 69, 70
Lu ý HS đọc các số 35, 41, 64, 85 Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: điền dấu (>, <, = ) Nêu yêu cầu bài
Làm bài rồi chữa bài
Bài 4: Cho HS đọc bài toán 2- 3 em Đọc bài toán
Phân tích:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì? Có 10 cây cam và 8 cây chanh.Có tất cả bao nhiêu cây
Cho HS giải bài toán vào vở
Chấm chữa bài
Trình bày bài giải vào vở
1 HS trình bày vào phiếu lớn
Bài 5: Viết số lớn nhất có hai chữ số
3 Củng cố – dặn dò
-HS đọc các số từ 1 đến 100
- Nhận xét giờ học
- Các em nhớ thực hiện nh bài học
Viết vào bảng con: 99
1 số HS đọc lại
Trang 10Đạo đức Cảm ơn và xin lỗi (tieỏt 2)
I MUẽC TIE U:ÂU:
1 HS hieồu:
_Khi naứo ca n noựi lụứi caỷm ụn, khi naứo ca n noựi lụứi xin loóiàn noựi lụứi caỷm ụn, khi naứo caàn noựi lụứi xin loói àn noựi lụứi caỷm ụn, khi naứo caàn noựi lụứi xin loói
_Vỡ sao ca n noựi lụứi caỷm ụn, xin loóiàn noựi lụứi caỷm ụn, khi naứo caàn noựi lụứi xin loói
_Treỷ em coự quye n ủửụùc toõn troùng, ủửụùc ủoỏi xửỷ bỡnh ủaỳngàn noựi lụứi caỷm ụn, khi naứo caàn noựi lụứi xin loói
2 HS bieỏt noựi lụứi caỷm ụn, xin loói trong caực tỡnh huoỏng giao
tieỏp haống ngaứy.
3 HS coự thaựi ủoọ:
_Toõn troùng, chaõn thaứnh khi giao tieỏp
_Quyự troùng nhửừng ngửụứi bieỏt noựi lụứi caỷm ụn, xin loói
Kĩ năng: Có kĩ năng giao tiếp, ứng xử với mọi ngời
II TAỉI LIEÄU VAỉ PHệễNG TIEÄN:
_Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực
_ẹoà duứng ủeồ hoựa trang, khi chụi saộm vai
_Caực nhũ vaứ caựnh hoa caột baống giaỏy maứu ủeồ chụi troứ chụi “ Gheựp hoa”
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
* Hoaùt ủoọng 1: HS thaỷo luaọn nhoựm
baứi taọp 3
_GV neõu yeõu caàu baứi taọp
GV keỏt luaọn:
+Tỡnh huoỏng 1: Caựch ửựng xửỷ (c) laứ
phuứ hụùp.
+Tỡnh huoỏng 2: Caựch ửựng xửỷ (b) laứ
phuứ hụùp.
* Hoaùt ủoọng 2: Chụi “Gheựp hoa”
(baứi taọp 5)
_GV chia nhoựm, phaựt cho moói nhoựm
hai nhũ hoa (moọt nhũ ghi tửứ “ Caỷm
ụn” vaứ moọt nhũ ghi tửứ “ Xin loói”) vaứ
caực caựnh hoa (treõn ủoự coự ghi nhửừng
tỡnh huoỏng khaực nhau)
_HS thaỷo luaọn nhoựm
_ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo
_Caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
HS laứm vieọc theo nhoựm: Lửùa choùn nhửừng caựnh hoa coự ghi tỡnh huoỏng caàn noựi caỷm ụn vaứ gheựp vụựi nhũ hoa coự ghi tửứ “ Caỷm ụn” ủeồ laứm thaứnh “ Boõng hoa caỷm ụn” ẹoàng thụứi cuừng tửụng tửù nhử vaọy laứm
Trang 11_GV neõu yeõu caàu gheựp hoa.
GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi caực tỡnh
huoỏng caàn noựi caỷm ụn, xin loói
* Hoaùt ủoọng 3: HS laứm baứi taọp 6.
_GV giaỷi thớch yeõu caàu baứi taọp.
_GV yeõu caàu moọt soỏ HS ủoùc caực tửứ
ủaừ choùn
Keỏt luaọn chung:
_Caàn noựi caỷm ụn khi ủửụùc ngửụứi
khaực quan taõm, giuựp ủụừ vieọc gỡ, duứ
nhoỷ.
_Caàn noựi xin loói khi laứm phieàn ngửụứi
khaực.
_Bieỏt caỷm ụn, xin loói laứ theồ hieọn tửù
troùng mỡnh vaứ toõn troùng ngửụứi khaực.
*Nhaọn xeựt-daởn doứ:
_Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
_Daởn doứ: Chuaồn bũ baứi 13: “Chaứo
hoỷi vaứ taùm bieọt”
thaứnh
“Boõng hoa xin loói”
_Caực nhoựm HS trỡnh baứy saỷn phaồm cuỷa mỡnh
_Caỷ lụựp nhaọn xeựt
_HS laứm baứi taọp
_Caỷ lụựp ủoàng thanh hai caõu ủaừ ủoựng khung trong vụỷ baứi taọp
“Noựi caỷm ụn khi ủửụùc ngửụứi khaực quan taõm, giuựp ủụừ.
Noựi xin loói khi laứm phieàn ngửụứi khaực”.
-tập đọc
Mu chú sẻ
( 2 tiết) I.Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: n/ l; phụ âm cuối: t, c; các từ ngữ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận
- Ôn vần uôn, uông: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần uôn, vần uông