Bảng con.Vở Toán III.Các hoạt động dạy hoc ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài cũ5p - Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính.. - GV yêu cầu HS tự nêu nh
Trang 1TUẦN 14
Thứ 2,ngày 17 tháng 11 năm 2014Học vần ENG – IÊNG
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và câu ứng dụng
- Viết được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng
*Đối với HSKG:Đọc trơn được vần, từ,câu.
- Yêu thích học Tiếng Việt
* Vần eng
- Ghi bảng: eng - Giới thiệu
- GV phát âm, HS phát âm eng
- Vần eng được tạo bởi những âm nào?
- Cho HS gắn vần eng
- HDHS phân tích, đánh vần, đọc vần eng
- Có vần eng muốn có tiếng xẻng ta thêm âm gì?
- Quan sát
- Đọc: Cá nhân, đồng thanh
- Đọc: cá nhân, tổ
- Lớp, cá nhân
Trang 2- Giáo viên viết và HDHS viết, cho HS
viết bảng con: eng,iêng,lưỡi xẻng,trống chiêng - Lưu ý giúp HS yếu nét nối giữacác con chữ Nhận xét sửa sai
- GV ghi từ lên bảng, đọc mẫu một lần, giảng một số từ, cho HS nhận biết tiếng chứa vần vừa học
- Đọc từ, và toàn bài vừa học
- Đọc phần vừa học ở tiết 1(lưu ý gọi
HS yếu và TB)
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
HDHS tìm tiếng chứa vần vừa học, đánh vần, đọc, đọc câu
- HD cách trình bày bài viết, cách để
vở, cầm bút, tư thế ngồi viết
- Cho HS viết bài - GV theo dõi uốn nắn
- Nêu nhận xét
- Treo tranh giao việc: thảo luận nhóm
về chủ đề: Ao, hồ giếng, GV theo dõi
- Gọi đại diện một số nhóm trình bày
- Gọi nhóm bổ sung - nhận xét
- Cho HS đọc toàn bài một lần
- Gọi HS đọc bài Lưu ý những HS yếu
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
- Vận dụng làm đúng các bài tập: Bài 1, bài 2 bài 3(cột 1), bài 4(Viết 1 phép tính)
* Đối với HSKG:Làm được bài tâp 1,2,3,4
- Học sinh yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
Trang 3- GV: Hình vẽ giống SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3 Phiếu học tập bài 2.
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III Các hoạt động dạy học
ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài cũ(5p)
- GV nhận xét Nhận xét KTBCGiới thiệu bài trực tiếp
- Bước 3:Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau:
8 - 1 = 7
* Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 8 -7 = 1
b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 8 -2 = 6 ;
8 - 6 = 2 theo 3 bước tương tự như đối với 8 - 1 =7 và 8 - 7 = 1
c,Hướng dẫn HS học phép trừ 8 - 3
= 5 ; 8 - 5 = 3 (Tương tự như phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 - 7 = 1)
- HS học thuộc lòng các công thức trên bảng
- GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệng.VD: Tám trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy bằng hai?…
- HS tự nêu câu trả lời: “ Cótất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao”
- HS đọc” Tám trừ một bằngbảy”
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
- HS trả lời…
- HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
- 1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm rồi đổi vở chữa
Trang 4*Bài 3/74 ( giảm cột2 ):Làm vở Toán.
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét bài HS làm
KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một số cộng hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó
*Bài 4/74 : HS làm VBT
- GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bàitoán và tự nêu phép tính ứng với bàitoán vừa nêu
- GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
- Hôm nay ta học bài gì ?
- Nhận xét tiết học ,dặn dò bài hôm sau
- 1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
-3HS làm ở bảng lớp, lớp làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính:
- Học sinh đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường từ và các câu ứng dụng
- Viết được :uông,ương,quả chuông,con đường
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
- Yêu thích học Tiếng Việt
Trang 5ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài cũ(5p)
* Vần uông
- Ghi bảng: uông - Giới thiệu
- GV phát âm,HS phát âm: uông-Vần uông được tạo bởi những âm nào?
- Cho HS gắn vần uông
- HDHS phân tích, đánh vần, đọc uông
- Có vần uông muốn có tiếng chuông ta thêm âm gì?
- Cho HS gắn tiếng chuông
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng sen
- Treo tranh giới thiệu từ: quả chuông
- Cho HS đọc toàn bài vừa học
- Giáo viên viết và HDHS viết Cho HS viết bảng con: uông,ương,quả
chuông,con đường- lưu ý giúp HS yếu viết đúng nét nối giữa các con chữ
- Nhận xét sửa sai
- GV ghi từ lên bảng, đọc mẫu một lần,
giảng một số từ, cho HS nhận biết tiếng chứa vần vừa học
- Đọc từ, và toàn bài vừa học
- Đọc phần vừa học ở tiết 1(lưu ý gọi HSyếu và TB)
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
HDHS tìm tiếng chứa vần vừa học, đánh vần, đọc, đọc câu ứng dụng
- HD cách trình bày bài viết, cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi viết GV giúp HS yếu
- Trả lời: Cá nhân
- Gắn: lớp-Phân tích, đọc
Trang 6- Thực hiện phép trừ trong phạm vi 8,viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
BT: Bài 1( cột 1, 2), bài 2, bài 3 ( cột 1,2 ), bài 4
*Đối với HSKG:Làm đươc bài tập 1,2,3,4
-Thái độ: Thích học Toán
II.Đồ dùng dạy hoc
- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III Các hoạt động dạy học
Trang 73.Củng cố,
dặn dò(3p)
- Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi
kết quả phép tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của phép cộng
và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- GV nhận xét bài viết của HS
*Bài tập 4/75: Gọi HS đọc yêu cầu
- HS ghép bìa cài
- HD HS nêu cách làm bài:
- Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính ứng với bài toán, đội đóthắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
*Bài 5/75: Gọi HS nêu yêu cầu
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu bài
- 3 HS lên bảng làm, cả
lớp làm PHT, rồi đổi phiếu chữa bài, đọc kết quả vừa làm được
- HS đọc yêu cầu bài 3
- 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài:
Trang 8- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
- Vận dụng làm đúng các bài tập: BT: Bài 1, bài 2 ( cột 1, 2, 4 ), bài 3 ( cột 1), bài 4
* Đối với HSKG:Làm được bài tâp 1,2,3,4
- Học sinh yêu thích học toán
II.Đồ dùng dạy học
-GV: Hình vẽ nh SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III.Các hoạt động dạy hoc
ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài cũ(5p)
- Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính
*Với 9 cái mũ ở hàng thứ hai, HD HS học phép cộng
7 + 2 = 9 ; 2 + 7 =9 theo3 bước tương tự
” Có 8 cái mũ thêm 1 cái
mũ nữa Hỏi có tất cả mấy cái mũ?”
- HS tự nêu câu trả lời:”Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ là 9 cái mũ”
- Trả lời
- 8 thêm 1 là 9
- Đọc: cá nhân, lớp
- Hình thành các phép tính theo sự hướng dẫn của GV
- HS ghi nhớ, đọc thuộc
- Cá nhân, lớp
Trang 9tổ chức cho HS học thuộc.
*Bài 1/76: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vở Toán
*Bài3/76: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bảng con
- HD HS cách làm:(chẳng hạn 4 + 1 + 4
=… , ta lấy 4 cộng 1 bằng 5, rồi lấy 5 cộng
4 bằng 9, ta viết 9 sau dấu bằng, nh sau: 4 + 1 + 4 = 9 )
- Khi chữa bài cho HS nhận xét kq của từng cột và nêu cách tính
GV nhận xét bài HS làm
*Bài 4/76 : Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khácnhau và tự nêu phép tính thích hợp với bài
- HS đọc yêu cầu bài
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi
vở để chữa bài,đọc kq
- HS đọc yêu cầu bài 2 -3HS lần lượt làm bảng lớp
- Lắng nghe
- 1HS đọc yêu cầu bài 3
- 2HS làm ở bảng lớp, lớp làm bảng con, rồi chữa bài, đọc kết quả phép tính vừa làm được
- Học sinh đọc được: ang,anh,cành cây bàng,cành chanh; từ và các câu ứng dụng
- Viết được :ang,anh,cành cây bàng,cành chanh
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Buổi sáng
*Đối với HSKG:Đọc trơn được vần, từ,câu.
- Yêu thích học Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học
Trang 10- Giáo viên: Tranh, bộ ghép chữ.
- HS bộ ghép chữ,sách GK, bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy học:
ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài cũ:(5ph)
* Vần ang - Giới thiệu
- GV phát âm,HS phát âm: ang
- Vần ang được tạo bởi những âm nào?
- Cho HS đọc toàn bài vừa học
- Giáo viên viết và HDHS viết, cho HS
viết bảng con: ang, anh, cây bàng, cànhchanh,
- Lưu ý HS nối nét giữa các con chữ -
- Nhận xét sửa sai
- GVghi từ lên bảng, đọc mẫu một lần, giảng một số từ, cho HS nhận biết tiếngchứa vần vừa học: ang, anh
- Đọc từ, và toàn bài vừa học
- Đọc phần vừa học ở tiết 1(lưu ý gọi
HS yếu và TB)
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
HDHS tìm tiếng chứa vần vừa học, đọc
- Trả lời: b và dấu sắc
- Gắn
- Phân tích, đọcLớp, cá nhân
Trang 11- HD cách trình bày bài viết, cách để
vở, cầm bút, tư thế ngồi viết., viết liền mạch và đúng khoảng cách GV theo
dõi, giúp HS TB và yếu
- Cho HS viết bài - GV theo dõi uốn nắn
- Nêu nhận xét
- Treo tranh giao việc: thảo luận nhóm
về chủ đề: Buổi sáng GV theo dõi
- Gọi đại diện một số nhóm trình bày
- Học sinh đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh,
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy khâu
*Đối với HSKG:Đọc trơn được vần, từ,câu.
- Yêu thích học Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Tranh, bộ ghép chữ
- HS bộ ghép chữ,sách GK, bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy học:
ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài cũ:(5ph)
Trang 12- GV phát âm, HS phát âm: inh
- Vần inh được tạo bởi những âm nào?
- Cho HS đọc toàn bài vừa học
- Giáo viên viết và HDHS viết, cho HS
viết bảng con:inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Lưu ý HS nối nét giữa các con chữ
Nhận xét sửa sai
- GV ghi từ lên bảng, đọc mẫu một lần,giảng một số từ, cho HS nhận biết tiếngchứa vần vừa học
- Đọc từ, và toàn bài vừa học
- Đọc phần vừa học ở tiết 1(lưu ý gọi
HS yếu và TB)
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
- HDHS tìm tiếng chứa vần vừa học, đánh vần, đọc, đọc câu
- HD cách trình bày bài viết, cách để
vở, cầm bút, tư thế ngồi viết GV theo dõi, giúp HS TB và yếu
- Cho HS viết bài - GV theo dõi uốn nắn
- nêu nhận xét
- Treo tranh giao việc: thảo luận nhóm
về chủ đề: : Máy cày, máy nổ, máy khâu.GV theo dõi
- Gọi đại diện một số nhóm trình bày
- Trả lời: âm t và dấu sắc
- Gắn
- Phân tích, đọc: cá nhân, lớp
Trang 133 Củng cố, dặn
dò (5ph)
quản các loại máy
- Cho HS đọc toàn bài Gọi HS đọc bài Lưu ý những HS yếu và TB
- Cho HS chơi tìm tiếng mới có vần vừa học trong bài
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
- Vận dụng làm đúng các bài tập: Bài 1, bài 2(côt 1,2,3) bài 3(bảng1), bài 4
* Đối với HSKG:Làm được bài tâp 1,2,3,4
- Học sinh yêu thích học toán
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ như SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3 Phiếu học tập bài 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III.Các hoạt động day học
ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài cũ(5p)
-Bước 3:Ta viết 9 trừ 1 bằng 8 như sau:
- HS tự nêu câu trả lời:“Có
9 cái áo bớt 1 cái áo.Còn lại
8 cái áo?’
“9 bớt 1 còn 8”; “(9 trừ 1 bằng 8)
Trang 14
- Cho HS học thuộc lòng các công thức trên bảng.
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự nêu bài toán và tự nêu phép tính ứng với bài toán vừa nêu
- GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
-Nhận xét tiết học tuyên dương học sinh
- Dặn dò học sinh
- HS thực hiện
- HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
- HS đọc yêu cầu bài 1:”
Tính”
- 1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở Toán rồi đổi vở chữa bài : Đọc kết quả vừa làm được
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
- 3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở , rồi đổi
vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính:
-1HS đọc yêu cầu bài 3-3HS làm ở bảng lớp, cả lớplàm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính
- HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán,
tự giải phép tính,rồi ghép phép tính ở bìa cài:9- 4= 5
- Lắng nghe
- Chú ý
Trang 15- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II/ Chuẩn bị: Chuẩn bị các tấm bìa có ghi số, bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
T gọi H nêu y/c BT
T gợi ý
T nhận xét chữa chung
T nhận xét, chốt kiến thức về bảng cộng trừtrong phạm vi 8 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
T gọi H nêu y/c của bài
T HDH làm bài
T huy động kết quả
T chữa chung nhận xét:
T chốt kiến thức về bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 và cách thực hiện một phép tính
có 2 hai dấu trừ
T gọi H nêu y/c của bài
T y/c H làm bài vào vở
T theo dõi giúp đỡ H yếu:Việt Anh,Bình
T cho H quan sát tranh, gợi ý H nêu BT
T y/c H viết phép tính
T huy động kết quả
T nhận xét chữa chung
T khắc sâu bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 bằng cách cho các em đọc lại các phép tính
2H yếu nhắc lại cách làm
H quan sát tranh nêu BT
H làm bài vào vở1H làm ở bảng phụLớp đổi vở kiểm tra chéoLớp đọc
H lắng nghe
I/ Mục tiêu:
Trang 16- H đọc được một cách chắc chắn các vần eng, iêng
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài trên
- Rèn kỹ năng đọc trơn, đọc đúng cho H TB
- Giúp H K+G đọc đúng các tiếng,từ, và các câu ứng dụng có các vần đã học trongvăn bản mới
II/ Chuẩn bị:
Bảng ôn , phiếu
III/ Các hoạt động dạy học:
T gọi H đọc các vần đã học trong bài
T theo dõi chỉnh sửa
T chỉ không theo thứ tự(gọi H TB đọc
T giúp H yếu tìm được tiềng, từ mới có vần eng, iêng
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài trên
- Rèn kỹ năng đọc trơn, đọc đúng cho H TB
Trang 17- Giỳp H K+G đọc đỳng cỏc tiếng,từ, và cỏc cõu ứng dụng cú cỏc vần đó học trongvăn bản mới
II/ Chuẩn bị:
Bảng ụn , phiếu
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
T gọi H đọc cỏc vần đó học trong bài
T theo dừi chỉnh sửa
T chỉ khụng theo thứ tự(gọi H TB đọc
T giỳp H yếu tỡm được tiềng, từ mới cú vần uụng,ương
- HS nắm chắc cách viết, viết đúng các chữ:, iờm, yờm, uụm,
ươm, và cỏc từ: điểm mười,õu yếm, cỏnh buồm, ao chuụm, vườn ươm, đàn
bướm
- Rèn KN viết cho HS (Chú ý hs Y-TB)
- GD HS tính nắn nót, cẩn thận, thích luyện viết
Trang 18Đối với HSKG:viết đẹp,sạch sẻ
II/ Đồ dùng DH:
- Bảng phụ ( chữ mẫu)
III/ Các hoạt động dạy học
ND-KT-TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Củng cố độ cao của các con chữ, khoảng cách các chữ:
Cao 2 ụ: i,ờ, m,õ, ư, ơ, u, ụ
Cao 5 ụ: h, b, ch Cao 4 ụ: d, đ
- Gv viết mẫu
- yc hs viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi
- Yc hs ngồi viết đúng t thế
- Nêu cách cầm bút, t thế ngồi
- HS biết cỏch gấp cỏc đoạn thẳng cỏch đều
- Gấp được cỏc đoạn thẳng cỏch đều theo đường thẳng kẻ Cỏc nếp gấp cú thể chưa thẳng phẳng
- ( Đối với HS năng khiếu:Gấp được cỏc đoạn thẳng cỏch đều.Cỏc nếp gấp tương đối thẳng ,phẳng.)
Trang 19Nội dung-tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
Nêu các kí hiệu về đường dấu giữa, đường dấu gấp và kí hiệu gấp ngược ra sau?
GV nhận xét,đánh giá
PP Trực quan ,thuyết trình,làm mẫu.
GV giới thiệu bài: Cho HS xem bài gấp mẫu
- HS quan sát và nhận xét
- Các nếp gấp như thế nào?
- Khoảng cách các nếp gấp với nhau?
=>Ta có thề chồng khít các nếp gấp lên nhau khi chúng xếp lại
- Gấp xong dán bài vào vở
-HS thực hành làm
cá nhân
- HS thực hành ở giấy nháp
- HS tiếp thu
- HS thực hiện.-HS lắng nghe
Trang 20Học vần: ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng/nh,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52-59
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52-59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Quạ và Công
* Đối với HSKG: Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
- Học sinh yêu thích học Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Quạ và công
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: TIẾT1
ND- KT- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Bài
- Đọc câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra
( 2 em)
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài
- Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì mới?
- GVgắn Bảng ôn được phóng toa.Các vần đã học:
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
- Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
- Đọc lại bài ở trên bảng
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn.Đọc (cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết bảng con: bình minh, nhà rông
- Đọc: cá nhân, lớp