Hs nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu,hiệu hai bình phương Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, hợp lí.. MỤC TIÊU: Nắm đư
Trang 1Tuần 1 NS: 4 9 07
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
I MỤC TIÊU:
HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu lại t/c nhân một số với một tổng
CT: a ( b + c ) = ?Cho ví du ?ï
- Phát biểu qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
CT: xm xn = ?Cho ví dụ ?
3x là đơn thức ta xem là một số (2x2 – 4x + 1 )
là một tổng các đơn thức
Vậy đa thức này có bao nhiêu hạng tử?
Ta làm như hướng dẫn ?1
HS: 3 hạng tử ; lên bảng làm
3x (2x2 – 4x + 1 ) = 3x 2x2 – 3x 4x + 3x 1=
= 6x3 – 12x2 + 3x
GV: Kết quả đạt được là?
HS: Một đa thức
GV: Một hs tự cho ví dụ về nhân một đơn thức
với một đa thức và thực hiện phép tính, đổi tập
kiểm tra chéo nhận xét
Hs: Thực hiện
GV: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức
ta thực hiện như thế nào ?
Trang 2HS: Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các kết quả với nhau
GV: ( nhận xét ) Đúng; các em làm tính nhân:
1/2x3 ( 2x2 + 3x – 4 ) và bt1 (sgk)
Hs thực hiện: – x5 – 3/2x4 + 2x3
GV: đọc và làm ?2
Hs thực hiện 18x4y4 – 3x3y3 + 6/5x2y4
Gv: ta có thể nhân đa thức với đơn thức?
Hs: được, giống như nhân đơn thức với đa thức
Gv: gọi Hs đọc ?3 làm nhóm
Muốn tìm diện tích hình thang ta làm như thế
Các nhóm đổi tập kiểm tra
Nhận xét: có thể tính đáy lớn, đáy nhỏ, chiều
cao riêng diện tích hoặc có thể thay giá trị x, y
vào biểu thức diện tích
* Chú ý: Khi thực hiện phép nhân đơn thức
với đa thức ta chú ý nhân dấu trước, nhân hệ số rồi nhân luỹ thừa cùng cơ số
5 Dặn dò: Học qui tắc, làm bt: 2b, 3b, 4, 5, 6 sgk/6
Đối với bài 6 tính ngoài nháp rồi đánh” X”, chú ý: 1 và -1
Trang 3Tiết 2 ND:
I MỤC TIÊU:
HS nắm vững nhân đa thức với đa thức
Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Cho vd?
HS2: Làm bt 2b, 3b
HS3: Làm bt5 */ x( x – y ) + y( x – y ) = x2 – xy + xy – y2 = x2 – y2
*/ xn-1( x + y ) – y ( xn-1 + yn-1) = xn-1+1 + xn-1y – xn-1y – y1+x-1 = xn - yn
GV: gọi hs cho vd một đa thức có hai hạng tử và một đa thức có 3 hạng tử
Hỏi: Ta có thể nhân hai đa thức ( x -2 ) ( 3x2 – 2x + 1 ) này được không?
HS: được
3 Bài mới:
GV: đa thức 1 có bao nhiêu hạng tư û? Nhân
mỗi hạng tử của đa thức ( x -2 ) với đa thức
GV: Tích hai đa thức là gì?
HS: Là một đa thức thu gọn
GV: Cho hs làm bt 8a, 7a
HS: ( x2 - 2x + 1 ) ( x -1 ) = x3 – 3x2 + 3x – 1
GV: Muốn nhân đa thức với đa thức ta thực
hiện như thế nào?
HS: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với
từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích
HS: ( x -2 ) (3x2 – 2x + 1) = x ( 3x2 – 2x + 1) – 2 ( 3x2 – 2x + 1 ) = 3x2 x – 2x x + x – 2 3x2 – 2x ( -2 ) + 1(-2)
= 3x3 – 2x2 + x – 6x2 + 4x – 2GV: Thu gọn đa thức đó
HS: 3x3 – 8x2 + 5x – 2GV: Tích hai đa thức là gì?
HS: Là một đa thức thu gọnGV: Cho hs làm bt 8a, 7aHS: ( x2 - 2x + 1 ) ( x -1 ) = x3 – 3x2 + 3x – 1GV: Muốn nhân đa thức với đa thức ta thực hiện như thế nào?
HS: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
GV: Cho hs làm ?1HS: ( 1/2xy – 1 ) ( x3 – 2x – 6 ) = 1/4xy – x3 – x2y – x2y + 2x – 3xy + 6
Trang 4GV: Ta có cách làm khác khi nhân hai đa
GV: Cách sắp xếp đa thức ở trên theo luỹ
thừa? và các đơn thức đồng dạng viết ?
HS: Xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc
tăng, các đơn thức đồng dạng viết cùng một
cột, kết quả cộng theo từng cột
GV: cho hs làm ?2 bằng hai cách, đổi tập
kiểm tra lẫn nhau
GV hướng dẫn nhân -2 với ( 3x2 – 2x + 1 )
nhân x với ( 3x2 – 2x + 1 )GV: Cách sắp xếp đa thức ở trên theo luỹ thừa? và các đơn thức đồng dạng viết ?
HS: Xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng, các đơn thức đồng dạng viết cùng một cột, kết quả cộng theo từng cột
GV: cho hs làm ?2 bằng hai cách, đổi tập kiểm tra lẫn nhau
HS: a) ( x + 3 ) ( x2 + 3x – 5 ) = x3 + 6x2 + 4x – 15
Trang 5I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức Nhân đa thức với đa thức Làm bt 8a HS2: Làm bt 7b
3 Luyện tập:
Gv: cho hs đọc bt 10 và thực hiện
( x2 – 2x + 3) (1/2x – 5)
HS: làm bài, đổi tập nhau kiểm tra
Gv: gọi 2 hs lên bảng thực hiện
Gv: Các em chú ý nhân dấu trước
Gv: cho hs đọc bài 11/ 8 sgk
Muốn chứng minh giá trị biểu thức không phụ
thuộc vào biến ta làm như thế nào?
Hs: ta thực hiện phép nhân 2 đa thức, nhân đơn
thức với đa thức rồi cộng các kết quả theo yêu
cầu bài Kết quả là một số ( không có biến )
Gv cho hs thực hiện
HS: ( x – 5 ) ( 2x + 3 ) – 2x ( x – 3 ) + x+ 7 =
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8 không phụ thuộc vào biến x
Gv: Cho hs đọc bài 14
Số chẵn kí hiệu như thế nào? 3số chẵn liên
Bài tập 10: Thực hiện phép tínha/ ( x2 – 2x + 3 ) ( 1/2x – 5 ) = ½ x3 – 6x2 + 23/2 x – 15
b/ ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y ) = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Bài tập 15: Làm tính nhân
*/ (1/2x + y) (1/2 x + y) = 1/4x2 + xy + y2
*/ (1/2x -y) (1/2 x - y) = 1/4x2 - xy + y2
Bài tập 11: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
( x – 5 ) ( 2x + 3 ) – 2x ( x – 3 ) + x+ 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -7x + 7x – 15 + 7
= - 8Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vàobiến x
Trang 6tiếp ?
Hs: Số chẵn là 2a (a N) ba số chẵn liên tiếp
nhau là 2a; 2a + 2; 2a + 4
( vì hai cố chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đvị )
Gv: Vậy tích hai số sau lớn hơn tích hai số đầu
là bao nhiêu ?
Hs: Ta có (2a + 2) (2a + 4) – 2a(2a + 2) = 192
Gv: ta có thể tìm 3 số đó?
Muốn tính giá trị biểu thức ta làm như thế nào?
Hs: Ta phải thực hiện các phép tính trong bài,
rút gọn rồi tính giá trị
Hs thực hiện
Bài tập 14: Tìm ba số thự nhiên chẵn liên
tiếp, biết tích hai số sau lớn tích hai số đầu là 192
Bài tập 12: Tính giá trị biểu thức
( x2 – 5 ) ( x + 3 ) + ( x + 4 ) ( x – x2)
= x3 + 3x2 – 5x -15 + x2 – x3 + 4x – 4x2
= - x – 15Với x = 0 => - x – 15 = 0 – 15 = - 15
5 Dặn dò: Làm các bt: 13 và bt 6; 8 /4 sgk
PHẦN KÝ DUYỆT
I MỤC TIÊU:
Trang 7 Hs nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu,hiệu hai bình phương
Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, hợp lí
II.CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
Ta có thể đọc ( 2x + 3y )2 là bình phương một tổng Vậy bình phương một tổng = ?
Ta có thể tính được ? Đó là những hằng đẳng thức đáng nhớ
Gv: Cho hs đọc ( a + b ) ( a + b ) rồi trả lời
Hs: trả lời theo câu hỏi
Gv: Nếu thay a, b bởi các biểu thức tuỳ ý ta
có?
Hs: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Gv: Đọc ?2
Hs: Bình phương một tổng bằng bình phương
số hạng thứ nhất cộng tích hai lần số hạng thứ
nhất và số hạng thứ hai cộng bình phương số
hạng thứ hai
1 Bình phương của 1 tổng :
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
Trang 8Aùp dụng : Tính ( a + 1 )2
Hs: (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
Gv: Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình
phương một tổng
Hiệu 2 bình phương bằng tích một tổng và một
hiệu hai số hạng
Gv: Cho Hs làm áp dụng
Trang 9 Hs sử dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu hằng đẳng thức:
Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Tính: (2x2 + y)2 ; (x – 3y)2 ; (1/5x + y) (1/5x – y)
3 Luyện tập:
Gv cho hs đọc bài 20/12
Hs: Sai vì (x + 2y)2 = x2 + 4xy + y2
Gv: sửa lại cho đúng?
Bài 21: Gọi 2hs lên bảng
Trang 10Gv: gợi ý ta biến đổi một vế bằng vế còn
lại, gọi hs lên bảng làm
Hs1: biến đổi vế phải ( a – b )2 + 4ab
Gv: gọi hs làm bt áp dụng
Tính (a – b)2 áp dụng công thức nào?
Hs: (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
Thay số tính
Gv: Tính (a + b)2 áp dụng công thức nào?
Hs: (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
Thế số vào tính
Gv: chốt lại vấn đề áp dụng ba hằng đẳng
thức bình phương một tổng, bình phương
một hiệu, hiệu hai bình phương
= ( a + b)2 = VTVậy đẳng thức được chứng minh b) ( a – b)2 = (a + b)2 – 4abVP: (a + b)2 – 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
= a2 - 2ab + b2
= ( a – b )2
Vậy đẳng thức được chứng minh
Aùp dụng: Tính ( a – b)2 biết a + b = 7; ab = 12 ( a – b)2 = ( a + b)2 – 4ab
= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 Tính ( a + b)2 biết a – b = 20; ab = 3 ( a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
= 202 + 4.3 = 412
4 Hướng dẫn, dặn dò: về nhà học thuộc ba hằng đẳng thức trên, làm bt 24, 25
Hướng dẫn bài 25: ( a + b + c )2= [( a+ b) + c ]2= ?
Tuần 3 NS:18 9 07
Tiết 6 ND: 19 - 21.9.07
I MỤC TIÊU:
Nắm được các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải các bài tập
Trang 11II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Kiểm tra lại 3 hằng đẳng thức vừa học
Gv: phát biểu thành lời hằng đẳng thức?
Hs: Lập phương một tổng hai biểu thức bằng lập
phương biểu thức một cộng tích ba lần biểu thức
một bình phương với biểu thức hai, cộng tích ba
lần biểu thức một với bình phương biểu thức hai
cộng biểu thức hai lập phương
Gv: cho hs khác nhắc lại
Hs thực hiện
Gv cho học sinh áp dụng các hs khác làm vào
giấy trong đưa lên kiểm tra (hai hs kế bên kiểm
Gv: cho hs làm ?3 chia 2 dãy:
*) Một dãy tính ( a – b)3= (a – b)(a – b)2
*) Một dãy tính [ a + (-b)]3 theo hằng đẳng thức
vừa học
Gọi 2 hs lên bảng làm, hs bên dưới làm vào phim
trong, kiểm tra trên dưới
Gv nhận xét
Gv cho hs thay a, b bởi A, B được không?
Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức trên
Hs: Lập phương một hiệu hai biểu thức bằng lập
phương biểu thức một trừ tích ba lần biểu thức
5 Lập phương của một hiệu:
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
Trang 12một bình phương với biểu thức hai, cộng tích ba
lần biểu thức một với bình phương biểu thức hai
trừ biểu thức hai lập phương
Gv cho hs khác nhắc lại
Gv cho hs nhận xét sự giống nhau và khác nhau
giữa hai hằng đẳng thức (A + B)2 và (A – B)2
Trang 13 Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc giải toán
II.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Viết 5 hằng đẳng thức vừa học và tính: ( x2 – 1 )3 ; ( x – 2y2)3
Kiểm tra tập bt 29: "NHÂN HẬU"
Hs: x3+ 23 = x3 + 8
Gv cho học sinh làm ?3 Và giới thiệu a2- ab +
b2 là bình phương thiếu một tổng
Hs: ( a – b)( a2 + ab + b2) = a3 – b3
Gv: Thay a, b bởi A, B và gọi hs phát biểu
bằng lời
Hs: tích của một hiệu và bình phương thiếu 1
tổng bằng hiệu 2 lâp phương của hai biểu thức
Gv: cho áp dụng tính:
Hs : (x -1)(x2 + x+1) = x3+ 13= x3+1
Gv: hiệu của hai lập phương và lập phương
một hiệu có khác nhau không ?
Hs: nhận xét
Gv cho hs tính (x-2)(x2 +2x +4)
Hs : x3 - 8
Gv: tích 1 hiệu với bình phương thiếu 1 tổng thì
7 / Hiệu hai lập phương :
A3 – B3 =( A – B )( A2 + AB + B2 )
Trang 14bằng hiệu 2 lập phương 2 biểu thức
Gv: hướng dẫn cách nhận xét dấu của tổng 2
lâp phương và hiệu hai lâp phương cho một
phản vd :
(x+2) (x2- 4x+4) = x3+8 đúng hay sai
Hs nhận xét : sai vì x2 - 4x+4 là bình phương
đủ một hịêu
Gv: Cho hs làm ?4 theo nhóm vào phiếu trắc
nghiệm, đổi nhóm kiểm tra
4 Củng cố:
- Nhắc lại 7 hằng đẳng thức đã học, gọi 2 dãy mỗi dãy cử ra 7 hs lên viết 7 HĐT không cần theothứ tự, dãy nào viết trước thắng cuộc, hs ở dưới viết vào vở bài tập
Gv: kiểm tra mỗi dãy 5 hs để đánh giá thêm
- Làm bt 30 vào vở
Củng cố kiến thức về 7 HĐT đáng nhớ
Vận dụng thành thạo các HĐT đáng nhớ vào giải toán
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 hs lên bảng viết 7 HĐT đáng nhớ
các hs bên dưới viết vào phim trong đổi trên dưới kiểm tra rồi đưa lên gv xem
Trang 15Cho hs xác định bình phương một tổng bằng
gì? Biểu thức thứ nhất là ?, biểu thức thứ hai
Hỏi đây là tích của gì?
Hs: Tích một hiệu và một tổng hai biểu thức 5
và x2
Gv: Tích một tổng và một hiệu 2 biểu thức
bằng gì?
Hs làm: (5 – x2) (5 + x2) = 25 – (x2) ?
Gv: tính (5x – 1)3, cho học sinh phát biểu thành
lời lập phương một hiệu?
Biểu thức thứ nhất là ? biểu thức thứ hai là?
Hs: thực hiện
Gv: Tính ( 2x – y) (4x2 + 2xy + y2) thuộc dạng
gì? Phân tích và phát biểu thành lời? Biểu thức
thứ nhất là gì? Biểu thức thứ hai là gì?
Hs: có dạng hiệu 2 lập phương
f) ( x + 3)(x2 – 3x + 9) = x3 – 27
Bài tập 34/17 sgk Rút gọn các biểu thức :a) (a – b) 3 = - (b – a)3
Ta co:ù –(b – a)3 = [ - (b - a)]3
= (a – b)3
Nên (a – b)3 = - (b – a)3
b) (-a – b)2 = (a + b)2
Trang 16Bài b: (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3, gv cho hs phân
tích và thực hiện Hỏi biểu thức thứ 1? Biểu
Gv: Cho hs đọc bài 38 nêu cách làm ?
Hs: có thể tính từng vế rồi so sánh hoặc có thể
tính: - ( b – a )3 = - (b – a)3
= [-1(b – a)]3 = (a – b)3
Gv nhận xét: Qua các bài tập này ta cần nắm
vững 7 HĐT ( học thuộc ) và xác định biểu
thức thứ 1; biểu thức thứ 2 để áp dụng
5 Dặn dò: Về nhà làm bài: 35; 36; 37 sgk
Tiết 9 ND: 3 / 5 9 07
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU:
Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và cách đặt nhân tử chung
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Viết 7 HĐT đáng nhớ, cả lớp làm trên phim trong
Aùp dụng: ( 3x2 + 1)2 ; (2x – y2)2
Hs2: bài tập 37 ( 3 HĐT đầu )
Hs3: bài tập 37 ( 4 HĐT sau)
3 Bài mới:
Gv: Cho hs tính nhanh 37 52 + 37 48
Trang 17Hs: Thực hiện : 37.(52 + 48) = 37 100 = 3700
Aùp dụng tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng
Gv: Ở bt này ta áp dụng tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng Vì thấy có số
37 giống nhau ở hai số hạng, đưa về thành một tích của hai đa thức Hôm nay ta áp dụng tính chất đó để phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Gv: ta đã biến đổi 2x2 – 4x thành gì?
Hs: thành một tích hai đa thức 2x và (x – 2)
Gv: cách làm như vậy gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử Vậy thế nào phân tích đa thức
Ta thấy có nhân tử chung nào?
Hs: biểu thức trong dấu ngoặc viết ra ngoài
thành nhân tử chung
Gv: giữa 5x2 và 15x có nhân tử chung không?
Hs: có 5x Hs thực hiện tiếp
Gv câu c: 3(x – y) – 5x (y – x)
( x – y) và (y – x) có giống nhau không?
muốn giống nhau ta làm sao?
Hs: Đổi dấu để phân thức trong ( ) giống nhau
Gv: Đôi khi để làm xuất hiện nhân tử chung
ta phải đổi dấu các hạng tử
Gv cho hs làm ?2
Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0
Gọi hs nêu cách làm?
1 Vd1: hãy viết 2x2 – 4x thành một tích của những đa thức
2x2 – 4x = 2x x – 2x 2 = 2x (x -2)
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đathức
Vd2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
15x3 – 5x2 + 10x = 5x (3x2 – x + 2)
2 Aùp dụng:
a/ x2 – x = x.x – 1.x = x( x – 1 )b/ 5x2 (x- 2y) – 15x(x – 2y) = (x – 2y)(5x2 – 15 x) = 5x(x – 2y)(x – 3)c/ 3(x – y) -5x (y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)
*) Chú ý: sgk
Trang 18Hs: đặt nhân tử chung vế trái
4 Củng cố: phân tích đa thức thành nhân tử làgì? muốn phân tích đa thức thành nhân tử ta
làm sao? ( phân tích các hạng tử để xuất hiện nhân tử chung đưa ra ngoài lập thành một tích những đa thức )
5 Dặn dò: Về nhà làm các bt: 40; 42 sgk/19
PHẦN KÝ DUYỆT
Tuần 5 NS: 2 9 07Tiết 10 ND: 3 5 6/ 9 07
Trang 19BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU:
Hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng HĐT
Hs biết vận dụng các HĐT đã học vào việt phân tích đa thức thành nhân tử
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
GV: ta có 3 hạng tử ta co ùthể đưa về?
HS: bình phương một tổng hoặc bình phương
một hiệu ( nếu có dấu - )
GV: 1 – 8x3 viết dưới dạng ?
HS: hiệu hai lập phương 13 – (2x)3
HĐ2: cho hs làm? Ơû sgk vào giấy trong, kiểm
Trang 20GV cho HS khác làm?
Cả lớp cùng làm trên giấy kiểm tra chéo
4 Củng cố : HS làm bài tập 43
2
12
Trang 21Tuần 6 NS: 8 10 07Tiết 11 ND:10 10 07
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU:
HS biết nhóm các hạng tử bằng cách thích hợp để phân tích thành nhân tử
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Sửa bài 46: 4600; 1200; 4008000
3 Dạy bài mới:
HĐ1: cho hs đọc vd: x2 – 3x + xy – 3y
GV: 2 hạng tử đầu kế nhau có nhân tử chung là?
2 hạng tử sau kế nhau có nhân tử chung?
HS: 2 hạng tử đầu có nhân tử chung là x
2 hạng tử sau có nhân tử chung là y
GV cho HS thực hiện
x(x – 3) + y(x – 3) = (x – 3) (x + y)
GV: Cả hai cách nhóm có gì giống nhau?
HS: ( x – 3) làm tiếp
GV: Cách làm ở vd1 là phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.
GV: Đối với đa thức trên ta có thể nhóm cách
khác?
HS thực hiện (x2+ xy) + (-3x – 3y)
= x(x+ y) – 3(x + y)
= (x + y) (x – 3)
GV chốt lại, ta có thể nhóm nhiều cách khác nhau
nếu nhóm thích hợp, nếu nhóm không thích hợp thì
sẽ không phân tích tiếp được
Vd: phân tích: x2 + 6x + 9 – y2 thành nhân tử
GV: nếu nhóm (x2 + 6x) + (9 –y2)
= x(x+ 6) + (3 – y)(3 + y)
1 Ví dụ:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
x2 – 3x + xy – 3y = (x2 – 3x) + (xy – 3y) = x(x – 3) + y(x – 3)
= (x - 3)(x + y)Cách khác:
(x 2 + xy) + (-3x – 3y)
= x(x + y) – 3(x + y)
= (x + y)(x – 3)
Trang 22Kế tiếp ta có phân tích nữa được không?
GV đưa ?2 trên bảng phụ, hs đọc và làm nhanh,
nhóm thảo luận trả lời
Gv: nhận xét kết quả các nhóm
Hs: nhận xét tiến trình làm bài
- An làm đúng
- Thái và Hà làm đúng nhưng chưa phân tích hết vì
x3 + x và x( x3 – 9x + x – 9) còn phân tích tiếp
được? Cho hs làm
Trang 234 Dặn dò: Về nhà làm bt 48; 50
Tuần 6 NS: 8 10 07Tiết 13 ND:10.12.13/ 9/07
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
2 Kiểm tra bài củ:
Hs1 giài bài 50a, b
HS2: có mấy phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử đã học (3 phương pháp )
*) Phân tích đa thức thành nhân tử 5x3 + 10x2y + 5xy2
*) Đặt nhân tử chung 5x(x2 + 2xy +y2)
*) Dùng hằng đẳng thức 5x(x + y)2
3.Bài mới:
Gv: Ta đã phối hợp 2 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đó là phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức Hôm nay ta học bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách phối hợp nhiều phương pháp”
HĐ1: Gv cho hs vd
Phân tích đa thức thành nhân tử
x2 – 2xy + y2 – 9
Gọi hs nêu cách làm
Hs: nhóm 3 hạng tử đầu, rồi dùng HĐT bình
phương một hiệu cho 3 hạng tử đầu
Vd2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
- Đặt nhân tử chung 2xy
- Dùng phương pháp nhóm 3 hạng tử sau
Trang 24để xuất hiện HĐT
- Dùng HĐT A2 – B2 cho cả bài
Cho hs nêu cách làm
Hs: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thay
số làm tính
- Bước 1: nhóm 3 hạng tử đầu được HĐT bình
phương một tổng
- Bước 2: dùng HĐT hiệu hai bình phương,
biểu thức 1 là (x + 1) biểu thức 2 là y
Gv: cho hs đọc ?2b rồi gọi hs nêu rõ cách làm
của bạn
Hs: nhóm hạng tử, dùng HĐT rồi đặt nhân tử
chung
Gv: chốt lại vấn đề trong một bài toán về
phân tích đa thức thành nhân tử ta có thể sử
dụng nhiều phương pháp để phân tích đôi lúc
cần phải thêm, bớt một vài hạng tử để xuất
hiện HĐT hoặc nhân tử chung, tiết luyện tập
cô sẽ chỉ rõ
2 Aùp dụng
Tính nhanh giá trị của biểu thức
x2 + 2x + 1 – y2 tại x = 94,5; y = 4,5Giải:
x2 + 2x + 1 – y2 = (x + 1)2 – y2
= (x + 1 + y)(x + 1 – y) = (94,5+ 1 + 4,5)(94,5+ 1 - 4,5) = 100 91 = 9100
Trang 25LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Hs giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, giới thiệu phương pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HĐ1: HS1 sửa bài tập 52/ 24 sgk
Gv: Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta tiến hành thế nào ?
Đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm nhiều hạng tử
HĐ2: LUYỆN TẬP:
Cho hs đọc bài 55/ 25 sgk Bài 55 /25 (sgk) Tìm x:
Trang 26Để tìm x, bài toán trên các em làm thế nào?
Hs: Phân tích vế trái thành nhân tử Hai hs
lên bảng làm
Cho hs bên dưới đổi tập kiểm tra lẫn nhau
Gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn
Gv: Cho hs nêu cách làm
- Dùng HĐT cho đa thức bình phương một
tổng
1
4 đổi ra 0,25
- Tính nhanh
b/ Nhóm 3 hạng tử sau đặt dấu ” –“ làm
nhân tử chung xuất hiện HĐT
Hs: thực hiện
Cho nhóm kiểm tra chéo bài nhau
Gv: cho hs đọc bài 53 sgk/ 25
Có thể phân tích bằng các phương pháp đã
học nào?
Cô sẽ hướng dẫn bằng phương pháp khác
HĐ3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
vài phương pháp khác
x2 – 3x + 2 là một đa thức bậc 2 có dạng
Trong 2 cặp số đó thì: (- 1) + (-2) = -3 đúng
bằng hệ số của b, nên tách – 3x = - x + (-2x)
Trong các cặp số đó, cặp số nào có tổng
bằng hệ số b ? ( b = 5 )
hoặc x = 4 hoặc x = 2
3
Bài 56
2 2
Bài 53 :a) x2-3x + 2 = x2 – x - 2x + 2 = x(x - 1) - 2(x - 1) = (x - 1)(x - 2)
b) x2- x - 6 = x2 + 3x - 2x - 6 = x(x + 3) – 2(x + 3) = (x - 2)(x + 3) c) x2+ 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6 = x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3)
Bài 57 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :a) x2 – 4x + 3 = x2- 3x – x + 3
= x(x - 1) -3(x - 1) = (x - 1)(x - 3) b) x2+ 5x + 4 = x2+ x + 4x + 4 = (x + 1)( x + 4) c) x2 – x - 6 = x2 – 3x + 2x - 6
Trang 27GV hướng dẫn để làm xuất hiện HĐT bình
phương một tổng ta thêm 2x2 2 = 4x2
Vậy phải bớt 4x2 để giá trị biểu thức không
đổi x4 + 4x2+ 4 – 4x2 = ?
Cho hs thực hiện tiếp x2 + (x2)(2) + 22 = ?
= ( x - 3)(x + 2) d) x4 + 4 = (x2)2 + 2 x2 2 + 4 - 4x2
= (x2+ 2)2 – (2x)2 = (x2+ 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x)
HĐ4: Củng cố:
GV: cho hs phân tích đa thức thành nhân tử
a) 15x2 + 15xy – 3x – 3y = 3 (5x2 + 5xy – x – y) = 3 [5x (x + y) – (x + y)] = 3(x + y)(5x – 1)b) x2 + x – 6 = ?
c) 4x4 + 1 = 4x4 + 1 + 4x2 – 4x2= (2x2 + 1) – (2x)2= (2x2 + 1 – 2x)(2x2 + 1 + 2x)
5 Dặn dò: Oân lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Về nhà làm các BT 57; 58 / 25 sgk; Bài 35; 36; 37 ;38 / 7 (sbt)
Oân lại qui tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Tuần 7 NS: 15 10 07Tiết 15 ND: 17 19 20/ 9
Bài 10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU:
HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết đa thức B
HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết đơn thức B
HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Trang 281 Oån định: chuẩn bị phấn màu, bảng phụ
2 Kiểm tra bài củ:
HĐ1: Phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ? cho vd?
GV: Tương tự nếu thay a = A và đa thức B là đa thức khác 0 Ta nói đa thức A∶ B khi ?
HS: Đa thức A chia hết đa thức B nếu tìm được đa thức Q sao cho A = B.Q
GV: A gọi là ? B gọi là ?
Kí hiệu Q = A : B
HS: A gọi là đa thức bị chia; B gọi là đa thức chia; Q gọi là đa thức thương
Trong bài này ta xét trường hợp đơn giản nhất đó là phép chia đơn thức cho đơn thức
GV: phép chia 20x5 : 12x (x ≠ 0) có phải là
phép chia hết không ? vì sao ?
HS: là một phép chia hết vì thương của phép
chia là một đa thức
GV cho hs làm tiếp ?2
Em thực hiện 15x2y2 : 5xy2 thế nào ?
HS: hệ số; phần biến?
GV: phép chia này có phải phép chia hết ?
HS: 3x 5xy2 = 15x2y2 => Q B = A nên là phép
Trang 29HS: 12x3y : 9x2 = 4
3xyGV: phép chia này có phải là phép chia hết ?
HS: là phép chia hết vì thương là một đa thức
GV: vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
nào ?
GV: nêu nhận xét trang 26 sgk
GV: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B
(A ∶ B ) ta làm như thế nào?
HS phát biểu gv chỉnh lại cho đúng
GV: trong các phép chia sau phép chia nào là
phép chia hết? giải thích?
Bài 61 , 62 làm theo nhóm Đổi tập kiểm tra
Đại diện 2 nhóm trình bày lời giải
5 Dặn do : xem lại khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B Khi nào đơn thức A chia hết
cho đơn thức B và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Về nhà làm bài tập 59/ sgk trang 26, 39, 40, 41 sbt trang 7
Trang 30Tuần 8 NS: 22 10 07Tiết 16 ND: 24 10
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU
HS cần nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Vận dụng tốt vào giải toán
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Chuẩn bị: bảng phụ, bài tập, Film trong
2 Oån định
3 Kiểm tra: (6 phút)
HĐ1: HS: Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
Làm bài tập 41/ SBT: a) 18x2y2z : 6xyz = 3xy
b) 5a2b: (-2a2b) = - 5/2 a
c) 27x4y2z : 9x4y = 3yz
cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
HĐ2: Cho HS đọc ?1 và thực hiện
GV: hãy viết 1 đa thức có ba hạng tử: 3xy2
HS: 1 đa thức có ba hạng tử
GV: Vậy muốn chia 1 đa thức cho 1 đơn thức ta làm như thế nào?
HS: Ta chia lần lượt từng hạng tử của đa thức cho đơn thức rồi cộng các kết quả lại
GV: Muốn chia 1 đa thức cho 1 đơn thức
(chia hết) thì cần điều kiện gì?
HS: tất các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức
Gv cho hs làm bài 63/28
HS: Đa thức A chia hết cho đơn thức B vì tất cả các hạng tử của A đều chia hết cho B GV: Phát biểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức (chia hết ) ?
HS: Đọc qui tắc trang 27
x y
x y
Trang 31GV: Vậy bạn Hoa giải đúng hay sai, bạn làm gì?
HS: Đặt nhân tử chung rồi đơn giản
GV: Để chia một đa thức cho một đơn thức ta có thể làm như thế nào ngoài qui tắc ?
HS: Ta có thể phân tích đa thức thành nhân tử có chứa đơn thức rồi thực hiện chia một tích cho một số
GV: Cho hs làm câu b
Nhận xét gì về các lũy thừc trong phép tính? Biến đổi?
HS: Các lũy thừa có cơ số x – y và y – x là đối nhau; biến đổi số chia (y – x)2 = (x – y)2
GV cho hs làm tiếp
Bài 66: Ai đúng, ai sai?
HS: Quang đúng vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
GV: giải thích thừa số 5x4 ∶ 2x2
x là một đa thức
GV: có thể cho hs thi giải toán nhanh, mỗi đội có 5 bạn Viết để giải BT bạn sau có thể chữa bài bạn trước Đội nào làm đúng và nhanh hơn là thắng
Làm tính chia:
Trang 321) (7 35 – 34 + 36): 34 = 7 3 – 1 + 32 = 29
2) (5x4 – 3x3 + x2): 3x2 = 5 2 1
3x x33) (x3y3 - 1
2x2y3 – x3y2): 1
3x2y2 = 3xy -3
2y - 3x4) [ 5(a – b)3 + 2(a - b)2] : (b – a)2 = 5(a – b) + 2
5) (x3 + 8y3) : (x + 2y) = x2 – 2xy + 4y2
Cho hs nhận xét, gv xác định đội thắng
5 Dặn dò: Học thuộc qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
Làm các bt: 44, 45, 46 sbt
Oân lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Tuần 8 NS: 22 10 07Tiết 17 ND: 24 26 10
I MỤC TIÊU:
HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Oån định, chuẩn bị: bảng phụ ghi bài tập, phim trong
2 Kiểm tra:
HĐ1: GV: Phép chia các số tự nhiên 962 : 26
Gọi 1 hs làm phép chia Hs nêu cách làm
GV: cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
tương tự như chia số tự nhiên
Cho hs đọc vd Hôm nay ta học phép chia đa
thức một biến đã sắp xếp
GV: cho hs nhận xét đa thức bị chia ?
HS: Đa thức có một biến x và đã được sắp xếp
theo luỹ thừa giảm dần
1 Phép chia hết
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 x2 - 4x -3 2x4 – 8x3 - 6x2 2x2 – 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
x2 – 4x - 3
Trang 33GV: Đa thức chia?
HS: giống như đa thức bị chia
GV: ta đặt phép chia
- Chia hạng tử cao nhất của đa thức bị chia cho
hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
- HS: thực hiện: 2x4 : x2 = 2x2
- GV: hướng dẫn nhân 2x2 với đa thức chia, đem
kết quả xếp theo hàng dọc dưới đa thức bị chia,
đem kết quả viết theo hàng dọc dưới đa thức bị
chia các hạng tử đồng dạng cùng một cột
HS: thực hiện 2x2(x2 – 4x + 3) = 2x4 – 8x3 – 6x2
GV: lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận được
HS: thực hiện GV ghi lại bài
GV: cho thực hiện đến khi số dư bằng 0
GV: Phép chia có số dư bằng 0 đó là phép
chia ?
HS: đó là một phép chia hết
GV: y/c hs thực hiện? Kiểm tra lại tích
(x2 – 4x – 3)(2x2 – 5x + 1) xem có bằng đa thức
bị chia không ?
HS làm phép nhân
GV: cho hs nhận xét kết quả phép nhân?
HS kết qủa phép nhân đúng bằng đa thức bị
chia
GV: cho hs làm bt 67/ 31 sgk
Cho hs nhận xét từng bài làm của bạn
x2 - 4x - 3 0(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ) : (x2 - 4x -3)
= 2x2 – 5x + 1
+ Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết
2 Phép chia có dư
5x3 _ 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x – 3
- 3x2 - 5x + 7 -3x2 - 3
- 5x + 10
HĐ2:
GV: thực hiện phép chia
(5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1)
Nhận xét gì về đa thức bị chia?
HS: Đathức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất
GV: Nếu đathức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất
Trang 34nên khi đặt phép tính ta cần để trống ô đó
GV: cho hs làm tương tự như trên
GV: đa thức dư – 5x + 10 có bậc mấy? Còn đa
thức chia x2 + 1 có bậc mấy?
HS: đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc đa thức chia
nên phép chia không thể tiếp tục được nữa phép
chia này gọi là phép chia có dư, – 5x + 1 gọi là
dư
GV: trong phép chia có dư, đa thức bị chia bằng
gì?
HS: trong phép chiacó dư, đa thức bị chia bằng
đa thức chia nhân thương cộng đa thức dư
(5x3 – 3x2 + 7) = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x + 10
GV: đưa chú ý trang 31 sgk
Cho hs đọc chú ý
HĐ3: ( 10 ph )
3x4 + x3 + 6x – 5 x2 + 1
GV: Cho hs làm bài 69/ 31 sgk 3x4 + 3x2 3x2 + x – 3Để tìm được đa thức dư ta phải làm gì? - x3 - 3x2 + 6x - 5
HS: Để tìm được đa thức dư ta phải thực hiện phép chia x3 + x
GV: Cho hs thực hiện phép chia; hoạt động nhóm - 3x2 + 5x - 5
GV: Viết đa thức bị chia A dưới dạng A = BQ + R - 3x2 - 3
5/ Dặn dò: Xem lại các bước chia đa thức đã sắp xếp
Viết đa thức bị chiaA dưới dạng A = BQ + R
Về nhà làm các bt: 48; 49; 50 sbt/8 bài 70/32 sgk
PHẦN KÝ DUYỆT
Tuần 9 NS:30 11 07
Trang 35Tiết 18 ND:31 11 07
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
Vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
A = BQ + R với R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B Khi R = 0 phép chia của A cho
B là phép chia hết
3 Luyện tập
HĐ2:
Gọi hs làm bài 48c sbt
Cho hs khác nhận xét, gv cho điểm
GV: cho hs làm bài 49
GV: cho hs đọc bài 71, không thực hiện phép
chia hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa
thức B ?
HS: đa thức A ∶ B vì tất cả hạng tử của A đều
chia hết cho B
GV: cho thêm ví dụ
A = x2y2 – 3xy + y
B = xy
HS: Đa thức A không chia hết cho đa thức B vì
Bài 48c: Làm tính chia
Bài 71/ 32a/ A = 15x4 – 8x3 + x2
B = 1 – x
A = (1 – x)2 : (1 – x)
Trang 36có một hạng tử y không chia hết cho xy
GV: cho hs hoạt động nhóm
GV: phát phiếu học tập cho học sinh
- Từng nhóm nêu cách làm trước rồi bắt đầu
làm - HS: phân thức đa thức bị chia thành nhân
tử rồi chia một tích cho một số
- Đại diện một nhóm trình bày Vừa trình bày,
vừa giải thích cách làm Các nhóm khác so kết
và nhận xét
- GV kiểm tra bài của tổ viên
Cho HS đọc bài 74
GV: Nêu cách tìm số a để phép chia là phép
chia hết?
HS: thực hiện phép chia rồi cho dư bằng 0
GV: có thể hướng dẫn HS cách giải khác
2x3 – 3x2 + x + a x + 2
- 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15
- 7x2 + x + a 7x2 + 14x 15x + a
5 Dặn dò: Chuẩn bị ôn tập từ đầu làm 5 câu ôn tập chương I
Làm BT 75; 76; 77; 78 ; 79; 80 SGK trang 33 học kĩ 7 HĐT
Tuần 9 NS: 1 11 07Tiết 19 - 20 ND: 3 11 07
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I
Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Oån định: chuẩn bị bảng phụ
2 Kiểm tra - ôn tập
HĐ1:Oân tập nhân đơn, đa thức
GV nêu câu hỏi :
HS1: phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa
Hs1: Phát biểu qui tắc
5x2 (3x2 - 7x + 2) = 15x4 -35 x3 + 10x2
Hs2: Phát biểu qui tắc làm tính nhân :
Trang 37HS khác nhận xét câu trả lời và bài làm của
bạn, GV cho điểm
(2x2 - 3x)(5x2 - 2x + 1)
= 2x2(5x2 - 2x + 1) – 3x(5x2 - 2x + 1)
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 -3x
= 10x4 - 19x3 + 8x2- 3x
HĐ2: Oân tập về hằng đẳng thức đáng nhớ –
phân tích đa thức thành nhân tử
GV: viết 7 HĐT vào phim trong đưa lên kiểm
tra; HS kiểm tra chéo bài nhau
GV: cho HS phát biểu thành lời 3 HĐT đầu
(A + B)2 ; (A – B)2 ; A2 – B2
GV: gọi hs sửa bài tập 77 trang 33
Cho HS nhận xét bài làm, hai bạn HS ở dưới
đổi tập kiểm tra bài nhau
GV: cho HS đọc bài 78 và nêu cách làm
HS: Thực hiện nhân đa thức với đa thức Phép
nhân thứ I là HĐT thứ 3, phải thực hiện phép
Hoạt động nhóm, chia làm 4 nhóm thi đua làm
tiếp sức, mỗi bạn của nhóm chỉ làm một hàng,
bạn khác tiếp sức có thể sửa sai Xem nhóm
nào thực hiện trước
GV cho nhóm kiểm tra chéo và GV nhận xét
cách làm
Bài 81 /33 sgk
GV gợi ý các nhóm phân tích vế trái thành nhân
tử, xét các tích bằng 0 khi nào?
Bài 77: tính nhanh giá trị biểu thức M a/ M = x2 + 4y2 - 4xy
M = ( x – 2y )2
Tại x = 18; y = 4 thì
M = (18 – 2 4 )2 = 102
M = 100b/ N = 8x3 - 12 x2y + 6xy6 - y3
N = (2x - y)3 Thay x = 6; y = -8KQ: N = 8000Bài 78/ 33Rút gọn các biểu thưc sau:
a/ (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
= x2 – 4 – (x 2 + x – 3x – 3)
= x4 – 4 – x2 + 2x + 3
= 2x – 1b/ (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x +1)(3x - 1)
= x (x2 – 2x + 1 – y2)
= x ( x – 1 +y )( x – 1 – y )c/ x3 – 4x2 – 12x + 27
=(x3 + 27) – 4x (x + 3)
= (x + 3) (x2 – 3x + 9 – 4x)
= ( x + 3 )( x2 - 7x + 9 )
Trang 383x( x – 2 )( x + 2 ) = 0Hoặc: x = 0
Hoặc: x = 2Hoặc: x = -2
hđ3: Oân tập về chia đa thức
GV: cho HS đọc bài 80/ 33 sgk
Gọi 3 HS lên bảng làm, các HS khác làm vào
HS: cacù phép chia trên là phép chia hết
GV: khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
HS: đa thức a chia hết cho đa thức B nếu có
một đa thức Q sao cho A = B Q hoặc đa thức
A chia hết cho đa thức B nếu dư bằng 0
GV: Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức
B?
HS: đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ
không lớn hơn số mũ của nó trong A
GV: khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức
B?
HS: đa thức A chia hết cho đơn thức B, nếu
mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
Bài 80/ 33a/ 6x3 – 7x2 – x – 2 2x + 1
- 6x3 - 3x2 3x2 – 5x + 2
- 10x2 – x + 2 10x2 + 5x 4x + 2
Hđ4: Bài tập phát triển tư duy
GV: cho HS đọc bài 82 / 33 sgk
Có nhận xét gì về vế trái của bất đẳng thức
HS: VT của bất đẳng thức có chứa HĐT bình
phương một tổng (x – y)2
Vậy làm thế nào để chứng minh bất đẳng thức
Bài 82: Chứng minha/ x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 x, y R (x – y)2 + 1 > 0 x, y R
Ta có: (x _ y)2 ≥ 0 x, y
=> ( x – y )2+ 1 > 0 x, yHay x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 x, y R
Trang 39HS làm
GV: hướng dẫn HS biến đổi biểu thức vế trái
bài b sao cho toàn bộ các hạng tử chứa biến
nằm trong bình phương một tổng hay một hiệu
KIỂM TRA CHƯƠNG I
1 Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
2 Giá trị biểu thức x( x + y) + y(x + y) với x = 2004; y = -2003
(đánh dấu "X" vào kết quả đúng)