M Ụ C TIÊU : Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.. Phép tóan tìm căn bậc hai số học của một số không âm 1... * Căn bậc hai của số dương a
Trang 1CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA Tuần 1: Tiết 1
Ngày soạn:
I M Ụ C TIÊU :
Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánhcác số
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
SGK , phấn màu , bảng phụ , phiếu học tập
III HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Hoạt động trên lớp :
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra
toán ngược của phép bình
phương là phép toán nào ?
3/ Nhắc lại định nghĩa căn
Phép toán ngược của phépbình phương là phép tínhcăn bậc hai
Căn bậc hai của một số akhông âm là số x sao cho
x2 = a
* Số dương a có đúng haicăn bậc hai là hai số đốinhau : Số dương ký hiệu là
avà số âm ký hiệu là
a
* Số 0 có đúng một cănbậc hai là chính số 0 Taviết : 0 0
Cho 4 HS lên bảng
*Các HS khác làm bài trênbảng con
* GV chọn vài bảng Cả lớpquan sát các bài làm trênbảng : nhận xét , sửa sai nếu
có
Bài ?1 SGK - trang 4 a) Căn bậc hai của 9 là :
4
và
3
29
5,025,
Trang 2* Qua kiểm tra bài cũ và làm
bài ?1 , chúng ta đã ôn lại
kiến thức về căn bậc hai của
hai của số dương a và số
0, kết quả nào cho chúng
Căn bậc hai của số dương
a là a và căn bậc hai của
số 0 là 0 là các sốkhông âm
*Với số dương a, số a
được gọi là căn bậc hai số học của a
* Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Với a 0 ta có :
* Nếu x = a
thì x 0 và x2 = a
* Nếu x 0 và x2 = a thì x = a
Trò chơi tiếp sức :
GV chọn 3 tổ , mỗi tổ 3 HSlàm bài ?2 Tổ nào làmchính xác và nhanh nhất được
2 điểm cộng , các tổ còn lạinếu làm đúng được 1 điểmcộng
Phép tóan tìm căn bậc hai
số học của một số không âm
1 Định nghĩa :
SGK – trang 4
x a
Trang 3* Khi biết căn bậc hai số
nào để so sánh căn bậc hai
số học của hai số ? Đó là nội
dung tiếp theo mà chúng ta
sẽ tìm hiểu trong tiết học này
phân tích đi lên, ta có :
gọi là phép khai phương ( gọitắt là khai phương )
* Căn bậc hai của số dương a
là hai số đối nhau, nên khi tìmđược căn bậc hai số học của
số dương a , ta chỉ cần tìmthêm số đối của số đó
Trò chơi tiếp sức :Tương tự , GV chọn 3 tổ cònlại , mỗi tổ 3 HS làm bài ? 3
Phiếu học tập :1) Căn bậc hai số học của 16
là : a/ 8 b/ 8 và – 8 c/ 4 d/ 4 và – 4 Trả lời : c
2) Căn bậc hai của 14 là : a/ 7 b/ 7 và – 7 c/ 14 d/ 14 và – 14 Trả lời : d
*Với các số a, b không âmnếu a < b thì a < b
HS đọc định lý SGK- trang
5 Cho ví dụ
Ai nhanh hơn
2 HS lên bảng làm bài ?4
GV nhận 5 tập nhanh nhấtcủa các HS còn lại
II SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC :
Vậy 4 > 15
b) 11 và 3
Ta có 11 > 9 Nên 11 9
Vậy 11 > 3
Bài ? 5 SGK – Trang 6 Tìm số x không âm, biết :a) x > 1 vì x 0
nên x > 1 x > 1 Vậy x > 1 b) x < 3 vì x 0
nên x < 9
x < 9 Vậy 0 x < 9
Trang 4 Ai nhanh hơn
2 HS lên bảng làm bài ?5
GV nhận 5 tập nhanh nhấtcủa các HS còn lại
HS theo dõi , nhận xét kếtquả và sửa sai nếu có
Phiếu học tập :3) Cho số x không âm, biết :
x< 2 Vậy :a/ x 0
b/ x < 2 c/ x < 4 d/ 0 x < 4 Trả lời : d
Câu 4: So sánh hai số, ta có:
1/ 1 < 7 2/ 3 < 6.3/ 5 > 19 4/ 12 > 80 Trong các câu trên :
a/ Câu 1 đúng b/ Câu 3 đúng c/ Ba câu đúng d/ Không có câu nào sai Trả lời : c
5) Dùng bút nối từ A đến B để
có một khăng định đúng :
Ba/ x = 0 b/ x = 2 và x = -2
Trang 5c/ x = 4 và x = -4 d/ x = 2 và x = 2.
e/ không có xTrả lời : 1 – b
2 – d
3 – e
4 – a
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Nắm vững định nghĩa và chú ý về căn bậc hai số học của a
Nắm được mối liên hệ giữa căn bậc hai số học của a và căn bậc hai của a
Nắm vững định lý và biết vận dụng định lý để so sánh các căn bậc hai số học và tìm số xkhông âm
Trang 6III HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Các số có CBH phải thỏa điều
kiện gì ? Vậy các CTBH được
- Số đó phải không âm
- Khi biểu thức dưới dấu cănkhông âm
3x xác định khi:
3x 0 x 0
+VD1:
Trang 7- Cho HS thi đua làm nhanh ?2
- Dựa vào kiến thức đo, em cần
chứng minh những điều kiện
+ Sau khi chứng minh xong yêu
cầu vài HS nhắc lại định lí
+ Cho HS thảo luận nhóm câu
b, gọi đại diện nhóm trình bày
(1 hoặc 2 nhóm)
Hoạt động 3: Củng cố
5 - 2x 0 - 2x -5 x
25
x
20
- cần chứng minh a 0 và (
a)2 = a 2
- theo định nghĩa GTTĐ
- Nếu a 0 thì a = a nên (a)2 =a 2
- Nếu a< 0 thì a = -a nên (a)2 =(-a)2 = a 2 2
25 = 25 = 252
)13( = 13 =13
3 12= 3 1 = 3- 1 (vì 3 > 1 )
3 22= 3 2 = 2- 3( vì 2 > 3)
a) ( x 2)2 = x 2 = x – 2 (vì x
2)b) a6 = (a3)2 = a3 = - a 3 (vì a< 0 nên a 3< 0 )
+ VD2 :
+ VD3 :
* Chú ý :
( SGK / 10)+ VD4 :
Trang 8- Tổ chức cho các nhóm thi “Ai
- Yêu cầu phải biết tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai
- Học phần chứng minh định lí với mọi số a , a2 =a
Trang 9Tuần 2: Tiết 3
Ngày dạy: 11/9/2007
I M Ụ C TIÊU :
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tìm hiểu của biến để Acó nghĩa (xác định)
- Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức A2 = A để tính toán rút gọn một biểu thức
- Ôn lại kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
- Học sinh : SGK
- Giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập
Bảng phụ 1 : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau :
Câu 1 : Trong một căn thức
A Dưới một dấu căn chỉ có thể chứa số hoặc chỉ chứa chữ không thể đồng thời chứa cả hailoại
B Dưới một dấu căn chỉ có thể chứa các căn thức khác
C Dưới một dấu căn chỉ có thể chứa một phân số
D Dưới một dấu căn có thể chứa số, chứa chữ, hoặc có thể chứa cả những dấu căn kháccùng với các phép tính số học
Câu 2 : Với mọi số a ta có :
Trang 10III HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP :
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra
bài cũ
- Giáo viên treo bảng phụ 1
và yêu cầu học sinh làm trên
phiếu học tập
- Giáo viên có thể hỏi thêm
các câu hỏi
* Tại sao trong câu 1 ta
không chọn câu A; B hoặc
- Giáo viên tổ chức cho học
sinh thi chạy tiếp sức
* Hai nhóm trong đó mỗi
nhóm có 4 bạn
* Khi có hiệu lệnh của giáo
viên bạn số 1 của mỗi nhóm
giải câu a của bài- về chỗ,
rồi đến bạn số 2 mới được
lên bảng giải tiếp Cứ thế
khi nào?
- Mỗi học sinh làm trên phiếuhọc tập của mình
- Gọi bất kỳ một cá nhân họcsinh nào đó giải thích cho câutrả lời của mình
- Cá nhân học sinh trả lời
- Hai nhóm thi tiếp sức làmbài trên bảng Các nhóm cònlại làm trong vở bài tập
- Cá nhân học sinh trả lời
- Cá nhân học sinh tự làmtrong vở bài tập
- Cá nhân học sinh trả lời
Câu 1 : D Câu 2 : C Câu 3 : B
Bài 12 trang 11 SGK
a) 2 x 7 có nghĩa khi : 2x + 7 0
<=> -3x -4
<=> x
34
<=> -1+x >0
<=> x >1 d) Vì x2 0 với mọi x
A = 2 a - 5a
Vì a < 0 nên ta có :
A = -2a – 5a
A = -7ab) B = 25a2 + 3a với a
0
Trang 11- Giáo viên đưa ra nội dung
bài 14 trang 11 SGK câu a
= 4 5 + 14 :7
= 20 + 2 = 22b) B = 36 : 2.32.18-169
= 36 : 18 - 13 = 2 - 13
= -11c) 81 = 9 = 3d) D = 3 2 42
D = 25
D = 5
Bài 14 trang 11 SGK
a) A = x2 - 3 = x2 – ( 3 )2 = ( x - 3 )( x + 3 )c) C = x2 + 2 3 x + 3 = x2 + 2x 3 + ( 3 )2 = ( x + 3 )2
Trang 132 Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài 15 trang 11
- GV dựa trên ?1 HS hãy
khái quát kết quả
- Giải ?3) 3 75 225 15) 20 70 4,9 2.72.10.4,9144.49 12.7 84
a b
(SGK trang 13)VD3: (SGK trang 13)
Trang 14) 7 63 7.7.9 7.3 21) 2,5 30 48 25 1445.12 60
) 0,4 6,4 0.04 64 1,6) 2,7 5 1,5 2,7.5.1,59.0,3.5.5.0,3 3.0,3.5 4,5
a b
c d
Trang 15- Củng cố quy tắc nhân 2 căn thức bậc hai; Khai phương 1 tích
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các công thức đã học vào giải toán
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
HS : máy tính bỏ túi, bảng con
Nhân các căn bậc hai GV
gọi 1 HS lên bảng ghi
- GV đưa ra câu hỏi trắc
- GV: Hai số như thế nào là
nghịch đảo của nhau?=>
HS:A2-B2=(A+B)(A-B)
B A
HS làm bài trên bảng con
HS sửa bài vào vở
HS: Xét vế trái đưa về vếphải
HS: Hai số có tích bằng1=> Chứng minh tích của
ab
BT 20 trang 15 SGK:
22
48
.3
3.28
33
2
a a
a a a a
a a
a a a
a a
a a a a a a c
12315
3.3.539.5.5
345.5345.5)
)1213).(
1213(1213
.25
)817)(
817(817
)3(2)32)(
32
20052006
20052006
20052006
2 2
)(
))(
Trang 16- GV:Dựa vào kiến thức trên
nêu cách giải phương trình
x a
HS: A có nghĩa A0HS: Đặt điều kiện để A
cĩ nghĩa rồi bình phương
2 vế
HS làm bài vào vở
HS: A 2 A
HS: Bình phương 2 sốdựa vào định lý:
b a b
HS: So sánh 2 số dươngrồi suy ra 2 số âm tươngứng
Là 2 số nghịch đảo của nhau
BT24 trang 15 SGK
4 2
2 41 39
61
31(
1
31
32
61
61
2
61
4
061
4
2 2
x
x x
x
x x
x
x d
)(
)()
BT27 trang 16 SGK:
3241216
123
216
a
252
545
425
A
Với
00
Trang 171) Tính a)
a
b a
312
2 (a>0) b) 12 3 c) 5 53
a
a. d) 18 22) Tính x: a) 2(x 1) 4 b) 2 1 0
x c)3- x 4 d) 2 x 3 23) So sánh :a) 3 2và2 3 b) 3và 2 2 c) 31và 5 3
Trang 18II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
- HS: Bảng con, ôn lại khái niệm căn bậc hai
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập : đề VD1, 2, 3
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm?
- Khi viết như vậy thì a và
b phải có điều kiện gì?
- Gv giới thiệu định lí
- Gv chứng minh định lí
b
a b
121
25
= 12125
a) HS làm trên bảng con
16
15256
225256
225
b) Hs làm theo nhóm
25
= 121
25
= 115
b)
10
96
5:43
36
25:16
936
25:16
936
25:169
Trang 193.2) Quy tắc chia hai căn
- Gv giới thiệu quy tắc và
tên của quy tắc
10000
19610000
1960196
.0
80
b)
5
72549
25
498
25:8
498
13:849
999
b)
3
29
49.13
4.13117
52117
25
2550
2
2 2 4
2
4 2 4
2
b a ab
b a
b a b
8181
162
21622
2
2 2
2 2
a b ab
ab ab
ab ab
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
80
b)
5
72549
25
498
25:8
498
13:849
B
A B
A
Với A, B là các biểu thứctrong đó A không âm , Bdương
Ví dụ 3:
a)
a a
a a
5
25
.425
425
b)
393
273
a
Trang 20CỦNG CỐ :
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai?
- Viết công thức ?
- Cho biết điều kiện của a, b trong công thức ?
- Gv cho HS làm bài tập trắc nghiệm đúng sai
a)
5
45
15
c)
24
2 x x
Trang 21Tuần 4: Tiết 7
Ngày soạn: 19/9/2007
Ngày dạy: 23/9/2007
LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Giáo viên: băng keo
HOẠT ĐỘNG
CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
HS thực hiệntrên bảng con
HS nhận xét bàilàm của bạn rồisửa bài
HS làm bài vànhận xét cáchlàm của bạn HS
có thể dùnghằng đẳng htức
a2 – b2 để tính
1652 – 1242 hoặctính trực tiếp
HS làm bài vànhận xét
Cả lớp ghi vàovở
HS có thể cócách giải tươngtự
HS nhận xét bàicủa từng nhóm
+ >
> -
Bài 32a:
01,0.9
45.16
9
100
1.9
49.16
25
=
24
710
1.3
7.4
5100
1.9
49.16
)124165)(
124165(
289
Bài 33a:
050
2x
Trang 22 2(x 25)0
x – 5 = 0
x = 5P/t có 1 nghiệm x = 5
Bài 33c:
050
2x
012
x
Ghi bảng:
24
2x
2
2 4 2
2 4 2
ab
ab b a
ab b a
2
2 3
ab
ab
(do a<0 nên ab2 <0)
2 2
2 (3 2 ) (3 2 )4
129
b
a b
a b
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
- Bài tập về nhà bài 32 b,d,33bd, 34bd, 35, 36, 37 / 20
- Chuẩn bị bảng số, máy tính bỏ túi để học bài “Bảng căn bậc hai”
Trang 23II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
– Giáo viên : Bảng số , bảng phóng to trang 37 trích trong bảng IV Căn bậc hai – Học sinh : Bảng số , máy tính bỏ túi
– Lớp nhận xét , h/
chỉnh công thức
AD : Tính : 6, 4 90trênbảng con
– HS viết công thức 2trên bảng con
– Lớp nhận xét , h/
chỉnh công thức
AD : Tính : 0, 36trênbảng con
II/ Công thức khai phương một thương:
và 9 cột hiệu chính trongbảng IV – Căn bậc hai
* Nhóm 1: Tìm 14 , 5 (viết kết quả tìm đượcvào bảng con)
– Đ / d nhóm 1 trình
I/ Giới thiệu bảng ( sgk) II/ Cách dùng bảng : a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 :
( 1 < a < 100 )
Ví dụ 1 : Tìm 14 , 5 3,808 ( giao của hàng 14 và cột 5 )
Ví dụ 2 : Tìm 39,18
Ta có : * 39,1 6,253
Trang 24trang 37 cho học sinh
* Nhóm 2: Tìm 39 ,18 (viết kết quả tìm đượcvào bảng con)
– Đ / d nhóm 2 trìnhbày cách tìm
– Lớp nhận xét
?1
* Các nhóm thi đua tìmnhanh
a) 9,11 b)
36, 48
?2
* Các nhóm thi đua tìmnhanh
a) 958 b)
1240
– Đ/ diện các nhóm lênbảng trình
bày cách tìm – Lớp nhận xét
?3
* Các nhóm dùng bảngcăn bậc hai
để tìm giá trị gần đúng
( giao của hàng 39 và cột 1)
* Hiệu chính của hàng 39 vàcột 8 là 6
6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39,18 6,259
?1 Tìm a) 9,11 b) 36, 48
Giải a) 9,11 3,018( giao của hàng 9,1 và cột 1 ) b) Ta có : 36, 4 6,033( giao của hàng 36 và cột 4)– Hiệu chính của hàng 36 vàcột 8 là 7
6,033 + 0,007 = 6,040Vậy 36, 48 6,040
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Giải a) Ta có :
= 9, 58 100
3,095 10 30 ,95 b) Ta có :
Trang 25* GV lưu ý hs khi dời dấu
phẩy trong số N đi 2 , 4 ,
6 , … chữ số thì phải dời
dấu phẩy theo cùng chiều
trong sô N đi 1 , 2 , 3 …
chữ số
của nghiệm
phương trình : x2 = 0,3982
– Đ/ diện các nhóm lênbảng trình
bày cách tìm – Lớp nhận xét
giá trị gần đúng của nghiệm
Trang 26- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
- Giáo viên: bảng phụ
- Học sinh: học bài cũ, bảng con
III HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1) Kiểm tra bài cũ:
(Yêu cầu hs lên bảng hoàn thành phát biểuv à tính)
Cho A là 1 biểu thức thì 2 ?
A A
AD tính: ( 31)2
( 5 4)2
GV gọi hs nhận xét, sửa sai (nếu có) và cho điểm
2) Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Đưa hs vào trong…
Với a ≥ 0, b ≥ 0 chứng tỏ
b a
GV: Thừa số được đưa ra
ngoài là thừa số nào?
232
32
525.25.4
I/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Với A,B ≥ 0
Có A2B A Blà phépbiến đổi đưa t/s ra ngoàidấu căn
VD1: 322 3 2
5.25.4
= 2 5
VD2: Rút Gọn:
5205
A2 tức làNếu A ≥ 0, B ≥ 0 thì
Trang 27đưa thừa số ra ngoài dấu
căn Vậy muốn đưa thừa số
vào trong dấu căn ta làm
như thế nào?
Hoạt động 2:
Đưa thừa số vào trong dấu
căn
VD4: Đưa thừa số vào
trong dấu căn:
.23
phép đưa thừa số vào trong
(hay ra ngoài) dấu căn để so
Hs ghi bài
HS1c, Hs2dc) 5a2 2a (a≥0)
= (5a2)2.2a
= 50a5d) 3a2 2ab
A2 Nếu A < 0, B ≥ 0 thì
B A B
= (3y)2.2x 3y 2x
= 3y 2 x vì x≥ 0 y<0
II/ Đưa thừa số vào trong dấu căn:
với A ≥ 0, B ≥ 0 ta có:
B A B
Với A<0 và B ≥ 0 ta có:
B A B
287328
Trang 283
5) 4.18.a 6 2a (a≥0)
* Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn (dưới dạng công thức)
* GV: để rút gọn và so sánh các căn bậc hai, ta có thể sử dụng phép biến đổi trên (tùy từngbài)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
- Học bài
- Làm bt 45-46 (SGK)
Trang 29- Qua bài này, HS cần :
- Biết cách khử mẫu của biểu thứ lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
1 Viết quy tắc tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
III HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động 1 : Giáo viên
hướng dẫn HS khử mẫu
của biểu thức lấy căn
VD1 : Khử mẫu của biểu
thức lấy căn :
a) 2
3
- Trong VD trên biểu thức
lấy căn là gì? Có mẫu là
mấy?
- Theo em khử mẫu của
biểu thức lấy căn là sao?
- Em có thể áp dụng quy
tắc nào để khử mẫu của
biểu thức lấy căn
- HS trả lời(đưa mẫu về dạng
I/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấycăn
33
2 = 2.3 = 6 = 6
b) 5a7b với a.b > 0
= 5a.7b = 35ab2 = 735ab7b.7b (7.b) | b |
Tổng quát :
(SGK T29)
A = A.B(A.B>0; B 0)
Trang 30Ta gọi (a+b) và (a-b) là 2
biểu thức liên hợp với
nhau HS thử cho vài VD
- 1 HS lên bảng giải
- 1 HS lên bảng giải
- Gọi HS có cách giảikhác lên bảng trìnhbày
- Đại diện 2 nhóm lêntrình bày
- HS phân biệt : + a
b + c + d
a + b
- Kêu vài HS trả lời
3( + 1) 3 - 1 = ?
để biểu thức cónghĩa)
- Kêu 2 HS lên giải
4 = 4.5 = 2 5
b)Cách 1 :
= 3.2a3 = 6a2 = 6a22a 2a 2.|a | 2a
II/ Trục căn thức ở mẫu :
- 1
= 5 3 - 1
Trang 31- Lớp nhận xét.
- Kêu HS khá trở lêntrả lời
5 - 3
= 3 5 - 3
Ta có các dạng tổng quát :
(Học SGK trang 29) (Xem bảng phụ)
1-a1- a 1+ a
2 a- b 2 a+ b
CỦNG CỐ:
- Nhìn lại bảng phụ để ghi nhớ các dạng tổng quát đã học
- Các phần ?1 ?2 trong bài là các bài tập củng cố từng phần
5 là :
5 d Tất cả đều sai.