GV : Cho HS đọc chú ý và hướng dẫn HS thực hiện từng bước như SGK GV : Chú ý HS trước hết phải sắp xếp các đa thức theo thứù tự giảm dần hay tăng dần của biến HS : Muốn nhân một đơn thứ
Trang 1Tuần : 1 Tiết : 1
A/ Mục tiêu :
_ HS hiểu thế nào là nhân đơn thức với đa thức
_ Làm được phép nhân đơn thức với đa thức
_ Rèn kĩ năng tính toán, diễn đạt của HS
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Cách nhân hai đơn thức
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC (5 ph)
GV : Kiểm tra đồ dùng học tập
của HS và tập vở
GV : Muốn nhân hai đơn thức ta
làm như thế nào ?
Hoạt động 2 : ( 13 phút)
I/ Quy tắc :
GV : Cho HS thực hiện ?1
_ Hãy viết một đơn thức và một
đa thức tùy ý
_ Hãy nhân đơn thức đó với
từng hạng tử của đa thức vừa
GV : Như vậy muốn nhân một
đơn thức với một đa thức ta có
thể thực hiện như thế nào?
Hoạt động 3 : (15 phút )
II/ Áp dụng :
GV : Cho HS thực hiện VD
trang 4 SGK GV ghi đề lên
bảng và gọi một HS lên bảng
thực hiện theo quy tắc
GV : Cho Hs thực hiện ?2
Tính :
3 2
5
1x
HS : Đơn thức : 6x
Đa thức : 2x2+2x-56x.( 2x2+2x-5)
= 6x.2x2+6x.2x- 6x.5 =
= 12x3 + 12x2 + 30x
HS : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức, rồi cộng cáctích với nhau
HS : (-2x3) (x2 + 5x -
2
1) =
= (-2x3).x2 + (-2x3).5x + (-2x3
).(-2
1) = -2x5 – 10x4 + x3
HS :
I/ Quy tắc :Muốn nhân một đơn thức vớimột đa thức, ta nhân đơn thứcvới từng hạng tử của đa thức,rồi cộng các tích với nhau.
C A B+ =AC BC+
II/ Áp dụng :
Ví dụ :(-2x3) (x2 + 5x -
2
1) =
= (-2x3).x2 + (-2x3).5x + ( -x3).(-
2
1) = -2x5 – 10x4 + x3
Chương 1 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Trang 2GV : Tiếp tục cho HS thực
hiện ?3, gọi một HS đọc đề bài
GV : Nêu cách tính diện tích
hình thang?
GV : Gọi HS lên bảng viết biểu
thức tính diện tích mảnh vườn
theo x và y
GV : Với x = 3 mét và y = 2
mét hãy tính diện tích mảnh
vườn
4 2 3 3 4 4
3 2
3 3
3
3 2
3
yx5
6yxyx18
xy5
1.xy6x2
1.xy6yx.xy6
xy6)
xy5
1x2
1yx(
−
2
caođường.béđáylớn
Hoạt động 4 : Củng cố ( 10 phút )
GV : Gọi HS nhắc lại qui tắc nhân
đơn thức với đa thức ?
BT 1 trang 5 ( SGK )
GV : Ghi đề lên bảng và gọi ba Hs
lên bảng thực hiện, các HS còn lại
thực hiện tại chỗ Sau đó nhận xét và
sửa sai ( nếu có )
HS : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thứcvới từng hạng tử của đa thức, rồi cộng các tích với nhau.
HS : a/ x2(5x3 – x –
2
1) = x2 .5x3 – x2 .x – x2
2
1) == 5x5 – x3 –
2
1
x2b/ ( 3xy – x2 + y )
2
x2y2c/ ( 4x3 – 5xy + 2x)(–
2
1xy) =
= 4x3 (–
2
1xy) – 5xy (–
2
1xy) + 2x (–
2
1xy)
= - 2x4y +
2
5
x2y2 – x2y
Hoạt động 5 Dặn dò ( 3 phút )
_ Học thuộc quy tắc
_ Bài tập nhà 2; 3; 4; 5 trang 5 SGK
_ Xem trước bài 2 “Nhân đa thức với đa thức”
Trang 3Tuần : 1 Tiết : 2
A/ Mục tiêu :
_ HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
_ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Cách sắp xếp đa thức, cộng đa thức
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 6 phút )
GV : Phát biểu quy tắc nhân đơn
GV : Vậy muốn thực hiện nhân
đa thức với đa thức ta có thể thực
hiện như thế nào ?
GV : Ta thấy kết quả của phép
nhân hai đa thức cũng là một đa
thức → ta có nhận xét
GV : Cho HS thực hiện ?1
Ghi đề lên bảng và gọi một HS
lên bảng thực hiện, các HS khác
thực hiện tại chỗ
GV : Cho HS đọc chú ý và hướng
dẫn HS thực hiện từng bước như
SGK
GV : Chú ý HS trước hết phải sắp
xếp các đa thức theo thứù tự giảm
dần hay tăng dần của biến
HS : Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từnghạng tử của đa thức, rồi cộng các tíchvới nhau.
HS : Thực hiện tương tự VD SGK(x – 2)(6x2 – 5x + 1) =
= x (6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1)
= x.6x2 – x.5x + x.1 – 2.6x2 –2.(-5x) +(-2) 1 =
2
122
12
1
621622
1
621
21
3 3
3 3
3
++
xxx
xxy
xxxy
= x4y2
1
- x2y - 3xy – x3 + 2x + 6
= x4y2
1– x3- x2y - 3xy + 2x + 6
HS : a/ x3 + 6x2 + 4x – 15
Chữa BT 2 a trang 5 SGKx(x – y) + y(x + y) =
= x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2Với x = – 6 và y = 8 ta có :( – 6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
I/ Quy tắc :Muốn nhân một đa thức vớimột đa thức, ta nhân mỗihạng tử của đa thức này vớitừng hạng tử của đa thứckia, rồi cộng các tích vớinhau
Nhận xét : Tích của hai đathức là một đa thức
Chú ý : SGK trang 7
II/ Áp dụng :
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Trang 4Hoạt động 3 : ( 12 phút )
II/ Áp dụng :
GV : Cho HS thực hiện ?2
GV : Ghi đề lên bảng và cho hai
HS lên thực hiện ( mỗi câu a, b
thực hiện theo hai cách )
GV : Gọi HS thực hiện ?3
Một HS lên bảng, các HS khác
thực hiện tại chỗ và nhận xét
GV : Gợi ý hướng dẫn HS đổi 2,5
ra phân số (2,5=
2
5 ) để tính toánđơn giản hơn
b/ x2y2 + 4xy – 5
HS : Biểu thức tính diện tích hình chữnhật theo x và y :
( 2x + y )(2x – y) = 4x2 – y2Diện tích hình chữ nhật khi
x = 2,5 =
2
5 và y = 1 là :4.(
2
5)2 – 12 = 25 – 1 = 24 m2
?2 Làm tính nhân :a/ (x + 3)(x2 + 3x – 5 )b/ ( xy – 1 )(xy + 5)
?3 Viết biểu thức diện tíchhình chữ nhật theo x và y,biết hai kích thước của hìnhchữ nhật đó là :
(2x + y) và ( 2x – y )Tính diện tích của hcn khi
x = 2,5 mét và y =1 mét
Hoạt động 4 : Củng cố ( 7 phút )
BT 7 trang 8 ( SGK )
GV : Ghi đề lên bảng và gọi hai HS lên
bảng thực hiện ( HS làm bằng cách nào
tùy ý )
GV : Từ câu b hãy suy ra kết quả của
phép nhân ( x3 – 2x2 + x – 1 )(x – 5)
HS : a/ ( x2 – 2x + 1 )( x – 1 ) = x3 – 3x2 + 3x – 1 b/ ( x3 – 2x2 + x – 1 )( 5 – x) = - x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5
HS : Vì x – 5 = – ( 5 – x ) nên :( x3 – 2x2 + x – 1 )[-(x – 5)] = - (- x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5)
= x4 – 7x3 + 11x2 – 6x + 5
Hoạt động 4 Dặn dò:
_ Học thuộc quy tắc, xem lại chú ý và các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 8 ; 10 ; 11; 12 trang 8 SGK
_ Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 5Tuần : 2 Tiết : 3
A/ Mục tiêu :
_ Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
_ Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Quy tắc nhân đơn thức với đa thưc, nhân đa thức với đa thức.
C/ Các hoạt động dạy và học :
Phát biểu qui tắc “Nhân đa thức với đa
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút)
Bài tập 10b trang 8 SGK :
GV : Ghi đề lên bảng và cho HS cả lớp
thực hiện, một HS lên bảng
(x 2 – 2xy + y 2 ) (x – y)
GV : Kiểm tra vở HS và nhận xét bài
giải, sữa sai
Bài tập 11 trang 8 SGK :
GV : Hướng dẫn cho HS thực hiện tính
các biểu thức trong phép nhân rồi rút gọn
Nhận xét kết quả
GV : Vì kết quả là – 8 nên biểu thức đã
cho không phụ thuộc vào biến
Bài tập 12 trang 8 SGK :
GV :Yêu cầu HS thực hiện tính phép
nhân rồi thu gọn sau đó thực hiện tính giá
HS : _ Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân
đơn thức với từng hạng tử của đa thức, rồi cộng các tích vớinhau
Áp dụng : 3x3
4 2 2
2 2
2
3232
132
HS : _ Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi
hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồicộng các tích với nhau Áp dụng tính: (x2 – 2x + 3)
236
2
115105
2
32
1
535252
132
1221
2 3 2
2 3
2 2
++
−
=++
−+
−
=
=++
−+
−
=
xx
xx
xxxx
.xx
xx
xxx
Trang 6trị của biểu thức trong mỗi trường hợp.
Bài tập 13 trang 9 SGK :
GV : Yêu cầu HS thực hiện tính phép
nhân rồi thu gọn biểu thức ở vế trái Sau
đó thực hiện tìm x
Bài tập 14 trang 9 SGK :
GV : Hướng dẫn HS: Gọi 3 số chẵn liên
tiếp là 2a: 2a + 2: 2a + 4; a ∈ N
GV : Cho 2 HS lên bảng tìm tích hai số
đầu và tích hai số sau
GV : Do tích hai số đầu nhỏ hơn tích hai
số sau là 192 nên ta có được điều gì ? Từ
đó hãy tìm a => ba số cần tìm
Hoạt động 3 : Củng cố ( 5 phút )
Bài tập 15 trang 9 SGK :
GV : Ghi để lên bảng và cho hai HS lên
bảng thực hiện hai bài 15a/ và 15b/
1
= x3 + 3x2 – 5x – 15 – x3 – 3x2 + 4x = –x – 15a/ x = 0 => GTBT là : – 15 ; b/ x = 15 => GTBT là : – 30c/ x = – 15 => GTBT là : 0 ; d/ x = 0,15 => GTBT là :– 15,15
HS : (12x – 5)( 4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x = 81 8x – 2 = 81 => 8x = 83 => x = 1
HS :
Tích hai số đầu : 2a(2a+2) = 4a2 + 4aTích hai số sau : (2a + 2) (2a + 4) = 4a2 + 8a + 4a + 8 = 4a2 + 12a + 8
HS : 4a2 + 12a + 8 – (4a2 + 4a) = 192 => 4a2 + 12a + 8 – 4a2 – 4a = 192 => 8a + 8 = 192 => 8a = 184 => a= 184 : 8 = 23
Vậy ba số cần tìm là :2.23 = 46 ; 2.23 + 2 = 48 ; 2.23 + 4 = 50
HS :
2 2
41
2
12
12
121
2
12
1
yxyx
yyxyxyxx
yxyx/a
++
=
+++
41
2
12
12
121
2
12
1
yxyx
yyxyxyxx
yxyx/b
Hoạt động 5 Dặn dò ( 3 phút )
_ Học thuộc quy tắc, xem lại các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà 6; 7; 8 trang 4 SBK
_ Xem trước §3 “Những hằng đẳng thức đáng nhớ”
Thực hiện tính : a/ (a + b)(a+b) ; b/ ( a + b)(a – b)
Trang 7GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Quy tắc nhân đa thức với đa thức
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 7 phút )
Phát biểu qui tắc “Nhân đa thức
với đa thức” Áp dụng tính:
(2x + 1) (2x + 1)
GV : Không thực hiện phép nhân,
có thể tính tích trên một cách
nhanh chóng hơn không ?
→ Bài mới
Hoạt động 2 : ( 10 phút )
I/ Bình phương của một tổng :
GV : Cho HS thực hiện ?1 từ đó
rút ra (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
GV : Treo bảng phụ có vẽ sẵn
hình 1 trang 9 SGK và hướng dẫn
ý nghĩa hình học của công thức :
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
→ HĐT: (A + B)2 = A2 +2AB+ B2
GV : Cho HS thực hiện ?2 SGK
trang 9 ( có thể cho HS đứng tại
chỗ trả lời )
GV : Cho HS áp dụng để các BT
trang 9 SGK
a/ Tính (a + 1)2
b/ Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dới
dạng một tổng
c/ Tính nhanh : 512 ; 3012
HS :
Muốn nhân một đa thức với một đathức, ta nhân mỗi hạng tử của đathức này với từng hạng tử của đathức kia, rồi cộng các tích với nhau
HS : Đứng tại chỗ trả lời, vài HS
khác nhắc lại
HS :
a/ (a + 1)2 = a2+2a +1b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2 2x + 22 =
= (x + 2)2c/ 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1+12 =
a b a
b
I/ Bình phương của một tổng :Vơi A, B là các biểu thức tùy
ý ta có :
Áp dụng :a/ (a + 1)2 = a2+2a +1b/ x2 + 4x + 4 =
ab
a 2
b 2
hình 1
Trang 8GV : 512 = (50 + 1)2 = ?
3012 = (300 + 1)2 = ?
Hoạt động 3 : ( 10 phút )
II/ Bình phương của một hiệu :
GV : Cho 2 HS thực hiện ?3 và
cho tính (a – b)2
→ HĐT: (A – B)2 = A2 –2AB+ B2
GV : Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời ?
4 Sau đó cho HS thực hiện phần
áp dụng SGK trang 10
Hoạt động 3 : ( 10 phút )
III/ Hiệu hai bình phương :
GV : Cho Hs thực hiện ?5 :
Tính (a + b)(a – b)
→ HĐT:(A – B)( A+B ) = A2 – B2
GV :Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời ?
6 Sau đó cho HS thực hiện phần
áp dụng SGK trang 10
= aa + ab + ab + bb = a2 – 2ab + b2
HS : Đứng tại chỗ trả lời, vài Hs
khác nhắc lại
HS :
a/
2 2
2
2
12
122
HS :
(a + b)(a – b) = aa – ab + ab – bb
= a2 – b2
HS : Đứng tại chỗ trả lời, vài Hs
khác nhắc lại
HS :
a/ (x + 1 )(x – 1) = x2 – 1 b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2
= x2 – 4y2c/ 56.64 = (60 – 4) (60 + 4)
= 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584
= 3002 + 2.300.1+12
= 90000 + 600 + 1 = 90601II/Bình phương của một hiệu :Vơi A, B là các biểu thức tùy
ý ta có :
a/
2 2
2
2
12
122
III/ Hiệu hai bình phương :Vơi A, B là các biểu thức tùy
ý ta có :
Hoạt động 4 : Củng cố ( 5 phút )
GV : Cho HS thực hiện ?7 trang 11 SGK,
gọi HS lên bảng thực hiện kiểm tra dựa
vào HĐT đã học
GV : Chú ý HS :
Vơi A, B là các biểu thức tùy ý ta có :
HS :
(x – 5)2 = x2 – 2.x5 + 52 = x2 – 10x + 25(5 – x)2 = 52 – 2.x5 + x2 = x2 – 10x + 25
( HS có thể giải thích bằng cách khác )Vậy (x – 5)2 = (5 – x)2
Hoạt động 4 Dặn dò: ( 3 phút )
_ Học thuộc các hằng đẳng thức đã học Xem các bài tập áp dụng đã giải
_ Bài tập nhà : bài 16 ; 17 ; 18 trang 11 SGK
(A – B)2 = A2 – 2AB+ B2
(A – B)( A+B ) = A2 – B2
(A – B)2 = (B – A)2 = A2 – 2AB+ B2
Trang 9GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các HĐT đã học.
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC (8 ph)
GV : Viết các HĐT : Bình phương một
tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút)
Bài tập 20 trang 12 SGK :
GV : Ghi đề lên bảng và cho HS cả
lớp nhận xét sự đúng sai của đẳng
thức Yêu cầu HS giải thích
GV : Kiểm tra vở HS và nhận xét bài
giải, sữa sai
Bài tập 22 trang 12 SGK :
GV : Hướng dẫn cho HS thực viết các
số 101, 199, 47.53 cho thành một tổng
hay một hiệu của hai số rồi áp dụng
bình phương của một tổng hay bình
phương của một hiệu, hiệu của hai
HS :
(A + B)2 = A2 +2AB+ B2 (A – B)2 = A2 – 2AB+ B2 (A – B)( A+B ) = A2 – B2 a/ (2x + 1)2 = (2x)2 + 2.2x.1 +12 = 4x2 + 4x + 1b/ (2y – 2)2 = (2y)2 – 2.2y.2 + 22 = 4y2 – 8y + 4c/ (3x + 1)(3x – 1) = (3x)2 – 12 = 9x2 – 1
= 2002 – 2 200 1 + 12 = 40000 – 400 + 1 = 39601c/ 47 53 = (50 – 3)(50 + 3)=
= 502 – 32 = 2500 – 9 = 2491
LUYỆN TẬP
Trang 10bình phương để giải.
Bài tập 13 trang 9 SGK :
GV : Gọi HS biến đổi một vế trở thành
vế kia
GV : Áp dụng hai công thức vừa chứng
minh trên sau đó thay giá trị:
a + b = 7; a b = 12;
a – b = 20; a b = 3 vào biểu thức để
tính
Bài tập 24 trang 12 SGK :
GV :Yêu cầu HS thực hiện thu gọn
biểu thức đã cho rồi thực hiện tính giá
trị của biểu thức
Hoạt động 3 : Củng cố ( 5 phút )
GV : Hãy phát nêu ba HĐT đã học ?
GV : Cho HS thực hiện BT 25 a/
GV : Có thể coi đó là bình phương của
một tổng với hai số hạng là
[(a + b)+c]2 sau đó áp dụng HĐT để
thực hiện Hay thực hiện nhân đa thức
với đa thức
HS : Ta có : (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 – 2ab + 4ab + b2 = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2Vậy (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
HS : : Ta có : (a + b)2– 4ab = a2 + 2ab + b2– 4ab = a2 + 2ab – 4ab + b2 = a2– 2ab + b2 = (a – b)2Vậy (a – b)2 = (a + b)2– 4ab
HS :
a/ (a – b)2 = (a + b)2– 4abThay a + b = 7; a.b = 12 vào biểu thức ta được
(a – b)2 = 72 – 4.12= 49 – 48 = 1b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab Thay a – b = 20; a.b = 3 vào biểu thức ta được
(a + b)2 = 202 – 4.3 = 400 – 12 = 388
HS : 49x2 – 70x + 25 = (7x)2– 2.7x.5 + 52 = ( 7x – 5 )2 a/ x = 5 => GTBT là : (7.5 – 5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900 b/ x =
7
1 => GTBT là : (7
7
1 – 5)2 = (1 – 5)2 = (-4)2 = 16
HS :
( a + b + c)2 = (a + b)2 + 2(a+b).c + c2
= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2 =
= a2 + b2 + c2+ 2ab + 2ac + 2bc
Hoạt động 5 Dặn dò ( 2 phút )
_ Học thuộc Các HĐT đã học, xem lại các bìa tập đã giải
_ Bài tập nhà 21; 25b,25c trang 12 SGK
_ Xem trước §4 “Những hằng đẳng thức đáng nhớ” tiếp theo
Thực hiện tính : a/ (a + b)2(a+b) ; b/ ( a – b)2(a – b)
Trang 11GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các HĐT đã học ( bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hia bình
phương)
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 7 phút )
Viết các HĐT : Bình phương một
tổng, bình phương một hiệu, hiệu
hai bình phương
Áp dụng : Viết biểu thức sau dưới
dạng bình phương của một tổng
hay một hiệu :
9x2 – 6x +1
Hoạt động 2 : ( 14 phút )
I/ Lập phương của một tổng :
GV : Cho HS thực hiện ?1 từ đó
trang 13 ( có thể cho HS đứng tại
chỗ trả lời )
GV : Cho HS áp dụng để giải các
BT áp dụng trang 13 SGK
a/ Tính (x + 1)3
b/ Tính ( 2x + y)3
HS :
(A + B)2 = A2 +2AB+ B2 (A – B)2 = A2 – 2AB+ B2 (A – B)( A+B ) = A2 – B2
HS :
9x2 – 6x +1 = (3x)2 – 2.3x.1 + 12
= (3x – 1 )2
HS : Có thể tính bằng cách nhân
thông thường hay bằng cách áp dụngHĐT bình phương của một tổng : (a+b)(a+b)2 = (a+b)( a2 + 2ab + b2)
= a3 + 3a2b +3ab2 + b3
HS : Đứng tại chỗ trả lời, vài HS
khác nhắc lại
HS :
a/ (x + 1)3= x3 + 3x2 .1+3x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1b/ (2x + y)3= (2x)3 + 3.(2x)2.y ++ 3.2x.y2 + y3
13
= x3 + 3x2 + 3x + 1b/ (2x + y)3= (2x)3 + 3.(2x)2 .y+ 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 3xy2 + y2
§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
(A + B)3 =
= A3 + 3A2B +3AB2+ B3
Trang 12Hoạt động 3 : ( 17 phút )
II/ Lập phương của một hiệu :
GV : Cho 1 HS thực hiện ?3 và 1
HS thực hiện tính (a – b)3 bằng
cách nhân thông thường hay áp
dụng HĐT đã học từ đó rút ra :
(a + b)3 = a3 – 3a2 b +3ab – b3
→ HĐT:
(A – B)3 = A3– 2A2B +2AB2 – B3
GV : Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời ?
4 Sau đó cho HS thực hiện phần
áp dụng SGK trang 13
GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn
các đẳng thức của câu c/và cho
HS suy nghĩ, sau đó lên bảng
chọn câu đúng
= a3 – 3a2 b +3ab – b3
HS : Đứng tại chỗ trả lời, vài Hs
khác nhắc lại
HS :
a/
3 2
2 3 3
3
13
133
133
II/ Lập phương của một hiệu :Vơi A, B là các biểu thức tùy
ý ta có :
Áp dụng : a/
3 2
2 3 3
3
13
133
133
c/ Các khẳng định đúng :1/ (2x – 1)2 = ( 1 – 2x)23/ (x + 1 )3 = ( 1 + x )3( A – B )2 = ( B – A)2, ( A – B )3 = – (B – A)3
Hoạt động 4 : Củng cố ( 5 phút )
GV : Cho HS thực hiện BT 26 a/ và 27 b/
trang 14
GV : Ghi đề lên bảng và gọi một Hs lên
bảng thực hiện
Bài 26 a/ Tính : ( 2x2 + 3y)3
Bài 27 b/ Viết các biểu thức sau dưới
dạng lập phương của một tổng hay lập
phương của một hiệu
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Học thuộc các hằng đẳng thức đã học ( Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu của
hia bình phương, lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu Xem các bài tập áp dụng đã giải
_ Bài tập nhà : bài 26 b/; 27a/ ; 28,29 trang 14 SGK
_ Chuẩn bị tiết sau luyện tập : xem trước § 4 “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
(A – B)3 =
= A3– 3A2B +3AB2 – B3
Trang 13Tuần : 4 Tiết : 7
A/ Mục tiêu :
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các HĐT đã học
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 7 phút )
Viết các HĐT : Lập phương một
tổng, Lập phương một hiệu
Áp dụng :
Tính giá trị của biểu thức ;
x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22
Hoạt động 2 : ( 13 phút )
I/ Lập phương của một tổng :
GV : Cho HS thực hiện ?1 từ đó
trang 15 ( có thể cho HS đứng tại
chỗ trả lời )
GV : Lưu ý HS A 2 – AB + B 2 gọi là
bình phương thiếu của hiệu A – B
GV : Cho HS áp dụng để giải các
BT áp dụng trang 15 SGK
a/ Viết x3 + 8 dưới dạng tích
HS :
x3 – 6x2 + 12x – 8 = x3 – 3.x2.2 +3.x.22 + 23 = (x – 2 )3
Thay x = 22 ta được (22 – 2 )3 = 203 = 8000
HS : ( a + b )( a2 – ab + b2 ) =
a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3 =
= a3 + b3
HS : Đứng tại chỗ trả lời, vài HS
khác nhắc lại
HS :
a/ x3 + 8 = x3 + 23
= (x + 2)(x2 –2x + 4)b/ (x + 1)(x2 – x + 1) =
= (x + 2)(x2 –2x + 4)b/ (x + 1)(x2 – x + 1) =
= (x + 1)(x2 – x 1+ 12) = = x3 + 1
§6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
A 3 + B 3 =
= ( A + B )( A 2 – AB + B 2 )
Trang 14II/ Hiệu hai lập phương :
GV : Cho HS thực hiện ?3 và từ
Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời ?4
GV : Gho HS thực hiện phần áp
dụng SGK trang 15
Áp dụng :
a/ Tính ( x – 1 )(x2 + x + 1)
b/ Viết 8x3 – y3 dưới dạng tổng
GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn
các đẳng thức của câu c/và cho
HS suy nghĩ, sau đó lên bảng
chọn câu đúng
HS : Đứng tại chỗ trả lời, vài HS
khác nhắc lại
HS :
a/ ( x – 1 )(x2 + x + 1) =
= ( x – 1 )( x2 + x.1 + 12) =
= x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 =
= (2x – y)[(2x) 2 + 2x.y + y2)
= (2x – y)(4x 2 + 2xy + y2)
HS : Thực hiện tính các biểu thức
sau đó chọn câu đúng
x3 – 8(x + 2)3(x – 2)3
II/ Hiệu hai lập phương :
Vơi A, B là các biểu thức tùy
ý ta có :
Áp dụng : a/ ( x – 1 )(x2 + x + 1) =
= ( x – 1 )( x2 + x.1 + 12) =
= x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 =
= (2x – y)[(2x) 2 + 2x.y + y2)
= (2x – y)(4x 2 + 2xy + y2)
x3 + 8 x
x3 – 8(x + 2)3(x – 2)3
Hoạt động 4 : Củng cố ( 10 phút )
GV : Gọi HS nhắc lại các HĐT đã học
sau đó treo bảng phụ có ghi bảy HĐT đã
học
GV : Cho HS thực hiện bài tập 30
Rút gọn các biểu thức sau :
HS :
a/ ( x + 3 )( x2 – 3x + 9) – (54 + x3) = x3 + 33 – 54 – x3 = – 27b/ (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) =
= (2x + y)[(2x)2 – 2x.y + y2) ] – (2x – y)[(2x)2 + 2x.y + y2)] = (2x)3 + y3 – [(2x)3 – y3]= 8x3 + y3 – 8x3 + y3] = 2y3
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Học thuộc bảy hằng đẳng thức đã học Xem các bài tập áp dụng đã giải
_ Bài tập nhà : bài 31 ; 32 trang 16 SGK
_ Chuẩn bị tiết sau luyện tập : xem trước các bài tập 33, 34, 35, 36
A 3 – B 3 =
= ( A – B )( A 2 + AB + B 2 )
Trang 15GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các HĐT đã học.
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC (8 ph)
GV : Treo bảng phụ và yêu cầu HS
điền vào chỗâ trống
Áp dụng : Chữa BT 32a
GV : Treo bảng phụ và cho Hs thực
hiện điền vào chỗ trống
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút)
Bài tập 33 trang 16:
GV : Gọi 6 HS lên bảng lần lượt thực
hiện
GV : Nhận xét → Chỉnh sửa
HS :
1) ( A + B )2 = A2 + 2AB + B22) ( A – B )2 = A2 – 2AB + B23) A2 – B2 = (A + B)(A – B)4) ( A + B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B35) ( A – B )3 = A3 – 3A2B+3AB2 – B36) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Trang 16Bài tập 34a trang 17:
GV : Ghi đề bài lên bảng và cho HS
lên bảng thực hiện
GV : Cho hai học sinh lên bảng thực
hiện theo hai cách
Nhận xét và sửa sai ( nếu có )
GV : Hướng dẫn bài 34b, 34c tương tự
cho HS về nhà thực hiện
Bài tập 35 trang 17:
GV : Gọi HS lên bảng thực hiện, gợi ý
HS áp dụng HĐT để thực hiện
Bài tập 37 trang 17:
GV : Treo bảng phụ có bài tập 37 và
yêu cầu HS lần lượt thực hiện nối lại
theo yêu cầu của đề bài
Hoạt động 3 : Củng cố ( 5 phút )
GV : Gọi Hs nêu lại bảy HĐT đã học
HS :
(a + b)2 – (a – b)2C1: (a2 + 2ab + b2) – (a2 – 2ab + b2) = a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2 = 4abC2: (a + b)2 – (a – b)2
Hoạt động 5 Dặn dò ( 2 phút )
_ Học thuộc bảy HĐT đã học, xem lại các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 34b, 34c; 36, 37 trang 17 SGK
_ Xem trước §6 “Phân tích đa thức thành nhân tử”
Trang 17Tuần : 6 Tiết : 11
A/ Mục tiêu :
_ Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các HĐT đã học
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 6 phút )
GV : Ghi bài tập 44a, 44b lên
bảng và gọi HS len bảng thực
hiện
Hoạt động 2 : ( 12 phút )
I/ Ví dụ :
GV : Gọi HS lên bảng thực
hiện các ví dụ SGK trang 21
GV : Gợi ý như SGK và yêu
cầu Hs thực hiện ( Có thể cho
gợi ý cho HS thực hiện nhóm
bằng nhiều cách )
GV : Dựa vào cách 3 và Kết
luận: Nhóm các hạng tử phải
thích hợp, nếu nhóm không
thích hợp thì có thể sẽ không
phân tích tiếp được Chẳng hạn
GV : Cho 2 HS thực hiện ví dụ
2 trang 21
GV : Sửa sai ( nếu có ) và nhận
xét → Cách làm như các ví dụ
trên được gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử
Hoạt động 3 : ( 14 phút )
II/ Áp dụng :
1)(x2 – 3
1
x + 9
1 )
= 2b(b2 + 3a2) I/ Ví dụ :
Trang 18GV : Cho HS thực hiện ?1
Tính nhanh :
15.64 +25.100 + 36.15 + 60.100
GV : Sưã sai và nhận xét.
GV : Cho HS tiếp tục thực
hiện ?2 Treo bảng phụ có ghi
sẵn các bài giải của ba bạn :
Thái, Hà, An
GV : Có thể cho HS thực hiện
tiếp tục bài làm của hai bạn
Thái và Hà
15.64 +25.100 + 36.15 +60.100
= 15.64 + 36.15 + 60.100 +
25.100 =
= 15.( 64+36 ) + 100.(60 + 25 )
= 15.100 + 100 85 = 100.(15 + 85) = 100 100
= 10000 2/
x4 – 9x3 + x2 – 9x =
= (x4 + x2 ) – (9x + 9x3)
= x2 (x2 + 1) – 9x(1 + x2) =
= x(x – 9) ( x2 + 1)Vậy bạn An thực hiện đúnghoàn toàn
Hoạt động 4 : Củng cố ( 10 phút )
GV : Cho HS thực hiện bài tập các bài
tập sau :
Bài tập 47 trang 22 :
Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử
a/ x2 – xy + x – y
b/ xz + yz – 5(x + y)
c/ 3x2 – 3xy – 5x + 5y
Bài tập 48 trang 22 :
Phân tích các đa thức sau thành nhân
= (z – 5)(x + y)c/ 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 3xy ) – (5x – 5y)
= 3x(x – y) – 5(x – y) = (3x – 5)(x – y)
HS :
a/ x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4 )– y2 = (x + 2)2 – y2
= (x + 2 + y)(x + 2 – y) b/ 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 = 3(x2 + 2xy + y2 – z2) =
= 3[(x + y)2 – z2] = 3( x + y + z)(x + y – z)
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 48c ; 49, 50 trang 23 SGK
_ Chuẩn bị tiết : xem trước các bài tập SBT trang 6, xem lại cách cách PTĐT thành nhân tử đã học.Tiết sau luyện tập
Trang 19GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các HĐT đã học.
C/ Các hoạt động dạy và học :
GV : Nhận xét sửa sai
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút)
GV : Cho HS thực hiện giải các bài tập
GV : Nhận xét sửa sai.
Bài tập 50 trang 23 :
<=> x = –1 hay x = 2 b/ 5x(x – 3) – x + 3 = 0 <=> 5x(x – 3) – ( x – 3) = 0
LUYỆN
Trang 20b/ 5x(x – 3) – x + 3 = 0
Bài tập 31 trang 6 SBT :
Phân tích thành nhân tử :
a/ x2 – x – y2 – y
b/ x2 – 2xy +y2 – z2
Bài tập 32 trang 6 SBT :
Phân tích thành nhân tử :
a/ 5x – 5y +ax – ay
b/ a3 – a2x – ay + xy
c/ xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz
GV : Lưu ý bài c/ có nhiều cách giải, có
thể thực hiện phép tính rồi nhóm lại thích
hợp
GV : Gọi một HS lên bảng trình bày, các
HS khác thực hiện tại chỗ và nhận xét kết
quả trên bảng so với kết quả của mình
Bài tập 33a trang 6 :
GV : Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức :
HS :
a/ x2 – x – y2 – y = (x2– y2 ) – ( x + y) =
= ( x + y)(x – y) – (x + y) = = (x + y)(x – y – 1)b/ x2 – 2xy +y2 – z2 = (x2 – 2xy +y2) – z2 = (x – y)2 – z2
= ( x – y +z )(x – y – z)
HS :
a/ 5x – 5y +ax – ay = (5x – 5y) + (ax – ay)
= 5(x – y) + a(x – y) = (5 + a)( x – y)b/ a3 – a2x – ay + xy = (a3 – a2x ) – (ay – xy) =
= a2(a – x) – y(a – x) = (a2 – y)(a – x)c/ xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz =
= [xy(x + y) + xyz] + [yz(y + z) +xyz] + xz(x + z) =
= xy(x + y + z ) + yz( x + y + z) + xz( x + z)
= y(x + z)( x + y + z) + xz( x + z) = (x + z) [y(x + y + z) + xz]
= (x + z)(xy + y2 + yz + xz) = (x + z)[(xy + xz) + (y2 + yz)]=
= (x + z)[x(y + z) + y(y + z)]= (x + z)(x + y)(y + z)
Hoạt động 5 Dặn dò ( 2 phút )
_ Xem lại các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 33b, trang 6 SBT
_ Chuẩn bị tiết sau : xem trước bài “phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp”
_ Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Trang 21GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 6 phút )
GV : Phân tích các đa thức sau
GV : Gọi HS lên bảng thực
hiện các ví dụ SGK trang 23
GV : Gợi ý như SGK và yêu
cầu Hs thực hiện, vừa thực hiện
vừa nêu phương pháp
GV : Như vậy ta đã phối hợp
các phương pháp nào để thực
hiện
GV : Tiếp tục cho HS thực hiện
Ví dụ 2 trang 23 SGK, yêu cầu
HS nêu lên các phương pháp đã
thực hiện
HS :
a/ x2 – x – y2 – y = a/ x2 – y2 – (x +y)
= (x + y)(x – y) – ( x + y)
= (x + y)( x – y – 1) b/ x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy + y2 ) – z2 = ( x – y)2 – z2
= ( x – y – z )(x – y + z )
HS : Thực hiện theo từng bước
Đặt 5x làm nhân tử chung :5x3 + 10x2y + 5xy2 =
= 5x (x2 + 2xy + y2) Dùng HĐT (A + B)2
= 2b(b2 + 3a2) I/ Ví dụ :
Ví dụ 1 : Phân tích đa thức sauthành nhân tử:
5x3 + 10x2y + 5xy2 =
= 5x (x2 + 2xy + y2)
= 5x (x + y)2
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thànhnhân tử:
Trang 22GV : Sửa sai ( nếu có ) và nhận
xét
GV : Cho HS thực hiện ?1 SGK
trang 23
GV : Yêu cầu HS nêu các
phương pháp đã thực hiện
Hoạt động 3 : ( 14 phút )
II/ Áp dụng :
GV : Cho HS thực hiện ?2
Tính nhanh giá trị của biểu
thức: x2 + 2x + 1 – y2 tại
x = 94,5 và y = 4,5
GV : Hướng dẫn HS theo sự gợi
ý của SGK và cho 1 HS lên
bảng thực hiện, các HS khác
thực hiện tại chỗ
GV : Yêu cầu HS nêu lên các
phương pháp mà mình đã áp
dụng
GV : Cho HS tiếp tục thực
hiện ?2 Treo bảng phụ có ghi
sẵn các bài giải của bạn Việt
và yêu cầu HS nêu các phương
pháp mà Việt đã áp dụng
(x2 – 2xy + y2) + (4x – 4y) Dùng HĐT và đặt nhân tử chung : (x – y)2 + 4 (x – y)
(x – y) (x – y + 4)
Ví dụ 3 :Phân tích đa thức sau thànhnhân tử:
2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
x = 94,5 và y = 4,5Giải :
x2 + 4x – 2xy – 4y + y2Nhóm các hạng tử : (x2 – 2xy + y2) + (4x – 4y) Dùng HĐT và đặt nhân tửchung :
(x – y)2 + 4 (x – y) (x – y) (x – y + 4)
Hoạt động 4 : Củng cố ( 10 phút )
GV : Cho HS thực hiện bài tập các bài
tập sau :
Bài tập 51 trang 24 :
Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử
a/ x3 – 2x2 + x
b/ 2x2 + 4x + 2 – 2y2
c/ 2xy – x2 – y2 + 16
Bài tập 52 trang 24 :
Chứng minh rằng (5n + 2)2 – 4 chia hết
cho 5 với mọi số nguyên n
GV : Yêu cầu HS hãy phân tích đa
thức trên thành nhân tử
HS :
a/ x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x + 1) = x(x – 1)2b/ 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2(x2 + 2x + 1 – y2) = 2[(x2 + 2x + 1) – y2]
= 2[(x + 1)2 – y2] = 2(x + 1 – y)(x + 1 – y)c/ 2xy – x2 – y2 + 16 = 16 + ( 2xy – x2 – y2 ) =
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 53 trang 24 SGK
_ Chuẩn bị tiết : xem trước các bài tập phần luyện tập, xem lại cách cách PTĐT thành nhân tử đã học
Trang 23Tiết sau luyện tập
A/ Mục tiêu :
_ Rèn luyện kỷ năng giải bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử
_ Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC (8 ph)
GV : Cho HS thực hiện giải các BT sau :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ x4 + 2x3 + x2
b/ 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2
GV : Nhận xét sửa sai và cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút)
GV : Cho HS thực hiện giải các bài tập
sau :
Bài tập 53 trang 24 :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ x2 – 3x + 2
GV : Nhận xét sửa sai.
Bài tập 50 trang 23 :
Tìm x biết :
a/ x(x – 2) + x – 2 = 0
HS :
a/ x4 + 2x3 + x2 = x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2b/ 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2 = 5(x2 – 2xy + y2 – 4z2)
LUYỆN
Trang 24b/ 5x(x – 3) – x + 3 = 0
GV : Hướng dẫn HS phân tích đa thức
thành nhân tử rồi áp dụng
A.B = 0 <=> A= 0 hoặc B = 0
Bài tập 31 trang 6 SBT :
Phân tích thành nhân tử :
a/ x2 – x – y2 – y
b/ x2 – 2xy +y2 – z2
GV : Gợi ý cho HS dùng phương pháp
nhóm các số hạng
Bài tập 32 trang 6 SBT :
Phân tích thành nhân tử :
a/ 5x – 5y +ax – ay
b/ a3 – a2x – ay + xy
c/ xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz
GV : Lưu ý bài c/ có nhiều cách giải, có
thể thực hiện phép tính rồi nhóm lại thích
hợp
GV : Gọi một HS lên bảng trình bày, các
HS khác thực hiện tại chỗ và nhận xét kết
quả trên bảng so với kết quả của mình
Bài tập 33a trang 6 :
GV : Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức :
x2 – 2xy – 4z2 + y2
tại x = 6 ; y = – 4; z = 45
GV : Hướng dẫn HS thực hiện phân tích
đa thức thành nhân tử rồi thay các giá trị
của x, y, z vào để tính toán đơn giản hơn
<=> x = –1 hay x = 2 b/ 5x(x – 3) – x + 3 = 0 <=> 5x(x – 3) – ( x – 3) = 0
<=> (5x – 1)(x – 3) = 0 <=> 5x – 1 = 0 hay x – 3 = 0
<=> x =
5
1 hay x = 3
HS :
a/ x2 – x – y2 – y = (x2– y2 ) – ( x + y) =
= ( x + y)(x – y) – (x + y) = (x + y)(x – y – 1)b/ x2 – 2xy +y2 – z2 = (x2 – 2xy +y2) – z2 = (x – y)2 – z2
= ( x – y +z )(x – y – z)
HS :
a/ 5x – 5y +ax – ay = (5x – 5y) + (ax – ay)
= 5(x – y) + a(x – y) = (5 + a)( x – y)b/ a3 – a2x – ay + xy = (a3 – a2x ) – (ay – xy) =
= a2(a – x) – y(a – x) = (a2 – y)(a – x)c/ xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz =
= [xy(x + y) + xyz] + [yz(y + z) +xyz] + xz(x + z) =
= xy(x + y + z ) + yz( x + y + z) + xz( x + z)
= y(x + z)( x + y + z) + xz( x + z) = (x + z) [y(x + y + z) + xz]
= (x + z)(xy + y2 + yz + xz) = (x + z)[(xy + xz) + (y2 + yz)]=
= (x + z)[x(y + z) + y(y + z)]= (x + z)(x + y)(y + z)
Hoạt động 5 Dặn dò ( 2 phút )
_ Xem lại các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 33b, trang 6 SBT
_ Chuẩn bị tiết sau : xem trước bài “phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp”
_ Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Trang 25Tuần : 8 Tiết : 15
A/ Mục tiêu :
_ Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
_ Học sinh nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
_ Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Khái niệm về đơn thức, phép chia hết
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 5 phút )
GV : Gọi HS nhắc lại quy tắc
chia hai lũy thừa cùng một cơ
số?
GV : : xm chia hết cho xn khi và
chỉ khi m ≥ n
GV : Dựa vào kiểm tra bài cũ
→ giáo viên nêu ( ghi bảng )
→ Bài mới
Hoạt động 2 : ( 14 phút )
I/ Quy tắc :
GV : Từ phần kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS điền vào chỗ
Đa thức A chia hết cho đa thức
B nếu: A = B QA: đa thức bị chia, B đa thứcchia, Q đa thức thương
Với x ≠ 0, m, n ∈ N, m ≥ n
xm : xn = xm – n nếu m > n
xm : xn = 1 nếu m = nQuy tắc chia đơn thức cho đơnthức :
Muốn chia đơn thức A cho đơn
§10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 2626 SGK
a/ x3 : x2
b/ 15x7 : 3x2
c/ 20x5 : 12x
GV : Tiếp tục cho HS thực
hiện ?2 trang 26 SGK sau đó
yêu cầu HS cho biết cách đã
thực hiện
GV : Khi nào thì đơn thức A
chia hết cho đơm thức B
GV : yêu cầu HS cho biết cách
đã thực hiện phép chia trên
→ Quy tắc
Hoạt động 3 : ( 14 phút )
II/ Áp dụng :
GV : Cho HS thực hiện ?3 SGK
a/ Tìm thương trong phép chia,
biết đơn thức bị chia là là
15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3
12 x5 – 1 = 5
3x4
HS : 15x2y2 : 5xy2 = 3x12x3y : 9x2 =
3
4xy
HS : khi mỗi biến của B đều là biến
của A với số mũ không lớn hơn sốmũ của nó trong A
HS : Hệ số chia cho hệ số, chia lũy
thừa của từng biến
- Nhân các kết quả tìm đượcvới nhau
II/ Áp dụng : a/ 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb/ P = 12x4y2 : (–9xy2)
3
43
4 3 = − − 3 =
Hoạt động 4 : Củng cố ( 10 phút )
GV : Cho HS thực hiện tính chia các
GV : Sửa sai và nhận xét
Bài tập 60 trang 27 :
a/ x10 : ( –x)8 b/ (–x)5 : (–x)3
c/ (–y)5 : (–y)4
GV : Chú ý HS
(–y)n = yn Với n chẳn
(–y)n = – y5 Với n lẻ
GV : Sửa sai và nhận xét
Bài tập 61 trang 27 :
Bài tập 61 trang 27 :
a/ 5x2y4 : 10x2y = 1
2y3b/ 3
c/ (–xy)10 : (–xy)5 = (xy)10 : (–xy)5 = (–xy)5 = –x5y5
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Học thuộc quy tắc Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 62 trang 27 SGK
Trang 27_ Chuẩn bị tiết : xem trước §11 Chia đa thức cho đơn thức
A/ Mục tiêu :
_ Học sinh nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
_ Học sinh nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
_ Học sinh vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải toán
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 8 phút )
GV : Gọi HS lên bảng thực
hiện ?1 :trang 27 :
Cho đơn thức 3xy2
_ Hãy viết một đa thức có các
hạng tử đều chia hết cho 3xy2
_ Chia các hạng tử đó cho 3xy2
_ Cộng các kết quả vừa tìm
được với nhau
Hoạt động 2 : ( 12 phút )
I/ Quy tắc :
GV : Từ ?1 yêu cầu HS nêu
cách chia đa thức cho đơn thức
→ Quy tắc
GV : Cho HS thực hiện ví dụ
trang 28 SGK ( GV có thể cho
thêm một ví dụ b/ khác SGK)
Thực hiện phép tính :
HS :
(15x2y5+12x3y2–10xy3) : 3xy2 = (15x2y5 : 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) – – (10xy3 : 3xy2)
= 5xy3 + 4x2 –
3
10y
HS : Nêu cách chia
Muốn chia đa thức A cho đơn thức
B (trường hợp các hạng tử của đathức A đều chia hết cho đơn thứcB) ta chia mỗi hạng tử của A cho
B, rồi cộng các kết quả với nhau
→ Bài mới
I/ Quy tắc : Quy tắc chia đa thức cho đơnthức :
Muốn chia đa thức A cho đơnthức B (trường hợp các hạng tửcủa đa thức A đều chia hết chođơn thức B) ta chia mỗi hạng tửcủa A cho B, rồi cộng các kếtquả với nhau
§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 28a/ (30x4y3–25x2y3–3x4y4) : 5x2y3
b/ (18x3y2+24xy4–3x4y4) : 3xy2
GV : Yêu cầu một HS lên bảng
thực hiện
Nhận xét → Kết luận
GV : Trong thực hành ta có
thể tính nhẫm và bớt một số
phép tính trung gian
Hoạt động 3 : ( 12 phút )
II/ Áp dụng :
GV : Cho HS thực hiện ?2 trang
28 SGK, GV có thể treo bảng
phụ có ghi sẵn đề bài cảu ?2a
và yêu cầu HS nhận xét bài
giải của bạn Hoa
5x2yb/ (18x3y2+24xy4–3x4y4) : 3xy2
= (18x3y2 : 3xy2 ) + ( 24xy4 : 3xy2) +( – 3x4y4) : 3xy2 =
b) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
= 4x2 – 5y –
53
Ví dụ :a/ (30x4y3–25x2y3–3x4y4) :5x2y3
= (30x4y3:5x2y3) +(–25x2y3:5x2y3)+ (– 3x4y4) : 5x2y3
= 6x2 – 5 – 3
5x2yb/ (18x3y2+24xy4–3x4y4) : 3xy2
= (18x3y2 : 3xy2 ) + ( 24xy4 : 3xy2)+( – 3x4y4) : 3xy2 = 6x2 + 8y2 –
x3y2II/ Áp dụng : a/ (4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (–4x2)
=(–4x2) (–x2 + 2y2 – 3x3y) : (–4x2) = – x2 + 2y2 – 3x3y
b) ( 20x4y– 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
= 4x2 – 5y –
53
Hoạt động 4 : Củng cố ( 12 phút )
GV : Cho HS thực hiện các bài tập
sau:
Bài tập 63 trang 28 :
GV : Không làm tính chia hãy xét
xem đa thức A có chia hết cho đa thức
B không ?
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2 ; B = 6y2
Bài tập 64 trang 28 :
GV : Sửa sai và nhận xét
Bài tập 65 trang 29 :
[ 3( x – y)4 + 2( x – y)3 – 5( x – y)2] :
: ( x – y)2
GV : Có thể cho HS thực hiện theo
gợi ý của SGK để thực hiện
(3z4 + 2z3 – 5z2) : z2( 3z4z2 + ( 2z3: z2 ) + (– 5z2 : z2) = 3z2 + 2 z – 5 =
= 3( x – y)2 + 2 ( x – y) – 5
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
Trang 29_ Học thuộc quy tắc Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 66 trang 29 SGK, bài 44, 45, 46, 47 trang 8 SBT
_ Chuẩn bị tiết : xem trước §11 Chia đa thức một biến đã sắp xếp trang 29
A/ Mục tiêu :
_ Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
_ Học sinh nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Quy tắc chia đa thức cho đơn thức
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC ( 6 phút )
GV : Nêu quy tắc chia đa thức
cho đơn thức ?
Làm tính chia :
(5x3 – 7x2 + x ) : 3x
GV : Có thể yêu cầu HS bỏ qua
các bước trung gian
Hoạt động 2 : ( 15 phút )
I/ Phép chia hết :
GV : Gọi HS nhắc lại thế nào
là phép chia hết ?
GV : Hướng dẫn HS tương tự
như sách giáo khoa
GV : Vừa trình bày ví dụ vừa
hướng dẫn:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3) :
(x2 – 4x – 3)
GV : Cho HS thực hiện từng
bước như sách giáo khoa
HS : Muốn chia đa thức A
cho đơn thức B (trườnghợp các hạng tử của đathức A đều chia hết chođơn thức B) ta chia mỗihạng tử của A cho B, rồicộng các kết quả với nhau
HS : A chia hết cho B nếu
có Q sao cho
2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x – 3 –
2x 4 – 8x 3 + 6x 2 2x 2 – 5x +1
– 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3 –
– 5x 3 + 20x 2 + 15x
x 2 – 4x – 3 –
§12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Trang 30GV : Dư cuối cùng bằng 0, ta
được thương là 2x2 – 5x +1
GV : Khi đó ta có :
GV : Phép có dư bằng 0 là
phép chia hết
GV : Cho HS thực hiện ? SGK
trang 30 có thể cho HS thực
hiện phép nhân đa thức để
kiểm tra tích
(x2 – 4x – 3)(2x2 – 5x + 1) =
= 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3)
Hoạt động 3 : ( 15 phút )
II/ Phép chia có dư :
GV : Cho Ví dụ: 17 : 3 ta được
thương là 5 và số dư là 2
Vậy ta viết ?
Vậy số bị chia = ?
GV : Cho HS thực hiện tương
tự trên để thực hiện phép chia :
(5x3 – 3x2 + 7) cho (x2 + 1)
GV : Gọi HS nhận xét về đa
thức – 5x + 10 và đa thức chia
GV : Trong trường hợp này
được gọi là phép chia có dư,
= 2x4 –8x3 –6x2 –5x3 +20x2+15x + x2 –4x –3 =
HS : Đọc chú ý
x 2 – 4x – 3 0Kết luận:
Phép chia có số dư bằng 0 là phép chiahết
II/ Phép chia có dư : Thực hiện phép chia
(5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1)
5x3 – 3x2 + 7 x2 + 15x3 + 5x 5x – 3 – 3x2 + 5x + 7
– 3x2 – 3 5x + 10Vậy : 5x 3 – 3x2 + 7 =
= (x2 + 1) (5x – 3 ) – 5x + 10( Đa thức 5x3 – 3x2 + 7 chia cho đa thức(x2 + 1) được thương là 5x – 3 và dư là – 5x + 10
Chú ý : SGK trang 31
Hoạt động 4 : Củng cố ( 7 phút )
GV : Cho HS thực hiện tính chia các
bài sau :
Bài tập 67 trang 31 :
GV : Sắp xếp các đa thức theo lũy
thừa giảm dần của biến rồi thực hiện
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Học thuộc chú ý Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 68, 69 trang 27 SGK
_ Chuẩn bị tiết : xem trước các bài tập phần luyện tập
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 – 4x – 3) = 2x2 – 5x +1
Trang 31Tuần : 9 Tiết : 18
A/ Mục tiêu :
_ Rèn luyện kỷ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
_ Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các kiến thức về phép chia đa thức đã sắp xếp.
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC (8 ph)
GV : Cho HS thực hiện giải các BT sau :
Aùp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để
thực hiện phép chia :
a/ (x2 + 2xy + y2 ) : ( x + y)
b/ (125x3 + 1) : (5x +1)
GV : Nhận xét sửa sai và cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút)
GV : Cho HS thực hiện giải các bài tập
GV : Gọi hai HS lên bảng thực hiện theo
quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chú ý
Hs có thể bỏ qua các trung gian
GV : Nhận xét sửa sai.
Bài tập 71 trang 32 :
HS :
a/ (x2 + 2xy + y2 ) : ( x + y) = ( x + y)2 : ( x + y) = x + yb/ (125x3 + 1) : (5x +1) = [(5x)3 +13]: (5x +1) =
Trang 32Không thực hiện phép chia, hãy xét xem
đa thức A có chia hết cho đa thức B không
a/ A = 15x4 – 8x3 + x2 ; B = 1
2x2b/ A = x2 – 2x + 1 ; B = 1 – x
GV : Có thể yêu cầu HS giải thích ?
Bài tập 72 trang 32 :
Làm tính chia :
( 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : ( x2 – x + 1)
GV : Gọi lên bảng thực hiện như ví dụ đã
học
GV : Nhận xét và sữa sai ( nếu có )
Bài tập 73 trang 32 SBT :
GV : Hướng dẫn HS áp dụng : Với A và B
là hai đa thức ( B khác 0 ) ta có A chia hết
cho B nếu có Q sao cho A = B Q
Bài tập74 trang 32:
Tìm a để đa thức 2x3 – 3x 2 + x + a chia
hết cho đa thức x +2
GV : Hướng dẫn HS: Đặt phép chia rồi
cho dư bằng 0 để tìm a
HS : a/ Có chia hết vì mọi biến của đa thức B đều là biến
của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
HS : Có chia hết vì x2 – 2x + 1 = ( x – 1 )2
2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 x2 – x + 1 2x4 – 2x3 + 2x2 2x2 + 3x + 2
3x3 – x2 + 5x – 2 3x3 – 3x2 + 3x 2x2 – 2x – 2 2x2 – 2x – 2
= ( 2x + 1 ) ( 4x2 – 2x + 1 ) = 2x + 1 d/ ( x2 – 3x + xy – 3y ) : ( x + y ) =
= (x + y )( x – 3) = x – 3
HS :
Cách 1 :2x3 – 3x2 + x + a: ( x + 2 ) = 2x2 – 7x +15 dư là a – 30để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2 thì a – 30 = 0
=> a = 30
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Xem lại các các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 49, 50 trang 8 SBT
_ Chuẩn bị tiết : Trả lời các câu hỏi ôn tập chương I trang 32
Xem lại các kiến thức và các ví dụ, bài tập đã học đã học
Thực hiện các bài tập 75, 76, 77, 78, 79 trang 33 SGK
Trang 33Tuần : 10 Tiết : 19
A/ Mục tiêu :
_ Hệ thống các kiến thức cơ bản trong chương I
_ Rèn luyện kỷ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương :
+ Nhân, chia đơn thức, đa thức
+ Vận dụng linh hoạt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
+ Thành thạo việc phân tích đa thức thành nhân tử
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các kiến thức đã học ở chương I
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC (15 phút)
Kết hợp ôn tập lý thuyết.
GV : Gọi lần lượt HS đứng tại chỗ
trả lời các câu hỏi ôn tập chương I
trang 32 SGK
GV : Gọi HS khác nhắc lại hay bổ
sung sửa sai ( nếu có )
GV : Nhận xét và hoàn chỉnh câu trả
lời
GV : Mỗi câu hỏi có thể yêu cầu HS
cho một ví dụ minh họa
HS : Lần lượt trả lời các câu hỏi : 1/ Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức :
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơnthức với từng hạng tử của đa thức, rồi cộng các tích với nhau.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗihạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồicộng các tích với nhau
2/ Bảy HĐT đáng nhớ :
1/ ( A + B )2 = A2 + 2AB + B22/ ( A – B )2 = A2 – 2AB + B23/ A2 – B2 = (A + B)(A – B)4/ ( A + B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B35/ ( A – B )3 = A3 – 3A2B+3AB2 – B3
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ( tiết 1 )
Trang 34Hoạt động 2 : ( 23 phút )
Giải một số bài tập áp dụng SGK
GV : Cho HS giải một số bài tập
GV : Nhận xét và sửa sai ( nếu có )
GV : có thể cho HS bỏ bớt các bước
GV : Nhận xét và sửa sai ( nếu có )
GV : Có thể cho HS bỏ bớt các bước
trung gian
Bài tập 77a trang 33:
Tính nhanh giá trị của biểu thức :
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x =18 và y= 4
GV : Biểu thức M có thể viết gọn
hơn không và áp dụng kiến thức nào
đã học để làm điều đó ?
GV : Gọi một HS lên bảng thực
hiện?
GV : Tương tự như trên về nhà thực
hiện bài tập 77b trang 33 SGK
Bài tập 78a trang 33:
Rút gọn biểu thức sau :
( x + 2 )(x – 2) – ( x – 3 )( x + 1 )
GV : Vậy muốn thu gọn đa thức trên
ta thực hiện như thế nào ?
GV : ( x + 2 )(x – 2) có dạng gì ?
GV : Gọi một HS lên bảng thực
hiện, các HS khác thực hiện tại chỗ
GV : Tương tự về nhà thực hiện bài
tập 78b trang 33 SGK
6/ A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)7/ A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
3/ Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là
biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
4/ Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi các hạng tử của đa thức
A đều chia hết cho đơn thức B
5/ Đa thức A chia hết cho đa thức B ( B ≠ 0 ) nếu có một đa thức
Q sao cho : A = B Q
HS : a/ 5x2.(3x2 – 7x + 2 ) = 15x4 – 35x3 + 10x2 b/ 2
3xy.( 2x2y – 3xy + y2 ) = 4
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y –xy2 – 2xy + x 2 – 10y3
HS : Ta có thể áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để viết biểu
thức M gọn hơn rồi thay giá trị x và y vào để tính giá trị của M
HS : M = x2 + 4y2 – 4xy = x2 – 4xy + 4y2 = x2 – 2.x2y + (2y)2 = ( x – 2y)2Vậy giá trị của biểu thức M tại x =18 và y= 4 là :
M = ( 18 – 2.4 )2 = 102 = 100
HS : Hãy thực hiện nhân các đa thức sau đó ta thực hiện cộng
các kết quả lại với nhau
HS : Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
( x + 2 )(x – 2) – ( x – 3 )( x + 1 ) = x2 – 22 – ( x2 + x – 3x – 3)
= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Trang 35Hoạt động 3 : Củng cố ( 5 phút )
GV : Có thể treo bảng phụ có ghi
một số câu hỏi trắc nghiệm để HS
thực hiện nhanh
1/ Giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 tại x = 1 là :
2/ Kết quả ( a – b )(b – a ) là :
a (a – b)2 b – (a – b )2 c ( a + b)2 d/ cả 3 đều sai3/ Khi phân tích biểu thức x2 + x + 1
4 ta được kết quả là :
a ( x + 1)2 b ( x + 2)2 c ( x + 1
4)2 d ( x + 1
2)24/ Giá trị của biểu thức 16 – x2 tại x = 14 là :
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Học thuộc lý thuyết đã ôn Xem lại các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 77b, 78b, 81, 82 trang 33 SGK
_ Chuẩn bị tiết : xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
A/ Mục tiêu :
_ Hệ thống các kiến thức cơ bản trong chương I
_ Rèn luyện kỷ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương :
+ Nhân, chia đơn thức, đa thức
+ Vận dụng linh hoạt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
+ Thành thạo việc phân tích đa thức thành nhân tử
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Các kiến thức đã học ở chương I.
C/ Các hoạt động dạy và học :
GV : Tiếp tục cho HS thực hiện một số
bài tập ôn tập chương I
Bài tập 79 trang 33:
HS : N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 =
= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y2
= ( 2x – y )2Vậy giá trị của biểu thức N tại x = 6 , y = – 8 là :
N = [ 2.6 – ( –8)]3 = (12 + 8)3 = 203 = 8000
HS : (2x +1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1) ( 3x – 1) =
= (2x +1)2 + 2(2x + 1) ( 3x – 1) + (3x – 1)2 =
= (2x +1 + 3x – 1 )2 = (5x)2 = 25x2
HS : Nhắc lại các phương pháp phân tích thành nhân tử đã
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiết 2 )
Trang 36Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ x2 – 4 + ( x – 2)2
b/ x3 – 2x2 + x – xy2
c/ x3 – 4x2 –12x + 27
GV : Yêu cầu HS nhắc lại các phương
pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã
học
Bài tập 80 trang 96:
GV : Ghi đề bài lên bảng và yêu cầu HS
thực hiện chia theo phương pháp đã học
( xếp tính chia sau đó ghi kết quả )
Bài tập 81 trang 33:
GV :Ghi đề lên bảng và hướng dẫn HS
thực hiện giải :
GV : A.B = 0 khi nào ?
GV : Vậy muốn giải các phương trình
trên ta cần phải làm sao ?
GV : Để đưa các phương trình trên về
dạng A.B = 0 ta làm sao ?
GV : Gọi HS lên bảng thực hiện.
GV : Cho HS khác nhận xét các bài giải
trên bảng
GV : Chú ý cách trình bày của HS ( Sử
dụng dấu “<=>” chứ không phải “=”)
Bài tập 82a trang 33:
GV : Ghi đề lên bảng và cho HS suy
nghĩ ít phút rồi lên bảng thực hiện
GV : Sửa sai ( nếu có ) và nhận xét kết
quả Tương tự bài a về nhà thực hiện bài
= x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 – y)( x – 1 + y )c/ x3 – 4x2 –12x + 27 = x3 + 33 – 4x2 –12x =
HS : A.B = 0 khi A = 0 hoặc B = 0
HS : Ta phải đưa các phương trình về dạng A.B = 0 rồi cho
A = 0 hoặc B= 0 sau đó tìm x theo cách đã biết
HS : Ta thực hiện phân tích vế phải thành nhân tử.
HS : a/ 2
3x(x2 – 4) = 0 <=> x = 0 hoặc x2 – 4 = 0
x = 0 hoặc x = 2 hoặc x = – 2b/ ( x + 2 )2 – (x – 2 )( x + 2 ) = 0
<=> ( x + 2 )( x + 2 – x + 2 ) = 0
<=> ( x + 2 ).4 = 0 <=> x + 2 = 0 <=> x = – 2c/ x + 2 2x2 + 2x3 = 0 <=> x( 1 + 2 2x + 2x2) = 0
Hoạt động 5 Dặn dò: ( 2 phút )
_ Học thuộc lý thuyết, xem lại các các bài tập đã giải
_ Bài tập nhà : bài 83 trang 33 SGK, các bài 54, 55, 56, 57, 58 trang 9 SBT
_ Chuẩn bị tiết : Mang đầy đủ dụng cụ học tập
Học bài và xem lại các bài tập đã giải chuẩn bị kiểm tra chương 1
Trang 37Tuần : 11 Tiết : 21
A/ Mục tiêu :
_ Hệ thống các kiến thức cơ bản trong chương I
_ Rèn luyện kỷ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương :
+ Nhân, chia đơn thức, đa thức
+ Vận dụng linh hoạt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
+ Thành thạo việc phân tích đa thức thành nhân tử
B/ Chuẩn bị :
GV : Đề kiểm tra chương I
HS : Dụng cụ học tập và các kiến thức đã ôn
C/ Các hoạt động dạy và học :
GV : phát đề chho HS thực hiện :
Đề có thể là :
A/ Trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : Giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 tại x = 1 là :
Câu 2 : Để biểu thức 9x2 + 2x + a là bình phương của một tổng, giá trị của a là :
a 1
Câu 3 : Khi phân tích biểu thức x2 + x + 1
4 ta được kết quả là :
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Trang 38a ( x + 1)2 b ( x + 2)2 c ( x + 1
4)2 d ( x + 1
2)2Câu 3 : Kết quả ( a – b )(b – a ) là :
a (a – b)2 b ( a + b)2 c – (a – b )2 d/ cả 3 đều sai
Câu 4 : Giá trị của biểu thức 25 – x2 tại x = 9 là :
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
A/ Trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
x2 – 2x – 5
Mỗi hạng tử được chia đúng 0,5 điểm
Bài 4 : Tìm a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a
chia hết cho x – 2 ( 1 điểm )
x3 – 3x2 + 5x + a x – 2
x 3 – 2x 2 – x2 + 5x + a – x 2 + 2x
x2 – x + 3
Trang 39a + 6
Chia đúng 0,5 điểm
Vậy x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho x – 2
<=> a + 6 = 0 <=> a = – 6 ( 0,5 điểm )
Học sinh thực hiện cách khác mà đúng vẫn được trọn số điểm
Học sinh thực hiện đúng đến đâu chấm đến đó
A/ Mục tiêu :
_ Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
_ Học sinh có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
_ Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : CÁC kiến thức về phân số, phân số bằng nhau
C/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : KTBC (8 phút )
GV : Thế nào là một phân số ?
GV : Nêu định nghĩa hai phân
số bằng nhau ?
Từ phần kiểm tra bài cũ GV
giới thiệu chương II như SGK
và yêu cầu HS đọc
Hoạt động 2 : ( 14 phút )
I/ Định nghĩa :
HS : Người ta gọi a
b với a,b ∈ Z,
b ≠ 0 là một phân số
HS : Hai phân số a
Tương tự với hai đa thức A(x), B(x), B(x) ≠ 0 ta cũng có : ( )
( )
A x
B x
Chương I : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 40GV : Đưa bảng phụ có ghi sẵn
các biểu thức a/, b/, c/ và giới
thiệu đó là những đa thức
GV : Yêu cầu HS nêu thế nào
là một đa thức
GV : Chú ý HS mỗi đa thức
cũng được coi là một phân thức
với mẫu thức bằng 1
GV : Cho Hs thực hiện ?1 một
HS lên bảng, các Hs khác thực
hiện tại chỗ, GV kiểm tra
GV : Tiếp tục cho HS thực hiện
?2 HS đứng tại chỗ trả lời
GV : Nhận xét và kết luận.
GV : Khẳng định thêm: Mọi số
thực đều là phân thức
Hoạt động 3 : ( 15 phút )
II/ Hai phân thức bằng nhau :
GV : Chỉ phần kiểm tra bài cũ :
“Hai phân số a
b và
c
d gọi là
bằng nhau nếu a.d = b.c”
Tương tự như phân số ta cũng
có : Hai phân thức
B
A
và
D C
gọi là bằng nhau nếu :AD =
BC.
GV : Cho ví dụ và củng cố
bằng ?3, ?4, ?5
GV : Cho HS lần lượt lên bảng
tưực hiện, GV kiểm tra và nhận
xét, sửa sai ( nếu có )
GV : Qua ?5 chỉ rõ cho HS chỗ
sai lầm là xóa bỏ 3x ở tử và
mẫu ( Chỗ này HS thường mắc
phải)
HS :
Một phân thức đại số (hay nóigọn là phân thức) là một biểuthức có dạng
B
A
, trong đó A, B lànhững đa thức, và B khác đa thức0
A được gọi là tử thức (hay tử)
B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
HS : Mọi số thực được coi là một
đơn thức, mà mọi đơn thức đượccoi như là một đa thức do đó mọisố thực được coi là một phân thứcvới mẫu là 1
HS : Đọc và ghi định nhgĩa
Và xem ví dụ SGK sau đó thựchiện ?3, ?4, ?5
vì x(3x + 6)= 3(x2 + 2x)= 3x2 + 6x
?5 Quang sai vì (3x + 3).1 ≠ 3x 3 Vân đúng vì : (3x + 3).x = 3x( x+1 ) = 3x2 + 3x
I/ Định nghĩa :
Một phân thức đại số (haynói gọn là phân thức) là một biểuthức có dạng
B
A
, trong đó A, B lànhững đa thức, và B khác đa thức0
A được gọi là tử thức (hay tử) Bgọi là mẫu thức (hay mẫu)
Mỗi đa thức cũng được coilà một phân thức với mẫu thứcbằng 1
11
Hoạt động 4 : Củng cố ( 6 phút )
GV : Cho HS giải bài tập 1 trang 36 :
GV : Gọi HS lần lượt lên bảng thực
hiện bằng cách áp dụng định nghĩa đã
học :
D
C B
A = nếu A.D = B.C
HS :
a/ 5y 28x = 140xy 20xy.7 = 140xy
b/ 3x( x+5 ).2 = 6x ( x + 5 ) ;
3x 2 (x + 5) = 6x(x + 5)
D
C B
A= nếu A.D = B.C