1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an DS 8(T65-T70)

6 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Củng cố, hệ thống kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình Đại số 8Hệ thống lại kiến thức cơ bản nhất của chơng I, II * Một lần nữa nnhắc lại và khắc sâu kỹ năng giải các b

Trang 1

Giáo án Đại số 8 GV: Đặng Văn Nhật- Trờng THCS Thạch Bằng

Tiết : 65 ôn tập chơng IV

Ngày soạn : 22/4/2010

Ngày giảng: 24/4/2010

I) Mục tiêu :

– Có kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất và phơng trình dạng ax = cx + d và dạng x b+ = +cx d

– Có kiến thức hệ thống hơn về bất đẳng thức , bất phơng trình theo yêu cầu của chơng

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, bảng phụ kẻ bảng tóm tắt liên hệ giữa thứ tự và phép tính

HS : Ôn tập chơng IV, trả lời các câu hỏi ôn tập chơng

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết

1) Cho ví dụ về bất đẳng thức theo từng loại có

chứa dấu <, ≤, > và ≥

2) Bất phơng trình bậc nhất một ẩn có dạng nh thế

nào ? Cho ví dụ ?

3) Hãy chỉ ra một nghiệm của bất phơng trình

trong ví dụ của câu hỏi 2?

4) Phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi bất

ph-ơng trình Quy tắc này dựa trên tính chất nào của

thứ tự tên tập hợp số ?

5) Phát biểu quy tắc nhân để biến đổi bất phơng

trình Quy tắc này dựa trên tính chất nào của thứ

tự tên tập hợp số ?

1) Ví dụ : a) 5 + (-3) > -8 ; b) -8 ≤ 2.(-4) c) 4 + (-8) < 15 + (-8) d) -2 + 7 ≥ 3 2) Bất phơng trình bậc nhất một ẩn là bất phơng trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b

≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠0

Ví dụ : 2x > 14 ; 7x - 2 ≤ 3x + 1

2 ; 0,8 - x ≥ 5 3) x = 9 là một nghiệm của bất phơng trình 2x >14 4) Khi chuyển một hạng tử của bất phơng trình từ

vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó Quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng của thứ tự tên tập hợp số

5) Khi nhân hai vế của bất phơng trình với cùng một

số khác 0, ta phải : – Giữ nguyên chiều bất phơng trình nếu số đó

d-ơng – Đổi chiều bất phơng trình nếu số đó âm Quy tắc này dựa trên tính chất thứ tự và phép nhân của thứ tự tên tập hợp số

Một số bảng tóm tắt Liên hệ giữa thứ tự và phép tính

(Với ba số a, b và c bất kì) Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a ≤ b và c > 0 thì ac ≤ bc Nếu a < b và c > 0 thì ac < bc

Nếu a ≤ b và c < 0 thì ac ≥ bc Nếu a < b và c < 0 thì ac > bc

Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình

x < a {x x a< } )/ / / / / / / / / / / / / / / / a

x ≤ a {x x a≤ } ] / / / / / / / / / / / / / / / / a

x > a {x x a> } / / / / / / / / / / / / /( a

x ≥ a {x x a≥ } / / / / / / / / / / / / / [ a

Hoạt động 2 : Luyện tập

35 / 51

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức :

a) A = 3x + 2 + 5x

Khi x ≥0 thì ta có 5x sẽ thế nào với 0?

Vậy 5x = ?

b) B = 4x− - 2x + 12

Khi x≤ 0 thì ta có -4x sẽ nh thế nào với 0 (-4x≥0)

35 / 51 Giải

a) A = 3x + 2 + 5x

Khi x ≥0 ta có

A = 3x + 2 + 5x = 8x + 2 Khi x < 0 ta có

A = 3x + 2 + (-5x) = 3x + 2 - 5x = -2x + 2

b) B = 4x− - 2x + 12 Khi x ≤ 0 ta có :

B = – 4x - 2x + 12 = - 6x + 12

?2

Trang 2

Giáo án Đại số 8 GV: Đặng Văn Nhật- Trờng THCS Thạch Bằng

Vậy 4x− = ? ( -4x )

Khi x > 0 thì ta có -4x sẽ nh thế nào với 0 (-4x < 0)

Vậy 4x− = ? [ - ( -4x ) = 4x ]

36 / 51 Giải các phơng trình

a) 2x = x - 6

Nếu x ≥0 ta có :

2x = x - 6 ⇔2x = x - 6 giải ra ta đợc x = -6

Vậy x = - 6 thoả điều kiện trên không ?

Do đó x = -6 có phải là nghiệm của phơng trình đã

cho không ?

c) 4x = 2x + 12

37 / 51 Giải các phơng trình

a) x−7 = 2x + 3

39 / 53

Kiểm tra xem -2 là nghiệm của bất phơng trình nào

trong các bất phơng trình sau

a) -3x + 2 > - 5 b) 10 - 2x < 2

c) x2 - 5 < 1

H

ớng dẫn về nhà:

- Ôn lại lý thuyết của toàn chơng

- Bài tập về nhà : 40, 41, 42, 43 / 53

Khi x > 0 ta có :

B = –(– 4x) - 2x + 12 = 4x - 2x + 12 = 2x + 12

36 / 51 Giải

a) 2x = x - 6

Nếu x ≥0 ta có :

2x = x - 6 ⇔2x = x - 6 ⇔x = -6 ( loại ) Nếu x < 0 thí ta có :

2x = x - 6⇔-2x = x - 6⇔-3x = -6⇔x = 2(loại)

Vậy phơng trình 2x = x - 6 vô nghiệm c) 4x = 2x + 12

Khi x ≥0 ta có :

Khi x < 0 ta có :

Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình là {6; 2− }

37 / 51 Giải a) x−7 = 2x + 3

Nếu x - 7 ≥ 0 hay x ≥ 7 ta có 7

x− = 2x + 3⇔x - 7 = 2x + 3 ⇔-7 - 3 = 2x - x

⇔x = -10 ( không toả mãn điều kiện nên loại ) Nếu x - 7 < 0 hay x < 7 ta có

7

x− = 2x + 3⇔-(x - 7) = 2x + 3

⇔-x + 7 = 2x + 3⇔-x - 2x = 3 - 7⇔-3x = -4

⇔x = 4

3 S =

4 3

 

 

 

39 / 53 a) Lần lợt thay x = -2 vào các bất phơng trình: a) -3x + 2 > - 5 b) 10 - 2x < 2 -3.(-2) + 2 > -5 10 - 2.(-2) < 2

6 + 2 > -5 10 + 4 < 2

8 > -5 Đúng 14 < 2 Sai c) x2 - 5 < 1

(-2)2 - 5 < 1 -1 < 1 Đúng Vậy x = -2 là nghiệm của bất phơng trình a, c

Tiết 66 - ôn tập cuối năm (t.1)

Ngày soạn: 25 – 4 - 2010

a Mục tiêu:

* Củng cố, hệ thống kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình Đại số 8(Hệ thống lại kiến thức cơ bản nhất của chơng I, II )

* Một lần nữa nnhắc lại và khắc sâu kỹ năng giải các bài tập tổng hợp của các chơng

* HS vận dụng thành thạo kiến thức vào các bài tập cụ thể

B Chuẩn bị:

*GV: Đọc kỹ SGK, SGV và các tài liệu hớng dẫn liên quan

* HS: Xem lại phần ôn tập chơng I, II đã ôn tập

C Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số HS

ổn định tổ chức lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra việc chuẩn bị của HS

Kiểm tra việc làm bài tập ôn tập của HS

Hoạt động 3: Ôn tập

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

HS báo cáo sự chuẩn bị cho GV

Trang 3

Giáo án Đại số 8 GV: Đặng Văn Nhật- Trờng THCS Thạch Bằng

(Kết hợp giữa lí thuyết và bài tập)

Cho học sinh làm và chữa một số bài tập từ 1 đến

6 phần ôn tập cuối năm

Nhắc lại bảy hằng đẳng đáng nhớ

Nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành

nhân tử

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) a2 – b2 – 4a + 4

b) x2 + 2x – 3

c) 4x2y2 - (x2+y2)2

Gọi ba HS lên bảng trình bày, cả lớp theo dõi,

nhận xét

Nhắc lại phép chia đa thức một biến

Bài 2 a) cho 1HS lên bảng thực hiện phép chia

(2x4 – 4x3 + 5x2 + 2x - 3) : (2x2 - 1)

Muốn C/m thơng tìm đợc luôn luôn dơng ta cần

C/m điều gì?

Bài 3

Cmr: Hiệu các bình phơng của 2 số lẻ bất kỳ thì

chia hết cho 8

Gọi hai số lẻ là 2a +1 và 2b +1; (a, b ∈ Z)

Ta cần c/m điều gì? Hãy C/m điều đó

* Phân thức là gì? cách rút gọn phân thức

Bài 4:

Muốn rút gọn Bt này ta làm thế nào?

Hãy quy đồng từng thừa số

Thu gọn các hạng tử đồng dạng và rút gọn biểu

thức

x 3

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà

1 Hớng dẫn bài 5:

Cách 1: Thực hiện phép cộng riêng từng vế để đi

đến cùng một kết quả

Cách 2: Xét hiệu vế trái trừ vế phải có kết quả

bằng 0 thì dẳng thức đúng

2 Hớng dẫn bài 6:

7 5x 4

2x 3

Do x∈Z để M ∈Z thì 2x-3 là ớc của 7

Từ đó tìm các giá trị tơng ứng của x

Làm các bài còn lại và hoàn thiện bài 5 và bài 6

xem lại phần ôn tập chơng III, chơng IV

và làm các bài tập ôn tập cuối năm : Bài 7a,c; 8a;

9;10a; 11a; 12 để tiết sau tiếp tục ôn tập

HS nhắc lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ Nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

a) a2 – b2 – 4a + 4 =(a2 – 4a + 4) – b2

= (a – 2)2 – b2 = (a – 2 +b)(a – 2 - b) b) x2 + 2x – 3 = (x2 – x) + (3x – 3)

= x(x – 1) + 3(x – 1) = (x – 1)(x + 3) c) 4x2y2 - (x2+y2)2 = (2xy)2 – (x2 + y2)2

= (2xy + x2+y2)(2xy-x2-y2)

= -(x+y)2(x2-2xy+y2) = -(x+y)2(x-y)2

HS nhắc lại

HS lên bảng thực hiện phép chia Kq: (2x4 – 4x3 + 5x2 + 2x - 3) : (2x2 - 1)

= x2 – 2x + 3 = (x – 1)2 + 2 ≥2 với ∀x Hay x2 – 2x + 3 > 0 với ∀x

HS ghi đề bài 3

Ta có: (2a+1)2 - (2b+1)2

= 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b -1

= 4a2 + 4a - (4b2+4b) = 4a(a+1) - 4b(b+1)

do a(a+1) và b(b+1) là tích hai số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2

⇒ 4a(a+1) - 4b(b+1) ∶ 8 Vậy: Hiệu các bình phơng của 2 số lẻ bất kỳ thì chia hết cho 8

HS nhắc lại

HS cùng GV giải bài 4

HS trả lời

2

(x 3) x 9 (x 3) x 81 x 9

(x 3) 6(x 9) (x 3) 24x 12(x 9)

1:

=

2 2

x 9x 27x 27 6x 54 x 9x 27x 27

x 3

= − là 1

40

HS theo dõi GV hớng dẫn từng bài để về nhà tiếp tục giải

Ghi chép để về nhà tiếp tục giải

Trang 4

Giáo án Đại số 8 GV: Đặng Văn Nhật- Trờng THCS Thạch Bằng

HS ghi nhớ để làm bài tập và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 67 - ôn tập cuối năm (t 2)

Ngày soạn:

a mục tiêu:

* Củng cố, hệ thống kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình Đại số 8(Hệ thống lại kiến thức cơ bản nhất của chơng III và IV)

* Một lần nữa nnhắc lại và khắc sâu kỹ năng giải các bài tập tổng hợp của các chơng

* HS vận dụng thành thạo kiến thức vào các bài tập cụ thể

b chuẩn bị:

*GV: Đọc kỹ SGK, SGV và các tài liệu hớng dẫn liên quan

* HS: Xem lại phần ôn tập chơng III, IV đã ôn tập

c hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số HS

ổn định tổ chức lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Kiểm tra việc giải bài tập của HS

Hoạt động 3: Tổ chức ôn tập

(Kết hợp ôn tập lí thuyết và bài tập)

1 Pt bậc nhất một ẩn và Pt đa về dạng Pt bậc

nhất một ẩn, Pt tích

Dạng của Pt bậc nhất một ẩn?

Cách giả Pt đa về dạng Pt bậc nhất một ẩn?

Cách giải Pt tích?

Bài tập 7 – Tr 131: giải các Pt

x

Cho HS làm ít phút theo nhóm

1HS lên giải

Bài 9 – Tr 131: Giải Pt

Cho HS suy nghĩ, làm ít phút

Gọi 1HS lên bảng giải

2 Pt chứa ẩn ở mẩu

Nhắc lại các bớc giải?

Bài 11b: Giải Pt

3

− + − =

Đkxđ của Pt?

Quy đồng và khử mẩu

Giải Pt sau khi đã khử mẩu

3 Giải bài toán bằng cách lập Pt

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

HS báo cáo việc chuẩn bị bài cho GV

HS: PT bậc nhất có dạng: ax + b = 0 (a≠ 0)

HS nhắc lại cách giải

HS1:

(1)⇔4(x + 2) + 9(2x – 1) - 2(5x-3) = 12x + 5

⇔0.x = 0: Pt có vô số nghiệm HS2: Pt (3)

98 96 94 92

98 96 94 92

HS nhắc lại các bớc giải HS3:

4

x x

 ≠

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2

3

(x2 7x 12 x2 4x 4 5 16) (x2 6x 8)

⇔(2x2 – 11x + 16)5 = 16x2 – 96x + 128

⇔10x2 – 55x + 80 – 16x2 + 96x – 128 = 0

Trang 5

Giáo án Đại số 8 GV: Đặng Văn Nhật- Trờng THCS Thạch Bằng

Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập

Pt

Bài 12 – 131

Cho HS đọc kỹ đề bài

suy nghĩ và nêu cách giải

4 Bài toán bất dẳng thức, bất Pt

Bài 14 – Tr 132

Cho HS rút gọn biểu thức A

Tính số bị chia, số chia, rồi thực hiên phép

chia để rút gọn

2

x = thì có mấy giá trị của biểu thức A

Tĩm x để A < 0

Hoạt động 4: hớng dẫn, dặn dò

Học bài: Nắm chắc nội dung đã học và ôn tập

phần Đại số

Chuẩn bị để tiết sau trả bài kiểm tra HKII

theo đề của Phòng GD - ĐT Lộc Hà

⇔6x2 - 41x + 48 = 0 ⇔(3x – 16)(2x – 3) = 0

5

1

x x

− =

⇔ − = ⇔ = ⇔ =

HS nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập Pt

HS đọc kỹ đề bài, tìm cách giải 1HS lên bảng giải

Gọi Qđ AB là x(x > 0, tính bằng Km) Thời gian lúc đi

25

x h, thời gian lúc về

30

x h

đổi 20ph = 1

3h Theo bài ra ta có Pt 25

x -

30

x = 1 3 Giải ra ta có x = 50

Vậy: Qđ AB dài 50 Km

HS rút gọn

x

= = 1

2 x

HS: xét 2 trờng hợp:

2

x= thì A = 2

3

2

x= − thì A = 2

5

⇔ < ⇔ − < ⇔ >

HS ghi nhớ để học và ôn tập tốt cho kiến thức Đại số đã học

Ngày soạn:17/5/2010

tiết 70 trả bài kiểm tra học kỳ ii

(Theo đề bài của Phòng GD - ĐT Lộc Hà)

a mục tiêu:

+ Trả bài kiểm tra cho HS

+ Nhận xét, đánh giá kỹ năng làm bài của HS

+ Đúc rút kinh nghiệm về mức độ nhận thức và kỹ năng làm bài của HS

b chuẩn bị:

GV: Bài làm của HS, Đề ra và đáp án, biểu chấm của Phòng

HS: đề bài

C.hoạt động dạy và học :

1)Chữa bài kiểm tra: GV chữa hoặc cho hs lên bảng chữa.

2)Trả bài kiểm tra *) Trả bài cho hs

*) Giữ lại một số bài ở các mức độ khác nhau

3) Nhận xét và phân tích

*) Nhận xét tổng thể về tỉ lệ bao nhiêu phần trăm làm đợc của cả lớp

*) Nhận xét và chỉ ra cho HS những phần còn cha vận dụng đợc trong phần học đã qua

*) Chỉ cho hs thấy đợc vấn đề trớc mắt cần phải tập trung để học là những kiến thức mà các em cần phải học để giúp cho nắm vững kiến thức và chuẩn bị cho ôn tập trong hè

Trang 6

Giáo án Đại số 8 GV: Đặng Văn Nhật- Trờng THCS Thạch Bằng

*)Phơng pháp học tập: Cần xem lại phần kiến thức rồi từ đó vận dụng kiến thức đó vào làm bài tập

**) Vậy chúng ta vừa kết thúc một năm học , chúc các em ôn tập tôt và chuẩn bị tôt cho năm học tới

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w