3.Thái độ :Học sinh biết tính kiên cường của nhân dân ta trong việc phòngchống lũ lụt.. Chú ý nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm trong đoạn cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh..
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2007
TẬP ĐỌC : (T 79-80) SƠN TINH, THỦY TINH
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức : Đọc
•-Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
•-Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (Hùng Vương)
•Hiểu : Hiểu các từ ngữ ù : cầu hôn, lễ vật, ván, nệp ……
-Hiểu nội dung truyện : Truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thủy Tinhghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ảnh việc nhân dân ta đắp đê chốnglụt
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Học sinh biết tính kiên cường của nhân dân ta trong việc phòngchống lũ lụt
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Sơn Tinh Thủy Tinh
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TIẾT 1.
A.Bài cũ : (5phút)
-Gọi 3 em HTL bài “Voi nhà”
-Vì sao những người trên xe phải ngủ
đêm trong rừng?
-Mọi người lo lắng như thế nào khi
thấy con voi đến gần xe ?
-Con voi đã giúp họ như thế nào ?
-Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới : (30phút)
1.Giới thiệu bài
2 : Luyện đocï
2.1.Giáo viên đọc mẫu:
Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng người
kể chuyện : đoạn 1 thong thả, trang
trọng:lời vua Hùng-dõng dạc; đoạn tả
-3 em HTL bài và TLCH
-Sơn Tinh Thủy Tinh
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọcthầm
Trang 2cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh và
Thủy Tinh- hào hùng Nhấn giọng các
từ ngữ : tuyệt trần, một trăm ván, hai
trăm nệp, đùng đùng tức giận, hô mưa
b.Đọc từng đoạn trước lớp
Chú ý nhấn giọng các từ ngữ gợi tả,
gợi cảm trong đoạn cuộc chiến đấu
giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh
-Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các
câu cần chú ý cách đọc
- Hướng dẫn đọc chú giải :
-Giảng thêm : Kén : lựa chọn kĩ
c- Đọc từng đoạn trong nhóm
d -Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,
Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
-Em hiểu chúa miền non cao là thần
gì ? Vua vùng nước thẳm là thần gì ?
-GV : Sơn Tinh là thần núi, Thủy
Tinh là thần nước
-Vua Hùng phân xử việc hai vị thần
cùng cầu hôn như thế nào ?
-Lễ vật gồm những gì ?
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trongmỗi đoạn
-HS luyện đọc các từ : tuyệt trần,cuồn cuộn, lễ vật, ván, dãy, chặn lũ
-HS đọc chú giải: cầu hôn, lễ vật,ván,nệp, ngà, cựa, hồng mao
-HS nhắc lại nghĩa “kén-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
-1 em đọc đoạn 1-2
-Sơn Tinh, Thủy Tinh
-Thần núi, thần nước
-Vua giao hẹn : ai mang đủ lễ vậtđến trước thì được lấy Mị Nương.-Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệpbánh chưng, voi chín ngà, gà chíncựa, ngựa chín hồng mao
Trang 3-Goò 1 em ñóc ñoán 3
-Keơ lái cuoôc chieân ñaâu giöõa hai vò
+Cuoâi cuøng ai thaĩng ?
+Ngöôøi thua ñaõ laøm gì ?
-GV gói 1 em ñóc cađu hoûi 4
Cađu chuyeôn noùi leđn moôt ñieău gì?
4.-Luyeôn ñóc lái :20’
Ñóc phađn vai
-Nhaôn xeùt
C.Cụng coâ : (5phuùt)
Gói 1 em ñóc lái baøi
-Truyeôn “Sôn Tinh Thụy Tinh” noùi
leđn ñieău gì coù thaôt ?
Daịn doø – Ñóc baøi
-1 em ñóc ñoán 3
-Thaăn hođ möa gói gioù, dađng nöôùc leđncuoăn cuoôn khieân cho nöôùc ngaôp cạnhaø cöûa ruoông ñoăng
-Thaăn boâc töøng quạ ñoăi, dôøi töøng daõynuùi chaịn doøng nöôùc luõ, nađng ñoăi nuùileđn cao
-Sôn Tinh thaĩng
-Thụy Tinh haøng naím dađng nöôùc leđnñeơ ñaùnh Sôn Tinh, gađy luõ lút ôû khaĩpnôi
-1 em ñóc
Cạ lôùp ñóc thaăm Suy nghó-HS thạo luaôn -
-Ñái dieôn nhoùm trình baøy
*Truyeôn giại thích nán lút ôû nöôùc talaø do Thụy Tinh ghen töùc Sôn Tinhgađy ra, ñoăng thôøi phạn ạnh vieôc nhađndađn ta ñaĩp ñeđ choâng lút
-3-4 em thi ñóc lái truyeôn
Caùc nhoùm ñóc phađn vai
-1 em ñóc baøi
-Nhađn dađn ta chieân ñaẫu choâng luõ lútraât kieđn cöôøng töø nhieău naím nay.-Taôp ñóc baøi
-
TOAÙN:TIEÂT 121 :MOÔT PHAĂN NAÍM I/ MÚC TIEĐU :
1.Kieân thöùc : Giuùp hóc sinh
-Giuùp hóc sinh hieơu ñöôïc “Moôt phaăn naím”, nhaôn bieât, bieât vieât vaø ñóc 1
2.Kó naíng : Laøm tính chia ñuùng, nhanh, chính xaùc
3.Thaùi ñoô : Phaùt trieơn tö duy toaùn hóc
Trang 4II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Các tấm bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Bài cũ : (5phút) Cho HS làm
phiếu
-Nhận xét
B.Dạy bài mới : (30phút)
Giới thiệu bài
1 : Giới thiệu “Một phần năm”
Cho HS quan sát hình vuông
-Giáo viên dùng kéo cắt hình vuông
ra làm năm phần bằng nhau và giới
thiệu “Có một hình vuông, chia làm
năm phần bằng nhau, lấy một phần,
được một phần năm hình vuông”
-Giáo viên hướng dẫn tương tự với
hình tròn
-Có một hình tròn, chia làm năm
phần bằng nhau, lấy một phần, được
một phần năm hình tròn
-Nhận xét
2 : Luyện tập, thực hành
Bài 1: Gọi 1 em đọc đề
-Nhận xét
Bài 2 : Gọi 1 em đọc đề
-HS làm bài vào phiếu -1 em lên bảng Lớp làm phiếu
GiảiSố bạn tổ một có :
40 : 5 = 8(bạn)Đáp sồ : 8 bạn
-Một phần năm
-Học sinh nhắc lại
-Suy nghĩ tự làm bài
-Các hình đã tô màu 1 là hình : a.c.d 5
-Các hình có một phần năm số ôvuông được tô màu là : a.c
Trang 5- Vì sao em biết hình a.c có một
phần năm số ô được tô màu ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề
-Yêu cầu HS làm bài
-Vì sao em biết hình a đã khoanh
một phần năm số con vịt ?
-Nhận xét
Tổ chức trò chơi nhận biết “Một
phần năm”
-Tuyên dương đội thắng cuộc
C.Củng cố : (5phút)
Nhận xét tiết học
Dặn dò
-Vì hình a có tất cả 10 ô vuông đã tômàu 2 ô
-Suy nghĩ tự làm bài
Vì hình a có 10 con vịt chia làm 5phần bằng nhau, thì mỗi phần sẽ có 2con vịt Hình a có 2 con vịt đã đượckhoanh
-Chia 2 đội tham gia trò chơi
- Thực hành cách ứng sử phù hợp trong tình huống nhặt được của rơi
- Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày
- Thực hành nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự khi muốn nhờ người khác giúp đỡ
- Thực hành kỹ năng nhận và gọi điện thoại trong một số tình huống
II Tài liệu phương tiện:
PBT các tình huống của bài 10, 11,12
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt đôïng 1: (12) Đóng vai
GV chia nhóm hướng dẫn các nhóm
đóng vai các tình huống của bài tập 2(
B10VBT)
Hướng dẫn nhận xét kết luận
*Hoạt đôïng 2: (11).Thể hiện hiểu
biết:
Gv nêu yêu cầu:
- Hãy đánh dấu + vào :
Trước cách ứng xử phù hợp khi em
- Nhóm 1-2 đóng vai tình huống 1
- Nhóm 3-4 đóng vai tình huống 2
- Nhóm 5-6 đóng vai tình huống 3
- Các nhóm trình bày
HS làm vào phiếu bài tập
a Cứ lấy dùng không cần hỏi
Trang 6muốn sử dụng đồ dùng học tập của
GV nêu một số tình huống nhận và
gọi điện thoại
3 Cúng cố – Dặn dò (1)
- Nhận xét thực hành kỹ năng hành vi
đạo đức giữaHKII
mượn
b Cứ lấy dùng rồi hỏi mượm sau
c Vừa hỏi mượn vừa lấy để dùng,không cần biết bạn có đồng ý cho mượn hay không
d Hỏi mượn lịch sự và nếu bạn cho phép mới lấy dùng
Hs nêu ý kiến đúng
HĐ nhóm 2: Hs thực hành đóng vai thực hành nhận và gọi điện thoại theo các tình huống GV đưa ra
Lớp quan sát nhận xét
Bình chọn cặp gọi và nói chuyện điệnthoại đạt yêu cầu nhất
HS chú ý thực hành tốt những kỹ năngvừa luyện tập hàng ngày
-Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2007
THỂ DỤC:Tiết 49 :ÔN MỘT SỐ BÀI TẬP RÈN LUYỆN TTCBTRÒ CHƠI “NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH”
1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập, còi Kẻ vạch chuẩn bị
2.Học sinh : Tập họp hàng nhanh
III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 71.Phần mở đầu : (30phút)
-Phổ biến nội dung :
-Giáo viên theo dõi
Ôn các động tác tay, chân,
bụng, toàn thân, nhảy
-Nhận xét
2.Phần cơ bản :
-Giáo viên làm mẫu vừa hô
nhịp cho HS tập theo (lần 1-2)
-Chú ý : trọng tâm ở tư thế đặt
bàn chân theo vạch kẻ
-Giáo viên sửa tư thế của hai
bàn chân đặt theo vạch kẻ
-Nhắc nhở HS : đưa tay tay
dang ngang và đi thẳng hướng
-Chia nhóm thi một trong hai
động tác trên
-Nhận xét xem nhóm nào có
nhiều người đi đúng
-Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy
nhanh” (SGV/ tr 111)
3.Phần kết thúc :(5phút)
-Giáo viên hệ thống lại bài
Nhận xét giờ học
-Giao bài tập về nhà
-Tập hợp hàng
-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông.-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trênđịa hình tự nhiên
-Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
-Ôn các động tác tay, chân, bụng, toànthân, nhảy (mỗi động tác 2x8 nhịp)
-Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông(1-2 lần) 10m
-Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang(1-2 lần) 10m
-Đi kiễng gót, hai tay chống hông (1-2 lần)10- 15m
-Đi nhanh chuyển sang chạy (1-2 lần) 20m
18 Cán sự lớp điều khiển (tập nhiều đợt, mỗiđợt 5-6 em ),
-Chia 2 nhóm thi : Đi nhanh chuyển sangchạy
-Thực hiện trò chơi
-Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
-Một số động tác thả lỏng
-Trò chơi Nhảy thả lỏng
TOÁN:TIẾT 122 :LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Học thuộc bảng chia 5 và rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học
- Nhận biết 1/5
2 Kĩ năng : Rèn thuộc bảng chia 5, tính chia nhanh, đúng chính xác
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh
Trang 8II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Ghi bảng bài 1-2
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Bài cũ : (5phút) Cho HS làm
phiếu
-Có 45 cái bát xếp thành các chồng,
mỗi chồng có 5 cái bát Hỏi xếp được
bao nhiêu chồng ?
-Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới : (30phút)
Giới thiệu bài
1 : Làm bài tập
Bài 1 :
-Chữa bài, nhận xét
-Gọi 2 em HTL bảng chia 3
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Nói 5 x 2 = 10 có thể nêu ngay 10 :
2 và 10 : 5 mà không cần tính, đúng
hay sai ? Vì sao ?
-GV nhận xét, cho điểm
Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề
- Có tất cả bao nhiêu quyển vở ?
-Chia đều cho 5 bạn là chia như thế
nào ?
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét
Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm
-1 em làm bài trên bảng
-Lớp làm phiếu Tóm tắt Giải
5 cái bát : 1 chồng Số chồng bát :
45 cái bát : ? chồng 45 : 5 = 9 (ch) Đáp số : 9 ch bát-Luyện tập
-HS nhẩm :
10 : 5 = 2 30 : 5 = 6 …
-2 em HTL bảng chia 3
Học sinh nêu yêu cầu:
-4 em lên bảng làm, mỗi em làm 1cột
-Lớp làm vở
-Đúng vì 10 : 2 và 10 : 5 được lập ratừ phép nhân 5 x 2 = 10 Nếu lấy tíchchia cho thừa số này sẽ được kết quảlà thừa số kia
-1 em đọc đề
-Có 35 quyển vở
-Chia thành 5 phần bằng nhau, mỗibạn 1 phần
-HS tóm tắt và giải
Tóm tắt Giải
5 bạn : 35 vở Số vở một bạn có :
1 bạn : ? vở 35 : 5 = 7 (vở) Đáp số : 7 vở.-1 em đọc đề
Tóm tắt Giải
Trang 9Bài 5 : 1 em nêu yêu cầu ?
-Vì sao em biết hình a đã khoanh 1/5
số con voi ?
C Củng cố : (5phút)
Gọi vài em HTL bảng chia 5
-Nhận xét tiết học
Dặn dò- Học bài
5 quả : 1 đĩa Số cái đĩa được xếp :
25 quả : ? đĩa 25 : 5 = 5 (đĩa) Đáp số : 5 đĩa
1 em nêu yêu cầu-Quan sát hình vẽ và nêu : Hình a đã khoanh vào 1/5 số con voi-Vì có 15 con voi chia làm 5 phần,mỗi phần sẽ có 3 con voi Hình a có 3con voi được khoanh
-Học thuộc bảng chia 5
-KỂ CHUYỆN: (T25)SƠN TINH- THỦY TINH
I Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện Kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo tranh
- Biết phối hợp lời kể với giọng điệu, cử chỉ, điệu bộ thích hợp
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Nghe và ghi nhớ lời kể của bạn, nhận xét đúnglời kể của bạn
3.Thái độ : Học sinh biết nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Sơn Tinh Thủy Tinh”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Bài cũ : (5phút)
Gọi 3 HS phân vai (người dẫn
chuyện, Cá Sấu, Khỉ) kể lại
chuyện “ Quả tim Khỉ”
-Cho điểm từng em -Nhận xét
B Dạy bài mới : (30phút)
Giới thiệu bài
-Tiết kể chuyện hôm nay chúng
-3 em kể lại câu chuyện “Quả tim Khỉ”
-1 em nhắc tựa bài
Trang 10ta seõ cuøng nhau keơ lái cađu
chuyeôn “Sôn Tinh Thụy Tinh”
1 : Saĩp lái thöù töï tranh theo noôi
dung cađu chuyeôn
-Treo 3 tranh theo thöù töï 3 tranh
trong SGK
-Noôi dung töøng tranh noùi gì ?
-Gói HS leđn bạng xeâp lái thöù töï
3 tranh
-Nhaôn xeùt
Hoát ñoông nhoùm : Yeđu caău hóc
sinh nhìn tranh taôp keơ 3 ñoán
cụa cađu chuyeôn trong nhoùm
-Nhaôn xeùt chón caù nhađn, nhoùm
keơ hay
-Nhaôn xeùt, chaâm ñieơm nhoùm
2 : Keơ toaøn boô cađu chuyeôn
Giaùo vieđn höôùng daên hóc sinh töï
laôp nhoùm yeđu caău hóc sinh keơ
chuyeôn theo saĩm vai (gióng
ngöôøi daên chuyeôn : Sôn Tinh,
Thụy Tinh, Vua Huøng, Mò
Nöông)
-Giaùo vieđn phaùt cho HS dúng cú
hoùa trang (maịt ná, baíng giaẫy ñoôi
ñaău cụa Sôn Tinh, Thụy Tinh,
Vua Huøng)
-Nhaôn xeùt caù nhađn, nhoùm döïng
lái cađu chuyeôn toât nhaât
C Cụng coâ : (5phuùt)
Khi keơ chuyeôn phại chuù yù ñieău
gì?
-Cađu chuyeôn noùi vôùi em ñieău gì?
-Nhaôn xeùt tieât hóc
-Quan saùt 3 tranh, nhôù noôi dung truyeônqua tranh, saĩp lái thöù töï caùc tranh
-HS neđu :
-Tranh 1 : Cuoôc chieân ñaâu giöõa Sôn Tinhvaø Thụy Tinh
-Tranh 2 : Sôn Tinh mang ngöïa ñeân ñoùn
Mò Nöông veă nuùi
-Tranh 3 : Vua Huøng tieâp hai thaăn SônTinh, ThụyTinh
-1 em leđn bạng saĩp xeâp thöù töï 3 tranhcho ñuùng
-Moêi nhoùm 3 em noâi tieâp nhau keơ
-Ñái dieôn caùc nhoùm thi keơ noâi tieâp 3ñoán Nhaôn xeùt, chón bán keơ hay
-Chia nhoùm, moêi nhoùm 3 em phađn vaidöïng lái cađu chuyeôn (söû dúng maịt ná,baíng giaẫy ñoôi ñaău cụa Sôn Tinh, ThụyTinh)
-Nhoùm nhaôn xeùt, goùp yù
-Chón bán tham gia thi keơ lái cađuchuyeôn
Trang 11Dặn dò- Kể lại câu chuyện khắc phục mọi khó khăn để chống lũ lụt.
CHÍNH TẢ- (TẬP CHÉP) : ( T49)SƠN TINH THỦY TINH PHÂN BIỆT TR/ CH, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ
I Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức :
- Chép lại chính xác một đoạn trích trong bài “Sơn Tinh, Thủy Tinh”
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần thanh dễ viết sai : tr/ ch,thanh hỏi/ thanh ngã
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Giáo dục học sinh biết nhân dân ta chiến đấu chống lũ lụt rất kiêncường từ nhiều năm nay
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “Sơn Tinh, Thủy Tinh” Viết sẵn BT 2a,2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Bài cũ : (5phút)
-Giáo viên đọc cho học sinh viết
những từ các em hay sai
-Nhận xét
B Dạy bài mới : (30phút)
Giới thiệu bài
1 : Hướng dẫn tập chép
a/ Nội dung bài viết :
-Giáo viên đọc mẫu nội dung
đoạn viết
Những chữ nào trong bài chính tả
phải viết hoa ? Vì sao ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn chép có mấy câu ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý
cho HS nêu từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con
Sản xuất, xẻ gỗ, giây phút, cá nục
-Chính tả (tập chép) : Sơn Tinh, ThủyTinh
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Hùng Vương, Mị Nương vì đó là tênriêng của nhân vật trong truyện
-3 câu
-HS nêu từ khó : tuyệt trần, kén, người
Trang 12Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-GV : Cho học sinh chọn BTa
hoặc BTb chia nhóm làm vào
giấy
-Nhận xét, chỉnh sửa
-Chốt lời giải đúng
C.Củng cố : (5phút)
Nhận xét tiết học, tuyên dương
HS viết bài đúng , đẹp và làm bài
tập đúng
Dặn dò – Sửa lỗi
chồng, giỏi, chàng trai
-Viết bảng con
-Nhìn bảng chép vở
-Dò bài
-Chọn bài tập a hoặc bài tập b
-Điền tr/ ch, dấu hỏi/ dấu ngã
-3 em lên bảng làm
Lớp làm bảng con
trú mưa, chú ý, truyền tin, chuyềncành, chở hàng, trở về
Số chẵn, số lẻ, chăm chỉ, lỏng lẻo,mệt mỏi, buồn bã
-Nhận xét
-Chia nhóm , 4 nhóm từng nhóm HS tiếpnối nhau lên bảng viết những từ tìmđược theo cách thi tiếp sức
-Đại diện nhóm đọc kết quả
a/ chõng tre, che chở, nước chè, chảnem, cháo lòng, chổi lúa, chào hỏi, chêbai, cha mẹ, cây tre, cá trê, nước trong,trung thành, tro bếp, trò chơi, bánh trôi,trao đổi ……
b/ biển xanh, đỏ thẳm, xanh thẳm, nghỉngơi, chỉ trỏ, quyển vở, nỗ lực, nghĩngợi, cái chõ, cái mõ, vỡ trứng, màu mỡ,
………
Nhận xét
Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2007
Trang 13TẬP ĐỌC – (T81)
BÉ NHÌN BIỂN
I Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức : Đọc :
•-Đọc trôi chảy toàn bài
-Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi hồn nhiên
Hiểu : Hiểu nghĩa các từ ngữ : Bễ, còng, sóng lừng ………
•-Hiểu bài thơ : Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻcon
2.Kĩ năng : Rèn đọc trôi chảy, thể hiện giọng vui tươi hồn nhiên
3.Thái độ : Yêu cảnh đẹp của biển
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Bé nhìn biển”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Bài cũ :(5phút) Gọi 3 em đọc
bài
B.Dạy bài mới : (30phút)
1.Giới thiệu bài
2 : Luyện đocï
2.1.Giáo viên đọc mẫu:
-GV đọc mẫu lần 1 :giọng vui
tươi hồn nhiên, đọc đúng nhịp 4
Nhấn giọng ở các từ ngữ : tưởng
rằng, to bằng trời, sông lớn,
giằng, kéo co, phì phò, thở rung,
giơ, khiêng, lon ta lon ton, to lớn,
trẻ con
2.2-Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a.Đọc từng dòng thơ :
b.Đọc từng khổ thơ :
-3 em đọc và TLCH
-Bé nhìn biển
-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc
-HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ cho đến hếtbài
-Luyện đọc từ khó : sóng lừng, lon ton, tolớn, bễ, khoẻ, vẫn là, khiêng, tưởng rằng,biển nhỏ
-Học sinh nối tiếp đọc 4 khổ thơ, chú ý
Trang 14Chia 4 khổ thơ :
-Luyện đọc ngắt nhịp :
Bảng phụ : Ghi các câu
-Chú ý đọc đúng nhịp
-Hướng dẫn đọc các từ chú
giải :
- GV giảng thêm : phì phò: tiếng
thở to của người hoặc vật Lon ta
lon ton : dáng đi của trẻ em
nhanh nhẹn vui vẻ
-Nhận xét
c.Đọc từng khổ thơ trong nhóm
d.Thi đọc giữa các nhóm.
-Nhận xét
-Trò chơi
3 : Tìm hiểu bài.
-Tìm những câu thơ cho thấy
biển rất rộng ?
-Những hình ảnh nào cho thấy
biển giống như trẻ con ?
-Em hiểu nghĩa của các câu trên
như thế nào ?
-Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì
sao ?
-GV nhận xét
4-Luyện HTL bài thơ :
nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm
-HS luyện đọc ngắt nhịp 4/4:
Nghỉ hè với bố/
Bé ra biển chơi/
Tưởng rằng biển nhỏ/
Mà to bằng trời/
-Luyện phát âm các câu chú ý đọc ngắtnhịp đúng
-HS nêu nghĩa của các từ chú giải-Vài emnhắc lại
-HS luyện đọc từng khổ thơ trong nhóm.-Thi đọc cả bài
-Các nhóm thi đọc (CN, ĐT, từng khổ thơ,cả bài) -Đồng thanh
-Trò chơi “Mưa rơi”
-Đọc thầm
-Tưởng rằng biển nhỏ/ Mà to bằng trời./Như con sông lớn/ Chỉ có một bờ/
Biển to lớn thế/
-Bãi giằng với sóng/ Chơi trò kéo co/Nghìn con sóng khoẻ/ Lon ta lon ton/
Biển to lớn thế/ Vẫn là trẻ con/
-Biển có hành động giống như đứa trẻ, bãibiển chơi trò kéo co với sóng, sóng biểnchạy lon ta lon ton giống hệt một đứa trẻnhỏ
-Đọc thầm, suy nghĩ trả lời và giải thích
Vì trong khổ thơ em thích có nhiều hìnhảnh ngộ nghĩnh, vì khổ thơ tả đúng,vì khổthơ tả biển có đặc điểm giống trẻ con.-Luyện HTL dựa vào tiếng đầu dòng (đọctheo bàn, CN, ĐT)
Trang 15-Nhận xét, cho điểm.
C.Củng cố : ( 5 phút )
Gọi 1 em đọc lại bài
-Em có thích biển trong bài thơ
này không ? Vì sao ? Nhận xét
tiết học
Dặn dò- Tập đọc bài
-1 em đọc lại bài
-Em thích biển vì biển to,vì biển đáng yêunghịch như trẻ con ………
-HTL bài thơ
TOÁN:TIẾT 123 :
LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh
-Biết thực hiện các phép tính (từ trái sang phải) trong một biểu thức có haiphép tính (nhân và chia hoặc chia và nhân)
-Nhận biết một phần mấy
-Giải bài toán có một phép nhân
2.Kĩ năng : Làm tính chia đúng, nhanh, chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Ghi bảng bài 5
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Bài cũ : (5phút)
Cho HS làm phiếu
-Có 45 viên bi Hỏi 1/5 số viên bi
đó có mấy viên bi?
-Nhận xét
B.Dạy bài mới : (30phút)
Giới thiệu bài
1 :Làm bài tập
Bài 1 : Yêu cầu gì ?
- Viết bảng : 3 x 4 : 2
-3 x 4 : 2 có mấy phép tính ?
-Khi thực hiện tính giá trị của biểu
-HS làm bài vào phiếu -1 em lên bảng Lớp làm phiếu
Giải 1/5 số viên bi đó có là :
45 : 5 = 9(viên bi)Đáp số : 9 viên bi
-Luyện tập chung -Tính theo mẫu
-Có 2 phép tính : nhân và chia
Trang 16thức này, ta thực hiện như tính giá
trị của một biểu thức chỉ có phép
cộng và trừ
-Gọi 1 em nêu cách tính giá trị của
một biểu thức chỉ có phép cộng và
trừ
-GV yêu cầu HS tính giá trị của
một biểu thức chỉ có phép nhân và
chia
-Giáo viên kết luận Gọi 1 em nêu
lại cách làm và làm tiếp các bài
còn lại
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2 : Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét
-Muốn tìm số hạng chưa biết, tìm
thừa số chưa biết em thực hiện
như thế nào ?
Bài 3 :
Hình nào có ½ số ô vuông ? Vì sao
em biết ?
Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Tính lần lượt từ trái sang phải
-Ta cũng tính lần lượt từ trái sangphải
-1 em lên bảng làm Lớp làmnháp
3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6-3 em lên bảng làm
Lớp làm vở
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở
x + 2 = 6 3 + x = 15
x = 6 – 2 x = 15 3
x = 4 x = 12
x x 2 = 6 3 x x = 15
x = 6 : 2 x = 15 : 3
x = 3 x = 5-Nhận xét bài bạn
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết,lấy tích chia cho thừa số kia
-1 em lên bảng làm Lớp làm vở
-Hình c đã tô màu ½ số ô vuông,
vì hình c có 2 ô vuông trong đó có
1 hình vuông được tô màu
-Suy nghĩ tự làm bài với các phầncòn lại
1 em đọc đề
-1 em làm trên lớp Lớp làm vở
Tóm tắt
1 chuồng : 5 con thỏ
4 chuồng : ? con thỏ
Giải
Số con thỏ 4 chuồng có :
5 x 4 = 20 (con thỏ)
Trang 17Vì sao để tìm số con thỏ em thực
hiện phép nhân 5 x 4 ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 5 : Tổ chưc cho HS thi xếp
hình
-Tuyên dương HS xếp nhanh có
nhiều cách xếp
Tổ chức trò chơi : cho HS thi HTL
các bảng nhân chia đã học
-Tuyên dương đội thắng cuộc
C.Củng cố : (5phút) Nhận xét tiết
học
Dặn dò
Đáp số : 20 con thỏ
-Vì có tất cả 4 chuồng như nhau,mỗi chuồng có 5 con thỏ, như vậy
5 con thỏ được lấy 4 lần, nên tathực hiện phép nhân 5 x 4
-Cả lớp cùng thi xếp hình
-Chia nhóm thi HTL bảng nhân –chia
-HTL bảng nhân – chia
-TỰ NHIÊN &XÃ HỘI:TIẾT 25 :MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRÊN CẠN
I/ MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh biết :
1.Kiến thức : Nói tên và nêu ích lợi của một số cây sống trên cạn
•2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét mô tả
3.Thái độ : Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh sưu tầm tranh ảnh về các loài cây ở môi trường trên cạn.2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :