♣ Triết lý marketingViệc hoàn thành các mục tiêu của tổ chức phụ thuộc vào sự hiểu biết nhu cầu, mong muốn của TT mục tiêu và cung ứng sự hài lòng theo mong muốn họ tốt hơn đối thủ cạ
Trang 1CHUƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ MAR
1.1 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 21 Khái niệm Mar:
“Là một quá trình quản lý mang tính XH, nhờ đó mà các cá nhân và các nhóm người khác nhau nhận được cái mà họ cần và mong muốn, thông quan việc tạo ra, cung cấp và trao đổi các SP có giá trị với người khác”.
- Khái niệm khác ?
Trang 3Nhu cầu cấp thiết: Là một trạng thái thiếu hụt, nó bao gồm những nhu cầu
vật chất đối với thực phẩm, quần áo, sự ấm áp và an tòan, những nhu cầu XH
về sự thừa nhận và tình cảm và nhu cầu cá nhân về hiểu biết và sự thể hiện.
Những NC này không được tạo ta bởi những nguời làm Mar mà chúng là 1 phần
cơ bản của con nguời
2 Nhu cầu cấp thiết, mong muốn ,nhu cầu
Trang 42 Nhu cầu cấp thiết, mong muốn, nhu cầu
Mong muốn: là một NC cấp thiết có dạng đặc thù, tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của mỗi người
Nhu cầu: là những mong muốn kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán
Trang 6Trao đổi là hành động có được thứ mà mình muốn từ 1 người khác bằng
cách trao lại cho họ 1 thứ gì đó
5 Trao đổi, giao dịch và chuyển giao
Giao dịch là Nếu 2 bên cam kết trao đổi đã đàm phán và đạt được 1 thoả
thuận thành công ta nói 1 giao dịch đã diễn ra
Chuyển giao là đưa nhưng không nhận lại điều gì rõ rệt
Trang 8T/C môi giới
KH mục tiêu
MT nhân khẩu học
MT kinh tế
MT
tự nhiên
MT Công nghệ
MT
MT
VH - XH
Trang 98 mar mix - Phối thức marketing
4p
P roduct (sản phẩm)
P rice (giá cả)
P lace (Phân phối)
P romotion (xúc tiến)
Trang 109 Khái niêm Quản trị mar:
Là quá trình lập và thực hiện kế hoạch, định giá, khuyến mãi và phân phối
SP, DV và ý tưởng để tạo ra sự trao đổi ,thỏa mãn những mục tiêu của KH và
tổ chức (Hiệp hội Mar Hoa Kỳ 1985)
Trang 111.2 CÁC TRIẾT LÝ QUẢN TRỊ MAR
Trang 12Chiến lược
Cầu >> cung CFSX cao
tăng khối lượng SX để giảm CF đơn vị
Thuận lợi Điều kiện
Trang 13♣ Triết lý sản phẩm
Người tiêu dùng sẽ thích được cung cấp những
sản phẩm chất lượng cao, có nhiều tính năng,
công dụng mới, kiểu dáng đẹp
Quan điểm
Thường xuyên nổ lực cải tiến sản phẩm.
Chiến lược
Trang 14Người tiêu dùng sẽ không mua
sản phẩm của DN nếu như
Chiến lược
Sp có nhu cầu thụ động
Thừa năng lực SX
Phù hợp
Trang 15♣ Triết lý marketing
Việc hoàn thành các mục tiêu của tổ chức phụ
thuộc vào sự hiểu biết nhu cầu, mong muốn của
TT mục tiêu và cung ứng sự hài lòng theo mong
muốn họ tốt hơn đối thủ cạnh tranh
“Hãy tìm kiếm nhu cầu và đáp ứng chúng”
“Hãy làm ra những gì bạn có thể bán được thay vì cố bán những gì bạn có thể làm ra”
“Hãy làm như KH muốn”
Trang 16♣ Triết lý marketing xã hội
Cho rằng tổ chức nên xác định nhu cầu, mong muốn
và sự quan tâm của TT mục tiêu Sau đó cung ứng
những giá trị cao hơn cho KH theo cách thức duy trì
hoặc cải thiện sự tốt đẹp của XH và của KH.
Không coi trọng LN trước mắt, nên cân bằng 3 đối trượng cơ bản khi làm các chính sách Mar: LN của công ty, mong muốn của KH và lợi ích của XH?
Trang 171.3 Các mục tiêu của hệ thống Mar
Trang 18Các mục tiêu của hệ thống Mar:
Tối đa hóa mức độ tiêu dùng.
Tối đa hoá sự thỏa mãn của NTD
Tối đa hóa chất lượng cuộc sống
Trang 191.4 Tiến trình quản trị mar
Trang 20Tiến trình quản trị truyền thống
Trang 21HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC MARKETING
CHƯƠNG 2
2.1 Hoạch định chiến lược
Trang 22Là một tiến trình mà trong đó trình bày:
• Những mục tiêu mà công ty muốn đạt được
• Những cách thức và nguồn lực cần phải có để thực hiện mục tiêu
• Lộ trình và các bước triển khai trong từng
nội dung và giải pháp tiến hành
Hoạch định chiến lược là gì?
Trang 23Ứng phó tốt với cơ hội và rủi ro trong mối quan hệ với nguồn lực, khả năng và năng lực cốt lõi của tổ chức.
Mục đích của Hoạch định chiến lược
Trang 24Các cấp hoạch định
1. Cấp công ty
2. Cấp đơn vị kinh doanh chiến lược
3. Cấp tác nghiệp hoặc chức năng
Trang 25Hoạch định CL cấp công ty
Trang 26Mô hình BCG (Boston Consulting Group
Trang 27Mô hình BCG (Boston Consulting Group)
Trang 28Mô hình GE (General Electric)
Trang 29Mô hình GE (General Electric)
Trang 301. Chiến lược tăng trưởng tập trung
2. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
3. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hoá
4. Giảm quy mô các đơn vị kinh doanh không triển vọng
Các chiến lược tăng trưởng
Trang 31Mạng lưới khuếch trương SP/TT
Thâm nhập thị trường Phát triển sản phẩm
Phát triển thị trường Đa dạng hóa
Trang 32Sứ mệnh KD
P.tích m.trường bên ngoài (cơ hội, đe doạ)
P.Tích m.trường bên trong (nguồn lực, khả năng)
Lập Mục tiêu Hình thành
C.lược
X.Dựng chuơng trình
Thực thi C.lược Phản hồi và
k.tra
Hoạch định CL cấp đơn vị chiến lược
Trang 332.2.Thiết kế chiến lược Marketing cạnh tranh
Trang 34 Công ty dẫn đầu thị trường
Trang 35CL của người dẫn đầu thị trường
1 Thâm nhập và phát triển TT (Mở rộng toàn bộ thị trường)
Gia tăng thị phần của SP hiện có trong TT hiện tại
Đưa SP hiện có vào TT mới
2 Bảo vệ thị phần (6 chiến lược phòng vệ)
Phòng vệ vị thế
Phòng vệ bên sườn (bảo vệ các lĩnh vực trọng yếu)
Phòng vệ chặn trước (chủ động tấn công đối thủ trước khi nó có thể tấn công DN)
Phòng vệ phản công (cách hiệu quả là đánh thẳng vào TT/SP sinh lợi cao nhất của đối thủ buộc nó phải rút lui 1 phần nguồn lực về để bảo vệ)
Phòng vệ cơ động (mở rộng TT lân cận , đa dạng hoá SP)
Phòng vệ co cụm (từ bỏ những khúc TT yếu kém dồn lực vào khúc TT mạnh hơn)
3 Mở rộng thị phần
Bằng cách: Tạo được SP mới; nâng cao chất lượng SP; và tăng chi phí mar 1 cách hợp lý.
Trang 36CL của người thách thức thị trường
Trực diện (tập trung điểm mạnh để chống lại điểm mạnh của đối thủ)
Bên sườn (tấn công vào điểm mạnh để phân tán nguồn lực sau đó tấn công thực
sự vào điểm yếu, sơ hở của đối thủ)
Bủa vây (tung ra 1 cuộc tấn công trên nhiều trận tuyến)
Đường vòng (tấn công vòng qua ĐT và nhằm vào những TT dễ hơn để MR cơ sở nguồn lực của mình: đa dạng hoá sang TT mới; nhảy vào những lĩnh vực công nghệ mới)
Du kích (tấn công nhỏ,định kỳ để quấy rối làm suy yếu LL, tinh thần)
Trang 37CL của người theo sau thị trường
Trang 38CL của người nép góc thị trường (lấp chổ trống)
Tư tưởng chủ đạo là chuyên môn hoá
CMH theo KH sử dụng cuối cùng
CMH theo chuỗi giá trị SX-phân phối SP
CMH theo qui mô KH
CMH theo KH đặc biệt
CMH theo địa lý
CMH theo SP/nhóm SP
CMH theo đặc tính SP
CMH theo đặc hàng chuyên biệt (SX theo yêu cầu KH)
CMH theo giá cả/chất lượng
CMH theo DV (c.cấp DV mà DN khác không có)
Trang 392.3 Nội dung kế hoạch Marketing
Trang 40CHUƠNG 3
LỰA CHỌN TT MỤC TIÊU VÀ CHIẾN LƯỢC ĐỊNH VỊ
Bao gồm:
• Phân khúc thị trường
• Lựa chọn thị trường mục tiêu
• Lựa chọn chiến lược định vị để đạt lợi thế cạnh tranh
Trang 413.1 PHÂN KHÚC TT
Trang 42KHÁI NIỆM PHÂN KHÚC TT
Phân khúc TT là một tiến trình đặt KH của 1 TT/sp vào 1 nhóm mà các thành viên của mỗi phân đoạn có đáp ứng tương tự nhau đ/với 1 chiến lược định vị cụ thể
Phân đoạn thị trường (Market sergmentation) là quá trình phân chia người tiêu dùng thành các nhóm dựa trên các khác biệt về nhu cầu, hoặc
các đặc tính, hành vi.
Trang 43YÊU CẦU CỦA PHÂN KHÚC TT
4 Phải có tính ổn định và khả thi
Trang 44CÁC BIẾN SỐ PHÂN KHÚC
1 Phân khúc TT tiêu dùng
Địa lý Nhân khẩu học Tâm lý XH Hành vi
-Quốc gia
-Vùng
-Qui mô dân cư
-Địa điiểm phân
bố dân cư
-Khí hậu
-Tuổi -Giới tính -Kích cỡ gia đình -Chu kỳ gia đình -Thu nhâp
-Nghề nghiệp -Trình độ giáo dục -Tôn giáo
-Chủng tộc -Thế hệ -Quốc tịch
-Tầng lớp XH -Phong cách sống -Nhân cách
-Mùa vụ -Lợi ích -Tình trạng sử dụng -Mức độ sử dụng -Mức độ trung thành -Giai đoạn sãn sàng mua -Thái độ đ/với SP
Trang 45Quy cách mua hàng -Cấu trúc quyền lực - Chính sách mua
-Bản chất mối quan hệ - Các ĐK mua
Biến số tình huống -Khẩn cấp - Khả năng ứng dụng
-Quy mô đơn hàng
Trang 46TIẾN TRÌNH PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Bước 1: giai đoạn thăm dò
Bước 2: giai đoạn phân tích
Bước 3: giai đoạn định hình phân khúc
Trang 48Mar mục tiêu hướng đến các chương trình mar đươc thiết kế theo nhu cầu và
mong muốn của nhóm kh địa phương
Mar địa phương:
Có thể làm tăng chi phí mar và CFSX vì giảm lợi ích kinh tế theo qui mô
Hình ảnh chung của nhãn hiệu có thể bì giảm sút nếu SP và thông điệp khác nhau ở các địa phương khác nhau.
Là “phân khúc 1 cá nhân” “mar thiết kế theo yêu cầu”, “mar one-to –one”
Mar cá nhân:
Trang 493.2 CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Trang 50KHÁI NIỆM
Chọn TT mục tiêu : Bao gồm đánh giá và lựa chọn 1 hoặc 1 số phân khúc
mà các yêu cầu về giá trị của sp phù hợp với khả năng của tổ chức
TT mục tiêu : là TT mà DN lựa chọn trên cơ sở phân tích nhu cầu TT, khả
năng cạnh tranh và tận dụng nguồn lực của DN 1 cách hiệu quả nhất, nhờ đó
DN có thể xây dựng 1 hình ảnh riêng , khác biệt thông qua hđộng mar
Trang 51ĐÁNH GIÁ CÁC PHÂN KHÚC
DN cần xem xét
Qui mô và mức tăng trưởng của từng phân khúc
Mức độ hấp dẫn về cơ cấu của từng phân khúc
Mục tiêu và nguồn lực của DN
Trang 52a Các chiến lược Thị trường:
Trang 53b Căn cứ để lựa chọn chiến lược
1 Khả năng tài chính, nhân lực, khả năng tổ chức và quản lý hoạt động mar
2 Mức độ đồng nhất của SP
3 Mức độ đồng nhất của Thị trường
4 CL mar của đối thủ và khả năng cạnh tranh của DN
Trang 543.3 LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC ĐỊNH VỊ ĐỂ ĐẠT LỢI THẾ CẠNH
TRANH
Trang 55KHÁI NIỆM CHIẾN LƯỢC ĐỊNH VỊ
Định vị là xác định vị trí của SP/DV trong nhận thức của KH
Chiến lược định vị: Là hoạt động thiết kế cung ứng hình ảnh của cty nhằm tạo
ra 1 vị trí khác biệt trong tâm trí của TT mục tiêu
Trang 57QUÁ TRÌNH ĐỊNH VỊ
Bước 2: Lập bản đồ định vị
- Bản đồ định vị nhằm xác định vị trí của DN và đối thủ theo những tiêu chí mà người mua cho là quan trọng khi chọn mua và đánh giá SP
Trang 58QUÁ TRÌNH ĐỊNH VỊ
Bước 3: Lựa chọn chiến lược định vị
1. Dựa trên đặc tính/lợi ích ( Aquafina: tinh khiết , viên sủi bọt Beroca : giảm
stress
3. Dựa trên việc sử dụng/ứng dụng (nước giải khát Kahlua chỉ ra 228 cách thức sử
dụng SP)
4. Dựa trên người sử dụng sp (cửa hàng thời trang dành cho tuổi trung niên, size
cỡ lớn,…)
5. Dựa trên loại SP (margarine gắn liền với bơ)
6. Dựa trên đối thủ (Avis định vị mình là số 2)
7. Dựa trên cảm xúc ( Bitis, Cocacola,…)
Trang 59QUÁ TRÌNH ĐỊNH VỊ
Bước 4: Nổ lực mar-mix để thực hiện CLđịnh vị
- Các phối thức Mar – Mix ( sản phẩm, giá cả, phân phối, chiêu thị) sẽ hổ trợ mạnh mẽ để xây dựng hình ảnh định vị trong nhận thức KH
Trang 60NHỮNG SAI LẦM CẦN TRÁNH KHI ĐỊNH VỊ
mà DN có thể tận dụng
Trang 614 Chiến lược triển khai SPmới
5 Chiến lược chu kỳ sống của SP
Trang 624.1 NHỮNG KHÁI NiỆM VỀ SP
Trang 63- Là bất cứ cái gì có thể đưa vào TT để tạo sự chú ý, mua sắm, sử dụng hay tiêu dùng nhằm thỏa mãn 1 nhu cầu hay ước muốn.
- Nó có thể là những vật thể, dịch vụ, địa điểm, tổ chức và ý tưởng
Khái niệm sp
Trang 64Lợi ích cốt lõi
Đóng góiTên hiệu
Chất lượng
Đặc tính
Lắp đặt
Giao hàng
Bảo hành
DVsau bán hàng
Trang 66PHÂN LOẠI SP
Trang 674.2 QUYẾT ĐỊNH VỀ DANH MỤC SP
Trang 68KHÁI NIỆM:
Là tập hợp tất cả những loại SP và mặt hàng của 1 người bán đưa ra để bán cho người mua
Trang 69MÔ TẢ DANH MỤC SP chiều rộng, chiều dài, chiều sâu và tính đồng nhất
Chiều rộng
Chiều dài
Chất tẩy rửa
Kem đánh răng
Xà phòng Tả giấy Khắn giấy
Ivory SnowTide
CheerSolo
…
GleemCrestDenquel
CamayZestSafeguardLava
PampesLuvs
CharminBannerPuffs
Trang 704.3 QUYẾT ĐỊNH VỀ LOẠI SP
Trang 71KHÁI NIÊM
Là một nhóm những SP có liên quan mật thiết với nhau, hoặc cùng thực hiện 1 chức năng tương tự , được bán cho cùng 1 nhóm KH, được đưa vào TT theo cùng những kênh phân phối như nhau hoặc được xếp chung
1 mức giá bán nào đó
Trang 721 QUYẾT ĐỊNH VỀ CHIẾU DÀI LOẠI SP
Trang 732 QUYẾT ĐỊNH HiỆN ĐẠI HÓA SP
Thay đổi từng phần
Thay đổi đồng loạt các mặt hàng có trong loại SP
Trang 744.2 4.4 QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÃN HIỆU
Trang 751 KHÁI NiỆM
hoặc 1 sự kết hợp chúng nhằm xác định những hàng hóa hay DV của 1 người hay 1 nhóm người bán và phân biệt chúng SP của các đối thủ cạnh tranh
Trang 762 CÁC CẤP ĐỘ Ý NGHĨA CỦA NHÃN HiỆU
Trang 773 SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẶT NHÃN HiỆU CHO SP
Quan điểm người mua
Quan điểm người bán
Quan điểm XH
Trang 784 QUYẾT ĐỊNH VỀ NGƯỜI ĐỨNG TÊN NHÃN HiỆU
Nhãn hiệu của người SX
1 phần SL mang nhãn hiệu của người SX
1 phần mang nhãn hiệu của nhà p.phối
Nhãn hiệu của nhà phân phối
Trang 795 QUYẾT ĐỊNH CHỌN TÊN NHÃN HiỆU
Tên nhãn hiệu TM của DN
đi kèm với tên riêng của SP
Tên chung cho tất cả các SP
Tên riêng cho tất cả các SP
Trang 806 QUYẾT ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG NHÃN HiỆU
Trong khi triển khai 1 nhãn hiệu, nhà SX phải lựa chọn 1 mức chất lượng và những thuộc tính khác để hổ trợ cho việc định vị nhãn hiệu trong TT đã chọn
Trang 817 QUYẾT ĐỊNH CHIẾN LƯỢC NHÃN HiỆU
Nhãn hiệu Mới
(thêm mặt hàng mới cùng tên)
Mở rộng Nhãn hiệu
(dùng nhãn hiệu thành công
cho SP mới,SP cải tiến)
Nhiều nhãn hiệu
(dùng nhiều nhãn hiệu trong
cùng 1 loại SP)
Trang 828 QUYẾT ĐỊNH TÁI ĐỊNH VỊ NHÃN HiỆU
Tái định vị
Nhu cầu thay đổi
Thị hiếu thay đổi
Hành vi ứng xử của đối thủ thay đổi
Trang 834.5 QUYẾT ĐỊNH VỀ BAO BÌ
Trang 841 QĐ VỀ TẠO BAO BÌ
(1) Xây dựng khái niệm về bao bì
(2) QĐ những yếu tố đặc biệt của bao bì
(3) Đánh giá lại (còn thu hút không?)
(4) QĐ về CF bao bì
Trang 852 QĐ VỀ GẮN NHÃN HiỆU
- Ai SX, SX ở đâu, Khi nào, chứa cái gì, sử dụng như thế nào, sử dụng sao cho
an toàn “Nhãn mô tả”
- Dùng để xác định SP hay nhãn hiệu “Nhãn xác định”
- Dùng để quảng cáo cho SP “Nhãn quảng cáo”
- Dùng để định hạng của SP (A,B,C hay loại 1,2,3) “Nhãn xếp hạng”
Trang 86PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI
4.6 PHÁT TRIỂN SP MỚI
Trang 871 KHÁI NIỆM
Mới tuyệt đối
Mới tương đối
Mới đối với Thế giới
Loại SP mới
Bổ sung loại Sp hiện có
Cải tiến SP hiện có
SP được định vị lại
SP giảm chi phí
Trang 882 TiẾN TRÌNH PHÁT TRIỂN SP MỚI
B1: Hình thành ý tưởng
B2: Sàng lọc ý tưởng
B3: Phát triển và thử nghiệm quan niệm
B4: Hoạch định chiến lược Mar
B5: Phân tích kinh doanh
B6: Phát triển SP mới
B7: Thử nghiệm TT
B8: Thương mại hóa SP
Trang 89PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI
4.7 CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
Trang 901 KHÁI NIỆM
Chu kỳ sống của SP (the typical product life-cycle – PLC): là thuật ngữ mô
tả trạng thái vận động của doanh số tiêu thụ 1 SP nào đó từ khi nó xuất
hiện cho đến khi nó rút lui khỏi thị trường
Trang 91Chu kỳ sống của SP
Trang 933 Chiến lược mar cho các giai đoạn của PLC
Giai đoạn giới thiệu
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn bảo hòa
Giai đoạn suy thoái
Trang 94CHƯƠNG 5
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC GÍA
Bao gồm:
1. Khái niệm về giá
2. Các yếu tố cần xem xét khi định giá
3. Quy trình định giá
4. Các chiến lược định giá sản phẩm
5. Chiến lược điều chỉnh giá
6. Những thay đổi về giá
Trang 955.1 Khái niệm về giá
Trang 96Dưới góc độ trao đổi : Là mối tương quan trao đổi HH trên TT
Dưới góc độ người mua : Là khoảng tiền mà người mua phải trả cho người bán
để được sỡ hữu hay được sử dụng SP
Dưới góc độ người bán : là khoản thu nhập người bán nhận được nhờ việc tiêu SP đó.
Dưới góc độ mar : giá cả của 1 SP hoặc DV là khoản tiền mà NM phải trả cho NB
để được quyền sở hữu, sử dụng SP/DV đó
Trang 975.2 Các yếu tố cần xem xét khi định giá
Trang 98Các yếu tố bên trong:
Các yếu tố bên ngoài:
Trang 991 Mục tiêu Tồn tại
2 Mục tiêu Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại
3 Mục tiêu Tối đa hoá thị phần
- Duy trì sự trung thành và ủng hộ của trung gian
- Thu hút thêm nhiều KH
- Tạo doanh số cho SP khác của DN
Trang 1002 Tối đa hóa lợi nhuận trước mắt
Khi
- DN coi trọng hiệu quả trước mắtt hơn LN lâu dài
- Bỏ qua những yếu tố tác động của các Ps khác
- Bỏ qua phản ứng của đối thủ c.tranh
Ước lượng nhu cầu, chi phí tương ứng với những mức giá khác nhau chọn LN max
Trang 1013 MT tối đa hoá thị phần
Khi DN mong muốn tăng thị phần, và kỳ vong LN trong tương lai Thường định
- Duy trì sự trung thành và ủng hộ của trung gian↓P
- Thu hút thêm nhiều KH ↓P tạm thời
Trang 102- Thường định giá trước quyết định khác thuộc Mar - Mix
- Nếu SP được định vị dựa trên những yếu tố phi giá quyết định về chất lượng, quảng cáo và p.phối sẽ ảnh hưởng mạnh lên giá
- Nếu giá cả là 1 yếu tố định vị chính yếu gía sẽ ảnh hưởng mạnh lên quyêt định đối với các yếu tố khác của Mar-Mix
2 Chiến lược mar-mix