Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức.. Chương 1 : Tổng quan về Quản trị chiến lược Khái niệm qu
Trang 2MÔN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Chương 1 : Tổng quan về quản trị chiến lược Chương 2 : Họach định chiến lược
Chương 3 : Chiến lược cấp vĩ mô
Chương 4 : Chiến lược cấp vi mô
Chương 5 : Chiến lược cấp chức năng
Chương 6 : Công cụ họach định chiến lược
Trang 3Tài liệu học tập, tham khảo
1.Quản trị học, TS.Nguyễn Thị Liên Diệp
2.Chiến lược chính sách kinh doanh, TS.Nguyễn Thị Liên Diệp
3.Quản trị chiến lược, TS.Nguyễn Hữu Lam
4 Đề cương bài giảng quản trị chiến lược , PGSTS Nguyễn Minh Tuấn
5 Khái luận về quản tri chiến lược , Fredr David
6 Research for Business
7.Strategic Management, Thompson Strickland
Trang 4KHÁI NIỆM VỀ CHIẾN LƯỢC
1 Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức.
2 Theo giáo sư Micheal E.Porter, cho rằng chiến lược bao hàm 3 nội dung chính :
-Là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hoạt động khác biệt so với
Trang 5Chương 1 : Tổng quan về Quản trị
chiến lược
Khái niệm quản trị :
Quản trị là quá trình họach định, tổ chức, điều
khiển và kiểm tra mọi họat động trong một tổ
chức để hướng các thành viên trong tổ chức đó hòan thành nhiệm vụ được giao nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức với mức độ hiệu quả cao nhất.
Trang 6TẦM NHÌN , SỨ MẠNG VÀ MỤC TIÊU
1. TẦM NHÌN (Vision) :Là một hình ảnh, một bức tranh sinh động về điều có
thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai
Nó là một hình ảnh, hình tượng độc
đáo, lý tưởng trong tương lai
2 SỨ MẠNG (Mission): Được hiểu như là những lý do tồn tại của một tổ chức, ý nghĩa của sự tồn tại này và
hoạt động của tổ chức ra sao? Nó là
bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể và rỏ ràng hơn tầm
nhìn Là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn.
l
Trang 73 MỤC TIÊU (Goals):là những cột
mốc, những trạng thái và những
mong đợi mà doanh nghiệp mong
muốn đạt đến trong một khoảng thời gian được xác định ở tương lai Mục
tiêu bao gồm mục tiêu dài hạn, trung hạn, ngắn hạn; mục tiêu tài chính, phi tài chính Các mục tiêu phải mang
tính hiện thực khi những người lao
động đưa ra những nỗ lực cần thiết
Trang 8Các vấn đề liên quan :
tới những mục tiêu dài hạn Chiến lược kinh doanh bao gồm sự phát triển về địa
lý , đa dạng hóa họat động , sở hửu
hóa , phát triển sản phẩm , cắt giãm chi tiêu , thanh lý và liên doanh
Trang 9Các tổ chức kinh doanh phải thích nghi với sự thay đổi và luôn cải tiến để thành công
Khi Napoleon chiến thắng đó là bởi vì các đối thủ của ông trung thành với chiến lược, chiến thuật và cách tổ chức của các cuộc chiến trước
đó Khi Ong ta thất bại trước người wellington, người Nga , Người Tây ban nha đó là bởi Ông ta
đã sử dụng các chiến lược đã qua thử thách với những kẻ thù đã suy nghĩ kỷ càng , những
người đã đưa ra chiến lươc không phải của trận chiến trước đây mà là của cuộc chiến sắp tới
Trang 10Lợi ích của việc quản trị
chiến lược
trong việc định hình tương lai , cho phép cty sáng tạo ra và ảnh hưởng ( hơn là
chỉ phản ứng ) với môi trường , từ đó
kiễm sóat được số phận của chính
mình QTCL gíup các cty tạo ra được
những chiến lược tốt hơn thông qua
việc sử dụng phương cách tiếp cận hệ thống hơn , hợp lý hơn và logic hơn đến
sự lựa chọn chiến lược
Trang 11Vào đầu những năm 1990, IBM Cty sản xuất máy tính lớn của Mỹ chủ trương :
Mỗi máy tính của IBM đưa ra thị trường đều chắc chắn phải tốt hơn những kiểu máy trước đó Như vậy IBM đã làm được việc là chế tạo được những máy tính lọai tốt hơn Đáng tiếc là tòan bộ công nghệ máy tính đã chuyển biến nhanh hơn và theo những hướng khác với IBM Sản
phẩm của IBM cực kỳ tốt , thế nhưng họ
đã định hướng không đúng , các đối thủ của họ đã thành công với máy tính xách tay , máy tính bỏ túi Trong quản trị
chúng ta cần thường xuyên rà sóat mục tiêu chiến lược của ta co đúng không ?
Trang 129 NỘI DUNG CỦA BẢN TUYÊN NGÔN
5 QUAN TÂM ĐẾN SỰ TỒN TẠI, PHÁT TRIỂN
VÀ KHẢ NĂNG SINH LỢI : Các vấn đề liên quan đến sự tồn tại, phát triển và khả năng sinh lợi của công ty, bao gồm các phương thức hoạt
động đảm bảo sự thành công của công ty.
Trang 136 TRIẾT LÝ KINH DOANH : các niềm
tin cơ bản, các giá trị, các ước vọng
và các ưu tiên triết lý trong kinh
doanh?
của công ty.
quan hệ công đồng như thế nào?
thái độ của công ty đối với nhân viên như thế nào?
Trang 142.Triết lý kinh doanh
1. Là nền tảng cốt lõi của văn hóa tổ chức
2. Là cơ sở giúp tổ chức hoàn thành nhiệm vụ,
đạt được các mục tiêu, thực hiện có hiệu quả các nguyên tắc kinh doanh và phát tiển các giá trị văn hóa tổ chức bền vững.
3. Là một nguồn lực tinh thần, là động cơ thúc
đẩy sự nhiệt tình, phát huy tính sáng tạo các thành viên, giúp tổ chức phát triển liên tục
4. Là hệ thống giá trị chuẩn để hướng dẫn và
đánh giá hành vi của mọi thành viên trong tổ chức
Trang 15Quá trình hình thành triết lý kinh
Xây dựng Tư tưởng, hành vi trong tổ chức
TLKD Những nét văn hóa chung và đặc thù
Trang 16Hewlett Packard (HP) thành lập 1937, 1957 hình
thành văn bản chính thức về triết lý kinh doanh
“An toàn công việc là mục tiêu của công ty…
chúng tôi mong muốn mỗi nhân viên có việc làm
và yên tâm làm việc cho công ty để cùng công ty lớn lên” đây là nguyên tắc dùng người của công
ty.
Trang 17Nội dung cơ bản của văn bản TLKD
động (Tập trung vào 9 nội dung chính của bản tuyên ngôn)
Ví dụ : Công ty Trung Cương của Đài Loan, triết lý
kinh doanh gồm bốn phần :
Phần 1 : Mục tiêu kinh doanh
Phần 2 : Thái độ làm việc
Phần 3 : Nguyên tắc đối nhân xử thế
Phần 4 : 10 sách lược quản lý cơ bản.
Trang 18“ Lấy nhân ái đối đãi với người Lấy kinh nghiệm mà xử sự với người”
: 10 sách lược quản lý cơ bản.
1 Tập tục phải tốt đẹp
2 Cơ cấu tổ chức phải phù hợp với môi trường
3 Dùng người phải tinh giản
4 Biết người rồi phải khéo dùng người
5 Tăng cường đào tạo
6 Kỹ luật nghiêm minh
7 Mạnh dạn giao quyền
8 Nâng cao hiệu suất hoạt động
9 Luôn tìm cái mới
10 Phục vụ khách hàng phải nhiệt tình
Trang 1910 nguyên tắc vàng trong triết lý kinh doanh của công ty Disney
1.Phải xem trọng chất lượng nếu muốn sống còn 2.Phải luôn lịch thiệp, ân cần để gây thiện cảm tối đa
3.Luôn nở nụ cười nếu không muốn phá sản.
4.Chỉ có tập thể mới đem lại thành công
5.Không bao giờ biết từ chối và lắc đầu với khách hàng
Trang 206 Không bao giờ nói “không”, mà phải nói “Tôi rất hân hạnh được làm việc này”
7.Bề ngoài phải tươm tất, vệ sinh tối đa
8.Luôn có mặt khi khách hàng cần và hiểu rõ
nhiệm vụ của mình
9.Tuyển những nhân viên làm việc có hiệu quả, những người thông thạo nghề nghiệp nhất
10.Mục tiêu cao cả : chứng tỏ mình là hình ảnh đẹp nhất và làm cho khách hàng biết rằng họ đang được phục vụ bởi những người làm
việc hết mình.
Trang 21Ngân hàng
Lienvietpostbank
Ngân hàng điện tử hướng tới khách hàng
Mang sản phẫm dịch vụ ngân hàng
hướng tới mọi tầng lớp xã hội
An tòan – hiệu quả - thượng tôn pháp luật
Ý tưởng mới ,con người mới , hành động
và sản phẩm mới
Có chiến lược bài bản , khoa học , dài hạn không chạy theo phong trào không phát triển nóng
Trang 22Thực hiện chiến lược đại dương xanh
luôn tìm cho Liên việt đường đi riêng ,
sẳn sàng họat động kinh doanh với mọi
áp lực cao n hưng chỉ co đối tác , không
có đối thủ
trường văn hóa chính trị Đảng , đòan thể chắc chắn hiệu quả kinh doanh sẻ tốt Cái “ chúng ta “ phải đăt lên trước để hài hòa vĩnh cửu giửa “ Tôi “ và “ chúng ta
“.Tư vấn được cho khách hàng , giúp
được cho người khác là hạnh phúc
Trang 23TẦM QUAN TRỌNG CỦA QTCL
1 THÁCH THỨC :
- Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất tồn cầu hóa
- Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật công nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bảo
- Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
2 VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC :
- Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người.
- Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và nhân
sự hữu quan (Stakeholders)
- Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dàihạn.
- Quan tâm đến hiệu suất (Efficiency) lẫn hiệu qủa (Effecteness)
Trang 24Các chức năng cơ bản của
QTCL
bao gồm tấc cả họat động qtrị liên quan đến việc cbi tương lai Cụ thể là dự
đóan , thiết lập mục tiêu , đề ra các chiến lược , phát triển chính sách , hính thành mục đích
tấc cả họat động tạo ra cơ cấu của mối
quan hệ giửa quyền hạn và trách nhiệm , công việc cụ thể là thiết kế tổ chức ,
chuyên môm hóa công việc ,mô tả công việc ,chi tiết hóa công việc ,mỡ rộng kiễm sóat , thống nhất mệnh lệnh , phối hợp
xắp xếp , thiết kế và phân tích công việc
Trang 25Thúc đẩy : Giai đọan thực hiện :
Nổ lực nhằm định hướng họat
động của con người cụ thể là
lảnh đạo , liên lạc các nhóm làm việc chung ,thay đổi cách họat động ,ủy quyền , nâng cao chất lượng công việc , thỏa mãn
công việc , thỏa mãn nhu cầu , thay đổi tổ chức tinh thần nhân viên , tinh thần quản lý
Trang 26Nhân sự : Giai đọan thực hiện :
tập trung vào việc quản lý cá
nhân hay nguồn nhân sự , bao
gồm quản lý tiền lương , tiền
công , phúc lợi nhân viên , phỏng vấn , thuê mướn , đuổi việc , đào tạo , phát triển quản lý , an tòan cho nhân viên , hành động tán
thành , cơ hội làm việc công
bằng , quan hệ với liên đòan lao động , phát triển chuyên môn ,
nguyên cứu cá nhân , chính sách
kỷ luật , thủ tục phản đối , công tác quần chúng
Trang 27Kiễm sóat : Giai đọan đánh giá chiến lược : Liên quan đến tấc
cả các họat động quản lý nhằn đản bảo cho các họat động
quản lý phù hợp thực tế , nhất quán với kết quả đã được họach định Những họat động chủ yếu :kiễm tra chất lượng , Kiễm sóat tài chính , bán hàng , hàng tồn kho , chi phí , phân tích những thay đổi , thưởng – phạt
Trang 28Xác định môi trường bên
cạnh tranh tiềm năng
ngành
Trang 29
Áp lực từ sản phẩm thay thế
trong nước
trường quốc tế
Trang 30PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Phân tích tài chính
Văn hóa tổ chức và lảnh đạo
Tính hợp pháp và danh tiếng
Trang 31Thực hiện những so sánh có ý
nghĩa
nghành
cốt lõi của các nhà cạnh tranh chủ yếu
bên ngòai ( SWOT )
mạnh ,điểm yếu có tính then chốt
đkiện bên ngòai
Trang 32QÚA TRÌNH QTCL
XÁC ĐỊNH TẦM NHÌN, SỨ MẠNG VÀ MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CÁC CẤP
HOẠCH ĐỊNH VÀ THỰC HIỆN CẤU TRÚC TỔ CHỨC
PHÂN BỔ CÁC CHIẾN LƯỢC VÀ KIỂM SOÁT
NGUỒN LỰC VIỆC THỰC HIỆN CL
Trang 33CHƯƠNG 2 : HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
duy và ý chí của con người, bắt đầu bằng
việc xác định mục tiêu và định rõ chiến lược, chính sách , thủ tục và các kế hoạch chi tiết
để đạt mục tiêu đồng thời định rõ các giai
đoạn phải trải qua để thực hiện mục tiêu.
Trang 34QUÁ TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
KHẢO SÁT XÁC ĐỊNH PHÁT TRIỂN CÁC
Trang 35MỘT SỐ SAI PHẠM KHI HĐCLKD
1 Tôi phải làm một việc gì
đó để chứng minh là nhà quản trị giỏi : nóng vội
Hãy nhận xét và phân tích vấn đề trước khi bắt tay vào việc làm
2 Trước đây tôi đã gặp
phải vấn đề này một lần rồi (nhiều
lần) : chủ quan
Đừng ngộ nhận vấn đề,hãy nhận xét kỹ lưỡng dựa trên những vấn đề,giải pháp ở quá khứ
3 Tôi chưa nắm chắc toàn
bộ dữ kiện nên không thể quyết định được : thiếu tinh thần tiến công,dám nghỉ,dám làm
-Hãy hành động bạn sẽ
có nhiều thông tin hơn
Trang 36MỘT SỐ SAI PHẠM KHI KINH DOANH
4 Với kinh nghiệm và
hiểu biết sẵn có, tôi là người duy nhất có
khả năng tìm được giải pháp : tính tự mãn
-Tự tin mình có khả năng giải quyết vấn đề nhưng có sự đóng góp của các chuyên gia thì giải pháp khả thi hơn
5 Tôi phải giải quyết
gấp các vấn đề cấp dưới : nặng về xử lý
Khuyến khích cấp dưới trình bày vấn đề và đề xuất các giải pháp,ý kiến
6 Đây là vấn đề khẩn
cấp cần giải quyết ngay : quan trọng hoá vấn để,thiếu nhận
xét,đánh giá
Xem xét vấn đề cẩn thận >-> chọn thời gian giải quyết >-> giải
quyết đúng đắn,hợp ly
Trang 37THAY ĐỔI CHIẾN LƯỢC
SỰ THAY ĐỔI CẤP
QUẢN TRỊ HAY CHỦ
SỞ HỮU
THAY ĐỔI HOẠCH ĐỊNH
SỰ THAY ĐỔI CỦA CHIẾN LƯỢC CHIẾN LƯỢC
MÔI TRƯỜNG PHÙ HỢP
VĨ MÔ
HOẠCH ĐỊNH
TỔNG KẾT TÁC NGHIỆP
SỰ THAY ĐỔI CỦA - KẾT QỦA
MÔI TRƯỜNG - HIỆU QỦA
VI MÔ CÁC KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN PHỤ TRỢ
CHIẾN LƯỢC
Trang 38MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
KINH TẾ
CHÍNH
TỰ
TRỊ Cạnh tranh Cung cấp NHIÊN
VĂN
THUẬT
HÓA
CÔNG Sản phẩm Khách hàng
thay thế
XÃ
NGHỆ HỘI
DÂN SỐ
DOANH NGHIỆP
Trang 39SO SÁNH MT VĨ MÔ VÀ MT VI MÔ
TT TIÊU THỨC MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ MÔI TRƯỜNG VI MÔ
1 Phạm vi Rất rộng, có tính chung trong một
quốc gia Gắn trực tiếp với DN DN phải đối mặt hàng ngày.
2 Tác động Tác động gián tiếp đến DN Tác động trực tiếp đến DN
chiến lược
- Ảnh hưởng lớn đến chiến lựợc cấp công ty
Chiến lược có tính năng động Thường xuyên kiểm tra môi trường vi mô để làm cơ sở cho quản trị chiến lược
- Ảnh hưởng lớn đến chiến lược cấp KD và cấp chức năng.
Trang 40MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ
CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ
1 Cấu trúc hạ tầng của công ty
2 Quản trị nguồn nhân lực
3 Phát triển công nghệ
4 Cung ứng
Các Quá trình Các Marketing bán Dịch vụ
hoạt động vận hành hoạt động hàng
đầu vào đầu ra
DÂY CHUYỀN GIÁ TRỊ
Trang 41MÔ HÌNH THU THẬP THÔNG
thông tin thông tin thông tin thu
thập thu thập
cần thiết tổng quát cụ thể
thông tin thông tin
Trang 43PHÂN TÍCH CẤU TRÚC KINH DOANH
PHƯƠNG PHÁP BCG (Boston Consulting Group) Nghiên cứu các SBU (Strategic Business Units)
STARS
Cash Cow
Stars ?
Trang 443.1 Chiến lược cấp doanh nghiệp
Xu thế toàn cầu hóa Môi trường kinh doanh biến động liên tục
Chiến lược kinh doanh cần điều chỉnh,thay đổi
Tái cấu trúc doanh nghiệp
Trang 45 Cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
Tái cấu trúc
doanh Tài chính doanh nghiệp nghiệp
Danh mục vốn đầu tư
Mục tiêu chiến lược cấp doanh nghiệp
- Tăng doanh số, tăng lợi nhuận
- Tồn tại và phát triển công ty dài lâu
Trang 463.1.1 Chiến lược tăng trưởng
3.1.1.1 Chiến lược tăng trưởng tập trung
CL thâm nhập thị trường
Chiến lược * Chiến lược giá cao
tăng trưởng * Chiến lược giá thấp
Trang 473.1.2 Chiến lược tăng trưởng hội
nhập
Mục tiêu :
Tăng doanh số và lợi nhuận khi môi trường kinh doanh biến động, có nhiều cơ hội kinh doanh tốt hoặc có những nguy cơ đe dọa làm công ty bị
suy thoái.
Điều kiện
các nhiệm vụ mới.
hiệu quả đầu tư
Trang 483.1.2.1Chiến lược 3.1.2.2 Chiến lược
Hội nhập phía sau Hội nhập phía trước
Đầu vào Đầu ra
Cung cấp Sản xuất Tiêu thụ
• Lao động Kinh doanh * Cửa hàng
• Ng.V.liệu * Siêu thị
• Tài chính
• Biện pháp : Mua lại, sáp nhập, tự xây dựng, tổ
chức
Trang 49Chiến lược hội nhập hàng
ngang
Thực chất là sự thực hiện độc lập hoặc kết hợp những chiến lược tăng trưởng khác.
CL hợp nhất, sát nhập tự nguyện
Chiến lược CL mua lại (C.ty PS)
hội nhập CL liên minh, liên doanh
hàng ngang * Liên doanh quốc tế.
* Liên minh để khắc phục điểm yếu
* Liên minh để tạo thế mạnh trong cạnh tranh
Trang 50Định nghĩa và cho ví dụ minh họa các chiến lược đặc thù
Chiến lược Định nghĩa Ví dụ minh họa
Kết hợp về
phía sau Tìm kiếm quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát của
các nhà cung cấp của công ty
Apple Computer bán cổ phần của nó trong công ty Adobe System, nhà cung cấp chính về phần mềm và các máy in Apple dự tính có được các nguồn cung cấp cần thiết này từ bên trong.
Kết hợp
theo chiều
ngang
Tìm ra quyền sở hữu hoặc
sự kiểm soát đối với các đối thủ cạnh tranh
Thriffty Rent-A-Car giành được Snappy Car Rertal với giá 40 triệu đô la First Union Corp giành được Florida National Bank với 850 triệu đô la.
Thâm nhập
thị trường Tìm kiếm thị phần tăng lên cho các sản phẩm hiện
tại và các dịch vụ trong các thị trường hiện có qua những nỗ lực tiếp thị nhiều hơn
Upjohn đưa ra một chiến dịch tiếp thị trực tiếp lớn để làm tăng doanh số của thuốc trị hói đầu nam giới hiệu Rogaine.