1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 10 chương 2

17 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Yêu cầu HS nêu định nghĩa  Chính xác hóa và nêu các khái niệm liên quan Lắng nghe và thực hiện yêu cầu Nêu định nghĩa  Lắng nghe và tiếp thu kiến thức d Năng lực hình thành ch

Trang 1

Ngày soạn: 24/11/2017 Tuần 14,15

Ngày dạy:Từ ngày 27/11/2017 đến ngày 9/12/2017 Tiết KHDH:14,15

1 Tên chuyên đề 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC

α < <α

2 Mục tiêu : Qua chuyên đề này học sinh cần :

a) Kiến thức:

- Định nghĩa giá trị lượng giác của góc α với α ∈ [0;1800]

- Quan hệ giữa các giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau

- Bảng giá trị lượng giác của góc đặc biệt

- Định nghĩa góc giữa 2 véctơ

- Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị LG

b) Kĩ năng:

-Vận dụng thành thạo định nghĩa GTLG của góc α , GTLG của 2 góc bù nhau vào làm bài toán

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị LG

c) Thái độ:

- Học tập tích cực, hợp tác với các bạn và giáo viên

d) Xác định nội dung trọng tâm của chuyên đề:

- Định nghĩa,tính chất giá trị lượng giác của góc α với α ∈ [0;1800]

- Định nghĩa góc giữa 2 véctơ

- Bảng giá trị lượng giác của góc đặc biệt

3 Phương tiện, thiết bị sử dụng, phương pháp:

a Phương tiện: Máy chiếu, máy tính bỏ túi, bảng phụ,

b Thiết bị: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập.

c Phương pháp: Giải quyết vấn đề kết hợp với việc lép ghép nhóm, thuyết trình

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tương tác xã hội, năng lực tự học, năng lực quan sát, năng lực tập trung chú ý

- Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy, năng lực tính toán và suy luận logic/ tư duy trừu tượng, năng lực giải quyết vấn đề

5 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐỊNH NGHĨA

a) Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập

* HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập

b) Nội dung kiến thức:

1 Định nghĩa:

a Khái niệm nữa đường tròn đơn vị: Trong mặt phẳng tâm O, nữa đường tròn tâm O nằm

trên trục hoành bán kính bằng 1 được gọi là nữa đường tròn đơn vị

b Tỉ số lượng giác của góc α ( 0 0 ≤ α ≤ 180 0 ).

Với mỗi góc α ( 00 ≤ α ≤ 1800) Ta xác định một điểm M sao cho góc xOM = α và giả sử điểm M(x0; y0) Khi đó ta định nghĩa:

* sin của α là y0, kí hiệu sinα = y0;

* côsin của α là x0, kí hiệu cosα = x0;

* tang α là y0/ x0 (x0 ≠ 0), kí hiệu tanα = 0

0

x

y ;

* côtang α là x0/ y0 (y0 ≠ 0), kí hiệu cotα = 0

0

y

+) Chú ý:

- Nếu α tù thì cosα< 0, tanα < 0, cotα < 0.

- tan α chỉ xác định khi α ≠ 900

- cot α chỉ xác định khi α ≠00 và ≠1800

39

x

0 O x

M y0

Trang 2

c) Hoạt động thầy - trò:

 - Gv hướng dẫn hs vẽ nữa đường tròn

đơn vị

? Thế nào là nữa đường tròn đơn vị

- Gv sử dụng hình vẽ xây dựng định nghĩa

các giá trị lượng giác của góc từ 0o đến 180o

? Thế nào là góc tù 1200 có phải góc tù

không?

- Gv thể hiện góc1200 trên hình vẽ

? Nhận xét về dấu của các giá trị lượng giác

của góc 1200

 Yêu cầu HS nêu định nghĩa

 Chính xác hóa và nêu các khái niệm liên

quan

Lắng nghe và thực hiện yêu cầu

Nêu định nghĩa

 Lắng nghe và tiếp thu kiến thức

d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực quan sát, năng lực ngôn ngữ.

Hoạt động 2: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT VÀ GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC

ĐẶC BIỆT

a) Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập

* HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập

b) Nội dung kiến thức:

2 Tính chất

sinα = sin (1800 – α )

cosα = - cos (1800 – α )

tanα = - tan (1800 – α )

cotα = - cot (1800 – α )

3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt Bảng trị lượng giác của các góc đặc biệt (SGK) VD1:Tính giá trị lượng giác của góc 1350

c) Hoạt động thầy - trò:

HĐTP1: Tính chất

 Tính chất

? Cho góc α, Tìm góc bù với nó

? Biểu diễn hai góc trên lên nữa đường tròn

đơn vị

? Nhận xét về hoành độ, tung độ của hat

điểm M, M’ tương ứng

? Suy ra tính chất của các gtlg

 Nhận xét và hoàn thiện

- Gv giới thiệu bảng giá trị lượng giác của

các góc đặc biệt

 Yêu cầu HS nêu tính chất

 Nhận xét và hoàn thiện

 Lắng nghe, quan sát và đưa ra nhận xét

 Nêu tính chất

 Nhận xét và tiếp thu kiến thức

HĐTP 2: Củng cố tính chất

Thực hiện VD1:

 Cho học sinh thảo luận VD1 theo bàn

 Yêu cầu HS nêu kết quả thảo luận và giải

thích

 Quan sát và thảo luận, đưa ra bài giải

 Trình bày kết quả thảo luận

Trang 3

Yêu cầu các HS khác đưa ra nhận xét

 Đưa ra đáp số

sin 1350 =sin(1800-450)=sin450= 2

2 cos1350= - 2

2 , tan135

0 =-1, cot1350=-1

 Nhận xét

 Chú ý, lắng nghe đáp số

d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực quan sát, Năng lực

giải quyết vấn đề, Năng lực tính toán và suy luận logic

Hoạt động 3: HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM GÓC GIỮA HAI VECTƠ:

a) Chuẩn bị:

GV: Giáo án, dụng cụ dạy học, thước kẽ, phấn màu

HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập

b) Nội dung kiến thức:

4 Góc giữa hai vectơ

a Định nghĩa:

+ Cho hai vectơ arb r

đều 0r Từ một điểm O ta dựng OAuuur= ar

và OBuuur= br

Góc AOB với số đo từ 0 0 đến 180 0 gọi là góc giữa hai vectơ Ta kí hiệu là (a r

, br

) + Nếu góc giữa hai vectơ là 90 0 ta nói chúng vuông góc và kí hiệu a br ⊥r.

b Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc.

VD2: Tính:

os( , ), sin( , ), sin( , )

b tan( , ) , cot( , )

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

c) Hoạt động của thầy và trò

HĐTP1: Hình thành khái niệm góc giữa hai vectơ

 Cho hai vectơ chung gốc OA OBuuur uuur,

ta có

góc giữa chúng là góc ·AOB ( góc có số đo

nhỏ hơn hoặc bằng 1800)

 Nếu hai vectơ không chung gốc, cần xác

định góc giữa chúng ntn

 Yêu cầu HS nêu đ/n góc giữa hai vectơ

 Nhận xét, bổ sung và hoàn thiện

 Hs trả lời

 Lắng nghe và tiếp thu kiến thức

 Phát biểu đ/n

 Tiếp thu kiến thức

HĐTP 2: Củng cố khái niệm góc giữa hai vectơ ( Thực hiện VD2)

 Gv vẽ hình và yêu cầu hs vẽ hình vào vở

? Góc (uuur uuurAB AD, )=… Từ đó suy ra

c uuur uuurAB AD

-  Yêu cầu HS thực hiện còn lại của câu a

? Xác định góc (uuur uuurBA AD, )

và (uuur uuurAC BA, )

 Yêu cầu 4 tổ thực hiện: Tổ 1 là ý2, Tổ 2

là ý3 câu a,Tổ 3 là ý 1, Tổ 4 là ý 2 câu

b(tiến hành thảo luận theo bàn)

 Đại diện tổ lên trình bày cách làm

 Tổ bổ sung bài giải của tổ mình

 Các tổ còn lại bổ sung

Lên bảng trình bày bài giải

Thảo luận theo bàn dưới sự giám sát, hỗ trợ của giáo viên

Đại diện tổ lên bảng trình bày bài giải

 Ý kiến nhận xét và bổ sung

Ghi nhận bài giải a

0 0 0

2

2

uuur uuur uuur uuur

41

Trang 4

 Chỉnh sửa và hoàn thiện

b

0 0

2

)=-2

d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực suy luận logic,

Năng lực ngôn nghữ, năng lực giải quyết vấn đề

6 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

Mô tả yêu cầu cần đạt ở mỗi MĐ trong bảng sau

Nội dung Nhận biết

(MĐ1)

Thông hiểu (MĐ2)

Vận dụng (MĐ3)

Vận dụng cao (MĐ4)

1 Định

nghĩa giá trị

lượng giác

của góc α

với α ∈

[0;180 0 ]

- Nêu được định nghĩa giá trị lượng giác của góc α với α ∈ [0;1800]

- Sử dụng máy

tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc

- Tính được giá trị lượng giác của góc

α với α ∈ [0;1800]

2 Tính chất - Nêu được tính

chất

- Nắm được bảng trị lượng giác của các góc đặc biệt

- Dựa vào tính chất và bảng trị lượng giác của các góc đặc tính được giá trị lượng giác của góc α với α ∈ [0;1800]

- Chứng minh giá trị lượng giác của hai góc bằng nhau

- Chứng minh đẳng thức giá trị lượng giác

- Tính giá trị biểu thức

3 Định

nghĩa góc

giữa 2 véctơ

-Nêu được định nghĩa góc giữa 2 véctơ

- Phân biệt được góc giữa 2 véctơ và

góc giữa 2 đường thẳng

- Tính được góc giữa 2 véctơ

7 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò.

Câu 1: Giá trị của sin 45 0 + cos30 0 bằng bao nhiêu?

A 3 2

2

+ B 3 2

2

2 D 3 1

2

+

Câu 2: Giá trị của tan 30 0 + cot 30 0 bằng bao nhiêu?

A 4 3

3 B 1 3

3

3 D 2

Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

sin120

2

= − B 0 1

cos120

2

= − C tan1200 1

3

= − D.cot120 0 = 3.

Câu 4: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A sin120o= sin 60o B sin120o= − sin 60o

C cos120o=cos60o D cos120o=cos( 60 ) − o

Câu 5: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A sinα = − sin( −α) B cos( − = −α) cosα .

C tan( − = −α) tanα D cot( − = −α) cotα

Trang 5

- -Ngày soạn: 1/12/2017 Tuần:15→17

Ngày dạy:4/12/2017 đến ngày 23/12/2017 Tiết KHDH:16->19

1 Tên chuyên đề 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ

2 Mục tiêu : Qua chuyên đề này học sinh cần :

a) Kiến thức:

- Định nghĩa, ý nghĩa vật lý của tích vô hướng, bình phương vô hướng của một véctơ,

- Các tính chất của tích vô hướng

- Nắm chắc định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ, các tính chất

- Nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài của vectơ, tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm

b) Kĩ năng:

- Vận dụng thành thạo trong việc tính tích vô hướng của hai véc tơ

- Sử dụng được các tính chất của tích vô hướng vào tính toán và biến đổi biểu thức véc

- Sử dụng biểu thức tọa độ để tính tích vô hướng

- Xác định góc giữa hai vectơ, tính được độ dài của hai vectơ và khoảng cách giữa hai điểm

- Biết chứng minh 2 đường thẳng vuông góc nhờ tích vô hướng,

c) Thái độ:

- Học tập tích cực, hợp tác với các bạn và giáo viên

d) Xác định nội dung trọng tâm của chuyên đề:

- Định nghĩa,tính chất tích vô hướng của hai vectơ

- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng,

- Công thức tính độ dài của vectơ, tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm

3 Phương tiện, thiết bị sử dụng, phương pháp:

a Phương tiện: Máy chiếu, máy tính bỏ túi, bảng phụ,

b Thiết bị: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập.

c Phương pháp: Giải quyết vấn đề kết hợp với việc lép ghép nhóm, thuyết trình

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tương tác xã hội, năng lực tự học, năng lực quan sát, năng lực tập trung chú ý

- Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy, năng lực tính toán và suy luận logic/ tư duy trừu tượng, năng lực giải quyết vấn đề

5 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐỊNH NGHĨA TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

a)Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập

* HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập

b) Nội dung kiến thức:

1 Định nghĩa: Cho hai vectơ ar và br đều khác 0r Tích vô hướng của ar và br là một số, kí

hiệu ar.br, được xác định bởi công thức sau: a br r=| | | | os( , )ar b cr a br r

* Nhận xét:

+ ar r=0 hoặc br r=0 quy ước ar.br=0

+ ar,br khác vectơ 0r ta có .a br r= ⇔ ⊥0 ar br

+ Tích vô hướng ar ar được kí hiệu 2

ar

số này được gọi là bình phương vô hướng của

vectơ ar

+ ar2 = a a cr r os00 = ar2

VD1: Cho tam giác đều ABC có cạch bằng a và M là trung điểm cạnh BC Tính :

a uuur uuurAB AC. =?

43 C

B

A

M

Trang 6

b uuur uuurAB BC. =?

c.uuuur uuurAM BC =?

c)Hoạt động thầy - trò:

HĐTP1: Định nghĩa

 Gv Giới thiệu bài toán vật lí Nêu vấn đề:

- Công của lực được tính như thế nào?

- Tích vô hướng của 2 vectơ được tính qua

những yếu tố nào?

 Yêu cầu HS nêu định nghĩa

 Chính xác hóa và nêu các khái niệm liên

quan

? ar r=0 hoặc br r=0 thì ar

=? br

=? Khi đó ar

br

=?

( , ) 90a b

ϕ = r r = Tính ar.br

? Nếu a br r= viết biểu thức tích vô hướng

của ,a br r

? Cho hai vectơ ar và br đều khác vectơ 0r

Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ đó

là số dương? Là số âm? Bằng 0?

Lắng nghe và thực hiện yêu cầu

Nêu định nghĩa

 Lắng nghe và tiếp thu kiến thức

Lắng nghe và thực hiện yêu cầu

+ Bằng 0, do đó: ar.br=0

+ a br r = a b cr r os900 =0 + a b a ar r r r = = a a cr r os00 =| |ar 2

+ Góc ( )a br r,

nhọn, tù, vuông

HĐTP 2: Củng cố định nghĩa

Thực hiện VD1:

 Cho học sinh thảo luận VD1 theo bàn

? Yêu cầu bài toán làm gì

? Vận dụng công thức nào

 Yêu cầu HS nêu kết quả thảo luận và giải

thích

Yêu cầu các HS khác đưa ra nhận xét

 Đưa ra đáp số

2

a

uuur uuur

+ ABuuur BCuuur=AB.BC.cos120o =

-2 2

a

+ AHuuur BCuuur=AH.BC.cos90o = 0

4

uuur uuur

 Quan sát và thảo luận, đưa ra bài giải

 Trình bày kết quả thảo luận +(uuur uuurAB AC, )=600

+ ABuuur =AB a= = uuurAC = AC

2

a

uuur uuur

+ (uuur uuurAB BC, ) =1200

+ ABuuur BCuuur=AB.BC.cos120o = - 2

2

a

c) (uuur uuurAH BC, ) =900

AH

uuur

BCuuur=AH.BC.cos90o = 0 d) (uuur uuurHA BA, ) =300

2

a

0 3 2

4

uuur uuur

Trang 7

 Nhận xét

 Chú ý, lắng nghe đáp số

d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực quan sát, năng lực ngôn ngữ.

Hoạt động 2: TÌM HIỂU CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

a)Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập

* HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập

b)Nội dung kiến thức:

2 Tính chất : Với 3 vectơ , , a b cr r r

bất kì và mọi số k, ta có:

a b b a

=

r r r r

r r r r r r r

c) Hoạt động thầy - trò:

-Nêu các tính chất của tích vô hướng

- Hướng dẫn hs sử dụng các tính chất đó

-Nêu nhận xét

Hs lắng nghe và tiếp thu

d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực quan sát, Năng lực giải

quyết vấn đề, Năng lực tính toán và suy luận logic

Hoạt động 3: TÌM HIỂU BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

a)Chuẩn bị:

GV: Giáo án, dụng cụ dạy học, thước kẽ, phấn màu

HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập

b)Nội dung kiến thức:

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng: Trong mặt phẳng toạ độ (O, ir, jr

) cho 2 vectơ ar

(a a ; b1, 2) r (b b Khi đó tích vô hướng của 2 véctơ a1, 2) rvà br là:

Chứng minh: (SGK)

*Nhận xét: Nếu arvà brđều khác 0r thì ar ⊥br

a a1 2+b b1 2=0 VD2:Trong mp toạ độ Oxy cho 3 điểm A( )2, 4 ; B(1;2) C(6;2) Chứng minh: ABuuur⊥ uuurAC

VD3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(-4;5), B(0;2), C(4;-1).

a.Tính tích vô hướng CB AC AB CBuuuruuur uuur uuur ; (2 −3uuur uuur uuurAC AB CG); ( G là trọng tâm của tam giác ABC)

b.Tính cos của góc BAC với AB=5, AC=10.

c)Hoạt động của thầy và trò

HĐTP1: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

 Gv: Hình thành biểu thức tọa độ của tích

vô hướng

? Nếu arvà brđều khác 0r thì ar.br bằng 0

khi nào

 Hs trả lời

45

ar

.br= a a1 2+b b1 2.

Trang 8

- Gv đưa ra nhận xét

 Yêu cầu HS nêu biểu thức tọa độ của tích

vô hướng

 Nhận xét, bổ sung và hoàn thiện

 Lắng nghe và tiếp thu kiến thức

 Phát biểu biểu thức tọa độ của tích vô hướng

 Tiếp thu kiến thức

HĐTP 2: Củng cố Thực hiện VD2:

 Yêu cầu HS thực hiện

- Để c/m ABuuur⊥ uuurAC

ta làm thế nào?

? Xác định toạ độ ABuuur, toạ độ ACuuur

? Tính ABuuur ACuuur =

? Để chứng minh ABC là tam giác vuông tại

A thì ta làm thế nào?

? Xác định góc (uuur uuurBA AD, )

và (uuur uuurAC BA, )

 Yêu cầu 4 tổ thực hiện: (tiến hành thảo

luận theo bàn)

 Đại diện tổ lên trình bày cách làm

 Tổ bổ sung bài giải của tổ mình

 Các tổ còn lại bổ sung

 Chỉnh sửa và hoàn thiện

Thực hiện VD3:

 Yêu cầu HS thực hiện :

Câu a

? Để tính được tích vô hướng của CB ACuuuruuur.

ta cần tính gì

? Tính CB ACuuuruuur.

* Tính: uuur uuurAB CB(2 −3uuurAC)

? Tính tọa độ 2CBuuur

? Tính tọa độ 3ACuuur

? Tọa độ 2CBuuur-3ACuuur

? Tính vô hướng uuur uuurAB CB(2 −3uuurAC)

- Gọi Hs nhận xét.

- Gv nhận xét + sửa sai nếu có

* Tính: uuur uuurAB CG.

.

? Để tính được tích vô hướng trên ta cần

tính yếu tố nào trước

Câu b

Xác định góc ·BAC là góc giữa 2 vectơ

nào?

? Sử dụng công thức nào để tính cos BAC ·

Lắng nghe và thực hiện yêu cầu

Lên bảng trình bày bài giải

Thảo luận theo bàn dưới sự giám sát, hỗ trợ của giáo viên

Đại diện tổ lên bảng trình bày bài giải

 Ý kiến nhận xét và bổ sung

Ghi nhận bài giải

+ Ta chứng minh ABuuur ACuuur= 0

+ Ta có ABuuur= (-1;-2)

ACuuur=(4;-2)

ABuuur ACuuur= -4+4=0 suy ra ABuuur ⊥ uuurAC

Lắng nghe và thực hiện yêu cầu

Thảo luận theo bàn dưới sự giám sát, hỗ trợ của giáo viên

Đại diện tổ lên bảng trình bày bài giải

 Ý kiến nhận xét và bổ sung

Ghi nhận bài giải + Tọa độ CBuuur(4; 3).− uuurAC(8; 5)− + CB ACuuuruuur =4.8 ( 3).( 5) 47+ − − =

(8; 6) 3 (24; 18)

uuur uuur uuuur uuur uuur + Tính tọa độ G G(0;2) (8; 6)

( 4;3)

AB CG

AB CG

= −

uuur uuur uuur uuur

+ ·BAC=(uuur uuurAB AC, ) + uuur uuurAB AC = uuur uuurAB AC c os(uuur uuurAB AC, )

= uuur uuurAB AC c BAC. os·

c BAC

AB AC

uuur uuur

uuur uuur

Trang 9

+ AB=5, AC=10.

Suy ra cosBAC· =1

d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực suy luận logic, Năng

lực ngôn nghữ, năng lực giải quyết vấn đề

Hoạt động 4: TÌM HIỂU CÁC ỨNG DỤNG CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

a)Chuẩn bị:

GV: Giáo án, dụng cụ dạy học, thước kẽ, phấn màu

HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, sách bài tập

b)Nội dung kiến thức:

a)Độ dài của một vectơ: Độ dài của véc tơ ar=( a a ) được tính bởi công thức :1, 2

b) Khoảng cách giữa hai điểm: Cho A(xA;yA) (,BxB;yB).Tính độ dài ABuuur.

c) Góc giữa hai vectơ: Cho ar =(a a1; 2),br=(b b1; 2) ≠0(0;0)r

VD4: Cho 2 điểm A(-2;-1); B(3;-1).

a Tính OA, OB, AB=?

b Tính góc · AOB=?

VD5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A(6;-3); B(7;4); C(0;5); D(-1;-2).

a) Tìm cos của góc BAC.

b) Chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông Tính diện tích của hình vuông.

c)Hoạt động của thầy và trò

HĐTP1: Ứng dụng của tích vô hướng

 Gv: Hình thành công thức

? Cho ar=(a a ), áp dụng biểu thức tọa độ của tích 1, 2

vô hướng, tính a ar r

? Nêu công thức tính độ dài của ar

- GV: gợi ý cho hs chuyển sang tọa độ

? Cho ( ;A x y A A); ( ;B x y Tính khoảng cách giữa 2 B B)

điểm A và B

? Từ định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ, suy ra

công thức tính cos góc giữa 2 vectơ

 Yêu cầu HS nêu công thức

 Nhận xét, bổ sung và hoàn thiện

 Hs trả lời

 Lắng nghe và tiếp thu kiến thức

 Phát biểu công thức

 Tiếp thu kiến thức

47

ar

1 2

( ) (2 )2

uuur

.

cos ,

a b a b

a b

a b

+

r r

r r

r r

Trang 10

HĐTP 2: Củng cố Thực hiện VD4:

 Yêu cầu HS thực hiện

? Để tính OA, OB, AB ta vận dụng công thức nào?

? Để tính góc ·AOB ta áp dụng công thức nào.

 Chỉnh sửa và hoàn thiện

 Đưa ra đáp số

Thực hiện VD5:

 Yêu cầu HS thực hiện :

? Góc BAC là góc tạo bởi hai vectơ nào

? Tính c BACos· =?

? Tính uuur uuurAB AD.

? Kl

? Diện tích hình vuông

? Để chứng minh tứ giác là hình vuông ta cm gì

 Nhận xét, bổ sung và hoàn thiện

 Đưa ra đáp số

Lắng nghe và thực hiện yêu cầu

Lên bảng trình bày bài giải

Thảo luận theo bàn dưới sự giám sát, hỗ trợ của giáo viên

 Ý kiến nhận xét và bổ sung

Ghi nhận bài giải

osAOB os(OA,OB)=

2

5 10

OA OB

=

− +

uuur uuur uuur uuur

AOB

Lắng nghe và thực hiện yêu cầu

Thảo luận theo bàn dưới sự giám sát, hỗ trợ của giáo viên

 Ý kiến nhận xét và bổ sung

Ghi nhận bài giải

+ ·BAC=(uuur uuurAB AC, )

2

+ Chứng minh ABuuur = uuurAD = BCuuur = CDuuur và

uuur uuur

⇒ uuur = uuur = uuur = uuur Mặt khác uuur uuurAB AD. =0 Vậy ABCD là hình vuông

+ S = 50

d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực suy luận logic, Năng

lực ngôn nghữ, năng lực giải quyết vấn đề

6 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

Mô tả yêu cầu cần đạt ở mỗi MĐ trong bảng sau

Nội dung Nhận biếtMĐ1 Thông hiểuMĐ2 Vận dụngMĐ3 Vận dụng caoMĐ4

1 Định - Nhắc lại được - Tính được tích

Ngày đăng: 17/11/2017, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w