- Tọa độ vectơ ,tọa độ tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ, tích vectơ với một số.. b Kĩ năng: - Thành thạo việc tính tọa độ vectơ ,tọa độ tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ, tích vectơ với một s
Trang 1Ngày soạn: 13/10/2017 Tuần: từ tuần 8 đến 10 Ngày dạy: từ ngày 16/10/2017 đến ngày 4/11/2017 Tiết: từ tiết 8 đến 10
1 Tên chuyên đê: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ.
2 Mục tiêu : Qua chuyên đề này học sinh cần :
a) Kiến thức: Vận dụng được
- Các khái niệm về trục, hệ trục tọa độ
- Tọa độ vectơ ,tọa độ tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ, tích vectơ với một số Tọa độ điểm và mối liên
hệ giữa chúng
b) Kĩ năng:
- Thành thạo việc tính tọa độ vectơ ,tọa độ tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ, tích vectơ với một số
- Thành thạo trong việc tính tọa độ điểm thỏa mãn yêu cầu cho trước
- Thành thạo giải bài toán phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
c) Thái độ:
- Học tập tích cực, hợp tác với các bạn và giáo viên
d) Xác định nội dung trọng tâm của bài:
- Tính tọa độ một vectơ
-
4 Phương tiện, thiết bị sử dụng, phương pháp:
a Phương tiện: Máy chiếu, máy laptop, bảng phụ
b Thiết bị: Một số bảng phụ.
c Phương pháp: Giải quyết vấn đề kết hợp với việc lép ghép nhóm, thuyết trình
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tương tác xã hội, năng lực tự học, năng lực quan sát, năng lực tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy, năng lực tính toán và suy luận logic, năng lực giải quyết vấn đề
6 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Trục và độ dài trên trục, hệ trục tọa độ
1.Chuẩn bị:
* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
* HS: Học bài cũ và xem bài trước ở nhà
2 Nội dung kiến thức:
1 Trục và độ dài đại số trên trục.
a) Trục tọa độ(gọi tắc là trục) là một đường thẳng trên đó được xác định một điểm O gọi là điểm
gốc và một vectơ đơn vị er
.Kí hiệu (O; er
).
b) Cho M là một điểm tuy ý trên trục (O; er
) Khi đó có duy nhất một số k sao cho OMuuuur=ker .
Ta gọi số k đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho.
c) Cho hai điểm A và B trên trục
(O; er
).Khi đó có duy nhất số a sao cho AB aeuuur= r .Ta gọi số a đó là độ dài đại số của ABuuur
đối với trục đã cho và kí hiệu a AB= .
Nhận xét: Nếu ABuuur
cùng hướng với er
thì AB AB= , nếu ABuuur
ngược hướng với er
thì AB= −AB
VD: Cho 2 điểm A và B trên trục ( )0;er
lần lượt có toạ độ là a và b tìm độ dài của ABuuur
2 Hệ trục tọa độ.
Trang 2a) Định nghĩa: Hệ trục tọa độ (O i j; ,r r)
gồm hai trục ( )0;ir
và ( )0; jr
vuông góc với nhau Điểm gốc
O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ Trục ( )0;ir
được gọi là trục hoành và k hiệu là Ox
Trục ( )0; jr
được gọi là trục hoành và k hiệu là Oy Các vectơ ,i jr r
là các vectơ đơn vị trên Õ và Oy
và ri = =rj 1 Hệ (O i j; ,r r)
còn được kí hiệu là Oxy
b) Toạ độ của vectơ:
ur=(x y; )⇔ = +u xi y jr r r
Ví dụ 1 Tìm tọa độ các vectơ sau:
a ar = ri b) br= −3rj c) cr= −3ri 4rj d) dur=0, 2ri+ 3rj
Ví dụ 2 Cho (4;1),ur vr=(0; 2)− Tìm tọa độ tr biết t ur r= +2vr
c) Toạ độ của một điểm:
x: đgl hoành độ.
y: đgl tung độ.
Ví dụ 3 Tìm tọa độ các điểm A,B,C trong hình 1.26
Ví dụ 4 Cho ba điểm D(−2;3),E(0;−4), F( )3;0 Hãy vẽ các điểm D,E,F trên mặt phẳng Oxy
d) Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong mặt phẳng:
Cho A(xA;yA) và B(xB;yB) Ta có
Ví dụ 5: Trong mp tọa độ Oxy cho A(1;4),B(3;-2) Tìm tọa độ uuu AB r = ?
Ví dụ 6: Trong mp tọa độ Oxy cho M(2;-1),N(0;-3), P(1;1)
a Tìm tọa độ điểm Q sao cho uuuurNM =3PQuuur
b Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác MNEP là hình bình hành
3 Hoạt động gíao viên và học sinh:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HOẠT ĐỘNGTP1.1: Trục và độ dài đại số trên trục
-GV vẽ trục tọa độ để hướng dẫn HS nêu
định nghĩa trục tọa độ
? Lấy M thuộc trục ( )0;er
Nhận xét
phương của er
và OMuuuur -GV biểu diễn OMuuuurtheo er
và sau đó hướng
-HS dựa vào hướng dẫn của giáo viên nêu định nghĩa trục tọa độ
- Hs nhận xét
-HS dựa vào hướng dẫn của GV nêu định nghĩa
'
'
x x
u u
y y
=
= ⇔ =
r ur
Với ( ; ), ( '; ')u x y v x yr r
( ; )
M = x y ⇔OMuuuur= +xi y jr r
( B A; B A)
AB = x − x y − y
uuu r
Trang 3dẫn HS nêu định nghĩa tọa độ của điểm trên
trục
? Lấy điểm A và B thuộc trục ( )0;er
Nhận
xét phương của ABuuur và er.
- GV giới thiệu cho hs khái niệm độ dài
đại số của vectơ.
AB aeuuur= r KH: a AB=
? Nhận xét dấu của a khi ABuuur cùng hướng
và ngược hướng với er
- GV chính xác hoá và đưa ra nhận xét
- GV đưa ra VD: Cho 2 điểm A và B trên
trục ( )0;er
lần lượt có toạ độ là a và b tìm
độ dài của ABuuur.
GV hướng dẫn: sử dụng quy tắc trừ
biểu diễn ABuuur theo OA OBuuuruuur,
Sau đó gọi hs trả lời.
- GV nhận xét.
tọa độ của điểm trên trục
- Hs nhận xét
- Hs dựa vào hướng dẫn của GV nêu định nghĩa toạ dài đại số của vectơ
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
- Hs theo dõi ví dụ
- Hs trả lời: AB b a= −
HOẠT ĐỘNGTP1.2: Hệ trục tọa độ
a) Định nghĩa:
- GV đặt vấn đề: chỉ ra vị trí của một hs ở
trong lớp
⇒ Từ dó GV giới thiệu định nghĩa hệ trục
toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
- GV đặt vấn đề: trong hệ toạ độ Oxy, cho
vect ơ ur Làm thế nào để xác định được toạ
độ của nó
⇒ Từ dó Gv đi vào việc hướng dẫn hs xác
định toạ độ của một vectơ
- Gv hướng dẫn hs biểu diễn ur theo hai vect
ơ ,i jr r
⇒ Từ đó GV định nghĩa toạ độ của vectơ
- CH: u x yr( ; ) ⇔?
( ; )v x yr ⇔?
- CH: u vr r= thì ta có được diều gì về tọa độ
của chúng?
- Gv chính xác hoá và đưa ra điều kiện hai
vectơ bằng nhau
- Gv đưa ra ví dụ
- Cho hs thảo luận theo nhóm ví dụ 1
Gv nêu ví dụ 2
Yêu cầu HS thảo luận nhóm các câu a,b
Sau đó cho hs lên bảng trình bày
c) Toạ độ của một điểm:
- GV giới thiệu định nghĩa của một điểm
- GV đưa ra VD 3 và 4:
- Hs lắng nghe
- Hs tiếp thu kiến thức
- Hs lắng nghe
- Hs chú ý theo dõi
- Hs lần lượt trả lời
+ Tọa độ tương ứng của chúng sễ bằng nhau
+ Hs chép vd
- Hs thảo luận và lên bảng trình bày
+ Hs thực hiện
- Hs tiếp thu kiến thức
Trang 4GV gọi hs lần lượt trả lời
GV nhận xét
d) Liên hệ giữa toạ độ của diểm và toạ độ
của vect ơ trong mặt phẳng:
- GV: cho A(x x ),B ( A; B y y ),tìm toạ độ A; B
của vect ơ ABuuur
+ Thực hiện VD5:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm vd 5
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày kết
quả
- Nhận xét, bổ sung
- Đánh giá và hoàn thiện
+ Thực hiện VD6 :
Yêu cầu HS thảo luận nhóm các câu a,b
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày kết
quả
- Nhận xét, bổ sung
- Đánh giá và hoàn thiện
- Hs chép vd
+ Hs trả lời các câu hỏi của vd
+ Thảo luận nhóm vd5
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và ghi nhận kiến thức + Thảo luận nhóm các câu a,b
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và ghi nhận kiến thức
4 Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực tính toán và suy luận
logic, năng lực ngôn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề
Hoạt động 2: Tọa độ của các vectơ u v u v kur r r r+ ; − ; r
1 Chuẩn bị:
* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
* HS: Dụng cụ học tập, học , làm bài cũ và chuẩn bị bài mới,
2 Nội dung kiến thức:
Cho ur =(u u1; 2) , vr=(v v1; 2) Khi đó
( 1 1; 2 2)
u vr r+ = u +v u +v
( 1 1; 2 2)
u vr r+ = u +v u +v
( 1; 2),
kur= ku ku k∈R
Nhận xét: Hai vectơ ur =(u u1; 2) , vr=(v v1; 2) với vr r≠0 cùng phương khi và chỉ khi có một
số k sao cho u1=kv u1, 2 =kv2
Ví dụ 1: cho ur=(2; 4 ,− ) vr= −(1; 4 ,) (ar − −2; 4)
1) Tính tọa độ véctơ u vr r+ =?u vr r− =?2ur+ −3v ar r
2) Hãy phân tích (1;0)br
theo ,u vurr
Ví dụ 2 Hãy phân tích tr(10; 2− ) theo ar = −(1; 3 ,) br=( )0; 4 rt(10; 2− )
Ví dụ 3: Chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng biết: A(–1; 1), B(1; 3), C(–2; 0)
3 Hoạt động gíao viên và học sinh:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Cho u u u v v vr( ; ), ( ; )1 2 r 1 2
Tìm toạ độ các
vectơ u v u v kur r r r+ ; − ; r
- GV chính xác hoá và đưa ra các công thức
tính
? Hai vectơ ,u vr r
cùng phương khi nào
+ u vr r+ =(u1+v u1; 2+v2)
u vr r+ =(u1+v u1; 2+v2)
kur =(ku ku1; 2),k∈R
- HS tiếp thu các công thức
- Hs trả lời : khi có một số k sao cho
1 1, 2 2
u =kv u =kv
Trang 5⇒ Từ đó đưa ra điều kiện cần và đủ để hai
vectơ cùng phương
- Gv đưa ra vd
? Áp dụng công thức hãy tính câu 1
? Hai vect ơ ,u vr r
, vectơ nào cùng phương
với ar
- Gv hướng dẫn vd2:
- Gv Giả sử b hu kvr= r+ r
? hur=?;kvr=?;hu kvr+ r=?
? b hu kvr= r+ r
? Vậy tọa độ br
- Gv gọi 1 hs trả lời.
- Gv nhận xét + sữa sai nếu có
- Gv cho hs thảo luận theo nhóm ví dụ số 2
và 3
- Gv cho đại diện 2 nhóm lên giải và so sánh
kết quả
- Gv nhận xét + sữa sai nếu có
- Hs tiếp thu kiến thức + Hs chép vd + suy nghĩ
- Hs trả lời
- Hs trả lời: vr cùng phương với ar
+ hur =(2 , 4 )h − h ;kvr=( ; 4 )k − k + b hu kvr= r+ r=(2h k+ − −; 4h 4 )k
+ Hs trả lời.
- Hs nhận xét
- Hs theo dõi + sữa sai nếu có
- Hs thảo luận + trình bày vào vở
- Hs thực hiện
- Hs theo dõi + sữa sai nếu có
4 Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực tính toán và suy luận
logic, năng lực ngôn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề
Hoạt động 3: Tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm tam giác.
1 Chuẩn bị:
* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
* HS: Dụng cụ học tập, học , làm bài cũ và chuẩn bị bài mới,
2 Nội dung kiến thức:
* Cho 3 đđiểm A(x A ;y B ), B(x B ;y B ), C(x C ;y C )
a) Tọa độ trung điểm I của AB là:
2
, 2
B A I B A I
y y y x x
b) Toạ độ trọng tâm tam giác.
Với G là trọng tâm tam giác ABC Thì tọa độ G là:
3
, 3
C B A G C B A G
y y y y x x x
x = + + = + +
Ví dụ:Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm
A(-4;1), B(2;4), C(2;-2)
a)CMR ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác?
b) Tìm toạ độ trung điểm I của AB
c)Xác định toạ độ G là trọng tâm của tam giác ABC?
d)Tìm toạ độ E sao cho ABCE là hình bình hành?
Ví dụ : Bài tập số 5 trang 27
3 Hoạt động gíao viên và học sinh:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? I là trung điểm của AB, với O (0;0) ta có
đẳng thức vectơ nào
? Với 3 điểm A(xA;yB), B(xB;yB), C(xC;yC)
- Hs trả lời: 2OI OA OBuur uuur uuur= +
- Hs trả lời
Trang 6Khi đó:
2
OA OB
OIuur= uuur uuur+ thì ta có mối liên hệ
gì về tọa độ
⇒ Từ đó GV đưa ra công thức tính trung
điểm của AB
? Tương tự với G là trọng tâm tam giác thì
với O là điểm bất kì thì ta có đẳng thức
vectơ
? Tương tự như trên lấy O(0;0) hãy đưa ra
công thức tính trọng tâm của tam giác
- Gv đưa ra ví dụ.
? Yêu cầu và giả thiết của bài toán
Để chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một
tam giác ta chứng minh?
Tọa độ của uuurAB=? uuurAC=?
? Hai vectơ uuur uuurAB AC,
có cùng phương không
? Kết luận
B
D
C A
? Tọa độ trung điểm I của AB
? Để tính toạ độ trọng tâm G của tam giác ta
vận dụng công thữ nào?
? ABCE là hbh ta AE BCuuur uuur= ta cần chỉ ra
điều gì
? Gọi E(x;y) khi đó điều gì xảy ra
? Kết luận
- Gv gọi 1 hs trả lời.
- Gv nhận xét + sữa sai nếu có
2
, 2
B A I B A I
y y y x x
+ Hs theo dõi
+ OA OB OCuuur uuur uuur+ + =3OGuuur
+ Hs:
3
, 3
C B A G C B A G
y y y y x x x
x = + + = + +
- Hs chép vd + suy nghĩ
+ Ta chứng minh 3 điểm này không thẳng hàng
hay ABuuur, ACuuur không cùng phương
+ uuurAB=( )6;3 ,uuurAC=(6; 3− )
+ Ta có :6 3
6≠ 3
− nên AB AC,
uuur uuur
không cùng phương
⇒A,B,C là ba đỉnh của một tam giác
G của tam giác ABC ta có
+ Hs trả lời
+
3
, 3
C B A G C B A G
y y y y x x x
x = + + = + + (0;1)
G
⇒
+ Ta chỉ ra BC AEuuur uuur=
+ uuurAE= +(x 4;y−1) ;uuurBC=(0; 6− )
− = − = −
+ Hs kết luận
- Hs nhận xét
- Hs theo dõi + sữa sai nếu có
BÀI 5/27.
* Câu a)
- GV vẽ hệ trục tọa độ lên bảng và chọn
điểm M
? Kêu 1 hs lên vẽ M’ với M’ là điểm đối
xứng với M qua Ox
? Gọi tọa độ M’ là (x;y) Dựa vào hình vẽ
hãy cho biết x=?.y=?
? Kl
- GV gọi hs lên bảng trình bày câu b) và câu
c)
? Gv gọi hs nhận xét
- Hs quan sát
+ HS lên bảng vẽ
+ Hs: 0
0
x x
=
= − + Vậy M x'( ;0 −y0) b) M'(−x y0; )0
c) M'(− −x0; y0) + Hs khác nhận xét
+ Hs theo dõi + ghi chép
Trang 7- Gv nhận xét + sữa sai nếu có.
BÀI 6/27.
? Gv kêu 1 hs lên vẽ hbh ABCD
? Nhận xét gì về DCuuur và ABuuur
? Hai vectơ bằng nhau thì tọa độ chúng ntn
- Gv: Gọi D(x;y).Khi đó hãy tính tọa độ
DC
uuur
=? Và ABuuur=?
? Từ nhận xét DCuuur= ABuuur Ta có gì
? Kết luận
* hs lắng nghe và tiếp thu
+ Hs vẽ hình
+ Hai vectơ này bằng nhau
+ Tọa độ tương ứng bằng nhau
+ uuurAB=( )4; 4 Gọi D ; thì ( )xy uuurDC= − − −(4 x; 1; y)
+ Vì DCuuur uuur=AB nên
−
=
=
⇒
=
−
−
=
−
5
0 4
1
4 4
y
x y
x
Vậy D(0;−5)
4 Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực tính tốn và suy luận
logic, năng lực ngơn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề
6 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Mơ tả yêu cầu cần đạt ở mỗi MĐ trong bảng sau
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thơng hiểu
MĐ2
Vận dụng
MĐ3
Vận dụng cao
MĐ4 Trục và độ dài
trên trục, hệ
trục tọa độ
- Nhắc lại được khái niệm trục và
độ dài trên trục,
hệ trục tọa độ
- Biễu diễn tọa độ một vectơ qua hai
vectơ đơn vị ,i jr r
- Tìm tọa độ vectơ khi biết trước một số yếu tố
- Tìm tọa độ điểm thỏa yêu cầu cho trước
Tọa độ của
các vectơ
u v u v kur r r r+ − r
- Nhắc lại cách tính tọa độ
u v u v kur r r r r+ −
-Tính được tọa độ
vectơ tổng, hiệu, tích với một số cơ bản
- Tính tọa độ một vectơ qua mối liên hệ với nhiều vectơ khác
- Chứng minh ba điểm thảng hàng
- Phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
Tọa độ trung
điểm đoạn
thẳng, tọa độ
trọng tâm tam
giác
- Nêu được khái niệm Tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm tam giác
- Tính được Tọa độ
trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm tam giác
- Tính tọa độ điểm thơng qua các mối liên
hệ về trung điểm , trọng tâm
- Tính tọa độ điểm thơng qua các mối liên hệ
về trung điểm , trọng tâm và tính chất một số hình
7.Củng cố:
Tự luận:
Bài 1. Viết tọa độ của các vectơ sau: = − =3 +4 =2 = −7
2
a i r r r j b r i r j r c r i r d r j r
Bài 2. Biễu diễn các vectơ sau theo j r , i r : a r =(5; 1);− b r =(0;4) ;c r= −( 2;1)
Bài 3. Cho a r =(1;2),b r= −( 2;4 ,) c r =(0;9)
a) Tìm toạ độ của vectơ d r =3a r−4b c r+r
b) Tìm 2 số m, n sao cho: ma b nc 0 r+ −r r=r
c) Biểu diễn vectơ c r theo ,a b r r
Bài 4. Cho hai điểm A(3; 5), (1;0)− B C(2;6)
a) Tìm toạ độ điểm E sao cho: OE uuur= −3AB uuur
b) Tìm điểm D đối xứng của A qua C
c) Tìm tọa độ điểm M sao cho: CM uuur =2uuur AB−3uuur AC
d) Tìm tọa độ điểm N sao cho: AN uuur+2BN uuur−4CN uuur r=0
Trang 8
Bài 5. Cho ba điểm A(7; –4), B(-2;1), C(1; –3)
a) Tìm toạ độ điểm D đối xứng của A qua C
b) Tìm toạ độ điểm E là đỉnh thứ tư của hình bình hành có 3 đỉnh là A, B, C
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
Trắc nghiệm:
Câu 1: Trên trục tọa độ, cho ABuuur ngược hướng với véc tơ đơn vị ir Khẳng định nào sau đây đúng:
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ur= +2ri 3rj Khẳng định nào dưới đây đúng:
A (2;3)ur
B ( 2;3)ur − C (3; 2)ur
D (2; 3)ur −
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (0;3) ar
Khẳng định nào dưới đây đúng:
A a ir r= +3rj B ar =3ri C ar =3rj D ar = +3r ri j
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ar=(a ; b ),1 1 br =(a ; b )2 2 Mệnh đề nào sau đây đúng:
2 1
a b
a b
=
= ⇔ =
r r
2 2
a b
a b
=
= ⇔ =
r r
a b
= −
= ⇔ = −
r r
1 2
a a
a b
b b
=
= ⇔ =
r r
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho ΔABC biết A(a ;a ), B(b ; b ),C(c ;c )1 2 1 2 1 2 Tọa độ trọng tâm G của
ΔABC là
1 1 1; 2 2 2
C G a( 1+ +b1 c a1; 2+ +b2 c2) D G a( 1− −b1 c a1; 2− −b2 c2)
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(a ; b ), N(a ;b )1 1 2 2 Khi đó khẳng định nào sau đây
đúng:
A MNuuuur=(a2+a ; b1 2+b )1 B MNuuuur=(a a ; b1− 2 2−b )1
C MNuuuur=(a2−a ; b1 2−b )1 D MNuuuur=(a1+b2;a2+b )1
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ar =(2;3),br=(1; 4) Véc tơ c a br r r= + , tọa độ đúng của véc
tơ cr trong trường hợp này là
A ( 1;1)cr − B (3;7)cr
C (1;1)cr
D (2;12)cr
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ur(u ; u ), (v ; v )1 2 vr 1 2
với vr r≠0 Chọn phương án đúng để
“hai véc tơ ur và vr cùng phương khi và chỉ khi…
A có một số k sao cho u1 = kv1 và u2 = kv2” B có một số k sao cho u1 = kv1”
C có một số k sao cho u1 = kv1 và u2 = - kv2” D có một số k sao cho u2 = kv2”
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(a ;a ), B(b ; b )1 2 1 2 Tọa độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB là
A I(a1+b ;a1 2+b )2 B a1 b a1 2 b2
C I(a b ;a1− 1 2−b )2 D a b a1 1 2 b2
Trang 9Ngày soạn: 3/11/2017 Tuần: 11,12
Ngày dạy: từ ngày 6/11/2017 đến ngày 18/11/2017 Tiết: 11,12
I Tên bài dạy: ôn tập chương I.
II Mục tiêu: Qua bài học này học sinh cần:
1/ Kiến thức: Ôn tập cho học sinh về kiến thức của toàn chương I:
- Vectơ, hai vectơ bằng nhau, tổng hiệu hai vectơ và các tính chất về tổng hiệu hai vectơ
- Quy tắc ba điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành, phép nhân vectơ với một số và các tính chất của nó
- Tọa độ của vectơ, của điểm đối với một hệ trục
- Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
- Điều kiện để hai vectơ cùng phương
2/ Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất về tổng và hiệu hai vectơ, các quy tắc để chứng minh đẳng thức vectơ
- Biết tìm điểm, độ dài của vectơ thỏa yêu cầu bài toán
- Tính thành thạo tọa độ vectơ, tọa độ điểm
- Biết sử dụng điều kiện để hai vectơ cùng phương vào giải toán
3/ Tư duy thái độ :
– Có tinh thần phấn đấu,tích cực thi đua học tập
– Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận chính xác
III Phương tiện, thiết bị sử dụng, phương pháp:
a Phương tiện:
b Thiết bị: Thước thẳng
c Phương pháp: Giải quyết vấn đề kết hợp với việc lép ghép nhóm, thuyết trình
IV Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tương tác xã hội, năng lực tự học, năng lực quan sát, năng lực tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy, năng lực tính toán và suy luận logic, năng lực giải quyết vấn đề
V Tiến trình dạy học
1 Chuẩn bị:
* Giáo viên: Giáo án
* Học sinh: kiến thức về hệ trục tọa độ, hoàn thiện bài tập ôn tập chương I
2 Kiểm tra bài cũ: Cho A(1;2), , (0;7)ar
a) Tìm tọa độ của điểm M thỏa uuuurAM(3; 1)−
b) Tìm tọa độ của điểm B sao cho AB auuur r=
3 Nội dung:
Tiết 11
HOẠT ĐỘNG 1: RÈN LUYỆN KĨ NĂNG XÁC ĐỊNH ĐIỂM DỰA VÀO ĐẲNG THỨC VECTƠ
1 Chuẩn bị:
* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
* HS: Dụng cụ học tập, học , làm bài cũ và chuẩn bị bài mới,
2 Nội dung kiến thức:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O Hãy xác định các điểm M, N, P sao
cho
a) OM uuuur uuur uuur = OA OB + ;
b) ON OC OB uuur uuur uuur = + ;
c) OP OC OA uuur uuur uuur = +
3 Hoạt động gíao viên và học sinh:
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
BÀI TẬP 1:
- Yêu Cầu hs vẽ hình minh hoạ
- I là trung điểm AB ta có hệ thức vectơ nào
? Tìm mối liên hệ giữa OA OB uuur uuur + và OC uuur
? Tìm mối liên hệ giữa OM uuuur
và OC uuur
- Yêu cầu HS xác định M
- Yêu cầu tự HS làm các câu còn lại
+ Gv gọi một hs nhận xét
+ Gv nhận xét + sữa sai nếu có
O
A
+ I trung điểm AB
+ OA OB uuur uuur + =- OC uuur
+ OM uuuur
=OA OB uuur uuur + =- OC uuur
Nên OM uuuur
=-OC uuur
+ Hs xác định điểm M: M là điểm đối xứng với
O qua AB
- Hs trả lời các câu còn lại
+ Hs nhận xét
+ Hs theo dõi + ghi chép
4 Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
suy luận lôgic, năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán
HOẠT ĐỘNG 2: RÈN LUYỆN KĨ NĂNG CHỨNG MINH ĐẴNG THỨC VECTƠ
1 Chuẩn bị:
* GV: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
* HS: Dụng cụ học tập, học , làm bài cũ và chuẩn bị bài mới,
2 Nội dung kiến thức:
Bài tập 2: Chứng minh rằng nếu G và G' lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A'B'C' thì
3 GG uuuur uuuur uuur '=AA ' + BB ' + CC uuuur '
3 Hoạt động gíao viên và học sinh:.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Với G là trọng tâm của tam giác ABC ta có
đẳng thức vectơ nào
? Tương tự đối với tam giác ABC ta có gì
? Từ vế trái ta có thể khai triển ntn để sử dụng
được giả thiết
? Thực hiện
? AG BG CGuuur uuur uuur+ + =
? Vậy VT=
? 1 hs nhận xét
- GV nhận xét + bổ sung
+ GA GB GCuuur uuur uuur r+ + =0 (1) +GA GBuuur uuuur uuuur r'+ '+GC' 0= (2) + Ta chèn điểm G và G’
+Hs trả lời : VP=
AG BG CG GA GB+ + + + +GC + GG
uuur uuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur
+ Từ (1) ta có AG BG CGuuur uuur uuur+ + = 0r + VT=VP( Đcpcm)
- Hs nhận xét
- Chỉnh sửa hoàn thiện
4 Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
suy luận lôgic, năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán