Củng Cố GV: yêu cầu HS đọc ghi nhó/sgk/25 - GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm: 3 nhóm GV giao phiếu học tập cho từng nhóm+ Nhóm 1: Phân tích các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma để nhận biết đ
Trang 1Ngày soạn:22/8/2008 Ngày dạy: 26/8/2008
Tiết1 – Tuần1: Tuần1:
- Rèn kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi
II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Số lợng ngời trên trái đất không ngừng tăng lên, theo tài liệu của Uỷ Ban dân số
thì toàn thế giới mỗi ngày có 35.600.000 trẻ sơ sinh ra đời Vậy hôm nay trên trái đất
có bao nhiêu ngời, trong đó bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ, điều đó có ảnh hởng gì đếnnền kinh tế xã hội, chúng ta sẽ tìm câu trả lời trong bài học hôm nay
2 Tiến trình hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu dân số, nguồn lao động
- GV: yêu cầu học sinh đọc
ngời Việt nam năm 2002:
79,7 triệu ngời Muốn biết
đ-ợc những số liệu này phải nhờ
vào việc điều tra dân số
? Trong các cuộc điều tra dân
số ngời ta tìm hiểu những gì?
? Quan sát H1.1 cho biết:
Tổng số trẻ từ khi mới sinh ra
bao nhiêu bé trai, bao nhiêu
1 – Tuần1: Dân số, nguồn lao động:
- Các cuộc điều tradân số cho biết tìnhhình dân số, nguồnlao động của một địaphơng, một quốc gia
- - 1
Trang 2? So sánh hình dạng của 2
tháp tuổi?
? Tháp tuổi có hình dạng nh
thế nào thì tỉ lệ ngời trong độ
tuổi lao động cao?
GV: Nh vậy với tháp tuổi có
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu: dân số thế giới phat triển nhanh trong thế kỷ
GV: Trong hai thế kỷ gần đây
do tiến bộ của KHKT, đời
- Từ 1900 tăng vọt
HS suy ngẫm, phát biểu:
- CN – Tuần1: thế kỷ 16 dân số phát triển chậm do thiên tai dịch bệnh, chính trị, nạn
đói…
- Trong hai thế kỷ XIX,
XX do cuộc cách mạngKHKT phát triển mạnh
mẽ… dân số phát triển nhanh
2 – Tuần1: Dân số thế giới phát triển nhanh trong thế kỷ XIX và thế kỷ XX
- Dân số thế giới pháttriển nhanh nhờ những tiến bộ trong cả lĩnh vực KT – Tuần1:
XH và y tế
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tìm hiểu: Sự bùng nổ dân số
Trang 3GV yêu cầu học sinh đọc
HS quan sát H1.2
HS phát biểu :Từ 1927 – Tuần1:
1999
HS quan sát H1.3, H1.4, tập hợp thành 2 nhóm, thảo luận trả lời, đại diện phát biểu, dùng VBT làm phiếu học tập
3 – Tuần1: Sự bùng nổ dân số:
Các nớc phát triển Các nớc đang pháttriển
- Rất cao so với các
n-ớc phát triển
- Sự gia tăng dân số không đều trên thế giới
- Dân số ở các nớc phát triển giảm, bùng
HS thảo luận, nêu ý kiến :
- Kiểm soát sinh
đẻ( KHHGĐ )
- phát triển kinh tế, pháttriển giao dục
HS đọc
- Nhiều nớc có chínhsách dân số và pháttriển KT – Tuần1: XH tíchcực để khắc phụcbùng nổ dân số
IV Củng Cố
GV: Treo bảng phụ chứa bài tập trắc nghiệm:
1 Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số?
- - 3
Trang 4………
………
………
………
……
2 Theo em bùng nổ dân số là gì?
A Dân số phát triển quá chậm trong một thời gian quá ngắn
B Dân số phát triển bình thờng trong một thời gian quá ngắn
C Dân số phát triển quá nhanh trong một thời gian quá dài
D Dân số phát triển quá nhanh trong một thời gian quá ngắn
V H ớng dẫn HS tự học ở nhà.
- Làm bài tập 2,3 SGK
GV: Hớng dẫn bài 2/sgk/6:
+ Tính toán xem giai đoạn 1990- 1995 với giai đoạn 1950- 1955 thì tỉ lệ tăng dân
số tự nhiên của nơi nào cao nhất (Châu Phi tăng thêm 0,35%) và nơi nào là thấp nhất (Nam Mĩ giảm đi tới 0, 95%) Giải thích lí do
- Đọc trớc bài mới
d Tự Rút kinh nghiệm.
=======================================================================
Ngày soạn:24/8/2008 Ngày dạy: 26/8/2008
Tiết 2:
Bài 2: Sự phân bố dân c
các chủng tộc trên thế giới
A Mục tiêu cần đạt
Sau bài học, HS:
- Hiểu biết sự phân bố dân c không đều và những vùng đông dân trên thế giới
- Nhận biết sự khác nhau cơ bản và sự phân bố 3 chủng tộc chính trên thế giới
- Rèn kỷ năng đọc bản đồ dân số, bản đồ tự nhiên thế giới; nhận biết qua ảnh và trên thực tế 3 chủng tộc trên thế giới
B Chuẩn bị:
1 GV: - Bản đồ dân số thế giới, bản đồ tự nhiên thế giới
- Tranh ảnh 3 chủng tộc chính
2 HS: VBT, trả lời câu hỏi sgk
C Các hoạt động dạy- học
I
ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
1 Tháp tuổi cho biết những đặc điểm gì của dân số/
2 Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào? Nguyên nhân? hậu quả và cách giải quyết?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Loài ngời xuất hiện trên trái đất cách đây hàng triệu năm Ngày nay, con ngời đã
sinh sống ở hầu khắp mọi nơi trên trái đất Có nơi dân c tập trung đông, Những chỗ nhiều nơi rất tha vắng ngời điều đó phụ thuộc vào điệu kiện sinh sống và khả năng cải tạo tự nhiên của con nguời
Trang 5? Quan sát H2.1 đối chiếu với
bản đồ tự nhiên thế giới cho
về điều kiện tự nhiên để sinh
sống ở bất kỳ nơi nào trên trái
đất
HS quan sát, phát biểu: Trung
Âu và Tây Âu, T Phi, ĐB Hoa
Kỳ, ĐN Brazin, Trung Đông,Nam á, Đông á, Đông Nam á
HS nêu ý kiến :- Những thunglũng sông
- Những khuvực kinh tế phát triển
- Hoang mạc, các cực địa, núihiểm trở, vung sâu trong lục
- Dân c tập trung sinhsống ở những đồngbằng châu thổ venbiển, những đô thị lànơi có khí hậu tốt,kinh tế phát triển,
điều kiện sinh sống,giao thông thuận lợi
Trang 6HS tập hợp thành 3 nhóm,thảo luận, đại diện trình bày,dùng VBT làm phiếu học tập
Tên chủng
tộc Đặc điểm hình thái bênngoài cơ thể Địa bàn c trú chủyếu
Mônggôlôit - Da vàng, tóc đen thẳng, mắt đen, mũi tẹt - Châu á (trừ Trung Đông, Nam
á )Nêgrôit - Da nâu sậm, đen, tóc đen, xoăn, mũi thấp. - Châu mĩ, Châu Đại Dơng, Trung
âu
Ôrôpêôit - Da trắng, mắt xanh, tóc vàng, mũi cao - Châu âu, Tây Nam á, Trung
ĐôngH6: Quan sát H2.2 em có
nhận xét gì?
GV: Sự khác nhau giữa các
chủng tộc là đặc điểm về hình
thái bên ngoài, bên trong mọi
ngời đều có cấu tạo cơ thể nh
nhau Sự khác nhau bên ngoài
- Da nâu sậm, đen, tóc
đen, xoăn, mũi thấp
- Da trắng, mắt xanh, tóc vàng, mũi cao
2 Lên bảng xác định trên biểu đồ tự nhiên những khu vực dân c thế giới tập trung
đông?
Trang 7Tiết3 – Tuần1: Tuần2:
Bài3:
Quần C - đô thị hoá
A Mục tiêu cần đạt
- Học sinh năm đựơc những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị,
sự khác nhau về lối sống giữa 2 loại quần c
- Biết đợc vài nét lịch sử phat triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị
- Nhận biết các hình thức quần c qua ảnh và thực tế, sự phân bố các siêu đô thị trênthế giới
B Chuẩn bị:
1 GV: - Lợc đồ dân c thế giới có các đô thị
-Tranh ảnh các hình thức quần c của Việt Nam
2 HS: VBT, trả lời câu hỏi sgk
C Các hoạt động dạy- học
I
ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
a Xác định khu vực dân c thế giới sống, tập trung đông trên “ lợc đồ dân c thế giới”.Tại sao?
b Căn cứ vào cơ sở nào để chia dân c thế giới thành các chủng tộc ? Việt Nam thuộcchủng tộc nào? Chủng tộc này phân bố ở đâu?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Từ xa xa, con ngời đã biết sống quây quần bên nhau để tạo nên sức mạnh nhằm
khai thác và chế ngự tự nhiên Các làng mạc và đô thị dần hình thành trên bề mặt trái
đất
2 Tiến trình hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu quần c nông thôn và quần c đô thị
GV yêu cầu học sinh đọc
- - 7
Trang 8GV: cần phân biệt rõ 2 thuật
HS tập hợp thành hai nhóm,thảo luận, dùng VBT làmphiếu học tập, đại diện trìnhbày
- Nhà cửa tập trung cao,tập hợp thành phố, ph-ờng
- Cộng đồng có tổ chức,văn minh, lịch sự, mọi ngời tuân theo pháp luật
? Liên hệ với địa phơng, gia
đình em, đang c trú thuộc
kiểu quần c nào?
? Dựa vào hiểu biết thực tế
cho biết kiểu quần c nào đang
thu hút ngời dân tới sinh
sống?
HS liên hệHS: Quần c đô thị
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu đô thị hóa, siêu đô thị
GV yêu cầu học sinh đọc
phần đầu mục 2 sgk
? Đô thị xuất hiện sớm nhất
vào lúc nào? ở đâu?
? Xuất hiện đô thị do n/c gì
của con nguời?
? Đô thị phát triển nhất khi
nào? tại sao ?
GV giới thiệu : Siêu đô thị là
những đô thị tập trung từ 8
triệu dân trở nên
? Quan sát H3.3 cho biết có
bao nhiêu siêu đô thị trên thế
HS đọc
HS nêu ý kiến: Thời kỳ cổ
đại, ở Trung Quốc, Ân Độ, LaMã
HS trả lời: Trao đổi hàng hoá,
có sự phân công lao độnggiữa nông nghiệp và côngnghiệp
HS lí giải: Thế kỷ XIX dokinh tế bắt đầu phát triển
Trang 9nhanh trong khi nền kinh tế
cha phát triển ở các nớc đang
phát triển đang là vấn đề gay
gắt, những khu nhà ổ chuột,
ngời thất nghiệp ngày càng
nhiều trong các đô thị, nạn
chộm cắp, lừa đảo ngày càng
nhiều, môi trờng bị ô nhiễm
IV Củng Cố
1 GV: Treo bảng phụ chứa bài tập trắc nghiệm:
a Mật độ dân số giữa quần c nông thôn và quần c đô thị:
A Cao với quần c nông thôn, thấp với quần c đô thị
B Thấp với quần c nông thôn, cao với quần c đô thị
b Dựa vào bản đồ phân bố các siêu đô thị trên thế giới năm 200, cho biết châulục nào trên thế giới có nhiều siêu đô thị nhất?
A Châu Mĩ B Châu Âu C Châu Phi D Châu á
2 Hớng dẫn làm bài 2/ sgk /12
- Nhận xét từng cột từ trên xuóng, từ trái sang phải
- Nhận xét theo ngôi thứ của các siêu đô thị
- Theo châu lục
Bài 4 - Tiết 4
Thực hành
A Mục tiêu cần đạt
- - 9
Trang 10- Củng cố cho học sinh kiến thức toàn chơng đã học: Khái niệm mật độ dân số, sựphân bố dân c trên thế giới, các khái niệm đô thị, siêu đô thị, sự phân bố các siêu đôthị
- Củng cố, nâng cao khái niệm nhận biết các đô thị trên lợc đồ dân số Đọc và khaithác các thông tin trên lợc đồ dân số, sự thay đổi kết cấu theo độ tuổi qua tháp dân số.Tìm hiểu thực tế dân số Châu á và Việt Nam
- Giáo dục cho HS về dân số
II Kiểm tra bài cũ:
a Nêu sự khác nhau cơ bản giữa 2 hình thức quần c chính?
b - Điền đúng , sai vào ô trống cho các câu sau
1 Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần c đô thị là công nghiệp và dịch vụ
2.Lối sống hiện đại phổ biến ở kiểu quần c đô thị
3 Siêu đô thị là các đô thị lớn có từ 8 triệu dân trở lên
4.Tốc độ đô thị hóa đang diễn ra chậm chạp trên TG hiện nay
c Làm bài tập 2 sgk
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Nh vậy các em đã tìm hiểu xong về dân số, mật độ dân số hay các hình thức quần
c của loài ngời trên thế giới Hôm nay là lúc chúng ta ôn tập lại toàn bộ các khái niệm
đó qua những bài tập thực hành mà sgk đã đa ra
(2000) thuộc loại cao của nớc
ta So với mật độ dân số của
cả nớc là 238 ngời /km
HS quan sát, dựa vào thangmàu sắc để đọc, cá nhân phátbiểu
- Mật độ dân số cao nhất là ->
3000 ng/km2 ở Thị xã TháiBình
- Mật độ dân số thấp nhất làhuyện Tiền Hải
HS chỉ trên lợc đồ phóng to
HS nhận xét
1 Đọc l ợc đồ mật độ dân số tỉnh Thái Bình
- Nơi có mật độ dân
số cao nhất
- Nơi có mật độ thấpnhất
-> Dân c phân bốkhông đều
Trang 11(2001) thì mật độ dân số Thái
Bình cao hơn từ 3 – Tuần1:> 6 lần
– Tuần1:> do ảnh hởng của sự phát
triển kinh tế nông nghiệp
->điều kiện đời sống tốt
- Quan sát 2 tháp tuổi và cho
HS thảo luận theo yêu cầu
- Hình dáng có sự thay đổithân rộng ra và đáy hẹp đi
- Nhóm tuổi trong độtuổi lao động: tăng về
tỉ lệ
- Nhóm tuổi dới độtuổi lao động: giảm
yếu ở các đồng bằng ven biển
- Số lợng các siêu đô thị của
châu á ất nhiều-> Quá trình
đô thị hóa diễn ra rất nhanhchóng
Trang 12khuyến khích làm việc của
từng nhóm
- Cho điểm khuyến khích
học sinh từng nhóm
IV Củng Cố
1 GV: Treo bảng phụ chứa bài tập trắc nghiệm:
a Quan sát H4.1 cho biết: Nơi có mật độ dân số cao nhất tỉnh Thái Bình?
A Huyện Đông Hng B Thị xã Thái Bình
C Huyện Tiền Hải D Huyện Kiến Xơng
b Quan sát hình 4.4, cho biết số đô thị có 8 triệu dân của ấn Độ là:
Chơng I :
1 GV: - Quả địa cầu, Lợc đồ các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Tranh, ảnh, hình vẽ về cảnh quan rừng rậm thờng xanh quanh năm
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Xin-ga-po phóng to
2 HS: - Ôn lại các kiến thức về các loại gió thờng xuyên, các đới khí hậu trên trái
II Kiểm tra bài cũ:
GV dùng quả địa cầu kiểm tra lại kiến thức
? Lên bảng chỉ trên quả địa cầu các đờng chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam? Các vòng cực Bắc, vòng cực Nam?
? Chỉ và nêu vị trí, đặc điểm của các đới khí hậu đã học ở lớp 6 trên quả địa cầu?
II Bài mới
Trang 131 Giới thiệu bài: - ở lớp 6 các em đã đợc tìm hiểu sơ lợc về các đới khí hậu (đới
nóng, đới ôn hoà và đới lạnh), đó cũng chính là các môi trờng địa lí lớn Để giúp các
em tìm hiểu sâu rộng và cụ thể hơn về các môi trờng địa lí này chúng ta sẽ học sang phần 2 của chơng trình địa lí 7: các môi trờng địa lí Môi trờng địa lí đầu tiên chúng tatìm hiểu trong chơng I là : Môi trờng đới nóng Vậy đới nóng có vị trí và đặc điểm ntn? Bao gồm các môi trờng gi? Chúng ta hãy vào bài học hôm nay
2 Tiến trình hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu đới nóng
? Lên bảng dựa vào kiến thức
lớp 6 chỉ vị trí của đới Nóng
trên quả Địa cầu và trên BĐ ?
GV: Danh giới của đới nóng
? Nêu các đặc điểm khí hậu
của đới nóng ? (nhiệt độ, gió
chính, lợng ma)
? Vì sao đới nóng lại có đặc
điểm khí hậu nh vậy?
và nêu các kiểu môi trờng
trong đới nóng? Môi trờng
nào chiếm diện tích nhỏ nhất?
GV chuyển ý: Mỗi 1 kiểu môi
trờng lại có những đặc điểm
riêng biệt Hôm nay, chúng ta
tìm hiểu một kiểu môi trờng
- Vì nơi đây quanh năm nhận
đợc lợng ánh sáng mặt trờilớn, góc tiếp xạ lớn và thờigian chiếu sáng ít chênhlệch(t0 cao), lại tồn tại vành
đai khí áp thấp xích đạo( manhiều)
HS nhận xét: Đới nóngchiếm phần lớn diện tích đấtnổi trên TĐ
đới, môi trờng nhiệt đới giómùa và môi trờng hoang mạc
I - Đới nóng:
1 Vị trí
- Nằm giữa 2 chítuyến, tạo thành 1vành đai liên tục baoquanh trái đất
2 Khí hậu
- to cao (20->300 )
Lma lớn (1000 2000mm)
Gió tín phong (Mậudịch) thổi từ chítuyến về xích đạo
Trang 14GV: Danh giới môi trờng
xích đạo ẩm không hoàn toàn
trùng khớp với đờng 50B, N
có sự xê dịch
? Quốc gia nào nằm trọn vẹn
trong môi trờng xích đạo ẩm?
? Xác định vị trí của
Xin-ga-po trên BĐ?
- GV treo biểu đồ nhiệt độ và
lợng ma của Xin-ga-po yêu
cầu HS quan sát và phân tích
? Quan sát biểu đồ nhiệt độ
và lợng ma của Singgapo, cho
Đại diện các nhóm nêu ýkiến
II Môi tr ờng xích
đạo ẩm.
1 Khí hậu
- Vị trí: Nằm chủyếu từ 50 B- 50 N
- Khí hậu+ Nhiệt độ
+ lợng ma
-> KL: Nóng ẩm quanh năm,
ma nhiều trong năm
GV: Dạng biểu đồ khí hậu
sing-ga-po là đại cho tính
chất khí hậu ở môi trờng xích
đạo ẩm
? Nêu đặc điểm khí hậu của
môi trờng xích đạo ẩm?
GV chuyển: Với điều kiện
khí hậu nh vậy cảnh quan của
môi trờng này sẽ ntn?
( Rừng rậm xanh quanh năm )
Đặc
điểm cơ bản
- Chênh lệch nhiệt độgiữa hè và đông trênbiểu đồ nhiệt độthấp: 30C
- Biên độ nhiệt độngày - đêm: 100C
- Nhiệt độ trung bìnhnăm 250C - > 280C
- Lợng ma trungbình hàng tháng từ170mm ->250mm
- Trung bình năm
từ 1500mm ->2500mm
- Độ ẩm trongkhông khí cao:80%
GV treo tranh ảnh, hình vẽ, HS quan sát 2 Rừng rậm xanh
Trang 15? Qua quan sát tranh ảnh và
đọc đoạn văn trên, hãy nêu
đặc điểm của cảnh quan rừng
này là lá phổi xanh của nhân
loại nhng hiện đang bị khai
- ở vùng cửa sông, ven biểnlầy bùn có rừng ngập mặnphát triển rậm rạp
quanh năm.
- Rừng có đa dạngsinh học bậc nhất
- Có nhiêu loài cây,mọc thành nhiều tầngrậm rạp và có nhiềuloài chim thú sinhsống
IV Củng Cố
GV: yêu cầu HS đọc ghi nhó/sgk/25
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm: 3 nhóm GV giao phiếu học tập cho từng nhóm+ Nhóm 1: Phân tích các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma để nhận biết đâu là biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của 1 địa danh thuộc môi trờng Xích đạo ẩm? Vì sao lại là biểu
đồ đó?
+ Nhóm 2: Quan sát và mô tả 1 số tranh ảnh và nhận biết đâu là ảnh chụp cảnh quan rừng rậm xanh quanh năm? Vì sao lại chon bức ảnh đó?
+ Nhóm 3: Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Môi trờng đới nóng nằm ở vị trí ?
a Giữa 2 chí tuyến b Giữa 2 chí tuyến và 2 vòng cực
c Từ 2 vòng cực đến 2 cực
2 Môi trờng xích đạo ẩm có đặc điểm khí hậu là ?
a Nóng ẩm theo mùa b Nóng ẩm quanh năm
c Khô lạnh quanh năm d Nóng khô quanh năm
3 Đặc điểm nào sau đây không đúng nhất với cảnh quan rừng rậm xanh quanh năm ?
a Cây cối xanh quanh năm b Cây cối tha thớt, chim thú nghèo nàn
c Cây cối xanh tốt ,nhiều tầng d Chim, thú phong phú
4 Nhận xét nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của đới nóng ?
a.Nhiệt độ cao b Ma nhiều
c Có gió Tín phong d Có gió Tây ôn đới
- Các nhóm báo cáo kết quả , nhận xét chéo nhóm bạn
- GV tổng hợp kết quả chốt rồi chuyển
V H ớng dẫn HS tự học ở nhà.
- Su tầm ảnh Xavan T
- Tìm hiểu môi trờng Xavan
- Làm các bài tập còn lại trong sgk và VBT
d Tự Rút kinh nghiệm.
- - 15
Trang 16Ngày soạn:20/9/2008 Ngày dạy: 23 /9/2008
Bài 6 - Tiết 6
Môi trờng nhiệt đới
A Mục tiêu cần đạt
- Nắm đợc đặc điểm của môi trờng nhiệt đới (nóng quanh năm và có thời kì khô hạn)
và có khí hậu nhiệt đới (nóng và có lợng ma thay đổi: càng về gần chí tuyến lợng ma càng giảm dần và thời kì khô hạn càng kéo dài )
- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma cho HS
- Củng cố kĩ năng nhận biết môi trờng địa lí cho HS qua ảnh chụp
B Chuẩn bị:
1 GV: - Lợc đồ các môi trờng địa lí
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Ma-la-can và Gia-mê-na
- Tranh ảnh cảnh quan xavan, đồng cỏ cao nhiệt đới
2 HS: - Ôn lại kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
- Ôn lại kĩ năng miêu tả đặc trng của cảnh quan qua ảnh
C Các hoạt động dạy- học
I
ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Đặc điểm nào sau đây không đúng nhất với cảnh quan rừng rậm xanh quanh năm ?
a Cây cối xanh quanh năm b Cây cối tha thớt, chim thú nghèo nàn
c Cây cối xanh tốt, nhiều tầng d Chim, thú phong phú
2 Nhận xét nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của đới nóng ?
a Nhiệt độ cao b Ma nhiều
c Có gió Tín phong d Có gió Tây ôn đới
? Em hiểu biết những gì về môi trờng xích đạo ẩm?
? Làm bài tập 4/sgk/19
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trong môi trờng đới nóng, khu vực chuyển tiếp giữa môi tròng
xích đạo ẩm đến vĩ tuyến 300 ở cả 2 bán cầu là môi trờng nhiệt đới Môi trờng này có
đặc điểm khí hậu, thiên nhiên nh thế nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu những vấn đề trênqua nôi dung bài 6
2 Tiến trình hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu khí hậu
GV treo Lợc đồ các kiểu môi
trờng trong đới nóng và yêu
cầu HS quan sát
? Chỉ và nêu vị trí của môi
tr-ờng nhiệt đới trên bản đồ?
GV: Danh giới môi trờng
nhiệt đới không hoàn toàn
Trang 17trên mà có sự xê dịch
? Xác định 2 địa điểm
Malacan (90B) Giamena
(120B ) trên H5.1/ SGK/16?
GV: Đây là 2 địa điểm trong
cùng môi trờng nhiệt đới
Các nhóm hoàn thành nộidung theo bảng
Số tháng
có ma
Số tháng không ma
Lợng matrung bìnhMalacan
( 90B ) 25
0 -280C
30C
Tk1: tg3 t4Tk2:
Giảm từ
250->
220C
Giảm từ 9-> 7Tg 3 -> 9TgTăng từ Giảm
? Qua đó em có nhận xét gì
về sự thay đổi khí hậu của
môi trờng nhiệt đới từ xích
đạo đến chí tuyến ?
? Chỉ ra điểm khác biệt giữa
khí hậu của môi trờng nhiệt
đới với môi trờng xích đạo
+ Ma: tập trung theomùa
- Càng gần chí tuyếnbiên độ nhiệt độ lớndần, lợng ma trungbình giảm
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu các đăch điểm khác cảu môi trờng
HS so sánh, nhận xét:
+ Giống: là cùng trong thời
kỳ mùa ma + Khác: H6.3: cỏ tha koxanh tốt , ít cây cao, không córừng hành lang
H6.4: Thảm cỏdày xanh hơn, cây cao nhiều,
có rừng hành lang-> Vì lợng ma ở Kênia ít hơnTrung phi -> Thực vật thay
2 Các đặc điểm khác của môi tr ờng
- - 17
Trang 18cỏ cao nhiệt đới là thảm thực
vật tiêu biểu của mtnđ
? Qua đó, hãy nêu đặc điểm
của cảnh quan xavan?
(? Cây cỏ biến đổi ntn trong
năm?
? Mực nớc sông thay đổi ntn
trong năm?
? Đất đai ntn khi ma tập
trung vào một mùa)?
GV yêu cầu học sinh đọc N “
? Tại sao khu vực khí hậu
nhiệt đới lại là khu vực đông
- Do sự biến đổi của khí hậu
và tình trạng khai thác rừngbừa bãi làm diện tích xa van
và bán hoang mạc ngày càng
mở rộng
HS nêu
- Thực vật thay đỏitheo mùa: Xanh tốt ởmùa ma, khô héo vàomùa khô
- Thực vật thay đổitheo vĩ độ: Càng vềchí tuyến thực vậtcàng nghèo nànchuyển từ: Rừng tha -
> đồng cỏ cao-> cỏmọc tha thớt-> câybụi gai bán hoangmạc
- Vùng nhiệt đới có
đát và khí hậu thíchhợp với nhiều loạicây lơng thực và câycông nghiệp
IV Củng Cố
GV: yêu cầu HS đọc ghi nhó/sgk/25
? Phân biệt môi trừơng nhiệt đới với môi trờng xích đạo ẩm?
? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Đặc điểm khí hậu nào sau đây không thuộc môi trờng nhiệt đới?
a Nhiệt độ cao quanh năm b Lợng ma thay đổi theo mùa
c Càng gần chí tuyến mùa ma càng kéo dài d Tất cả các đặc điểm trên
2 Càng đến gần 2 chí tuyến thì cảnh quan môi trờng thay đổi theo quy luật?
a Xavan-> rừng tha-> bán hoang mạc b Rừng tha-> xavan-> bán hoang mạc
c Bán hoang mạc-> xa van-> rừng tha c Rừng tha-> bán hoang mạc-> xa van
V H ớng dẫn HS tự học ở nhà.
- Su tầm ảnh hoặc tranh vẽ về rừng ngập mặn, rừng tre nứa, rừng thông, cảnh mùa
đông ở miền bắc
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ, đọc trớc bài 7
- Tìm hiểu và thu thập thêm thông tin về môi trờng nhiệt đới trên : đài, báo, tivi
- Đọc và nghiên cứu bài mới
- GV: Hớng dẫn HS làm bài tập 4/sgk/22 vào VBT:
+ Biểu đồ có đờng biểu diễn t o với 2 lần tăng cao/năm, t o quanh năm >20 0 C, có 1 thời kì khô hạn (hoặc tập trung vào 1 mùa) là những đặc điểm của khí hậu t o đới Bắc bán cầu (biểu đồ trái)
+ Biểu đồ bên phải có to cả năm >20 0 C, biên độ t o năm tới >15 0 C, có 1 thời kì khô hạn kéo dài 6 tháng là những đặc điểm của khí hậu t o đới Nam bán cầu
-> Chỉ có mùa ma trái ngợc nhau
d Tự Rút kinh nghiệm.
Trang 19Ngày soạn:24/9/2008 Ngày dạy: 30/9/2008
- Hiểu đợc môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi trờng đặc sắc và đa dạng ở đới nóng
- Rèn cho HS kĩ năng đọc bản đồ, ảnh địa lí, biểu đồ nhiệt độ và lợng ma, nhận biết khí hậu nhiệt đới gió mùa qua biểu đồ
B Chuẩn bị:
1 GV: - Lợc đồ các môi trờng địa lí
- Lợc đồ gió mùa châu á
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Hà Nội và Mum- bai
- Tranh ảnh cảnh quan môi trờng
2 HS: - Ôn lại kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
- Ôn lại kĩ năng miêu tả đặc trng của cảnh quan qua ảnh
- Tìm hiểu đặc điểm khí hậu và cảnh quan ở địa phơng em
C Các hoạt động dạy- học
I
ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trờng nhiệt đới?
A Càng xa xích đạo, lợng ma càng tăng.
B Càng xa xích đạo, thực vật càng tha
C Càng gần chí tuyến, biên độ dao động nhiệt càng lớn
D trong năm có 2 lần nhiệt độ tăng cao vào lúc mặt trời qua thiên đỉnh.
2 Càng cách xa 2 chí tuyến thì cảnh quan môi trờng thay đổi theo quy luật?
a Xavan-> rừng tha-> bán hoang mạc b Rừng tha-> xavan-> bán hoang mạc
c Bán hoang mạc-> xa van-> rừng tha c Rừng tha-> bán hoang mạc-> xa van
? Chấm Bài 6.3/VBT/16
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trong môi trờng đới nóng, khu vực chuyển tiếp giữa môi tròng
xích đạo ẩm đến vĩ tuyến 300 ở cả 2 bán cầu là môi trờng nhiệt đới Môi trờng này có
đặc điểm khí hậu, thiên nhiên nh thế nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu những vấn đề trênqua nôi dung bài 6
Trang 20đông dân nhất thế giới, có khí hậu đặc biệt thích hợp cho cây lúa nớc đó là vùng nhiệt
đới gió mùa
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu khí hậu
GV treo lợc đồ các môi trờng
địa lí và yêu cầu HS quan sát,
kết hợp với sgk H5.1/16
? Xác định vị trí của môi
tr-ờng nhiệt đới gió mùa trên
BĐ ?
GV: Toàn bộ môi trờng nhiệt
đới gió mùa của đới nóng
nằm trong 2 khu vực Nam á
và Đông Nam á Việt Nam là
quốc gia nằm trong khu vực
gió mùa điển hình này
- GV treo lợc đồ gió mùa mùa
đông và gió mùa mùa hạ giới
thiệu và yêu cầu HS quan sát,
đọc kĩ phần chú giải (Chú ý
màu sắc và hớng các mũi
tên)
GV: Chia lớp thành hai
nhóm, thảo luận theo phiếu
học tập, đại điện phát biểu:
Phần I
? Chỉ và xác định hớng gió
của gió mùa mùa hạ ? Nêu
đặc điểm khí hậu mùa hạ ?
Vì sao mùa hạ lại nóng ẩm?
? Khí hậu mùa đông có gì
đặc biệt?
? Chỉ và xác định hớng gió
của gió mùa mùa đông? Nêu
đặc điểm khí hậu mùa đông ?
Vì sao mùa đông lại lạnh khô
đại điện phát biểu
* Nhóm 1: Gió mùa mùa hạ
- Hớng gió Tây nam, Nam,
đông nam
- Gió nóng từ nam bán cầuthồi lại qua biển nên gây ranóng, ma nhiều
* Nhóm 2 : Gió mùa mùa
động, gió mùa làm thay
đổi chế độ nhiệt độ vàlợng ma ở 2 mùa rất rõrệt
năm 120C Tb: 1722mm 70C Tb: 1784mm
Trang 21? Qua phân tích H7.3;7.4, cho
biết yếu tố nào chi phối ảnh
hởng rất sâu sắc tới nhiệt độ
và lợng ma của khí hậu nhiệt
đới gió mùa?
? Qua đó, em hiểu gì về đặc
điểm khí hậu của môi trờng
nhiệt đới gió mùa?
GVKL: Đặc điểm nổi bật của
khí hậu nhiệt đới gió mua
GV: Giới thiệu về tính chất
thất thờng của thời tiết
- Thiên tai bão gió, lũ lụt ,
hạn hán thuờng xuyên diễn
ra
? Khí hậu môi trờng nhiệt đới
gió mùa có gì khác với khí
hậu môi trờng nhiệt đới ?
? Việt nam thuôc môi trờng
nào? Đặc điểm khí hậu của
l VN thuộc môi trờng nhiệt
đới gió mùa
- Đặc điểm cơ bản:Nhiệt độ và lợng mathay đổi theo mùa
- nhiệt độ trung bìnhnăm > 200C
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu các đặc điểm khác của môi trờng
GV treo tranh ảnh về thiên
nhiên nhiệt đới gió mùa
yêu cầu HS quan sát
? Quan sát mô tả những đối
tợng thể hiện trong ảnh?
? Chỉ ra sự khác nhau giữa
H7.5 và 7.6 ?
? Qua tranh ảnh và dựa vào
thiên nhiên Việt Nam, hãy
nêu đặc điểm của môi trờng
nhiệt đới gió mùa ?
? Em hãy lấy VD nhịp điệu
mùa ảnh hởng đến cuộc
sống của con ngời?
? Khí hậu và thiên nhiên
nhiệt đới gió mùa có thuận
lợi và khó khăn gì ?
HS quan sát, kết hợp Sgk/25
HS mô tả
Cảnh sắc thiên nhiên nhiệt
đới gió mùa thay đổi theomùa, theo không gian tuỳthuộc vào lợng ma và sự phân
- Gió mùa ảnh hởnglớn→ Thiên nhiên thay
đổi theo mùa:
+ Mùa hạ: cây cối xanh
t-ơi rậm rạp , rừng nhiềutầng động vật phong phú+ Mùa đông: cây khô lávàng hoặc rụng lá
→ ảnh hởng lớn đến c/
s con ngời
- Là mt đa dạng, phongphú nhất đới nóng
- Là nơi thích hợp vớinhiều loại cây lơng thực
- - 21
Trang 22GV chốt: Đây là bài cuối
động →đây là nơi tậptrung đông dân c nhất thếgiới
IV Củng Cố
GV: yêu cầu HS đọc ghi nhó/sgk/25
? Phân biệt môi trừơng nhiệt đới gió mùa với môi trờng nhiệt đới ?
? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Khí hậu nhiệt đới gió mùa phân bố ở
b Nhiệt độ cao, Lợng ma thấp
c Thời tiết diễn biến thất thờng
d Có 2 mùa đông và hè, t 0 , lợng ma cũng thay đổi theo mùa
V H ớng dẫn HS tự học ở nhà.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Tìm hiểu và thu thập thêm thông tin về môi trờng nhiệt đới trên : đài, báo, tivi
- Đọc và nghiên cứu bài mới
- Su tầm tranh ảnh về canh tác nông nghiệp làm rẫy đồng điền, thâm canh lúa nớc
d Tự Rút kinh nghiệm.
============================================================
Ngày soạn: 4/10/2008 Ngày dạy: 7/10/2008
- Nắm đợc mối quan hệ giữa canh tác lúa nớc và dân c
- Nâng cao kĩ năng phân tích ảnh địa lí và lợc đồ địa lí
- Rèn luyện kĩ năng lập sơ đồ các quan hệ
B Chuẩn bị:
1 GV: - Lợc đồ những khu vực thâm canh lúa nớc ở châu á
- Các tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp ở đới nóng
2 HS: - Tìm hiểu các hoạt động nông nghiệp ở đới nóng, ở địa phơng em
C Các hoạt động dạy- học
I
ổ n định tổ chức
Trang 23II Kiểm tra bài cũ:
? Nêu đặc điểm nổi bật của môi trờng nhiệt đới gió mùa?
? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa có đặc điểm là ?
a Thay đổi theo mùa b Diễn biến thất thờng
c Phong phú và đa dạng d Tất cả các phơng án trên
2 Sự khác nhau giữa khí hậu môi trờng nhiệt đới với nhiệt đới gió mùa là ?
a Sự phân bố lợng ma trong năm b Biên độ giao động nhiệt
c Ma nhiều hơn d Nóng hơn
3 Nớc ta nằm trong môi trờng khí hậu nào ?
a Nhiệt đới b Nhiệt đới gió mùa
c Hoang mạc d Nửa hoang mạc
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Đới nóng là nơi xuất hiện của loài ngời và cũng là nơi có nền nông nghiệp xuất
hiện đầu tiên của nhân loại do đặc điểm địa hình, khí hậu, tập quán , trình độ sản xuấtcủa từng địa phơng nên vẫn tồn tại hình thức sản xuất nông nghiệp, từ cổ xa đến tiên tiến Đó là những hình thức canh tác gì? Mối quan hệ giữa canh tác lúa nớc và con nguời ra sao bài học hôm nay sẽ cho ta biết điều này
2 Tiến trình hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS thảo luận 3 hình thức canh tác
? Nghiên cứu sgk, kết hợp với
hiểu biết, cho biết hiện nay có
theo nội dung sau:
1 Điều kiện sản xuất
Đại diện các nhóm báo cáokết quả
HS quan sát
1 Làm nơng rẫy
2 Làm ruộng, thâmcanh lúa nớc
3 Sản xuất nông sảnhàng hoá theo quymô lớn
Làm nơng rẫy Thâm canh lúa nớc Sản xuất nông sản h theo quy mô lớn 2
ĐK sản
xuất
- Phụ thuộc hoàn toàn
vào thiên nhiên
- Sử dụng nhiều máy móc
và các thành tựu tiến bộ trong sản xuất
- Bám sát nhu cầu thị truờng
Giá trị
sản - Khối lợng nông sản rấtít, không đủ đáp ứng nhu - Khối lợng nông sản tuơngđối lớn, đáp úng nhu cầu - Khối lợng nông sảnhàng hoá lớn - - 23
Trang 24phẩm cầu - Giá trị tơng đối cao, có khảnăng xuất khẩu lơng thực - Giá trị xuất khẩu cao
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu sâu thêm về các hình thức canh tác
biết tại sao ruộng có bờ vùng,
bờ thửa và bậc thang là khai
c vì điều kiện canh tác thâmcanh lúa nớc cần nhiều lao
động
- Tận dụng đợc ĐH dốc, dễdàng tới tiêu
HS: Vì cần có diện tích đấtrộng và kĩ thuật tiên tiến
HS phát biểu
- Chính sách khoán 10, Sảnxuất nông nghiệp hàng hóa
- VN xuất khẩu năm 2006khoảng 5,6 triệu tấn gạo đứngthứ 2 sau Thái Lan
IV Củng Cố
? Địa phơng em đang canh tác nông nghiệp ở hình thức nào ? Hình thức đó có phù hợp với các điều kiện ở địa phơng không ? Địa phơng em đã có những chính sách gì
để thúc đẩy sản xuất nông nghiệp ?
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm: 4 nhóm mỗi nhóm làm 1 bài tập trong SGK Nhóm 4 làm bài tập trắc nghiệm sau:
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Hình thức sản xuất nông nghiệp lạc hậu là hình thức canh tác
a Làm nơng rẫy b Thâm canh lúa nớc
c Đồn điền d Trang trại
2 Hình thức canh tác nào phổ biến ở môi trờng nhiệt đới gió mùa ?
a Làm nơng rẫy b Thâm canh lúa nớc
Trang 25Ngày soạn:7/10/2008 Ngày dạy: 10/10/2008
Bài 9 - Tiết 9
Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
A Mục tiêu cần đạt
Sau bài học, HS:
- Nắm đợc các mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng , giữa khai thác đất đai với bảo vệ đất
- Biết đợc một số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu môi trờng khác nhau của đới nóng
- Luyện tập cách mô tả hiện trợng địa lí qua tranh liên hoàn và củng cố thêm kĩ năng đọc ảnh địa lí cho HS
- Rèn luyện kĩ năng phán đoán địa địa lí cho HS ở mức độ cao hơn về mối quan hệ gữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác và bảo vệ đất trồng
- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ đát đai,rừng, môi trờng
II Kiểm tra bài cũ:
→ GV: Cho HS làm bài tập trên bảng phụ:
1 Muốn sản xuất nông nghiệp hàng hóa theo quy mô lớn cần có những điều kiện gì ?
a Nhiều vốn và kĩ thuật b Nhiều đất đai
c Có thị trờng tiêu thụ d Tất cả các yếu tố trên.
2 Bài tập 2/sgk/28: Sắp xếp các dữ liệu cho dới đây và vẽ vào vở sơ đồ thâm canh lúanớc? Từ đó nêu đặc điểm của làm ruộng thâm canh lúa nớc?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Sự phân hoá đa dạng của môi trờng đới nóng biểu hiện rõ nét ở đặc điểm khí hậu,
ở sắc thái tự nhiên, nớc làm cho hoạt động nông nghiệp ở mỗi vùng trong đới có
những đặc điểm khác nhau, sự khác nhau đó biểu hiện nh thế nào là nội dung của bài học hôm nay
Trang 26Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm sản xuất nông nghiệp
? Nhắc lại ở đới nóng có các
kiểu môi trờng nào?
? Nhắc lại đặc điểm khí hậu
của các môi trờng địa lí đã
học trong đới nóng?
? Các đặc điểm đó có ảnh
h-ởng gì tới cây trồng vật nuôi
và mùa vụ ở từng môi trờng
trong đới nóng? Cho ví dụ ?
GV chia lớp làm 2 nhóm thảo
luận, đại diện nêu ý kiến
HS nhắc lại
- Nhiệt độ cao, lợng ma lớn quanh năm
- Đa dạng hóa cơ cấu câytrồng, vật nuôi đa dạng mùa
vụ
HS tập hợp thành 2 nhóm,thảo luận vào phiếu học tập,VBT
1 Đặc điểm sản xuất nông nghiệp
- Xen canh, gối vụ quanh năm
- Nóng quanh năm,
ma tập trung theo mùa, theo mùa gió.
- Chủ động bố trí mùa vụ và lựa chọn cây trồng, vật nuôi phù hợp
Khó khăn
- Nóng, ẩm nên nấm mốc, côn trùng nhiệt
đới gây hại cho cây trồng, vật nuôi:
- Chất hữu cơ phân huỷ nhanh nên tầng mùn dễ bị rửa trôi.
- Ma theo mùa dễ gây lũ lụt, làm xói mòn đất.
- Mùa khô kéo dài gây hại, hoang mạc
dễ phát triển
- Thời tiết thất ờng, nhiều thiên tai, b o gió.ão gió.
th-Biện pháp
Bảo vệ rừng, trồng rừng, khai thác có kế hoạch, khí hậu
- Tăng cờng bảo vệ sinh thái rừng
- Làm tốt thuỷ lợi, trồng cây che phủ
đất.
- Tính chất mùa vụ
đảm bảo tốt
- Phòng chống thiên tai, dịch bệnh.
quanh năm nh vậy thì điều gì
sẽ xảy ra với lớp mùn này?
? Nếu rừng mất độ che phủ
thì điều gì sẽ xảy ra?
HS nêu ý kiến
Cá nhân phát biểu
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu
? Cho biết cây lơng thực và
hoa màu nớc ta gồm những
loại cây nào, đợc trồng ở
- Khoai, sắn, ngô trồngnhiều ở miền núi Lúa trồngnhiều ở đồng bằng
2 Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu.
Trang 27- GV giới thiệu về cây lúa
miến (Cao lơng), kèm tranh
- Các cây trồng phải phù hợp với địa hình đất trồng, khí hậu
? Nêu tên các loại cây CN và
sự phân bố của nó trong đới
vùng khô hạn, đồng cỏ+ Lợn và gia cầm nuôi nhiềuvùng trồng ngũ cốc
HS giải thích
HS nhận xét
HS nêu các cây trồng, vậtnuôi đại diện ở địa phơng saukhi đã tìm hiểu
+ Cây công nghiệp: rất phong phú, 1 số tập trung thành vùng
- Chăn nuôi: nóichung cha phát triểnbằng trồng trọt.
IV Củng Cố
+ GV cho1 HS làm bài tập trắc nghiệm sau:
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Môi trờng xích đạo ẩm gặp những khó khăn gì ?
a Đất đai dễ bị xói mòn b Lắm sâu bệnh
d Cung cấp đầy đủ nguồn nớc hàng ngày cho dân dân c
+ GV yêu cầu HS quan sát H9.4, phân tích, điền vào sơ đồ trong bài 9.3/23/VBT (1HS lên bảng điền)?
+ GV yêu cầu 1 HS làm bài tâp 4/Sgk/32, kết hợp chỉ bản đồ?
V H ớng dẫn HS tự học ở nhà.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Tìm hiểu thêm về hoạt động nông nghiệp ở địa phơng em
- Đọc và nghiên cứu bài mới
- - 27
Trang 28d Tự Rút kinh nghiệm.
============================================================
Ngày soạn:12/10/2008 Ngày dạy: 14/10/2008
Bài 10- Tiết 10
Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trờng ở đới nóng
- Luyện tập cách đọc, phân tích biểu đồ và sơ đồ về các môi quan hệ
- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thống kê
- Giáo dục cho HS về dân số và bảo vệ tài nguyên, môi trờng
II Kiểm tra bài cũ:
1 Môi trờng xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuấtnông nghiệp? Biện pháp?
2 Làm bài tập 9.3/VBT/23?
3 Nêu các loại nông sản chính của đới nóng? Xác định trên bản đồ thế giới, cácnớc và khu vực ở đới nóng sản xuất nhiều các loại nông sản đó?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Là khu vc có nhiều tài nguyên, khí hậu có nhiều thuận lợi đối với SXNN, nguồn
nhân lực rất dồi dào, mà kinh tế tới nay còn chậm phát triển, cha đáp ứng nhu cầu cơbản của ngời dân Vậy nguyên nhân nào dẫn tới tình trạng kém phát triển của đớinóng? Sự bùng nổ dân số gây tác động tiêu cực ntn tới việc phát triển KT-XH ta cầntìm câu trả lời ở bài học hôm nay
Đất hết màu mỡ,
bị nứt
Rừng đã hết thay vào đó là cây lơng thực
Trang 29Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
hởng nh thế nào tới tài
nguyên, môi trờng ở đây?
? Quan sát biểu đồ 1.4 (Bài )
cho biết tình trạng gia tăng
dân số hiện nay ở đới nóng
hiện nay nh thế nào?
? Hiện tợng bùng nổ dân số
sẽ gây ra hậu quả gì?
- GV chốt rồi chuyển
HS phát biểuCá nhân nêu ý kiến
HS liên hệ: Tài nguyên thiênnhiên cạn kiệt, chặt phá
rừng,
- Đa số các quốc gia đới nóng
là các nớc đang phát triển vàvẫn còn trong tình trạng bùng
nổ dân số
-> Trong khi nền kinh tế hiệnnay còn chậm phát triển thì 2
đặc điểm trên của dân số sẽgây sức ép nặng nề cho việccải tạo đời sống ngời dân vàcho tài nguyên môi trờng
1 Dân số
- 50% dân số thế giớisống ở đới nóng tậptrung ở một số khuvực: Đông Nam á,Nam á, Trung Phi,
ĐN Braxin
- Gia tăng tự nhiênnhanh và bùng nổdân số tác động xấutới tài nguyên và môitrờng
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu sức ép của dân số tới tài nguyên môi trờng
GV treo biểu đồ H10.1, yêu
cầu HS quan sát
GV giới thiệu biểu đồ 10.1
- Có 3 đại lợng biểu thị 3 mẫu,
quân lơng thực theo đầu ngời
lại giảm xuống ?
-> Dân số càng tăng thì diện
2 Sức ép của dân số tới tài nguyên môi tr
ờng.
- - 29
Trang 30diện tích rừng càng giảm ?
? Nêu vài dẫn chứng để thấy
sự rõ sự khai thác rừng quá
mức sẽ có tác động xấu tới
môi trờng?
? Nghiên cứu SGK/33, nêu
những tác động của sức ép
dân số đến việc giải quyết các
nhu cầu ăn, ở, mặc cho ngời
dân ?
? Đọc đoạn còn lại cho biết
những tác dụng tiêu cực của
HS nêu, liên hệ Việt Nam
HS nhận xét
- Gây tác động xấu tới môi ờng : Thiếu nớc sạch, môi tr-ờng tự nhiên bị hủy hoại dần
- Chất lợng cuộcsống của ngời dânthấp
* Biện pháp:
+ Giảm tỉ lệ gia tăngdân số
+ Tăng kinh tế + Nâng cao đời sống
nd sẽ có tác độngtích cực tới tàinguyên môi trờng
IV Củng Cố
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Nếu tốc độ gia tăng dân số là 2,0 % tốc độ tăng sản lợng lơng thực là 5,0 % thì bình quân lơng thực trên đầu ngời sẽ :
a Tăng lên b Giảm xuống c Ngang bằng
2 Đặc điểm nào đúng với tình hình dân số của đới nóng ?
- Tìm hiểu thêm về sức ép dân số ở địa phơng em
- Su tầm một số ảnh về đo thị đs quy hoạch có tính chất ở VN và các nớc trong đớinóng
- Su tập tranh ảnh về nạn thất nghiệp ùn tắc giao thông, khu nhà ổ chuột, ô nhiễm môi trờng
Trang 31- Đọc và nghiên cứu bài mới.
d Tự Rút kinh nghiệm.
============================================================
Ngày soạn:13/10/2008 Ngày dạy: 17/10/2008
Bài 11- Tiết 11
Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
A Mục tiêu cần đạt
Sau bài học, HS:
- Nắm đợc nguyên nhân của di dân và đô thị hóa ở đới nóng
- Biết đợc nguyên nhân hình thành và các vấn đề đặt ra cho các đô thị, siêu đô thị ở
đới nóng
- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các sự vật, hiện tợng địa lí ( Các nguyên nhân đi dân )
- Củng cố các kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí, lợc đồ địa lí và biểu đồ hình cột
- Giáo dục cho học sinh về dân số và di dân
II Kiểm tra bài cũ:
1 Phân tích sơ đồ dới đây để thấy hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đớinóng?
2 Nêu các biện pháp để giải quyết hậu quả trên?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trong môi trờng đới nóng, khu vực chuyển tiếp giữa môi tròng
đới nóng dẫn đến nhu cầu dân
c phải di chuyển đi nơi kháctìm đất đai canh tác, việc làmkiếm sống
Trang 32bảng thuật ngữ cuối SGK?
Nêu tình hình di dân ở đới
nóng?
? Tại sao nói bức tranh di dân
ở đới nóng rất đa dạng và
- Phức tạp: Cónguyên nhân tích cực, tiêucực
- Nguyên nhân : tìm đất đaicanh tác, việc làm, di dân tịnạn, do thiên tai, chiếntranh (Di dân tự phát)→ Tác
động tiêu cực (của di dân tựphát): gây sức ép về dân số,kinh tế, đô thị
- Di dân có tổ chức có kếhoạch Do phát triển kinh tế
→ Tác động tích cực: để xâydựng khu kinh tế mới (vùngnúi, vùng biển) Xây dựngkhu CN, dịch vụ Lập đồn
điền Xuất khẩu lđ
- Tác động
+ Tác động tiêu cực + Tác động tích cực
- Biện pháp: Cần sử
dụng biện pháp didân có tính chất, có
kế hoạch mới giảiquyết đợc sức ép dân
số, nâng cao đời sốngphát triển kinh tế - xãhội
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu đô thị hoá
? Đọc lại thuật ngữ đô thị hóa
trong bảng thuật ngữ ?
? Nghiên cứu SGK nêu tình
hình đô thị hóa ở đới nóng ?
GV: yêu cầu HS quan sát vào
số liệu ở H11.3 để minh hoạ
- Tốc độ đô thị hóa diễn ra rấtnhanh ở đới nóng từ năm 89
- > 2000 dân số đô thị đớinóng tăng lên gấp đôi
Tốc độ
đô thị hóa (%)
1950 1992 Toàn thế
giới 29,4 44,0 49,6
Các nớc phát triển 53,6 74,0 38,1
Trang 33Các nớc
đang phát triển 17,4 35,0 101,1
? Nêu những biểu hiện tích
cực và tiêu cực đối với kinh tế
- xã hội của việc đô thị hoá có
- ở ấn Độ: chủ yếu do di dân
tự phát để lại nhiều hậu quả
nặng nề : Nhà ở, điện nớc,tiện nghi sinh hoạt, môi tr-ờng
- ở Xin-ga-po: đô thị hóa có
kế hoạch thì cuộc sống của
ngời dân ổn định, đủ tiệnnghi Môi trờng đô thị sạch
đẹp
HS nêu hậu quả :
HS nêu :+ Phát triển kinh tếnông thôn tạo việc làm chonhân dân nhân dân
+ Quy hoạch lại đô
MT, huỷ hoại cảnhquan, ùn tắc giaothông, tệ nạn xã hội,thất nghiệp, phâncách giàu nghèo
- Giải pháp: Cần gắnliền đô thị hóa vớiphát triển kinh tế vàphân bố lại dân c chohợp lí
IV Củng Cố
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1 Trong những năm gần đây, nơi có số ngời di dân và tốc độ đô thị hoá cao là ?
a Đới ôn hoà b Đới nóng
c Hàn đới
2 Hậu quả của quá trình đô thị hóa tự phát là gì ?
a Gây sức ép về nhà , điện, nớc, môi trờng b Không gây hậu quả gì.
c Cuộc sống ổn định, môi trờng sạch đẹp d Đất đai đựơc mở rộng
GV yêu cầu HS làm bài tập 2/VBT/25-26?
Trang 34V H ớng dẫn HS tự học ở nhà.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Tìm hiểu thêm về di dân và vấn đề đô thị hóa ở địa phơng em
- Ôn lại đặc điểm khí hậu 3 kiểu môi trờng, các dạng biểu đồ khí hậu đặc trng
- Đọc và nghiên cứu bài mới
d Tự Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:16/10/2008 Ngày dạy: 18/10/2008
Bài 12- Tiết 12
Thực hành Nhận biết đặc điểm môi trờng đới nóng
A Mục tiêu cần đạt
Sau bài học, HS nắm:
- Về các kiểu khí hậu : xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa
- Về đặc điểm của các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Kĩ năng nhận biết các môi trờng của đới nóng qua ảnh địa lí, qua biểu đồ nhiệt
độ và lợng ma
- Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi , giữa khí hậu với môi trờng
B Chuẩn bị:
1 GV: - Các tranh ảnh về các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
2 HS: - Ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học trong phần môi trờng đới nóng
C Các hoạt động dạy- học
I
ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
? Nêu điểm cơ bản nớc của khí hậu xích đạo ẩm và dạng biểu đồ?
? Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa? hình dạng biểu đồ?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Các em đã học xong môi trờng đới nóng Để củng cố lại kiến thức và rèn các kĩ năng nhận biết các đặc điểm môi trờng của đới nóng hôm nay chúng ta học bài thực hành
2 Tiến trình hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS nhận biết các kiểu môi trờng qua ảnh
GV treo các ảnh về các kiểu
môi trờng trong đới nóng và
yêu cầu học sinh quan sát
- Nhóm 2: ảnh B
1 Nhận biết các kiểu môi trờng qua ảnh
Trang 35A (Xahara) B Công viên Seragat C Biển Công gô
Chủ đề ảnh
- Những nền cát lợn sóng mênh mông d-
ới nắng chói.
- Không có Đ-TV
- Đồng cỏ, cây cao xen lẫn
- Phía xa là rừng hành lang.
- Rừng rậm nhiều tầng xanh tốt phát triển bên
- Là hoàng mạc nhiệt đới lớn nhất TĐ.
- Có đờng CTB đi qua nên khô hạn,
KH khắc nghiệt
Xa van là thảm TV tiêu biểu của môi tr- ờng phát triển.
- Nắng nóng, ma theo mùa
Cq của môi trờng nóng quanh năm, ma nhiều quanh năm, vùng XĐ.
Tên môi trờng - Môi trờng hoang mạc - Môi trờng nhiệt đới - Môi trờng xích đạo, ẩm
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nhận biết các biểu đồ KH phù hợp với cảnh quan MT.
GV treo tranh ảnh về 1 cảnh
quan thuộc 1 kiểu môi trờng
trong đới nóng
? Cho biết cảnh quan trên là
cảnh quan gì? thuộc kiểu
môi trờng gì ?
? Nhắc lại đặc điểm của môi
trờng nhiệt đới?
HS nhắc lại
HS phân tích, rút ra nhận xét,giải thích:
- Biểu đồ A: nóng đều quanh năm, ma quanh năm -> Không phù hợp
- Biểu đồ B: Nhiệt độ cao quanh năm Ma khá nhiều tập trung vào 1 mùa -> khí hậu nhiệt đới- > Phù hợp với cảnh quan trong ảnh
- Biểu đồ C: Nhiệt độ cao quanh năm Lợng ma rất ít mùa khô kéo dài tới 7 tháng->
Thuộc kiêủ Mt nhiệt đới nửa hoang mạc- > không phù hợp vì
lợng ma quá thấp
2 Nhận biết các biểu đồ khí hậu phù hợp với cảnh quan môi tr ờng
- Biểu đồ B
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS phân tích BĐ lợng ma phù hợp với lu lợng nớc
GV: Đây là bt đầu tiên về
mối quan hệ giữa KH - sông
ngòi GV lấy1 VD liên hệ
HS lắng nghe, lu ý 3 Phân tích biểu
đồ l ợng m a phù hợp với l u l ợng n ớc
- - 35
Trang 36tình hình thời tiết và sông
ngòi thời điểm đó ở VN
GV yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm bàn, dùng VBT
làm phiếu, đại diện nêu ý
kiến
GV treo các biểu đồ chế độ
dòng chảy của 2 con sông và
yêu cầu HS quan sát
HS thảo luận theo nhóm bàn,
đại diện nêu ý kiến
HS quan sát biểu đồ và phântích
HS làm vào bài 12.3/VBT/28,rút ra nhận xét:
- Biểu đồ X : Nớc nhiều quanhnăm
- Biểu đồ Y : Có lũ vào giữanăm nhng tháng nào cũng có n-ớc
HS quan sát biểu đồ và phântích
- Biểu đồ A: Ma nhiều và đều quanh năm
- Biểu đồ B : Ma theo mùa tập trung vào giữa năm , có thời kì
khô hạn kéo dài 4 tháng đầu năm
Hoạt động 4: Hớng dẫn HS phân tích biểu đồ nhiệt độ, lợng ma thuộc đới nóng
GV treo các biểu đồ nhiệt độ
và lợng ma yêu cầu HS quan
? Biểu đồ nào thuộc đới
nóng? thuộc kiểu môi trờng
nào trong đới nóng?
? Vì sao em cho là nh vậy?
độ và l ợng m a thuộc đới nóng
- Biểu đồ B: thuộc môi trờng nhiệt đới gió mùa ở đới nóng
Trang 37C - Tháng cao nhấtmùa hè < 20 o C
E - Mùa hạ t- Mùa Đ too <15>25ooCC - Ma rất ít, ma vào mùa thuvà đông Không đúng Hoang mạc
IV Củng Cố
- Nhận xét kết quả làm việc
- HS tự làm BT vào vở
V H ớng dẫn HS tự học ở nhà.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Nộp báo cáo thứ hai vào tuần sau
- Ôn lại ranh giới và đặc điểm các đới khí hậu trên trái đất
d Tự Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:16/10/2008 Ngày dạy: 18/10/2008
- Rèn các kĩ năng tái hiện, vận dụng kiến thức
- Giáo dục cho HS về dân số, môi trờng, di dân,
II Kiểm tra bài cũ: - GV chấm điểm bài thực hành một số học sinh.
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Tiến trình hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS ôn tập dân sô và các đặc điểm của dân số
GV: yêu cầu HS nhắc lại
? Tháp tuổi cho ta biết những
Trang 38ra khi nào? Nguyên nhân, hậu
quả và hớng giải quyết
? Dân c thế giới thờng sinh
sống chủ yếu ở khu vực nào?
Bài 1 : Cho HS nhận biết các
tranh ảnh về các kiểu môi
tr-ờng trong đới nóng
Bài 2 : Cho HS Phân tích các
biểu đồ khí hậu?Biểu đồ đó
thuộc kiểu Mt nào trong đới
nóng?
Bài 3 : Gạch nối các kiểu
môi trờng bên A với các kiểu
2.a 3.c
- Nhóm 4 : 1.a
2.c 3.b
2 Các kiểu môi tr - ờng trong đới nóng
1 Môi trờng nào có lợng ma lớn và ma quanh năm?
a Xích đạo ẩm b Nhiệt đới
Trang 39c Nhiệt đới gió mùa d Cả 3
2 Đặc điểm khí hậu nào đúng nhất cho môi trờng nhiệt đới gió mùa ?
a Nóng quanh năm b Ma quanh năm
c Thời tiết thay đổi thất thờng d ổn định
3 Cảnh quan nào có đa dạng sinh học bậc nhất trên TG ?
a Xa- van b Rừng ma nhiệt đới
c Rừng rụng lá theo mùa d Hoang mạc
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS ôn tập phần dân c, kinh tế trong đới nóng.
- HS nhắc lại các kiến thức vềdân c, đô thị đới nóng
- HS làm bài tập trắc nhiệm
3 dân c , kinh tế trong đới nóng
a Lí thuyết
* Hoạt động nông nghiệp ở đới nóng
* Dân c đô thị ở đới nóng
b Bài tập
1 Làm ruộng thâm canh lúa nớc cần có những điều kiện gì ?
a Lợng ma lớn b Nhân công nhiều
c Củng cố bờ vùng bờ thửa d Cả 3 điều kiện trên
2 Hậu quả của quá trình đô thị hóa tự phát là gì ?
a Gây sức ép về nhà ở ,điện, nớc, môi trờng b Không gây hậu quả gì
c Cuộc sống ổn định, môi trờng sạch đẹp d Tất cả các hậu quả trên
GV tổ chức cho HS báo cáo
Trang 40- Chuẩn bị cho tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết
d Tự Rút kinh nghiệm
============================================================
Ngày soạn:18/10/2008 Ngày dạy: 21/10/2008
Tiết 14
Kiểm tra
A Mục tiêu cần đạt
Sau bài học, HS:
- Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS từ đầu năm đến nay
- HS phải thể hiện đợc các kiến thức và kĩ năng cơ bản trong bài kiểm tra
- Rèn và nâng cao hơn nữa các kĩ năng phân tích tháp tuổi, biểu đồ khí hậu,
- Thông qua nội dung bài kiểm tra giáo dục cho HS về dân số, môi trờng
- Giáo dục cho HS ý thức nghiêm túc làm bài
B Chuẩn bị:
1 GV: - Soạn đề, chế bản , nhân bản cho mỗi HS 1 bản
2 HS: - Ôn lại các kiến thức kĩ năng đã học từ đầu năm học cho đến nay
C Các hoạt động dạy- học
I
ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
A Dân số phát triển quá chậm trong một thời gian quá ngắn.
B Dân số phát triển bình thờng trong một thời gian quá ngắn.
C Dân số phát triển quá nhanh trong một thời gian quá dài.
D Dân số phát triển quá nhanh trong một thời gian quá ngắn.
Câu 2 Mật độ dân số giữa quần c nông thôn và quần c đô thị:
A Cao với quần c nông thôn, thấp với quần c đô thị
B Thấp với quần c nông thôn, cao với quần c đô thị
Câu 3: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên là:
A Sự chênh lệch giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
B Sự chênh lệch giữa tỉ lệ nhập c và tỉ lệ xuất c trong năm