Đặc điểm khác nhau cơ bản của hai loại quần c: nông thôn và đô thị GV hớng dẫn học sinh khai thác bài tập 2 sgk Củng cố cho học sinh kiến thức đã học của toàn chơng về: - Khái niệm mật
Trang 1Nguyeón Hoaứng Phong
Phần I Thành phần nhân văn của môi trờng
- Nguồn lao động của một địa phơng
- Hiểu nguyên nhân của gia tăng dân số và sự bùng nổ dân số
- Hậu quả của bùng nổ dân số đối với các nớc đang phát triển và cách giải quyết
2 Kỹ năng:
- Qua biểu đồ dân số, hiểu và nhận biết đợc gia tăng dân số, bùng nổ dân số
- Rèn kỹ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ và tháp tuổi
II Đồ dùng
- Biểu đồ gia tăng dân số thế giới, H 1.2,H1.3, H1.4sgk
- Hai tháp tuổi H 1.1- sgk
III Nội dung
1 KT bài cuừ: Không kiểm tra, giáo viên giới thiệu qua chơng trình địa lý lớp 7 cho HS rõ
2 Bài mới
- Gv y/c Hs đọc thuật ngữ “Dân số” trang
- Gv giới thiệu sơ lợc H.1.1 - sgk cấu tạo,
màu sắc biểu thị trên tháp tuổi (3 nhóm tuổi)
- GV cho Hs thảo luận nhóm, QS hai tháp
tuổi H.1.1 cho biết:
? Tổng số trẻ em từ khi mới sinh ra đến 4
tuổi ở mỗi tháp? Ước tính có bao nhiêu bé
trai? bao nhiêu bé gái?
? Hình dạng hai tháp tuổi khác nhau nh thế
nào? tháp tuổi có hình dạng nh nh thế nào thì
tỉ lệ ngời trong độ tuổi lao động cao?
tìm hiểu khái niệm tăng dân số
? QS H1.3,H1.4 đọc chú dẫn cho biết tỉ lệ gia
tăng dân số là khoảng cách giữa các yếu tố
nào?
? Khoảng cách rộng, hẹp ở các năm 1950,
1980, 2000 có ý nghĩa gì?
- GV giải thích thêm cho Hs rõ
- GV y/cHS hoạt động nhóm quan sát H.1.2
cho biết:
1 Dân số, nguồn lao động
- Các cuộc điều tra dân số cho biết biết tình hình dân số nguồn lao động của một
địa phơng một quốc gia
- Tháp tuổi cho biết đặc điểm cụ thể của dân số, qua giới tính, độ tuổi, nguồn lao
động hiện tại và tơng lai của một địa
ph-ơng
II Dân số thế giới tăng nhanhtrong thế kỷ XIX và thế kỷ XX
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 2Nguyeón Hoaứng Phong
? Tình hình tăng dân số thế giới từ đầu thế kỷ
XIX đến cuối thế kỷ XX? Tăng nhanh năm
nào? tăng vọt từ năm nào? giải thích nguyên
nhân của hiện tợng trên?
* Gv chốt kiến thức ở H.1.2
- GV y/c Hs QS H.1.3, H.1.4, cho biết trong
giai đoạn từ 1950 đến 2000 nhóm nớc nào có
tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn? Tại sao?
- Dân số thế giới tăng nhanh nhờ các tiến
bộ trong các lĩnh vực kinh tế XH và ytế III Sự bùng nổ dân số
- Dân số ở các nớc phát triển đang giảm Bùng nổ dân số ở các nớc đang phát triển
- Nhiều nớc có chính sách dân số và pháttriển kinh tế xã hội tích cực để khắc phục bùng nổ dân số
3 Củng cố:
? Tháp tuổi cho biết những đặc điểm gì của dân số?
? Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong câu sau:
Phơng hớng giải quyết bùng nổ dân số
a kiểm soát tỉ lệ sinh để đạt đợc tỉ lệ tăng dân hợp lý
b có các chính sách dân số phù hợp, đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội, nâng cao dân trí
c phát triển kinh tế tốt để đáp ứng đợc sự gia tăng dân số
d không có câu trả lời đúng
- Chuẩn bị bài học sau: Tìm hiểu sự phân bố dân c nớc ta? nơi nào đông, nơi nào tha?Tại sao?
- Su tầm tranh ảnh ngời da đen, da trắng, da vàng
- Hiểu đợc sự phân bố dân c không đều và những vùng đông dân trên thế giới
- Nhận biết sự khác nhau cơ bản và sự phân bố 3 chủng tộc chính trên thế giới
HS1 ? Tháp tuổi cho biết đặc điểm gì của dân số
HS2 ? Bùng nổ dân số xảy ra khi nào? Nguyên nhân? Hậu quả? Biện pháp khắc phục
2 Bài mới
- GV giới thiệu và phân biệt cho học sinh
Trang 3Nguyeón Hoaứng Phong
- GV dùng bảng phụ ghi bài tập gọi HS
tính mật độ dân số năm 2001 của các nớc:
việt Nam, Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a
? Công thức tính mật độ dân số
? Tính mật độ dân số thế giới năm 2002
biết DT các châu 149 triệu km2, DS các
châu 6294 triệu ngời
- GV y/c hs qs bản đồ 2.1 sgk cho biết:
? Một chấm đỏ bao nhiêu ngời?
? Có khu vực chấm đỏ dày? Khu vực
chấm đỏ tha? Nơi không có chấm đỏ nói
lên điều gì?
? Có nhận xét gì về mật độ phân bố dân
c trên thế giới
- GV y/c học sinh đọc trên lợc đồ h2.1
sgk kể tên khu vực đông dân đối chiếu
với bản đồ tự nhiên thế giới cho biết:
? Những khu vực tập trung đông dân
? Hai khu vực có mật độ dân số cao?
? Khu vực tha dân nằm ở vị trí nào?
? Tại sao có thể nói: “ Ngày nay con ngời
có thể sống ở mọi nơi trên Trái Đất”
- GV cho học sinh đọc thuật ngữ : “ các
luận 1 chủng tộc về các vấn đề sau:
? Đặc điểm hình thái bên ngoài của
chủng tộc đợc giao thảo luận
? Địa bàn sống chủ yếu của chủng tộc đó
-GV gọi đại diện nhóm trình bày
II Các chủng tộc
Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài cơ thể Địa bàn sinh sống chủ yếu
Môn-gô-lô-it
(Da vàng) - Da màu vàng+ Vàng nhạt: Mông Cổ, Mản Châu
+ Vàng thẩm: Hoa, Việt, Lào+ Vàng nâu: Cămpuchia, ấn Độ
- Tóc đen, mợt, mũi tẹt
Chủ yếu ở châu á (trừ Trung
Đông)
Nê-grô-it
(Da đen) - Da nâu, đậm đen, tóc đen, ngắn xoăn, mắtđen to
- Mũi thấp, môi dày
Chủ yếu sống ở châu Phi, nam
ấn Độ
ơ-rô-pê-it
(Da trắng) - Da trắng hồng, tóc nâu hoặc vàng, mát xanhhoặc nâu
- Mũi dài, nhọn, môi mỏng
Chủ yếu sống ở châu Âu, Trung
và Nam á, Trung Đông
3 Củng cố:
? Hs lên bảng xác định trên bản đồ những khu vực dân c thế giới sống chủ yếu
? Hãy nối các cột ở A và B sao cho phù hợp
Trang 4Nguyeón Hoaứng Phong
- Chuẩn bị học bài sau, y/c Hs: Su tầm tranh ảnh thể hiện làng xóm nông thôn và thành thị
- Nhận biết quần c đô thị, quần c nông thôn qua ảnh chụp tranh vẽ hoặc trong thực tế
- Nhận biết phân bố của 22 siêu đô thị đông dân nhất thế giới
II Đồ dùng
- Lợc đồ dân c thế giới có các đô thị
- ảnh các đô thị ở Việt nam, một số thành phố lớn trên thế giới
III nội dung
QS hai ảnh h3.1, h3.2sgk và dựa vào hiểu
biết cho biết:
? Sự khác nhau giữa hai kiểu quần c : đô thị
Cách tổ chức sinh sống Nhà cửa xen ruộng đồng, tập
hợp thành làng xóm Nhà cửa xây thành phố phờng
SX nông- lâm- ng nghiệp
Cộng đồng có tổ chức, mọi ngời tuânthủ theo pháp luật, qui định và nếpsống văn minh, trật tự, bình đẳngCông nghiệp- dịch vụ
? Liên hệ nơi em cùng gia đình đang c trú
thuộc kiểu quần c nào?
? Với thực tế địa phơng mình em cho biết kiểu
quần c nào đang thu hút số đông dân tới sinh
sống và làm việc
- Gv y/c hs đọc đoạn từ “ Các đô thị xuất
hiện trên thế giới” cho biết
? Đô thị xuất hiện sớm nhất vào lúc nào? ở
đâu?
? Đô thị phát triển nhất khi nào?
- GV giới thiệu thuật ngữ “ Siêu đô thị “
- GV y/c hs đọc h3.3 cho biết:
? Châu lục nào có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu
dân trở lên
? Tên của các siêu đô thị ở châu á có từ 8
triệu dân trở lên
II Đô thị hóa, siêu đô thị
- đô thị xuất hiện sớm nhất vào thời cổ đại
- Đô thị phát triển mạnh nhất vào thế kỉ XIX
là lúc công nghiệp phát triển
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 5Nguyeón Hoaứng Phong
? Các siêu đô thị phần lớn thuộc nhóm nớc
nào?
- Gv chốt kiến thức
? Sự tăng nhanh tự phát số dân trong các đô
thị và siêu đô thị đã gây hậu quả gì cho xã hội
- GV phân tích thêm cho học sinh rỏ ( Nếu
cần )
- Số siêu đô thị ngày càng tăng ở các nớc
đang phát triển, châu á và Nam Mĩ
3 Củng cố ? Đặc điểm khác nhau cơ bản của hai loại quần c: nông thôn và đô thị
GV hớng dẫn học sinh khai thác bài tập 2 sgk
Củng cố cho học sinh kiến thức đã học của toàn chơng về:
- Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân c không đều trên thế giới
- Cáckhái niệm đô thị, siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở châu á
h4.1sgk đọc chú giải cho biết:
? Có mấy thang mật độ dân số? Màu có mật
độ dân số cao nhất? Màu có mật độ dân số
thấp nhất?
- GV y/c hs qs h4.1 sgk cho biết
? Nơi có mật độ dân số cao nhất? Mật độ là
sự phát triển KT-XH
*Bài tập 2
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 6Nguyeón Hoaứng Phong
? Nhóm tuổi nào tăng về tỷ lệ? Tăng bao
- GV y/c học sinh nhắc lại trình tự đọc lợc đồ
- GV y/c học sinh quan sát trên lợc đồ phân
bố dân c châu á cho biết:
? Những khu vực tập trung mật độ dân số cao
* Bài 3
- Khu vực có mật độ dân số cao phân bố ở
Đông á, Tây Nam á , Nam á
- Các đô thị tập trung ở ven biển hai đạidơng Thái Bình Dơng và ấn Độ Dơng,trung,hạ lu các sông lớn
3 Củng cố - GV lu ý học sinh nắm chắc kĩ năng đọc và phân tích lợc đồ
- Biểu dơng kết quả học sinh thực hành
4 Dặn dò Chuẩn bị bài học sau: Ôn lại các đới khí hậu trên Trái Đất ở lớp 6 ( ranh giới các
đới , đặc điểm khí hậu các đới)
Phần II Các môi trờng địa lí Chơng I Môi trờng đới nóng Hoạt động kinh tế
của con ngời ở đới nóng
Tuaàn:
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh xác định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Nắm đợc đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt (rừng rậm thờng xanh quanh năm)
2 Kĩ năng.
- Đọc đợc đồ khí hậu xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạo xanh quanh năm
- Nhận biết đợc môi trờng xích đạo ẩm qua sự mô tả hoặc tranh ảnh
II Đồ dùng
- Bản đồ các môi trờng địa lí
- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm , rừng ngập mặn
III Nội dung
1 KT bài cuừ
Không kiểm tra giáo viên giới thiệu khái quát cho học sinh về:
+ Các môi trờng địa lí trên bản đồ
+ Các kiểu môi trờng trong đới nóng
2.Bài mới.
- Gv giới thiệu trên bản đồ khu vực đới
nóng và y/c học sinh
? QS h5.1 sgk hãy xác định ranh giới các
đới môi trờng địa lí
? Tại sao đới nóng còn có tên gọi là nội chí
Trang 7Nguyeón Hoaứng Phong
nh thế nào đến giới thực vật và sự phân bố
dân c
(* GV gợi ý cho HS yếu kém liên hệ với
Việt nam để thấy rõ ảnh hởng của môi trờng
đới nóng đến sự phân bố thực vật, và bố dân
c)
* Gv kết luận
? Dựa vào h5.1 sgk nêu tên các kiểu môi
tr-ờng của đới nóng
? Xác định vị trí giới hạn của môi trờng
xích đạo ẩm trên h5.1 sgk ? Quốc gia nào
nằm gọn trong môi trờng xích đạo ẩm?
Nhóm 1+2 ? Đờng biểu diển nhiệt độ TB
các tháng trong năm cho thấy nhiệt độ
- TB năm 1500mm-2500mmKết luận chung Nóng ẩm quanh năm, Ma nhiều quanh năm
- Gv y/c học sinh hoạt động cá nhân
QS ảnh và hình vẽ lắt cắt rừng rậm xanh
quanh năm cho biết :
? Rừng có mấy tầng chính ? Giới hạn các
tầng ?
? Tại sao rừng ở đây có nhiều tầng
? Đặc điểm của thực vật sẽ ảnh hởng tới
3 Củng cố ? Xác định trên bản đồ vị trí, đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm
? Đặc điểm thực vật rừng môi trờng xích đạo ẩm
- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xa van hay đồng cỏ cao nhiệt đới
2 Kĩ năng
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 8Nguyeón Hoaứng Phong
- Củng cố luyện tập thêm cho học sinh kĩ năng đọc biểu đồ khí hậu
- Củng cố kĩ năng nhận biết về môi trờngđịa lí cho học sinhqua ảnh chụp, tranh vẽ
II Đồ dùng
- Bản đồ khí hậu thế giới
- Biểu đồ khí hậu nhiệt đới h6.1 h6.2 sgk
- ảnh xa van đồng cỏ và động vật của xa van
III Nội dung
? Xác định vị trí của môi trờng nhiệt đới trên
h5.1
- GV giới thiệu vị trí 2 địa điểm
Malacan (90B) và Giamêna (120B) trên h5.1
sgk (hai địa điểm chênh nhau 3 vĩ độ )
- GV y/c học sinh qs h6.1, h6.2 sgk thảo luận
nhóm nội dung sau:
+ Nhóm 1+2 QS phân bố nhiệt độ hai biểu đồ
+ Nhóm 3+4 Qs phân bố lợng ma của hai biểu
đồ
? Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới nh thế nào?
? Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì khác khí
hậu xích đạo ẩm
(*GV gợi ý cho HS yếu kém nhớ lại đặc điểm
khí hậu xích đạo ẩm để so sánh)
- Gv y/c hs qs h6.3, h6.4 sgk cho nhận xét sự
giống nhau và khác nhau của 2 xa van? Giải
thích tại sao có sự khác nhau của hai xa van
đó
(*GV gợi ý học sinh yếu, kém: dựa vào đặc
điểm khí hậu đẻ giải thích sự khác nhau gia
hai xavan vào mùa ma)
-Gv giải thích thêm ( nếu cần)
- Gv y/c học sinh n/c TT mục 2
cho biết:
? Sự thay đổi lợng ma của môi trờng nhiệt đới
ảnh hởng tới thiên nhiên ra sao?
(* GV gợi ý thêm cho HS yếu, kém:
+ Thực vật nh thế nào?
+ Mực nớc sông thay đổi nh thế nào?
+ Ma tập trung một mùa ảnh hởng tới đất
nh thế nào?)
*Gv chốt kiến thức
- GV hỏi thêm hs :
? Tại sao khí hậu nhiệt đới có hai mùa: ma và
khô hạn rõ lại là nơi khu vực đông dân
? Tại sao diện tích xa van ngày càng mở rộng
- GV chốt kiến thức và giải thích thêm cho
học sinh rỏ
I Khí hậu nhiệt đới Nằm trong khoảng vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu
- Nhiệt độ TB lớn hơn 200C
- Ma tập trung vào một mùa
- Càng gần chí tuyến biên độ nhiệt trongnăm càng lớn dần, lợng ma TB giảmdần,thời kì khô hạn kéo dài
II Các Đặc điểm khác của môitrờng
- Thực vật thay đổi theo mùa, càng về gầnhai chí tuyến thực vật càng nghèo nàn,khôcằn hơn Từ rừng tha- đồng cỏ- 1/2 hoangmạc
- Sông có hai mùa nớc: mùa lũ và mùa cạn
- đất Fe-ra-lít dễ bị xói mòn, rửa trôi
Trang 9Nguyeón Hoaứng Phong
3 Củng cố Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu1 Môi trờng nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào?
a Vĩ tuyến 50B – 50N b Vĩ tuyến 300B-300N
c Vĩ tuyến xích đạo d Vĩ tuyến từ 50- 300 ở hai bán cầu
Câu 2 đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới
a Nhiệt độ cao vào mùa khô hạn b Lợng ma nhiều hơn 2000mm, phân bố đều
c Lợng ma thay đổi theo mùa, tập trung chủ yếu vào mùa ma
d Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn
Câu 3 Sắp xép vị trí quang cảnh theo thứ tự tăng dần của vĩ tuyến trong môi trờng nhiệt đới
a xa van, rừng tha, vùng cỏ tha
b Vùng cỏ tha, xa van, rừng tha
c Rừng tha, xa van, nửa hoang mạc
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng đọc bản đồ, ảnh địa lí, biểu đồ khí hậuvà nhận biết khí hậu nhiệt
đới gió mùa qua biểu đồ khí hậu
II Đồ dùng - Bản đồ khí hậu Việt Nam
- Bản đồ khí hậu châu á hoặc thế giới
- Tranh ảnh cảnh quan nhiệt đới gió mùa ở nớc taIII Nội dung
? Xác định vị trí của môi trờng nhiệt đới gió
mùa trên h5.1 sgk
- GV cho học sinh hoạt động nhóm Qs h7.1,
h7.2 sgk hãy:
? Nhận xét hớng gió thổi vào mùa hè, vào
mùa đôngở các khu vực Nam á và Đông
Nam á
? Nhận xét lợng ma các khu vực này trong
mùa hè, mùa đông
? Giải thích tại sao lợng ma ở các khu vực
này lại có sự chênh lệch rất lớn giữa mùa hè
và mùa đông
- GV chốt kiến thức
- GV hỏi thêm HS khá giỏi ? Trên h7.1, h7.2
tại sao mũi tên chỉ hớng gió ở Ná lại chuyển
hớng cả hai mùa hè và mùa đông
- GV y/c học sinh Qs biểu đồ nhiệt độ và
l-ợng ma h7.3, h7.4 sgk cho biết:
? Diển biến nhiệt độ và lợng ma trong năm
của Hà Nội có gì khác MunBai
( * GV gợi ý cho HS yếu kém dựa vào đờng
I Khí hậu
- đná, ná là các khu vực điển hình củamôi trờng nhiệt đới gió mùa Gió mùa làmthay đổi chế độ nhiệt và lợng ma ở hai mùa
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 10Nguyeón Hoaứng Phong
biến thiên nhiệt độ và biểu đồ lợng ma để tìm
sự khác nhau)
? Qua phân tích biểu đồ kết hợp TT sgk cho
biết khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì
nổi bật?
- GV chốt kiến thức
- GV y/c HSQS h7.5, h7.6 hãy:
? Nhận xét sự thay đổi cảnh sắc thiên nhiên ở
hai ảnh? Nguyên nhân của sự thay đổi
- GV chốt kiến thức
- Hai đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đớigió mùa là nhiệt độ và lợng ma thay đổitheo mùa gió
- Nhiệt độ TB năm trên 20oC
- Biên độ nhiệt Tb 80C -Lợng ma TB trên 1000mm Mùa khô ngắn,lợng ma nhỏ
- Thời tiết diển biến thất thờng
II Các đặc điểm khác của môitrờng
- Gió mùa ảnh hởng lớn tới cảnh sắc thiênnhiên
- MTNĐGM là môi trờng đa dạng phongphú nhất đới nóng, thích hợp nhiều loại câylơng thực, công nghiệp nhiệt đới thu hút lao
động, tập trung đông dân c nhất thế giới
3 Củng cố Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là
c Đông Nam á và Nam á d Đông á và Nam á
Câu 2 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gío mùa là:
a Nhiệt độ cao lợng mửa lớn
b Thời tiết diển biến thất thờng
c Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió
- Rèn luyện và nâng cao kỉ năng phân tích ảnh địa lý và bản đồ địa lý cho học sinh
- Bớc đầu rèn luyện kỷ năng lập sơ đồ các mối quan hệ cho học sinh
II Đồ dùng
- Bản đồ dân c và bản đồ nông nghiệp ĐNA, châu á
- ảnh ba hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng
- Tranh ảnh về thâm canh lúa nớc
III Nội dung
? QS cách làm nơng rẩy cho biết đây là hình
thức sản xuất nông nghiệp nh thế nào?
? Hình thức này gây hậu quả gì đối với đất
1 Làm nơng rẩy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 11Nguyeón Hoaứng Phong
trồng, thiên nhiên
* GV chốt kiến thức và cho HS liên hệ Việt
Nam hiện nay còn hình thức sản xuất này
không? ở đâu?
- GV cho HS hoạt động nhóm với các nội
dung sau:
QS H 8.4 cho biết:
? Nêu một số điều về nhiệt độ và lợng ma để
tiến hành thâm canh lúa nớc?
? Phân tích vai trò, đặc điểm của việc thâm
canh lúa nớc trong đời sống?
- GV chốt kiến
? QS H 8.3, 8.6 sgk cho biết: Tại sao ruộng
có bờ vùng, bờ thửa và ruộng bậc thang ở
vùng đồi núi là cách khai thác có hiệu
quả ?
( * GV gợi ý cho HS yếu kém biết tác dụng
của ruộng có bờ vùng, bờ thửa, ruộng bậc
thâm canh lúa nớc là vùng có đặc điểm dân
c nh thế nào ? giải thích nguyên nhân mối
liên hệ đó
- GV y/c HS QS ảnh 8.5 cho biết:
? Bức ảnh chụp gì? chụp ở đâu?
? Mô tả bức ảnh
? Qua phân tích bức ảnh nhận xét về qui mô
và tổ chức sản xuất ở đồn điền nh thế nào
? Sản phẩm sản xuất với khối lợng và giá trị
nh thế nào?
* Gv chốt kiến thức
? Đồn điền cho thu hoạch nhiều nông sản tại
sao con ngời không lập ra nhiều đồn điền
Là hình thức sản xuất lạc hậu, năng suấtthấp để lại hậu quả xấu cho đất trồng vàthiên nhiên
2 Làm ruộng, thâm canh lúanớc
- Điều kiện thuận lợi để thâm canh lúa
n-ớc : Khí hậu nhiệt đới gió mùa, chủ độngtới tiêu
- Vai trò đặc điểm: tăng vụ, tăng năngsuất, tăng sản lợngtạo điều kiện cho côngnghiệp phát triển
- Ruộng bờ vùng, bờ thửa, bậc thang chủ
động tới tiêu
III Sản xuất nông sản hànghoá theo qui mô lớn
- Là hình thức canh tác theo qui mô lớnvới mục đích tạo khối lợng nông sản hànghóa lớn, có giá trị cao
3 Củng cố:
? Nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác trong nông nghiệp đới nóng
? GVhớng dẫn HS làm bài tập 2 trang 28 Gọi một HS lên làm, lớp nhận xét bổ sung
4 Dặn dò:
- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ
- Chuẩn bị học bài sau, y/c: Ôn lại đặc điểm khí hậu đới nóng ? ảnh hởng của khí hậu đến cây trồng
và đất đai nh thế nào?
Trang 12Nguyeón Hoaứng Phong
- Luyện kỷ năng phán đoán địa lý cho Hs về mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng,giữa khai thác và bảo vệ đất trồng
II Đồ dùng
ảnh về xói mòn đất trên các sờn núi
III Nội dung
1 KT bài cuừ
Trình bày đặc điểm cơ bản của khí hậu của MTXĐ ẩm, MTNĐ, MTNĐGM ở đới nóng?
2 Bài mới.
- GV y/c HS nhắc lại đặc điểm của môi trờng
đới nóng
- GV y/c học sinh hoạt động nhóm n/c TT
sgk mục 1 trang 30kết hợp qs h9.1, h9.2thảo
luận nhóm các nội dung sau:
? Môi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi, khó
khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp
? Môi trờng nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa có
thuận lợi gì, khó khăn gì đối với sản xuất
nông nghiệp
? Giải pháp khắc phục khó khăn của môi
tr-ờng đới nóng với sản xuất nông nghiệp
- GV chuẩn kiến thức theo bảng
I Đặc điểm sản xuất nông nghiệp
Môi trờng xích đạo ẩm Môi trờng nhiệt đới- Môi trờng nhiệt đới gió
mùa
Thuận lợi - Nắng ma nhiều quanh năm,
trồng nhiều cây, nuôi nhiều con
- Xen canh gối vụ
- Nóng quanh năm, ma tập trung theo mùa, theomùa gió
- Chủ động bố trí mùa vụ, chọn cây trồng vậtnuôi
( * GV gợi ý cho HS yếu kém dựa vào khí
hậu, đất trồng để giải thích)
? Vậy cây lơng thực phát triển ở đới nóng
gồm những loại cây nào
? Tại sao các vùng trồng lúa ở nớc ta lại
th-ờng trùng với vùng đông dân nhất trên thế
? Các vật nuôi ở đới nóng đợc chăn nuôi ở
đâu? Vì sao các con vật đợc phân bố ở các
khu vực đó
-GV chốt kiến thức
II Các sản phẩm nông nghiệpchủ yếu
- Cây lơng thực ở đới nóng phù hợp với khíhậu và đất trồng: lúa nớc, khoai ,sắn, câycao lơng
- Cây công nghiệp phong phú có giá trị xuấtkhẩu cao: cà phê, cao su, dừa, mía,bông
- Chăn nuôi nói chung cha phát triển bằngtrồng trọt
3 Củng cố
Trang 13Nguyeón Hoaứng Phong
? Môi trờng xích đạo ẩm có những thuận lợi,khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp.
? Để khắc phục khó khăn do khí hậu nhiệt đới gío mùa gây ra trong SX nông nghiệp cần thực hiệnnhững biện pháp chủ yếu nào
4 Dặn dò - Hớng dẩn học sinh làm bài tập 3 trang 32 sgk
- Chuẩn bị bài sau : N/c trớc bài 10 nắm tình hình dân số ở đới nóng nh
- Luyện cách đọc và phân tích biểu đồ các mối quan hệ
- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thống kê
HS1.? Môi trờng nhiệt đới gió mùa có những thuận lợi, khó khăn gì cho SX nông nghiệp
HS2 ? Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Các loại nông sản chính của đới nóng
a Lúa nớc, ngô, khoai, sắn, cao lơng b Cà phê, cao su, dừa, bông, lạc
c Trâu bò, dê ,cừu, lợn, gia cầm d Tất cả các loại trên
B Bài mới.
- GV cho học sinh qs bản đồ " phân bố dân
c thế giới"
? Trong 3 đới môi trờng khí hậu dân c thế
giới tập trung đông nhất ở đới nào
Tại sao có sự phân bố nh vậy?
( * GV gợi ý cho HS yếu kém biết tác động
đến tài nguyên môi trờng ở đây nh thế nào)
quả cho học sinh rỏ
- GV giới thiệu biểu đồ h10.1và hớng dẫn HS
khai thác từng đại lợng:
+ Biểu đồ SLLT tăng hay giảm
+ Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên có diển biến
nh thế nào
+ So sánh sự gia tăng lơng thực và gia tăng
dân số
+ Biểu đồ BQLTđầu ngời tăng hay giảm
- GV cho các em hoạt động nhóm các nội
dung sau:
? Nguyên nhân nào làm cho BQLT giảm
? Phải có biện pháp gì để nâng BQLT đầu
- Gia tăng tự nhiên nhanh và bùng nổ dân
số, tác động rất xấu đến tài nguyên và môitrờng
II Sức ép của dân số tới tàinguyên và môi trờng
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 14Nguyeón Hoaứng Phong
? Nguyên nhân giảm diện tích rừng
- GV cho hs hoạt động nhóm bàn trao đổi
thống nhất hai câu hỏi sau:
? Từ những kiến thức trên em hãy cho biết
những tác động của sức ép dân số tới tài
nguyên môi trờng và xã hội nh thế nào
? Những biện pháp tích cực để bảo vệ tài
nguyên và môi trờng
- GV chốt kiến thức
* Sức ép dân số
- TNTN bị cạn kiệt suy giảm
- Chất lợng cuộc sống ngời dân thấp
HS2 ? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1 Hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng
a Kinh tế chậm phát triển b Đời sống đợc cải thiên
c Tác động tiêu cực tới TNMT d Tất cả đều dúng
Câu 2 Để giảm bớt sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng
a Giảm tỷ lệ gia tăng dân số b phát triển kinh tế nâng cao đời sống
c Cả hai đều đúng d Cả hai đều sai
- Nguyên nhân của di dân và đô thị hóa ở đới nóng
- Biết đợc nguyên nhân hình thành và những vấn đề đang đặt ra cho các đô thị, siêu đô thị ở đớinóng
2 Kĩ năng
- Bớc đầu giúp HS luyện tập cách phân tích hiện tợng, sự vật địa lý (các nguyên nhân di dân)
- Củng cố thêm các kỷ năng đọc, phân tích ảnh địa lý, bản đồ địa lý và biểu đồ hình cột
HS1 Phân tích sơ đồ dới đây để thấy hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng
HS2 Những bện pháp tích cực để bảo vệ tốt tài nguyên môi trờng ở đới nóng?
B Bài mới.
- GV nhắc lại tình hình gia tăng dân số của
các nớc đới nóng
- GVy/c HS đọc đoạn " Di dần Tây Nam
á" trang 36 sgk và cho biết:
? Tìm nguyên nhân di dân của đới nóng?
? Tại sao di dân ở đới nóng diễn ra rất đa
Trang 15Nguyeón Hoaứng Phong
- GV cho HS hoạt động nhóm với các nội
- GV cho HS n/c thông tin mục 2 -sgk
? Tình hình đô thị hóa hóa ở đới nóng diễn ra
? Dựa vào số liệu trên biểu đồ em có kết luận
gì về vấn đề đô thị hóa ở đới nóng? Tốc độ
đô thị biểu hiện nh thế nào?
* Giáo viên chốt kiến thức
- GV cho HS QS H 11.1, H11.2 Hãy:
? Nêu hai biểu hiện tích cực và tiêu cực đối
với KT-XH của việc đô thị hóa có kế hoạch
và không có kế hoạch
? Cho biết tác động xấu tới môi trờng do đô
thị hóa tự phát ở đới nóng gây ra
II Đô thi hóa ở đới nóng
- Trong những năm gần đây ở đới nóng có tốc độ đô thị hóa cao trên thế giới
- Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh và số siêu
đô thị ngày càng nhiều
- Đô thị hóa tự phát gây ra ô nhiểm môi ờng, hủy hoại cảnh quan, ùn tắc giao thông
tr-3 Củng cố
? HS 1: Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân của đới nóng?
a Thiên tai liên tiếp, mất mùa
b Xung đột chiến tranh, mất mùa
c Do yêu cầu phát triển nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ
d Tất cả các câu trả lời đều đúng
Câu 2: Những hậu quả của việc đô thị hóa quá nhanh ở đới nóng?
a Ô nhiểm môi trờng, hủy hoại cảnh quan, đời sống bấp bênh
b ùn tắc giao thông, nhiều tệ nạn xã hội, thất nghiệp
c Cải thiện đợc đời sống cuả ngời nông dân lên thành phố
d Xuất hiện nhiều các siêu đô thị đông dân của thế giới
? HS 2: xác định trên bản đồ các siêu đô thị trên 8 triệu dân
4 dặn dò
- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ
- Chuẩn bị bài học sau: Ôn lại đặc điểm khí hậu ba kiểu môi trờng ở đới nóng, nắm lại các dạng biểu
đồ khí hậu đặc trng của ba kiểu trên
- Củng cố kĩ năng học sinh đã học qua các bài tập
- Đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 16Nguyeón Hoaứng Phong
- Đặc điểm các kiểu môi trờng đới nóng
2 Kĩ năng
- Kĩ năng nhận biết các môi trờng đới nóng qua ảnh địa lí, biểu đồ khí hậu
- Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi, giữa chế độ khí hậuvới môitrờng
II Đồ dùng Biểu đồ khí hậu trang 40,41 SGK
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
HS1 ? Nêu đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm? Hình dạng biểu đồ khí hậu xích đạo ẩm
HS2 ? Đặc điểm khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa? ( Đặc điểm hình dạng 2 biểu đồ có gì giống
- GV y/c hs xem ảnh cho biết:
? ảnh chụp gì? Xác định tên môi trờng của
ảnh
? Nhắc lại đặc điểm môi trờng đó?
- GV y/c HSđối chiếu 3 biểu đồ A,B,C chọn
một biểu đồ phù hợp theo phơng pháp loại
trừ
- GV kết luận
? Hãy cho biết chế độ ma và nớc của sông
ngòi có mối quan hệ nh thế nào?
? Qua 3 biểu đồ A,B,C cho nhận xét về chế
độ ma trong năm nh thế nào
- GV y/c HS hoạt động nhóm thảo luận nội
dung sau:
? So sánh 3 biểu đồ lợng ma với hai biểu đồ
chế độ nớc sông tìm mối quan hệ giữa chế độ
ma và chế độ nớc sông
( * GV hớng dẫn HS yếu kém tìm mối quan
hệ giữa chế độ ma và chế nớc sông )
- GV kết luận
- GV y/c HS nhắc lại trị số nhiệt độ, lợng ma
của các kiểu khí hậu ở đới nóng
- GV hớng dẫn học sinh đối chiếu các trị số
của nhiệt độ lợng ma từng biểu đồ bằng
ph-ơng pháp loại trừ dần các biểu đồ không phù
hợp
- GV chốt kiến thức
* Bài tập 1
- ảnh A: Môi trờng hoang mạc
- ảnh B: Môi trờng nhiệt đới
- ảnh C: Môi trờng xích đạo ẩm
* Bài tập 2
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma B phù hợp với
ảnh xa van trong bài
* Bài tập 3
- Biểu đồ A phù hợp với biểu đồ X
- Biểu đồ C phù hợp với biểu đồ Y
* Bài tập 4
- Biểu đồ khí hậu B là biểu đồ khí hậu nhiệt
đới gió mùa ở đới nóng
4 Củng cố GV hệ thống lại nội dung bài thực hành cho học sinh nắm
5 Dặn dò Chuẩn bị bài học sau: Ôn lại ranh giới và đặc điểm các đới khí hậu trên Trái Đất
Trang 17Nguyeón Hoaứng Phong
Tuaàn:
Tiết
Ôn tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức Củng cố lại kiến thức cơ bản các em đã nắm trong hai phần : thành phần nhân văn của
môi trờng và đặc điểm của môi trờng đới nóng
2 Kĩ năng Củng cố lại kĩ năng xác định , đọc bản đồ , bảng biểu, kĩ năng nhận biết
II Đồ dùng
- GV: Bản đồ phân bố dân c châu á, lợc đồ các siêu đô thị, Bản đồ các môi trờng địa lí
- HS : Nắm lại kiến thức về thành phần nhân văn của môi truờng, đặc điểm của môi trờng đới nóng.III Nội dung
- GV y/c HS xác định lại trên bản đồ ranh giới
môi trờng đới nóng? Các kiểu môi trờng ở đới
nóng
- GV cho HS thảo luận nhóm các nội dung
sau:
+ Nhóm 1+2 ? Đặc điểm khí hậu, đặc điểm
khác của môi trờng xích đạo ẩm
+ Nhóm 3+4 ? Đặc điểm khí hậu, đặc điểm
khác của môi trờng nhiệt đới
+ Nhóm 5+6 ? Đặc điểm khí hậu, đặc điểm
khác của môi trờng nhiệt đới gió mùa
( * GV hớng dẫn HS yếu kém )
- GV chốt kiến thức
? Môi trờng xích đạo ẩm, môi trờng nhiệt đới ,
môi trờng nhiệt đới gió mùa có những thuận
lợi, khó khăn gì trong SX nông nghiệp? Biện
II Các môi trờng đới nóng
- Môi trờng xích đạo ẩm
- Môi trờng nhiệt đới
- Môi trờng nhiệt đới gió mùa
+ Khó khăn
+ Thuận lợi
+ Biện pháp khắc phục
3 Củng cố GV hệ thống lại các kiến thứic đã học và yêu cầu học sinh nắm vững các nội
dung sau: - Dân số, gia tăng dân số, nguyên nhân , hậu quả
- Đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm, môi trờng nhiệt đới, môi trờng nhiệt đới
gió mùa
4 Dặn dò Về nhà ôn tập kĩ các nội dung trên, giờ sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 18Nguyeón Hoaứng Phong
* Phần trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu1 Môi trờng xích đạo ẩm có nhiệt độ cao quanh năm thích hợp cho
a Thực vật phát triển quanh năm có lợi cho SX nông nghiệp
b Mầm bệnh phát triển gây hại cho cây trồng và gia súc
c Cả hai câu a,b đều đúng
d Câu a đúng, câu b sai
Câu 2 Đất ở đới nóng dể bị xói mòn và thoái hóa do
a lợng ma lớn và tập trung vào một mùa
b Mùa khô kéo dài
c Việc canh tác không đúng khoa học
d Tất cả đều đúng
Câu 3 Việc bảo vệ rừng cây ở đới nóng hết sức cần thiết là để:
a Giữ gìn chất mùn trong đất b Giữ độ ẩm cho đất
c Cả hai câu đều đúng d Cả hai câu đều sai
Câu 4 Các loại nông sản chính ở đới nóng là:
a Lúa nớc, ngô, khoai, sắn, cao lơng
b Cà phê, cao su, dừa , bông, lạc
c Trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm
d Tất cả cácloại trên
* Phần tự luận
Câu1 Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới
Câu 2 Trình bày đặc điểm thực vật của môi trờng nhiệt đới gió mùa
* Phần bài tập.
Phân tích sơ đồ dới đây để thấy hậu quả của việc gia tăng dân số
Đề B.
* Phần trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu1 Nguyên nhân dẫn đến xói mòn đất ở môi trờng xích đạo ẩm
a Nhiệt độ cao b Lợng ma lớn
c Rừng bị phá hủy d Tất cả đều đúng
Câu 2 ở châu á đới nóng dân c tập trung đông đúc nhất ở
a Đông Bắc á và Đông á b Đông Nam á và Nam á
c Tây Nam á và Tây á d Tây Bắc á và Bắc á
Câu 3 Ngày nay trong 23 siêu đô thị trên thế giới đới nóng đã chiếm
a 13 siêu đô thị b 12 siêu đô thị
c 11 siêu đô thị d 10 siêu đô thị
Câu 4 Để giảm bớt sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng
a Giảm tỷ lệ gia tăng dân số b Phát triển kinh tế nâng cao đời sống
c Cả hai đều đúng d Cả hai đều sai
* Phần tự luận.
Câu1 Trình bày đặc điểm khí hậu môi trờng nhiệt đới gió mùa.
Câu 2 Trình bày đặc điểm thực vật ở môi trờng nhiệt đới
* Phần bài tập Giống bài tập đề A
Trang 19Nguyeón Hoaứng PhongCâu 1 Trình bày đợc đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới ( 3 điểm )
0,75 - Nhiệt độ cao quanh năm , trong năm có một thời kì khô hạn kéo dài từ 3 đến 9 tháng
0,75 - Càng gần chí tuyến thời kì khô hanh càng kéo dài, biên độ ngiệt càng lớn
0,75 - Nhiệt độ trung bình năm trên 200C Thời kì nhiệt độ tăng cao là khoảng thời gian mặt trời điqua thiên đỉnh
0,75 - Lợng ma tập trung chủ yếu vào mùa ma Trung bình 500- 1500mm
Câu 2 Đặc điểm thực vật của môi trờng nhiệt đới giá mùa ( 3 điểm )
0,75 - Thực vật đa dạng , tuỳ thuộc vào lợng ma trong năm có các loại rừng khác nhau
0,75 - Rừng nhiều tầng ở những nơi ma nhiều và một số cây rụng lá vào mùa khô
0,75 - Đồng cỏ cao nhiệt đới ở những nơi ma ít
0,75 - Rừng ngập mặn ở những nơi cửa sông giáp biển
* Phần bài tập ( 2 điểm ) Học sinh dựa vào sơ đồ nêu đợc:
Dân số tăng quá nhanh sẽ
0,5 - Làm cho kinh tế chậm phát triển
0,5 - Đời sống chậm phát triển, chất lợng cuộc sống của mọi ngời dân thấp
0,5 - Tác động tiêu cực tới tài nguyên môi trờng
0,5 - Tài nguyên bị cạn kiệt, môi trờng ô nhiểm
Đề B
* Phần trắc nghiệm ( 2.0 )
Câu1: d ( 0,5 ) Câu 2: b ( 0,5 ) Câu3 : c ( 0,5 ) Câu4: c ( 0,5 )
* Phần tự luận
Câu 1 Đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa ( 3 điểm )
0,75 - Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thờng
0,75 - Nhiệt độ trung bình năm trên 200C Biên độ nhiệt trong 80C
0,75 - Lợng ma trung bình năm trên 1000mm nhng thay đổi tuỳ thuộc vào vị trí gần hay xa biển, sờnnúi đón gió hay khuất gió
0,75 - Thời tiết diễn biến thất thờng, mùa ma có năm đến sớm có năm đến muộn, lợng ma có năm ít
có năm nhiều dễ gây hạn hán, lũ lụt
Câu 2: Đặc điểm thực vật của môi trờng nhiệt đới ( 3 điểm )
0,75 - Thực vật môi trờng nhiệt đới thay đổi theo mùa
0,75 - Cây cối xanh tơi vào mùa ma, úa vàng vào mùa khô
0,75 - Càng gần hai chí tuyến quang cảnh tự nhiên thay đổi từ rùng tha sang đồng cỏ cao ( xa van )
đến nữa hoang mạc
0,75 - Môi trờng nhiệt đới có thể trồng đợc nhiều loại cây lơng thực
* Phần bài tập ( Chấm giống đề A )
Tuaàn:
Tiết
Chơng II : Môi trờng đới ôn hoà.
Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới ôn hoà
Môi trờng đới ôn hòa
I Mục tiêu
1.Kiến thức
- Học sinh nắm đợc hai đặc điểm cơ bản ở đới ôn hòa: Tính chất thất thờng do vị trí trung gian, tínhchất đa dạng thể hiện ở sự biến đổi thiên nhiên cả thời gian và không gian
- Hiểu và phân biệt đợc sự khác nhau giữa các kiểu khí hậu của đới ôn hòa qua biểu đồ khí hậu
- Nắm đựơc sự thay đổi nhiệt độ lợng ma khác nhau có ảnh hởng sự phân bố rừng ở đới ôn hòa
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng đọc và phân tích ảnh và bản đồ địa lí
- Bồi dỡng khả năng nhận biết các kiểu khí hậu ôn hòa qua biểu đồ khí hậu
II Đồ dùng
- Bản đồ các môi trờng địa lí
- ảnh bốn mùa ở đới ôn hòa
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
Không kiểm tra, giáo viên trả bài và nhận xét bài kiểm tra
B Bài mới
- GV y/c học sinh qs h13.1xác định vị trí đới
ôn hòa? So sánh DT của đới cả hai bán cầu
- GV treo bảng trang 42 y/c học sinh:
? Phân tích bảng số liệu để thấy tính chất
trung gian của khí hậu đới ôn hòa
- GV chốt kiến thức
I Khí hậu
- Khí hậu mang tính chất trung gian giữa
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 20Nguyeón Hoaứng Phong
- ? GV y/c HS QS h13.1 cho biết các kí hiệu
mũi tên biểu thị các yếu tố gì trên lợc đồ
? Dựa vào các kí hiệu đó hãy phân tích
nguyên nhân gây ra thời tiết thất thờng ở đới
ôn hòa
- GV chốt kiến
- GV y/c HS QS các bức ảnh về 4 mùa ở đới
ôn hoà Mùa đông( H13.3), mùa xuân, hạ,thu
ở trang 59,60
? Qua 4 bức ảnh cho nhận xét sự biến đổi
cảnh sắc thiên nhiên qua 4 mùa trong năm
nh thế nào
- GV giảng giải phân tích thêm cho hs rỏ
- GV y/c HS QS H13.1 hãy:
? Nêu tên các kiểu môi trờng ở đới ôn hòa
? Xác định vị trí các kiểu môi trờng đó
? Vai trò dòng biển nóng và gió Tây ôn đới
với khí hậu đới ôn hòa
- GV y/c HSQS h13.1cho biết:
? Châu á từ Tây sang Đông, từ Bắc đến Nam
có các kiểu môi trờng nào?
? Bắc Mĩ từ Tây sang Đông, từ Bắc đến Nam
có các kiểu môi trờng nào
? Tại sao từ Bắc đến Nam châu á, từ Bắc đến
Nam Bắc Mĩ lại có sự thay đổi các kiểu môi
trờng nh vậy
- GV chốt kiến thức
- GV chia lớp thành 3 nhóm phân tích 3 biểu
đồ khí hậu của 3 môi trờng: ôn đới lục địa,
ôn đới hải dơng và Địa Trung Hải ở trang 44
- Thời tiết có nhiều biến động thất thờng
II Sự phân hóa của môi trờng
- Sự phân hóa của môi trờng đới ôn hòa thểhiện ở cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo 4mùa
- Môi trờng biến đổi thiên nhiên theo khônggian từ Bắc đến Nam, từ Tây sang Đông tùytheo vị trí gần biển
Đặc điểm khí hậu 3 môi trờng chính ở đới ôn hòa
Biểu đồ khí hậu Nhiệt độ (
Tháng1 Tháng 7 TB năm Tháng1 Tháng 7
Ôn đới Hải dơng (Brét 480
B)
6 16 10,8 133 62 Mùa hè mát, mùa đông ấm
Ma quang năm, nhiều nhấtvào thu đông Nhiều loại thờitiết
Ôn đới Lục địa (Macxcva
560 B)
- 10 19 4 31 74 Mùa đông rét, mùa hè mát
Ma nhiều
Địa Trung Hải (Aten410 B) 10 28 17,3 69 9 Mùa hè nóng, ma ít Mùađông mát ma nhiều
3 Củng cố ? Phân biệt khí hậu ôn đới hải dơng và khí hậu ôn đới lục địa
4 Dặn dò Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ
Chuẩn bị bài học sau: n/c trớc bài 14 nắm tình hình sản xuất nông nghiệp ở đới
Trang 21Nguyeón Hoaứng Phong ôn hòa
- Học sinh hiểu đợc cách sử dụng đất đai nông nghiệp ở đới ôn hòa
- Biết đợc nền nông nghiệp đới ôn hòa có những biện pháp tốt tạo ra đợc một số lợng nông sản chấtlợng cao đáp ứng nhu cầu trong nớc và xuất khẩu Biết đợc cách khắc phục hậu quả những bất lợi vềthời tiết khí hậu gây ra cho nông nghiệp
- Biết hai hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chính theo hộ gia đình và trang trại ở đới ôn hòa
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng phân tích thông tin từ ảnh địa lí cho học sinh
- Rèn luyện kĩ năng địa lí cho học sinh
II Đồ dùng
- Bản đồ nông nghiệp Hoa Kì
- Tranh ảnh chăn nuôi ở đới ôn hòa
- Tranh ảnh trồng trọt ở đới ôn hòa
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
HS1 ? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1 Khí hậu có tính chất chuyển tiếp từ đới nóng sang đới đới ôn hòa là:
a Khí hậu lục địa b Khí hậu hải dơng
c Khí hậu Địa Trung Hải d Tất cả đều sai
Câu 2 Thiên nhiên thay đổi rỏ rệt theo 4 mùa xuân, hạ, thu,đông thuộc đới khí hậu nào sau đây
a Đới nóng b Đới ôn hòa c Đới lạnh
HS2 ? Cho biết những bất lợi của khí hậu và thời tiết ở đới ôn hòa gây tác động xấu cho vật nuôi ,cây trồng của môi trờng
2 Bài mới.
- Gv y/c HS n/c TT sgk từ " tổ chức Nông
nghiệp" trang 46 cho biết:
? ở đới ôn hòa trong nông nghiệp phổ biến
những hình thức tổ chức sản xuất nào
? Giữa các hình thức có những điểm nào
giống nhau, khác nhau
- GV chốt kiến thức
- GV y/c HS QS h14.1,h14.2 sgk cho biết:
? H14.1 canh tác theo hộ gia đình bố trí diện
tích trồng trọt và nhà cửa khác cảnh trang trại
? Tại sao để phát triển nông nghiệp ở đới ôn
hòa con ngời phải khắc phục khó khăn do khí
hậu thời tiết gây ra
- GV y/c hs qs h14.3, h14.4, h14.5 sgk nêu 1
số biện pháp KHKTđợc áp dụng để khắc
phục những bất lợi trên?
? Các biện pháp áp dụng trong sản xuất nông
nghiệp ở đới ôn hòa để có một lợng nông sản
lớn, chất lợng cao và đồng đều?
- GV chốt kiến thức
- Gv y/c hs hoạt động nhóm
+ Nhóm 1+2+3 n/c đặc điểm khí hậu các sản
phẩm đới ôn hòa thuộc kiểu môi trơng: cận
nhiệt đới gió mùa, Địa Trung Hải, ôn đới hải
dơng
+ Nhóm 4+5+6 n/c khí hậu, các sản phẩm ở
đới ôn hòa thuộc kiểu môi trờng: ôn đới lục
địa, hoang mạc, ôn đới lạnh
I Nền nông nghiệp tiên tiến
Có hai hình thức: hộ gia đình và trang trại
- áp dụng những thành tựu kỉ thuật cao trongsản xuất
- Tổ chức sản xuất qui mô lớn kiểu côngnghiệp
- Chuyên môn hóa sản xuất từng nông sản
- Coi trọng biện pháp tuyển chọn giống
II Các sản phẩm nông nghiệp chủyếu
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 22Nguyeón Hoaứng Phong
( * GV hớng dẫn HS yếu kém )
? Em có nhận xét gì về số lợng sản phẩm,
cách khai thác sử dụng môi trờng tự nhiên
trong sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hòa
- Gv chốt kiến thức
- Sản phẩm nông nghiệp ở đới ôn hòa rất đadạng
- Các sản phẩm đợc sản xuất phù hợp với đất
đai, đặc điểm khí hậu từng kiểu môi trờng
3 Củng cố.
HS1 Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong câu sau:
Đới ôn hòa có nền nông nghiệp phát triển nhờ:
a Sử dụng đất đai hợp lí
b Có các hình thức sản xuất đất đai phù hợp
c Khắc phục đợc những bất lợi của thời tiết
II Đồ dùng Bản đồ công nghiệp thế giới ( hay lợc đồ h15.3 )
Tranh ảnh cảnh quan công nghiệp ở các nớc phát triển
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
? Những biện pháp chính trong sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hòa
2 Bài mới.
- GV giới thiệu 2 thuật ngữ " CN chế biến" và
" CN khai thác"
- GV y/c HS bằng kiến thức lịch sử và TT sgk
cho biết:
? Các nớc đới ôn hòa bớc vào cuộc cách mạng
công nghiệp từ thời gian nào
? Từ đó đến nay công nghiệp phát triển nh thế
nào
- GV chốt kiến thức
- GV giới thiệu cho HS 2 nghành công nghiệp
quan trọng( KT- CB )
? Công nghiệp khai thác phát triển ở những
nơi nào? Xác định các khu vực tập trung
- Công nghiệp chế biến là thếmạnhvàđadạngtừ các nghành truyền thống
Trang 23Nguyeón Hoaứng Phong
- GV chốt kiến thức
- GV cho học sinh đọc thuật ngữ
" Cảnh quan công nghiệp hóa"
- GV cho học sinh n/c TT sgk thảo luận nhóm
các câu hỏi sau:
? Cảnh quan công nghiệp phát triển nh thế
nào? Biểu hiện ra sao
? Xác định các khu công nghiệp? Trung tâm
công nghiệp? Vùng công nghiệp
( * GV hớng dẫn HS yếu kém )
- GV chốt kiến thức
- GV y/c HS QS h15.1, h15.2 cho biết:
? Trong hai khu công nghiệp trên khu nào có
khả năng gây ô nhiểm nhiều cho không khí,
n-ớc Vì sao?
- GV bổ sung : xu thế của thế giới là xây dựng
các khu CN xanh kiểu mới thay thế cho khu
II Cảnh quan công nghiệp
- Cảnh quan công nghiệp phổ biến khắpmọi nơi tron đới ôn hòa đợc biểu hiện: + Khu công nghiệp
+ Trung tâm công nghiệp + Vùng công nghiệp
- Cảnh quan CN là niềm tự hào của cácquốc gia trong đới ôn hòa, các chất thải
CN lại là nguồn gây ô nhiểm môi trờng
3 Củng cố Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1 Nơi có nền công nghiệp sớm nhất thế giới là ở các nớc:
a Nhiệt đới b Ôn đới c Nhiệt đới gió mùa d Cận nhiệt đớiCâu 2 Các khu tập trung CN ở các nớc ôn đới là các vùng côngnghiệp lớn của thế giới nh vùng
a Đông Bắc Hoa Kì
b Trung tâm Liên Bang Nga
c Đông Bắc Trung Quốc, Y-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca của Nhật
d Tất cảc các vùng trên
4 Dặn dò
- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ
-Chuẩn bị học bài sau: su tầm một số đô thị lớn ở các nớc phát triển trong đới ôn hòa
đô thị hóa ở đới ôn hòa
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của đô thị hóa cao ở đới ôn hòa ( đô thị hóa phát triển cả
về số lợng, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu ) Liên kết với nhau thành chùm đô thị hoặc siêu đô thịphát triển có kế họach
- Nắm đợc những vấn đề nảy sinh trong quá trình đô thị hóa ở các nớc phát triển và cách giải quyết
Trang 24Nguyeón Hoaứng Phong
- GV cho học sinh hoạt động nhóm N/C TT 1
sgk trang 53 cho biết:
? Nguyên nhân nào cuốn hút ngời dân vào
sống ở các đô thị trong đới ôn hòa ? Tỷ lệ
dân sống ở đô thị nh thế nào
? Tại sao cùng với việc phát triển CN hóa các
siêu đô thị cũng phát triển? Ví dụ
? Hoạt động công nghiệp tập trung trên địa
bàn thích hợp thì các đô thị phát triển tơng
ứng nh thế nào
- GV chốt kiến thức
- GV y/c HS QS h16.1,h16.2 sgk cho biết:
? Trình độ phát triển đô thị ở đới ôn hòa khác
với đới nóng nh thế nào? biểu hiện
- GV cho HS liên hệ với đới nóng, Việt Nam
? Để tiến hành giải quyết vấn đề xã hội trong
- Các đô thị mở rộng kết nối với nhau thànhtừng chùm đô thị, chuỗi đô thị
- Đô thị phát triển theo qui hoạch
- Lối sống đô thị đã phổ biến các ở vùngnông thôn trong đới ôn hòa
II Các vấn đề của đô thị
- Xây dựng nhiều thành phố vệ tinh
- Chuyển dịc các hoạt động công nghiệp,dịch cụ đến các vùng mới
- đẩy mạnh đô thị hóa nông thôn
3 Củng cố.
HS1? Đặc trng của đô thị hóa ở môi trờng đới ôn hòa là gì
HS2? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong câu sau:
Tỷ lệ thất nghiệp ở các đô thị đới ôn hòa hiện nay khá cao
Trang 25Nguyeón Hoaứng Phong
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết đợc nguyên nhân gây ô nhiểm không khí, nớc ở các nớc đang phát triển
- Hậu quả do ô nhiểm nớc, không khí gây ra cho thiên nhiên và con ngời trong phạm vi một đới và
có tính chất toàn cầu
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ cột từ số liệu sẵn có
- Kĩ năng phân tích ảnh địa lí
II Đồ dùng
- ảnh về ô nhiểm môi trờng không khí, nớc ở các nớc phát triển và ở nớc ta
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
HS1 ? Nét đặc trng của đô thị hoá ở môi trờng đới ôn hoà là gì
HS2 ? Nêu những vấn đề xã hội nãy sinh khi các đô thị phát triển quá nhanh ở đới ôn hoà và
hớng giải quyết
2 Bài mới
- GV y/c HSQS h16.3, h16.4 , h17.1 cho biết:
? Ba bức ảnh có chung một chủ đề gì
? Ba bức ảnh cảnh báo điều gì trong khí
quyển
? Nguyên nhân làm cho không khí bị ô nhiểm
- GV nêu 1 vài ví dụ về hoạt động công
nghiệp làm hàm lợng CO2 tăng
? Ngoài ra còn có nguồn ô nhiểm nào trong
không khí
- GV y/c HS n/c TT mục1 cho biết:
? Không khí bị ô nhiểm gây hậu quả gì
- GV giải thích ma a- xít và cho HS QS h17.2
để minh họa
- GV cho HS hoạt động nhóm thảo luận hai
nội dung sau:
? Nhóm 1+2 Tìm hiểu nguyên nhân gây ô
nhiểm nớc sông ngòi? tác hại?
? Nhóm 3+4 Tìm hiểu nguyên nhân gây ô
nhiểm biển ? Tác hại
- Ô nhiểm do các hoạt động tự nhiên: bão,cát, bụi, núi lửa
* Hậu quả
- Ma a-xít làm ảnh hởng tới SX nôngnghiệp, lâm nghiệp và môi trờng sống
- Khí thải làm tăng hiệu ứng nhà kính, Trái
đất nóng lên, khí hậu toàn cầu thay đổi gâynguy hiểm cho sức khỏe và con ngời
II Ô nhiểm nớc
Nguyên nhân
- Nớc thải nhà máy
- Lợng phân hóa học, thuốc trừ sâu
- Chất thải sinh hoạt đô thị
- Tập trung chuỗi đô thị lớn trên bờbiển ở đới ôn hòa
- Váng dầu do chuyên chở , đắm tàu,dàn khoan
- Chất thải phóng xạ, chất thải côngnghiệp
- Chất thải từ sông ngòi chảy ra
Tác hại - ảnh hởng xấu đến nghành nuôi trồng hải sản, hủy hoại cân bằng sinh thái- Tạo nên thủy triều đen, thủy triều đỏ
3 Củng cố
HS1 ? Nguyên nhân gây ô nhiểm không khí ở đới ôn hòa
- GV hớng dẫn học sinh làm bài tập 2 trang 58
Trang 26Nguyeón Hoaứng Phong
- Chuẩn bị bài học sau: Ôn lại khái niệm nhận biết đặc điểm khí hậu qua biểu đồ ở môi trờng đới ônhòa
Tuaàn:
Tiết
Thực hành nhận biết đặc điểm môi trờng đới ôn hòa
I Mục tiêu
Củng cố cho học sinh các kiến thức kĩ năngcơ bản về:
- Các kiểu khí hậu ở đới ôn hòa và nhận biết đợc qua biểu đồ klhí hậu
- Các kiểu rừng ôn đới và nhận biết đợc qua ảnh địa lí
- Ô nhiểm không khí ở đới ô hòa , biết vẽ và phân tích biểu đồ gia tăng lợng khí thải độc hại
II Đồ dùng
- Biểu đồ tự nhiên đới ôn hòa( hoặc thế giới)
- Biểu đồ các kiểu khí hậu ôn đới ( phóng to )
- ảnh các kiểu rừng ôn đới ( lá kim, lá rộng, hỗn giao )
III Nội dung
1 KT bài cuừ: Không kiểm tra kết hợp trong thực hành
? Cách thể hiện mới trên các biểu đồ khí hậu
( Nhiệt độ, lợng ma đều thể hiện bằng đờng)
- Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm , mỗi nhóm phân tích một biểu đồ
( * GV hớng dẫn học sinh yếu ở các nhóm )
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
- Giáo viên chuẩn kiến thức theo bảng.
Địa điểm Mùa hè Nhiệt độMùa đông Mùa hèLợng maMùa đông Kết luậnA:55045/B ≤ 100C 9 tháng t0<00C Ma nhiều l-
80 mm Ma nhiềuhơn 170mm Khí hậu ônđới Hải
D-ơng
? 1 học sinh nhắc lại các kiểu khí hậu đới ôn hòa? Cho biết đặc điểm khí hậu ôn đới lục địa
* Bài tập 2 Xác định tên kiểu rừng qua 3 ảnh ở 3 mùa
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại :
? Các đặc điểm khí hậu ứng với mỗi kiểu rừng
- Giáo viên cho các nhóm quan sát ảnh xác định tên các kiểu rừng
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, cá nhóm khác nhận xét bổ sung
- Giáo viên chốt kiến thức
+ ảnh 1 rừng Thụy Điển là rừng lá kim phát triển ở khu vực khí hậu ôn đới lục địa
+ ảnh 2 rừng Pháp mùa hạ rừng lá rộng thuộc vùng có khí hậu ôn đới Hải Dơng
+ ảnh 3.rừng Ca-na-đa mùa thu rừng hỗn giao phát triển ở vùng có khí hậu chuyển tiếp giữa khíhậu ôn đới và cận nhiệt
* Bài tập 3 Vẽ biểu đồ gia tăng lợng khí thải trong khí quyển
- Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ biểu đồ hình cột
+ Trục ngang các năm : 1840, 1957, 1980, 1997
+ Trục đứng ( tung ) biểu thị lợng co2 viết tắt P.P.m
- Giáo viên cho 2 học sinh lên bảng vẽ, lớp làm vào vở nháp
- 1 học sinh nhận xét , lớp theo giỏi bổ sung ( Nếu cần )
- Giáo viên cho học sinh dựa vào biểu đồ hãy:
? Nhận xét lợng khí co2 qua các năm nh thế nào? Nguyên nhân ? Tác hại?
- Đại diện 1 học sinh trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên chốt kiến thức
+ Lợng co2 tăng qua các năm
+ Nguyên nhân của sự gia tăng lợng co2 do sự phát triển sản xuất công nghiệp, sử dụng nănglợng sinh khối
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 27Nguyeón Hoaứng Phong
+ Tác hại của khí thải vào không khí đối với thiên nhiên , con ngời : ô nhiểm môi trờngkhông khí, gây hại sức khỏe sinh vật
3 Củng cố Giáo viên nhận xét u, khuyết điểm giờ thực hành
4 Dặn dò Chuẩn bị bài học sau: su tầm tài liệu nói về hoang mạc và các hoạt động kính tế trên
hoang mạc á, Phi, Mĩ, Ô-xtrây-li-a
II Nội dung
1 KT bài cuừ: Không kiểm tra giáo viên đặt vấn đề vào bài mới
2 Bài mới.
- GV y/c học sinh quan sát lợc đồ H19.1SGK
hãy cho biết:
? Các nhân tố ảnh hởng tới sự phát triển hoang
thảo luận nhóm cho biết:
? Đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc
( * GV hớng dẫn HS yếu kém dựa vào lợc đồ
tìm đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc)
- GV chốt kiến thức
- GV y/c HS QS h19.4,h19.5 hãy:
? Mô tả cảnh sắc thiên nhiên của hai hoang
mạc
- GV cho học sinh thảo luận nhóm bàn quan
sát biểu đồ h19.2 h19.3 cho biết:
? Sự khác nhau về khí hậu hoang mạc đới
nóng và hoang mạc đới ôn hòa?
( * GV hớng dẫn HS yếu kém )
- GVchuẩn xác lại kiến thức
- GV cho HS n/c TT mục 2 kết hợp với hiểu
? Trong điều kiện sống thiếu nớc ở hoang mạc
động vật, thực vật phát triển nh thế nào?
? Với điều kiện đó động vật, thực vật muốn
tồn tại phát triển phải có đặc điểm cấu tạo cơ
thể nh thế nào mới thích nghi với khí hậu
hoang mạc
I Đặc điểm của môi trờng
- Hoang mạc chiếm diện tích rộng lớn( 1/3 ) trên thế giới, phần lớn tập trungdọc 2 đờng chí tuyến
- Khí hậu hoang mạc rất khô hạn khắcnghiệt, biên độ nhiệt trong năm và biên
Trang 28Nguyeón Hoaứng Phong
- GV chốt kiến thức
- Thực vật rất cằn cổi, tha thớt, động vậtrất ít nghèo nàn
- Động vật, thực vật có cấu tạo cơ thểthích nghi với môi trờng hoang mạc:
+ Tự hạn chế sự mất nớc trongcơ thể+ Tăng cờng dự trử nớc và chất dinh d-ỡng cho cơ thể
3 Củng cố Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1 Các hoang mạc trên thế giới thờng xuất hiện
a Dọc theo hai bên đờng chí tuyến b Sâu trong nội địa
c Gần các dòng biển d Tất cả đều đúng
Câu 2 Các hoang mạc có mùa hạ nóng, mùa đông khôvà rất lạnh nằm ở:
- ảnh và t liệu về hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở hoang mạc
- ảnh và t liệu các biện pháp chống và cải tạo hoang mạc trên thế giới
III Nội dung
- GVy/c HS đọc thuật ngữ " ốc đảo"và hoang
mạc hóa trang 188sgk trả lời câu hỏi sau:
? Tại sao ở hoang mạc trồng trọt phát triển
chủ yếu ở các ốc đảo? Trồng chủ yếu là cây
gì?
? Cho biết trong điều kiện sống khô hạn ở
hoang mạc việc sinh sống của con ngời phụ
thuộc vào yếu tố nào
? Vậy hoạt động kinh tế cổ truyền của con
ng-ời sống trong các hoang mạc là gì?
- GV y/c HS QS ảnh 20.2 cho biét:
? Ngoài chăn nuôi du mục ở hoang mạc còn
có hoạt động kinh tế nào khác?
- GV cho HS hoạt động nhóm QS h20.3, h20.4
n/c TT trang 65 mục 1 cho biết:
? Hoạt động kinh tế hiện đại ở hoang mạc đợc
thể hiện nh thế nào
? Phân tích vai trò kỉ thuật khoan sâu trong
việc làm biến đổi bộ mặt hoang mạc
I Hoạt động kinh tế
1 Hoạt động kinh tế cổ truyền.
- Hoạt động kinh tế cổ truyền của các dântộc sống trong các hoang mạc là chăn nuôi
du mục , trồng trọt trong các ốc đảo
- Chuyên chở hàng hóa chỉ có ở vài dân tộc
2 Hoạt động kinh tế hiện đại
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 29Nguyeón Hoaứng Phong( * GV hớng dẫn học sinh yếu kém )
? Cho ví dụ những tác động của con ngời làm
tăng diện tích hoang mạc trên thế giới
đốt, quặng quí hiếm )
- Khai thác đặc điểm môi trờng hoang mạc
HS1 ? Trình bày các hoạt động kinh tế cổ truyền ở hoang mạc
HS2 ? Biện pháp cơ bản để cải tạo hoang mạc
- Học sing nắm đợc đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt,lợng ma rất ít chủ yếu là tuyết)
có ngày và đêm 24 giờ hoặc 6 tháng
- Biết tình hình thích nghi của sinh vật ở đới lạnh để tồn tại và phát triển đặc biệt là động vật dới nớc
2 Kĩ năng.
Rèn luyện khả năng đọc phân tích bản đồ ảnh địa lí, đọc biểu đồ khí hậu đới lạnh
II đồ dùng - Bản đồ tự nhiên Bắc cực
- Bản đồ tự nhiên Nam cực
- Bản đồ khí hậu thế giới, ảnh thực vật động vật đới lạnh
III Nội dung
? Ranh giới môi trờng đới lạnh
? Sự khác nhau giữa môi trờng đới lạnh ở Bắc
Bán Cầu và Nam Bán Cầu
- GV cho hs hoạt động nhóm QS h21.3 sgk
đọc biểu đồ khí hậu cho biết:
? Diễn biến của nhiệt độ và lợng ma trong
năm của đới lạnh nh thế nào?
I Đặc điểm của môi trờng
- Ranh giới của môi trờng đới lạnh 2 báncầu là khoảng 60 độ vĩ đến địa cực
- ở Bắc cực là đại dơng ( Bắc Băng Dơng) còn ở Nam cực là lục
địa ( châu Nam cực )
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 30Nguyeón Hoaứng Phong
? Vậy đặc điểm nhiệt độ và lợng ma ở môi
tr-ờng đới lạnh nh thế nào
( * Gợi ý HS yếu kém: Tháng nhiệt độ cao
nhất, thấp nhất?Biên độ nhiệt Tháng ma thấp
nhất, tháng ma cao nhất )
? Thực vật ở đài nguyên có đặc điểm gì
? Vì sao thực vật chỉ phát triển vào mùa hè
- Ma TB thấp < 500mm chủ yếu dạng tuyếtrơi ( trừ mùa hạ )
- Vùng biển lạnh về mùa hè có núi băng vàbăng trôi
II Sự thích nghi của thực vật,
đông vật với môi trờng
- Thực vật đặc trng ở đới lạnh là:
+ Rêu, địa y + Thực vật ít về số lợng, một số loài chỉphát triển vào mùa hè
- Động vật: tuần lộc, chim cánh cụt, hảicẩu, có bộ lông lớp mỡ dày không thấm n-ớc
Động vật tránh rét bằng hình thức di c về
xứ nóng hoặc ngủ đông
3 Củng cố
HS1 ? Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế nào
HS2 ? Tại sao nói đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất
Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích bản đồ và ảnh địa lí, kĩ năng vẽ sơ đồ các mối quan hệ
II Đồ dùng - Bản đồ kinh tế thế giới
- ảnh hoạt động kinh tế ở cực ( Nếu có )III Nội dung
1 KT bài cuừ:
? Tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế nào?
B Bài mới.
- GV y/c HSQS h22.1 cho biết:
? Tại sao con ngời ở đới lạnh chỉ sống ở ven
bờ biển Bắc á , Bắc Âu, bờ biển phía Nam
I Hoạt động kinh tế của cácdân tộc ở phơng Bắc
- Hoạt động kinh tế cổ truyền là chăn nuôi
Trang 31Nguyeón Hoaứng Phong
trao đổi nhóm các câu hỏi sau:
? Nguồn tài nguyên khoáng sản ở đới lạnh
? Tại sao ở đới lạnh nguồn tài nguyên
khoáng sản cha đợc thăm dò và khai thác
? Hiện nay các hoạt động kinh tế chủ yếu ở
đới lạnh là gì
( * GV hớng dẫn học sinh yếu kém )
- GV chốt kiến thức
? Vấn đề cần quan tâm của môi trờng phải
giải quyết ở đới lạnh là gì
? So với đới nóng, đới ôn hòavấn đề quan
tâm môi trờng ở đới lạnh khác nhau nh thế
nào
- Các dân tộc ở phơng Bắc chăn nuôi tuầnlộc , săn bắt thú có lông để lấy mở , thịt,da
- Khai thác nguồn lợi động vật sống ven bờbiển ( cá voi, hải cẩu, gấu trắng )
II.việc nghiên cứu khai thácmôi trờng
- Do khí hậu quá lạnh, điều kiện khai tháckhó khăn
- Hiện nay các hoạt động kinh tế chủ yếu ở
đới lạnh là khai thác dầu mỏ ( biển phơngBắc ), khoảng sản quí, đánh bắt chế biến cávoi, CN thú có bộ lông quí
- Vấn đề lớn phải quan tâm giải quyết làthiếu nhân lực và săn bắt động vật quíhiếm quá mứcdẫn đến nguy cơ tuyệtchủng, cạn kiệt tài nguyên quí của biển
3 Củng cố Cho những cụm từ : Khí hậu rất lạnh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật rất nghèo
nàn, rất ít ngời sinh sống
Hãy lập một sơ đồ theo mẫu thể hiện mối quan hệ giữa con ngời và môi trờng đới lạnh
Trang 32Nguyeón Hoaứng Phong Rèn luyện thêm cho học sinh kỷ năng đọc, phân tích ảnh địa lý và cách đọc lát cắt một ngọn núi
II Đồ dùng
Bản đồ tự nhiên thế giới
III Nôi dung
1 KT bài cuừ:
Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đới lạnh ở mỗi bán cầu có phạm vi trải dài từ
a vĩ độ 300 - 400 b vĩ độ 600 - 900
c vĩ độ 500 - 600 d vĩ độ 400 - 500
Câu 2: Động vật ở hàn đới thích nghi với khí hậu lạnh khắc nghiệt nhờ
a có lớp mở dày dới da b bộ lông dày không thấm nớc
c khả năng di c hoặc ngủ đông d tất cả đều đúng
B Bài mới
- GV nhắc lại cho HS biết sự thay đổi theo độ
cao của nhiệt độ, độ loảng không khí, giới
hạn băng tuyết
- GV y/c HS QSH 23.1 SGK cho biết:
? Bức ảnh mô tả cảnh gì? ở đâu?
? Trong ảnh có các đối tợng địa lý nào?
? Vậy vùng núi có khí hậu thay đổi nh thế
nào?
? Tại sao ở đới nóng quanh năm có nhiệt độ
cao, lại có tuyết phủ trắng đỉnh núi?
- GV y/c HS QS H 23.2 thảo luận nhóm bàn
các nội dung sau:
? Sự phân tầng thực vật ở hai sờn của dãy
An-pơ nh thế nào và cho biết nguyên nhân vì
sao
( * GV hớng dẫn học sinh yếu kém )
- GV chốt kiến thức
- GV cho HS QS H 23.3 SGK hãy:
? So sánh độ cao của từng vành đai tơng tự
giữa hai đới
- GV cho HS QS lát cắt phân tầng độ cao núi
Anpơ H 23.2 SGK cho biết:
? Sự phân bố cây trong một quả núi giữa sờn
đón nắng và sờn khuất nắng khác nhau nh
thế nào
? Vì sao có sự khác nhau đó
? Vậy ảnh hởng của sờn núi đối với thực vật
và khí hậu nh thế nào?
- GV y/c HS vận dụng hiểu biết để trả lời:
? ở nớc ta vùng núi là địa bàn của các dân
tộc nào? Đặc điểm dân c
? Đặc điểm c trú ngời vùng núi phụ thuộc
vào điều kiện gì?
- GV Y/c HS n/c thông tin mục 2 SGK cho
I Đặc điểm của môi trờng
- Vùng núi khí hậu thay đổi theo độ cao
- Thực vật cũng thay đổi theo độ cao, sự phân tầng thực vật theo độ cao giống nh vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao
- Hớng và độ dốc của sờn núi ảnh hởng sâu sắc đến môi trờng sờn núi
II C trú của con ngời
- Vùng núi là nơi c trú của các dân tộc ít ngời
- Vùng núi thờng là nơi tha dân
- Ngời dân vùng núi khác nhau trên Trái
Đất có đặc điểm c trú khác nhau
3 Củng cố:
Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau
Câu 1: Môi trờng vùng núi có khí hậu thực vật thay đổi theo
a độ cao b hớng núi c cả a, b đều đúng d câu a đúng câu b saiCâu 2: Quan sát H 23.3 cho biết sự phân tầng thực vật theo độ cao ở đới nóng và đới ôn hòa
a đới nóng nhiều tầng hơn đới ôn hòa b đới ôn hòa nhiều tầng hơn đới nóng
c cả hai đới đều có số tầng thực vật nh nhau
4 dặn dò:
Trang 33Nguyeón Hoaứng Phong
- ảnh các hoạt động kinh tế ở vùng núi nớc ta và thế giới
- ảnh các lễ hội ở vùng núi nớc ta và thế giới
- ảnh các thành phố lớn nớc ta và thế giới
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
HS1 ? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1 Môi trờng vùng núi có khí hậu và thực vật thay đổi theo
a độ cao b hớng núi c cả a,b đều đúng d câu a đúng, câu b sai
Câu 2 Lũ quét và lở đất là những hiện tợng dể xảy ra ở vùng
a chân núi b sờn núi c thung lũng núi d cả 3 đều đúng
HS2 ? Trình bày sự thay đổi thực vật theo độ cao và theo hớng của vùng núi
? Ngoài ra vùng núi còn nghành kinh tế nào
- GV y/c HS thảo luận nhóm cặp nội dung
sau:
? Tại sao các hoạt động kinh tế cổ truyền của
các dân tộc miền núi lại đa dạng và khác
nhau
- GV nhấn mạnh và chốt kiến thức
- GV cho HS hoạt động nhóm nội dung sau:
? QS H24.3 SGK mô tả nội dung ảnh và cho
biết những khó khăn cản trở phát triển kinh
tế vùng núi là gì
? QS h24.3, h24.4 cho biết tại sao phát triển
giao thông và điện lực là những việc làm đầu
tiên để thay đổi bộ mặt vùng núi
( * GV hớng dẫn học sinh yếu kém )
- GV chốt kiến thức
? Ngoài khó khăn về giao thông môi trờng
vùng núi còn gây cho con ngời những khó
khăn nào làm chậm sự phát triển kinh tế
I Hoạt động kinh tế cổtruyền
- Trồng trọt, chăn nuôi , sản xuất hàng thủcông, khai thác chế biến lâm sản là hoạt
động kinh tế cổ truyền của các dân tộcmiền núi
- Các hoạt động kinh tế đa dạng phongphú mang bản sắc dân tộc
II Sự thay đổi kinh tế- x hội.ã hội.
- 2 nghành kinh tế làm biến đổi bộ mặtvùng núi là giao thông và điện lực
- Nhiều nghành kinh tế mới đã xuất hiệntheo: khai thác tài nguyên, hình thành cáckhu công nghiệp, du lịch phát triển
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 34Nguyeón Hoaứng Phong
( Gợi ý: dịch bệnh, sâu bọ, côn trùng, thú
giữ )
? Vậy ở vùng núi vấn đề cần quan tâm đến
môi trờng là gì khi phát triển kinh tế xã hội
- GV chốt kiến thức và giải thích cho HS
rỏ - Việc phát triển kinh tế xã hội đặt ranhiều vấn đề về môi trờng : rừng cây bị
triệt hạ, chất thải từ các hầm mỏ, khucông nghiệp ảnh hởng nguồn nớc, đấtcanh tác, không khí
3 Củng cố.
HS1 ? Tại sao phát triển giao thông và điện lực là những điều kiện cần có trớc tiên để làm biến đổi
bộ mặt vùng núi cao
HS2 ? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong câu sau:
Vấn đề đặt ra cho môi trờng vùng núi là gì:
a chống phá rừng
b chống xói mòn
c chống săn bắt thú quí hiếm
d chống ô nhiểm nớc
e phải bảo vệ thiên nhiên đa dạng
4 Dặn dò Chuẩn bị giờ sau ôn tập: xem lại các chơng II, III, IV, V về các nội dung cơ bản
+ Đặc điểm môi trờng
+ Hoạt động kinh tế + Vấn đề quan tâm đối với môi trờng
Tuaàn:
Tiết
Ôn tập chơng II , II, III, IV
I Mục tiêu
1 Kiến thức Ôn tập lại kiến thức cơ bản về : đặc điểm môi trờng, các hoạt động kinh tế của môi
tr-ờngđới ôn hòa, đới hoang mạc, đới lạnh và môi trờng vùng núi Vấn đề cần quan tâm tới môi trờng ởcác đới nói trên
2 Kĩ năng.
Củng cố cho học sinh khả năng phân tích so sánh để thấy đợc sự khác nhau về đặc điểm hoạt độngkinh tế ở các môi trờng
II Đồ dùng Bản đồ các môi trờng địa lí
III Nội dung
tr-ờng đới ôn hòa
? Tính chất trung gian của khí hậu và thất
th-ờng của thời tiết đới ôn hòa thể hiện nh thế
- Tính chất trung gian
- Tính chất thất thờng
* Sự phân hóa môi trờng theo 2 hớng:
- Phân hóa theo thời gian thể hiện 4 mùa rỏrệt : xuân, hạ, thu, đông
- Phân hóa theo không gian thể hiện sựphân hóa cảnh quan, thảm thực vật, khíhậu từ Tây sang Đông, từ Bắc xuống Nam
* Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa.-Tổ chức SXNN 2 hình thức: trang trại và
hộ gia đình
- Biện pháp
+ Tuyển chọn cây trồng, vật nuôi + Tổ chức sx theo qui mô lớn kiểu côngnghiệp
+ Chuyên môn hóa sx một vài cây trồng có
u thế từng vùng
* Phân bố các loại cây trồngvật nuôi
- Nhiệt đới gió mùa
Trang 35Nguyeón Hoaứng Phong
? Sự phân bố các loại cây trồng vật nuôi đới
ôn hòa đợc thể hiện nh thế nào
? Các nghành công nghiệp chủ yếu ở đới ôn
hòa? Cảnh quan công nghiệp đới ôn hòa đợc
biểu hiện nh thế nào
? Vấn đề đặt ra cho môi trờng ở đới ôn hoà là
gì
- GV y/c HS xác định vị trí môi trờng: hoang
mạc, đới lạnh, vùng núi trên bản đồ
- GVcho học sinh hoạt động nhóm, mỗi nhóm
thảo luận một môi trờng về các nội dung sau
+ Nhóm 1+2 Môi trờng hoang mạc
? Đặc điểm khí hậu
? Hoạt động kinh tế
? Vấn đề môi trờng
+ Nhóm 3+4 Môi trờng đới lạnh
? Đặc điểm khí hậu
? Hoạt động kinh tế
? Vấn đề môi trờng
+ Nhóm 5+6 Môi trờng vùng núi
* Vấn đề môi trờng
II Môi trờng hoang mạc
- Đặc điểm khí hậu
- Hoạt động kinh tế
- Vấn đề môi trờng
III Môi trờng đới lạnh
- Đặc điểm khí hậu
- Hoạt động kính tế
- Vấn đề môi trờng
III Môi trờng vùng núi
- Đặc điểm khí hậu
- Hoạt động kính tế
- Vấn đề môi trờng
3 Củng cố.
GV hệ thống bài ôn tập yêu cầu học sinh nắm chắc các nội dung:đặc điểm khí hậu, hoạt động kinh
tế, vấn đề cần quan tâm đối với các môi trờng
4 Dặn dò - Học bài theo các nội dung trên
- N/ c trớc bài 25 nắm lại các đại dơng, các lục địa trên thế giới
- Học sinh hiểu đợc sự khác nhau giữa lục địa và châu lục Thế giới có 6 lục địa, 6 châu lục
- Hiểu những khái niệm kinh tế cần thiết để phân biệt đợc hai nhóm nớc phát triển và đang pháttriển
HS1? Trên Trái đất có mấy lục địa ? xác định các lục địa đó trên quả địa cầu
HS2 ? Trên Trái Đất có mấy đại dơng? Xác định các đại dơng đó trên quả địa cầu
2 Bài mới.
- GV giới thiệu ranh giới số châu lục và lục
địa trên bản đồ tự nhiên
- GV cho HS thảo luận nhóm bàn nội dung
sau:
? Cho biết châu lục và lục địa có điểm nào
giống nhau và khác nhau
I Các lục địa và các châu lục
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 36Nguyeón Hoaứng Phong
? Dựa vào cơ sở nào để phân chia lục địa,
lục địa, 6 châu lục
? Nêu tên các đại dơng bao quanh từng châu
lục
- GV y/c HSQS bản đồ thế giới cho biết:
? Lục địa nào gồm 2 châu lục
? Lục địa nào gồm hai lục địa
? Châu lục nào nằm dới lớp nớc đóng băng
? Một châu lục lớn bao lấy một lục địa
( châu đại Dơng bao lấy lục địa Ô-xtrây-li-a )
- GV y/c HS đọc TT từ " Ngời ta đến từng
châu lục" cho biết:
? Để phân loại và đánh sự phát triển KT-XH
từng nớc, từng châu lục dựa vào chỉ tiêu gì
- GV chốt kiến thức
- GV y/c HS n/c TT SGK trang 81cho biết:
? Dựa vào các chỉ tiêu để phân loại các quốc
gia nh thế nào
? Ngoài ra còn có cách phân chia căn cứ vào
cơ sở nào ( vào cơ cấu KT , nhóm nớc công
nghiệp, nớc nông nghiệp )
? Liên hệ đối chiếu với các chỉ tiêu trên Việt
Nam thuộc nhóm nớc nào
- Giống nhau: cả 2 đều có biển và đại dơngbao bọc
- Khác nhau:
+ Lục địa là khối đất liền rộng lớn có biển
và đại dơng bao quanh
+ Châu lục bao gồm các lục địa và các đảothuộc lục địa đó
- Có 6 lục địa , 6 châu lục
II Các nhóm nớc trên thế giới
- Dựa vào 3 chỉ tiêu+ Thu nhập bình quân đầu ngời
+ Tỷ lệ tử vong của trẻ + Chỉ số phát triển con ngời
- Chia thành 2 nhóm nớc
+ Nhóm nớc phát triển+ Nhóm nớc đang phát triển
3 Củng cố
? Tại sao nói thế giới chúng ta thật lớn và đa dạng
4 Dặn dò
- GV hớng dẫn học sinh làm bài tập 2 : dựa vào 3 chỉ tiêu để phân các quốc gia thành 2
nhóm nớc phát triển và đang phát triển
- Chuẩn bị bài sau : tìm hiểu đặc điểm vị trí địa lí, địa hình châu Phi
giảng:
Trang 37Nguyeón Hoaứng Phong
Đọc và phân tích lợc đồ tìm ra vị trí địa lí , đặc điểm địa hình và sự phân bố khoáng sản châu Phi
II Đồ dùng Bản đồ tự nhiên châu Phi
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
? Xác định vị trí, giới hạn các châu lục và đại dơng trên thế giới? Nhận xét vị trí châu Phi khác biệtchâu lục khác nh thế nào
2 Bài mới.
- GV giới thiệu các điểm cực trên bản đồ tự
nhiên châu Phi
- GV y/c HS QS H26.1 sgk cho biết:
? Châu Phi tiếp giáp với biển và đại dơng
nào
? Nhận xét đờng xích đạo đi qua phần nào
của châu lục
? Vậy lảnh thổ châu Phi chủ yếu thuộc môi
trờng nào
- GVy/c HS dựa vào bản đồ tự nhiên châu
Phi hãy:
?Nhận xét đờng bờ biển châu Phi có đặc
điểm gì? điều đó ảnh hởng nh thế nào đến
khí hậu châu Phi
- GV y/c HS dựa vào thang màu nhận xét:
? Địa hình phía Tây khác địa hình phía Đông
nh thế nào
? Tại sao có sự khác nhau đó
? Vậy hớng nghiêng chung của địa hình là gì
- GV cho HSQS bản đồ tự nhiên châu Phi
thảo luận nhóm nội dung sau:
I Vị trí địa lí
- Vị trí+ Cực Bắc: mũi CápBlăng+ Cực Nam: mũi Kim 34051/N+ Cực Đông: mũi rátphun
51021/Đ+ Cực Tây: Mũi Xanh17033/T
- Giới hạn+ Bắc giáp Địa trung Hải+ Tây giáp Đại Tây Dơng+ Đông giáp biển Đỏ ngăn cáh châu á bởikênh Xuyê
+ Đông Nam giáp ấn Độ Dơng
- Diện tích: 30 triệu km2
- Đờng xích đạo đi qua chính giữa châu lục
- Phần lớn lảnh thổ châu Phi thuộc môi ờng đới nóng
tr Bờ biển ít bị cắt xẻ, ít đảo vịnh biển do đóbiển ít lấn sâu vào đất liền
II địa hình và khoáng sản
1 Địa hình.
- Lục địa châu Phi là khối cao nguyênkhổng lồ có các bồn địa xen kẻ các sơnnguyên
- Độ cao trung bình: 750m
- Hớng nghiêng chung của địa hình châuPhi là thấp dần từ ĐN đến TB
- Đồng bằng thấp ven biển
- Rất ít núi cao
- Sông ngòi phân bố không đều Sông Nindài nhất thế giới
- Hồ ở Đông Phi
2 Khoáng sản
Trang 38Nguyeón Hoaứng Phong
+ Nhóm 1+2 ? Kể tên và sự phân bố các
khoảng sản quan trọng từ xích đạo lên Bắc
Phi
+ Nhóm 3+4 ? Kể tên và sự phân bố các
khoáng sản từ xích đạo xuống Nam Phi
- GV chốt kiến thức theo bảng chuẩn
- Đồng bằng ven biển Bắc Phi và ven vịnh Ghi-nê
- 3 nớc Bắc Phi ( Ma-rốc, An-giê-ni, Tuy-ni-di )
- Ven vịnh Ghi-nê, khu vực Trung Phi( gần xích đạo ), cộnghòa Nam Phi
- Dãy núi trẻ Đrê-ken-xbéc
- Các cao nguyên Nam Phi
? Vậy em có nhận xét gì về khoáng sản châu phi - Châu Phi có nguồn khoáng sản phong phú Đặcbiệt là kim loại quí hiếm
3 Củng cố.
? Xác định trên bản đồ tự nhiên châu Phi các biển và đại dơng bao quanh châu Phi? Cho biết đặc
điểm của đờng bờ biển có ảnh hởng nh thế nào tới khí hậu châu Phi
? Xácđịnh trên bản đồ tự nhiên châu Phi hồ: Vích-tô-ri-a, Tan-ga-ni-ca, sông Nin, sông Công gô,sông Ni-giê
- Học sinh nắm vững đặc điểm và sự phân bố các môi trờng tự nhiên châu Phi
- Hiểu rỏ mối quan hệ qua lại giữa vị trí với khí hậu, giữa khí hậu với sự phân bố các môi trờng tựnhiên của châu Phi
- Nhận biết môi trờng tự nhiên qua ảnh
II Đồ dùng - Bản đồ tự nhiên châu Phi
- Bản đồ phân bố lợng ma châu Phi
- Bản đồ các môi trờng tự nhiên châu PhiIII Nội dung
1 KT bài cuừ:
HS1 ? Xác định vị trí giới hạn châu Phi trên bản đồ tự nhiên ?
Vị trí địa lí châu Phi có ảnh hởng nh thế nào tới khí hậu châu Phi
HS2 Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau
câu 1 Sơn nguyên là dạng địa hình cao rộng lớn
a Có các dãy núi xen lẫn với cao nguyên
b Có nhiều núi cao đồ sộ
c Có nhiều cao nguyên xếp tầng
d Tất cả đều sai
Câu 2 Châu Phi có nguồn khoáng sản phong phú
? So sánh phần đất liền giữa hai chí tuyến của
châu Phi và phần đất còn lại
? Từ đó có kết luận gì về khí hậu châu Phi
? ảnh hởng của biển vào phần nội địa của
châu lục nh thế nào? Tại sao
- GV cho HS hoạt động nhóm bàn dựa vào
- ảnh hởng của biển không vào sâu trong
đất liền nên châu Phi là lục địa khô
Ngày soạn: Ngày
giảng:
Trang 39Nguyeón Hoaứng Phongkiến thức đã học QS H 27.1 SGK hãy:
? Giải thích tại sao Bắc Phi hình thành hoang
mạc lớn nhất thế giới
( * GV hớng dẫn HS yếu kém )
- GV giải thích bổ sung thêm
-GV y/c HS QS H27.1 SGK cho biết:
? Sự phân bố lợng ma ở châu Phi nh thế nào
? Cho nhận xét các môi trờng tự nhiên châu
Phi có đặc điểm gì? Gồm những môi trờng
- GV y/c HS dựa vào H27.1, H27.2 SGK hãy:
? Nêu mối quan hệ giữa lợng ma và thảm thực
vật ở châu Phi
- Hình thành hoang mạc lớn nhất thế giới
- Lợng ma châu Phi tơng đối ít, phân bốkhông đều giảm dần về phía 2 chí tuyến
IV Các đặc điểm khác của môitrờng
- Các môi trờng tự nhiên nằm đối xứng quaxích đạo
- Xa van và hoang mạc là 2 môi trờng tựnhiên điển hình của châu Phi và thế giớichiếm diện tích lớn
đồ nhiệt độ , lợng ma ở châu Phi
- Nắm vững cách phân tích một biểu đồ khí hậu châu Phi và xác định đợc trên lợc đồ các môi trờng
tự nhiên châu Phi, vị trí của địa điểm có biểu đồ đó
- Bản đồ các môi trờng tự nhiên châu Phi
- Biểu đồ khí hậu của 4 địa điểm ở châu Phi
III Nội dung
1 KT bài cuừ:
HS1 ? Tại sao nói khí hậu châu Phi nóng và khô bậc nhất thế giới
HS2 ? Cho biết mối quan hệ giữa lợng ma và lớp phủ thực vật ở châu Phi
Ngày soạn: Ngày
giảng:
Trang 40Nguyeón Hoaứng Phong
2 Bài mới.
- GV y/c HS hoạt động nhóm các nội dung
sau:
+ Nhóm 1+2
? QS H 27.2 SGK cho biết châu Phi có các
môi trờng tự nhiên nào ? Môi trờng nào có DT
lớn nhất? Xác định vị trí các môi trờng trên
bản đồ
? ảnh hởng của dòng biển nóng, lạnh ven biển
châu Phi tới phân bố các môi trờng tự nhiên
nh thế nào
+ Nhóm 3 + 4
? Tại sao khí hậu châu Phi khô và hình thành
hoang mạc lớn nhất thế giới
? Nguyên nhân hình thành các hoang mạc lan
+ Kết luận biểu đồ thuộc kiểu khí hậu nào đặc
điểm khí hậu ? Vị trí khí hậu đó
- GV chốt kiến thức ở bảng chuẩn
* Bài tập 1 Trình bày và giải thích sựphân bố các môi trờng tự nhiên ở châuPhi
Giáo viên chốt lại kiến thức cho học sinh nắm về:
+ Phân bố các môi tròng ở châu Phi
- Học sinh cần nắm vững sự phân bố dân c rất không đều ở châu Phi
- Hiểu đợc những hậu quả của lịch sử để lại qua việc buôn bán nô lệ và thuộc địa hóa bởi các cờngquốc phơng Tây
- Hiểu rỏ sự bùng nổ dân số không thể kiểm soát đợc và sự xung đột sắc tộc triền miên đang cản trở
sự phát triển châu Phi
- Bản đồ phân bố dân c và đô thị của châu Phi
- Bảng số liệu thống kê về tỷ lệ gia tăng dân số 1 số quốc gia châu Phi
III Nội dung
giảng: