1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án địa lí 7

153 501 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành phần nhân văn của môi trường
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: - Kiến thức:HS cần : +Xác định đợc vị trí của đới nóng và các kiểu môi trờng trong đới nóng + Nắm đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm II.. Mục tiêu bài học: - Kiến t

Trang 1

Tiết1 Ngày soạn: 13 /08/2010

+ Dân số; mật độ dân số; tháp tuổi; nguồn lao động của một địa phơng

+ Nguyên nhân của hiện tợng gia tăng dân số và hiện tợng bùng nổ dân số

+ Hậu quả của BNDS ở các nớc đang phát triển và cách giải quyết

- Về kĩ năng:

+Qua biểu đồ dân số biết nhận xét, đánh giá các đặc điểm về dân số

+Rèn kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi

- Thái độ: Rèn cho HS có ý thức về hậu quả của dân số quá đông từ đó biết thực hiện chính sách dân số

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

ds TG ngày càng tăng nhanh, hậu quả ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

Hoạt động 1:

? Em hiểu dân số là gì?(Phụ lục SGK)

? Việc điều tra dân số cho ta biết những

1 Dân số, nguồn lao động

- DS: Tổng số dân sinh sống trên một lãnh thổ nhất định đợc tính trong một thời điểm

cụ thể

- Việc điều tra dân số cho biết tình hình dân số, nguồn lao động của một địa phơng,

Trang 2

ntn?Tháp tuổi ntn thì tỉ lệ ngời trong độ

tuổi lao động cao?

? Vậy nguồn lao động là gì?

? GTDS tự nhiên phụ thuộc vào điều gì?

? NN nào làm cho tỉ lệ GTTN của gđ trớc

nhỏ hơn giai đoạn hiện nay?

? So sánh hai biểu đồ và cho biết: Trong

giai đoạn từ 1950 đến 2000 nhóm nớc nào

có tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn? Tại sao?

- NN: Do tỉ lệ GTDS TN gđ trớc nhỏ hơn giai đoạn hnay

- GTDS TN phụ thuộc vào số trẻ sinh ra và

số ngời chết đi trong 1 năm

3 Bùng nổ dân số

- HTợng dân số tăng nhanh, đột ngột BNDS xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của ds TG lên đến 2,1 %

- Muốn hạ thấp tỉ lệ GTTN ở các nớc đang phát triển cần thực hiện tốt chính sách dân

Trang 3

- Thái độ: Yêu quý và tôn trọng tất cả loài ngời, không phân biệt chủng tộc.

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

Trang 4

? Căn cứ vào đặc điểm hình thái bên ngoài các

nhà KH đã chia dân c TG thành mấy chủng tộc

chính? Đó là những chủng tộc nào?

* Thảo luận nhóm

? Nêu đặc điểm hình thái bên ngoài cỏ thể và

địa bàn sinh sống chủ yếu của:

N1: Nêgrôít; N2:Môngôlôít; N3:ơrôpêôít

thế hệ này sang thế hệ khác

- Có 3 chủng tộc chính trên TG+ Chủng tộc Nêgrôít

+: Chủng tộc Môngôlôít+: Chủng tộc ơrôpêôít

Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài cơ

Môngôlôít ( Da

vàng)

Da vàng,nâu; tóc đen, mợt; mắt đen mũi tẹt

Chủ yếu C.á;Châu Mĩ, Châu

Đại Dg, Trung ÂuNêgrôít(Dađen) Da nâu đen;tóc xoăn,đen; mắt to

đen; mũi thấp rộng; môi dày Chủ yếu ở C.Phi; Nam ấn Độ

? Tuy khác nhau về hình dáng bên ngoài nhng xét về

mức độ cống hiến cho nhân loại các chủng tộc có khác

nhau không?

? H 2.2 nói lên điều gì?

- Sự khác nhau về hình dáng bề ngoài của các chủng

tộc và sự hoà hợp của các chủng tộc trên Thế giới

- Tất cả các chủng tộc đều sinh sống bình đẳng

Bài 3 Quần c Đô thị hoá

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần nắm đợc:

Trang 5

+.Những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c thành thị Sự khác nhau

về lối sống giữa 2 loại hình quần c

+ Biết đợc vài nét về lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị trên TG

- Về kĩ năng:

+ Nhận biết đợc quần c đô thị, quần c nông thôn qua ảnh hoặc thực tế

+ Nhận biết sự phân bố của 22 siêu đô thị đông dân nhất trên TG và giải thích đc

Hoạt động 1:

? Quần c là gì?(Đọc thuật ngữ)

? Qsát 2 hình: 3.1 và 3.2 cho biết đâu là

quần c nông thôn đâu là quần c đô thị?

* Thảo luận nhóm:các đặc điểm của hai

loại hình quần c

1 Quần c nông thôn và quần c đô thị

Trang 6

dòng họ tuân thủ PLHoạt động kt Nông, lâm, ng nghiệp CN và dịch vụ

GV đặt các câu hỏi về các yếu tố của 2

loại hình quần c HS 2 bên trả lời theo mục

? ĐTH xuất hiện khi nào? ở đâu?

? ĐTH phát triển mạnh nhất khi nào?

? Hiện nay có khoảng bao nhiêu % ds TG

- QT phát triển:

+ ĐT xuất hiện sớm từ thời Cổ Đại+ QT ĐTH phát triển nhanh ở TK 19 và tk

20 là lúc CN phát triển nhất+ Hnay = 50% ds TG sống trong các khu

đô thị

b Các siêu đô thị

- Sự pt nhanh chóng về LLSX, QHSX , CSVC của các đô thị →siêu đô thị

- TG có 23 siêu đô thị lớn hơn 8 tr dân(2000)

- C.á có nhiều siêu đô thị nhất

- Các siêu đô thị pt mạnh ở các nc đang pt

- QT pt tự phát của các siêu đt để lại những hậu quả cho:mt, sk, gt…

Trang 8

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần củng cố kiển thức đã học toàn chơngvề MĐDS, phân bố dân c, các kn đô thị, siêu đt và sự phân bố các siêu đô thị ở C.á

- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng khai thác thông tin trên hình vẽ qua tháp ds, cách tính mđds và nhận biết mđds của 1 vùng

- Thái độ:Từ nhận biết về ds của TB, ds TG hình thành ở các em ý thức về sự cần thiết phải hạ tỉ suất sinh

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

* Trong các bài học trớc chúng ta đã lần lợt tìm hiểu các vấn đề có liên quan đến

ds nh: MĐDS, tháp tuổi, qt đt Để củng cố những kĩ năng này trong những bài học vừa qua chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

? Nơi có MĐ ds cao nhất là ở đâu trong

tỉnh TB? Thể hiện là màu gỉ?MĐ ds là bao

- KL: MĐ ds TB cao gấp 3-6 lần cả nớc

Trang 9

? Nx về MĐ ds của TB?So với cả nớc MĐ

BT3

- Dân c tập trung đông : Đông á, Nam á,

- Các đô thị 5-8 tr dân tập trung vùng ven biển của 2 đại dơng:TBD, ĐTD, vùng hạ lu các sông Hằng, sông Trờng Giang

Trang 10

Chơng I: Môi trờng đới nóng

Hoạt động của con ngời ở đới nóng

Bài 5 Đới nóng Môi trờng xích đạo ẩm

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần :

+Xác định đợc vị trí của đới nóng và các kiểu môi trờng trong đới nóng

+ Nắm đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

- Bản đồ các môi trờng Địa lý

- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm và rừng ngập mặn

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

? Trái Đất có mấy môi trờng? Đó là những môi trờng nào? Kể tên các kiểu khí hậu

của đới nóng?

3 Bài mới:* Trong các môi trờng Địa lý đới nóng là một môi trờng rất gần gũi

với chúng ta Môi trờng này có những đặc điểm gi? KH ở đây có liên quan ntn đến đặc

điểm kt cũng nh đời sống con ngời ở đới này chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

Hoạt động 1:

? Xác định vị trí các môi trờng? Xác định vị trí của đới

nóng?

?Tại sao đới nóng còn có tên “ nội chí tuyến”?

? Đặc điểm tự nhiên của đới nóng có gì đặc biệt?NX

diện tích của đới nóng?

? Đặc điểm tự nhiên của đới nóng có ảnh hởng ntn đến

- S: Chiếm dt đất nổi khá lớn trên TĐ

- Động thực vật phong phú

đa dạng

Trang 11

- Nđộ tb năm: 25-28 độ C

- Độ ẩm: 80%

- Lợng ma tb tháng:170- 250 mm

- LM tb năm:1500- 2500mm

- Ma quanh nămKết luận chung Nóng ẩm quanh năm Ma nhiều quanh năm

? Quan sát H5.3 và 5.4 cho biết:Rừng

rậm xanh quanh năm có mấy tầng?Tại sao

rừng ở đây lại có nhiều tầng?

? Đặc điểm của giới tv có ảnh hởng ntn đến

Trang 12

Bài 6 : môi trờng nhiệt đới

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS cần nắm đợc:

+ Các đặc điểm của môi trờng nhiệt đới

+ Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới: xavan, đồng cỏ nhiệt

đới

- Về kĩ năng:

Tiếp tục củng cố kĩ năng đọc biểu đồ khí hậu, kĩ năng nhận biết về môi trờng địa

lý cho HS qua ảnh chụp, tranh vẽ

- Thái độ: Có ý thức bảo vện giữ gìn môi trờng địa lý xung quanh mình

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

- SGK, SGV Địa lý 7

- Bản đồ KH TG

- Tranh ảnh xavan (nếu có)

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 ổn định

2 Kiểm tra

?Phân tích đặc điểm khí hậu của MT xích đạo ẩm?

3 Bài mới

* Trong đới nóng bên cạnh môi trờng xích đạo ẩm, một MT rất gần gũi với chúng

ta MT này có đặc điểm KH, cảnh quan ntn chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

- Đặc điểm chung khí hậu

Trang 13

? Thực vật có sự thay đổi ntn theo vĩ độ?

? Giới động vật trong MT nhiệt đới pt ntn?

?Ma tập trung theo mùa ảnh hởng đến chế độ nớc

sông ntn?

? Ma tập trung ảnh hởng đến đất đai ở đây ra sao?

? Tại sao S xavan ngày càng mở rộng?

? Tại sao KH nđới có mùa khô kéo dài sâu sắc

nh-ng đây lại là KV đônh-ng dân của TG?

+ Mùa ma :T4 đến T10( lợng ma tập trung chủ yếu)

+ Mùa khô: ít hoặc không ma , thời gian khô hạn kéo dài 3 đến 9 tháng

2 Đặc điểm khác của môi trờng

- Thực vật: Chủ yéu xavan thay đổi theo mùa

+ Mùa ma: xanh tốt+ Mùa khô :cằn cỗi

- Càng về 2 chí tuyến thực vật càng nghèo nàn, khô cằn hơn: Rừng tha, đồng cỏ, bán hoang mạc

- Đất chủ yếu feralit dễ bị rửa trôi, xói mòn

Trang 14

Bài 7 môi trờng nhiệt đới gió mùa

I Mục tiêu bài học:

+ Hiểu đợc môi trờng nđới gió mùa là môi trờng đặc sắc, đa dạng ở đới nóng

- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc biểu đồ nhận biết môi trờng nhiệt dới gió mùa qua biểu đồ, ảnh ĐL

- Thái độ: Có ý thức BV môi trờng cải tạo thiên nhiên theo hớng tích cực

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

? Xác định vị trí của môi trờng nhiệt đới gió

mùa? Đọc thuật ngữ gió mùa

Trang 15

đều có đặc điểm gì khi thổi qua xích đạo?

? Ma tập trung chủ yếu vào mùa nào?GT tại

sao?

- Quan sát H7.3, 7.4

Thảo luận nhóm

? Nhóm 1: NX về diễn biến nhiệt độ của HN

và Mumbai ? Rút ra KL chung về nhiệt độ ở

MT nhiệt đới gió mùa?

? Nhóm 2: : nhận xét về diễn biến lợng ma

của HN và Mumbai? Rút ra kết luận chung

về lợng ma ở môi trờng nhiệt đới gió mùa?

Hoạt động 2:

? Từ sự phân tích trên kết hợp với hiểu biết về

KHVN rút ra kết luận chung về kiểu khí hậu

nhiệt đới gió mùa?

? Giới thực vật ở đây phát triển ra sao?

? Vì sao đây lại là khu vực tập trung đông

dân nhất Thế giới ?

? Liên hệ Việt Nam em thấy có những đặc

điểm trên hay ko? Hãy chứng minh?

- Nhiệt độ:

+ TB:> 20 độ C+ Biên độ nhiệt TB :8 độ C( thay đổi tuỳ theo vị trí gần hay xa biển)

- Lợng ma + TB năm:> 1000mmthay đổi tuỳ theo

vị trí+ Ma theo mùa:Mùa ma T5 – T10(90% lợng ma)

+ Mùa khô T11- T4 ma ít

* KL chung: thời tiết diễn biến thát ờng

th-2 Các đặc điểm khác của môi trờng

- Nhịp điệu mùa có ảnh hởng tới cảnh sắc thiên nhiên và đời sống con ngời+ Mùa ma: cây xanh tốt

+ Mùa khô : rụng lá, cằn cỗi

- Thực vật có nhiều loại+ Tvật nhiều tầng rụng lá vào mùa khô+ Đồng cỏ cao

+ Rừng ngập mặndạng

- Động vật phong phú, đa dạng

- CCN và cây lơng thực pt mạnh – tập trung đông dân nhất TG

Trang 16

I Mục tiêu bài học:

2.Kiểm tra bài cũ

?Nêu những nét khác biệt về khí hậu của 3 MT đã học trong đới nóng?

3 Bài mới

* Đới nóng là cái nôi của loài ngời và cái nôi của nền nông nghiệp Do đặc điểm

địa hình, khí hậu tập quán, trình độ sản xuất của từng địa phơng nên vẫn tồn tại nhiều hình thức sản xuất NN khác nhau Đó là những hình thức canh tác nào?chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

Hoạt động 1:

? Quan sát H8.1 và 8.2 cho biết biểu hiện của

hình thức canh tác làm nơng dẫy là ntn?

? NX về tác động của 2 hình thức canh tác này

đối với cây trồng và thiên nhiên

?ở VN tồn tại hình thức canh tác này ko?

- Canh tác ở vùng địa hình cao

2 Làm ruộng, thâm canh lúa nớc

- Điều kiện:

+ Địa hình bằng phẳng+ Nguồn nhiệt ẩm lớn+ lao động dồi dào

Trang 17

? Ưu điểm của hình thức canh tác này là gì?

? Tại sao các nớc ở đới nóng lại có tình trạng:

n-ớc thiếu LT, nn-ớc xuất khẩu LT, Nn-ớc chỉ tự túc đc

LT?

- GV treo lợc đồ NN Châu á yêu cầu HS xác định

những nớc có đặc điểm trên?

? Đọc nd H8.4?

? Những khu vực thâm canh lúa nớc thờng tập

trung ở đâu? Vì sao?

Hoạt động 3:

? Liên hệ VN?

? Quan sát H8.5 kết hợp hiểu biết hãy mô tả hình

thức canh tác trang trại?

? Hình thức canh tác này có u điểm gì?

? Yêu cầu cần thiết của hình thức canh tác này là

gì?

? ở VN có tồn tại hình thức canh tác này ko?

? Giải pháp để thúc đẩy hình thức canh tác này pt

ở nớc ta?

- Ưu điểm:

+ Tăng vụ, tăng nsuất+ Chăn nuôi có điều kiện pt

3 Sản xuất NN hàng hoá theo quy mô lớn

- Hình thức:Chuyên môn hoá theo quy mô lớn

- Ưu điểm:tạo ra KL hàng hoá nông sản lớn chất lợng cao phục vụ xuất khẩu

- Yêu cầu:

+ Diện tích lớn+ Nguồn nhân lực chất lợng cao+ Thiết bị phục vụ nông nghiệp + Thị trờng tiêu thụ rộng lớn

Trang 18

Bài 9

Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần nắm đợc:

+.Các mối quan hệ giữa khí hậu với NN và cây trồng, gia khai thác đất và bảo vệ

đất

+ Biết đợc 1 số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu MT khác nhau trong đới nóng

- Về kĩ năng: Luyện tập cách mô tả hiện tợng ĐL qua tranh vẽvà củng cố thêm kĩ năng đọc ảnh ĐL cho HS

+ Luyện kĩ năng phán đoán ĐL cho HS ở mức độ cao hơn và phức tạp hơn về mqh giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác và bảo vệ đất trồng

- Thái độ: Có ý thức xây dựng nền NN quê hơng có hiệu quả

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

A xây dựng nhà cao tầng ở những khu phố cổ

B mở rộng đô thi ra các vùng xung quanh

C xây dựng các khu dân c mới ở các khu nhà ổ chuột

D quá trình biến đổi vùng nông thôn thành đô thị

2 Đặc điểm nào là đặc điểm chủ yếu của rừng rậm xanh quanh năm?

C Cây rừng xanh quanh năm

B ở vùng cửa sông ven biển nhiệt đới

D Tất cả đúng5.Châu lục có nhiều siêu đô thị nhất là:

A Châu Mĩ B Châuá C Châu Đại Dơng D Châu Âu

Trang 19

6 Đất hình thành ở vùng nhiệt đới màu đỏ vàng do ôxít Sắt, nhôm gọi là:

A Đất đá vôi B Đất Feralít C Đất sét D Đất phù sa

II Tự luận: ( 7 điểm)Trình bày các hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng?

Địa phơng em phổ biến là hình thức nào?

Đáp án và biểu điểm :

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Chọn đáp án đúng 0,5 đ:

II Tự luận: ( 7 điểm) HS trình bày đợc:

- Làm nơng rẫy: + Đốt rừng gây ảnh hởng môi trờng

+ Dụng cụ đơn giản+ Năng suất thấp, thiếu ăn

- Làm ruộng, thâm canh lúa nớc: + Phổ biến

+ Thâm canh tăng vụ giúp tăng năng suất+ Dủ ăn, xuất khẩu ( Việt Nam đứng thứ 2 TG)

- Sản xuất nông sản hàng hoá theo quy mô lớn: + Hiện đại

+ Năng suất cao, xuất khẩu

3 Bài mới

* Sự phân hoá đa dạng của MT đới nóng biểu hiện rõ nét ko chỉ ở đặc điểm khí hậu, cảnh sắc thiên nhiên mà cả ở hoạt động sản xuất NN Vậy hđ sx NN ở đới nóng ra sao chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

Hoạt động 1:Thảo luận nhóm

+ Nhóm 1: MT xích đạo ẩm có TL và KK gì đối với sx NN?

+ Nhóm 2: MT nhiệt đới và MT nhiệt đới gió mùa có TL và

KK gì đối với sx NN?

+ Nhóm 3: Tìm những giải pháp khắc phục những khó khăn

của MT đới nóng đối với sx NN?

1 Đặc điểm sản xuất nông nghiệp

MT xích đạo ẩm MT nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa

Thuận lợi Nắng ma nhiều quanh năm Nắng quanh năm, ma tập trung theo mùaKhó khăn

Mầm bệnh pt mạnh gây hại cho cây trồng

Mùa ma lũ lụt, mùa khô thiếu nớcThời tiết diễn biến thất thờng

Trang 20

? Cây LT gồm những loại cây nào? Phân

? Chăn nuôi gia súc nhỏ gồm những loại

vật nuôi nào?Phân bố ở đâu?

? Trong đới nóng sản phẩm trồng trọt hay

b Chăn nuôi

- Gia súc lớn: Trâu, bò, dê, cừu ở ấn Độ

- Gia súc nhỏ và gia cầm:có nhiề ở vùng trồng cây LT

Trang 21

Tiết 10 Ngày soạn: 12/09/2010

Bài 10:

Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên,

môi trờng ở đới nóng

I Mục tiêu bài học:

- Thái độ: Có ý thức tự giác bảo vệ TNTN, giảm dân số ở địa phơng

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

- Bản đồ phân bố dân c Châu á

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

? Đặc điểm khí hậu đới nóng có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp ?

? Phân tích tình hình phát triển nông nghiệp ở đới nóng?

Trang 22

? Nêu 1 vài dẫn chứng để thấy rõ sự khai

thác TN quá mức sẽ có tác động xấu tới

môi trờng và chất lợng cuộc sống?

? Giải pháp đặt ra cho vấn đề dân số ở đới

nóng là gì?

- GTDS càng cao BQLT đầu ngời càng thấp, thiếu LT trầm trọng

- Dân số càng tăng, diện tích rừng càng thu hẹp, suy giảm môi trờng

- Giải pháp:

+ Giảm tỉ lệ gia tăng dân số TN+ PT mạnh kinh tế, nâng cao đời sống nhân dân

Trang 23

+ Những vấn đề đang đặt ra cho các đô thị và siêu đô thị ở đới nóng

- Về kĩ năng: Bớc đầu rèn luyện cách phát triển sự vật hiện tợng ĐL Củng cố thêm

kĩ năng đọc và phát triển ảnh, bản đồ địa lý

- Thái độ: Hạn chế gia tăng dân số và phát triển kinh tế tại địa phơng

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ

Phân tích các ảnh hởng của dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng?

Trang 24

? Hậu quả của đô thị hoá tự phát?

? Giải pháp để điều chỉnh qúa trình đô

thị hoá tự phát?

- GV mở rộng ở Việt Nam

- Đô thị hoá tự phát gây ô nhiễm môi ờng, huỷ hoại cảnh quan, ùn tắc GT, thất nghiệp, phân hoá giầu nghèo

tr Giải pháp: Đô thị hoá gắn liền với phát triển kinh tế và phân bố dân c hợp lý

Trang 25

Tiết 12 Ngày soạn: 18/09/2010

+Đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa

+ Đặc điểm các kiểu thực vật trong môi trờng đới nóng

- Lựơc đồ môi trờng đới nóng

- Tranh ảnh địa lý về các môi trờng ở đới nóng

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

? Cho biết NN và tác động của di dân ở đới nóng?

3 Bài mới

* Trong các bài học trớc chúng ta đã đợc biết về các đặc điểm của các kiểu môi trờng trong đới nóng Vậy các đặc điểm đó sẽ quy định thiên nhiên ở đây ra sao chúng ta cùng tìm hiểu:

Trang 26

? Quan sát các biểu đồ cho biết biểu

đồ nhiệt độ lợng ma nào phù hợp với

khí hậu ở đới nóng? Vì sao?

Trang 27

Tiết 13 Ngày soạn: 18/9/2010

ôn tập

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:giúp hs hệ thống lại toàn bộ những kiến thức đã học từ đầu năm phần dân

số và đới nóng

- Về kĩ năng:

Nhận biết đợc các kiểu biểu đồ tranh ảnh của đới nóng

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

- SGK, SGV Địa lý 7

- Lựơc đồ các môi trờng địa lý

- Tranh ảnh địa lý về các môi trờng ở đới nóng

III Tiến trình hoạt động dạy học:

? Vị trí, dặc điểm KH của các môi

ờng: Nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa, môi

tr-ờng xích đạo ẩm

Phần I: Dân số

- Gia tăng dân số tự nhiên

- Sự phân bố dân c trên Thế giới

Phần II Các môi trờng địa lý

- Môi trờng xích đạo ẩm

- Môi trờng nhiệt đới

- Môi trờng nhiệt đới gió mùa

Trang 28

? Di dân tự phát và BN đô thị ở đới

nóng dẫn tới hậu quả gì?

Môi trờng ô nhiễm

- Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, chất lợng cuộc sống thấp

Hoạt động 2 : Thực hành

Yêu cầu HS làm bài tập 2, 3, 4 trang 41 HS làm bài

HS nắm đợc đặc điểm môi trờng đới nóng

Trang 29

Tiết 14 Ngày soạn 25/09/2010

Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu bài học:

Thông qua bài kiểm tra nhằm nắm đợc thông tị ngợc từ phía hs trong quá trình nắm bắt kiến thức, rèn luyện kĩ năng.Trên cơ sở đó có phơng pháp GD phù hợp hơn

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

sốCấp thấp Cấp cao

Dân c, chủng tộc trên Thế giới 2

(1)

2(1)

Đới nóng Môi trờng xích đạo ẩm 2

(1)

1(0,5)

3(1,5)

(0,5)

1(3,5)

2(4)

(2)

1(1,5)

2(3,5)

(2)

3(4,5)

1

(1)

1(3,5)

9(10)

Đề bài 1:

I Trắc nghiệm (3đ)

1 So với các môi trờng khác,môi trờng đới nóng có diện tích:

a, Nhỏ nhất b, Lớn nhất c, Trung bình d, Gấp đôi

2 Vị trí môi trờng xích đạo ẩm ở khoảng

a, 50B đến 50N b, 50 đến 2 chí tuyến c, Dọc 2 chí tuyến d,2 cực

3, Em đang sống trong loại hình quần c nào :

a, Đồng bằng b, Miền núi c, Nông thônd, Thành thị

Trang 30

II Tự luận (7đ)

1, Nêu đặc điểm khí hậu môi trờng nhiệt đới gió mùa ? (3,5đ)

2, Trình bày về sức ép của dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng ? (2đ)

3, So sánh hình thức làm nơng rẫy và sản xuất nông sản hàng hóa theo qui mô lớn trong nông nghiệp ở đới nóng? (1,5đ)

Mùa hạ : Gió Tây Nam thổi từ biển vào lục địa, nóng ẩm

Mùa đông : Gió Đông Bắc thổi từ lục địa ra biển, lạnh khô

- Nhiệt độ cao (trung bình trên 200C), biên nhiệt tơng đối lớn (1đ)

- Lợng ma lớn (trên 1000mm/năm), ma theo mùa  có mùa ma, khô.(1đ)

- Thời tiết diễn biến thất thờng : Bão,lũ, (0,5đ)

2, HS nêu đợc :

+ Đất thoái hóa bạc màu và chật hẹp hơn

+ Rừng thu hẹp về diện tích

+ Khoáng sản bị khai thác nhiều

Điểm khác Làm nơng rẫy Sản xuất nông sản theo quy mô lớn

Trang 31

a, Nông thôn b, Miền núi c, Đồng bằng d, Thành thị

3 So với các môi trờng khác,môi trờng đới nóng có diện tích:

a, Nhỏ nhất b, Trung bình c, Lớn nhất d, Gấp đôi

4 Trên thế giới có chủng tộc :

a, Ơrôpêôit b, Môngôlôitc, Nêgrôit d, cả a,b,c

5 Di dân tự do ở đới nóng có tác động :

c, Tiêu cực d, Giúp kinh tế phát triển mạnh

6, Điểm khác biệt nhất của khí hậu môi trờng nhiệt đới gió mùa là :

a, Nhiệt độ cao quanh năm b, Có gió mùa thổi quanh năm

c, Chia 2 mùa Khô - Ma d, Chia 2 mùa Hạ - Đông

II Tự luận (7đ)

1, Trình bày đặc điểm khí hậu môi trờng nhiệt đới gió mùa ? (3,5đ)

2, Dân số của môi trờng đới nóng gây sức ép tới tài nguyên môi trờng nh thế nào ?

Mùa hạ : Gió Tây Nam thổi từ biển vào lục địa, nóng ẩm

Mùa đông : Gió Đông Bắc thổi từ lục địa ra biển, lạnh khô

- Nhiệt độ cao (trung bình trên 200C), biên nhiệt tơng đối lớn (1đ)

- Lợng ma lớn (trên 1000mm/năm), ma theo mùa  có mùa ma, khô.(1đ)

- Thời tiết diễn biến thất thờng : Bão,lũ, (0,5đ)

2, HS nêu đợc :

- Dân số tăng nhanh

Trang 32

- Giống nhau : Đều là hình thức sản xuất nông nghiệp ở đới nóng (0,5đ)

Điểm khác Làm nơng rẫy Sản xuất nông sản theo quy mô lớn

Trang 33

Tiết 15 Ngày soạn: 25/9/2010

Hoạt động của con ngời ở đới ôn hoà

Bài 13: môi trờng đới ôn hoà

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS cần nắm đợc:

+ Hai đặc điểm cơ bản của môi trờng đới ôn hoà

+ Hiểu và phân biệt đợc sự khác nhau giữa các kiểu khí hậu của đới ôn hoà qua biểu

đồ khí hậu

- Về kĩ năng: Củng cố thêm kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lý, bồi dỡng kĩ năng nhận biết các kiểu khí hậu ôn hoà qua biểu đồ, tranh ảnh

- Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi trờng chung và giáo dục lòng yêu thiên nhiên, con ngời trên Thế giới

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

- Bản đồ các môi trờng Địa lý

III Tiến trình hoạt động dạy học:

- GV treo bản đồ các môi trờng Địa lý

? Lên bảng xác định vị trí của đới ôn hoà?

? So sánh diện tích của đới ôn hoà ở hai

bán cầu?

? Phân tích bảng số liệu sách giáo khoa, rút

ra kết luận về đặc điểm khí hậu ở đới ôn

1 Khí hậu

- Mang tính chất trung gian giữa khí hậu

đới nóng và khí hậu đới ôn hoà

- Thời tiết thay đổi thất thờng:

+ Vị trí trung gian giữa các đợt khí nóng ở chí tuyến và các đợt khí lạnh ở vùng cực

Trang 34

ờng ở đới ôn hoà?

? Thiên nhiên ở đới ôn hoà thay đổi nh thế

nào? Quan sát tranh vẽ

? Nêu vai trò của dòng biển nóng và gió

Tây ôn đới với khí hậu ở đới ôn hoà?

- Làm nhiệt độ tăng cao, ma nhiều

Thảo luận nhóm: Nêu đặc điểm của môi

trờng

N1: Ôn đới lục địa

N2: Ôn đới Hải Dơng

N3: Ôn đới Địa Trung Hải

? Thời tiết, khí hậu ở môi trờng đới ôn hoà

tác động đến sản xuất nông nghiệp và

hoạt động sống của con ngời nh thế nào?

- Đặc điểm các môi trờng khác+ Môi trờng ôn đới lục địa: Hè ấm, đông lạnh lợng ma ít, pt rừng lá kim

+ Môi trờng ôn đới hải dơng: hạ mát đông lạnh lọng ma lớn, phát triển rừng lá kim+ Môi trờng ôn đới Địa Trung Hải: đông

ấm, ma vào thu đông phát triển rừng cây gai bụi

Bài 14 Hoạt động Nông nghiệp ở đới ôn hoà

Trang 35

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS cần:

+ Hiểu cách sử dụng đất đai ở đới ôn hoà

+ Biết đựoc các phơng thức canh tácvà biện pháp giảm dần những bất lợi do thời tiết, khí hậu gây ra

2.Kiểm tra bài cũ:

? Phân tích đặc điểm khí hậu của môi trờng đới ôn hoà?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản

Hoạt động 1: Liên hệ, hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa

? ở đới ôn hoà trong nông nghiệp phổ biến những

hình thức tổ chức sản xuất nào?

- HS nêu theo sách giáo khoa

? Hai hình thức tổ chức sản xuất này có điểm gì

giống nhau?

- Trình độ tiên tiến

- GV mở rộng về trình độ, năng suất của ht sản xuất

nông nghiệp ở đới ôn hoà (1 ngời làm nông

nghiệp nuôi sống 100 ngời)

? Hai hình thức này có đặc điểm gì khác nhau?

- Quy mô

? Quan sát H14.1 và 14.2 hãy nhận xét về quy mô

đồng ruộng ở 2 hình thức?

? Quan sát 3 bức tranh T47 kết hợp tài liệu cho biết

một số biện pháp KHKT đợc sử dụng trong sản

1 Nền nông nghiệp tiên tiến

- 2 hình thức+ Hộ gia đình+ Trang trại

- 2 hình thức này tuy quy mô khác nhau nhng đều có trình

độ sản xuất tiên tiến và đều sử dụng nhiều dịch vụ nông nghiệp

- Biện pháp sản xuất nông nghiệp

+ Tổ chức sản xuất kiểu Công

Trang 36

những sản phẩm nông nghiệp khác nhau

* Thảo luận nhóm: Cho biết đặc điểm khí hậu, sản

xuất nông nghiệp chính của môi trờng :

N1: Cận nhiết đới gió mùa

N2: Môi trờng hoang mạc ôn đới

N3: Môi trờng Địa Trung Hải

N4: Môi trờng ôn đới hải dơng

N5: Môi trờng ôn đới lục địa

Môi trờng hoang mạc ôn

chăn nuôi hơu bắc cực

? Qua bảng tổng kết hãy nhận xét về số lợng sản phẩm, cách

khai thác, sử dụng môi trờng tự nhiên trong sản xuất nông

nghiệp ?

- Sản phẩm phong phú, phù hợp với đặc điểm khí hậu

? Quan sát H14.6 hãy phân tích cách nuôi bò theo kiểu

công nghiệp hiện đại?

- Qui mô lớn, hiện đại

Trang 37

- §äc tríc bµi 15

Trang 38

Bài 15

hoạt động công nghiệp ở đới ôn hoà

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS cần nắm đợc:

+ Nền Công nghiệp hiện đại của các nớc ôn đới thể hiện trong công nghệ chế biến+ Biết và phân biệt đợc cảnh quan Công nghiệp phổ biến ở đới ôn hoà: khu Công nghiệp, Trung tâm Công nghiệp, vùng Công nghiệp

- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích tổng thể ảnh địa lý

- Thái độ: Có ý thức xây dựng quê hơng đất nớc ngày càng tiên tiến hiện đại

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

- Bản đồ kinh tế châu Âu

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu đặc điểm nền nông nghiệp ở đới ôn hoà? Để nâng cao năng suất chất lợng nông sản các nớc đới ôn hoà đã áp dụng các biện pháp nào?

3 Bài mới:

* ở bài học trớc các em đã đợc biết đến đới ôn hoà với 1 nền nông nghiệp tiên tiến

“1 ngời làm có thể nuôi sống hàng trăm ngời” Có đợc điều đó là nhờ sự hỗ trợ rất lớn của công nghiệp Với nền nông nghiệp tiên tiến nh vậy thì công nghiệp ở đây ra sao chúng ta cùng tìm hiểu

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân

? Nghiên cứu tài liệu cho biết các nớc ở đới ôn hoà

b-ớc vào cuộc cách mạng công nghiệp bắt đầu từ thời

gian nào?

- Những năm 60 của thế kỷ 21

? Từ khi tiến hành cuộc cách mạng đó đến nay nền

công nghiệp ở đới ôn hoà phát triển nh thế nào?

? Nền công nghiệp ở đới ôn hoà phát triển mạnh ở

những ngành nào?

? Em hiểu công nghiệp khai thác là gì? Kể tên một số

phân ngành của công nghiệp khai thác?

1 Nền công nghiệp hiện đại

- Các nớc có nền Công nghiệp phát triển hàng đầu: Hoa Kì,

Trang 39

- Mở rộng: Than dẫn đầu Thế giới: Trung Quốc , Mĩ

CN thuỷ năng : Canađa, Hoa kì

Khai thác nguyên tử: Hoa Kì

- Đọc thuật ngữ “cảnh quan công nghiệp”

? Cảnh quan công nghiệp ở đới ôn hoà đợc bố trí ntn?

? Cho biết các vùng công nghiệp đợc hình thành nh

? Trong 2 khu công nghiệp đó khu nào có khả năng

gây ô nhiễm nhiều cho không khí? Vì sao?

? Đối với mỗi quốc gia cảnh quan công nghiệp có vai

trò quan trọng ntn?

? So sánh với đới nóng? Cảnh quan công nghiệp ở đới

nóng có gì khác so với đới ôn hoà?

Nhật Bản, Đức, Nga, Anh, Pháp…

- Các vùng công nghiệp lớn:

Đông Bắc Hoa Kì, trung tâm Anh , Pháp…

- Cảnh quan công nghiệp là niềm tự hào của mỗi quốc gia trong đới ôn hoà

Trang 40

Bài 16

Đô thị hoá ở đới ôn hoà

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS cần:

+ Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của quá trình đô thị hoá ở đới ôn hoà

+ Nắm đợc các vấn đề nẩy sinh trong quá trình ĐTH ở các nớc phát triển và cách giải quyết

- Kĩ năng: Hớng dẫn hs làm quen với sơ đồ lát cắt qua các đô thị và cách đọc lát cắt các đô thị

- Thái độ: Có ý thức giữ gìn môi trờng chung

II Tài liệu và phơng tiện dạy học:

- Bản đồ dân số Thế giới

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

? Phân tích hoạt động Công nghiệp ở đới ôn hoà?

3 Bài mới :

* ở đới nóng quá ttrình đô thị hoá diễn ra nhanh chóng một cách tự phát có tác động

lớn đến đời sống kinh tế xã hội Nền kinh tế ở đới ôn hoà phát triển mạnh và có kế hoạch hơn thì ở đây nh thế nào? chúng ta cùng tìm hiểu:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản

Hoạt động 1: Phân tích lợc đồ:

? Nguyên nhân nào cuốn hút ngời dân vào

sống trong các đô thị ở đới ôn hoà?

? Tỉ lệ dân đô thị ở đới ôn hoà là bao nhiêu?

? Tại sao cùng với việc phát triển CNH

các siêu đô thị cũng phát triển theo? Kể tên

một số siêu đô thị ở đới ôn hoà?(H 3.3)?

Ngày đăng: 27/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Giáo án địa lí 7
Bảng ph ụ (Trang 29)
Hình thức tổ chức sản xuất  nào? - Giáo án địa lí 7
Hình th ức tổ chức sản xuất nào? (Trang 35)
Bảng phụ - Giáo án địa lí 7
Bảng ph ụ (Trang 36)
Hình thành hoang mạc lớn I thế giới? - Giáo án địa lí 7
Hình th ành hoang mạc lớn I thế giới? (Trang 70)
Bảng phụ ( Đề phô tô) - Giáo án địa lí 7
Bảng ph ụ ( Đề phô tô) (Trang 84)
Hình ở Bắc Mỹ và Nam Mỹ? - Giáo án địa lí 7
nh ở Bắc Mỹ và Nam Mỹ? (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w