BÀI 75: LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU: Giúp học sinh: _Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng vàtính nhẩm II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Các bó chục que tính và các que tính rời III... BÀI 79: LUYỆ
Trang 1BÀI 70: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
_Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biếtsố có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
ĐDD H
4’
4’
1.Giới thiệu số 11:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1
chục que tính và 1 que tính
rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu
Số 11 gồm 1 chục
và 1 đơn vị Số 11 có
hai chữ số viết liền nhau
2.Giới thiệu số 12:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1
chục que tính và 2 que tính
rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu
que tính?
_HS lấy 1 chụcque tính và 1que tính rời +Mười que tínhvà một quetính là mườimột que tính
_HS đọc cánhân- đồngthanh
_HS nhắc lại
_HS lấy 1 chụcque tính và 2que tính rời
_Mười que tínhvà hai que tính
-Que tính
-Que tính
Trang 2Số 12 gồm 1 chục
và 2 đơn vị Số 12 có
hai chữ số là chữ số 1
và chữ số 2 viết liền
nhau: 1 ở bên trái và 2
ở bên phải
• Luyện viết:
•
_GV viết mẫu: 11, 12
3.Thực hành:
Bài 1: Đếm số ngôi sao
rồi điền số đó vào ô
trống
Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm
tròn vào ô trống có ghi
1 đơn vị
Vẽ thêm 2 chấm tròn
vào ô trống có ghi 2 đơn
vị
Bài 3: Dùng bút màu
hoặc bút chì đen tô 11
hình tam giác, tô 12 hình
vuông
Bài 4: Điền đủ các số
vào dưới mỗi vạch của
tia số
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài
71: Mười ba, mười bốn,
mười lăm
que tính_HS đọc cánhân- đồngthanh
_HS nhắc lại
bảng_Thực hành
_Dùng bút chìmàu để tô
_Phân tích số
11, 12
Bản
-g con-Vở
BT toán1
KẾT QUẢ:
Trang 3BÀI 71: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
_Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có haichữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
ĐDD H
3’
3’
1.Giới thiệu số 13:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1
chục que tính và 3 que tính
rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu
que tính?
_GV ghi bảng: 13
Đọc là: Mười ba
_GV giới thiệu:
Số 13 gồm 1 chục
và 3 đơn vị Số 13 có
hai chữ số là số 1 và
số 3 viết liền nhau, từ
_HS lấy 1 chụcque tính và 3que tính rời +Mười que tínhvà ba que tínhlà mười ba quetính
_HS đọc cánhân- đồngthanh
_HS nhắc lại
-Que tính
-Que tính
Trang 42’
2.Giới thiệu số 14:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1
chục que tính và 4 que tính
rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu
Số 14 gồm 1 chục
và 4 đơn vị Số 14 có
hai chữ số là chữ số 1
và chữ số 4 viết liền
nhau, từ trái sang phải
3 Giới thiệu số 15:
Tiến hành tương tự số
a)Tập viết các số theo
thứ tự từ bé đến lớn
b)Viết các số vào ô
trống theo thứ tự tăng
dần, giảm dần
Bài 2: Đếm số ngôi sao
ở mỗi hình rồi điền số
vào ô trống
Bài 3: Đếm số con vật
ở mỗi tranh vẽ, rồi nối
với số đó
Bài 4: Viết các số theo
thứ tự từ 0 đến 15
4.Nhận xét –dặn dò:
_HS lấy 1 chụcque tính và 4que tính rời +Mười que tínhvà bốn quetính là mườibốn que tính
_HS đọc cánhân- đồngthanh
_HS nhắc lại
bảng_Thực hành
-g con
-Vở
BT toán1
Trang 5_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài
72: Mười sáu, mười bảy,
mười tám, mười chín
KẾT QUẢ:
BÀI 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục vàmột số đơn vị (16, 17, 18, 19)
_Nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th Hoạt động của giáo Hoạt động ĐDD
Trang 61.Giới thiệu số 16:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1
chục que tính và 6 que tính
rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu
que tính?
_GV ghi bảng: 16
Đọc là: Mười
sáu
_Cho HS phân tích số 16
_GV nêu: Số 16 có hai
chữ số là số 1 và số 6
ở bên phải số 1 Chữ
số 1 chỉ 1 chục, chữ số
Bài 2: Đếm số cây
nấm ở mỗi hình rồi điền
số vào ô trống đó
Bài 3: Đếm số con vật
ở mỗi tranh vẽ, rồi nối
với số thích hợp Ở đây
có 6 số và chỉ co 4
khung hình nên có 2 số
không nối
Bài 4: Viết các số vào
dưới mỗi vạch của tiasố
_HS lấy 1 chụcque tính và 6que tính rời +Mười que tínhvà sáu quetính là mườisáu que tính
_HS đọc cánhân- đồngthanh
_Số 16 gồm
1 chục và 6 đơn vị.
bảng_Viết số
bảng
-Que tính
Bản
-g con-Vở
BT toán1
Trang 74.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài
73: Hai mươi, hai chục
KẾT QUẢ:
Trang 8
BÀI 73: HAI MƯƠI, HAI CHỤC
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là hai chục
_Biết đọc, viết số đó
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
ĐDD H
8’
20’
1.Giới thiệu số 20:
_GV hướng dẫn HS: Lấy
1 chục que tính, rồi lấy
thêm 1 chục que tính
nữa, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu
que tính?
_Hai mươi còn gọi là hai
chục
_GV ghi bảng: 20
Đọc là: Hai mươi
_Cho HS viết- GV hướng
dẫn: viết chữ số 2 rồi
viết chữ số 0 ở bên
phải 2
_Cho HS phân tích số 20
_GV nêu: Số 20 gồm 2
chục và 0 đơn vị Số 20
có hai chữ số là chữ
số 2 và chữ số 0
* Luyện viết:
_HS lấy 1 chụcque tính rồi lấythêm 1 chục quetính nữa
+1 chục que tínhvà1 chục quetính là 2 chụcque tính
Bản
-g con-Vở
BT toán
Trang 9Bài 2: HS viết theo
mẫu: Số 12 gồm 1 chục
và 2 đơn vị
Bài 3: Viết số vào
dưới mỗi vạch của tia
số rồi đọc các số
Bài 4: Viết theo mẫu:
Số liền sau của 15 là 16
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài
74: Phép cộng dạng 14
Trang 10BÀI 74: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 _Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
8’ 1.Giới thiệu cách
làm tính cộng dạng
14 + 3:
a) Cho HS lấy 14 que tính
(gồm 1 bó chục và 4
que rời) rồi lấy thêm 3
que tính nữa, và hỏi:
_Có tất cả bao nhiêu
que tính?
_ HS lấy 14 quetính (gồm 1 bóchục và 4 querời) rồi lấythêm 3 que tínhnữa
-Que tính
Bản
-g lớp
Trang 112’
b) GV thể hiện trên
bảng:
_Có 1 bó chục, viết 1
ở cột chục;
4 que rời, viết 4 ở cột
đơn vị
_Thêm 3 que rời, viết 3
dưới 4 ở cột đơn vị
_GV ghi:
Chục Đơn vị
37_GV nói: Muốn biết có
tất cả bao nhiêu que
tính, ta gộp 4 que tính
rời với 3 que tính rời
được 7 que rời Có 1 bó
chục và 7 que rời là 17
que tính
c) Hướng dẫn cách
đặt tính:
_Viết 14 rồi viết 3 sao
cho 3 thẳng cột với 4
(ở cột đơn vị)
_Viết dấu + (dấu
+3 +2
Bản
-g con
-Vở
BT toán1
Trang 122.Thực hành:
Bài 1: Luyện tập cách
cộng
Bài 2: HS tính nhẩm.
Lưu ý: Một số cộng
với 0 bằng chính số
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
bài 75: Luyện tập
KẾT QUẢ:
Trang 13
BÀI 75: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng vàtính nhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
30’
10’
7’
1 Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính theo
cột dọc rồi tính (từ
phải sang trái)
+Có thể nhẩm:
Năm cộng một
bằng sáu; mười
cộng sáu bằng
_HS tập diễn đạt:
12
15
3
+
+2 cộng 3 bằng 5,viết 5
+Hạ 1, viết 1
12 cộng 3 bằng 15(12 + 3 = 15)
+Nhẩm: mười lămcộng 1 bằng mườisáu
Ghi: 15 + 1 = 16
Bản
-g con
Bản
-g con
-Vở
BT toán1
Trang 144’
2’
*14 + 3 = ?
+Có thể nhẩm: Bốn
cộng ba bằng bảy;
mười cộng bảy
bằng mười bảy
+Có thể: Mười bốn
thêm một là mười
lăm; mười lăm
thêm một là mười
sáu; mười sáu thêm
một là mười bảy;
Bài 3: Hướng dẫn
HS làm từ trái sang
phải (tính hoặc
nhẩm) và ghi kết
quả cuối cùng
10 + 1 + 3 = ?
Bài 4: Cho HS nhẩm
tìm kết quả của mỗi
phép cộng rồi nối
phép cộng đó với
số đã cho là kết
quả của phép cộng
4.Nhận xét –dặn
dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
bài 76: Phép trừ
dạng 17 - 3
cộng ba bằngmười bảy
ba bằng mười bốn_Viết: 10 + 1 + 3 =14
KẾT QUẢ:
Trang 15BÀI 76: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
_Tập trừ nhẩm (dạng 17 - 3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
ĐDD H
8’ 1.Giới thiệu cách làm
Trang 162’
a) Thực hành trên que
tính:
_ HS lấy 17 que tính (gồm
1 bó chục và 7 que rời),
rồi tách thành hai phần:
phần bên trái có 1 bó
chục que tính và phần
bên phải có 7 que tính
rời
_Từ 7 que tính rời tách
lấy ra 3 que tính, còn lại
bao nhiêu que tính?
b) Hướng dẫn cách đặt
+Viết 17 rồi viết 3 thẳng
cột với 7 (ở cột đơn vị)
+Viết dấu - (dấu trừ)
+Kẻ vạch ngang dưới hai
phần: phầnbên trái có 1bó chục quetính và phầnbên phải có 7que tính rời
_Số que tínhcòn lại gồm 1bó chục quetính và 4 quetính rời là 14que tính
_Đặt tính theocột dọc:
15 17 −3 −4_Tính
-Que tính
Bản
-g con
Bản
-g con-Vở
BT toán1
Trang 172.Thực hành:
Bài 1: Luyện tập cách
trừ
Bài 2: HS tính nhẩm
Lưu ý: Một số trừ đi 0
bằng chính số đó
Bài 3: Rèn luyện tính
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài
77: Luyện tập
_Tính nhẩm _Tính nhẩm
KẾT QUẢ:
Trang 18
BÀI 77: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ (dạng 17 –3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th
ời
gia
n
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD H
Bài 1: Đặt tính theo
cột dọc rồi tính (từ
phải sang trái)
_Có thể nhẩm theo
cách bout 1 liên tiếp:
11
3
−
+4 trừ 3 bằng 1,viết 1
+Hạ 1 xuống, viết1
14 trừ 3 bằng 11(14 - 3 = 11)
+Nhẩm: 17 trừ 2bằng 15
Ghi: 17 – 2 = 15
_Tính hoặc nhẩm
Bản
-g con
Bản
-g con
-Vở
BT toán
Trang 192’
trái sang phải (hoặc
nhẩm) rồi ghi kết
quả cuối cùng
12 + 3 – 1 = ?
Bài 4: Cho HS trừ
nhẩm rồi nối với
số thích hợp (là kết
quả của phép trừ
đó)
14 -1
Lưu ý: Phép trừ 17 –
5 không nối với số
nào
4.Nhận xét –dặn
dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
15 - 1 = 14
_Nhẩm: 15 trừ 1bằng 14
_Nối: 15 – 1 với 14
1
KẾT QUẢ:
Trang 20
BÀI 78: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặttính rồi tính
_Tập trừ nhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bó 1 chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th
ời
gia
n
Hoạt động của giáo
viên của học sinh Hoạt động ĐDD H
8’ 1.Giới thiệu cách làm
tính trừ dạng 17- 7:
a) Thực hành trên que
tính:
_ HS lấy 17 que tính (gồm
1 bó chục và 7 que rời),
rồi tách thành hai phần:
phần bên trái có 1 bó
_ HS lấy 17 que
phần: phầnbên trái có 1
-Que tính
Trang 212’
chục que tính và phần
bên phải có 7 que tính
rời
_Sau đó cho HS cất 7 que
tính rời Còn lại bao nhiêu
+Viết 17 rồi viết 7 thẳng
cột với 7 (ở cột đơn vị)
+Viết dấu - (dấu trừ)
+Kẻ vạch ngang dưới hai
_Còn lại 1 bóchục que tínhlà 10 que tính_Quan sát
_Đặt tính theocột dọc:
16 15 −6 −5_Luyện tậpcách trừ theocột dọc
đặt tính
18 – 8, …
Bản
-g con
Bản
-g con-Vở
BT toán1
Trang 224.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài
79: Luyện tập
KẾT QUẢ:
BÀI 79: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tínhnhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
Trang 23III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Bài 1: Đặt tính theo
cột dọc rồi tính (từ
phải sang trái)
trái sang phải (hoặc
nhẩm) rồi ghi: 11 + 3
– 4 = ?
Bài 4: Cho HS trừ
nhẩm rồi so sánh hai
số, điền dấu so
sánh vào ô trống
+So sánh hai số: 10
_HS tập diễn đạt:
13
10
3
−
+3 trừ 3 bằng 0,viết 0
+Hạ 1 xuống, viết1
13 trừ 3 bằng 10(13 - 3 = 10)
+Viết: 11 + 3 - 4
14 - 4 = 10_So sánh số
_Phép tính: 12 – 2 =10
Bản
-g con
Bản
-g con
-Vở
BT toán1
Trang 24+Điền dấu: 16 – 6 <
12
Bài 5: Giải toán
2.Nhận xét –dặn
dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
bài 80: Luyện tập
chung
máy
KẾT QUẢ:
Trang 25
BÀI 80: LUYỆN TẬP
CHUNG
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng so sánh các số
_Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ và tính nhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th
ời
gia
n
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD H
30’ 1 Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS
nêu yêu cầu
Bài 2: HS có thể sử
dụng tia số để minh
hoạ
Nhắc HS: Lấy một
số nào đó cộng 1 thì
được số liền sau số
đó
Bài 3:
Có thể nêu: Lấy
một số nào đó trừ
đi 1 thì được số liền
trước số đó
_Điền mỗi sốthích hợp vào mộtvạch của tia số_Trả lời hoặcviết vào vở
_ Tiến hành tươngtự bài 2
_ Tính_ Tính
11 + 2 + 3 = ?
-Vở
BT toán1
Bản
-g con-Vở
BT
Trang 26rồi tính
Bài 5: Thực hiện các
phép tính từ trái sang
phải
2.Nhận xét –dặn
dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
bài 81: Bài toán có
lời văn
bằng 13
13 cộng 3bằng 16
BÀI 82: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp học sinh bước đầu nhận biết các việc
thường làm khi giải bài toán có lời văn:
_Tìm hiểu bài toán:
+Bài toán đã cho biết những gì?
+Bài toán hỏi gì? (bài toán đã đòi hỏi làmnhững gì?)
_Giải bài toán:
+Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêutrong câu hỏi
+Trình bày bài giải (nêu câu lời giải, phép tínhđể giải bài toán, đáp số)
2.Bước đầu tập cho HS tự giải toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 27ời
gia
n
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD H
10’ 1 Giới thiệu cách
giải bài toán và
cách trình bày bài
+Bài toán hỏi gì?
_GV ghi tóm tắt lên
bảng
_Hướng dẫn giải:
+Muốn biết nhà An
có tất cả mấy con
gà ta làm thế nào?
_Hướng dẫn HS viết
bài giải của bài
toán:
+Viết: “Bài giải”
+Viết câu lời giải:
Dựa vào câu hỏi để
nêu câu lời giải:
-Nhà An có:
-Số con gà có tất
cả:
-Nhà An có tất cả
_Xem tranh trongSGK rồi đọc bàitoán
_HS trả lời:
+Bài toán chobiết nhà An có 5con gà, mẹ muathêm 4 con gànữa
+Hỏi nhà An cótất cả mấy congà
_Vài HS nêu lạitóm tắt bài toán
+Ta làm phépcộng Lấy 5 cộng
4 bằng 9 Như vậynhà An có 9 congà
+Vài HS nhắc lạicâu trả lời trên
-Vở
BT toán1
-SGK
Trang 282’
+Viết phép tính:
-Hướng dẫn HS cách
viết phép tính trong
bài giải (như SGK)
-HS đọc phép tính
-Ở đây 9 chỉ 9 con
gà nên viết “con gà”
trong ngoặc đơn: (con
gà)
+Viết đáp số: Như
cách viết trong SGK
* Trình tự khi giải bài
toán ta viết bài toán
như sau:
_Viết “Bài giải”
_Viết câu lời giải
_Cho HS dựa vào tóm
tắt để nêu các câu
trả lời cho các câu
hỏi
_Cho HS dựa vào bài
giải để viết tiếp các
phần còn thiếu
Bài 2: Làm tương tự
bài 1
Cần giúp HS tự nêu
phép tính, tự trình bày
bài giải, rồi lựa chọn
câu lời giải phù hợp
nhất của bài toán
Bài 3: Làm tương tự
_Trả lời câu hỏi_Làm bài
_Đọc lại toàn bộbài giải
_HS tự giải, tựviết bài giải
_Chữa bài
hình
-Vở
BT toán1
Trang 29_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
bài 83: Xăng ti mét
Đo độ dài
KẾT QUẢ:
BÀI 83: XĂNGTIMET- ĐO ĐỘ DÀI
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kíhiệu của xăngtimet (cm)
_Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị làxăngtimet trong các trường hợp đơn giản
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_GV và HS đều có thước thẳng với các vạch chia
ĐDD H
1 Giới thiệu đơn vị đo
độ dài (cm) và dụng
cụ đo độ dài (thước
thẳng có các vạch chia
thanh từng xăngtimet): _HS quan sátthước kẻ -Thướ
Trang 30thước có vạch chia
thành từng xăngtimet
Dùng thước này để đo
độ dài các đoạn thẳng
Vạch đầu tiên là vạch 0
+Độ dài từ vạch 0 đến
vạch 1 là một
xăngtimet
+Độ dài từ vạch 1 đến
vạch 2 cũng bằng một
xăngtimet
+Tương tự với các độ
dài từ vạch đến vạch 3
_Xăngtimet viết tắt là
cm GV viết bảng: cm
Chú ý: GV giới thiệu
cho HS biết, thước đo độ
dài thường có thêm
một đoạn nhỏ trước
vạch 0 Vì vậy nên đề
phòng nhầm lẫn vị trí
của vạch 0 trùng với
đầu của thước
2.Giới thiệu các thao
tác đo độ dài:
_GV hướng dẫn đo độ
dài theo 3 bước:
Bước 1: Đặt vạch 0 của
thước trùng vào một
đầu của đoạn thẳng,
mép thước trùng với
đoạn thẳng
Bước 2: Đọc số ghi ở
vạch của thước, trùng
với đầu kia của đoạn
thẳng, đọc kèm theo
tên đơn vị đo (xăngtimet)
bút chì dichuyển từ 0đến trên mépthước, khi đầubút chì đếnvạch 1 thì nói
“mộtxăngtimet”
+Tương tự nhưtrên
“xăngtimet”
_HS quan sát vàthực hiện theohướng dẫn củaGV
Thướ
-c kẻ
-Vở
Trang 31Chẳng hạn, trên hình
vẽ của bài học, ta có
đoạn thẳng AB dài “một
xăngtimet”, đoạn thẳng
CD dài “ba xăngtimet”,
đoạn thẳng MN dài “sáu
xăngtimet”
Bước 3: Viết số đo độ
dài đoạn thẳng (vào
chỗ thích hợp)
Chẳng hạn, viết 1 cm
ở ngay dưới đoạn thẳng
AB; 3 cm ở ngay dưới
đoạn thẳng CD; viết 6 cm
ở ngay dưới đoạn thẳng
MN
3.Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu HS viết
kí hiệu của xăngtimet:
cm
GV giúp HS viết đúng
qui định
Bài 2: Cho HS tự đọc
“lệnh” rồi làm bài và
chữa bài
Bài 3: Cho HS tự làm
Chẳng hạn, trường hợp
thứ nhất ghi S vào ô
trống vì vạch 0 của
thước không đặt trùng
vào một đầu của đoạn
thẳng
Sau khi chữa bài, GV
có thể lưu ý HS một số
trường hợp sai do đặt
thước sai
Bài 4: GV hướng dẫn HS
tự đo độ dài các đoạn
_HS viết mộtdòng: cm
_HS làm bài rồichữa bài Khichữa bài HStập giải thíchbằng lời
BT toán1
Trang 32nêu ở trên
3.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài
84: Luyện tập
KẾT QUẢ:
BÀI 84: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_SGK và vở bài tập toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th
ời
gia
n
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD H
1.Thực hành:
GV tổ chức,
hướng dẫn HS tập
dượt tự giải bài
toán Chẳng hạn:
Bài 1:
_Cho HS đọc đề
toán
_Nêu tóm tắt
_Nêu lời giải
Cho HS trao đổi ý
_HS tự đọc bài toán,quan sát tranh vẽ_HS tự nêu tóm tắthoặc điền số thíchhợp vào chỗ chấmrồi nêu lại tóm tắt_Nêu lời giải:
+Trong vườn có tấtcả là:
+Số cây chuối trong
Trang 33kiến, lựa chọn câu
lời giải thích hợp
nhất rồi viết vào
bài giải
_Viết phép tính
_Viết đáp số
Bài 2: Tiến hành
tương tự như bài 1
để có bài giải
Bài 3: Tương tự bài
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
bài 85: Luyện tập
vườn cótất cả là:
_12 + 3 = 15 (cây)_Đáp số: 15 câychuối
Bài giải Số bức tranhtrên tường có tấtcả là:
14 + 2 = 16(tranh)
Đáp số:
16 bức tranh
Bài giải Số hình vuôngvà hình tròn có tấtcả là:
5 + 4 = 9 (hình) Đáp số: 9hình
KẾT QUẢ:
Trang 34
BÀI 85: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài
giải
_Thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo độ dàivới đơn vị đo xăngtimet
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_SGK và vở bài tập toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 35_Nêu tóm tắt
_Nêu lời giải
_Viết phép tính
_Viết đáp số
Bài 2: Tiến hành
hai số đo độ dài
rồi thực hành cộng
theo mẫu của SGK
2.Nhận xét –dặn
dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_HS tự đọc bài toán_HS tự nêu tóm tắtrồi viết số thích hợpvào chỗ chấm đểcó:
Tóm tắt:
Có: 4 bóngxanh
Có: 5 bóngđỏ
Có tất cả: … quảbóng?
_An có tất cả là:
(Số quả bóng của
An có tất cả là:)_4 + 5 = 9 (quảbóng)
_Đáp số: 9 quảbóng
_HS tự đọc bài toán,nêu tóm tắt
Có: 5 bạn
Có: 5 bạn
Có tất cả: … bạn?
Bài giải Tổ em có tất cả:
5 + 5 = 10(bạn)
Đáp số:
10 bạn
Trang 36bài 86: Vẽ đoạn
thẳng có độ dài
cho trước
_Thực hành theomẫu
KẾT QUẢ:
Trang 37
BÀI 86: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng xăngtimet để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_GV và HS sử dụng thước có vạch chia thành từng
1.Giáo viên hướng
dẫn học sinh thực
hiện các thao tác
vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho trước:
Chẳng hạn: Vẽ
đoạn thẳng AB có
độ dài 4 cm thì làm
như sau:
_Đặt thước (có vạch
chia thành từng
xăngtimet) lên tờ
giấy trắng, tay trái
giữ thước; tay phải
cầm bút chấm 1
điểm trùng với vạch
0, chấm 1 điểm
trùng với vạch 4
_Dùng bút nối điểm
ở vạch 0 với điểm
ở vạch 4, thẳng theo
Thực hiện theotừng thao tác mẫucủa GV
-c kẻ,vở
Trang 38_Nhấc thước ra, viết
A bên điểm đầu,
viết B bên điểm
cuối của đoạn
thẳng Ta vẽ được
đoạn thẳng AB có
độ dài
4 cm
2 Thực hành:
Bài 1:
_Cho HS tự vẽ các
đoạn thẳng theo các
thao tác như trên
Bài 2: Giải toán
Bài 3: Vẽ hai đoạn
thẳng AB, BC theo độ
dài nêu trong bài 2
2.Nhận xét –dặn
dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị
bài 87: Luyện tập
chung
_Vẽ các đoạnthẳng dài: 5 cm; 7cm; 2cm; 9 cm
_Nêu tóm tắt_Nêu bài toán_Tự giải
Bài giảiCả hai đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
_HS tự vẽ:
A
B C
KẾT QUẢ:
Trang 39
BÀI 87: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
_Đọc, viết, đếm các số đến 20
_Phép cộng trong phạm vi các số đến 20
_Giải bài toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_SGK và vở bài tập toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 40_Khi chữa bài cho HS
đọc các số theo
Mười một cộng
hai bằng mười ba,
mười ba cộng ba
bằng mười sáu
Bài 3: Tương tự bài
1 và bài 2
_Cho HS nêu bài
toán và tóm tắt
_Điền số thích hợp vào ô trống
_Tự làm và chữa bài
_HS tự đọc bài toán,nêu tóm tắt
Có: 12 bút xanh
Có: 3 bút đỏ
Có tất cả: … bút?
Bài giải Hộp đó có tấtcả:
12 + 3 = 15(bút)
Đáp số:
15 bút _HS tự làm bài rồi
-Vở bài tập toán1