-KN: Hs biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.Tính được CBH của một số.... 2 - Phép toán tìm CBHSH của một số không âm gọi là ph
Trang 1Trường: THCS Giục Tượng Tuần 1 Tiết 1 Ngày soạn: 8/8/ 2013
§1 CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
-KT: Hs nắm được định nghĩa về CBH, căn bậc hai số học của số không âm Hiểu và viết đúng kí hiệu CBH, phân biệt được CBH dương, CBH âm của một số dương
-KN: Hs biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.Tính được CBH của một số
-TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- Gv : Bảng phụ - Hs: Máy tính
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mơi
Đặt vấn đề: Giáo viên giới thiệu chương 1 Ta đã biết các khái niệm về CBH, hôm nay ta sẽ nghiên
cứu về các tính chất của CBH
Tìm: 32 = ? (9) ; 52 = ? (25), x2 = 25 x = ? ( 5); y2 = - 4 y = ?
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: CBHSH
- Ta có 9 là bình phương của 3,
vậy ngược lại 3 là gì của 9; ( 5
là gì của 25) 3 là CBH của 9.
- Có mấy số bình phương lên
bằng 25? (5 và – 5) Vậy một
số dương có mấy CBH?
- Có số nào mà bình phương
lên bằng – 4? Vậy số âm có
CBH không?
- Cho hs thực hiện ? 1
- CBH của 9 là
- CBH của
9
4
là
- CBH của 0,25 là
- CBH của 2 là
* Gv : Mỗi số dương a có hai
CBH đối nhau ( a và - a )
ở đây ta chỉ xét CBH dương
hay còn gọi là CBHSH Vậy
CBHSH là gì?
Chú ý : Với a ≥ 0 , ta có:
+ Nếu x = a
thì x ≥ 0 và x2 = a
+ Nếu x ≥ 0 và x2 = a
- Hs nghe gv nhắc lại kiến thức cũ ở lớp 7
- Ghi bài vào vở
số dương có 2 CBH
số âm không có CBH
-Hs thực hiện ? 1 (đứng tại chỗ trả lời).
3 và -3 vì 32 = 9, (-3)2 = 9
3
2
; 3
2
( tương tự) 0,5 và - 0,5
2
;
- Hs nghe – đọc ĐN trong SGK
- Vài hs nhắc lại định nghĩa
- Hs lắng nghe phần chú ý:
1 Căn bậc hai số học:
+ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a + Số dương a có hai CBH đối nhau là: - a ; a
+ Số 0 có đúng một CBH, ta viết : 0
0
?1CBH của 9 là 3 và -3 vì 32 = 9, (-3)2 = 9
CBH của
9
4 là
3
2
; 3
2
CBH của 0,25 là 0,5 và - 0,5 CBH của 2 là 2 ; 2
Định nghĩa : (SGK/4)
- Với số dương a, số a gọi
là CBHSH của a.
- Số 0 cũng được gọi là CBHSH của 0.
Vd 1:.CBHSH của 16 là 16 (=
4)
* Chú ý :
Trang 2thì x = a
- Yc: Hs thực hiện ? 2
- Phép toán tìm CBHSH của
một số không âm gọi là phép
khai phương
- Khi biết được CBHSH của
một số ta dễ dàng xác định
được các CBH của nó
Hoạt động 2: So sánh các
CBHSH
-Yc: Đọc thông tin sgk và nêu
cách so sánh các CBHSH ?
- Giới thiệu định lí
Ví dụ : So sánh 2 và 5
Để so sánh được ta phải làm
gì ?
-Yc làm ?4: yc của đề bài?
Áp dụng kiến thức gì ?
Lấy vd3: sgk và hướng dẫn hs
làm vd
Yc hs làm ?5
- Hs thực hiện ? 2 (hs thực hiện nhóm– sử dụng máy tính bỏ túi)
- Hs thực hiện ? 3
Dựa vào sgk trả lời
Nghe và ghi bài
Tìm 2 = ?( 4 =2),so sánh:
4 và 5
So sánh
Áp dụng định lí
- Hs thực hiện ? 4
Hs trả lời theo hướng dẫn của gv
- Hs thực hiện ? 5 theo nhóm
Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b
a x
x a
? 2 64 8, 8 0 vì và 8 2 64
81 9, 9 0 vì và 9 2 81
1, 21 1,1, 1,1 0 vì và (1,1) 2 1, 21
? 3 CBH của 64 là 8 và – 8 CBH của 81 là 9 và – 9 CBH của 1,21 là 1,1 và – 1,1
2- So sánh các CBH số học:
* Định lý : Với hai số a và b
không âm , ta có :
a < b a < b
* Vd 2 : So sánh 2 và 5
Ta có 2 = 4
Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5
?4a) Ta có 4 = 16
Vì 16>15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15
b) Ta có 3 = 9
Vì 11>9 nên 11 > 9 Vậy 11>3
* Vd 3: Tìm số x không âm biết:
x > 2 Giải:
x > 2 nên x > 4 Vì 2 = 4
Vì x 0 nên x > 4 x > 4
?5a)
x > 1 nên x > 1 Vì 1 = 1
Vì x 0 nên x > 1 x > 1
b) x <3 nên x < 9 Vì 3 = 9
Vì x 0 nên x < 90x9
3- Củng cố, luyện tập: Kiến thức cơ bản cần nắm ?
Bài 2b /SGK/6 Áp dụng kiến thức gì ? Ta có 6 = 36 Vì 36<41 nên 36 < 41Vậy 6< 41
4- Hướng dẫn về nhà:
-Học bài , Làm bài 1,2ac,3,4;5 SGK
- HDBT4: Làm tương tự vd3
Trang 35- Bổ sung
………
………
Trường: THCS Giục Tượng Tuần 1 Tiết 2 Ngày soạn: 8/8/ 2013
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC =
I Mục tiêu:
KT:- Hs biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng thực hiện
khi biểu thức A không phức tạp
KN:- Biết cách C/M định lý a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu
thức
TĐ:- Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- Gv : Bảng phụ
- Hs: Máy tính
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa CBHSH(4đ) Tìm CBHSH của 36 ; 25; 400; 0 (6đ)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung
Hđ 1- Căn thức bậc hai
Yc : Làm ?1
- Gv giới thiệu thuật ngữ :
2
25 x : gọi là căn thức bậc
hai của 25 – x2
25 – x2 : là biểu thức lấy căn
Giới thiệu phần tổng quát
- Vậy để CTBH xác định hay có
nghĩa thì biểu thức dưới dấu căn
phải có điều kiện gì?
- Với giá trị nào của x thì 3x
xác định ?
- HD HS Thực hiện ?2 ( nhóm):
trong 4phút
- Gv củng cố kiến thức qua bài
tập 6 a;b
- Thực hiện ?1 Theo định lý Pitago ta có:
AB2 + BC2 = AC2
AB2 = AC2- BC2
AB2 = 25 – x2
AB = 25 x 2 Nghe và ghi bài CTBH xác định khi biểu thức dưới dấu căn ≥ 0
3x ≥ 0 x ≥ 0
- Thực hiện ?2 ( nhóm)
2 hs lên bảng làm
1- Căn thức bậc hai.
?1
A x B
25 x 2
D C C
2
25 x : gọi là căn thức bậc hai của 25 – x2
25 – x2 : là biểu thức lấy căn
Tổng quát : (SGK/8)
A xác định khi A ≥ 0
Vd1: 3 là căn thức bậc haix
của 3x
x
3 xác định khi 3x ≥ 0 x ≥ 0
?2 5 2x xác định khi 5-2x ≥ 0
- 2x ≥ -5 x ≤ 5
2
BT 6: a)
3
a
xác định khi
Trang 4Hđ2- Hằng đẳng thức :
yc: Hs thực hiện ? 3
Qua ?3cho biết a = ?2
Giới thiệu định lý
Gv hướng dẫn hs chứng minh
định lý theo SGK/9
yc: làm vd2 sgk
nhận xét
- Hướng dẫn hs làm vd3câu a và
yc hs làm câu b
Từ vd 3 hãy cho biết
A
A 2 khi nào?
A
A2 khi nào?
Chốt lại phần chú ý
Yc làm VD4:
Áp dụng kiến thức gì?
Thực hiện ? 3
2
2
a = a
Nghe và ghi bài c/m định lí theo hướng dẫn của gv
làm vd2
1 hs lên bảng trình bày câu b
A ≥ 0 A< 0
Nghe và ghi bài Định lí và phần chú ý
- Hs thực hiện vd 4
0
3
a
a ≥ 0 b) a xác định khi -5a ≥ 0 a ≤ 0
2- Hằng đẳng thức A 2 A
Định lý :
Với mọi số a, ta có a = a2
CM: SGK/9 Vd2: a) 122 12 12
b) ( 7)2 7 7
1 2 1 2 )
1 2
( vì 2 )1 b) (2 5) 2 2 5 5 2
( vì 5 2 )
Chú ý : Với A là một biểu thức,
ta có : A 2 A hay
A
A 2 nếu A ≥ 0
A
A2 nếu A < 0
x
(vì x≥ 2)
b) a6 ( )a3 2 a3 a3
(vì a<0nêna3<0)
3- Củng cố, luyện tập: Nhắc lại kiến thức cấn ghi nhớ.
HS làm các BT 7a,b;8a
BT7a) (0,1) 2 0,1 0,1 b) ( 0, 3) 2 0, 3 0, 3 BT8a) (2 3) 2 2 3 2 3
4- Hướng dẫn học sinh về nhà:
Học bài - Làm bài tập:6;7;8(còn lại)9;10 SGK Chuẩn bị tiết luyện tập
HDBT9c) 4x2 6 (2 )x 2 6 2x 6
5- Bổ sung
Trang 5Trường: THCS Giục Tượng Tuần 2 Tiết 3
Ngày soạn: 15/08/2013
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
KT: - Giúp HS nắm được điều kiện xác định của A Củng cố hằng đẳng thức A 2 A
KN: - Rèn HS kỹ năng tìm điều kiện xác định của A , tính toán phép tính khai phương, rút gọn biểu
thức
TĐ: - Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị
- Gv : BP
- Hs: SGK + bài tập về nhà
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: - Hs 1: Tìm điều kiện để A có nghĩa (2đ)
Áp dụng: Tìm x để căn thức sau có nghĩa 2 x 3 ;
3
4
x (8đ)
- Hs 2 : Tính a) (2 7)2 (5đ) b) ( 4 17)2 (5đ)
2 bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung
Hoạt động 1: Sửa BTVN
- Thứ tự thực hiện các phép
tính ?
Gọi 4 hs lên bảng làm
Gv nhận xét bài làm, chú ý cho
hs thực hiện phép tính
Hoạt động 2: Luyện tập
Yc của đề bài ?
- Căn thức bậc hai có nghĩa khi
nào ?
- Cho hs thực hiện bài 12 SGK
- Lưu ý cho hs: A.B > 0 khi A,
B cùng dấu
Yc của đề bài ?
Áp dụng kiến thức gì để làm
bài ?
- Cho Hs làm BT 13 theo nhóm
Trả lời
4 hs lên bảng làm
Tìm x để căn thức có nghĩa
Biểu thức dưới dấu căn lớn hơn hoặc bằng 0
3 hs lên bảng làm
Rút gọn biểu thức Định lí a 2 │a│
HS hoạt động nhóm
Bài 11/ SGK/11 : Tính
a) 16 25 196: 49
= 4.5 +14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2.3 18 2 169
= 36 : 18 – 13 = 2 -13 = - 11 c) 81 9 3
d) 32 42 9 16 25 5
Bài 12:
b) 3 x 4 có nghĩa khi -3x + 4 ≥ 0 -3x - 4 <=>x ≤ 4/3 c)
x
1
1
có nghĩa khi
x
1
1
≥ 0 -1 + x > 0<=>x>1
d) Ta có: 1+x2 1với mọi x nên
2
1 x có nghĩa với mọi x
Bài 13: Rút gọn biểu thức :
a) 2 a2 5a
với a< 0
a
2 2
= 2│a│ - 5a = -2a – 5a
Trang 6- Gv nhấn mạnh : Khi rút gọn
biểu thức nhớ chú ý đến điều
kiện đề bài cho
= -7a (a<0)
c) 9a4 3a2 9( )a2 2 3a2
= 3│a2│ + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
- Củng cố, luyện tập: kết hợp trong bài.
4- Hướng dẫn về nhà:
- Thực hành lại các bài đã giải, làm bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
HDBT14a) x2 – 3 = x 2 ( 3) 2(Áp dụng hằng đẳng thức số 3)
5 – Bổ sung
………
………
Trường THCS Giục Tượng Tuần 2 Tiết 4 Ngày soạn: 15/08 / 2013
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu:
KT- Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
KN- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
TĐ- Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị
- Gv : Bp, MT
- Hs: SGK, máy tính
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Tính và so sánh 16.25 và 16 25 (10đ)
Dựa vào kết quả trên, ta nhận thấy giữa phép khai phương và phép nhân các căn thức bậc hai có mối liên hệ như thế nào ?
2.Bài mới:
Hoạt động 1 Định lí.
- So sánh hai kết quả
trên(ktbc) Đây là trường hợp
cụ thể Vậy hãy khái quát hoá
mối liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương
- HDCM: như SGK
- Với a, b, c là những số
không âm thì ta cũng có kết
quả tương tự
25
16 16 25= 20
- Hs đọc định lý
- Học sinh trả lời theo hướng dẫn của gv
1- Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a b a. b
CM: Vì a ≥0, b≥ 0 nên a. b ≥ 0 và xác định
Ta có : ( a b)2 ( a)2.( b)2 a.b
Vậy : a b là CBHSH của a.b
Hay a b a b
* Chú ý (SGK/13)
Với a,b,c là các số không âm, ta có:
Trang 7Hoạt động 2.Áp dụng
- Cho học sinh phát biểu qui
tắc khai phương 1 tích
- Vận dụng biểu qui tắc khai
phương 1 tích làm vd1
- Cho học sinh thực hiện ?2
Áp dụng kiến thức ?
Yc hs làm theo bàn
Đôi khi khai phương từng
thừa số cũng gặp khó khăn,
ta sử dụng quy tắc biến đổi
các thừa số dưới dấu căn
thành các TS viết được dưới
dạng bình phương
Nêu quy tắc nhân các căn bậc
hai
Y/c 2 HS lên bảng làm VD2
- Cho hs thực hiện ? 3
- Giới thiệu phần chú ý
Cho học sinh thực hiện vd3
Chú ý điều kiện của a khi bỏ
dấu trị tuyệt đối
Áp dụng kiến thức ?
HD Học sinh thực hiện ?4
?4 yc gì ?
Áp dụng kiến thức gì ?
Nhận xét
- 2 học sinh phát biểu qui tắc
- Thực hiện ví dụ 1:
Thực hiện ? 2 qui tắc khai phương
1 tích
hs làm theo bàn
- 2 học sinh đọc qui tắc SGK
- Thực hiện vd 2
- Thực hiện ? 3 ( 2 nhóm)
lắng nghe, ghi vở
- Học sinh thực hiện
vd 3:
Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Học sinh thực hiện ?4
c b a c b
a
2 Áp dụng :
a) Quy tắc khai phương một tích :
* Quy tắc : (SGK/13)
* Vd 1: Tính
a) 0,09.64 0,09 64 = 0,3 8 = 2,4 b) 810.40 81.4.100 81 4 100 = 9.2.10 = 180
?2:
a) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225
= 0,4.0,8.15 = 4,8
= 5 6 10 = 300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai:
* Quy tắc : ( SGK/13).
* Vd 2: Tính:
a) 7 63 7.63 (7.3)2 21
b) 1,3 52 10 1,3.52.10=
26 ) 2 13 ( 4 13 13 52
?3
a) 3 75 3.75 (3.5)2 15
b)
2
20 72 4,9 20.72.4,9 4.36.49 (2.6.7) 84
Chú ý :Với hai biểu thức A và B không âm,
ta có: A B A B
Đặc biệt : ( A)2 A2 A (với A ≥ 0)
* VD 3: Rút gọn biểu thức:
a)
( vì a ≥ 0 ) b) 9a b2 4 9 a2 b4 3a b2
?4
a) 3 12a3 a 3 12a3 a 36.a4 36 ( )a2 2 6.a2
b)
8
ab
Trang 83- Củng cố, luyện tập: HS làm BT 17; 18;
- Bài 17 : b) 2 74 2 (2 ) 2 2 72 = 4 │-7│ = 28
c) 12,1.360 121.36 121 36 11.666
- Bài 18 : a) 2,5 30 48 2,5.30.48 25.3.16.3 5.3.42 60
- Bài 19 a) 0,36a2 0,36 a2 0,6a 0,6a
b a4 ( 3 a) 2 (a2 ) 2 ( 3 a) 2 a2 3 a = a2(a- 3)(vì a > 3=> 3-a < 0nên |3-a| = a-3)
4- Hướng dẫn về nhà: - Học kỹ phần bài học, thực hành các vd , bài tập đã giải.
- Làm bài tậpcòn lại: từ bài 17 đến bài 21 SGK/15
- Chuẩn bị tiết luyện tập ( b i 22,24) Xem lài 22,24) Xem l ại nội dung của HĐT 1, 2, 3
5 – Bổ sung
………
………
………
Trường THCS Giục Tượng Tuần 3 Tiết 5
Ngày soạn: 24/8/ 2013
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
KT- Củng cố các quy tắc khai phương một tích và nhân các CTBH trong tính toán và biến đổi biểu thức
KN- Rèn KN làm tính nhân các CBH, khai phương 1 tích
TĐ- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi bài tập
Học sinh : ôn bài và làm các bài tập
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: - Hs 1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích.(4đ) Tính 90.6,4(6đ)
- Hs 2 : Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai(4đ) Tính 5 45 (6đ)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1: Sửa BTVN
Bài 22 (b) Trang 15 SGK
? Biểu thức dưới dấu căn có
dạng gì
Viết hằng đẳng thức A2 – B2
? Hãy biền đổi rồi tính
?Gọi Một HS lên bảng làm
-GV kiểm tra các bước biến
Dạng hằng đẳng thức A2 – B2
A2 – B2 =(A+B)(A-B)
2 2
2
) 17 8 (17 8)(17 8)
Một HS lên bảng làm
Bài 22 (b) Trang 15 SGK
2 2
2
) 17 8 (17 8)(17 8)
a) 13 2 12 2 ( 13 12 )( 13 12 )
5 25
/ 117 108 (117 108)(117 108)
Trang 9đổi và cho điểm.
Tương tự hãy thực hiện22a; c
HĐ2: luyện tập
Dạng bài: Rút gọn và tính
giá trị của biểu thức
? yêu cầu của đề bài
Nêu cách giải ?
Tổ chức cho hs hoạt động
theo bàn (8p)
Quan sát,theo dõi
Chốt lại cách giải
Dạng bài: Tìm x
Áp dụng kiến thức gì ?
gọi 2 hs lên bảng làm
Nhận xét
2 HS lên bảng làm
Trả lơi
Áp dụng hằng đẳng thức
A
A 2
Hoạt động theo bàn (mỗi bàn làm 1 câu)
a) vận dụng định nghĩa về căn bậc hai số học
b) vận dụng quy tắc chuyển vế, định nghĩa về căn bậc hai số học
2 hs lên bảng làm
2
9.225 (3.15) 45
BT 24/ 15sgk a/ A = 4 ( 1 x x 2 ) 2 = 21 x x 2 2 ( 1 x ) 2 = 2(1 + 3x)2 (Vì với x R, (1 + 3x)2 0) Tại x = - 2ta cĩ : A = 2(1 - 3 2)2 = 2(1 - 6 2 + 18) = 2(19 - 6 2) = 38 - 12 2 21,029 b/ 2 2 2 2 2 9 ( 4 4 ) 3 ( 2) B a b b a b =
2 b a 3 ) 2 b ( a 3 2 2 2 Tại a = -2 và b = - 3 ta co( : B = 3 2 3 2 3.2.( 3 2) = 6( 3 2 ) 22 , 392 Bài 25 SGK. 2 2 ) 16 8 16 64 4 ) 4(1 ) 6 0 4(1 ) 6 2 1 6 1 3 1 3 2 1 3 4 a x x x d x x x x x x x x 3- Củng cố, luyện tập: kết hợp trong bài 4- Hướng dẫn về nhà: -Xemlại các bài tập đã chữa -BTVN: 26,27 Tr 16 +Chuẩn bị bài mới HDBT26a) 25 9 34; 25 9 5 3 8 Để so sánh 25 9 và 25 9 ta so sánh 34 và 8 5– Bổ sung ………
………
Trường THCS Giục Tượng Tuần 3 Tiết 6
Ngày soạn: 25/8/13
Trang 10§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu:
1.KT- Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2.KN- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.TĐ- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tinh thần hợp tác học tập, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị
1- Gv : Bảng phu(
2- Hs: SGK, máy tính, chuẩn bị bài mới
III / Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Định lí
- Yêu cầu học sinh thực hiện
?1
- Từ ?1 hãy nêu mối liên hệ
giữa phép chia và phép khai
phương ?
Giới thiệu định lí
- Hướng dẫn hs chứng minh
như SGK
- Từ định lý trên, ta có hai
quy tắc sau:
Hoạt động 2: Áp dụng
- Muốn khai phương một
thương
b
a
(a0 và b>0) ta
làm như thế nào ?
Chốt lại quy tắc
- Vận dụng quy tắc trên, ta
khai phương các thương
sau : VD1 SGK
- Cho học sinh thực hiện ?2
- Muốn chia hai căn bậc hai
- Thực hiện ?1
Phát biểu định lí
Nghe và ghi bài
- Học sinh trả lời theo hướng dẫn của gv
- 2 học sinh phát biểu qui tắc
Nghe và ghi bài
- Thực hiện ví dụ 1:
- Thực hiện ? 2
1- Định lý :
?1 )
5
4 25
16 25
16
Với số a không âm và số b dương, ta có:
a a
CM: Vì a ≥ 0, b> 0 nên
b
a
≥ 0 và xác định
Ta có :
b
a b
a b
a
2
2 2
) (
) ( )
(
Vậy :
b
a.
là CBHSH của
b a
Hay .
b
a b
a
2 Áp dụng :
a) Quy tắc khai phương một thương :
* Quy tắc : (SGK/17)
* Vd 1: Tính
a)
8
3 , 0 64
09 , 0 64
09 , 0
2
9 4
81 4
81 4
, 0
1 , 8
?2) a)
16
15 256
225 256
225
b) 0 , 0196 10000196 10014 =0,14
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai: