Mục tiêu: * Kiến thức: Biết cách tìm tập xác định điều kiện có nghĩa của A.. Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A2 A khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương
Trang 1Tuần 1 § 2 CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: 17/8/2013
A Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A Hiểu và vận dụng được
hằng đẳng thức A2 A khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác Phân biệt căn thức và biểu thức dưới dấu căn
* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ?3 , thiết kế bài giảng, phấn màu.
- HS: SGK, bài tập
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp (1’)
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Định nghĩa căn bậc hai số
học của một số dương?
Làm bài tập 4c SKG – tr7
- GỌI HS nhận xét và cho
điểm
- HS nêu định nghĩa và làm bài tập
Vì x0 nên x < 2
x < 2 Vậy x < 2
3 Bài mới
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (12’)
- GV treo bảng phụ h2
SGK và cho HS làm?1
- GV (giới thiệu) người ta
gọi 25 x- 2 là căn thức
bậc hai của 25 – x2, còn 25
– x2 là biểu thức lấy căn
GV gới thiệu một cách
tổng quát sgk
- GV (gới thiệu VD)
3x là căn thức bậc hai
của 3x; 3x xác định khi
3x0, túc là khi x0
HS: VÌ theo định lý Pytago,
ta có: AC2 = AB2 + BC2
AB2 = AC2 - BC2
AB = AC2- BC2
AB = 25 x- 2
- HS làm?2 (HS cả lớp cùng
làm, một HS lên bảng làm)
5 2x- xác định khi 5- 2x0 52x x
5 2
1 Căn thức bậc hai.
Một cách tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc
hai của A, còn A được gọi là biểu
thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm.
Ví dụ: 3x là căn thức bậc hai
của 3x; 3x xác định khi 3x0, túc là khi x0 Chẳng hạn, với x
Trang 23x lấy giá trị 6
- HS làm?2
= 2 thì 3x lấy giá trị 6
Hoạt động 2: Hằng đảng thức A2 =A (18’)
- Cho HS làm?3
- GV giơíi thiệu định lý
SGK
- GV cùng HS CM định lý
Theo định nghĩa giá trị
tuyệt đối thì a 0, ta
thấy:
Nếu a thì a = a , nên (
a )2 = a2
Nếu a < 0 thì a = - a, nên
( a )2= (- a)2=a2
Do đó, ( a )2 =a2với mọi số
a
Vậy a chính là căn bậc
hai số học của a2, tức là
2
a =a
Ví dụ 2: a) Tính 12 2
Áp dụng định lý trên hãy
tính?
b) ( 7) - 2
Ví dụ 3: Rút gọn:
a) ( 2 1) - 2 b) (2 - 5) 2
Theo định nghĩa thì
2
( 2 1) - sẽ bằng gì?
Kết quả như thế nào, nó
bằng 2 1 - hay 1 - 2
- Vì sao như vậy?
Tương tự các em hãy làm
câu b
- GV giới thiệu chú ý SGK
– tr10
- GV giới thiệu HS làm ví
dụ 4 SGK
a) ( x - 2)2 với x2
b) a6 với a < 0
- HS cả lớp cùng làm, sau đó gọi từng em lên bảng điền vào ô trống trong bảng
- HS cả lớp cùng làm
- HS: 12 2 =12=12
- HS: ( 7) - 2=- 7=7
HS: ( 2 1) - 2= 2 1
HS: 2 1
HS:Vì 2 > 1 Vậy ( 2 1) - 2= 2 1
HS: b)
2 (2 - 5) =2 - 5 = 5- 2 (vì 5 > 2)
Vậy (2 - 5) 2= 5- 2
- HS:
a) ( x - 2)2 = x - 2 = x
- 2 ( vì x2)
b) a6 = ( ) a3 2 = a3
Vì a < 0 nên a3< 0, do đó
3
a = - a3
2 Hằng đẳng thức A2 = A Với mọi số a, ta có A2 =A
a) Tính 12 2 2
12 =12=12 b) ( 7) - 2 2 ( 7) - =- 7=7
Ví dụ 3: Rút gọn:
a) ( 2 1) - 2 b) (2 - 5) 2
Giải:
a) ( 2 1) - 2= 2 1 - = 2 1 -b) (2 - 5) 2=2 - 5 = 5- 2 (vì 5 > 2)
Vậy (2 - 5) 2= 5- 2
Chú ý: Một cách tổng quát,
với A là một biểu thức ta có
2
A =A , có nghĩa là
* A2 =A nếu A0 (tức là A lấy giá trị không âm).
* A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy
Trang 3ta đã làm, hãy làm hai bài
này
Vậy a = a
Hoạt động 3: Cũng cố (8’)
- Cho HS làm câu 6(a,b)
(Hai HS lên bảng, mỗi em
làm 1 câu)
- Cho HS làm bài tập 7(a,b)
- Bài tập 8a
- Bài tập 9a Tìm x, biết:
a) x2=7
- HS1: a) a3xác định khi a3
Vậy 3
a
xác định khi a0
- HS2: b) - 5a xác định khi
- 5a0 a0 Vậy - 5a xác định khi a
0
- HS1: a) (0,1) 2 =0,1=0,1
- HS2: ( 0,3) - 2= - 0,3= 0,3
- HS:8a) (2 - 3) 2 =
2 - 3 =2- 3
vì 2 > 3
- HS: x2=7
Ta có: 49=7 nên x2= 49,
do đó x2 = 49 Vậy x = 7
Bài tập 6 a)
3
a
xác định khi a30 a
0 Vậy
3
a
xác định khi a0 b) - 5a xác định khi - 5a0
Vậy - 5a xác định khi a0 Bài tập 7(a,b)
a) (0,1) 2 =0,1=0,1
2 ( 0,3) - = - 0,3= 0,3 Bài tập 8a
8a) (2 - 3) 2 = 2 - 3 =2- 3
vì 2 > 3
- Bài tập 9a Tìm x, biết:
a) x2=7
2
x =7
Ta có: 49=7 nên x2= 49, do
đó x2 = 49 Vậy x = 7
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Các bài tập 6(c,d), 7(c,d), 8(b,c,d), 9(b,c,d) và bài 10 về nhà làm
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
Trang 4Tuần 2 LUYỆN TẬP Ngày soạn: 20/8/2013
A Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A Hiểu và vận dụng được
hằng đẳng thức A2 A khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
* Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức HS được luyện tập về
phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (trong lúc luyện tập)
3 Bài m i:ới:
Hoạt động 1: Thực hiện phép tính (10’)
- Cho HS làm bài tập
11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước
tiên ta tính các giá trị
trong dấu căn trước rồi
sau đó thay vào tính)
- HS: 11a)
16 25 + 196 : 49
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22 (vì 16 = 4, 25 = 5,
196 = 14, 49 = 7)
- HS:11d) 3 2 + 4 2= 9 16 + =
25=5
Bài tập 11(a,d)
11a)
16 25 + 196 : 49
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22 (vì 16 = 4, 25 = 5, 196 = 14,
49 = 7) 11d) 3 2 + 4 2 = 9 16 + = 25=5
Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa (12’)
- Cho HS làm bài tập 12
(b,c) SGK tr11
- A có nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta
phải tìm điều kiện để biểu
thức dưới dấu căn là
không âm hay lớn hoan
hoặc bằng 0)
- Acó nghĩa khi A0
- HS 12b) - 3x+ 4 có nghĩa khi - 3x + 40 - 3x - 4
x43 Vậy - 3x+ 4 có nghĩa khi x43
- HS: 11c) - +1 x1 có nghĩa
1
1
x - 1 + x > 0
>1 Vậy - +1 x1 có nghĩa khi x > 1
Bài tập 12 (b,c)
12b) - 3x+ 4 có nghĩa khi
- 3x + 40 - 3x - 4 x
4
3 Vậy - 3x+ 4 có nghĩa khi x
43
11c) - +1 x1 có nghĩa khi
0 1
1
x - 1 + x > 0 x
Trang 5>1 Vậy - +1 xcó nghĩa khi x > 1
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức (12’)
- Cho HS làm bài tập
13(a,b) SGK – tr11
Rút gon biểu thức sau:
a) 2 a2 - 5a với a < 0
b) 25a2+3a với a³ 0
- HS: a) 2 a2- 5a với a < 0
Ta có: a < 0 nên a2= - a, do
đó 2 a2- 5a = 2(- a) – 5a
= - 2 - 5a = - 7a
- HS: b) 25a2+3a
- Ta có: a0 nên 25a2=
2 2
5 a = 5a = 5a
Do đó 25a2+3a= 5a + 3a = 8a
Bài tập 13(a,b)
a) 2 a2- 5a với a < 0
Ta có: a < 0 nên a2= - a, do đó 2
2
a 5a = 2( a) – 5a = 2a 5a= -7a
b) 25a2+3a
- Ta có: a0 nên 25a2= 5 a2 2 = 5a = 5a
Do đó 25a2+3a= 5a + 3a = 8a
Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử – Giải phương trình (10’)
- Cho HS làm bài tập
14(a,b)
Phân tích thành nhân tử:
a) x2 - 3
b) x2 - 6
- Cho HS làm bài tập 15a
Giải phương trình
a) x2 - 5 = 0
- HS: a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2 = (x- 3)(x+ 3)
- HS: b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)
- HS: a) x2 - 5 = 0 x2 = 5
x = 5 Vậy x = 5
Bài tập 14(a,b) a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2
= (x- 3)(x+ 3) b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2
= (x - 6)(x + 6) Bài tập 15a
x2 - 5 = 0 x2 = 5
x = 5 Vậy x = 5
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1’)
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 16
- Về nhà làm các bài tập11(c,d), 12(b,d), 13c,d), 14c,d), 15b
- Xem trước bài học tiếp theo